Danh mục văn bản kèm theo Quyết
định này được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Thời điểm có hiệu lực
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1.
|
Luật
|
Số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013
|
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật
|
01/01/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật số 35/2018/QH14 ngày
20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có
liên quan đến quy hoạch;
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
+ Luật số 21/2026/QH16 ngày
25/8/2026 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường (có hiệu lực từ ngày 01/01/2027).
|
|
2.
|
Luật
|
Số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018
|
Luật Trồng trọt
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
+ Luật số 21/2026/QH16 ngày
25 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội Sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật
liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường (có hiệu lực ngày 01/01/2027).
|
|
3.
|
Nghị định
|
Số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
18/01/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
4.
|
Nghị định
|
Số 65/2017/NĐ-CP ngày 19/5/2017
|
Chính sách đặc thù về giống,
vốn và công nghệ trong phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu
|
05/7/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 285/2025/NĐ-CP
ngày 03/11/2025 của Chính phủ bãi bỏ một số nghị định của Chính phủ;
+ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt
về giống cây trồng và canh tác.
|
|
5.
|
Nghị định
|
Số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019
|
Quy định về quản lý phân bón
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/ 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón,
Nghị định số 94/2019/NĐ- CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
+ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6.
|
Nghị định
|
Số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác
|
01/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số
84/2019/NĐ- CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón,
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
+ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
+ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7.
|
Nghị định
|
Số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/09/2020
|
Quy định về chứng nhận chủng
loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu
|
04/9/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 11/2022/NĐ-CP
ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm
xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng
loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Chấu Âu và Liên hiệp Vương quốc Anh và
Bắc Ai-len;
+ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8.
|
Nghị định
|
Số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về chứng
nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực
hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và
Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len
|
15/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9.
|
Nghị định
|
Số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về
quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng
và canh tác
|
31/12/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
10.
|
Nghị định
|
Số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023
|
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành luật sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng
|
15/11/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Nghị định số 356/2026/NĐ-CP
ngày 14/9/2026 của Chính phủ bãi bỏ một số Nghị định của Chính phủ.
|
|
11.
|
Nghị định
|
Số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
21/01/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày
14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.
|
|
12.
|
Nghị định
|
Số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026
|
Quy định về nhập khẩu cây
mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
24/01/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
ngày 31/7/2026 của Chính phủ Quy định đơn giản hóa thủ tục hành chính về mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
|
|
13.
|
Nghị định
|
Số 214/2026/NĐ-CP ngày 16/6/2026
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
05/8/2026
|
|
|
14.
|
Nghị quyết
|
Số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026
|
Quy định đơn giản hóa thủ tục
hành chính về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
31/7/2026
|
Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký ban hành đến khi Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định
số 38/2026/NĐ- CP ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ có hiệu lực thi
hành
|
|
15.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 05/2016/TTLT- BNNPTNT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Về hướng dẫn việc thu gom, vận
chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng
|
30/6/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
16.
|
Thông tư
|
Số 55/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/8/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật
|
28/02/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn ban hành;
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
17.
|
Thông tư
|
Số 72/2009/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2009
|
Ban hành danh mục loài cây trồng
biến đổi gen được phép khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học
và môi trường cho mục đích làm giống cây trồng ở Việt Nam
|
01/01/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
18.
|
Thông tư
|
Số 26/2010/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật
|
27/10/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn ban hành;
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
19.
|
Thông tư
|
Số 71/2010/TT-BNNPTN ngày 10/12/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật
|
10/6/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn ban hành;
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
20.
|
Thông tư
|
Số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết số
57/NQ-CP ngày 15/12/2010
|
21/5/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả
lâu năm.
+ Thông tư số
48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban
hành quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản
xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt;
+ Thông tư số
55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số
59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn;
+ Thông tư số
26/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về lưu mẫu giống cây trồng, kiểm định ruộng giống, lấy mẫu
vật liệu nhân giống cây trồng, kiểm tra nhà nước về chất lượng giống cây trồng
nhập khẩu;
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
21.
|
Thông tư
|
Số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012
|
Quy định về chứng nhận sản phẩm
thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình
thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
|
10/11/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 06/2018/TT- BNNPTNT ngày 21 tháng 6
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-
BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù
hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt.
|
|
22.
|
Thông tư
|
Số 63/2012/TT-BNNPTNT ngày 14/12/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật
|
16/6/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn ban hành;
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
23.
|
Thông tư
|
Số 32/2013/TT-BNNTNNT ngày 14/6/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật
|
29/8/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
+ Thông tư số
15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn ban hành;
+ Thông tư số 32/2026/TT-BNNMT
ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ toàn bộ hoặc
một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
24.
|
Thông tư
|
Số 49/2013/TT-BNNPTNT ngày 19/11/2013
|
Hướng dẫn tiêu chí xác định
vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
02/01/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
25.
|
Thông tư
|
Số 05/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia lĩnh vực trồng trọt
|
29/12/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn ban hành;
+ Thông tư số
77/2025/TT-BNNMT ngày 29/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông
tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
26.
|
Thông tư
|
Số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014
|
Quy định trình tự, thủ tục kiểm
dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật
|
01/01/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30/10/2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số
15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 05/2015/TT- BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử
lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất
khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số
03/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số
34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30/10/2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
+ Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
27.
|
Thông tư
|
Số 36/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014
|
Ban hành quy định về quy
trình phân tích nguy cơ dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
01/01/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
28.
|
Thông tư
|
Số 47/2014/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về điều kiện trồng, chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản ở miền núi
phía Bắc
|
11/6/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
29.
|
Thông tư
|
Số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015
|
Quy định về trình tự, thủ tục
cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
30/3/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Quyết định số
2655/QĐ-BNN-PC ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về việc bãi bỏ quy định về điều kiện đầu tư; kinh doanh tại văn bản quy
phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành;
+ Thông tư số
15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT
ngày 12/02/2015 quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử
lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất
khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số
11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
+ Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt
và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
30.
|
Thông tư
|
Số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Về quản lý thuốc bảo vệ thực
vật
|
01/8/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Quyết định số
2655/QĐ-BNN-PC ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về việc bãi bỏ quy định về điều kiện đầu tư; kinh doanh tại văn bản quy
phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành;
+ Thông tư số
43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi,
nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể
trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch
hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số
18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành;
+ Thông tư số
11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
+ Thông tư số
21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành;
+ Thông tư 01/2025/TT-BNNPTNT
ngày 18/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn ban hành, liên tịch ban hành;
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
+ Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật;
+ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
31.
|
Thông tư
|
Số 30/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/9/2015
|
Quy định trang phục, phù hiệu,
cấp hiệu, biển hiệu và thẻ công chức kiểm dịch thực vật
|
23/10/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
32.
|
Thông tư
|
Số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015
|
Quy định về kiểm dịch thực vật
nội địa
|
30/11/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
33.
|
Thông tư
|
Số 12/2018/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2018
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật
|
02/04/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
34.
|
Thông tư
|
Số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số
20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
03/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 và
Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
+ Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
35.
|
Thông tư
|
Số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
22/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
+ Thông tư số
77/2025/TT-BNNMT ngày 29/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
36.
|
Thông tư
|
Số 18/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019
|
Quy định việc cung cấp thông
tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
+ Thông tư số
32/2026/TT-BNNMT ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
ban hành Thông tư bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp
luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
37.
|
Thông tư
|
Số 19/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019
|
Ban hành Thông tư quy định việc
thu gom, xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
38.
|
Thông tư
|
Số 26/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019
|
Quy định về lưu mẫu giống cây
trồng; kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng; kiểm tra
nhà nước về chất lượng giống cây trồng nhập khẩu
|
10/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
39.
|
Thông tư
|
Số 15/2020/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu
|
25/6/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
40.
|
Thông tư
|
Số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 quy định về
trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm
dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT- BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh
và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
21/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
+ Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật.
|
|
41.
|
Thông tư
|
Số 20/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2021
|
Quy định hồ sơ nghiệp vụ kiểm
dịch thực vật
|
11/02/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
42.
|
Thông tư
|
Số 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/8/2023
|
Ban hành Danh mục đối tượng
kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
29/9/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
43.
|
Thông tư
|
Số 03/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024
|
Bãi bỏ một số quy định tại
Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT-
BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
16/5/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
44.
|
Thông tư
|
Số 14/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2024
|
Ban hành Danh mục vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật; danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải
phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
15/12/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
45.
|
Thông tư
|
Số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
01/7/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật;
+ Thông tư số
77/2025/TT-BNNMT ngày 29/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các
thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
46.
|
Thông tư
|
Số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025
|
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ
thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm
sử dụng tại Việt Nam
|
10/02/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 28/2026/TT- BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc
bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
|
|
47.
|
Thông tư
|
Số 77/2025/TT-BNNMT ngày 29/12/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
29/12/2025
|
|
|
48.
|
Thông tư
|
Số 86/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng phân bón
|
30/6/2026
|
|
|
49.
|
Thông tư
|
Số 93/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng hạt giống lúa và hạt giống ngô
|
01/7/2026
|
|
|
50.
|
Thông tư
|
Số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một
số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
23/01/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
51.
|
Thông tư
|
Số 12/2026/TT-BNNMT ngày 24/02/2026
|
Ban hành Danh mục loài cây trồng
chính
|
24/02/2026
|
|
|
52.
|
Thông tư
|
Số 13/2026/TT-BNNMT ngày 27/02/2026
|
Quy định chương trình đào tạo
pháp luật về quyền đối với giống cây trồng
|
01/4/2026
|
|
|
53.
|
Thông tư
|
Số 28/2026/TT-BNNMT ngày 30/6/2026
|
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số
75/2025/TT- BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam
|
15/8/2026
|
|
|
54.
|
Quyết định
|
Số 80/2005/QĐ-BNN ngày 05/12/2005
|
Ban hành Danh mục nguồn gen
cây trồng quý hiếm cần bảo tồn
|
15/01/2006
|
|
|
II.
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
|
55.
|
Luật
|
Số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
|
Luật Thú y
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật Quy hoạch số
21/2017/QH14 ngày 24/11/2017;
+ Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
+ Luật số 21/2026/QH16 ngày
25/8/2026 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường (có hiệu lực từ ngày 01/01/2027).
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
56.
|
Luật
|
Số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
|
Luật Chăn nuôi
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
+ Luật số 21/2026/QH16 ngày
25/8/2026 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường (có hiệu lực từ ngày 01/01/2027).
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
57.
|
Nghị định
|
Số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Thú y
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
+ Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y;
+ Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 cảu Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
58.
|
Nghị định
|
Số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020
|
Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi
|
05/3/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/72022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi.
+ Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
59.
|
Nghị định
|
Số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
|
13/7/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
60.
|
Nghị định
|
Số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y
|
13/10/2022
|
|
|
61.
|
Nghị định
|
Số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024
|
Quy định về chính sách hỗ trợ
nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
20/9/2024
|
|
|
62.
|
Nghị định
|
Số 116/2025/NĐ-CP ngày 05/6/2025
|
Quy định về chính sách hỗ trợ
khắc phục dịch bệnh động vật
|
25/7/2025
|
|
|
63.
|
Nghị định
|
Số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
21/01/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
64.
|
Nghị định
|
Số 204/2026/NĐ-CP ngày 11/6/2026
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực thú y
|
01/8/2026
|
|
|
65.
|
Nghị định
|
Số 211/2026/NĐ-CP ngày 16/6/2026
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính về chăn nuôi
|
05/8/2026
|
|
|
66.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 16/2016/QĐ-TTg ngày 29/4/2016
|
Quy định việc thành lập và tổ
chức, hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp
|
01/7/2016
|
|
|
67.
|
Thông tư
|
Số 27/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/5/2009
|
Ban hành quy định nhập khẩu
trâu bò từ các nước lào và Cămpuchia vào Việt Nam
|
13/7/2009
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 53/2014/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2015 sửa
đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNNPTNT Ban hành quy định
nhập khẩu trâu bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam.
|
|
68.
|
Thông tư
|
Số 66/2009/TT-BNNPTNT ngày 13/10/2009
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về lấy mẫu thuốc thú y để kiểm tra chất lượng
|
13/3/2010
|
|
|
69.
|
Thông tư
|
Số 31/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/5/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia lĩnh vực thú y
|
Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành
|
|
|
70.
|
Thông tư
|
Số 33/2011/BNNPTNT ngày 06/5/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y
|
Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y đối với
Thông tư số 33/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở
kinh doanh thuốc thú y và Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở thử nghiệm,
khảo nghiệm thuốc thú y.
|
|
71.
|
Thông tư
|
Số 71/2011/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia lĩnh vực thú y
|
Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 07/2023/TT- BNNPTNT ngày 27/9/2023 về
bãi bỏ một phần thông tư số 71/2011/TT- BNNPTNT ngày 25/10/2011 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
lĩnh vực thú y.
|
|
72.
|
Thông tư
|
Số 30/2012/TT-BNNPTNT ngày 03/7/2012
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
điều kiện vệ sinh thú y
|
Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành
|
|
|
73.
|
Thông tư
|
Số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012
|
Quy định việc kiểm tra, giám
sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta
- agonist trong chăn nuôi
|
22/12/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 01/2016/TT- BNNPTNT ngày 15/02/2016 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định
việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-
agonist trong chăn nuôi.
|
|
74.
|
Thông tư
|
Số 53/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015
|
Sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông tư số 27/2009/TT-BNNPTNT Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước
Lào và Cămpuchia vào Việt Nam
|
14/12/2015
|
|
|
75.
|
Thông tư
|
Số 01/2016/TT-BNNPTNT ngày 15/02/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định việc kiểm tra,
giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn
nuôi
|
15/02/2016
|
|
|
76.
|
Thông tư
|
Số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016
|
Quy định về phòng, chống dịch
bệnh động vật thủy sản
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số
12/2024/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 04/2016/TT- BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản;
+ Thông tư số
10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư.
|
|
77.
|
Thông tư
|
Số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016
|
Quy định về phòng, chống dịch
bệnh động vật trên cạn
|
15/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
24/2019/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020 quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư 09/2021/TT-BNNPTNT
ngày 12/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật
trên cạn;
+ Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
|
|
78.
|
Thông tư
|
Số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định về kiểm soát giết mổ
và kiểm tra vệ sinh thú y
|
16/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
09/2016/TT- BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y;
+ Thông tư số
15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 09/2016/TT- BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y;
+ Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
|
|
79.
|
Thông tư
|
Số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định về trang phục, phù
hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật
|
18/7/2016
|
|
|
80.
|
Thông tư
|
Số 12/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
|
Quy định về tổ chức, chức
năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thú y các cấp
|
19/7/2016
|
|
|
81.
|
Thông tư
|
Số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
|
Quy định về quản lý thuốc thú
y
|
19/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y;
+ Thông tư số
12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê
đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT;
+ Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
+ Thông tư số
09/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đối, bổ sung một sổ điều của Thông tư sổ 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
+ Thông tư số 32/2026/TT-BNNMT
ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ toàn bộ hoặc
một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
82.
|
Thông tư
|
Số 27/2016/TT-BNNPTNT ngày 26/7/2016
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
|
26/01/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 20/2024/TT- BNNPTNT ngày 06/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi
- Quy định giới hạn tối đa
cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn
hỗn hợp cho gia súc, gia cầm.
|
|
83.
|
Thông tư
|
Số 29/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định về tiêu chuẩn đối với
nhân viên thú y xã, phường, thị trấn
|
19/9/2016
|
|
|
84.
|
Thông tư
|
Số 13/2017/TT-BNNPTNT ngày 20/6/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia lĩnh vực thú y
|
20/12/2017
|
|
|
85.
|
Thông tư
|
Số 10/2018/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2018
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia thuốc thú y
|
14/02/2019
|
Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về
quản lý thuốc thú y.
|
|
86.
|
Thông tư
|
Số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y
|
14/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 quy định về quản lý thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT;
+ Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư về quản lý thuốc thú y;
+ Thông tư số 09/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư sổ 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về quản lý thuốc thú y.
|
|
87.
|
Thông tư
|
Số 20/2019/TT-BNNPTNT ngày 22/11/2019
|
Quy định việc cập nhật, khai
thác và quản lý cơ sơ dữ liệu quốc gia về chăn nuôi
|
07/01/2020
|
|
|
88.
|
Thông tư
|
Số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019
|
Hướng dẫn một số điều của Luật
Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi
|
14/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 31/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
21/2019/TT-BNNPTNT.
|
|
89.
|
Thông tư
|
Số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019
|
Hướng dẫn một số điều của Luật
Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi
|
15/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT;
+ Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
|
|
90.
|
Thông tư
|
Số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019
|
Hướng dẫn một số điều của Luật
Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi
|
15/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 18/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT.
|
|
91.
|
Thông tư
|
Số 24/2019/TT-BNNPTNT ngày 24/12/ 2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn
|
07/02/2020
|
|
|
92.
|
Thông tư
|
Số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020
|
Quy định về quản lý thuốc thú
y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
|
25/12/2020
|
|
|
93.
|
Thông tư
|
Số 09/2021/TT-BNNPTNT ngày 12/8/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn
|
27/9/2021
|
|
|
94.
|
Thông tư
|
Số 10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú
y
|
30/10/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2024/TT- BNNPTNT ngày 20/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú
y.
|
|
95.
|
Thông tư
|
Số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư về quản lý thuốc thú y
|
12/11/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 09/2024/TT- BNNPTNT ngày 28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đối, bổ sung một sổ điều
của Thông tư sổ 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y.
|
|
96.
|
Thông tư
|
Số 15/2022/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2022
|
Quy định về việc kiểm tra,
giám sát vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với mật ong
|
10/12/2022
|
|
|
97.
|
Thông tư
|
Số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Quy định về cơ sở, vùng an
toàn dịch bệnh động vật
|
15/02/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
+ Điều 13 Thông tư số
22/2026/TT- BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
98.
|
Thông tư
|
Số 31/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn
chăn nuôi
|
20/02/2023
|
|
|
99.
|
Thông tư
|
Số 03/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2023
|
Bãi bỏ một số Thông tư ban
hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực chăn nuôi
|
15/8/2023
|
|
|
100.
|
Thông tư
|
Số 07/2023/TT-BNNPTNT ngày 27/9/2023
|
Bãi bỏ một phần Thông tư số
71/2011/TT- BNNPTNT ngày 25/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban
hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y
|
11/11/2023
|
|
|
101.
|
Thông tư
|
Số 18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động
chăn nuôi
|
01/02/2024
|
|
|
102.
|
Thông tư
|
Số 19/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Ban hành danh mục hoá chất,
chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi tại Việt Nam
|
01/02/2024
|
|
|
103.
|
Thông tư
|
Số 09/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 về Quy định về quản lý thuốc thú y
|
15/7/2024
|
|
|
104.
|
Thông tư
|
Số 12/2024/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản
|
11/12/2024
|
|
|
105.
|
Thông tư
|
Số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 quy định về kiểm soát giết mổ
và kiểm tra vệ sinh thú y
|
06/01/2025
|
|
|
106.
|
Thông tư
|
Số 18/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/11/2024
|
Danh mục thuốc thú y được
phép lưu hành tại Việt Nam, Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam và
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày
02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng
mã HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn và Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm
tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
13/01/2025
|
|
|
107.
|
Thông tư
|
Số 19/2024/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2024
|
Quy định kỹ thuật đo đạc, báo
cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực
chăn nuôi
|
25/01/2025
|
|
|
108.
|
Thông tư
|
Số 20/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2024
|
Ban hành Thông tư ban hành
QCVN 01- 183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01- 183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về thức ăn chăn nuôi
- Quy định giới hạn tối đa
cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn
hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
|
06/6/2025
|
|
|
109.
|
Thông tư
|
Số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024
|
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi
về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi
|
25/01/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 94/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật
Chăn nuôi.
|
|
110.
|
Thông tư
|
Số 26/2024/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật đo đạc, báo cáo,
thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực
chăn nuôi
|
06/02/2025
|
|
|
111.
|
Thông tư
|
Số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y
|
01/7/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
+ Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
|
|
112.
|
Thông tư
|
Số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025
|
Quy định về chăn nuôi động vật
khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc
sản phẩm chăn nuôi
|
05/01/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên
quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
113.
|
Thông tư
|
Số 71/2025/TT-BNNMT ngày 18/12/2025
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật đối với giống gốc
vật nuôi
|
03/02/2026
|
|
|
114.
|
Thông tư
|
Số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Hướng dẫn chi tiết một số điều
của Luật Chăn nuôi
|
01/01/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
115.
|
Thông tư
|
Số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
Quy định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật trên cạn
|
01/01/2026
|
|
|
116.
|
Thông tư
|
Số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026
|
Quy định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật thủy sản
|
13/01/2026
|
|
|
117.
|
Thông tư
|
Số 15/2026/TT-BNNMT ngày 03/3/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về quản lý thuốc thú y
|
03/3/2026
|
|
|
118.
|
Thông tư
|
Số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh
động vật
|
03/4/2026
|
|
|
119.
|
Quyết định
|
Số 03/2008/QĐ-BNN ngày 09/01/2008
|
Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-BNN
ngày 27/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
ban hành “Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm”
|
09/01/2008
|
|
|
III.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|
120.
|
Luật
|
Số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017
|
Luật Lâm nghiệp
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật Giá số 16/2023/QH15
ngày 19/6/2023;
+ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
|
121.
|
Nghị định
|
Số 168/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016
|
Quy định về khoán rừng, vườn
cây và diện tích mặt nước trong các ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp nhà nước
|
15/02/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công.
|
|
122.
|
Nghị định
|
Số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Lâm nghiệp
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
+ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp;
+ Nghị định số 183/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp;
+ Nghị định số 227/2025/NĐ-CP
ngày 16/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
+ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
123.
|
Nghị định
|
Số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019
|
Về Kiểm lâm và lực lượng
chuyên trách bảo vệ rừng
|
15/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 159/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và Lực lượng
chuyên trách bảo vệ rừng;
+ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
124.
|
Nghị định
|
Số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020
|
Nghị định quy định Hệ thống bảo
đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
|
30/10/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam;
+ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
125.
|
Nghị định
|
Số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022
|
Về thí điểm chuyển nhượng kết
quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí
nhà kính vùng Bắc Trung Bộ
|
28/12/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 42/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm.
|
|
126.
|
Nghị định
|
Số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
|
Về một số chính sách đầu tư
trong lâm nghiệp
|
15/7/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm.
|
|
127.
|
Nghị định
|
Số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
18/7/2024
|
|
|
128.
|
Nghị định
|
Số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống
bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
|
15/11/2024
|
|
|
129.
|
Nghị định
|
Số 159/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về Kiểm
lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng
|
02/02/2025
|
|
|
130.
|
Nghị định
|
Số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
15/8/2025
|
|
|
131.
|
Nghị định
|
Số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
16/8/2025
|
|
|
132.
|
Nghị định
|
Số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
|
26/01/2026
|
|
|
133.
|
Nghị định
|
Số 146/2026/NĐ-CP ngày 06/5/2026
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực lâm nghiệp
|
25/6/2026
|
|
|
134.
|
Nghị định
|
Số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026
|
Quy định về dịch vụ hấp thụ
và lưu giữ các
- bon của rừng
|
15/7/2026
|
|
|
135.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 52/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 14/4/2008
|
Hướng dẫn trợ cấp gạo cho đồng
bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở miền núi trồng rừng thay thế nương rẫy
|
10/5/2008
|
|
|
136.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 35/2009/TTLT- BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 15/6/2009
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử
dụng và thanh quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình
hành động quốc gia chống sa mạc hoá giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm
2020
|
30/7/2009
|
|
|
137.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 93/2016/TTLT-BTC- BNNPTNT ngày 27/6/2016
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử
dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của
Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách
giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015
- 2020
|
10/8/2016
|
|
|
138.
|
Thông tư
|
Số 08/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2017
|
Quy định về tập huấn chuyên
môn, nghiệp vụ và trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của
chủ rừng
|
16/5/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 01/2019/NĐ-CP
ngày 01/01/2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng;
+ Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
139.
|
Thông tư
|
Số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Quy định về các biện pháp lâm
sinh
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT- BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện
pháp lâm sinh;
+ Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi,
bổ sung một số thông tư về lâm nghiệp;
+ Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
+ Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
140.
|
Thông tư
|
Số 12/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019
|
Quy định về thống kê ngành
lâm nghiệp
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi,
bổ sung một số thông tư về lâm nghiệp;
+ Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một
số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
+ Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu
toàn dân.
|
|
141.
|
Thông tư
|
Số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019
|
Hướng dẫn một số nội dung quản
lý đầu tư công trình lâm sinh
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
+ Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp;
+ Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp.
|
|
142.
|
Thông tư
|
Số 16/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về keo dán gỗ
|
25/4/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
143.
|
Thông tư
|
Số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh
|
12/12/2022
|
|
|
144.
|
Thông tư
|
Số 17/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Ban hành bảng mã HS đối với
hàng hóa là thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực
vật thuộc các Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp
|
30/01/2024
|
|
|
145.
|
Thông tư
|
Số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Quy định một số định mức kinh
tế
- kỹ thuật về lâm nghiệp
|
01/02/2024
|
|
|
146.
|
Thông tư
|
Số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
|
01/02/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
+ Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một
số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
+ Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu
toàn dân.
|
|
147.
|
Thông tư
|
Số 23/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Quy định đo đạc, báo cáo, thẩm
định kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực
lâm nghiệp
|
01/02/2024
|
|
|
148.
|
Thông tư
|
05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19/4/2024
|
Quy định định mức kinh tế kỹ
thuật về điều tra rừng
|
22/6/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
+ Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số
nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
+ Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
149.
|
Thông tư
|
Số 11/2024/TT-BNNPTNT ngày 04/9/2024
|
Quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật kiểm kê rừng, theo
dõi diễn biến rừng
|
24/10/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
+ Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một
số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
+ Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
150.
|
Thông tư
|
Số 23/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật phân định ranh giới
rừng
|
01/02/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
151.
|
Thông tư
|
Số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
|
27/01/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà
nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
152.
|
Thông tư
|
Số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm
|
01/7/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
+ Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 Quy định chi tiết một số nội dung của Luật
Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
+ Thông tư số
31/2026/TT-BNNMT ngày 15/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phương pháp định giá rừng, hướng dẫn định khung giá rừng và phương
pháp xác định mức chi trả dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng;
+ Thông tư số
32/2026/TT-BNNMT ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền
ban hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
153.
|
Thông tư
|
Số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025
|
Về quản lý lâm sản; xử lý lâm
sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
01/7/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
154.
|
Thông tư
|
Số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025
|
Quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật giao rừng, cho
thuê rừng
|
27/11/2025
|
|
|
155.
|
Thông tư
|
Số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Quy định chi tiết một số nội
dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm
|
01/01/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 31/2026/TT- BNNMT ngày 15/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phương pháp định giá rừng, hướng
dẫn định khung giá rừng và phương pháp xác định mức chi trả dịch vụ hấp thụ
và lưu giữ các-bon của rừng.
|
|
156.
|
Thông tư
|
Số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Quy định về quản lý loài nguy
cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn
bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
01/01/2026
|
|
|
157.
|
Thông tư
|
Số 31/2026/TT-BNNMT ngày 15/7/2026
|
Quy định phương pháp định giá
rừng, hướng dẫn định khung giá rừng và phương pháp xác định mức chi trả dịch
vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng
|
15/7/2026
|
|
|
158.
|
Thông tư
|
Số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30/9/2026
|
Quy định Kiến trúc dữ liệu,
Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
|
20/11/2026
|
|
|
159.
|
Quyết định
|
Số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005
|
Về định mức kinh tế
- kỹ thuật trồng rừng, khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng
|
08/8/2005
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế
- kỹ thuật về Lâm nghiệp.
|
|
160.
|
Quyết định
|
Số 20/2006/QĐ-BNN ngày 28/3/2006
|
Ban hành tạm thời định mức
lao động thiết kế khai thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng
|
01/7/2006
|
|
|
IV.
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
|
|
161.
|
Luật
|
Số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
|
Luật Thủy sản
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
+ Luật số 21/2026/QH16 ngày
25/8/2026 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường (có hiệu lực từ ngày 01/01/2027).
|
|
162.
|
Nghị định
|
Số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014
|
Về một số chính sách phát triển
thủy sản
|
25/8/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 89/2015/NĐ-CP
ngày 07/10/2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy
sản;
+ Nghị định số 172/2016/NĐ-CP
ngày 27/12/2016 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07
tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản; Nghị
định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số
chính sách phát triển thủy sản.
|
|
163.
|
Nghị định
|
Số 89/2015/NĐ-CP ngày 07/10/2015
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách
phát triển thủy sản
|
25/11/2015
|
|
|
164.
|
Nghị định
|
Số 172/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016
|
Sửa đổi Nghị định số
67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách
phát triển thủy sản
|
15/02/2017
|
|
|
165.
|
Nghị định
|
Số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một
số chính sách phát triển thủy sản
|
25/3/2018
|
|
|
166.
|
Nghị định
|
Số 11/2023/NĐ-CP ngày 13/4/2023
|
Về thành lập và Quy chế hoạt
động của Quỹ hỗ trợ phát triển nghề cá Khánh Hòa
|
13/4/2023
|
|
|
167.
|
Nghị định
|
Số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản
|
25/01/2026
|
|
|
168.
|
Nghị định
|
Số 246/2026/NĐ-CP ngày 29/6/2026
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực thuỷ sản
|
18/8/2026
|
|
|
169.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 29/2007/QĐ-TTg ngày 28/02/2007
|
Thành lập và tổ chức hoạt động
của Quỹ tái tạo nguồn lợi thủy sản
|
25/3/2007
|
|
|
170.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 118/2007/QĐ-TTg ngày 25/7/2007
|
Về chính sách hỗ trợ ngư dân
khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển
|
24/8/2007
|
|
|
171.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 149/2008/QĐ-TTg ngày 20/11/2008
|
Về chế độ bồi dưỡng đi biển đối
với thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra nông nghiệp và phát triển nông
thôn, cán bộ, thuyền viên và người làm việc trên tàu kiểm ngư
|
Sau 15 ngày, từ ngày đăng công báo
|
|
|
172.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 79/2014/QĐ-TTg ngày 30/12/2014
|
Ban hành Quy chế thực hiện
quy định sử dụng đường dây nóng Việt Nam
- Trung Quốc về các vụ việc
phát sinh đột xuất của hoạt động nghề cá trên biển
|
15/02/2015
|
|
|
173.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 02/2015/QĐ-TTg ngày 07/01/2015
|
Quy định chế độ bồi dưỡng đi
biển đối với Kiểm ngư viên, Thuyền viên tàu Kiểm ngư và người thực hiện nhiệm
vụ kiểm ngư
|
01/3/2015
|
|
|
174.
|
Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 01/1998/CT-TTg ngày 02/01/1998
|
Về việc nghiêm cấm sử dụng chất
nổ, xung điện, chất độc để khai thác thủy sản
|
02/01/1998
|
|
|
175.
|
Thông tư
|
Số 15/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011
|
Ban hành “Quy chế thông tin đối
với tàu cá hoạt động trên biển”
|
14/4/2011
|
|
|
176.
|
Thông tư
|
Số 25/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014
|
Quy định yêu cầu kỹ thuật đối
với thiết kế mẫu tàu cá
|
25/8/2014
|
|
|
177.
|
Thông tư
|
Số 27/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014
|
Quy định về nội dung và định
mức duy tu, sửa chữa tàu cá vỏ thép được hỗ trợ theo Nghị định số
67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy
sản
|
25/8/2014
|
|
|
178.
|
Thông tư
|
Số 20/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2015
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về trang bị an toàn tàu cá
|
01/12/2015
|
|
|
179.
|
Thông tư
|
Số 51/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015
|
Quy định về yêu cầu kỹ thuật
và kiểm tra an toàn kỹ thuật máy thủy đã qua sử dụng lắp đặt trên tàu cá
|
15/02/2016
|
|
|
180.
|
Thông tư
|
Số 20/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định về trang phục, biểu
trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và mầu sơn tàu, xuồng kiểm ngư
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
+ Thông tư số
30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ và
phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
181.
|
Thông tư
|
Số 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định về thuyền viên tàu
cá, tàu công vụ thủy sản
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần;
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
+ Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ và phát triển nguồn lợi
thủy sản.
|
|
182.
|
Thông tư
|
Số 24/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định việc cập nhật, khai
thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
|
183.
|
Thông tư
|
Số 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Hướng dẫn về đánh giá rủi ro,
cấp phép thủy sản sống nhập khẩu
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
+ Thông tư 17/2026/TT-BNNMT
ngày 10/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn hướng dẫn về đánh giá rủi ro, cấp phép thủy sản sống nhập khẩu đã
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 sửa
đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
184.
|
Thông tư
|
Số 03/2020/TT-BNNPTNT ngày 02/3/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
01/7/2020
|
|
|
185.
|
Thông tư
|
Số 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về giống thủy sản
|
18/9/2020
|
|
|
186.
|
Thông tư
|
Số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư trong lĩnh vực thủy sản
|
04/3/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng
hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và
phát triển nông thôn;
+ Thông tư số
16/2026/TT-BNNMT ngày 09/3/2026 Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
|
|
187.
|
Thông tư
|
Số 18/2022/TT-BNNPTNT ngày 22/11/2022
|
Quy định quy trình tuần tra,
kiểm tra, kiểm soát trên biển của lực lượng Kiểm ngư
|
09/01/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 30/2025/TT- BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, có hiệu lực kể từ
ngày 18 tháng 8 năm 2025.
|
|
188.
|
Thông tư
|
Số 05/2023/TT-BNNPTNT ngày 23/8/2023
|
Bãi bỏ một số Thông tư ban
hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực thủy sản
|
01/11/2023
|
|
|
189.
|
Thông tư
|
Số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm
ngư
|
01/7/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
16/2026/TT-BNNMT ngày 09/3/2026 Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;
+ Thông tư số 32/2026/TT-BNNMT
ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ toàn bộ hoặc
một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
190.
|
Thông tư
|
Số 30/2025/TT-BNNMT ngày 27/6/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư trong lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
|
18/8/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 88/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn bảo vệ và phát triển nguồn lợi
thủy sản.
|
|
191.
|
Thông tư
|
Số 57/2025/TT-BNNMT ngày 11/9/2025
|
Ban hành 02 Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá
|
10/3/2026
|
|
|
192.
|
Thông tư
|
Số 67/2025/TT-BNNMT ngày 24/11/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
25/5/2026
|
|
|
193.
|
Thông tư
|
Số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025
|
Quy định chứng nhận thuỷ sản,
sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ
|
26/12/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT ngày 04/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
|
194.
|
Thông tư
|
Số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Quy định ghi, nộp báo cáo, nhật
ký khai thác thủy sản; kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng
cá; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu,
chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
|
01/01/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT ngày 04/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
|
195.
|
Thông tư
|
Số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Hướng dẫn về bảo vệ và phát
triển nguồn lợi thủy sản
|
01/01/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT ngày 04/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
|
196.
|
Thông tư
|
Số 90/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Quy định đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực
|
01/01/2026
|
|
|
197.
|
Thông tư
|
Số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
Quy định về đăng kiểm viên
tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ
nuôi trồng thủy sản, tàu công vụ thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục
vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng
cảng cá; công bố khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
01/01/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT ngày 04/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
|
198.
|
Thông tư
|
Số 16/2026/TT-BNNMT ngày 09/3/2026
|
Quy định về quản lý giống thủy
sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
09/3/2026
|
|
|
199.
|
Thông tư
|
Số 17/2026/TT-BNNMT ngày 10/3/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn hướng dẫn về đánh giá rủi ro, cấp phép thủy sản sống
nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày
18/01/2022 sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực thủy sản
|
10/3/2026
|
|
|
200.
|
Thông tư
|
Số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số thông
tư trong lĩnh vực thủy sản
|
19/9/2026
|
|
|
201.
|
Quyết định
|
Số 27/2005/QĐ-BTS ngày 09/01/2005
|
Ban hành tiêu chí khu neo đậu
tránh trú bão cho tàu cá
|
Sau 15 ngày, từ ngày đăng công báo
|
|
|
V. LĨNH
VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
|
|
202.
|
Luật
|
Số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
|
Luật Thủy lợi
|
01/7/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật số 35/2018/QH14 ngày
20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
+ Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
+ Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
+ Luật Giá số 16/2023/QH15
ngày 19/6/2023;
+ Luật Tài nguyên nước số
28/2023/QH15 ngày 27/11/2023;
+ Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
+ Luật số 21/2026/QH16 ngày
25/8/2026 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường (có hiệu lực từ ngày 01/01/2027).
|
|
203.
|
Nghị định
|
Số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018
|
Quy định hỗ trợ thủy lợi nhỏ,
thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
|
01/7/2018
|
|
|
204.
|
Nghị định
|
Số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018
|
Về quản lý an toàn đập, hồ chứa
nước
|
04/9/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 200/2025/NĐ- CP ngày 09/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng thủ dân sự.
|
|
205.
|
Nghị định
|
Số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi
|
25/01/2026
|
|
|
206.
|
Nghị quyết
|
Số 12/2026/NQ-CP ngày 31/3/2026
|
Về thực hiện một số giải pháp
cấp bách trong quản lý an toàn đập, hồ chứa nước
|
15/5/2026
|
|
|
207.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 131/2009/QĐ- TTg ngày 02/11/2009
|
Về một số chính sách ưu đãi,
khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
|
01/01/2010
|
|
|
208.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 10/2024/QĐ-TTg ngày 15/7/2024
|
Về tín dụng thực hiện cấp nước
sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
|
02/9/2024
|
|
|
209.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 37/2014/TTLT- BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định
số 131/2009/QĐ- TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính
sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch
nông thôn
|
15/12/2014
|
|
|
210.
|
Thông tư
|
Số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02/5/2019
|
Quy định chế độ, quy trình bảo
trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
01/7/2019
|
|
|
211.
|
Thông tư
|
Số 14/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật về dự báo nguồn nước
và xây dựng kế hoạch sử dụng nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong
công trình thủy lợi; giám sát, dự báo xâm nhập mặn
|
18/12/2019
|
|
|
212.
|
Thông tư
|
Số 11/2020/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2020
|
Quy định kỹ thuật và định mức
kinh tế
- kỹ thuật cho hoạt động quy
hoạch thủy lợi và điều tra cơ bản thủy lợi
|
15/12/2020
|
|
|
213.
|
Thông tư
|
Số 14/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2022
|
Bãi bỏ một số Thông tư ban
hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi
|
19/10/2022
|
|
|
214.
|
Thông tư
|
Số 23/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022
|
Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp
nước an toàn khu vực nông thôn
|
28/02/2023
|
|
|
215.
|
Thông tư
|
Số 27/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Hướng dẫn xây dựng định mức
kinh tế
- kỹ thuật trong quản lý,
khai thác công trình thủy lợi
|
28/02/2023
|
|
|
216.
|
Thông tư
|
Số 29/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về công trình thủy lợi, Phòng chống thiên tai
- Phần I. Công trình thủy lợi
- Các quy định chủ yếu về thiết
kế
|
01/7/2023
|
|
|
217.
|
Thông tư
|
Số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi
|
01/7/2025
|
- Hết hiệu lực 1 phần
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 08/2026/TTBNNMT ngày 26/01/2026 Quy định
chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
|
|
218.
|
Thông tư
|
Số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi
|
26/01/2026
|
|
|
219.
|
Thông tư
|
Số 37/2026/TT-BNNMT ngày 28/8/2026
|
Ban hành Định mức dự toán
chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và đê điều
|
01/9/2026
|
|
|
VI.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
220.
|
Luật
|
Số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006
|
Luật Đê điều
|
01/7/2007
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật Trưng mua, trưng dụng
tài sản số 15/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày
01/01/2009;
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều số 60/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
+ Luật Phòng thủ dân sự số
18/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
+ Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15 ngày 26/11/2024;
+ Luật Thanh tra số
84/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
+ Luật số 21/2026/QH16 ngày 25/8/2026
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (có
hiệu lực từ ngày 01/01/2027).
|
|
221.
|
Luật
|
Số 33/2013/QH13 ngày 19/6/2013
|
Luật Phòng chống thiên tai
|
01/5/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều số 60/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
+ Luật Phòng thủ dân sự số
18/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
+ Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15 ngày 26/11/2024;
+ Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
+ Luật số 21/2026/QH16 ngày
25/8/2026 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường (có hiệu lực từ ngày 01/01/2027).
|
|
222.
|
Luật
|
Số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chống thiên tai, Luật Đê điều
|
01/7/2021
|
|
|
223.
|
Nghị định
|
Số 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Đê điều
|
03/8/2007
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 53/2026/NĐ- CP ngày 05/02/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều
và phòng, chống thiên tai.
|
|
224.
|
Nghị định
|
Số 04/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011
|
Về việc thực hiện bãi bỏ việc
sử dụng các khu phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng
|
10/3/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 53/2026/NĐ- CP ngày 05/02/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều
và phòng, chống thiên tai.
|
|
225.
|
Nghị định
|
Số 53/2019/NĐ-CP ngày 17/6/2019
|
Quy định chi tiết việc lập,
thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống
lũ của tuyến sông có đê
|
17/6/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 05/2022/NĐ-CP
ngày 07/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
53/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết việc lập,
thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống
lũ của tuyến sông có đê;
+ Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
|
226.
|
Nghị định
|
Số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020
|
Quy định về tiếp nhận, quản
lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên
tai
|
15/6/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 53/2026/NĐ- CP ngày 05/02/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều
và phòng, chống thiên tai.
|
|
227.
|
Nghị định
|
Số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều
|
20/8/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 200/2025/NĐ- CP ngày 09/07/2025 của
Chính phủ Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng thủ dân sự.
|
|
228.
|
Nghị định
|
Số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021
|
Về thành lập và quản lý Quỹ
phòng, chống thiên tai
|
15/9/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 63/2025/NĐ-CP
ngày 05/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ về thành lập và quản lý Quỹ phòng,
chống thiên tai;
+ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
+ Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
|
229.
|
Nghị định
|
Số 03/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình
thủy lợi; đê điều
|
06/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 183/2026/NĐ- CP ngày 25/5/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 03/2022/NĐ-CP ngày
06/01/2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
phòng, chống thiên tai; thủy lợi; đê điều.
|
|
230.
|
Nghị định
|
Số 05/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 53/2019/NĐ-CP ngày 17/6/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều;
phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
|
07/01/2022
|
|
|
231.
|
Nghị định
|
Số 9/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025
|
Quy định về chính sách hỗ trợ
sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch
hại thực vật
|
25/02/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều
và phòng, chống thiên tai.
|
|
232.
|
Nghị định
|
63/2025/NĐ-CP ngày 05/3/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ về thành lập và
quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai
|
19/4/2025
|
|
|
233.
|
Nghị định
|
Số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
05/02/2026
|
|
|
234.
|
Nghị định
|
183/2026/NĐ-CP ngày 25/5/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 03/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; thủy lợi;
đê điều
|
10/7/2026
|
|
|
235.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 185/1999/QĐ-TTg ngày 13/9/1999
|
Chính sách hỗ trợ đối với
vùng phân lũ, chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng
|
28/9/1999
|
|
|
236.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 78/2007/QĐ-TTg ngày 29/5/2007
|
Về việc ban hành quy chế
phòng chống động đất, sóng thần
|
07/7/2007
|
|
|
237.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 19/2021/QĐ-TTg ngày 26/5/2021
|
Quy định về bảo đảm thoát lũ,
thông thoáng dòng chảy, an toàn đê điều đối với việc xây dựng cầu qua sông có
đê
|
26/5/2021
|
|
|
238.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 20/2021/QĐ-TTg ngày 03/6/2021
|
Ban hành Danh mục và quy định
việc quản lý, sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng,
chống thiên tai
|
20/7/2021
|
|
|
239.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 43/2015/TTLT- BNNPTNT-BKHĐT ngày 23/11/2015
|
Hướng dẫn thống kê, đánh giá
thiệt hại do thiên tai gây ra
|
30/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 18/2025/TT- BNNMT ngày 19/09/2025 của
Bộ trưởng Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
|
240.
|
Thông tư
|
Số 01/2009/TT-BNN ngày 06/01/2009
|
Hướng dẫn tuần tra, canh gác
bảo vệ đê điều trong mùa lũ
|
06/02/2009
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
18/2025/TT-BNNMT ngày 19/09/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai;
+ Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT
ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
|
241.
|
Thông tư
|
Số 26/2009/TT-BNN ngày 11/5/2009
|
Hướng dẫn về cơ cấu tổ chức,
nguồn kinh phí và chế độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân
|
25/6/2009
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
18/2025/TT-BNNMT ngày 19/09/2025 của Bộ trưởng Quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai;
+ Thông tư số
10/2026/TT-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống
thiên tai.
|
|
242.
|
Thông tư
|
Số 54/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/12/2013
|
Hướng dẫn phân cấp đê và quy
định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
|
07/02/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
18/2025/TT-BNNMT ngày 19/09/2025 của Bộ trưởng Quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai;
+ Thông tư số
10/2026/TT-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống
thiên tai.
|
|
243.
|
Thông tư
|
Số 02/2021/TT-BNNPTNT ngày 07/6/2021
|
Hướng dẫn xây dựng kế hoạch
phòng, chống thiên tai các cấp ở địa phương
|
25/7/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
18/2025/TT-BNNMT ngày 19/09/2025 của Bộ trưởng Quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai;
+ Thông tư số
10/2026/TT-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống
thiên tai.
|
|
244.
|
Thông tư
|
Số 04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2021
|
Hướng dẫn thực hiện việc chấp
thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều
|
15/8/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
18/2025/TT-BNNMT ngày 19/09/2025 của Bộ trưởng Quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai;
+ Thông tư số
10/2026/TT-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống
thiên tai.
|
|
245.
|
Thông tư
|
Số 13/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2021
|
Quy định bảo đảm yêu cầu
phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành sử dụng các khu khai thác
khoáng sản, khu khai thác tài nguyên thiên nhiên khác; đô thị, du lịch, công
nghiệp di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình
phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật
khác
|
10/12/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
18/2025/TT-BNNMT ngày 19/09/2025 của Bộ trưởng Quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai;
+ Thông tư số
10/2026/TT-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống
thiên tai.
|
|
246.
|
Thông tư
|
Số 22/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022
|
Ban hành Định mức kinh tế
- kỹ thuật lập quy hoạch
phòng, chống lũ của tuyến sông có đê và quy hoạch đê điều
|
15/02/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
18/2025/TT-BNNMT ngày 19/09/2025 của Bộ trưởng Quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai;
+ Thông tư số
10/2026/TT-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống
thiên tai.
|
|
247.
|
Thông tư
|
Số 25/2023/TT-BNNPTNT ngày 21/12/2023
|
Hướng dẫn quy trình duy tu, bảo
dưỡng đê điều và xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố đê điều
|
15/02/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT
ngày 19/09/2025 của Bộ trưởng Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên
tai;
+ Thông tư số
10/2026/TT-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống
thiên tai.
|
|
248.
|
Thông tư
|
Số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai
|
01/7/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 10/2026/TT- BNNMT ngày 06/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
|
249.
|
Thông tư
|
Số 10/2026/TT-BNNMT ngày 06/02/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
06/02/2026
|
|
|
250.
|
Quyết định
|
Số 17/2002/QĐ-BNN ngày 12/3/2002
|
Ban hành quy định quản lý và
sử dụng vật tư dự trữ phòng chống lụt bão
|
27/3/2002
|
|
|
251.
|
Quyết định
|
Số 92/2008/QĐ-BNN ngày 17/9/2008
|
Ban hành quy định về quản lý,
phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe
làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt bão
|
16/10/2008
|
|
|
VII.
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG
|
|
252.
|
Nghị định
|
Số 109/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018
|
Nông nghiệp hữu cơ
|
15/10/2018
|
|
|
253.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 20/2013/TTLT-BYT- BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
|
Quy định điều kiện, trình tự
thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
10/10/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 sửa đổi quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
254.
|
Thông tư
|
Số 47/2009/TT-BNNPTNT ngày 31/7/2009
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất thủy sản
|
Có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 02/2012/TT- BNNPTNT ngày 09/01/2012 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm thuỷ sản
dạng mắm và thuỷ sản khô dùng làm thực phẩm.
|
|
255.
|
Thông tư
|
Số 75/2009/TT-BNNPTNT ngày 02/12/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất nông sản
|
02/6/2010
|
|
|
256.
|
Thông tư
|
Số 37/2010/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chỉ tiêu an toàn thực phẩm nông sản
|
25/12/2010
|
|
|
257.
|
Thông tư
|
Số 76/2011/TT-BNNPTNT ngày 03/11/2011
|
Quy định Danh mục các loại thực
phẩm được phép chiếu xạ và liều lượng hấp thụ tối đa cho phép đối với thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/12/2011
|
|
|
258.
|
Thông tư
|
Số 02/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất nước mắm,
sản phẩm thủy sản dạng mắm và thủy sản khô dùng làm thực phẩm
|
23/02/2012
|
|
|
259.
|
Thông tư
|
Số 29/2012/TT-BNNPTNT ngày 03/7/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng mía nguyên liệu
|
03/01/2013
|
|
|
260.
|
Thông tư
|
Số 02/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/1/2013
|
Quy định phân tích nguy cơ và
quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản và
muối
|
20/02/2013
|
|
|
261.
|
Thông tư
|
Số 12/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/02/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về kho chứa thóc và cơ sở xay, sát thóc, gạo
|
06/8/2013
|
|
|
262.
|
Thông tư
|
Số 31/2015/TT-BNNPTNT ngày 06/10/2015
|
Quy định về giám sát dư lượng
các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi
|
19/11/2015
|
|
|
263.
|
Thông tư
|
Số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015
|
Quy định về giám sát vệ sinh,
an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
10/12/2015
|
|
|
264.
|
Thông tư
|
Số 08/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định giám sát an toàn thực
phẩm nông lâm thủy sản
|
15/7/2016
|
|
|
265.
|
Thông tư
|
Số 03/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về yêu cầu bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thủy
sản
|
13/8/2017
|
|
|
266.
|
Thông tư
|
Số 07/2017/TT-BNNPTNT ngày 22/3/2017
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia “Sản phẩm thủy sản
- Cá tra phi lê đông lạnh”
|
05/5/2017
|
|
|
267.
|
Thông tư
|
Số 07/2018/TT-BNNPTNT ngày 10/7/2018
|
Quy định về kiểm tra tạp chất
trong tôm và sản phẩm tôm
|
24/8/2018
|
|
|
268.
|
Thông tư
|
Số 11/2018/TT-BNNPTNT ngày 01/10/2018
|
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản
- Yêu cầu đảm bảo an toàn thực
phẩm”
|
01/4/2019
|
|
|
269.
|
Thông tư
|
Số 17/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2018
|
Quy định phương thức quản lý
điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông
lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/01/2019
|
|
|
270.
|
Thông tư
|
Số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
|
Quy định việc thẩm định, chứng
nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an
toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
07/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an
toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
+ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi một số
Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
|
|
271.
|
Thông tư
|
Số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
|
Quy định một số nội dung về
xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập
khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu
vào Việt Nam
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành;
+ Thông tư số
22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi;
+ Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn Luật Bảo
vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi các Thông tư trong lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
272.
|
Thông tư
|
Số 16/2019/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2019
|
Quy định chi tiết một số điều
của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về
nông nghiệp hữu cơ
|
01/11/2019
|
|
|
273.
|
Thông tư
|
Số 17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021
|
Quy định về truy xuất nguồn gốc,
thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02/02/2022
|
|
|
274.
|
Thông tư
|
Số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
15/01/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 80/2025/TT- BNNMTngày 31/12/2025 Quy định
về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu.
|
|
275.
|
Thông tư
|
Số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Quy định phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
01/7/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 80/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 Quy
định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu.
|
|
276.
|
Thông tư
|
Số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Quy định về thẩm định, chứng
nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu
|
02/02/2026
|
|
|
277.
|
Thông tư
|
Số 27/2026/TT-BNNMT ngày 30/6/2026
|
Ban hành Danh mục sản phẩm,
hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
01/7/2026
|
|
|
VIII.
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
278.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2000/NQ-CP ngày 02/02/2000
|
Nghị quyết của Chính phủ về
kinh tế trang trại
|
02/02/2000
|
|
|
279.
|
Nghị định
|
Số 40/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017
|
Quản lý, sản xuất kinh doanh
muối
|
20/5/2017
|
|
|
280.
|
Nghị định
|
Số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018
|
Về Phát triển ngành nghề nông
thôn
|
01/6/2018
|
|
|
281.
|
Nghị định
|
Số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018
|
Chính phủ về chính sách khuyến
khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp
|
20/8/2018
|
|
|
282.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012
|
Về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử
dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc
biệt khó khăn
|
01/12/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 64/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của
Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày
08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao
động là người dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó
khăn.
|
|
283.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013
|
Về chính sách hỗ trợ nhằm giảm
tổn thất trong nông nghiệp
|
01/01/2014
|
|
|
284.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014
|
Chính sách đặc thù về di dân,
tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
|
15/01/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 06/2019/QĐ- TTg ngày 03/01/2019 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 về
chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.
|
|
285.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 64/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số
42/2012/QĐ- TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ tổ chức,
đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền
núi, vùng đặc biệt khó khăn
|
10/02/2016
|
|
|
286.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 06/2019/QĐ-TTg ngày 01/02/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ về
việc ban hành chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi,
thủy điện
|
20/3/2019
|
|
|
287.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 41/2002/TTLT-BNN- BLĐTBXH-BVHTT ngày 30/5/2002
|
Hướng dẫn tiêu chuẩn, thủ tục
xét công nhận danh hiệu và một số chính sách đối với Nghệ nhân
|
Có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
|
|
|
288.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 13/2014/TTLT- BNNPTNT-KHĐT-BTC ngày 28/4/2014
|
Hướng dẫn một số nội dung thực
hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về
chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
|
16/6/2014
|
|
|
289.
|
Thông tư
|
Số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều
của Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ nhằm
giảm tổn thất trong nông nghiệp
|
12/5/2014
|
|
|
290.
|
Thông tư
|
Số 41/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2015
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về an toàn đối với bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai QCVN 01-182:
2015/BNNPTNT
|
01/7/2016
|
|
|
291.
|
Thông tư
|
Số 02/2016/TT-BNNPTNT ngày 22/02/2016
|
Sửa đổi, bổ sung Danh mục chủng
loại máy, thiết bị được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông
nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
22/4/2016
|
|
|
292.
|
Thông tư
|
Số 09/2017/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2017
|
Hướng dẫn phân loại và đánh
giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
|
31/5/2017
|
|
|
293.
|
Thông tư
|
Số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018
|
Hướng dẫn kiểm tra chất lượng,
an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
09/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 27/2026/TT- BNNMT ngày 30/06/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức
độ rủi ro trung bình, mức độ rủi do cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
294.
|
Thông tư
|
Số 06/2019/TT-BNNPTNT ngày 19/7/2019
|
Quy định về hoạt động đặc
thù, chế độ báo cáo của hợp tác xã nông nghiệp và trách nhiệm quản lý nhà nước
các cấp đối với hợp tác xã nông nghiệp
|
03/9/2019
|
|
|
295.
|
Thông tư
|
Số 02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2020
|
Quy định tiêu chí kinh tế
trang trại
|
14/4/2020
|
|
|
296.
|
Thông tư
|
Số 09/2020/TT-BNNPTNT ngày 24/7/2020
|
Hướng dẫn xác nhận thiên tai,
dịch bệnh trong thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp
|
28/9/2020
|
|
|
297.
|
Thông tư
|
Số 08/2021/TT-BNNPTNT ngày 03/8/2021
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đối với muối (Natri clorua) thực phẩm và Muối (Natri clorua) tinh
|
04/8/2021
|
|
|
298.
|
Thông tư
|
Số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/7/2022
|
Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ
phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021
- 2025
|
11/7/2022
|
|
|
299.
|
Thông tư
|
Số 24/2023/TT-BNNPTNT ngày 21/12/2023
|
Hướng dẫn một số nội dung thực
hiện Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18/5/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới,
hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến
năm 2030
|
05/02/2023
|
|
|
300.
|
Thông tư
|
Số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Quy định phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và
lĩnh vực giảm nghèo
|
01/7/2025
|
|
|
301.
|
Thông tư
|
Số 98/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về an toàn đối với máy, thiết bị nông nghiệp
|
01/7/2026
|
|
|
302.
|
Thông tư
|
Số 101/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Quy định hướng dẫn các loại
máy chuyên dùng khác phục vụ cho sản xuất nông nghiệp chưa được quy định tại
khoản 6 Điều 19 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia
tăng
|
31/12/2025
|
|
|
IX.
LĨNH VỰC ĐIỀU PHỐI TRUNG ƯƠNG CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
|
303.
|
Nghị quyết
|
Số 25/2021/QH15 ngày 28/7/2021
|
Phê duyệt chủ trương đầu tư
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
|
28/7/2021
|
|
|
304.
|
Nghị quyết
|
Số 24/2021/QH15 ngày 28/7/2021
|
Phê duyệt chủ trương đầu tư
Chương trình mục tiêu mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021-2025
|
28/7/2021
|
|
|
305.
|
Nghị định
|
Số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021
|
Quy định chuẩn nghèo đa chiều
giai đoạn 2021-2025
|
15/3/2021
|
|
|
306.
|
Nghị định
|
Số 30/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ quy định chuẩn
nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025
|
24/02/2025
|
|
|
307.
|
Nghị định
|
Số 351/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025
|
Quy định chuẩn nghèo đa chiều
quốc gia giai đoạn 2026
- 2030
|
15/02/2026
|
|
|
308.
|
Nghị quyết
|
Số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008
|
Về chương trình hỗ trợ giảm
nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo do Chính phủ ban hành
|
27/12/2008
|
|
|
309.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021
|
Quy định quy trình rà soát hộ
nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp,
ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
|
01/9/2021
|
|
|
310.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 36/2021/QĐ-TTg ngày 13/12/2021
|
Về tiêu chí huyện nghèo và
tiêu chí xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn
2021-2025
|
28/01/2022
|
|
|
311.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18/01/2022
|
Ban hành quy định nguyên tắc,
tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của
ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021-2025
|
08/3/2022
|
|
|
312.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 07/2022/QĐ-TTg ngày 25/3/2022
|
Quy định nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân
sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
giai đoạn 2021
- 2025
|
10/5/2022
|
|
|
313.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025
|
Ban hành Bộ tiêu chí quốc gia
về nông thôn mới giai đoạn 2026
- 2030
|
15/02/2026
|
|
|
314.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 16/2026/QĐ-TTg ngày 15/4/2026
|
Quy định nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân
sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới,
giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030
|
15/4/2026
|
|
|
315.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 19/2026/QĐ-TTg ngày 28/4/2026
|
Quy định điều kiện, trình tự,
thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận xã đạt
chuẩn nông thôn mới, xã đạt nông thôn mới hiện đại và tỉnh, thành phố hoàn
thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026-2030
|
28/4/2026
|
|
|
316.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 26/2026/QĐ-TTg ngày 22/5/2026
|
Ban hành Bộ tiêu chí và quy
trình đánh giá, phân hạng sản phẩm mỗi xã một sản phẩm
|
22/5/2026
|
|
|
317.
|
Thông tư
|
Số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021
|
Hướng dẫn phương pháp rà
soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn
2022-2025 và biểu mẫu báo cáo
|
01/9/2021
|
|
|
318.
|
Thông tư
|
Số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng
dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập
của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung
bình giai đoạn 2022
- 2025 và mẫu biểu báo cáo
|
15/02/2022
|
|
|
319.
|
Thông tư
|
Số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022
|
Hướng dẫn một số nội dung thực
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
25/7/2022
|
|
|
320.
|
Thông tư
|
Số 10/2022/TT-BLĐTBXH ngày 31/5/2022
|
Hướng dẫn giám sát, đánh giá
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021-2025
|
15/7/2022
|
|
|
321.
|
Thông tư
|
Số 03/2024/TT-BLĐTBXH ngày 18/4/2024
|
Hướng dẫn một số nội dung thực
hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
|
05/6/2024
|
|
|
322.
|
Thông tư
|
Số 07/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
31/5/2024
|
|
|
323.
|
Thông tư
|
Số 14/2026/TT-BNNMT ngày 27/02/2026
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội
dung tiêu chí, điều kiện thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn
2026
- 2030 thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
27/02/2026
|
|
|
324.
|
Thông tư
|
Số 23/2026/TT-BNNMT ngày 23/5/2026
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội
dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững
và phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
23/5/2026
|
|
|
325.
|
Thông tư
|
Số 25/2026/TT-BNNMT ngày 27/05/2026
|
Hướng dẫn quy trình, phương
pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn
nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030
|
01/9/2026
|
|
|
X.
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-
KHUYẾN NÔNG
|
|
326.
|
Nghị định
|
Số 263/2026/NĐ-CP ngày 01/7/2026
|
Quy định về khu nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
|
01/7/2026
|
|
|
327.
|
Nghị định
|
Số 268/2026/NĐ-CP ngày 01/7/2026
|
Về khuyến nông
|
20/8/2026
|
|
|
328.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 11/2006/QĐ-TTg ngày 12/01/2006
|
Phê duyệt "Chương trình
trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp
và phát triển nông thôn đến năm 2020
|
Có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
329.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 97/2007/QĐ-TTg ngày 29/6/2007
|
Phê duyệt "Đề án phát
triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực thuỷ sản đến năm 2020”
|
Có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
330.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 162/2008/QĐ-TTg ngày 04/12/2008
|
Về chính sách khuyến nông,
khuyến ngư ở địa bàn khó khăn
|
01/01/2009
|
|
|
331.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018
|
Quy định quy định tiêu chí,
thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
|
05/6/2018
|
|
|
332.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 34/2019/QĐ-TTg ngày 18/12/2019
|
Quy định tiêu chí xác định dự
án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp và
bổ sung Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển ban hành kèm
theo Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng
Chính phủ
|
03/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 38/2020/QĐ- TTg ngày 30/12/2020 Ban
hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
|
|
333.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 45/2015/TTLT- BNNPTNT-BKHCN ngày 23/11/2015
|
Hướng dẫn ghi nhãn đối với thực
phẩm biến đổi gen bao gói sẵn
|
08/01/2016
|
|
|
334.
|
Thông tư
|
Số 86/2009/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2009
|
Hướng dẫn xây dựng đề án khuyến
nông, khuyến ngư thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với
61 huyện nghèo
|
13/02/2010
|
|
|
335.
|
Thông tư
|
Số 07/2013/TT-BNNPTNT ngày 23/01/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đối với rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
trong quá trình sản xuất, sơ chế
|
22/7/2013
|
|
|
336.
|
Thông tư
|
Số 32/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/9/2014
|
Quy định hoạt động quan trắc,
cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
29/10/2014
|
|
|
337.
|
Thông tư
|
Số 04/2018/TT-BNNPTNT ngày 03/5/2018
|
Quy định tiêu chí, trình tự,
thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp
|
01/7/2018
|
Hết hiệu lực kể từ ngày
26/10/2026 bởi Thông tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/09/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến
bộ kỹ thuật trong nông nghiệp và môi trường.
|
|
338.
|
Thông tư
|
Số 12/2021/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2021
|
Hướng dẫn việc thu gom, xử lý
chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp tái sử dụng cho mục đích khác
|
01/01/2022
|
|
|
339.
|
Thông tư
|
Số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/09/2026
|
Quy định tiêu chí, trình tự,
thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp và môi trường
|
26/10/2026
|
|
|
XI.
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
340.
|
Nghị định
|
Số 335/2026/NĐ-CP ngày 11/9/2026
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
15/9/2026
|
|
|
341.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 132/2006/QĐ-TTg ngày 31/5/2006
|
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo
nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và
kiểm soát đê điều
|
Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
342.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 64/2006/TTLT-BNN- BNV-BTC ngày 25/8/2006
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định
số 132/2006/QĐ-TTg ngày 31/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ
cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành Kiểm lâm, Bảo vệ thực
vật, Thú y và Kiểm soát đê điều
|
Sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
343.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 18/2009/TTLT- BTNMT- BNV-BTC ngày 21/10/2009
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định
số 78/2009/QĐ-TTg ngày 15/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp đặc
thù đối với cán bộ, viên chức khí tượng thủy văn thuộc ngành tài nguyên và
môi trường
|
01/12/2009
|
|
|
344.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 79/2009/TTLT- BNNPTNT-BNV ngày 14/12/2009
|
Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị
sự nghiệp, dịch vụ công lập thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
Sau 45 ngày kể từ ngày ký
|
|
|
345.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 36/2015/TTLT- BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
05/12/2015
|
|
|
346.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 37/2015/TTLT- BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y
|
05/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
347.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 38/2015/TTLT- BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản
|
05/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
348.
|
Thông tư liên tịch
|
52/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT- BTNMT sửa đổi quy định về
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
|
|
349.
|
Thông tư liên tịch
|
53/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT- BTNMT sửa đổi quy định về
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
|
|
350.
|
Thông tư liên tịch
|
54/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
|
|
351.
|
Thông tư liên tịch
|
55/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
|
|
352.
|
Thông tư liên tịch
|
56/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên và môi trường
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
|
|
353.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 57/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc và bản đồ
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường. Bộ Tài nguyên và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ ban hành
|
|
354.
|
Thông tư
|
Số 05/2005/TT-BTNMT ngày 28/6/2005
|
Hướng dẫn chế độ phụ cấp chức
vụ lãnh đạo thuộc ngành tài nguyên và môi trường
|
Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
355.
|
Thông tư
|
Số 14/2006/TT-BNN ngày 07/3/2006
|
Hướng dẫn tạm thời thực hiện
chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo ngành kiểm lâm địa phương
|
09/4/2006
|
|
|
356.
|
Thông tư
|
Số 05/2012/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2012
|
Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng
nghề quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
03/03/2012
|
|
|
357.
|
Thông tư
|
Số 46/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2013
|
Ban hành tiêu chuẩn kỹ năng
nghề quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
20/12/2013
|
|
|
358.
|
Thông tư
|
Số 42/2014/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2014
|
Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng
nghề quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
02/01/2015
|
|
|
359.
|
Thông tư
|
Số 15/2015/TT-BNNPTNT- ngày 26/3/2015
|
Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục
và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
12/5/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;
+ Thông tư số
60/2025/TT-BNNMT ngày 14/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp
công lập thực hiện công tác khuyến nông cấp tỉnh, cấp xã.
|
|
360.
|
Thông tư
|
Số 30/2016/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2016
|
Sửa đổi bổ sung Điều 9 Thông
tư số 15/2015/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2015 hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các
tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT
|
12/10/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 30/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
|
|
361.
|
Thông tư
|
Số 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 18/12/2020
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức công tác tại Trung tâm Khuyến
nông và Ban Quản lý rừng
|
26/02/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển
nông thôn.
|
|
362.
|
Thông tư
|
Số 21/2021/TT-BTNMT ngày 29/11/2021
|
Quy định tiêu chí phân loại,
điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập
lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
01/02/2022
|
|
|
363.
|
Thông tư
|
Số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển
nông thôn
|
06/10/2022
|
|
|
364.
|
Thông tư
|
Số 08/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông
nghiệp và phát triển nông thôn
|
06/10/2022
|
|
|
365.
|
Thông tư
|
Số 09/2022/TT-BTNMT ngày 26/7/2022
|
Quy định về Hội đồng quản lý
trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
20/9/2022
|
|
|
366.
|
Thông tư
|
Số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định
về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường
|
09/12/2022
|
|
|
367.
|
Thông tư
|
Số 21/2022/TT-BTNMT ngày 19/12/2022
|
Quy định danh mục và thời hạn
định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc lĩnh
vực tài nguyên và môi trường tại chính quyền địa phương
|
06/02/2023
|
|
|
368.
|
Thông tư
|
Số 01/2023/TT-BNNPTNT ngày 25/5/2023
|
Quy định danh mục và thời hạn
định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
theo ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tại chính quyền địa phương
|
17/7/2023
|
|
|
369.
|
Thông tư
|
Số 05/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Hướng dẫn về vị trí việc làm
công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài nguyên và môi trường
|
18/09/2023
|
|
|
370.
|
Thông tư
|
Số 06/2023/TT-BNNPTNT ngày 12/9/2023
|
Hướng dẫn vị trí việc làm
công chức nghiệp vụ chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
01/11/2023
|
|
|
371.
|
Thông tư
|
Số 08/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/10/2023
|
Quy định tiêu chí phân loại,
điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
20/11/2023
|
|
|
372.
|
Thông tư
|
Số 11/2023TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023
|
Hướng dẫn vị trí việc làm
lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức
theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh
vực nông nghiệp và pháp triển nông thôn
|
01/01/2024
|
|
|
373.
|
Thông tư
|
Số 12/2023TT-BNNPTNT ngày 29/11/2023
|
Hướng dẫn về Hội đồng quản lý
và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông
thôn
|
15/01/2024
|
|
|
374.
|
Thông tư
|
Số 02/2024/TT-BNNPTNT ngày 27/3/2024
|
Quy định danh mục các lĩnh vực
và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không thành lập, giữ chức vụ quản lý,
điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần,
công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi chức vụ thuộc phạm vị quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
20/5/2024
|
|
|
375.
|
Thông tư
|
Số 06/2024/TT-BTNMT ngày 28/6/2024
|
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức các chuyên ngành tài nguyên và
môi trường
|
15/8/2024
|
|
|
376.
|
Thông tư
|
Số 16/2024/TT-BNNPTNT ngày 21/11/2024
|
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
06/01/2025
|
|
|
377.
|
Thông tư
|
Số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp
tỉnh, cấp xã
|
01/7/2025
|
|
|
378.
|
Thông tư
|
Số 60/2025/TT-BNNMT ngày 14/10/2025
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện công tác
khuyến nông cấp tỉnh, cấp xã
|
15/10/2025
|
|
|
379.
|
Thông tư
|
Số 34/2026/TT-BNNMT ngày 14/8/2026
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và
Môi trường
|
01/10/2026
|
|
|
380.
|
Thông tư
|
Số 39/2026/TT-BNNMT ngày 18/9/2026
|
Quy định danh mục và thời hạn
định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức không giữ chức
vụ lãnh đạo, quản lý trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại cơ quan,
tổ chức, đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ và chính quyền địa phương.
|
02/11/2026
|
|
|
XII.
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH
-
TÀI CHÍNH
|
|
381.
|
Nghị định
|
Số 118/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014
|
Sắp xếp, đổi mới và phát triển,
nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
|
01/02/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 04/2024/NĐ- CP ngày 12/01/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày
17 tháng 12 năm 2014 của chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao
hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp.
|
|
382.
|
Nghị định
|
Số 01/2018/NĐ-CP ngày 03/01/2018
|
Điều lệ hoạt động tổ chức và
hoạt động của Tổng công ty Lương thực miền Bắc
|
03/01/2018
|
|
|
383.
|
Nghị định
|
Số 04/2024/NĐ-CP ngày 12/01/2024
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của chính
phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công
ty nông, lâm nghiệp
|
01/3/2024
|
|
|
384.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 17/2015/TTLT- BNNPTNT-BTC ngày 22/4/2015
|
Hướng dẫn phương pháp xác định
giá trị rừng trồng vườn cây để sắp xếp đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả
hoạt động của các công ty nông lâm nghiệp
|
10/6/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 20/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định
giá rừng; hướng dẫn khung giá rừng.
|
|
385.
|
Thông tư
|
Số 02/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/01/2015
|
Hướng dẫn xây dựng đề án và
phương án tổng thể sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp theo Nghị định số
118/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và
phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
|
12/3/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 99/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2015/TT- BNNPTNT ngày 27/01/2025 của Bộ trưởng Bộ NNPTNT hướng dẫn xây dựng
đề án và phương án tổng thể sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp theo
Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới
và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp.
|
|
386.
|
Thông tư
|
Số 03/2017/TT-BTNMT ngày 21/3/2017
|
Hướng dẫn nghiệp việc cho vay
với lãi suất ưu đãi, hỗ trợ lãi suất đầu tư từ Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
|
05/5/2017
|
|
|
387.
|
Thông tư
|
Số 37/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
|
Ban hành danh mục sản phẩm
nông nghiệp chủ lực quốc gia được hỗ trợ theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu
tư vào nông nghiệp, nông thôn, gồm 13 sản phẩm
|
08/02/2019
|
|
|
388.
|
Thông tư
|
Số 42/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
|
Bãi bỏ Thông tư số
31/2016/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2016 quy định trình tự sử dụng vốn sự nghiệp có
tính chất đầu tư; mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động
thường xuyên; xử lý tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
28/12/2018
|
|
|
389.
|
Thông tư
|
Số 16/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020
|
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống
kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý
|
11/02/2021
|
|
|
390.
|
Thông tư
|
Số 17/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020
|
Quy định chế độ báo cáo thống
kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý
|
11/02/2021
|
|
|
391.
|
Thông tư
|
Số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021
|
Quy định về xây dựng, ban
hành định mức kinh tế
- kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ
công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
01/9/2021
|
|
|
392.
|
Thông tư
|
Số 10/2021/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2021
|
Hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ
trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất giống” theo Quyết định số
703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ
|
04/10/2021
|
|
|
393.
|
Thông tư
|
Số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021
|
Quy định xây dựng định mức
kinh tế
- kỹ thuật thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
15/11/2021
|
|
|
394.
|
Thông tư
|
Số 02/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2022
|
Bãi bỏ Thông tư số
32/2016/TT- BNNPTNT ngày 24/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước do
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
15/02/2022
|
|
|
395.
|
Thông tư
|
Số 22/2023/TT-BTNMT ngày 15/12/2023
|
Quy định hệ thống chỉ tiêu thống
kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
|
30/01/2024
|
|
|
396.
|
Thông tư
|
Số 31/2025/TT-BNNMT ngày 30/6/2025
|
Quy định đặc điểm kinh tế
- kỹ thuật đối với hàng hóa,
dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá do Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quản lý
|
18/8/2025
|
|
|
397.
|
Thông tư
|
Số 89/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê ngành
nông nghiệp và môi trường
|
01/01/2026
|
|
|
398.
|
Thông tư
|
Số 99/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp xếp,
đổi mới công ty nông, lâm nghiệp theo Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày
17/12/2014 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả
hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
|
01/01/2026
|
|
|
XIII.
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
|
|
399.
|
Luật
|
Số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024
|
Luật Đất đai năm 2024
|
01/8/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
+ Luật số 47/2024/QH15 ngày
26/11/2024 của Quốc hội ban hành Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
+ Luật số 58/2024/QH15 ngày
29/11/2024 của Quốc hội ban hành Luật Đầu tư công;
+ Luật số 71/2025/QH15 ngày
14/06/2025 của Quốc hội ban hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
+ Luật số 84/2025/QH15 ngày
25/06/2025 của Quốc hội ban hành Luật Thanh tra;
+ Luật số 93/2025/QH15 ngày
27/06/2025 của Quốc hội ban hành Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo;
+ Luật số 95/2025/QH15 ngày
27/06/2025 của Quốc hội ban hành Luật Đường sắt;
+ Luật số 116/2025/QH15 ngày
10/12/2025 của Quốc hội ban hành Luật An ninh mạng;
+ Luật số 130/2025/QH15 ngày
10/12/2025 của Quốc hội ban hành Luật Hàng không dân dụng Việt Nam;
+ Luật số 142/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội ban hành Luật Phục hồi, phá sản;
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
+ Luật số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản.
|
|
400.
|
Luật
|
Số 43/2024/QH15
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15
|
01/08/2024
|
|
|
401.
|
Nghị quyết
|
Số 1126/2007/NQ-UBTVQH ngày 21/6/2007
|
Quy định về hạn mức nhận chuyển
quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục
đích nông nghiệp
|
01/7/2007
|
|
|
402.
|
Nghị quyết
|
Số 170/2024/QH15 ngày 30/11/2024
|
Về cơ chế, chính sách đặc thù
để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc đối với các dự án, đất đai trong kết luận
thanh tra, kiểm tra, bản án tại Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Đà Nẵng và tỉnh
Khánh Hòa
|
01/4/2025
|
|
|
403.
|
Nghị quyết
|
Số 171/2024/QH15 ngày 30/11/2024
|
Về thí điểm thực hiện dự án
nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có
quyền sử dụng đất
|
01/4/2025
|
|
|
404.
|
Nghị quyết
|
Số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025
|
Quy định một số cơ chế, chính
sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
01/01/2026
|
|
|
405.
|
Nghị định
|
Số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024
|
Quy định về giá đất
|
01/8/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2026 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
+ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
+ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
|
|
406.
|
Nghị định
|
Số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024
|
Quy định về bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
|
01/8/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2026 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
+ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
+ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
|
|
407.
|
Nghị định
|
Số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
|
Quy định về điều tra cơ bản đất
đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
|
01/8/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2026 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
+ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
+ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
408.
|
Nghị định
|
Số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất đai
|
01/8/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
+ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2026 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
+ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
+ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
+ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
409.
|
Nghị định
|
Số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024
|
Quy định chi tiết về đất trồng
lúa
|
11/9/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2026 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
+ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
+ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
410.
|
Nghị định
|
Số 123/2024/NĐ-CP ngày 04/10/2024
|
Quy định về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực đất đai
|
04/10/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 281/2026/NĐ-CP ngày 13/7/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2024/NĐ-CP ngày
04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực đất đai.
|
|
411.
|
Nghị định
|
Số 75/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025
|
Quy định chi tiết thi hành
Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30/11/2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện
dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc
đang có quyền sử dụng đất
|
01/4/2025 đến hết ngày 31/3/2030
|
|
|
412.
|
Nghị định
|
Số 76/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025
|
Quy định chi tiết Nghị quyết
số 170/2024/QH15 ngày 30/11/2024 của Quốc hội về cơ chế, chính sách đặc thù để
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc đối với các dự án, đất đai trong kết luận thanh
tra, kiểm tra, bản án tại thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Đà Nẵng và tỉnh
Khánh Hòa
|
01/4/2025
|
|
|
413.
|
Nghị định
|
Số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực đất đai
|
01/7/2025
|
- Hết hiệu lực một phần bởi:
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
+ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
|
|
414.
|
Nghị định
|
Số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
|
15/8/2025
|
- Hết hiệu lực một phần bởi:
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 49/2026/NĐ- CP ngày 31/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số
254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
|
|
415.
|
Nghị định
|
Số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ
chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai
|
31/01/2026
|
|
|
416.
|
Nghị định
|
Số 147/2026/NĐ-CP ngày 07/5/2026
|
Hướng dẫn thực hiện cơ chế,
chính sách đặc biệt giải quyết khó khăn, thách thức các dự án tồn tại kéo dài
quy định tại Nghị quyết số 29/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội
|
07/5/2026
- ngày Nghị quyết số 29/2026/QH 16 hết hiệu lực
|
|
|
417.
|
Nghị định
|
Số 281/2026/NĐ-CP ngày 13/7/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 123/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định
về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
|
31/8/2026
|
|
|
418.
|
Nghị quyết
|
Số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15/9/2025
|
Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để
triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ
2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050
chưa được phê duyệt điều chỉnh
|
15/9/2025- 28/02/2027
|
|
|
419.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 02/2005/NQLT-HND- BTNMT ngày 13/5/2005
|
Về việc phối hợp hành động bảo
vệ môi trường và quản lý, sử dụng đất đai
|
Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
420.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022
|
Quy định về trình tự, thủ tục
chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên với
quy mô dưới 500 ha; đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ đầu nguồn dưới 50 ha
|
06/04/2022
|
|
|
421.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 06/2023/QĐ-TTg ngày 24/02/2023
|
Quy định thí điểm về trình tự,
thủ tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa với quy mô dưới 500
ha thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh
Khánh Hòa
|
24/02/2023
|
|
|
422.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 88/2016/TTLT-BTC- BTNMT ngày 22/6/2016
|
Quy định về hồ sơ và trình tự
thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của
người sử dụng đất
|
08/8/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 36/2025/TT- BTC ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
423.
|
Thông tư
|
Số 03/2021/TT-BTNMT ngày 12/5/2021
|
Hướng dẫn nội dung chi tiết
phương án sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; lập và phê duyệt
phương án sử dụng đất đối với đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chuyển đổi
thành công ty cổ phần
|
28/6/2021
|
- Hết hiệu lực một phần bởi:
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 32/2026/TT- BNNMT ngày 17/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản
quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
424.
|
Thông tư
|
Số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định về thống kê, kiểm kê
đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
01/8/2024
|
- Hết hiệu lực một phần bởi:
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 23/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
|
|
425.
|
Thông tư
|
Số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
|
01/8/2024
|
- Hết hiệu lực một phần bởi:
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất
đai;
+ Thông tư số
19/2026/TT-BNNMT ngày 30/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định kỹ thuật lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất
đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
426.
|
Thông tư
|
Số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định về hồ sơ địa chính,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
01/8/2024
|
- Hết hiệu lực một phần bởi:
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 23/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
|
|
427.
|
Thông tư
|
Số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra,
đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
01/8/2024
|
- Hết hiệu lực một phần bởi:
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 23/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
|
|
428.
|
Thông tư
|
Số 20/2024/TT-BTNMT ngày 16/11/2024
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành, liên tịch ban hành
|
01/01/2025
|
|
|
429.
|
Thông tư
|
Số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Quy định về quy trình xây dựng
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
10/01/2025
|
- Hết hiệu lực một phần bởi:
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất
đai;
+ Thông tư số
19/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật
lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa
chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
430.
|
Thông tư
|
Số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Quy định kỹ thuật về đo đạc lập
bản đồ địa chính
|
15/01/2025
|
- Hết hiệu lực một phần bởi:
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 23/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
|
|
431.
|
Thông tư
|
Số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024
|
Quy định kỹ thuật về lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
12/12/2024
|
- Hết hiệu lực một phần bởi:
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 23/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
|
|
432.
|
Thông tư
|
Số 48/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật về thống kê, kiểm
kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
15/02/2025
|
|
|
433.
|
Thông tư
|
Số 50/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật điều tra, đánh giá
đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
15/02/2025
|
|
|
434.
|
Thông tư
|
Số 51/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia
|
15/02/2025
|
|
|
435.
|
Thông tư
|
Số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025
|
Quy định phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai
|
01/7/2025
|
|
|
436.
|
Thông tư
|
Số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30/3/2026
|
Quy định kỹ thuật lồng ghép nội
dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây
dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
30/3/2026
|
|
|
XIV.
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
|
|
437.
|
Luật
|
Số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023
|
Tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật Thanh tra số
84/2015/QH15 ngày 25/06/2025 của Quốc hội;
+ Luật An ninh mạng số
116/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội;
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
+ Luật số 21/2026/QH16 ngày
25/8/2026 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường (có hiệu lực từ ngày 01/01/2027).
|
|
438.
|
Nghị định
|
Số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 23/2026/NĐ- CP ngày 17/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
|
|
439.
|
Nghị định
|
Số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
|
Quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 23/2026/NĐ- CP ngày 17/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
|
|
440.
|
Nghị định
|
Số 290/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025
|
Về xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực tài nguyên nước
|
25/12/2025
|
|
|
441.
|
Nghị định
|
Số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước
|
17/01/2026
|
|
|
442.
|
Thông tư
|
Số 21/2009/TT-BTNMT ngày 11/5/2009
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật điều tra, đánh giá
hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
|
20/12/2009
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 37/2017/TT- BTNMT ngày 06/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức
kinh tế
- kỹ thuật điều tra, đánh giá
hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước.
|
|
443.
|
Thông tư
|
Số 15/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1/50.000
|
05/8/2013
|
|
|
444.
|
Thông tư
|
Số 16/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1/100.000
|
05/8/2013
|
|
|
445.
|
Thông tư
|
Số 17/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1/200.000
|
05/8/2013
|
|
|
446.
|
Thông tư
|
Số 08/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:25.000
|
07/4/2014
|
|
|
447.
|
Thông tư
|
Số 09/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
|
07/4/2014
|
|
|
448.
|
Thông tư
|
Số 10/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000
|
07/4/2014
|
|
|
449.
|
Thông tư
|
Số 11/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000
|
07/4/2014
|
|
|
450.
|
Thông tư
|
Số 12/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Về việc quy định kỹ thuật điều
tra, đánh giá tài nguyên nước mặt
|
07/4/2014
|
|
|
451.
|
Thông tư
|
Số 13/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Về việc quy định kỹ thuật điều
tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất
|
07/4/2014
|
|
|
452.
|
Thông tư
|
Số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014
|
Quy định chế độ phụ cấp trách
nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên
chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước
|
10/9/2014
|
|
|
453.
|
Thông tư
|
Số 08/2015/TT-BTNMT ngày 26/02/2015
|
Quy định kỹ thuật bơm nước
thí nghiệm trong điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất
|
15/4/2015
|
|
|
454.
|
Thông tư
|
Số 59/2015/TT-BTNMT ngày 14/12/2015
|
Quy định kỹ thuật khoan điều
tra, đánh giá và thăm dò nước dưới đất
|
05/02/2016
|
|
|
455.
|
Thông tư
|
Số 16/2017/TT-BTNMT ngày 25/7/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và
định mức kinh tế
- kỹ thuật điều tra, đánh giá
hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước
|
15/9/2017
|
|
|
456.
|
Thông tư
|
Số 30/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Ban hành định mức kinh tế-kỹ
thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước
|
26/10/2017
|
|
|
457.
|
Thông tư
|
Số 36/2017/TT-BTNMT ngày 06/10/2017
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật khảo sát, đo đạc
tài nguyên nước và đánh giá, dự báo tài nguyên nước bằng mô hình dòng chảy
|
21/11/2017
|
|
|
458.
|
Thông tư
|
Số 37/2017/TT-BTNMT ngày 06/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và
định mức kinh tế
- kỹ thuật điều tra, đánh giá
hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước
|
21/11/2017
|
|
|
459.
|
Thông tư
|
Số 65/2017/TT-BTNMT ngày 22/12/2017
|
Quy định kỹ thuật định dòng
chảy tối thiểu trên sông, suối và xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa
|
05/02/2018
|
|
|
460.
|
Thông tư
|
Số 71/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật định dòng chảy tối
thiểu trên sông, suối và xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa
|
12/02/2018
|
|
|
461.
|
Thông tư
|
Số 19/2018/TT- BTNMT ngày 05/11/2018
|
Ban hành quy định tiêu chí chỉ
số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công lập quy trình vận hành liên hồ
chứa trên lưu vực sông liên tỉnh
|
01/01/2019
|
|
|
462.
|
Thông tư
|
Số 34/2018/TT-BTNMT ngày 26/12/2018
|
Quy định về điều tra, đánh
giá tài nguyên nước dưới đất
|
26/12/2018
|
|
|
463.
|
Thông tư
|
Số 04/2020/TT-BTNMT ngày 03/6/2020
|
Quy định kỹ thuật quy hoạch tổng
hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh
|
20/7/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT ngày 16/05/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Tài nguyên nước.
|
|
464.
|
Thông tư
|
Số 09/2020/TT-BTNMT ngày 17/9/2020
|
Ban hành Định mức kinh tế
- kỹ thuật lập quy hoạch tổng
hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn liên tỉnh
|
03/11/2020
|
|
|
465.
|
Thông tư
|
Số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
466.
|
Thông tư
|
Số 04/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
|
Quy định việc kiểm tra việc
chấp hành pháp luật về tài nguyên nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt
động điều tra cơ bản tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
467.
|
Thông tư
|
Số 05/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
|
Quy định việc di chuyển, thay
đổi vị trí, giải thể trạm quan trắc tài nguyên nước dưới đất
|
01/7/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
468.
|
Thông tư
|
Số 22/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về trám lấp giếng không sử dụng
|
26/5/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
469.
|
Thông tư
|
Số 23/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Quy định kỹ thuật lập hành
lang bảo vệ nguồn nước
|
10/01/2025
|
|
|
470.
|
Thông tư
|
Số 52/2025/TT-BNNMT ngày 25/8/2025
|
Quy định kỹ thuật quan trắc
tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước
|
10/10/2025
|
|
|
471.
|
Thông tư
|
Số 61/2025/TT-BNNMT ngày 17/10/2025
|
Quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật quan trắc tài
nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước
|
03/12/2025
|
|
|
472.
|
Thông tư
|
Số 64/2025/TT-BNNMT ngày 10/11/2025
|
Quy định kỹ thuật về cấu
trúc, chuẩn dữ liệu quốc gia về tài nguyên nước
|
26/12/2025
|
|
|
473.
|
Thông tư
|
Số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước
|
17/01/2026
|
|
|
XV.
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
474.
|
Luật
|
Số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020
|
Bảo vệ môi trường
|
01/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
475.
|
Nghị định
|
Số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường
|
10/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025;
+ Nghị định số 110/2026/NĐ-CP
ngày 01/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ- CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
476.
|
Nghị định
|
Số 45/2022/NĐ-CP ngày 07/7/2022
|
Quy định về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
|
25/8/2022
|
|
|
477.
|
Nghị định
|
Số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
|
06/01/2025
|
|
|
478.
|
Nghị định
|
Số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
|
29/01/2026
|
|
|
479.
|
Nghị định
|
Số 110/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường về trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì và trách
nhiệm xử lý của nhà sản xuất, nhập khẩu
|
25/5/2026
|
|
|
480.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 34/2005/QĐ-TTg ngày 22/02/2005
|
Ban hành chương trình hành động
của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 41/NQ-TW ngày 15/11/2004 của Bộ Chính
trị về bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá
đất nước
|
14/3/2005
|
|
|
481.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 58/2008/QĐ-TTg ngày 29/4/2008
|
Về việc hỗ trợ có mục tiêu
kinh phí từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm
thiểu suy thoái môi trường cho một số đối tượng thuộc khu vực công ích
|
26/5/2008
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 38/2011/QĐ-TTg ngày 05/7/2011 của Thủ
tướng Chính phủ về việc bổ sung một số đối tượng thuộc khu vực công ích được
hỗ trợ kinh phí có mục tiêu từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý triệt để, khắc
phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường.
|
|
482.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 38/2011/QĐ-TTg ngày 05/7/2011
|
Về việc bổ sung một số đối tượng
thuộc khu vực công ích được hỗ trợ kinh phí có mục tiêu từ ngân sách nhà nước
nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường
|
20/8/2011
|
|
|
483.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 78/2014/QĐ-TTg ngày 26/12/2014
|
Về tổ chức và hoạt động của
Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
|
20/02/2015
|
|
|
484.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 13/2023/QĐ-TTg ngày 22/5/2023
|
Ban hành Danh mục phế liệu được
phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
|
01/6/2023
|
|
|
485.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23/4/2025
|
Ban hành Quy chế ứng phó sự cố
chất thải
|
10/6/2025
|
|
|
486.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 21/2025/QĐ-TTg ngày 4/7/2025
|
Quy định tiêu chí môi trường
và việc xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh
|
22/8/2025
|
|
|
487.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 43/2025/QĐ-TTg ngày 28/11/2025
|
Quy định lộ trình áp dụng quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe ô tô tham gia giao thông đường bộ
|
01/3/2026
|
|
|
488.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 13/2026/QĐ-TTg ngày 02/4/2026
|
của Thủ tướng Chính phủ quy định
lộ trình áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy
tham gia giao thông đường bộ
|
16/5/2026
|
|
|
489.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 46/2026/QĐ-TTg ngày 17/9/2026
|
Hướng dẫn xác định dự án
xanh, dự án đáp ứng tiêu chí tuần hoàn và áp dụng khung tiêu chuẩn môi trường,
xã hội, quản trị
|
01/11/2026
|
|
|
490.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 01/2004/NQLT-MTTQ- BTNMT ngày 28/10/2004
|
Về việc phối hợp thực hiện
chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia
|
08/12/2004
|
|
|
491.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 01/2004/NQLT/TLĐ- BTNMT ngày 15/11/2004
|
Về việc phối hợp hành động bảo
vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững
|
20/12/2004
|
|
|
492.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 01/2005/NQLT- HLHPNVN-BTNMT ngày 07/01/2005
|
Về việc phối hợp hành động bảo
vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững
|
31/3/2005
|
|
|
493.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 03/2008/NQLT-TƯĐTN- BTNMT ngày 08/12/2008
|
Về việc phối hợp hành động bảo
vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững
|
Sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
494.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 12/2005/TTLT-BTM- BTNMT-BGTVT ngày 08/7/2005
|
Hướng dẫn điều kiện an toàn
môi trường biển đối với hoạt động cung ứng dầu cho tàu biển
|
10/8/2005 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
495.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 70/2008/TTLT-BTC- BTNMT ngày 24/7/2008
|
Hướng dẫn kinh phí hoạt động
của tổ chức, bộ phận chuyên môn, cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường và
kinh phí thực hiện hợp đồng lao động theo nghị định số 81/2007/NĐ-CP ngày
23/5/2007 của Chính phủ quy định tổ chức, bộ phận chuyên môn về bảo vệ môi
trường tại cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước
|
29/8/2008
|
|
|
496.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 31/2009/TTLT-BCT- BTNMT ngày 04/11/2009
|
Hướng dẫn việc thực hiện nội
dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công thương
|
26/12/2009
|
|
|
497.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 50/2012/TTLT- BTC- BTNMT ngày 30/3/2012
|
Về chế độ tài chính cho hoạt động
lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
|
20/5/2012
|
|
|
498.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 22/2012/TTLT- BLĐTBXH-BTNMT ngày 05/9/2012
|
Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ
môi trường trong các cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng thuộc ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội
|
20/10/2012
|
|
|
499.
|
Thông tư
|
Số 18/2010/TT-BTNMT ngày 04/10/2010
|
Quy định về định mức sử dụng
diện tích nhà, xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường
|
18/11/2010
|
|
|
500.
|
Thông tư
|
Số 42/2010/TT-BTNMT ngày 29/12/2010
|
Quy định quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
15/02/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
16/2024/TT-BTNMT ngày 23/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước khai thác thải, dung dịch khoan và
và mùn khoan thải của các công trình dầu khí trên biển (thay thế QCVN35,36);
+ Thông tư số
45/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp (thay thế
QCVN34, hết hiệu lực từ ngày 01/01/2032).
|
|
501.
|
Thông tư
|
Số 17/2011/TT-BTNMT ngày 08/6/2011
|
Quy định về quy trình kỹ thuật
thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển)
|
01/8/2011
|
|
|
502.
|
Thông tư
|
Số 18/2011/TT-BTNMT ngày 08/6/2011
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật thành lập bản đồ
môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển) xây dựng bằng phương pháp
sử dụng bản đồ nền cơ sở, địa lý kết hợp với đo đạc, quan trắc, bổ sung số liệu
ngoài thực địa
|
01/8/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 65/2014/TT- BTNMT ngày 29/12/2014 sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của Thông tư số 18/2011/TT-BTNMT về định mức kinh tế
- kỹ thuật thành lập bản đồ
môi trường.
|
|
503.
|
Thông tư
|
Số 42/2011/TT-BTNMT ngày 12/12/2011
|
Quy định Quy trình kỹ thuật
và Định mức kinh tế- kỹ thuật về tư liệu môi trường
|
25/01/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 03/2022/TT- BTNMT ngày 28/02/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật và định mức kinh tế
- kỹ thuật về công tác thu nhận,
lưu trữ dữ liệu thông tin tài nguyên môi trường.
|
|
504.
|
Thông tư
|
Số 51/2014/TT-BTNMT ngày 05/9/2014
|
Ban hành quy chuẩn môi trường
trên địa bàn thủ đô Hà Nội
|
01/01/2015
|
|
|
505.
|
Thông tư
|
Số 62/2015/TT-BTNMT ngày 16/12/2015
|
Quy định về Giải thưởng Môi
trường Việt Nam
|
01/02/2016
|
|
|
506.
|
Thông tư
|
Số 76/2015/TT-BTNMT ngày 31/12/2015
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
01/3/2016
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày
01/01/2032 theo quy định tại Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
nước thải công nghiệp.
|
|
507.
|
Thông tư
|
Số 02/2017/TT-BTNMT ngày 07/3/2017
|
Quy định kỹ thuật và định mức
kinh tế-kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường
|
24/4/2017
|
|
|
508.
|
Thông tư
|
Số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật hoạt động quan trắc
môi trường
|
01/10/2017
|
|
|
509.
|
Thông tư
|
Số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Quy định kỹ thuật quan trắc
môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường
|
16/8/2021
|
|
|
510.
|
Thông tư
|
Số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
|
10/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Thông tư số
24/2026/TT-BNNMT ngày 25/05/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 110/2026/NĐ-CP ngày
01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường về trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì và trách nhiệm
xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩu;
+ Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 và Thông tư số 07/2025/TT- BNNMT ngày
16/6/2025.
|
|
511.
|
Thông tư
|
Số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng môi trường xung quanh
|
12/9/2023
|
|
|
512.
|
Thông tư
|
Số 01/2024/TT-BTNMT ngày 02/02/2024
|
Quy định định mức cho hoạt động
thực hiện đánh giá môi trường chiến lược của quy hoạch
|
02/02/2024
|
|
|
513.
|
Thông tư
|
Số 16/2024/TT-BTNMT ngày 23/9/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về nước khai thác thải, dung dịch khoan và mùn khoan thải của các
công trình dầu khí trên biển
|
26/3/2025
|
|
|
514.
|
Thông tư
|
Số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19/12/2024
|
Ban hành Quy định kỹ thuật
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
03/02/2025
|
|
|
515.
|
Thông tư
|
Số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
06/02/2025
|
|
|
516.
|
Thông tư
|
Số 37/2024/TT-BTNMT ngày 25/12/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về tái chế dầu thải
|
24/6/2025
|
|
|
517.
|
Thông tư
|
Số 43/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
|
30/6/2025
|
|
|
518.
|
Thông tư
|
Số 44/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
|
30/6/2024
|
|
|
519.
|
Thông tư
|
Số 45/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải công nghiệp
|
01/7/2025
|
|
|
520.
|
Thông tư
|
Số 01/2025/TT-BNNMT ngày 15/5/2025
|
Ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng môi trường xung quanh
|
14/11/2025
|
|
|
521.
|
Thông tư
|
Số 02/2025/TT-BTNMT ngày 12/02/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về về khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu,
tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
|
12/8/2025
|
|
|
522.
|
Thông tư
|
Số 04/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về nước thải chăn nuôi
|
01/9/2025
|
|
|
523.
|
Thông tư
|
Số 05/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
|
01/9/2025
|
|
|
524.
|
Thông tư
|
Số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về nước thải công nghiệp
|
01/9/2025
|
|
|
525.
|
Thông tư
|
Số 06/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải xe ô tô tham gia giao thông đường bộ
|
16/12/2025
|
|
|
526.
|
Thông tư
|
Số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 hướng dẫn chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
|
28/02/2025
|
|
|
527.
|
Thông tư
|
Số 41/2025/TT-BNNMT ngày 14/7/2025
|
Hướng dẫn kỹ thuật về phòng
ngừa, ứng phó sự cố chất thải và phục hồi môi trường sau sự cố môi trường
theo pháp luật về bảo vệ môi trường
|
01/9/2025
|
|
|
528.
|
Thông tư
|
Số 42/2025/TT-BNNMT ngày 14/7/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khử khuẩn nhiệt chất thải y tế lây nhiễm
|
19/01/2026
|
|
|
529.
|
Thông tư
|
Số 44/2025/TT-BNNMT ngày 06/8/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại
|
09/02/2026
|
|
|
530.
|
Thông tư
|
Số 45/2025/TT-BNNMT ngày 06/8/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về lò đốt chất thải
|
09/02/2026
|
|
|
531.
|
Thông tư
|
Số 46/2025/TT-BNNMT ngày 06/8/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về đồng xử lý chất thải trong lò nung xi măng
|
09/02/2026
|
|
|
532.
|
Thông tư
|
Số 53/2025/TT-BNNMT ngày 27/8/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ
|
26/02/2026
|
|
|
533.
|
Thông tư
|
Số 76/2025/TT-BNNMT ngày 29/12/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bãi chôn lấp chất thải rắn
|
29/6/2026
|
|
|
534.
|
Thông tư
|
Số 92/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy tham gia giao thông đường bộ
|
30/6/2026
|
|
|
535.
|
Thông tư
|
Số 95/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Hướng dẫn đánh giá khả năng
chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ
|
15/02/2026
|
|
|
536.
|
Thông tư
|
Số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 và
Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025
|
29/01/2026
|
|
|
537.
|
Thông tư
|
Số 24/2026/TT-BNNMT ngày 25/05/2026
|
Quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 110/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường về trách
nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì và trách nhiệm xử lý chất thải của nhà sản xuất,
nhập khẩu
|
25/5/2026
|
|
|
538.
|
Quyết định
|
Số 15/2006/QĐ-BTNMT ngày 08/9/2006
|
Về việc ban hành Danh mục thiết
bị làm lạnh sử dụng môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu
|
07/10/2006
|
|
|
XVI.
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
539.
|
Luật
|
Số 20/2008/QH12 ngày 13/11/2008
|
Đa dạng sinh học
|
01/7/2009
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật 35/2018/QH14 ngày 20
tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có
liên quan đến quy hoạch
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
|
540.
|
Nghị định
|
Số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học
|
30/7/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý
loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (đã hết hiệu
lực từ ngày 26/01/2026);
+ Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2016 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen;
+ Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
|
541.
|
Nghị định
|
Số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010
|
Về an toàn sinh học đối với
sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi
gen
|
10/8/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
+ Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
|
542.
|
Nghị định
|
Số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2016
|
Về quản lý tiếp cận nguồn gen
và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen
|
01/7/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên (sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/12/2026
theo quy định tại Nghị định 356/2026/NĐ-CP);
+ Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
543.
|
Nghị định
|
Số 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019
|
Về bảo tồn và sử dụng bền vững
các vùng đất ngập nước
|
15/9/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 43/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
544.
|
Nghị định
|
Số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
26/01/2026
|
|
|
545.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 79/2007/QĐ-TTg ngày 31/5/2007
|
Phê duyệt kế hoạch hành động
quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 thực hiện
Công ước đa dạng sinh học và Nghị định thư Catagena về an toàn sinh học
|
07/7/2007
|
|
|
546.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 160/2014/TTLT-BTC- BTNMT ngày 29/10/2014
|
Hướng dẫn quản lý, sử dụng và
quyết toán kinh phí chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước thực hỉện các nhiệm
vụ, dự án theo Chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2020, tầm nhìn
đến năm 2030
|
15/12/2014
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp
với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
547.
|
Thông tư
|
Số 09/2012/TT-BTNMT ngày 22/8/2012
|
Quy định việc cung cấp, trao
đổi thông tin và dữ liệu về sinh vật biến đổi gen
|
08/10/2012
|
|
|
548.
|
Thông tư
|
Số 13/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định Quy trình kỹ thuật
và định mức kinh tế
- kỹ thuật trong phát hiện
sinh vật biến đổi gen bằng phương pháp phân tích định tính, định lượng axít
deoxyribonucleic
|
05/8/2013
|
|
|
549.
|
Thông tư
|
Số 14/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định về Quy trình kỹ thuật
và Định mức kinh tế
- kỹ thuật thiết kế, xây dựng
mô hình bảo tồn đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng tại hệ sinh thái đất ngập
nước ven biển
|
05/8/2013
|
|
|
550.
|
Thông tư
|
Số 53/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Ban hành quy trình kiểm kê,
quan trắc đa dạng sinh học
|
01/3/2025
|
|
|
551.
|
Thông tư
|
Số 69/2025/TT-BNNMT ngày 28/11/2025
|
Quy định về Danh mục loài ngoại
lai xâm hại
|
15/01/2025
|
|
|
552.
|
Thông tư
|
Số 83/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng
sinh học và Luật Bảo vệ môi trường
|
15/02/2026
|
|
|
XVII.
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
|
|
553.
|
Luật
|
Số 90/2015/QH13 ngày 23/11/2015
|
Khí tượng thủy văn
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật 35/2018/QH14 ngày 20
tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có
liên quan đến quy hoạch;
+ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
+ Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020;
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
+ Luật số 21/2026/QH16 ngày
25/8/2026 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường (có hiệu lực từ ngày 01/01/2027).
|
|
554.
|
Nghị định
|
Số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Khí tượng thủy văn
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP
ngày 05/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
+ Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 38/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật
Khí tượng thuỷ văn;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 113/2026/NĐ-CP
ngày 01/4/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
555.
|
Nghị định
|
Số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020
|
Sửa đổi, bổ sung 1 số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Khí tượng thủy văn
|
01/6/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 113/2026/NĐ-CP
ngày 01/4/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
556.
|
Nghị định
|
Số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ- CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
|
01/4/2026
|
|
|
557.
|
Nghị định
|
Số 219/2026/NĐ-CP ngày 21/6/2026
|
Quy định về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn
|
08/8/2026
|
|
|
558.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 78/2009/QĐ-TTg ngày 15/5/2009
|
Về chế độ phụ cấp đặc thù đối
với cán bộ, viên chức khí tượng thủy văn trong ngành Tài nguyên và Môi trường
|
01/7/2009
|
|
|
559.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 47/2011/QĐ-TTg ngày 22/8/2011
|
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo
nghề khí tượng thủy văn thuộc ngành tài nguyên và môi trường
|
01/11/2011
|
|
|
560.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 05/2020/QĐ-TTg ngày 31/01/2020
|
Quy định mực nước tương ứng với
các cấp báo động lũ trên các sông thuộc phạm vi cả nước
|
20/3/2020
|
|
|
561.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 18/2021/QĐ-TTg ngày 22/4/2021
|
Quy định về dự báo, cảnh báo,
truyền tin thiên tai và cấp độ rủi ro thiên tai
|
22/4/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 131/2025/NĐ- CP của Chính phủ: Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
562.
|
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
Số 15/2003/QĐ-BTNMT ngày 26/11/2003
|
Ban hành quy phạm quan trắc mực
nuớc và nhiệt độ, nước sông
|
01/01/2004
|
|
|
563.
|
Thông tư
|
Số 24/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009
|
Quy định về định mức diện
tích xây dựng các trạm khí tượng Thủy văn
|
01/01/2010
|
|
|
564.
|
Thông tư
|
Số 40/2013/TT-BTNMT ngày 10/11/2013
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật về công tác kiểm định,
hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn
|
25/12/2013
|
|
|
565.
|
Thông tư
|
Số 51/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật về công tác điều
tra lũ
|
15/02/2014
|
|
|
566.
|
Thông tư
|
Số 44/2015/TT-BTNMT ngày 01/10/2015
|
Về quy định kỹ thuật và Định
mức kinh tế kỹ thuật công tác kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị chuẩn và
thiết bị kiểm định phương tiện đo khí tượng thuỷ văn
|
16/11/2015
|
|
|
567.
|
Thông tư
|
Số 07/2016/TT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Quy định các bộ dữ liệu, chuẩn
dữ liệu và việc xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia
|
01/7/2016
|
|
|
568.
|
Thông tư
|
Số 08/2016/TT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Quy định đánh giá tác động của
biến đổi và đánh giá khí hậu quốc gia
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2022/TT- BTNMT ngày 07/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ
môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu.
|
|
569.
|
Thông tư
|
Số 09/2016/TT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Quy định về lập, thẩm định kế
hoạch tác động vào thời tiết
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư 11/2022/TT-BTNMT
ngày 20/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi một số
Thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
+ Thông tư số
21/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Thông tư quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh
vực khí tượng thủy văn.
|
|
570.
|
Thông tư
|
Số 27/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công cung cấp các thông tin dự báo, cảnh
báo về khí tượng thủy văn
|
01/11/2017
|
|
|
571.
|
Thông tư
|
Số 40/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật
chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thuỷ văn, hải
văn, môi trường không khí và nước
|
08/12/2017
|
|
|
572.
|
Thông tư
|
Số 43/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật kiểm
tra khí tượng trên cao và ra da thời tiết
|
08/12/2017
|
|
|
573.
|
Thông tư
|
Số 48/2017/TT-BTNMT ngày 20/11/2017
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết
|
21/5/2018
|
|
|
574.
|
Thông tư
|
Số 14/2018/TT-BTNMT ngày 18/10/2018
|
Quy định kỹ thuật về quy
trình công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
03/12/2018
|
|
|
575.
|
Thông tư
|
Số 22/2019/TT-BTNMT ngày 25/11/2019
|
Quy định Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về dự báo, cảnh báo lũ
|
25/6/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 46/2024/TT- BTNMT ngày 30/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
|
|
576.
|
Thông tư
|
Số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29/4/2020
|
Quy định kỹ thuật đánh giá chất
lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước
|
15/6/2020
|
|
|
577.
|
Thông tư
|
Số 18/2020/TT-BTNMT ngày 30/12/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới.
|
30/6/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 46/2024/TT- BTNMT ngày 30/12/2024 Ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn.
|
|
578.
|
Thông tư
|
Số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quan trắc hải văn
|
30/12/2021
|
|
|
579.
|
Thông tư
|
Số 13/2021/TT-BTNMT ngày 26/8/2021
|
Quy định việc thành lập, di
chuyển, giải thể trạm khí tượng thủy văn quốc gia
|
21/10/2021
|
|
|
580.
|
Thông tư
|
Số 14/2021/TT-BTNMT ngày 31/8/2021
|
Quy định kỹ thuật xây dựng mực
nước tương ứng với các cấp báo động lũ
|
15/10/2021
|
|
|
581.
|
Thông tư
|
Số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03/6/2022
|
Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm
soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn
và bức xạ cực tím
|
18/7/2022
|
|
|
582.
|
Thông tư
|
Số 08/2022/TT-BTNMT ngày 05/7/2022
|
Quy định về loại bản tin và
thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
19/8/2022
|
|
|
583.
|
Thông tư
|
Số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27/10/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quan trắc khí tượng
|
28/4/2023
|
|
|
584.
|
Thông tư
|
Số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27/10/2022
|
Quy định kỹ thuật về quan trắc
ra đa thời tiết và ô-dôn
- bức xạ cực tím
|
12/12/2022
|
|
|
585.
|
Thông tư
|
Số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21/11/2022
|
Quy định nội dung quan trắc
khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc
gia
|
09/01/2023
|
|
|
586.
|
Thông tư
|
Số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20/12/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quan trắc thủy văn
|
20/6/2023
|
|
|
587.
|
Thông tư
|
Số 25/2022/TT-BTNMT ngày 30/12/2022
|
Quy định về quy trình kỹ thuật
dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm
|
15/3/2023
|
|
|
588.
|
Thông tư
|
Số 07/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Ban hành Định mức kinh tế
- kỹ thuật công tác điều tra,
khảo sát khí tượng thủy văn
|
15/9/2023
|
|
|
589.
|
Thông tư
|
Số 13/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023
|
Quy định kỹ thuật về quan trắc
và cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm khí
tượng thủy văn chuyên dùng
|
01/12/2023
|
|
|
590.
|
Thông tư
|
Số 27/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Quy định về quy trình kỹ thuật
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường
|
15/02/2024
|
|
|
591.
|
Thông tư
|
Số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Quy định kỹ thuật đối với hoạt
động của các trạm khí tượng thủy văn tự động
|
15/02/2024
|
|
|
592.
|
Thông tư
|
Số 46/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
30/6/2025
|
|
|
593.
|
Thông tư
|
Số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Quy định kỹ thuật về quan trắc
mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn
|
14/02/2025
|
|
|
594.
|
Thông tư
|
Số 49/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật hoạt động của mạng
lưới trạm khí tượng thủy văn
|
14/02/2025
|
|
|
595.
|
Thông tư
|
Số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025
|
Quy định phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn
|
01/7/2025
|
|
|
596.
|
Thông tư
|
Số 51/2025/TT-BNNMT ngày 22/8/2025
|
Quy định kỹ thuật đánh giá chất
lượng tài liệu khí tượng bề mặt
|
08/10/2025
|
|
|
597.
|
Thông tư
|
Số 65/2025/TT-BNNMT ngày 12/11/2025
|
Quy định kỹ thuật đánh giá chất
lượng tài liệu thủy văn
|
29/12/2025
|
|
|
598.
|
Thông tư
|
Số 82/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật công tác dự báo, cảnh
báo khí tượng thủy văn
|
12/02/2026
|
|
|
XVIII.
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|
599.
|
Nghị định
|
Số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022
|
Quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn
|
07/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí
nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
+ Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô- dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
+ Nghị định số 112/2026/NĐ-CP
ngày 01/4/2026 của Chính phủ về trao đổi quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
|
|
600.
|
Nghị định
|
Số 119/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn
|
01/8/2025
|
|
|
601.
|
Nghị định
|
Số 83/2026/NĐ-CP ngày 23/3/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 119/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
|
23/3/2026
|
|
|
602.
|
Nghị định
|
Số 112/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026
|
Về trao đổi quốc tế kết quả
giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
|
19/5/2026
|
|
|
603.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 42/2026/QĐ-TTg ngày 10/8/2026
|
Ban hành danh mục lĩnh vực, cơ
sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính
|
25/9/2026
|
|
|
604.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 58/2008/TTLT-BTC- BTNMT ngày 04/7/2008
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều
của Quyết định số 130/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một
số chính sách, cơ chế tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch
|
04/8/2008 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư liên tịch số 204/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày
15 tháng 12 năm 2010 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch
số 58/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 04/7/2008 hướng dẫn thực hiện một số điều của
Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số
chính sách, cơ chế tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch.
|
|
605.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 204/2010/TTLT-BTC- BTNMT ngày 15/12/2010
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư liên tịch số 58/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 04/7/2008 của Bộ
Tài chính
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 130/2007/QĐ-TTg ngày
02/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách, cơ chế tài chính đối
với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch
|
29/01/2011 (sau 45 ngày kể từ ngày ký)
|
|
|
606.
|
Thông tư
|
Số 15/2014/TT-BTNMT ngày 24/3/2014
|
Quy định việc xây dựng, cấp
Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn
khổ Nghị định thư Kyoto
|
07/5/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 78/2025/TT- BNNMT ngày 30/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 15/2014/TT-BTNMT ngày 24/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế
phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto được sửa đổi, bổ sung một
số điều bởi Thông tư số 11/2022/TT- BTNMT ngày 20/10/2022, Thông tư số
19/2023/TTBTNMT ngày 15/11/2023, Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
và Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
|
607.
|
Thông tư
|
Số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022
|
Quy định chi tiết thi hành Luật
Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu
|
07/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 08/2025/TT- BNNMT ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2022/TT-BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành Luật Bảo
vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu.
|
|
608.
|
Thông tư
|
Số 17/2022/TT-BTNMT ngày 15/11/2022
|
Quy định kỹ thuật đo đạc, báo
cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực
quản lý chất thải
|
15/02/2023
|
|
|
609.
|
Thông tư
|
Số 06/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Hướng dẫn lồng ghép nội dung ứng
phó với biến đổi khí hậu vào chiến lược, quy hoạch
|
01/10/2023
|
|
|
610.
|
Thông tư
|
Số 20/2023/TT-BTNMT ngày 30/11/2023
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về thu gom, vận chuyển, lưu giữ, tái chế, tái sử dụng và xử lý các
chất được kiểm soát
|
30/5/2024
|
|
|
611.
|
Thông tư
|
Số 28/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật hoạt động kiểm kê
khí nhà kính; đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính lĩnh
vực chất thải
|
15/02/2024
|
|
|
612.
|
Thông tư
|
Số 08/2025/TT-BNNMT ngày 17/6/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết
thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu.
|
01/8/2025
|
|
|
613.
|
Thông tư
|
Số 72/2025/TT-BNNMT ngày 22/12/2025
|
Quy định cấu trúc và xây dựng,
cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến
đổi khí hậu
|
06/02/2026
|
|
|
614.
|
Thông tư
|
Số 78/2025/TT-BNNMT ngày 30/12/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 15/2014/TT-BTNMT ngày 24/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự
án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT ngày 20/10/2022, Thông
tư số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023, Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 và Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
|
30/12/2025
|
|
|
615.
|
Thông tư
|
Số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026
|
Quy định quản lý, vận hành Hệ
thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
|
30/3/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/05/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên
quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
XIX.
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ
|
|
616.
|
Luật
|
Số 27/2018/QH14 ngày 14/6/2018
|
Đo đạc và bản đồ
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
+ Luật Thanh tra số
84/2025/QH15 ngày 25/06/2025.
|
|
617.
|
Nghị định
|
Số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Đo đạc và bản đồ
|
01/5/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ”;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ.
|
|
618.
|
Nghị định
|
Số 18/2020/NĐ-CP ngày 11/02/2020
|
Xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ
|
01/4/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 04/2022/NĐ-CP
ngày 06/01/2022 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định về xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực đất đai; tài nguyên nước và khoáng sản; khí tượng thủy
văn; đo đạc và bản đồ;
+ Nghị định số 228/2026/NĐ-CP
ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
18/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi
Nghị định số 04/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
|
|
619.
|
Nghị định
|
Số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ
|
15/02/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ.
|
|
620.
|
Nghị định
|
Số 39/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
|
25/01/2026
|
|
|
621.
|
Nghị định
|
Số 228/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 18/2020/NĐ-СР ngày 11 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ xử phạt
vi phạm hành chính trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung một
số điều bởi Nghị định số 04/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
|
15/8/2026
|
|
|
622.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 83/2000/QĐ-TTg ngày 12/7/2000
|
Về sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ
toạ độ quốc gia Việt Nam
|
11/8/2000 (sau 30 ngày kể từ ngày ký)
|
|
|
623.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 06/2005/TTLT-BTNMT- BQP-BCA-BBCVT ngày 13/10/2005
|
Hướng dẫn quản lý công tác
bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ,
không ảnh
|
18/11/2005 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Bưu chính Viễn thông trước
đây ban hành
|
|
624.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 06/2006/TTLT-BTNMT- BNV-BNG-BQP ngày 13/6/2006
|
Hướng dẫn quản lý công tác đo
đạc và bản đồ về địa giới hành chính và biên giới quốc gia
|
16/7/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng ban hành
|
|
625.
|
Thông tư
|
Số 973/2001/TT-TCĐC ngày 20/6/2001
|
Hướng dẫn áp dụng hệ quy chiếu
và hệ toạ độ quốc gia VN-2000
|
05/7/2001 (sau 15 ngày kể từ ngày ký)
|
|
|
626.
|
Thông tư
|
Số 06/2009/TT-BTNMT ngày 18/6/2009
|
Quy định Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về xây dựng lưới tọa độ
|
01/01/2010
|
|
|
627.
|
Thông tư
|
Số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27/10/2010
|
Quy định về đo đạc, thành lập
bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia
|
01/01/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển
và hải đảo.
|
|
628.
|
Thông tư
|
Số 23/2011/TT-BTNMT ngày 06/7/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chuẩn hóa địa danh phục vụ công tác thành lập bản đồ
|
10/01/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
|
|
629.
|
Thông tư
|
Số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20/7/2011
|
Quy định về kiểm nghiệm và hiệu
chỉnh một số thiết bị đo đạc bản đồ biển
|
05/9/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển
và hải đảo.
|
|
630.
|
Thông tư
|
Số 34/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản
đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp
|
15/9/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
06/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000,
1:100.000;
+ Thông tư số
15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo.
|
|
631.
|
Thông tư
|
Số 40/2011/TT-BTNMT ngày 22/11/2011
|
Quy định về định mức kinh tế
kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý
|
06/01/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
15/2024/TT-BTNMT ngày 20/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành;
+ Thông tư số
70/2025/TT-BNNMT ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật đo đạc và bản đồ.
|
|
632.
|
Thông tư
|
Số 08/2012/TT-BTNMT ngày 08/8/2012
|
Quy định về đo trọng lực chi
tiết
|
24/9/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
28/2018/TT-BTNMT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định kỹ thuật công tác bay đo từ và trọng lực trong hoạt động điều tra cơ
bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản;
+ Thông tư số
07/2024/TT-BTNMT ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đo đạc trọng lực chi tiết phục vụ công
tác đo đạc và bản đồ
- Phần đo mặt đất.
|
|
633.
|
Thông tư
|
Số 10/2013/TT-BTNMT ngày 28/5/2013
|
Quy định kỹ thuật về cập nhật
cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10000
|
15/7/2013
|
|
|
634.
|
Thông tư
|
Số 20/2013/TT-BTNMT ngày 01/8/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Phú Thọ
|
16/9/2013
|
|
|
635.
|
Thông tư
|
Số 21/2013/TT-BTNMT ngày 01/8/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Hà Giang
|
15/9/2013
|
|
|
636.
|
Thông tư
|
Số 22/2013/TT-BTNMT ngày 03/9/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Tuyên Quang
|
21/10/2013
|
|
|
637.
|
Thông tư
|
Số 23/2013/TT-BTNMT ngày 03/9/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Bắc Kạn
|
21/10/2013
|
|
|
638.
|
Thông tư
|
Số 24/2013/TT-BTNMT ngày 03/9/2013
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật đo trọng lực chi
tiết
|
21/10/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2024/TT- BTNMT ngày 20/9/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các
Thông tư quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
639.
|
Thông tư
|
Số 25/2013/TT-BTNMT ngày 12/9/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng
|
28/10/2013
|
|
|
640.
|
Thông tư
|
Số 35/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ninh
|
15/12/2013
|
|
|
641.
|
Thông tư
|
36/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Lào Cai
|
15/12/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 24/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
|
|
642.
|
Thông tư
|
Số 37/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên
|
15/12/2013
|
|
|
643.
|
Thông tư
|
Số 38/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Lạng Sơn
|
15/12/2013
|
|
|
644.
|
Thông tư
|
Số 44/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Lai Châu
|
11/02/2014
|
|
|
645.
|
Thông tư
|
Số 45/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Sơn La
|
11/02/2014
|
|
|
646.
|
Thông tư
|
Số 46/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Hòa Bình
|
11/02/2014
|
|
|
647.
|
Thông tư
|
Số 47/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Điện Biên
|
11/02/2014
|
|
|
648.
|
Thông tư
|
Số 48/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Yên Bái
|
11/02/2014
|
|
|
649.
|
Thông tư
|
Số 03/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nghệ An
|
31/3/2014
|
|
|
650.
|
Thông tư
|
Số 04/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Bình
|
31/3/2014
|
|
|
651.
|
Thông tư
|
Số 05/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Bắc Giang
|
31/3/2014
|
|
|
652.
|
Thông tư
|
Số 06/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác thành
lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị
|
31/3/2014
|
|
|
653.
|
Thông tư
|
Số 07/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thừa Thiên Huế
|
31/3/2014
|
|
|
654.
|
Thông tư
|
Số 14/2014/TT-BTNMT ngày 19/3/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Thanh Hóa
|
05/5/2014
|
|
|
655.
|
Thông tư
|
Số 39/2014/TT-BTNMT ngày 03/7/2014
|
Quy định kỹ thuật thành lập
mô hình số độ cao bằng công nghệ bay quét LiDAR
|
18/8/2014
|
|
|
656.
|
Thông tư
|
Số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22/8/2014
|
Quy định kỹ thuật về xác định
đường địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa giới hành chính
các cấp
|
03/11/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 25/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới hành chính, cắm mốc địa
giới và lập hồ sơ địa giới hành chính các cấp.
|
|
657.
|
Thông tư
|
Số 23/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Định
|
20/7/2015
|
|
|
658.
|
Thông tư
|
Số 24/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác thành
lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh
|
20/7/2015
|
|
|
659.
|
Thông tư
|
Số 25/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Phú Yên
|
20/7/2015
|
|
|
660.
|
Thông tư
|
Số 28/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi
|
20/7/2015
|
|
|
661.
|
Thông tư
|
Số 29/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam
|
20/7/2015
|
|
|
662.
|
Thông tư
|
Số 31/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Đà Nẵng
|
20/8/2015
|
|
|
663.
|
Thông tư
|
Số 32/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận
|
20/8/2015
|
|
|
664.
|
Thông tư
|
Số 33/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Thuận
|
20/8/2015
|
|
|
665.
|
Thông tư
|
Số 34/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa
|
20/8/2015
|
|
|
666.
|
Thông tư
|
Số 68/2015/TT-BTNMT ngày 22/12/2015
|
Quy định kỹ thuật đo đạc trực
tiếp địa hình phục vụ thành lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ
lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000
|
15/02/2016
|
|
|
667.
|
Thông tư
|
Số 69/2015/TT-BTNMT ngày 22/12/2015
|
Quy định kỹ thuật cập nhật cơ
sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh
|
15/02/2016
|
|
|
668.
|
Thông tư
|
Số 72/2015/TT-BTNMT ngày 28/12/2015
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa
hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000
|
15/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư 15/2024/TT-BTNMT
ngày 20/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý;
+ Thông tư 15/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực biển và hải đảo.
|
|
669.
|
Thông tư
|
Số 02/2016/TT-BTNMT ngày 29/02/2016
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ
liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000
|
15/4/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2024/TT- BTNMT ngày 20/9/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các
Thông tư quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
670.
|
Thông tư
|
Số 14/2016/TT-BTNMT ngày 11/7/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Bình Dương
|
01/9/2016
|
|
|
671.
|
Thông tư
|
Số 15/2016/TT-BTNMT ngày 11/7/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Bình Phước
|
01/9/2016
|
|
|
672.
|
Thông tư
|
Số 16/2016/TT-BTNMT ngày 11/7/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Long An
|
01/9/2016
|
|
|
673.
|
Thông tư
|
Số 21/2016/TT-BTNMT ngày 26/8/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Tây Ninh
|
18/10/2016
|
|
|
674.
|
Thông tư
|
Số 22/2016/TT-BTNMT ngày 26/8/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu
|
18/10/2016
|
|
|
675.
|
Thông tư
|
Số 23/2016/TT-BTNMT ngày 26/8/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Đồng Nai
|
18/10/2016
|
|
|
676.
|
Thông tư
|
Số 12/2017/TT-BTNMT ngày 30/6/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Bến Tre
|
15/8/2017
|
|
|
677.
|
Thông tư
|
Số 13/2017/TT-BTNMT ngày 30/6/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền Thành phố Hồ Chí Minh
|
15/8/2017
|
|
|
678.
|
Thông tư
|
Số 17/2017/TT-BTNMT ngày 26/7/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh
An Giang
|
15/9/2017
|
|
|
679.
|
Thông tư
|
Số 18/2017/TT-BTNMT ngày 26/7/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Tiền Giang
|
15/9/2017
|
|
|
680.
|
Thông tư
|
Số 19/2017/TT-BTNMT ngày 26/7/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh
Vĩnh Long
|
15/9/2017
|
|
|
681.
|
Thông tư
|
Số 21/2017/TT-BTNMT ngày 29/8/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Trà Vinh
|
17/10/2017
|
|
|
682.
|
Thông tư
|
Số 22/2017/TT-BTNMT ngày 29/8/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang
|
17/10/2017
|
|
|
683.
|
Thông tư
|
Số 23/2017/TT-BTNMT ngày 31/8/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp
|
19/10/2017
|
|
|
684.
|
Thông tư
|
Số 46/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Quy định xây dựng cơ sở dữ liệu
địa giới hành chính
|
01/12/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
24/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản
đồ;
+ Thông tư số
24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và
thông tin địa lý.
|
|
685.
|
Thông tư
|
Số 56/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật thành lập bản đồ
hành chính các cấp
|
01/02/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2024/TT- BTNMT ngày 20/9/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các
Thông tư quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
686.
|
Thông tư
|
Số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22/12/2017
|
Quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ
địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000
|
15/02/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 15/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo.
|
|
687.
|
Thông tư
|
Số 04/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ thành phố Cần Thơ.
|
22/10/2018
|
|
|
688.
|
Thông tư
|
Số 05/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Bắc Ninh
|
22/10/2018
|
|
|
689.
|
Thông tư
|
Số 06/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam
|
22/10/2018
|
|
|
690.
|
Thông tư
|
Số 07/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Hậu Giang
|
22/10/2018
|
|
|
691.
|
Thông tư
|
Số 10/2018/TT-BTNMT ngày 28/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà Mau
|
15/11/2018
|
|
|
692.
|
Thông tư
|
Số 11/2018/TT-BTNMT ngày 28/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Bạc Liêu
|
15/11/2018
|
|
|
693.
|
Thông tư
|
Số 12/2018/TT-BTNMT ngày 28/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh dân
cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần
đất liền tỉnh Sóc Trăng
|
15/11/2018
|
|
|
694.
|
Thông tư
|
Số 17/2018/TT-BTNMT ngày 31/10/2018
|
Quy định kỹ thuật thành lập,
cập nhật bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia và thể hiện đường biên giới quốc
gia, chủ quyền lãnh thổ quốc gia trên các sản phẩm đo đạc và bản đồ, xuất bản
phẩm bản đồ
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2024/TT- BTNMT ngày 31/10/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm
đo đạc và bản đồ.
|
|
695.
|
Thông tư
|
Số 22/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa
hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000
|
04/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư 15/2024/TT-BTNMT
ngày 20/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý;
+ Thông tư 15/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực biển và hải đảo.
|
|
696.
|
Thông tư
|
Số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018
|
Quy định về kiểm tra, thẩm định,
nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
19/2024/TT-BTNMT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2018/TT- BTNMT ngày 15 tháng 11
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm
định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ;
+ Thông tư số
24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và
thông tin địa lý.
|
|
697.
|
Thông tư
|
Số 25/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật kiểm tra, thẩm định,
nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
01/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2024/TT- BTNMT ngày 20/9/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các
Thông tư quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
698.
|
Thông tư
|
Số 02/2019/TT-BTNMT ngày 29/3/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng
|
10/9/2019
|
|
|
699.
|
Thông tư
|
Số 03/2019/TT-BTNMT ngày 26/4/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc
|
13/6/2019
|
|
|
700.
|
Thông tư
|
Số 04/2019/TT-BTNMT ngày 30/5/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thái Bình
|
15/7/2019
|
|
|
701.
|
Thông tư
|
Số 05/2019/TT-BTNMT ngày 28/6/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nam Định
|
14/8/2019
|
|
|
702.
|
Thông tư
|
Số 06/2019/TT-BTNMT ngày 28/6/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Bình
|
14/8/2019
|
|
|
703.
|
Thông tư
|
Số 10/2019/TT-BTNMT ngày 08/7/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên
|
23/8/2019
|
|
|
704.
|
Thông tư
|
Số 11/2019/TT-BTNMT ngày 26/7/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Hải Dương
|
10/9/2019
|
|
|
705.
|
Thông tư
|
Số 14/2019/TT-BTNMT ngày 16/8/2019
|
Ban hành định mức kinh tế kỹ
thuật đo đạc trực tiếp phục vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000
và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000
|
01/10/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2024/TT- BTNMT ngày 20/9/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các
Thông tư quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
706.
|
Thông tư
|
Số 17/2019/TT-BTNMT ngày 30/9/2019
|
Quy định kỹ thuật thành lập
mô hình số độ cao bằng công nghệ quét LiDAR mặt đất trên trạm cố định
|
15/11/2019
|
|
|
707.
|
Thông tư
|
Số 02/2020/TT-BTNMT ngày 29/4/2020
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Đắk Nông
|
15/6/2020
|
|
|
708.
|
Thông tư
|
Số 03/2020/TT-BTNMT ngày 29/5/2020
|
Quy định kỹ thuật về mạng lưới
trạm định vị vệ tinh quốc gia
|
15/07/2020
|
|
|
709.
|
Thông tư
|
Số 06/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở
|
01/3/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
710.
|
Thông tư
|
Số 11/2020/TT-BTNMT ngày 30/9/2020
|
Quy định kỹ thuật xây dựng mạng
lưới trọng lực quốc gia
|
30/11/2020
|
|
|
711.
|
Thông tư
|
Số 02/2021/TT-BTNMT ngày 29/4/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Lâm Đồng
|
16/6/2021
|
|
|
712.
|
Thông tư
|
Số 04/2021/TT-BTNMT ngày 29/5/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Gia Lai
|
15/7/2021
|
|
|
713.
|
Thông tư
|
Số 06/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum
|
16/8/2021
|
|
|
714.
|
Thông tư
|
Số 07/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Quy định kỹ thuật thu nhận và
xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ
sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và thành lập bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000
|
16/8/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2024/TT- BTNMT ngày 31/10/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm
định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.
|
|
715.
|
Thông tư
|
Số 19/2021/TT-BTNMT ngày 29/10/2021
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật mạng lưới trọng lực
quốc gia
|
15/12/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2024/TT- BTNMT ngày 20/9/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các
Thông tư quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
716.
|
Thông tư
|
Số 20/2021/TT-BTNMT ngày 29/10/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Đắk Lắk
|
15/12/2021
|
|
|
717.
|
Thông tư
|
Số 06/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000
|
30/12/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
718.
|
Thông tư
|
Số 10/2022/TT-BTNMT ngày 29/9/2022
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ thành phố Hà Nội
|
15/11/2022
|
|
|
719.
|
Thông tư
|
Số 16/2022/TT-BTNMT ngày 13/11/2022
|
Ban hành Định mức kinh tế
- kỹ thuật thu nhận và xử lý
dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ
liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ
lệ 1:500, 1:1000
|
30/12/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2024/TT- BTNMT ngày 20/9/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông
tư quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
720.
|
Thông tư
|
Số 03/2023/TT-BTNMT ngày 27/6/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000
|
29/12/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
721.
|
Thông tư
|
Số 08/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000, 1:10.000
|
31/01/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
722.
|
Thông tư
|
Số 11/2023/TT-BTNMT ngày 29/9/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000
|
29/3/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
723.
|
Thông tư
|
Số 17/2023/TT-BTNMT ngày 31/10/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000
|
01/5/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
724.
|
Thông tư
|
Số 21/2023/TT-BTNMT ngày 30/11/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000, 1:500.000,
1:1.000.000
|
30/5/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
725.
|
Thông tư
|
Số 07/2024/TT-BTNMT ngày 28/6/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về đo đạc trọng lực chi tiết phục vụ công tác đo đạc và bản đồ
- Phần đo mặt đất
|
30/12/2024
|
|
|
726.
|
Thông tư
|
Số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20/9/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung
của các Thông tư quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý
|
06/11/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 70/2025/TT- BNNMT ngày 28/11/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật đo đạc và bản đồ.
|
|
727.
|
Thông tư
|
Số 19/2024/TT-BTNMT ngày 31/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng
sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
01/01/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
728.
|
Thông tư
|
Số 24/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quy trình thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000,
1:5.000, 1:10.000 từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
|
26/5/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
729.
|
Thông tư
|
Số 27/2024/TT-BTNMT ngày 29/11/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
|
28/5/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
730.
|
Thông tư
|
Số 28/2024/TT-BTNMT ngày 29/11/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bản đồ hành chính
|
28/5/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
731.
|
Thông tư
|
Số 33/2024/TT-BTNMT ngày 15/12/2024
|
Ban hành Danh mục địa danh
các đảo, đá, bãi cạn, bãi ngầm và một số đối tượng địa lý khác trên vùng biển
Việt Nam
|
15/12/2024
|
|
|
732.
|
Thông tư
|
Số 34/2024/TT-BTNMT ngày 16/12/2024
|
Quy định kỹ thuật về quy trình
xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 bằng phương pháp đo
sâu hồi âm và thành lập bản đồ địa hình đáy biển từ cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ tương ứng
|
31/01/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
733.
|
Thông tư
|
Số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
|
01/7/2025
|
|
|
734.
|
Thông tư
|
Số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới hành
chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa giới hành chính các cấp.
|
01/7/2025
|
|
|
735.
|
Thông tư
|
Số 47/2025/TT-BNNMT ngày 14/8/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
16/02/2026
|
|
|
736.
|
Thông tư
|
Số 48/2025/TT-BNNMT ngày 14/8/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
16/02/2026
|
|
|
737.
|
Thông tư
|
Số 59/2025/TT-BNNMT ngày 18/9/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000,
1:100.000
|
18/3/2026
|
|
|
738.
|
Thông tư
|
Số 70/2025/TT-BNNMT ngày 28/11/2025
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật đo đạc và bản đồ
|
15/01/2026
|
|
|
739.
|
Quyết định
|
Số 112/KT ngày 15/5/1989
|
Ban hành quy phạm hiện chỉnh
bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000
- 1/25.000
- 1/50.000
|
01/4/1990
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 05/2012/TT- BTNMT ngày 08/5/2012 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật hiện chỉnh bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 bằng ảnh vệ tinh.
|
|
740.
|
Quyết định
|
Số 1125/ĐĐBĐ ngày 19/11/1994
|
Ban hành Ký hiệu bản đồ địa
hình tỉ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000 và 1:5000
|
01/6/1995
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2019/TT- BTNMT ngày 08/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về nội dung và ký hiệu
bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000.
|
|
741.
|
Quyết định
|
Số 179/1998/QĐ-ĐC ngày 31/3/1998
|
Về việc ban hành quy phạm
thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000
|
31/3/1998
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 06/2022/TT- BTNMT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 100.000.
|
|
742.
|
Quyết định
|
Số 180/1998/QĐ-ĐC ngày 31/3/1998
|
Về việc ban hành “Quy định cơ
sở toán học, độ chính xác nội dung và ký hiệu bản đồ địa hình đáy biển tỉ lệ
1:10 000”
|
01/6/1998
|
|
|
743.
|
Quyết định
|
Số 70/2000/QĐ-ĐC ngày 25/02/2000
|
Về việc ban hành Quy định kỹ
thuật số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000
|
11/3/2000
|
|
|
744.
|
Quyết định
|
Số 431/2001/QĐ-TCĐC ngày 13/11/2001
|
Về việc ban hành Quy định tạm
thời về qui trình đo thủy chuẩn hạng 1, 2 bằng máy thủy chuẩn điện tử và bộ
mia có dạng mã vạch
|
13/11/2001
|
|
|
745.
|
Quyết định
|
Số 15/2005/QĐ-BTNMT ngày 13/12/2005
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản
đồ địa hình tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 và 1:50.000 bằng công nghệ ảnh số
|
17/01/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
12/2020/TT-BTNMT ngày 30/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định kỹ thuật về nội dung và ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:10.000,
1:25.000;
+ Thông tư số
06/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000,
100.000.
|
|
746.
|
Quyết định
|
Số 17/2005/QĐ-BTNMT ngày 21/12/2005
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản
đồ địa hình tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 bằng công nghệ ảnh số
|
31/01/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2019/TT- BTNMT ngày 08/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về nội dung và ký hiệu
bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000
|
|
747.
|
Quyết định
|
Số 09/2006/QĐ-BTNMT ngày 16/8/2006
|
Ban hành Quy phạm thành lập
và chế in bản đồ địa hình tỷ lệ 1:250000, 1:500000 và 1:1000000
|
01/10/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
11/2023/TT-BTNMT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000;
+ Thông tư số
17/2023/TT-BTNMT ngày 31/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:500.000, 1:1.000.000.
|
|
748.
|
Quyết định
|
Số 11/2006/QĐ-BTNMT ngày 22/8/2006
|
Ban hành Ký hiệu bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:250000, 1:500000 và 1:1000000
|
01/10/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
11/2023/TT-BTNMT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000;
+ Thông tư số
17/2023/TT-BTNMT ngày 31/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:500.000, 1:1.000.000.
|
|
749.
|
Quyết định
|
Số 05/2007/QĐ-BTNMT ngày 27/02/2007
|
Về sử dụng hệ thống tham số
tính chuyển giữa Hệ tọa độ quốc tế WGS-84 và Hệ tọa độ quốc gia VN- 2000
|
29/4/2007 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
750.
|
Quyết định
|
Số 24/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007
|
Ban hành Danh mục địa danh quốc
tế thể hiện trên bản đồ
|
10/02/2008 (sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
751.
|
Quyết định
|
Số 11/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008
|
Quy định về Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về xây dựng lưới độ cao
|
20/01/2009 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
XX.
LĨNH VỰC VIỄN THÁM
|
|
752.
|
Nghị định
|
Số 03/2019/NĐ-CP ngày 04/01/2019
|
Về hoạt động viễn thám
|
20/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường.
|
|
753.
|
Thông tư
|
Số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14/10/2011
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật thành lập bản đồ
chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ
tinh
|
30/11/2011
|
|
|
754.
|
Thông tư
|
Số 05/2012/TT-BTNMT ngày 08/5/2012
|
Quy định kỹ thuật hiện chỉnh
bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 bằng ảnh vệ tinh
|
20/6/2012
|
|
|
755.
|
Thông tư
|
Số 10/2015/TT-BTNMT ngày 25/3/2015
|
Quy định kỹ thuật về sản xuất
ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp đến người sử
dụng
|
12/5/2015
|
|
|
756.
|
Thông tư
|
Số 71/2015/TT-BTNMT ngày 24/12/2015
|
Quy định kỹ thuật đặt chụp ảnh
viễn thám
|
15/02/2016
|
|
|
757.
|
Thông tư
|
Số 35/2016/TT-BTNMT ngày 28/11/2016
|
Quy định quy trình công bố
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
|
16/01/2017
|
|
|
758.
|
Thông tư
|
Số 52/2016/TT-BTNMT ngày 30/12/2016
|
Quy định quy trình công nghệ
và định mức kinh tế-kỹ thuật thu nhận và xử lý ảnh VNREDSat-1
|
16/02/2017
|
|
|
759.
|
Thông tư
|
Số 08/2017/TT-BTNMT ngày 06/6/2017
|
Quy định quy trình đo khống
chế ảnh viễn thám
|
24/7/2017
|
|
|
760.
|
Thông tư
|
Số 09/2017/TT-BTNMT ngày 06/6/2017
|
Quy định kỹ thuật xây dựng, cập
nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia
|
24/7/2017
|
|
|
761.
|
Thông tư
|
Số 13/2018/TT-BTNMT ngày 18/10/2018
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản
đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ
lệ 1: 500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp
|
03/11/2018
|
|
|
762.
|
Thông tư
|
Số 07/2019/TT-BTNMT ngày 05/7/2019
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật đo khống chế ảnh
viễn thám
|
20/8/2019
|
|
|
763.
|
Thông tư
|
Số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05/7/2019
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật thành lập bản đồ
chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000
|
20/8/2019
|
|
|
764.
|
Thông tư
|
Số 09/2019/TT-BTNMT ngày 05/7/2019
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật công bố siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia
|
20/8/2019
|
|
|
765.
|
Thông tư
|
Số 12/2019/TT-BTNMT ngày 05/8/2019
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật vận hành trạm thu
dữ liệu viễn thám
|
20/9/2019
|
|
|
766.
|
Thông tư
|
Số 13/2020/TT-BTNMT ngày 30/10/2020
|
Ban hành Định mức kinh tế
- kỹ thuật kiểm tra, nghiệm
thu sản phẩm viễn thám
|
15/12/2020
|
|
|
767.
|
Thông tư
|
Số 05/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật xây dựng, cập nhật
cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia
|
15/8/2022
|
|
|
768.
|
Thông tư
|
Số 13/2022/TT-BTNMT ngày 27/10/2022
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật thành lập bản đồ
nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ
1:500 000, 1:1 000 000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp
|
12/12/2022
|
|
|
769.
|
Thông tư
|
Số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023
|
Quy định kỹ thuật giám sát ngập
lụt bằng công nghệ viễn thám
|
01/12/2023
|
|
|
770.
|
Thông tư
|
Số 16/2023/TT-BTNMT ngày 30/10/2023
|
Quy định kỹ thuật giám sát mực
nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám
|
15/12/2023
|
|
|
771.
|
Thông tư
|
Số 25/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quy trình thiết lập bộ dữ liệu lớp phủ mặt đất phục vụ tính toán
phát thải khí nhà kính sử dụng dữ liệu viễn thám quang học
|
01/7/2024
|
|
|
772.
|
Thông tư
|
Số 26/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Quy định về kỹ thuật giám sát
bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ
lộ thiên
|
15/02/2024
|
|
|
773.
|
Thông tư
|
Số 41/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Quy định kỹ thuật vận hành hệ
thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
18/02/2025
|
|
|
774.
|
Thông tư
|
Số 42/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản
đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám
|
17/02/2025
|
|
|
775.
|
Thông tư
|
Số 63/2025/TT-BNNMT ngày 31/10/2025
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật giám sát ngập lụt
bằng công nghệ viễn thám
|
15/12/2025
|
|
|
776.
|
Thông tư
|
Số 68/2025/TT-BNNMT ngày 28/11/2025
|
Quy định kỹ thuật vận hành
công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám
|
15/01/2026
|
|
|
777.
|
Thông tư
|
Số 35/2026/TT-BNNMT ngày 28/8/2026
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật giám sát mực nước
lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám
|
12/10/2026
|
|
|
778.
|
Thông tư
|
Số 36/2026/TT-BNNMT ngày 28/8/2026
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật vận hành hệ thống cơ
sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
12/10/2026
|
|
|
779.
|
Thông tư
|
Số 40/2026/TT-BNNMT ngày 25/9/2026
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật thành lập bản đồ
chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.
|
10/11/2026
|
|
|
780.
|
Thông tư
|
Số 41/2026/TT-BNNMT ngày 25/9/2026
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật giám sát bằng công
nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên.
|
10/11/2026
|
|
|
XXI.
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
|
781.
|
Luật
|
Số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015
|
Tài nguyên, môi trường biển và
hải đảo
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật 35/2018/QH14 ngày 20
tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có
liên quan đến quy hoạch.
+ Luật Phòng thủ dân sự 18/2023/QH15
ngày 20/6/2023;
+ Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
+ Luật số 21/2026/QH16 ngày
25/8/2026 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường (có hiệu lực từ ngày 01/01/2027).
|
|
782.
|
Nghị quyết
|
Số 139/2024/QH15 ngày 28/6/2024
|
Về quy hoạch không gian biển
quốc gia thời kỳ 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
28/6/2024
|
|
|
783.
|
Nghị định
|
Số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài nguyên và Môi trường biển và hải đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên
biển;
+ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực biển và hải đảo.
|
|
784.
|
Nghị định
|
Số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết việc cấp
phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng
biển Việt Nam
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển
và hải đảo.
|
|
785.
|
Nghị định
|
Số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
|
Quy định việc giao các khu vực
biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển
|
30/03/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của NĐ số
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài nguyên và Môi trường biển và hải đảo và NĐ số
11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các
khu vực biển nhất định cho tổ chức cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
+ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực biển và hải đảo.
|
|
786.
|
Nghị định
|
Số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định
việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng
tài nguyên biển
|
02/5/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển
và hải đảo.
|
|
787.
|
Nghị định
|
Số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
26/01/2026
|
|
|
788.
|
Thông tư
|
Số 23/2010/TT-BTNMT ngày 26/10/2010
|
Quy định về điều tra khảo
sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng
ven biển và hải đảo
|
01/01/2011
|
|
|
789.
|
Thông tư
|
Số 25/2010/TT-BTNMT ngày 27/10/2010
|
Quy định kỹ thuật cho 11 công
tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo
|
01/01/2011
|
|
|
790.
|
Thông tư
|
Số 34/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định kỹ thuật điều tra,
khảo sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo
|
01/02/2011
|
|
|
791.
|
Thông tư
|
Số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định về Định mức kinh tế
- kỹ thuật điều tra khảo sát,
đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven
biển và hải đảo
|
15/02/2011
|
|
|
792.
|
Thông tư
|
Số 37/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định về Định mức kinh tế
- kỹ thuật cho 10 công tác điều
tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo
|
15/02/2011
|
|
|
793.
|
Thông tư
|
Số 38/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định về Định mức kinh tế
- kỹ thuật khảo sát điều tra
tổng hợp tài nguyên và môi trường biển bằng tàu biển
|
15/02/2011
|
|
|
794.
|
Thông tư
|
Số 56/2013/TT-BTNMT ngày 31/12/2013
|
Quy định kỹ thuật đo từ biển
theo tàu
|
01/3/2014
|
|
|
795.
|
Thông tư
|
Số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16/6/2016
|
Quy định chi tiết về nội
dung, thời điểm báo cáo về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường
biển, hải đảo
|
01/7/2016
|
|
|
796.
|
Thông tư
|
Số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25/7/2016
|
Quy định chi tiết về hồ sơ
tài nguyên hải đảo, hướng dẫn việc lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo
|
09/9/2016
|
|
|
797.
|
Thông tư
|
Số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016
|
Quy định về việc xây dựng,
khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
10/10/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việc xây dựng,
khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
+ Thông tư số 22/2026/TT-BNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
798.
|
Thông tư
|
Số 26/2016/TT-BTNMT ngày 26/9/2016
|
Quy định chi tiết tiêu chí
phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo và hướng dẫn việc phân
vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
|
15/11/2016
|
|
|
799.
|
Thông tư
|
Số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12/10/2016
|
Quy định kỹ thuật thiết lập
hành lang bảo vệ bờ biển
|
15/02/2017
|
|
|
800.
|
Thông tư
|
Số 06/2017/TT-BTNMT ngày 24/5/2017
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật công tác điều tra
địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng
khí hydrate các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1:500.000
|
12/7/2017
|
|
|
801.
|
Thông tư
|
Số 49/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017
|
Quy định kỹ thuật lập, điều
chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
|
15/01/2018
|
|
|
802.
|
Thông tư
|
Số 57/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và
định mức kinh tế kỹ thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường
biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu biển
|
17/7/2017
|
|
|
803.
|
Thông tư
|
Số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và
định mức kinh tế
- kỹ thuật hệ thống trạm quan
trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng rada
|
25/01/2018
|
|
|
804.
|
Thông tư
|
Số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017
|
Quy định kỹ thuật về lập quy
hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ
|
19/02/2018
|
|
|
805.
|
Thông tư
|
Số 01/2018/TT-BTNMT ngày 07/02/2018
|
Ban hành quy định định mức
kinh tế
- kỹ thuật hệ thống quan trắc
sóng và dòng chảy bề mặt biển và rada
|
26/3/2018
|
|
|
806.
|
Thông tư
|
Số 33/2018/TT-BTNMT ngày 26/12/2018
|
Quy định quy trình khắc phục
sự cố tràn dầu trên biển
|
12/3/2019
|
|
|
807.
|
Thông tư
|
Số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019
|
Quy định kỹ thuật về đánh giá
chất nạo vét để nhận chìm ở biển và xác định khu vực biển để nhận chìm chất nạo
vét ở vùng biển Việt Nam
|
18/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 23/2022/TT- BTNMT ngày 26/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất nạo vét và xác định khu vực nhận
chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam.
|
|
808.
|
Thông tư
|
Số 19/2020/TT-BTNMT ngày 30/12/2020
|
Ban hành Danh mục chất phân
tán được phép sử dụng trong vùng biển Việt Nam và hướng dẫn về quy trình sử dụng
chất phân tán trong ứng phó sự cố tràn dầu trên biển
|
15/02/2021
|
|
|
809.
|
Thông tư
|
Số 23/2022/TT-BTNMT ngày 26/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất nạo vét và xác định
khu vực nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam
|
14/02/2023
|
|
|
810.
|
Thông tư
|
Số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định về việc xây dựng, khai thác, sử dụng cơ sở
dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
15/02/2024
|
|
|
811.
|
Thông tư
|
Số 24/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật điều tra, khảo sát
tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu biển
|
15/02/2024
|
|
|
812.
|
Thông tư
|
Số 13/2024/TT-BTNMT ngày 21/8/2024
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật điều tra, khảo sát
hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo
|
07/10/2024
|
|
|
813.
|
Thông tư
|
Số 17/2024/TT-BTNMT ngày 30/9/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra,
đánh giá, xác định thiệt hại và lập hồ sơ bồi thường thiệt hại về môi trường
do sự cố tràn dầu xảy ra trong vùng biển Việt Nam
|
15/11/2024
|
|
|
814.
|
Thông tư
|
Số 31/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra,
khảo sát hải văn, môi trường vùng ven bờ và hải đảo
|
27/01/2025
|
|
|
815.
|
Thông tư
|
Số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định chi tiết bộ chỉ số
và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
|
14/02/2025
|
|
|
816.
|
Thông tư
|
Số 03/2025/TT-BTNMT ngày 20/02/2025
|
Quy định chi tiết phạm vi điều
tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên
lãnh thổ Việt Nam
|
20/02/2025
|
|
|
817.
|
Thông tư
|
Số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Quy định phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực biển và hải đảo
|
01/7/2025
|
|
|
818.
|
Thông tư
|
Số 79/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
Quy định chi tiết trình tự,
thủ tục giao doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện khảo
sát dự án điện gió ngoài khơi trước khi lựa chọn nhà đầu tư
|
15/02/2026
|
|
|
819.
|
Thông tư
|
Số 18/2026/TT-BNNMT ngày 27/3/2026
|
Quy định mức thu tiền sử dụng
khu vực biển cụ thể thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
31/3/2026
|
|
|
|
XXII.
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
|
820.
|
Nghị định
|
Số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017
|
Về thu thập, quản lý, khai
thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
01/8/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
|
|
821.
|
Thông tư
|
Số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28/5/2014
|
Quy định về quy trình và định
mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
15/7/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 14/2020/TT- BTNMT ngày 27/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình và Định mức kinh tế
- kỹ thuật xây dựng, duy trì,
vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.
|
|
822.
|
Thông tư
|
Số 45/2015/TT-BTNMT ngày 20/10/2015
|
Quy trình và Định mức kinh tế
- kỹ thuật chuyển giao công
nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường
|
05/12/2015
|
|
|
823.
|
Thông tư
|
Số 58/2015/TT-BTNMT ngày 08/12/2015
|
Quy định thẩm định, kiểm tra
và nghiệm thu dự án ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường
|
23/01/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Quyết định số 399/QĐ-BTNMT
ngày 26/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính
Thông tư số 58/2015/TT-BTNMT ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu dự án ứng dụng công nghệ
thông tin tài nguyên và môi trường;
+ Thông tư số
14/2020/TT-BTNMT ngày 27/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về
quy trình và Định mức kinh tế
- kỹ thuật xây dựng, duy trì,
vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.
|
|
824.
|
Thông tư
|
Số 17/2016/TT-BTNMT ngày 19/7/2016
|
Ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật kiểm tra, nghiệm
thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường
|
01/9/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 14/2020/TT- BTNMT ngày 27/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế
- kỹ thuật xây dựng, duy trì,
vận hành hệ thống.
|
|
825.
|
Thông tư
|
Số 07/2017/TT-BTNMT ngày 29/5/2017
|
Quy định về cung cấp dịch vụ
công trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
12/7/2017
|
|
|
826.
|
Thông tư
|
Số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27/11/2020
|
Ban hành quy trình và định mức
kinh tế
- kỹ thuật xây dựng, duy trì,
vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên, môi trường
|
11/01/2021
|
|
|
827.
|
Thông tư
|
Số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022
|
Quy định kỹ thuật và định mức
kinh tế
- kỹ thuật về công tác thu nhận,
lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
15/04/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 02/2025/TT- BNNMT ngày 15/5/2025 quy định
quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu, lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
|
828.
|
Thông tư
|
Số 15/2023/TT-BTNMT ngày 30/10/2023
|
Quy định về cung cấp, chia sẻ
thông tin, dữ liệu quan trắc tài nguyên và môi trường
|
15/12/2023
|
|
|
|
XXIII.
LĨNH VỰC VĂN PHÒNG
|
|
829.
|
Thông tư
|
Số 29/2019/TT-BTMT ngày 31/12/2019
|
Quy định chế độ báo cáo định
kỳ hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
18/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 22/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
830.
|
Thông tư
|
Số 01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020
|
Quy định về chế độ báo cáo định
kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
05/3/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 22/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
831.
|
Thông tư
|
Số 02/2025/TT-BNNMT ngày 15/5/2025
|
Quy định thời hạn lưu trữ hồ
sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
01/7/2025
|
|
|
832.
|
Thông tư
|
Số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
01/7/2025
|
|
|
|
XXIV.
LĨNH VỰC CHUNG
|
|
833.
|
Luật
|
Số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
01/01/2026
|
|
|
834.
|
Luật
|
Số 21/2026/QH16 ngày 24/8/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của 10 luật liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường
|
01/01/2027
|
Có hiệu lực từ ngày
01/01/2027
|
|
835.
|
Nghị định
|
Số 98/2011/NĐ-CP ngày 26/10/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
các Nghị định về nông nghiệp
|
15/12/2011
|
|
|
836.
|
Nghị định
|
Số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
|
Quy định một số điều kiện
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP
ngày 05/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
|
|
837.
|
Nghị định
|
Số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
|
Quy định điều kiện đầu tư
kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng
thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
+ Nghị định số 110/2022/NĐ-CP
ngày 30/12/2022 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Chính
phủ;
+ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
838.
|
Nghị định
|
Số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
|
17/9/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
+ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
839.
|
Nghị định
|
Số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018
|
Sửa đổi một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên
và môi trường
|
05/10/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 05/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Chính
phủ ban hành;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP
ngày 05/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều 44/2014/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số
10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
+ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước;
+ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
+ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ
thống thông tin đất đai;
+ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều thi hành
của Luật Đất đai.
|
|
840.
|
Nghị định
|
Số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 của Chính phủ quy định xử phạt
vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
Nghị định số 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi
phạm hành chính trong lĩnh vực thú y
|
18/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 07/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch
thực vật; thú y; chăn nuôi;
+ Nghị định số 31/2023/NĐ-CP
ngày 09/6/2023 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt.
|
|
841.
|
Nghị định
|
Số 04/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; tài
nguyên nước và khoáng sản; khí tượng thủy văn; đo đạc và bản đồ
|
06/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 228/2026/NĐ- CP ngày 25/6/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2020/NĐ-CP ngày 11
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đo
đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số
04/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
|
|
842.
|
Nghị định
|
Số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo
vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi
|
10/01/2022
|
Hết hiệu lực một phần
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 146/2026/NĐ- CP ngày 06/5/2026 của
Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp
|
|
843.
|
Nghị định
|
Số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường
|
12/05/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
+ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Tài nguyên nước;
+ Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ.
|
|
844.
|
Nghị định
|
Số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
01/7/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 290/2025/NĐ-CP
ngày 06/11/2025 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
tài nguyên nước;
+ Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của Chính phủ;
+ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực biển và hải đảo;
+ Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
|
845.
|
Nghị định
|
Số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
01/7/2025
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 290/2025/NĐ-CP
ngày 06/11/2025 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
tài nguyên nước;
+ Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ;
+ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực biển và hải đảo;
+ Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
|
846.
|
Nghị định
|
Số 326/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025
|
Quy định về đất đai và môi
trường trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
|
18/12/2025
|
|
|
847.
|
Nghị quyết
|
Số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
|
Về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
29/4/2026
|
|
|
848.
|
Nghị quyết
|
Số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
18/5/2026
|
|
|
849.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012
|
Về một số chính sách hỗ trợ
việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy sản
|
25/02/2012
|
|
|
850.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 17/2020/QĐ-TTg ngày 29/5/2020
|
Về việc áp dụng cơ chế quản
lý tài chính, thu nhập đặc thù đối với Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y và Cục
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
15/7/2020
|
|
|
851.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 42/2013/TTLT- BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/10/2013
|
Về một số chính sách hỗ trợ
việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy sản
|
29/11/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
852.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 178/2015/TTLT- BTC- BNNPTNT-BTNMT-BYT ngày 12/11/2015
|
Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một
cửa quốc gia
|
27/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 03/2018/TT- BTNMT ngày 14/8/2018 sửa đổi
quy định về thủ tục hành chính liên quan đến kiểm tra chuyên ngành thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
853.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 14/2020/TTLT- BNNPTNT-BTP-BCA- VKSNDTC-TANDTC ngày 26/11/2020
|
Bãi bỏ Thông tư liên tịch số
19/2007/TTLT- BNN-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC ngày 08/3/2007 hướng dẫn áp dụng một
số điều của Bộ Luật hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo
vệ rừng và quản lý lâm sản
|
18/01/2021
|
|
|
854.
|
Thông tư
|
Số 50/2012/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2012
|
Bãi bỏ Quyết định số
85/2008/QĐ-BNN ngày 06/8/2008; bãi bỏ một phần Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT
ngày 30/8/2010, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011
|
22/11/2012
|
|
|
855.
|
Thông tư
|
Số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012
|
Ban hành Danh mục sản phẩm
nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ- TTg ngày
9/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
12/12/2012
|
|
|
856.
|
Thông tư
|
Số 54/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2014
|
Quy định về công nhận các
tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính
sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
12/02/2015
|
|
|
857.
|
Thông tư
|
Số 78/2015/TT-BTNMT ngày 31/12/2015
|
Sửa đổi Thông tư liên quan đến
yêu cầu nộp bản sao giấy tờ, văn bản khi thực hiện thủ tục hành chính
|
15/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2023/TT- BTNMT ngày 15/11/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi và bãi bỏ Thông tư thuộc thẩm
quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường.
|
|
858.
|
Thông tư
|
Số 11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 17/2021/TT- BNNPTNT ngày 20/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn
gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
859.
|
Thông tư
|
Số 26/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công xây dựng quy hoạch, kế hoạch
chuyên ngành thuộc phạm vi điều chỉnh của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
01/11/2017
|
|
|
860.
|
Thông tư
|
Số 28/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về quan trắc tài nguyên và môi trường
|
01/11/2017
|
|
|
861.
|
Thông tư
|
Số 29/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần
mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
01/11/2017
|
|
|
862.
|
Thông tư
|
Số 67/2017/TT-BTNMT ngày 25/12/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công điều tra cơ bản các điều kiện tự
nhiên, tài nguyên thiên nhiên, môi trường
|
08/02/2018
|
|
|
863.
|
Thông tư
|
Số 03/2018/TT-BTNMT ngày 14/8/2018
|
Sửa đổi, bãi bỏ một số quy định
về TTHC liên quan đến kiểm tra chuyên ngành thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
01/10/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT
ngày 14/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về môi trường;
+ Thông tư số
09/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
+ Thông tư số
32/2026/TT-BNNMT ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền
ban hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
864.
|
Thông tư
|
Số 06/2018/TT-BNNPTNT ngày 21/6/2018
|
Sửa đổi Thông tư số
48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất,
sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
|
06/8/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
865.
|
Thông tư
|
Số 09/2018/TT-BNNPTNT ngày 13/8/2018
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên
tịch ban hành
|
27/9/2018
|
|
|
866.
|
Thông tư
|
Số 16/2018/TT-BTNMT ngày 31/10/2018
|
Ban hành quy định tiêu chí,
chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công xây dựng tiêu chuẩn quốc
gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi
trường
|
01/01/2019
|
|
|
867.
|
Thông tư
|
Số 21/2019/TT-BTNMT ngày 20/12/2019
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về lập báo cáo hiện trạng môi trường
quốc gia
|
05/02/2020
|
|
|
868.
|
Thông tư
|
Số 24/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019
|
Sửa đổi và bãi bỏ một số văn
bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
15/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành Luật Đất đai;
+ Thông tư số
20/2024/TT-BTNMT ngày 16/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của
Bộ Taài nguyên và Môi trường;
+ Thông tư số
32/2026/TT-BNNMT ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền
ban hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
869.
|
Thông tư
|
Số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên
tịch ban hành
|
15/02/2020
|
|
|
870.
|
Thông tư
|
Số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
|
01/7/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 05/2021/TT- BNNPTNT ngày 30/6/2021 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành sửa đổi 1:2021 QCVN
01- 190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi
- hàm lượng tối đa cho phép
các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn
thủy sản.
|
|
871.
|
Thông tư
|
Số 08/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2020
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của
Thông tư số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn
nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
|
01/7/2020
|
|
|
872.
|
Thông tư
|
Số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành
|
16/02/2021
|
|
|
873.
|
Thông tư
|
Số 05/2021/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2021
|
Ban hành Sửa đổi 1:2021 QCVN
01- 190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi
- hàm lượng tối đa cho phép
các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn
thủy sản
|
01/7/2021
|
|
|
874.
|
Thông tư
|
Số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
10/02/2022
|
|
|
875.
|
Thông tư
|
Số 11/2022/TT-BTNMT ngày 20/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
10/12/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số
09/2023/TT-BTNMT ngày 14/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi một số điều của các thông tư liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu
và giấy tờ liên quan khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công
trong lĩnh vực tài nguyên nước;
+ Thông tư số
19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi và bãi bỏ Thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
+ Thông tư số
32/2026/TT-BNNMT ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền
ban hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
876.
|
Thông tư
|
Số 21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên
tịch ban hành
|
28/02/2023
|
|
|
877.
|
Thông tư
|
Số 28/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng
|
30/6/2023
|
|
|
878.
|
Thông tư
|
Số 14/2023/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2023
|
Ban hành Danh mục giống vật
nuôi, giống thủy sản cần thiết nhập khẩu
|
02/02/2024
|
|
|
879.
|
Thông tư
|
Số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Bãi bỏ các Thông tư do Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
05/02/2024
|
|
|
880.
|
Thông tư
|
Số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023
|
Sửa đổi và bãi bỏ một số
thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
30/12/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 20/2024/TT-BTNMT
ngày 16/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bãi bỏ văn bản quy
phạm pháp luật trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
+ Thông tư số
12/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết về đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức cho cá nhân hành nghề
tư vấn xác định giá đất; khung chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về
giá đất.
|
|
881.
|
Thông tư
|
Số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024
|
Ban hành bảng mã số HS đối với
danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra
chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
20/3/2024
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 28/2026/TT- BNNMT ngày 30/6/2026 Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung Thông tư số
75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
|
|
882.
|
Thông tư
|
Số 01/2025/TT-BNNPTNT ngày 18/02/2025
|
Bãi bỏ các Thông tư do Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
|
08/4/2025
|
|
|
883.
|
Thông tư
|
Số 21/2026/TT-BNNMT ngày 24/4/2026
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
01/5/2026
|
|
|
884.
|
Thông tư
|
Số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
19/5/2026
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 38/2026/TT- BNNMT ngày 10/09/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục
công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp và môi trường.
|
|
885.
|
Thông tư
|
Số 26/2026/TT-BNNMT ngày 29/5/2026
|
Hướng dẫn một số nội dung tại
Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn
thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về
một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi
hành pháp luật
|
15/7/2026
|
|
|
886.
|
Thông tư
|
Số 32/2026/TT-BNNMT ngày 17/7/2026
|
Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần
một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
18/9/2026
|
|
|
XXV.
LĨNH VỰC KHÁC
|
|
887.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 144/2002/TTLT- BNNPTNT-BCA-BQP ngày 13/12/2002
|
Hướng dẫn việc phối hợp giữa
các lực lượng kiểm lâm, Công an, quân đội trong công tác bảo vệ rừng
|
Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký
|
|
|
888.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 98/2010/TTLT-BTC- BNNPTNT-BYT ngày 08/7/2010
|
Hướng dẫn thực hiện cung cấp,
trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải
quan, nông nghiệp và y tế
|
Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và PTNT chủ trì
|
|
889.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 05/2012/TTLT- VKSNDTC-TANDTC-BCA- BTP-BQP-BTC- BNN&PTNT ngày
02/11/2012
|
Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm
bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự
|
Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
890.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/TTLT-VKSNDTC- TANDTC-BCA-BTP-BQP- BTC-BNN&PTNT ngày 20/6/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC- BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT
ngày 02/11/2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong
hoạt động tố tụng hình sự
|
03/8/2016
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
891.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2017/TTLT- BCA- BQP-BTC-BNN&PTNT- VKSNDTC ngày 29/12/2017
|
Quy định phối hợp giữa các cơ
quan có thẩm quyền trong việc thực hiện một số quy định của Bộ Luật Tố tụng
hình sự năm 2015 về tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến
nghị khởi tố
|
01/3/2018
|
- Hết hiệu lực một phần
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư liên tịch số 01/2021/TTLT-BCA-BQP-BTC-
BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ
Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành Thông tư liên
tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số
01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC- BNNPTNT-VKSNDTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy định
việc phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc thực hiện một số quy
định của Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tiếp nhận, giải quyết tố giác,
tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố.
|
|
892.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2018/TTLT- VKSNDTC-TANDTC-BCA- BQP-BTP-BTC- BNN&PTNT ngày
05/4/2018
|
Quy định phối hợp trong việc
báo cáo, thông báo về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động
tư pháp
|
Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký
|
|
|
893.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 02/2018/TTLT- VKSNDTC-TANDTC-BCA- BQP-BTC-BNN&PTNT ngày
05/9/2018
|
Quy định việc phối hợp thi
hành một số quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự về khiếu nại, tố cáo
|
19/10/2018
|
|
|
894.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 17/2018/TTLT-BTP- TANDTC-VKSNDTC-BCA- BQP-BTC-BNN&PTNT ngày
20/12/2018
|
Bãi bỏ Thông tư liên tịch số
22/2014/TTLT-BTP- TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC- BNN&PTNT ngày 21/11/2014 giữa
Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện
kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ
trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn
thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng
|
04/02/2019
|
|
|
895.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2020/TTLT- VKSNDTC-TANDTC-BCA- BQP- BNN&PTNT-BTC-BTP ngày
01/6/2020
|
Quy định phối hợp thực hiện một
số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự về quản lý, giải quyết các vụ án, vụ việc
tạm đình chỉ
|
15/7/2020
|
|
|
896.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2021/TTLT-BCA- BQP-BTC-BNN&PTNT- VKSNDTC ngày 29/11/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư liên tịch số 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC- BNN&PTNT-VKSNDTC ngày
29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ
Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Kiểm sát
nhân dân tối cao quy định phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc
thực hiện một số quy định của Bộ Luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tiếp nhận,
giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố
|
14/01/2022
|
|
|
897.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2021/TTLT- VKSNDTC-BCA-BQP- BNN&PTNT-BTC ngày 29/11/2021
|
Quy định chi tiết việc áp dụng
căn cứ tạm đình chỉ vì lý do bất khả kháng do thiên tai, dịch bệnh theo điểm
c khoản 1 Điều 148, điểm d khoản 1 Điều 229 và điểm d khoản 1 Điều 247 Bộ luật
Tố tụng hình sự
|
01/12/2021
|
|
|
Tổng số: 897 văn bản
|