Quyết định quy định tiêu chuẩn,
định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Quảng Trị theo quy định tại điểm b khoản 2, khoản
3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng
xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP và không điều chỉnh
đối với quy định xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế; xe ô tô chuyên dùng
trang bị cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc các cơ quan Đảng; xe
ô tô chuyên dùng trang bị cho đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường
xuyên và chi đầu tư.
1. Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức,
đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị.
2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
khác có liên quan.
Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô
chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho các
cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định cụ thể tại Phụ lục đính kèm.
1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ
chức, đơn vị quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức
ban hành theo Quyết định này.
2. Trường hợp cần thiết phải
tăng thêm số lượng xe ô tô chuyên dùng (do bổ sung chức năng, nhiệm vụ) hoặc điều
chỉnh mức giá, chủng loại xe do yêu cầu công tác và thị trường có sự biến động,
các cơ quan, tổ chức, đơn vị gửi Sở Tài chính tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định.
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2026. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số
22/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định
tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn
vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.
b) Quyết định số
40/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) về việc ban
hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị (cũ).
2. Trường hợp các văn bản, quy
định được viện dẫn để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế thì các nội dung có liên quan được thực hiện theo quy định tại các văn
bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
STT
|
Đối tượng sử dụng
|
Số lượng tối đa (xe)
|
Loại xe
|
Giá mua tối đa (triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
325
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
3
|
|
|
|
|
|
Khối Văn phòng
|
3
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xe hộ đê
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe phòng chống thiên tai
|
1.500
|
|
|
2
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam tỉnh
|
2
|
|
|
|
|
|
Tổng đội Thanh niên xung
phong xây dựng kinh tế
|
2
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
3
|
Sở Tài chính
|
1
|
|
|
|
|
|
Cơ quan sở
|
1
|
Xe phòng chống thiên tai
|
1.500
|
|
|
4
|
Sở Xây dựng
|
1
|
|
|
Không bao gồm số lượng xe theo nhu cầu
|
|
4.1
|
Cơ quan sở
|
1
|
Xe phòng chống thiên tai
|
1.500
|
|
|
4.2
|
Trường Trung cấp nghề giao
thông vận tải
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng B
|
750
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C1
|
850
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C
|
1.100
|
|
|
5
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
287
|
|
|
|
|
5.1
|
Cơ quan sở
|
2
|
Xe hộ đê
|
1.500
|
|
|
5.2
|
Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống
thiên tai
|
2
|
Xe hộ đê
|
1.500
|
|
|
5.3
|
Chi cục Kiểm lâm
|
23
|
|
|
|
|
5.3.1
|
Cơ quan Chi cục
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.2
|
Đội Kiểm lâm cơ động và
Phòng cháy chữa cháy rừng số 1
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.3
|
Đội Kiểm lâm cơ động và
Phòng cháy chữa cháy rừng số 2
|
2
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.4
|
Hạt Kiểm lâm Dân Hoá
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.5
|
Hạt Kiểm lâm Bố Trạch
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.6
|
Hạt Kiểm lâm Phong Nha
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.7
|
Hạt Kiểm lâm Lệ Thủy
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.8
|
Hạt Kiểm lâm Kim Ngân
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.9
|
Hạt Kiểm lâm Trường Sơn
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.10
|
Hạt Kiểm lâm Quảng Ninh
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.11
|
Hạt Kiểm lâm Quảng Trạch
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.12
|
Hạt Kiểm lâm Hướng Hoá
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.13
|
Hạt Kiểm lâm Đakrông
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.14
|
Hạt Kiểm lâm Vĩnh Linh
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.15
|
Hạt Kiểm lâm Hải Lăng
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.16
|
Hạt Kiểm lâm Cam Lộ - Đông
Hà
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.17
|
Hạt Kiểm lâm Triệu Phong -
Quảng Trị
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.18
|
Hạt Kiểm lâm Gio Linh - Cồn
Cỏ
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.19
|
Hạt Kiểm lâm Khu Bảo tồn
thiên nhiên Đakrông
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.20
|
Hạt Kiểm lâm Khu Bảo tồn
thiên nhiên Bắc Hướng Hoá
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.21
|
Hạt Kiểm lâm Tuyên Hóa
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.3.22
|
Hạt Kiểm lâm Minh Hóa
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.4
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Nhật
Lệ
|
2
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.5
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Hướng
Hoá - Đakrông
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.6
|
Ban Quản lý Cảng cá và đăng
kiểm tàu cá
|
7
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
|
|
3
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.7
|
Ban Quản lý Khu dự trữ thiên nhiên
Động Châu - Khe Nước Trong
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.8
|
Trung tâm Quan trắc Nông nghiệp
và Môi trường
|
2
|
Xe gắn thiết bị quan trắc môi trường
|
750
|
|
|
5.9
|
Trung tâm Giống nông nghiệp
|
3
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
5.10
|
Trung tâm Nước sạch và Vệ
sinh môi trường nông thôn
|
244
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
|
|
41
|
Xe ép rác
|
3.200
|
≥ 10 tấn
|
|
|
|
92
|
Xe ép rác
|
1.500
|
|
|
|
|
28
|
Xe xúc lật
|
1.500
|
|
|
|
|
27
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
28
|
Xe hút bùn
|
1.100
|
|
|
6
|
Sở Nội vụ
|
3
|
|
|
|
|
6.1
|
Cơ quan sở
|
1
|
Xe phòng chống thiên tai
|
1.500
|
|
|
6.2
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
6.3
|
Trung tâm Quản lý nghĩa trang
liệt sĩ
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
7
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Đổi mới sáng tạo và
Chuyển đổi số
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
8
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
6
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoàn Nghệ thuật Truyền thống
|
3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô 34-45 chỗ ngồi
|
3.000
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô 29 chỗ ngồi
|
2.000
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
8.2
|
Thư viện tỉnh
|
2
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
8.3
|
Trung tâm Văn hóa và Điện ảnh
|
1
|
Xe tuyên truyền và chiếu phim lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
9
|
Sở Y tế
|
1
|
|
|
|
|
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
1
|
Xe ô tô 29 chỗ ngồi
|
2.000
|
|
|
10
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
2
|
|
|
|
|
|
Cơ quan sở
|
2
|
Xe gắn két sắt chở đề thi
|
1.500
|
|
|
11
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
13
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Quản lý hạ tầng các
khu công nghiệp, khu kinh tế và cửa khẩu Bắc Quảng Trị
|
13
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe xúc lật
|
1.500
|
|
|
|
|
4
|
Xe phun nước
|
700
|
|
|
|
|
1
|
Xe chở tiền
|
750
|
|
|
|
|
4
|
Xe quét đường, hút bụi công nghiệp
|
1.150
|
|
|
12
|
Ban Quản lý Vườn Quốc gia
Phong Nha - Kẻ Bàng
|
2
|
|
|
|
|
12.1
|
Khối Văn phòng Ban
|
1
|
Xe ô tô 29 chỗ ngồi
|
2.000
|
|
|
12.2
|
Trung tâm Du lịch Phong Nha -
Kẻ Bàng
|
1
|
Xe ô tô 29 chỗ ngồi
|
2.000
|
|
|
13
|
Trường Đại học Quảng Bình
|
1
|
Xe ô tô từ 30 - 47 chỗ ngồi
|
3.000
|
|
|
14
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật
Công - Nông nghiệp
|
1
|
|
|
Không bao gồm số lượng xe theo nhu cầu
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng B
|
750
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C1
|
850
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C
|
1.100
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng D2
|
2.000
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng D1
|
1.200
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng D
|
2.500
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng CE
|
1.300
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô 29 chỗ ngồi
|
2.000
|
|
|
15
|
Trường Cao đẳng nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng B
|
750
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C1
|
850
|
|
|
|
|
Theo nhu cầu
|
Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô hạng C
|
1.100
|
|
|
16
|
Trường Cao đẳng kỹ thuật
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
II
|
CẤP XÃ
|
212
|
|
|
|
|
1
|
Phường Đồng Hới
|
20
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
phường Đồng Hới
|
3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
1.2
|
Trung tâm Công viên cây xanh
Đồng Hới
|
17
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
5
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
|
|
6
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
|
|
2
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
2
|
Phường Đồng Thuận
|
6
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
phường Đồng Thuận
|
6
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe hút bùn - thông cống
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
3
|
Phường Đồng Sơn
|
5
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
phường Đồng Sơn
|
5
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
4
|
Phường Ba Đồn
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
phường Ba Đồn
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
5
|
Phường Bắc Gianh
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
phường Bắc Gianh
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
6
|
Xã Nam Gianh
|
3
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Nam Gianh
|
3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
7
|
Xã Dân Hóa
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Dân Hóa
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
8
|
Xã Nam Ba Đồn
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã
Nam Ba Đồn
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
9
|
Xã Kim Điền
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Kim Điền
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
10
|
Xã Kim Phú
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Kim Phú
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
11
|
Xã Minh Hóa
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Minh Hóa
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
12
|
Xã Tân Thành
|
3
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Tân Thành
|
3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
13
|
Xã Tuyên Lâm
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Tuyên Lâm
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
14
|
Xã Tuyên Sơn
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Tuyên Sơn
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
15
|
Xã Đồng Lê
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Đồng Lê
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
16
|
Xã Tuyên Hóa
|
5
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Tuyên Hoá
|
5
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
4
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
17
|
Xã Tuyên Bình
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Tuyên Bình
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
18
|
Xã Tuyên Phú
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm dịch vụ Tổng hợp xã
Tuyên Phú
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
19
|
Xã Tân Gianh
|
6
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Tân Gianh
|
6
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe xúc lật
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
20
|
Xã Trung Thuần
|
3
|
|
|
|
|
|
Phòng Văn hóa - Xã hội xã
Trung Thuần
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Trung Thuần
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
21
|
Xã Hòa Trạch
|
5
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Hòa Trạch
|
5
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe xúc lật
|
1.500
|
|
|
22
|
Xã Thượng Trạch
|
7
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Thượng Trạch
|
7
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe xúc lật
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
23
|
Xã Phong Nha
|
7
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Phong Nha
|
7
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
24
|
Xã Bắc Trạch
|
9
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Bắc Trạch
|
9
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe xúc lật
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
25
|
Xã Hoàn Lão
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Hoàn Lão
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
26
|
Xã Bố Trạch
|
7
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Bố Trạch
|
7
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
27
|
Xã Nam Trạch
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp xã
Nam Trạch
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
28
|
Xã Quảng Ninh
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp xã
Quảng Ninh
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
29
|
Xã Ninh Châu
|
6
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp xã
Ninh Châu
|
6
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động hoặc xe tải thùng
|
800
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
2
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
30
|
Xã Trường Ninh
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã
Trường Ninh
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động hoặc xe tải thùng
|
800
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
31
|
Xã Lệ Thủy
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã
Lệ Thủy
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
32
|
Xã Cam Hồng
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Cam Hồng
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
33
|
Xã Sen Ngư
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Sen Ngư
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
34
|
Xã Tân Mỹ
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Tân Mỹ
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
35
|
Xã Trường Phú
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Trường Phú
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
36
|
Xã Lệ Ninh
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Lệ Ninh
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
37
|
Xã Kim Ngân
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Kim Ngân
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
38
|
Phường Đông Hà
|
2
|
|
|
|
|
38.1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị phường Đông Hà
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
38.2
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
phường Đông Hà
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
39
|
Phường Nam Đông Hà
|
2
|
|
|
|
|
39.1
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị phường Nam Đông Hà
|
1
|
Xe ô tô tải
|
800
|
|
|
39.2
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
phường Nam Đông Hà
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
40
|
Phường Quảng Trị
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp
phường Quảng Trị
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
41
|
Đặc khu Cồn Cỏ
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ và du lịch
đảo Cồn Cỏ
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
42
|
Xã Vĩnh Linh
|
5
|
|
|
|
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã
Vĩnh Linh
|
5
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
|
|
1
|
Xe xe hút bùn - thông cống
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
43
|
Xã Cửa Tùng
|
4
|
|
|
|
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã
Cửa Tùng
|
4
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
44
|
Xã Vĩnh Hoàng
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã
Vĩnh Hoàng
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
45
|
Xã Bến Quan
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Bến Quan
|
2
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
46
|
Xã Cồn Tiên
|
4
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Cồn Tiên
|
4
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
47
|
Xã Cửa Việt
|
3
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Cửa Việt
|
3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
2
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
48
|
Xã Gio Linh
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Gio Linh
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
49
|
Xã Bến Hải
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Bến Hải
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
50
|
Xã Cam Lộ
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Văn hóa Thông tin
Thể dục thể thao xã Cam Lộ
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
51
|
Xã Hiếu Giang
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Hiếu Giang
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
52
|
Xã La Lay
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Đakrông
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
53
|
Xã Đakrông
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Đakrông
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
54
|
Xã Hướng Hiệp
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Hướng Hiệp
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
55
|
Xã Hướng Lập
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Hướng Lập
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
56
|
Xã Hướng Phùng
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã
Hướng Phùng
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
57
|
Xã Khe Sanh
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Khe Sanh
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
58
|
Xã Tân Lập
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Tân Lập
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
59
|
Xã Lìa
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Lìa
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
60
|
A Dơi
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
A Dơi
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
61
|
Xã Ái Tử
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Ái Tử
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
62
|
Xã Triệu Bình
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Triệu Bình
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
63
|
Xã Triệu Cơ
|
8
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Triệu Cơ
|
8
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
3
|
Xe xúc lật
|
1.500
|
|
|
|
|
2
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
64
|
Xã Nam Cửa Việt
|
6
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Nam Cửa Việt
|
6
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
2
|
Xe xúc lật
|
1.500
|
|
|
|
|
2
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
65
|
Xã Diên Sanh
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Diên Sanh
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
66
|
Xã Hải Lăng
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Hải Lăng
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
67
|
Xã Nam Hải Lăng
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Nam Hải Lăng
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
68
|
Xã Vĩnh Định
|
3
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Vĩnh Định
|
3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải gắn cẩu
|
1.300
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
69
|
Xã Phú Trạch
|
3
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Phú Trạch
|
3
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
70
|
Xã Quảng Trạch
|
4
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Quảng Trạch
|
4
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
|
|
1
|
Xe nâng chuyên dụng
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe xúc lật
|
1.500
|
|
|
71
|
Xã Ba Lòng
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Ba Lòng
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
72
|
Xã Triệu Phong
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Triệu Phong
|
1
|
Xe bồn tưới nước
|
1.100
|
|
|
73
|
Xã Mỹ Thủy
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
74
|
Xã Tà Rụt
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Tà Rụt
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
75
|
Xã Trường Sơn
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Trường Sơn
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
76
|
Xã Đông Trạch
|
2
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Đông Trạch
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe thu gom, ép rác, chở rác
|
1.500
|
|
|
|
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
77
|
Xã Vĩnh Thủy
|
1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã
Vĩnh Thủy
|
1
|
Xe tuyên truyền thông tin lưu động
|
750
|
Thiết bị chuyên dùng gắn cố định với xe
|
|
TỔNG CỘNG (I+II)
|
537
|
|
|
|