Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 803/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Ngày ban hành: 11/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 803/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 09 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 871/TTr-SNNMT ngày 28/8/2026; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 5824/STC-QLGCS ngày 08/7/2026 và số 7694/STC-QLGCS ngày 27/8/2026; Sở Tư pháp tại Công văn số 1993/STP-KT&QLVPHC ngày 22/7/2026; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Định giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

1. Giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá tại Phụ lục ban hành kèm theo không áp dụng đối với tàu thuyền vào, rời cảng tránh trú bão hoặc để bàn giao người bị nạn trên biển mà không xếp dỡ hàng hóa, không nhận trả khách (có xác nhận của cảng vụ hàng hải tại khu vực); tàu thuyền tham gia tìm kiếm cứu nạn, phòng chống lụt bão, thiên tai theo lệnh điều động hoặc được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi triển khai thực hiện quyết định này.

2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính để nghiên cứu, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung để phù hợp với quy định của pháp luật.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2026.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- VPUB: CVP, PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tâm Hiển

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá tối đa

(VNĐ)

I

Dịch vụ sử dụng cầu cảng

 

 

1

Chiều dài tàu cá dưới 6m

Đồng/lần cập cảng (không quá 06 giờ)

10.000

2

Chiều dài tàu cá lớn nhất từ 6m đến dưới 12m

Đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

40.000

3

Chiều dài tàu cá lớn nhất từ 12m đến dưới 15m

Đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

80.000

4

Chiều dài tàu cá lớn nhất từ 15m đến dưới 24m

Đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

150.000

5

Chiều dài tàu cá lớn nhất từ 24m trở lên

Đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

200.000

6

Tàu vận tải có trọng tải dưới 50 tấn

Đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

150.000

7

Tàu vận tải có trọng tải từ 50 tấn đến 100 tấn

Đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

250.000

8

Tàu vận tải có trọng tải trên 100 tấn

Đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

350.000

II

Dịch vụ vận tải đường bộ ra, vào cảng

 

 

1

Xe thô sơ (Xe máy, xe thồ, ba gác)

Đồng/lượt

5.000

2

Xe ô tô tải có trọng tải dưới 1 tấn

Đồng/lượt

15.000

3

Xe ô tô tải có trọng tải từ 1 đến dưới 2,5 tấn

Đồng/lượt

30.000

4

Xe ô tô tải có trọng tải từ 2,5 đến dưới 5 tấn

Đồng/lượt

45.000

5

Xe ô tô tải có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

Đồng/lượt

60.000

6

Xe ô tô tải có trọng tải từ 10 tấn dưới 20 tấn

Đồng/lượt

75.000

7

Xe ô tô tải có trọng tải trên 20 tấn

Đồng/lượt

125.000

8

Xe ô tô hành khách từ 5 chỗ và 7 chỗ

Đồng/lượt

10.000

9

Xe ô tô hành khách từ 9 chỗ và 16 chỗ

Đồng/lượt

20.000

10

Xe ô tô hành khách trên 16 chỗ

Đồng/lượt

30.000

III

Dịch vụ hàng hóa qua cảng

 

 

1

Hàng thủy sản

Đồng/tấn

30.000

2

Các loại hàng hóa khác

Đồng/tấn

12.000

IV

Dịch vụ sử dụng khu dịch vụ hậu cần nghề cá:

 

 

1

Mặt bằng tại Cảng cá Lý Sơn

Đồng/m²/năm

 

1.1

Lô loại I

Đồng/m²/năm

100.800

1.2

Lô loại II

Đồng/m²/năm

96.000

1.3

Lô loại III

Đồng/m²/năm

88.200

1.4

Lô loại IV

Đồng/m²/năm

84.000

2

Mặt bằng tại Cảng cá Tịnh Hòa

Đồng/m²/năm

 

2.1

Lô loại I

Đồng/m²/năm

192.000

2.2

Lô loại II

Đồng/m²/năm

180.000

3

Mặt bằng tại Cảng cá Mỹ Á

Đồng/m²/năm

 

3.1

Lô loại I

Đồng/m²/năm

126.000

3.2

Lô loại II

Đồng/m²/năm

120.000

3.3

Lô loại III

Đồng/m²/năm

108.000

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 803/QĐ-UBND ngày 11/09/2026 về định giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 10/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/07/2024

Ban hành: 19/06/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/07/2023

32

DMCA.com Protection Status

IP: 37.19.199.236