|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
142/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Anh Thi
|
|
Ngày ban hành:
|
30/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
142/2026/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 30
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ
100/2025/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH
KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN
TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY THUỘC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH
TẠI KHOẢN 2, KHOẢN 3 ĐIỀU 4 NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 3 NĂM 2025
CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý
văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học
viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và
hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5203/TTr-SGDĐT ngày 29 tháng 9 năm
2026;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà
Nẵng ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể
đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo
quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định khoảng cách, địa
bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về
nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản
3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
1. Bãi bỏ
khoản 1 Điều 3.
2. Bổ sung
khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 5 như sau:
“1a. Trường hợp các văn bản
quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế bởi cấp có thẩm quyền thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế đó.”
3. Thay thế
Phụ lục kèm theo Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND bằng
Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày 30 tháng 9 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ,
Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Vụ Pháp chế - Bộ GDĐT;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- BTV ĐU UBND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- UBMTTQVN và các TC CT-XH thành phố;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Phòng XD&KTVB QPPL-Sở Tư pháp;
- Báo và PTTH Đà Nẵng;
- Cổng TTĐT thành phố, Công báo thành phố;
- CPCVP, P. KGVX, NC;
- Lưu: VT, Sở GDĐT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Anh Thi
|
PHỤ LỤC
KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI
LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIỂN, HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT,
ĐÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 142/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
TT
|
Tên trường
|
Cơ sở, địa chỉ
|
Cấp học
|
Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi
lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất,
đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày[1]
|
|
Cơ sở
|
Địa chỉ
(xã)
|
Khu vực nơi học sinh cư trú
|
Thuộc xã
|
Đặc điểm địa hình
|
Số km
|
|
1
|
PTDTBT TH và THCS Bến Giằng
|
Trường chính
|
Bến Giằng
|
TH
|
Thôn Pà Ong
|
Bến Giằng
|
Qua sông, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
2
|
PTDTBT TH và THCS Bến Giằng
|
Phân hiệu
|
Bến Giằng
|
THCS
|
Thôn Pà Ong
|
Bến Giằng
|
Qua sông, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
3
|
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng
|
Trường chính
|
Bến Giằng
|
TH
|
Thôn Sông Thanh
|
Bến Giằng
|
Qua suối
|
3,5
|
|
4
|
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng
|
Trường chính
|
Bến Giằng
|
TH
|
Thôn Tà Bhing
|
Bến Giằng
|
Qua suối
|
3
|
|
5
|
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng
|
Phân hiệu
|
Bến Giằng
|
TH và
THCS
|
Thôn Rơ Rang
|
Bến Giằng
|
Qua suối
|
2
|
|
6
|
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng
|
Điểm
trường
|
Bến Giằng
|
TH
|
Thôn Tơ Pơơ
|
Bến Giằng
|
Qua suối
|
1
|
|
7
|
TH và THCS Phan Bội Châu
|
Trường chính
|
Bến Hiên
|
THCS
|
Thôn Cột Buồm
|
Bến Hiên
|
Qua sông, suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
5
|
|
8
|
TH và THCS Phan Bội Châu
|
Trường chính
|
Bến Hiên
|
THCS
|
Thôn Kà Dăng (tổ Khe
Bợc, tổ Dốc Gợp)
|
Bến Hiên
|
Qua khu vực thường xuyên sạt
lở
|
6
|
|
9
|
TH và THCS Phan Bội Châu
|
Điểm trường
|
Bến Hiên
|
TH
|
Thôn Kà Dăng (tổ Khe Bợc)
|
Bến Hiên
|
Qua khu vực thường xuyên sạt
lở
|
3
|
|
10
|
TH Prao
|
Trường chính
|
Đông Giang
|
TH
|
Thôn Prao (Tà vạc cũ)
|
Đông Giang
|
Qua khu vực thường xuyên sạt
lở
|
3,5
|
|
11
|
TH Prao
|
Trường chính
|
Đông Giang
|
TH
|
Thôn Arooi (Ka đắp cũ)
|
Đông Giang
|
Qua khu vực thường xuyên sạt
lở
|
3,8
|
|
12
|
TH Prao
|
Phân hiệu 1
|
Đông Giang
|
TH
|
Thôn Tà Lu (Arheh - Đrồng)
|
Đông Giang
|
Qua sông, suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
2
|
|
13
|
THCS Mẹ Thứ
|
Trường chính
|
Đông Giang
|
THCS
|
Thôn La Bớ (A Dinh cũ)
|
Đông Giang
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
6
|
|
14
|
THCS Mẹ Thứ
|
Trường chính
|
Đông Giang
|
THCS
|
Thôn Prao (Tà vạc Tổ 2,4,5)
|
Đông Giang
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
3,5
|
|
15
|
THCS Mẹ Thứ
|
Trường chính
|
Đông Giang
|
THCS
|
Thôn Tà Lu (Aré Đhrồng cũ)
|
Đông Giang
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
6
|
|
16
|
THCS Mẹ Thứ
|
Phân hiệu
|
Đông Giang
|
THCS
|
Thôn Arooi (Ka đắp)
|
Đông Giang
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
4,5
|
|
17
|
THPT Quang Trung - Đông Giang
|
Trường chính
|
Đông Giang
|
THPT
|
Thôn La Bớ (cụm A Duông 2 cũ)
|
Đông Giang
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
8
|
|
18
|
THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn
|
Trường chính
|
Hùng Sơn
|
THPT
|
Thôn Ki'nonh
|
Hùng Sơn
|
Qua đèo, núi cao, suối và
vùng thường xuyên sạt lở
|
7
|
|
19
|
THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn
|
Trường chính
|
Hùng Sơn
|
THPT
|
Thôn Axan
|
Hùng Sơn
|
Qua đèo, núi cao, suối và
vùng thường xuyên sạt lở
|
8
|
|
20
|
TH và THCS Khâm Đức
|
Phân hiệu 2
|
Khâm Đức
|
TH và
THCS
|
Thôn Lao Đu (tổ đoàn kết Nước
Lang)
|
Khâm Đức
|
Qua vùng thường xuyên sạt lở
|
3
|
|
21
|
TH và THCS Khâm Đức
|
Phân hiệu 2
|
Khâm Đức
|
THCS
|
Thôn Lao Mưng
|
Khâm Đức
|
Qua vùng thường xuyên sạt lở
|
6,5
|
|
22
|
TH và THCS Khâm Đức
|
Phân hiệu 2
|
Khâm Đức
|
THCS
|
Thôn Lao Đu (tổ đoàn kết số
1, số 2)
|
Khâm Đức
|
Qua vùng thường xuyên sạt lở
|
5
|
|
23
|
THPT Khâm Đức
|
Trường chính
|
Khâm Đức
|
THPT
|
Thôn Lao Mưng
|
Khâm Đức
|
Qua núi cao, vùng sạt lở, đất
đá
|
7,5
|
|
24
|
THPT Khâm Đức
|
Trường chính
|
Khâm Đức
|
THPT
|
Thôn 5
|
Phước Năng
|
Qua núi cao, vùng sạt lở, đất
đá
|
6
|
|
25
|
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
Trường chính
|
La Dêê
|
THPT
|
Thôn Đắc Pênh (cụm Đắc Chờ
Đay)
|
La Dêê
|
Qua đèo dốc, suối, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
9,2
|
|
26
|
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
Trường chính
|
La Dêê
|
THPT
|
Thôn Công Tơ Rơn
|
La Dêê
|
Qua đèo dốc, suối, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
8,7
|
|
27
|
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
Trường chính
|
La Dêê
|
THPT
|
Thôn Đắc Ôốc (tổ 3, tổ 4, tổ
5)
|
La Dêê
|
Qua đèo dốc, suối, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
6,3
|
|
28
|
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
Trường chính
|
La Dêê
|
THPT
|
Thôn La La
|
La Dêê
|
Qua đèo dốc, suối, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
8,5
|
|
29
|
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
Trường chính
|
La Dêê
|
THPT
|
Thôn Đắc Tôi
|
La Dêê
|
Qua đèo dốc, suối, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
8
|
|
30
|
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
Trường chính
|
La Dêê
|
THPT
|
Thôn Pring (cụm Cần Đôn)
|
Nam Giang
|
Đường dốc, qua suối, khu vực
thường xuyên ngập lụt, lũ quét
|
8,5
|
|
31
|
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
Trường chính
|
La Dêê
|
THPT
|
Thôn A Bát
|
Nam Giang
|
Đường dốc, qua suối, khu vực
thường xuyên ngập lụt, lũ quét
|
5
|
|
32
|
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
Trường chính
|
La Dêê
|
THPT
|
Thôn Cha val (tổ 1; tổ 7)
|
Nam Giang
|
Đường dốc, qua suối, khu vực
thường xuyên ngập lụt, lũ quét
|
4
|
|
33
|
PTDTBT TH Nam Giang
|
Trường chính
|
Nam Giang
|
TH
|
Thôn A Bát
|
Nam Giang
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
2
|
|
34
|
PTDTBT TH Nam Giang
|
Phân hiệu 1
|
Nam Giang
|
TH
|
Thôn Công Dồn
|
Nam Giang
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
2
|
|
35
|
PTDTBT THCS Nam Giang
|
Trường chính
|
Nam Giang
|
THCS
|
Thôn Pring
|
Nam Giang
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
6
|
|
36
|
PTDTBT THCS Nam Giang
|
Trường chính
|
Nam Giang
|
THCS
|
Thôn Cha Val
|
Nam Giang
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
4
|
|
37
|
PTDTBT TH và THCS Trà Don
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THCS
|
Thôn Trà Don, KDC Tak Lang
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
38
|
PTDTBT TH và THCS Trà Don
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THCS
|
Thôn Trà Don, KDC Làng Lê
(Trong)
|
Nam Trà My
|
Qua đồi, suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
39
|
PTDTBT TH và THCS Trà Don
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THCS
|
Thôn Trà Don, KDC Măng Ây
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, sạt lở
|
4,5
|
|
40
|
PTDTBT TH và THCS Trà Don
|
Phân hiệu
|
Nam Trà My
|
TH
|
Thôn Trà Don, KDC Tak Lang
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, sạt lở
|
2
|
|
41
|
PTDTBT TH và THCS Trà Don
|
Phân hiệu
|
Nam Trà My
|
TH
|
Thôn Trà Don, KDC Làng Lê (Trong)
|
Nam Trà My
|
Qua đồi, suối, vùng sạt lở đất
đá
|
2
|
|
42
|
PTDTBT TH và THCS Trà Don
|
Phân hiệu
|
Nam Trà My
|
TH
|
Thôn Trà Don, KDC Măng Ây
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
3,5
|
|
43
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
TH
|
Thôn Tak Lũ, KDC Tak Ngô 3
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
3,5
|
|
44
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
TH
|
Thôn Trà Mai, KDC Ông Phương
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
3
|
|
45
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
TH
|
Thôn Trà Mai, KDC Ông Sinh
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
3
|
|
46
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
TH
|
Thôn Trà Mai, KDC Ông Ré
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
3,5
|
|
47
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
TH
|
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Ven
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
3
|
|
48
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
TH
|
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Lang
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
3
|
|
49
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Phân hiệu
|
Nam Trà My
|
THCS
|
Thôn Trà Mai, KDC Ông Phương
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
2,5
|
|
50
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Phân hiệu
|
Nam Trà My
|
THCS
|
Thôn Trà Mai, KDC Ông Sinh
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
2
|
|
51
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Phân hiệu
|
Nam Trà My
|
THCS
|
Thôn Trà Mai, KDC Ông Ré
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
2
|
|
52
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Phân hiệu
|
Nam Trà My
|
THCS
|
Thôn Tak Lũ, KDC Tak Ngô 3
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
2,5
|
|
53
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Phân hiệu
|
Nam Trà My
|
THCS
|
Thôn Tak Lũ, KDC Tak Râu 1
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
4
|
|
54
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Phân hiệu
|
Nam Trà My
|
THCS
|
Thôn Tak Lũ, KDC Ông Thảo
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
5
|
|
55
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Phân hiệu
|
Nam Trà My
|
THCS
|
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Ven
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
4
|
|
56
|
PTDTBT TH và THCS Trà Mai
|
Phân hiệu
|
Nam Trà My
|
THCS
|
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Lang
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
4
|
|
57
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Ngok Tập (Tak Pổ)
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc
|
9,8
|
|
58
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Ngok Tập (Tu Gia 2)
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc
|
9
|
|
59
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Ngok Pang (KDC Trung
tâm)
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
5
|
|
60
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Ngok Pang (Tu Gia 1)
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
5
|
|
61
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Ngok Pang (Răng Dí)
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở, qua
khe không có cầu
|
8
|
|
62
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Ngok Pang (Tu Lung)
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc
|
4
|
|
63
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Ngok Pang (C72)
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
5
|
|
64
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Ngok Pang (Tăk Nhing)
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
5
|
|
65
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Tak Lũ (xóm Ủy ban)
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
4
|
|
66
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Tak Lũ (xóm Tak Râu)
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
6
|
|
67
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Tak Lũ (xóm Ông già Thảo)
|
Nam Trà My
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
7
|
|
68
|
THPT Nam Trà My
|
Trường chính
|
Nam Trà My
|
THPT
|
Thôn Ngok Tập (Mô Rỗi)
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc
|
9
|
|
69
|
PTDTBT THCS Phước Chánh
|
Trường chính
|
Phước Chánh
|
THCS
|
Thôn Tà Dê
|
Phước
Chánh
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
3,5
|
|
70
|
PTDTBT THCS Phước Chánh
|
Trường chính
|
Phước Chánh
|
THCS
|
Thôn Xà Bau
|
Phước
Chánh
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
6
|
|
71
|
TH Phước Chánh
|
Trường chính
|
Phước Chánh
|
TH
|
Thôn Tà Dê
|
Phước
Chánh
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
3,5
|
|
72
|
TH và THCS Phước Năng
|
Phân hiệu 1
|
Phước Năng
|
THCS
|
Thôn 4
|
Phước Năng
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
5
|
|
73
|
TH và THCS Phước Năng
|
Phân hiệu 2
|
Phước Năng
|
THCS
|
Thôn Long Viên
|
Phước Năng
|
Qua đồi dốc, vùng sạt lở
|
6
|
|
74
|
PTDTBT TH và THCS Phước Thành
|
Trường chính
|
Phước Thành
|
TH
|
Thôn Phước Sơn
|
Phước
Thành
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
3,2
|
|
75
|
PTDTBT TH và THCS Phước Thành
|
Trường chính
|
Phước Thành
|
THCS
|
Thôn Phước Sơn
|
Phước
Thành
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
6,7
|
|
76
|
PTDTBT TH và THCS Phước Thành
|
Phân hiệu 1
|
Phước Thành
|
TH
|
Thôn Phước Kim
|
Phước
Thành
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
3,2
|
|
77
|
PTDTBT TH và THCS Phước Thành
|
Phân hiệu 2
|
Phước Thành
|
TH
|
Thôn Phước Lộc
|
Phước
Thành
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
78
|
PTDTBT TH và THCS Phước Thành
|
Phân hiệu 1
|
Phước Thành
|
THCS
|
Thôn Phước Kim
|
Phước
Thành
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
6,5
|
|
79
|
PTDTBT TH và THCS Phước Thành
|
Phân hiệu 2
|
Phước Thành
|
THCS
|
Thôn Phước Lộc
|
Phước
Thành
|
Qua suối, khu vực thường xuyên
sạt lở
|
6,4
|
|
80
|
TH Kpa-Kơlơng
|
Điểm trường
|
Phước Trà
|
TH
|
Thôn Gia Cao
|
Phước Trà
|
Qua khu vực thường xuyên sạt
lở
|
3
|
|
81
|
TH Sông Kôn
|
Trường chính
|
Sông Kôn
|
TH
|
Tổ Kèng thôn Ra Đung
|
Sông Kôn
|
Qua khu vực thường xuyên sạt
lở
|
2,5
|
|
82
|
TH Sông Kôn
|
Phân hiệu 1
|
Sông Kôn
|
TH
|
Tổ 2,3 thôn K8
|
Sông Kôn
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
1,2
|
|
83
|
TH Sông Kôn
|
Phân hiệu 2
|
Sông Kôn
|
TH
|
Tổ Ra vah, thôn A Liêng Ra
vah
|
Sông Kôn
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
1,5
|
|
84
|
TH Sông Kôn
|
Phân hiệu 2
|
Sông Kôn
|
TH
|
Tổ Ra văh, thôn Pa Coong
|
Sông Kôn
|
Thường xuyên qua suối khi mưa
lớn
|
1,5
|
|
85
|
THCS Lê Văn Tám
|
Trường chính
|
Sông Kôn
|
THCS
|
Tổ Aliêng, tổ Ravăh thôn Pa
Coong
|
Sông Kôn
|
Qua vùng đồi núi, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
6
|
|
86
|
THCS Lê Văn Tám
|
Trường chính
|
Sông Kôn
|
THCS
|
Tổ Arớch thôn A Ting
|
Sông Kôn
|
Qua vùng đồi núi, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
3,5
|
|
87
|
THCS Lê Văn Tám
|
Trường chính
|
Sông Kôn
|
THCS
|
Tổ A Ram 2, tổ Zà Há, tổ La
Đàng thôn Ra Nuối
|
Sông Kôn
|
Qua vùng đồi núi, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
5
|
|
88
|
THCS Lê Văn Tám
|
Trường chính
|
Sông Kôn
|
THCS
|
Tổ Ngật thôn Ra Đung
|
Sông Kôn
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên bị cô lập
|
3
|
|
89
|
THCS Lê Văn Tám
|
Phân hiệu
|
Sông Kôn
|
THCS
|
Tổ 2 Bhơhồông thôn A Păng
|
Sông Kôn
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên bị cô lập
|
4
|
|
90
|
THCS Lê Văn Tám
|
Phân hiệu
|
Sông Kôn
|
THCS
|
Tổ A Ram 2 thôn Ra Nuối
|
Sông Kôn
|
Qua vùng đồi núi, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
4
|
|
91
|
THPT Âu Cơ
|
Trường chính
|
Sông Vàng
|
THPT
|
Thôn Đha Mi (tổ 1)
|
Sông Vàng
|
Qua đèo núi, khu vực thường sạt
lở
|
5,5
|
|
92
|
PTDTBT TH và THCS Dang
|
Trường chính
|
Tây Giang
|
THCS
|
Thôn Tưr
|
Tây Giang
|
Qua đèo núi, khu vực thường sạt
lở
|
4
|
|
93
|
PTDTBT TH và THCS Dang
|
Trường chính
|
Tây Giang
|
THCS
|
Thôn Dang (thôn Axur cũ)
|
Tây Giang
|
Qua đèo núi, khu vực thường sạt
lở
|
5,5
|
|
94
|
PTDTBT TH và THCS Dang
|
Phân hiệu Lăng
|
Tây Giang
|
TH
|
Thôn Aró
|
Tây Giang
|
Qua đèo núi, khu vực thường sạt
lở
|
2,5
|
|
95
|
THPT Tây Giang
|
Trường chính
|
Tây Giang
|
THPT
|
Thôn Aching
|
Tây Giang
|
Qua vùng thường xuyên sạt lở,
bị cô lập
|
7
|
|
96
|
THPT Tây Giang
|
Trường chính
|
Tây Giang
|
THPT
|
Thôn Ahu
|
Tây Giang
|
Qua vùng thường xuyên sạt lở,
bị cô lập
|
5
|
|
97
|
THPT Tây Giang
|
Trường chính
|
Tây Giang
|
THPT
|
Thôn Chavi
|
Tây Giang
|
Qua vùng thường xuyên sạt lở,
bị cô lập
|
9
|
|
98
|
THPT Tây Giang
|
Trường chính
|
Tây Giang
|
THPT
|
Thôn Lăng
|
Tây Giang
|
Qua vùng thường xuyên sạt lở,
bị
cô lập
|
4,6
|
|
99
|
THPT Tây Giang
|
Trường chính
|
Tây Giang
|
THPT
|
Thôn Nal
|
Tây Giang
|
Qua vùng thường xuyên sạt lở,
bị
cô lập
|
3,5
|
|
100
|
THPT Tây Giang
|
Trường chính
|
Tây Giang
|
THPT
|
Thôn Agiốc
|
Avương
|
Qua vùng thường xuyên sạt lở,
bị cô lập
|
9,2
|
|
101
|
TH Đào Em
|
Phân hiệu
|
Thạnh Bình
|
TH
|
Thôn Tiên Lập
|
Thạnh Bình
|
Qua cống, khu vực thường
xuyên ngập
|
3
|
|
102
|
TH Mính Viên
|
Trường chính
|
Thạnh Bình
|
TH
|
Thôn Bình Yên
|
Thạnh Bình
|
Qua khe suối, khu vực thường
sạt lở
|
3
|
|
103
|
TH Mính Viên
|
Trường chính
|
Thạnh Bình
|
TH
|
Thôn Trung An
|
Thạnh Bình
|
Qua khe suối
|
3
|
|
104
|
TH Mính Viên
|
Phân hiệu
|
Thạnh Bình
|
TH
|
Thôn An Xá
|
Thạnh Bình
|
Đường dốc, qua khu vực thường
sạt lở
|
3
|
|
105
|
TH Mính Viên
|
Phân hiệu
|
Thạnh Bình
|
TH
|
Thôn Bàn An
|
Thạnh Bình
|
Đường dốc, qua khe suối, khu
vực thường sạt lở
|
3
|
|
106
|
TH và THCS Thạnh Mỹ
|
Trường chính
|
Thạnh Mỹ
|
TH
|
Thôn Pà Dấu 1
|
Thạnh Mỹ
|
Qua dốc, núi, khu vực thường
xuyên ngập nước và sạt lở
|
3
|
|
107
|
TH và THCS Thạnh Mỹ
|
Trường chính
|
Thạnh Mỹ
|
TH
|
Thôn Mực
|
Thạnh Mỹ
|
Đường dốc núi, thường sạt lở
|
2
|
|
108
|
TH và THCS Thạnh Mỹ
|
Phân hiệu 2
|
Thạnh Mỹ
|
TH
|
Thôn Hoa
|
Thạnh Mỹ
|
Qua dốc, núi, khu vực thường
xuyên ngập nước và sạt lở
|
3
|
|
109
|
TH và THCS Thạnh Mỹ
|
Phân hiệu 2
|
Thạnh Mỹ
|
TH
|
Thôn Pà Dương
|
Thạnh Mỹ
|
Qua dốc, núi, khu vực thường
xuyên ngập nước và sạt lở
|
3
|
|
110
|
TH và THCS Thạnh Mỹ
|
Phân hiệu 1
|
Thạnh Mỹ
|
THCS
|
Thôn Pà Dấu 1
|
Thạnh Mỹ
|
Qua dốc, núi, khu vực thường
xuyên ngập nước và sạt lở
|
3
|
|
111
|
TH và THCS Thạnh Mỹ
|
Phân hiệu 1
|
Thạnh Mỹ
|
THCS
|
Thôn Hoa
|
Thạnh Mỹ
|
Qua dốc, núi, khu vực thường
xuyên ngập nước và sạt lở
|
3,5
|
|
112
|
TH và THCS Thạnh Mỹ
|
Phân hiệu 1
|
Thạnh Mỹ
|
THCS
|
Thôn Pà Dương
|
Thạnh Mỹ
|
Qua dốc, núi, khu vực thường
xuyên ngập nước và sạt lở
|
5
|
|
113
|
TH và THCS Thạnh Mỹ
|
Phân hiệu 1
|
Thạnh Mỹ
|
THCS
|
Thôn Mực
|
Thạnh Mỹ
|
Đường dốc núi, thường sạt lở
|
3
|
|
114
|
TH và THCS Thạnh Mỹ
|
Phân hiệu 1
|
Thạnh Mỹ
|
THCS
|
Thôn Dung
|
Thạnh Mỹ
|
Đường dốc, qua khe suối
|
3
|
|
115
|
THPT Tố Hữu
|
Trường chính
|
Thạnh Mỹ
|
THPT
|
Thôn Pà Dương
|
Thạnh Mỹ
|
Đường dốc, qua sông, suối,
nguy cơ sạt lở
|
7
|
|
116
|
THPT Tố Hữu
|
Trường chính
|
Thạnh Mỹ
|
THPT
|
Thôn Hoa
|
Thạnh Mỹ
|
Đường dốc, qua khe suối, nguy
cơ sạt lở
|
3,5
|
|
117
|
THPT Tố Hữu
|
Trường chính
|
Thạnh Mỹ
|
THPT
|
Thôn Dung
|
Thạnh Mỹ
|
Đường dốc, qua khe suối, nguy
cơ sạt lở
|
3
|
|
118
|
THPT Tố Hữu
|
Trường chính
|
Thạnh Mỹ
|
THPT
|
Thôn Mực
|
Thạnh Mỹ
|
Đường dốc, qua khe suối, nguy
cơ sạt lở
|
3
|
|
119
|
THPT Tố Hữu
|
Trường chính
|
Thạnh Mỹ
|
THPT
|
Thôn Pà Dấu 1
|
Thạnh Mỹ
|
Đường dốc, qua khe suối, nguy
cơ sạt lở
|
3
|
|
120
|
TH và THCS Đại Sơn
|
Trường chính
|
Thượng Đức
|
THCS
|
Thôn Hội Khách
|
Thượng Đức
|
Đồi dốc, sạt lở, qua đò
|
6
|
|
121
|
TH và THCS Đại Sơn
|
Phân hiệu
|
Thượng Đức
|
TH
|
Thôn Hội Khách
|
Thượng Đức
|
Đồi dốc, núi, dễ sạt lở
|
3
|
|
122
|
TH và THCS Đại Sơn
|
Điểm trường
|
Thượng Đức
|
TH
|
Thôn Đại Sơn
|
Thượng Đức
|
Qua đồi, dốc, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
123
|
TH và THCS Đại Sơn
|
Điểm trường
|
Thượng Đức
|
TH
|
Thôn Đại Sơn
|
Thượng Đức
|
Qua đồi núi, khu vực thường xuyên
sạt lở
|
1
|
|
124
|
TH và THCS Nguyễn Huệ
|
Trường chính
|
Thượng Đức
|
THCS
|
Thôn Đại Lãnh
|
Thượng Đức
|
Qua khu vực thường xuyên bị
ngập nước, chia cắt
|
5
|
|
125
|
TH và THCS Nguyễn Huệ
|
Phân hiệu
|
Thượng Đức
|
TH
|
Thôn Hà Tân
|
Thượng Đức
|
Qua khu vực thường xuyên bị ngập
nước, chia cắt
|
2
|
|
126
|
TH và THCS Nguyễn Huệ
|
Điểm trường
|
Thượng Đức
|
TH
|
Thôn Lộc Bắc
|
Thượng Đức
|
Qua khu vực thường xuyên bị
ngập nước, chia cắt
|
3
|
|
127
|
TH và THCS Quang Trung
|
Trường chính
|
Thượng Đức
|
THCS
|
Thôn Đại Hưng
|
Thượng Đức
|
Qua khu vực thường xuyên bị
ngập nước, sạt lở, chia cắt
|
5
|
|
128
|
TH và THCS Quang Trung
|
Phân hiệu Trương Đình Nam
|
Thượng Đức
|
TH
|
Thôn Đại Hưng
|
Thượng Đức
|
Qua khu vực thường xuyên bị
ngập nước, sạt lở, chia cắt
|
2
|
|
129
|
TH và THCS Quang Trung
|
Điểm trường Đại Mỹ
|
Thượng Đức
|
TH
|
Làng Yều, thôn Đại Mỹ
|
Thượng Đức
|
Nhiều đoạn đường bị ngập nước,
đường thường sạt lở
|
3
|
|
130
|
PTDTBT TH Trà Đốc
|
Trường chính
|
Trà Đốc
|
TH
|
Nóc Ông Hương - thôn 4
|
Trà Đốc
|
Qua suối, đường dốc, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3
|
|
131
|
PTDTBT TH Trà Đốc
|
Trường chính
|
Trà Đốc
|
TH
|
Thôn 5a
|
Trà Đốc
|
Qua suối, đường dốc, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3
|
|
132
|
PTDTBT TH Trà Đốc
|
Trường chính
|
Trà Đốc
|
TH
|
Từ điểm trường chính đến nóc
Bà Hoè - thôn 4b
|
Trà Đốc
|
Qua suối, đường dốc, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
2
|
|
133
|
PTDTBT TH Trà Đốc
|
Phân hiệu 1
|
Trà Đốc
|
TH
|
Nóc Ông Phong, thôn 8
|
Trà Đốc
|
Đi lại khó khăn, có đoạn qua
vùng sạt lở và nguy cơ sạt lở
|
3
|
|
134
|
PTDTBT TH Trà Đốc
|
Phân hiệu 1
|
Trà Đốc
|
TH
|
Nóc Ông Xiêm, thôn 8
|
Trà Đốc
|
Đi lại khó khăn, có đoạn qua vùng
sạt lở và nguy cơ sạt lở
|
3
|
|
135
|
PTDTBT TH Trà Đốc
|
Phân hiệu 2
|
Trà Đốc
|
TH
|
Nóc Ông Tăng tổ 3, 7, thôn 1
|
Trà Đốc
|
Qua suối, núi cao, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3,5
|
|
136
|
PTDTBT TH Trà Đốc
|
Phân hiệu 2
|
Trà Đốc
|
TH
|
Nóc Ông Rí, nóc Ông Hùng, nóc
Ông Tướng - thôn 2
|
Trà Đốc
|
Qua suối, núi cao, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
2
|
|
137
|
PTDTBT TH Trà Đốc
|
Phân hiệu 2
|
Trà Đốc
|
TH
|
Nóc Ông Chốt, nóc Ông Tài
|
Trà Đốc
|
Qua suối, núi cao, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
2
|
|
138
|
PTDTBT THCS Trà Đốc
|
Trường chính
|
Trà Đốc
|
THCS
|
Nóc Ông Hoa - thôn 7
|
Trà Đốc
|
Đường đi khó khăn, thường
xuyên sạt lở
|
4
|
|
139
|
PTDTBT THCS Trà Đốc
|
Trường chính
|
Trà Đốc
|
THCS
|
Từ nóc Ông Bình trở ra thôn 7
|
Trà Đốc
|
Đường đi khó khăn, thường
xuyên sạt lở
|
6
|
|
140
|
PTDTBT THCS Trà Đốc
|
Trường chính
|
Trà Đốc
|
THCS
|
Từ điểm đầu tổ Bà Phương tính
đến cuối thôn 5
|
Trà Đốc
|
Đường đi khó khăn, thường
xuyên sạt lở
|
6
|
|
141
|
PTDTBT THCS Trà Đốc
|
Trường chính
|
Trà Đốc
|
THCS
|
Từ điểm cuối cầu sông Bui đến
nóc Nước Lía, nóc Ông Đổi - thôn 6
|
Trà Đốc
|
Đường đi khó khăn, thường xuyên
sạt lở
|
4
|
|
142
|
PTDTBT THCS Trà Đốc
|
Phân hiệu
|
Trà Đốc
|
THCS
|
Thôn 2
|
Trà Đốc
|
Đường đi khó khăn, thường
xuyên sạt lở
|
6
|
|
143
|
PTDTBT THCS Trà Đốc
|
Phân hiệu
|
Trà Đốc
|
THCS
|
Thôn 1 (nóc Ông Tăng, Ông
Dương và Bảy Nóc)
|
Trà Đốc
|
Đường đi khó khăn, thường
xuyên sạt lở
|
6
|
|
144
|
PTDTBT TH Trà Giáp
|
Trường chính
|
Trà Giáp
|
TH
|
Các tổ 2, 4, 5, 7, 8, 16, 17,
thôn 3
|
Trà Giáp
|
Qua suối, đường dốc, thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
145
|
PTDTBT TH Trà Giáp
|
Trường chính
|
Trà Giáp
|
TH
|
Tổ 15, thôn 3
|
Trà Giáp
|
Qua suối, đường dốc, thường
xuyên sạt lở
|
2
|
|
146
|
PTDTBT TH Trà Giáp
|
Phân hiệu
|
Trà Giáp
|
TH
|
Thôn 1 (tổ 1, xóm Tam góc,
các tổ 2, 3); thôn 2 (tổ 1, xóm trên; các tổ 2, 3, 4; tổ 9, xóm trên)
|
Trà Giáp
|
Qua sông, suối, thường xuyên
sạt lở
|
3
|
|
147
|
PTDTBT THCS Chu Huy Mân
|
Trường chính
|
Trà Giáp
|
THCS
|
Thôn 3 (tổ
1,2,3,8,16,17,18,19)
|
Trà Giáp
|
Qua suối, đường dốc, núi cao,
thường xuyên sạt lở
|
5
|
|
148
|
PTDTBT THCS Chu Huy Mân
|
Điểm trường
|
Trà Giáp
|
THCS
|
Nóc ông Sơn, thôn 1
|
Trà Giáp
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
2
|
|
149
|
PTDTBT THCS Chu Huy Mân
|
Điểm trường
|
Trà Giáp
|
THCS
|
Nóc ông Hà, thôn 1
|
Trà Giáp
|
Đường đi khó khăn, thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
150
|
PTDTBT THCS Chu Huy Mân
|
Điểm trường
|
Trà Giáp
|
THCS
|
Nóc Xa Xít, thôn 1
|
Trà Giáp
|
Đường đi khó khăn, thường
xuyên sạt lở
|
5
|
|
151
|
PTDTBT THCS Chu Huy Mân
|
Điểm trường
|
Trà Giáp
|
THCS
|
Nóc ông Chanh, thôn 2
|
Trà Giáp
|
Qua suối, khu vực thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
152
|
PTDTBT THCS Chu Huy Mân
|
Điểm trường
|
Trà Giáp
|
THCS
|
Nóc ông Doi, thôn 2
|
Trà Giáp
|
Đường đi khó khăn, thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
153
|
PTDTBT THCS Chu Huy Mân
|
Điểm trường
|
Trà Giáp
|
THCS
|
Nóc ông Quang, thôn 2
|
Trà Giáp
|
Đường đi khó khăn, thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
154
|
PTDTBT THCS Chu Huy Mân
|
Điểm trường
|
Trà Giáp
|
THCS
|
Xà Nu trên, thôn 2
|
Trà Giáp
|
Đường đi khó khăn, thường
xuyên sạt lở
|
4
|
|
155
|
PTDTBT TH Trà Leng
|
Trường chính
|
Trà Leng
|
TH
|
Thôn Nước xa
|
Trà Mai
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3
|
|
156
|
PTDTBT TH Trà Leng
|
Phân hiệu
|
Trà Leng
|
TH
|
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiến
|
Trà Leng
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3
|
|
157
|
PTDTBT TH Trà Leng
|
Phân hiệu
|
Trà Leng
|
TH
|
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiêu
|
Trà Leng
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3
|
|
158
|
PTDTBT THCS Trà Leng
|
Phân hiệu
|
Trà Leng
|
THCS
|
Thôn Nước xa
|
Trà Mai
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
5
|
|
159
|
PTDTBT THCS Trà Leng
|
Phân hiệu
|
Trà Leng
|
THCS
|
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiến
|
Trà Leng
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
5
|
|
160
|
PTDTBT THCS Trà Leng
|
Phân hiệu
|
Trà Leng
|
THCS
|
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiêu
|
Trà Leng
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
5
|
|
161
|
PTDTBT TH và THCS Trần Phú
|
Trường chính
|
Trà Liên
|
TH và
THCS
|
Tổ 1, thôn Tak Ngưi
|
Trà Liên
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3,5
|
|
162
|
PTDTBT TH và THCS Trần Phú
|
Trường chính
|
Trà Liên
|
THCS
|
Tổ 2, 3, 4, thôn Tak Ngưi
|
Trà Liên
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
5
|
|
163
|
PTDTBT TH và THCS Trần Phú
|
Phân hiệu
|
Trà Liên
|
THCS
|
Tổ 1 thôn Làng gạch
|
Trà Liên
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
5
|
|
164
|
PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh
|
Trường chính
|
Trà Linh
|
THCS
|
Thôn Hy Ló (làng Mô Pua)
|
Trà Linh
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
5
|
|
165
|
PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh
|
Phân hiệu 1
|
Trà Linh
|
TH
|
Thôn Long Linh (làng Pong
Kích, làng Xa Ling); thôn Ngọc Linh (làng Mô Rối, làng Mô Tiêu)
|
Trà Linh
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3
|
|
166
|
PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh
|
Phân hiệu 2
|
Trà Linh
|
TH và
THCS
|
Thôn Long Linh (làng Mang Dí
2, làng Mang Dí 3, làng Tu Ron 2)
|
Trà Linh
|
Qua suối, đồi núi, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3
|
|
167
|
THCS Nguyễn Du
|
Trường chính
|
Trà My
|
THCS
|
Tổ 3, thôn Tân Hiệp
|
Trà My
|
Qua khu vực ngập nước vào mùa
mưa, thường xuyên sạt lở
|
5
|
|
168
|
THCS Nguyễn Du
|
Trường chính
|
Trà My
|
THCS
|
Thôn Đồng Trầu: tổ 6 từ hộ
Bùi Văn Tưởng đến hộ bà Bùi Thị Xỉm; tổ 7 từ hộ Vũ Văn Quý đến hộ Bùi Thị Thứ;
tổ 10, 11, 12
|
Trà My
|
Qua đồi núi, sông, suối, chưa
có cầu cống, khu vực thường xuyên sạt lở
|
5
|
|
169
|
THCS Nguyễn Huệ
|
Trường chính
|
Trà My
|
THCS
|
Tổ 3, thôn Tân Hiệp
|
Trà My
|
Qua khu vực ngập nước vào mùa
mưa, thường xuyên sạt lở
|
4
|
|
170
|
THCS Nguyễn Huệ
|
Phân hiệu
|
Trà My
|
THCS
|
Thôn Đồng Trầu: tổ 6 từ hộ
Bùi Văn Tưởng đến hộ bà Bùi Thị Xỉm; tổ 7 từ hộ Vũ Văn Quý đến hộ Bùi Thị Thứ;
tổ 10, 11, 12
|
Trà My
|
Qua đồi núi, sông, suối, chưa
có cầu cống, khu vực thường xuyên sạt lở
|
4
|
|
171
|
THPT Bắc Trà My
|
Trường chính
|
Trà My
|
THPT
|
Tổ 6, thôn Đồng Trầu. Các hộ
dưới cầu 14, đoạn từ nhà ông Bùi Văn Luận đến nhà ông Bùi Văn Chình
|
Trà My
|
Đường đất, qua suối không có
cầu, thường xuyên bị ngập
|
8
|
|
172
|
THPT Bắc Trà My
|
Trường chính
|
Trà My
|
THPT
|
Tổ 3, thôn Long Sơn, khu vực
Nà Gành
|
Trà My
|
Qua đồi dốc, quanh co, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
7
|
|
173
|
PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng
|
Trường chính
|
Trà Tân
|
TH và
THCS
|
Thôn Trà Giác
|
Trà Tân
|
Qua suối, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
3,5
|
|
174
|
PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng
|
Trường chính
|
Trà Tân
|
TH và
THCS
|
Thôn Ngọc Tu
|
Trà Tân
|
Qua suối, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
3,5
|
|
175
|
PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng
|
Trường chính
|
Trà Tân
|
TH và
THCS
|
Thôn Ngọc Giác
|
Trà Tân
|
Qua suối, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
3,5
|
|
176
|
TH và THCS 19 tháng 8
|
Phân hiệu
|
Trà Tân
|
TH
|
Tổ K25, thôn Nước Oa
|
Trà Tân
|
Qua khu vực thường xuyên sạt
lở
|
3,5
|
|
177
|
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi
|
Trường chính
|
Trà Tập
|
TH và
THCS
|
KDC Tu Du, thôn Trà Cang
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3
|
|
178
|
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi
|
Trường chính
|
Trà Tập
|
TH và
THCS
|
KDC Tak Pet, thôn Trà Cang
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
2
|
|
179
|
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi
|
Trường chính
|
Trà Tập
|
TH và
THCS
|
KDC Tu Chân, thôn Trà Cang
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3
|
|
180
|
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi
|
Phân hiệu
|
Trà Tập
|
TH và
THCS
|
KDC Tu Chân, thôn Trà Cang
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
2
|
|
181
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Trường chính
|
Trà Tập
|
TH
|
Nóc Tu Gia, thôn Ngok Tập
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, suối và
thường xuyên sạt lở
|
3,8
|
|
182
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Trường chính
|
Trà Tập
|
TH
|
Nóc Măng Ri, thôn Ngok Tập
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, suối và
thường xuyên sạt lở
|
2,5
|
|
183
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Trường chính
|
Trà Tập
|
TH
|
Nóc Tâk Ri, thôn Ngok Tập
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, suối và
thường xuyên sạt lở
|
2,5
|
|
184
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Trường chính
|
Trà Tập
|
TH
|
Khu dân cư C72, thôn Ngok
Pang
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực
thường xuyên sạt lở
|
3
|
|
185
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Trường chính
|
Trà Tập
|
TH
|
Nóc Tu Lung, thôn Ngok Pang
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, suối và
thường xuyên sạt lở
|
2,5
|
|
186
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Trường chính
|
Trà Tập
|
TH
|
Nóc Mô Rỗi, thôn Ngọc Pang
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, suối và
thường xuyên sạt lở
|
2,5
|
|
187
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Phân hiệu
|
Trà Tập
|
THCS
|
Nóc Tu Lung, thôn Ngok Pang
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
2,6
|
|
188
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Phân hiệu
|
Trà Tập
|
THCS
|
Khu dân cư, thôn Ngok Tập
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
189
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Phân hiệu
|
Trà Tập
|
THCS
|
Khu dân cư C72, thôn Ngok
Pang
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
190
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Phân hiệu
|
Trà Tập
|
THCS
|
Nóc Măng Ri, thôn Ngok Tập
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
3,5
|
|
191
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Phân hiệu
|
Trà Tập
|
THCS
|
Nóc Mô Rỗi, thôn Ngọc Pang
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
3,5
|
|
192
|
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên
Giáp
|
Phân hiệu
|
Trà Tập
|
THCS
|
Nóc Tu Gia, thôn Ngok Tập
|
Trà Tập
|
Qua đồi dốc, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
5,7
|
|
193
|
PTDTBT TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng
|
Trường chính
|
Trà Vân
|
TH và
THCS
|
Nóc Ông Nút, thôn 4
|
Trà Vân
|
Qua đồi dốc, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
2
|
|
194
|
PTDTBT TH và THCS Huỳnh Thúc
Kháng
|
Trường chính
|
Trà Vân
|
TH và
THCS
|
Nóc Ông Hải, thôn 4
|
Trà Vân
|
Qua đồi dốc, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
3
|
|
195
|
PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công
|
Trường chính
|
Trà Vân
|
THCS
|
Nóc Ông Nơi, thôn 1
|
Trà Vân
|
Qua đồi dốc, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
1,5
|
|
196
|
PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công
|
Trường chính
|
Trà Vân
|
THCS
|
Nóc Ông Sinh, thôn 1
|
Trà Vân
|
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên
sạt lở
|
5
|
|
197
|
PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công
|
Phân hiệu
|
Trà Vân
|
TH
|
Nóc Ông Bích, thôn 1
|
Trà Vân
|
Qua đồi dốc, núi cao, thường
xuyên sạt lở
|
2
|
[1] Khoảng
cách từ địa bàn cư trú đến cơ sở giáo dục tính theo tuyến đường thực tế học
sinh phải đi lại.
Quyết định 142/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 100/2025/QĐ-UBND quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Nghị định 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 142/2026/QĐ-UBND ngày 30/09/2026 sửa đổi Quyết định 100/2025/QĐ-UBND quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Nghị định 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
44
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|