|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2411/QĐ-CHK
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
Người ký:
|
Đào Xuân Hoạch
|
|
Ngày ban hành:
|
07/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2411/QĐ-CHK
|
Hà Nội, ngày 07
tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ VÀ KẾ HOẠCH CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ
CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử
số 20/2023/QH15 ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật dữ liệu số
60/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật hàng không dân dụng
số 130/2025/QH15 ngày 01 tháng 7 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số
194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của luật giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu,
dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số
09/QĐ-BXD ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không Việt Nam;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng, phòng Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở và Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở
của Cục Hàng không Việt Nam, giai đoạn 2026-2030.
Điều 2. Nhiệm
vụ triển khai
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Cục
Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm thu thập, cung cấp dữ liệu mở thuộc phạm
vi quản lý; phối hợp với Phòng Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Trung tâm
Công nghệ thông tin chia sẻ dữ liệu mở trên Cổng dữ liệu của Bộ Xây dựng.
- Phòng Khoa học, Công nghệ và
Môi trường chủ trì hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc việc cung cấp, chia sẻ dữ liệu
mở trên Cổng dữ liệu của Bộ; phối hợp với các đơn vị điều chỉnh, cập nhật, bổ
sung (nếu cần thiết), trình Cục ban hành Danh mục dữ liệu mở của Cục Hàng không
Việt Nam.
- Văn phòng Cục Hàng không Việt
Nam chủ trì tổng hợp dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước hàng năm; Căn
cứ đề xuất của Văn phòng Cục Hàng không Việt Nam, Phòng Kế hoạch - Tài chính thực
hiện tổng hợp, báo cáo Bộ Xây dựng bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước
hàng năm theo quy định.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh
tra Hàng không Việt Nam, Trưởng các phòng và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Cục
Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- Cục trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Phó Cục trưởng (để chỉ đạo);
- Các thành viên ban chỉ đạo 524;
- Lưu: VT, KHCNMT.
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Đào Xuân Hoạch
|
KẾ HOẠCH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ VÀ KẾ HOẠCH CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ
CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2411/QĐ-CHK ngày 07 tháng 10 năm 2026 của
Cục Hàng không Việt Nam)
I. MỤC ĐÍCH,
YÊU CẦU, PHẠM VI
1. Mục
đích
- Triển khai cung cấp danh mục
dữ liệu mở, công bố dữ liệu mở thuộc thẩm quyền quản lý của Cục Hàng không Việt
Nam.
- Thúc đẩy người dân, doanh
nghiệp khai thác dữ liệu mở phục vụ phát triển kinh tế số, xã hội số.
- Thu thập dữ liệu từ các cơ
quan, đơn vị trong ngành hàng không, làm phong phú kho dữ liệu mở của Cục Hàng không
Việt Nam phục vụ công tác cải cách hành chính, phục vụ mục tiêu điều hành của
Chính phủ, Bộ Xây dựng.
2. Yêu cầu
- Các nội dung cung cấp dữ liệu
phải đảm bảo tuân thủ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy
định về dữ liệu mở của cơ quan nhà nước.
- Xác định cụ thể trách nhiệm
cung cấp, bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các đơn vị thuộc Cục, các đơn vị có
liên quan trong việc thực hiện Kế hoạch.
- Việc thực hiện cung cấp dữ liệu
phải bảo đảm đủ nguồn lực, thiết thực, chất lượng và hiệu quả.
3. Phạm
vi
Kế hoạch này cung cấp dữ liệu mở
thuộc phạm vi quản lý của Cục Hàng không Việt Nam cho:
- Các cơ quan quản lý nhà nước
nhằm phục vụ công tác điều hành.
- Doanh nghiệp trong lĩnh vực
hàng không nhằm khai thác, hỗ trợ đồng thời tiếp nhận nguồn cung cấp thông tin
từ doanh nghiệp hàng không.
II. NỘI DUNG
KẾ HOẠCH
Chi tiết Danh mục dữ liệu mở và
Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Cục Hàng không Việt Nam, giai đoạn 2026-2030 tại
Phụ lục kèm theo.
III. KINH
PHÍ THỰC HIỆN
1. Kinh phí thực hiện Kế hoạch
được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác
theo quy định của pháp luật.
2. Hằng năm, căn cứ vào tình
hình thực tế và nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch này, các cơ quan, đơn vị xây dựng
dự toán kinh phí thực hiện và tổng hợp chung trong dự toán ngân sách của đơn vị
mình, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
IV. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
1. Các
đơn vị thuộc Cục
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
thuộc Cục có trách nhiệm tổ chức triển khai các nhiệm vụ được giao trong Kế hoạch,
đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng công việc.
- Các cơ quan, đơn vị là chủ quản
dữ liệu chủ động rà soát, tổ chức xây dựng, cập nhật, cung cấp dữ liệu mở thuộc
phạm vi quản lý, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu
cá nhân và bí mật nhà nước; cung cấp bộ phận đầu mối hỗ trợ, phối hợp giải quyết
các khó khăn vướng mắc trong quá trình chia sẻ dữ liệu trên Cổng dữ liệu mở của
Bộ Xây dựng.
- Tiếp nhận, xử lý nguồn dữ liệu
mở được cung cấp từ các các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp để làm giàu kho dữ
liệu của Cục Hàng không Việt Nam.
- Hằng năm (trước ngày
15 tháng 12) các cơ quan, đơn vị chủ quản dữ liệu báo cáo việc triển khai thực
hiện các nội dung, nhiệm vụ được giao trong Kế hoạch về Cục Hàng không Việt Nam
(qua Phòng Khoa học, Công nghệ và môi trường).
2. Phòng
Khoa học, Công nghệ và môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị chủ quản dữ liệu xây dựng Cổng dữ liệu mở thuộc phạm vi quản lý của
Cục Hàng không Việt Nam.
- Là đầu mối theo dõi, đôn đốc
các đơn vị cập nhật dữ liệu vào Cổng dữ liệu mở của Bộ Xây dựng; tổ chức thực
hiện cung cấp dữ liệu mở; tiếp nhận, giải quyết và tham mưu Cục trưởng giải quyết
các khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện (nếu có).
- Cập nhật, tham mưu Cục công bố
Danh mục dữ liệu mở của Cục Hàng không Việt Nam theo quy định tại Điều 27 Nghị
định số 194/2025/NĐ-CP.
- Định kỳ hằng năm, tổng hợp
báo cáo Cục Hàng không Việt Nam về tình hình cập nhật, cung cấp dữ liệu mở của
các cơ quan, đơn vị.
3. Văn
phòng Cục Hàng không Việt Nam
Văn phòng Cục Hàng không Việt
Nam chủ trì tổng hợp dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước hàng năm để
thực hiện các nhiệm vụ theo Kế hoạch này.
4. Phòng Kế
hoạch - Tài chính
Căn cứ đề xuất của Văn phòng Cục
Hàng không Việt nam, Phòng Kế hoạch – Tài chính thực hiện tổng hợp, báo cáo Bộ
Xây dựng bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định.
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ VÀ KẾ HOẠCH CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(kèm theo Quyết định số 2411/QĐ-CHK ngày 07/10/2026 của Cục Hàng không Việt
Nam)
|
STT
|
Nguồn cơ sở dữ liệu
|
Đối tượng dữ liệu mở
|
Tên trường của đối tượng dữ liệu mở
|
Định dạng dữ liệu
|
Phạm vi
|
Kế hoạch cung cấp lần đầu
|
Tần suất cung cấp
|
Đơn vị chủ trì cung cấp
|
Văn bản quy định
|
|
1
|
Dữ liệu về tàu bay
|
Thông tin về tàu bay
|
- Số giấy chứng nhận
- Quốc tịch
- Nhà sản xuất
- Kiểu loại tàu bay
- Số xuất xưởng
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX,
XLSX, Text, INT
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng TCAT; Phòng Pháp chế -
Hợp tác quốc tế
|
Nghị định số 221/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về Nhà chức trách hàng không Việt Nam và quản lý an toàn hàng
không
|
|
2
|
Dữ liệu người lái tàu bay
|
Thông tin người lái tàu bay
|
- Họ và tên
- Ngày tháng năm sinh
- Quốc tịch
- Giới tính
- Chiều cao
- Cân nặng;
- Các năng định
- Ngày hiệu lực
- Ngày hết hạn
- Số chứng chỉ sức khỏe
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX,
XLSX, Text,INT
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng TCATB
|
Nghị định số 221/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về Nhà chức trách hàng không Việt Nam và quản lý an toàn hàng
không
|
|
3
|
Dữ liệu về nhân viên hàng
không
|
Thông tin về nhân viên hàng
không
|
- Mã định danh
- Số giấy phép
- Ngày cấp
- Nơi cấp:
+ Mã định danh
+ Tên tổ chức.
- Ngày hết hạn;
- Tình trạng giấy tờ
- Thông tin cá nhân
+ Họ và tên;
+ Ngày sinh;
+ Giới tính theo khai sinh
+ Quốc tịch hiện thời của
công dân;
- Quốc tịch hiện thời của
công dân;
- Loại chuyên môn hàng không
được cấp phép
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX/T ext/int
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Các phòng có liên quan
|
Nghị định số 221/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về Nhà chức trách hàng không Việt Nam và quản lý an toàn hàng
không
|
|
4
|
Dữ liệu cảng hàng không
|
Thông tin cảng hàng không
|
- Tên cảng hàng không
- Tên tiếng Anh
- Mã cảng hàng không
- Loại cảng hàng không
- Cấp sân bay
- Mục đích khai thác
- Địa điểm cảng hàng không
- Tỉnh/thành phố
- Địa chỉ cảng hàng không
- Tọa độ tham chiếu WGS-84
- Người khai thác cảng hàng
không
- Địa chỉ người khai thác
- Ngày đưa vào khai thác
- Tình trạng khai thác
- Năng lực khai thác
- Loại hình khai thác
- Cảng hàng không quốc tế/nội
địa
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý cảng hàng
không, sân bay
|
Nghị định số 205/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
|
5
|
Dữ liệu đường cất hạ cánh
|
Thông tin đường cất hạ cánh
|
- Tên/định danh đường cất hạ
cánh
- Hướng đường cất hạ cánh
- Chiều dài
- Chiều rộng
- Loại mặt đường
- Tình trạng khai thác
- Khả năng tiếp nhận loại tàu
bay
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý cảng hàng
không, sân bay
|
Nghị định số 205/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
|
6
|
Dữ liệu đường lăn
|
Thông tin đường lăn
|
- Tên/định danh đường lăn
- Chiều dài đường lăn
- Chiều rộng đường lăn
- Loại mặt đường
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý cảng hàng
không, sân bay
|
Nghị định số 205/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
|
7
|
Dữ liệu sân đỗ
|
Thông tin sân đỗ
|
- Tên/khu vực sân đỗ
- Số vị trí đỗ
- Loại tàu bay khai thác tối
đa
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý cảng hàng
không, sân bay
|
Nghị định số 205/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
|
8
|
Dữ liệu nhà ga
|
Thông tin nhà ga
|
- Tên nhà ga hành khách
- Loại nhà ga
- Công suất
- Diện tích
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý cảng hàng
không, sân bay
|
Nghị định số 205/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
|
9
|
Dữ liệu nhà ga
|
Thông tin nhà ga hàng hóa
|
- Tên nhà ga hàng hóa
- Công suất
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý cảng hàng
không, sân bay
|
Nghị định số 205/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
|
10
|
Dữ liệu kho hàng hóa
|
Thông tin kho hàng hóa
|
- Tên kho hàng hóa
- Công suất kho
- Diện tích
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý cảng hàng
không, sân bay
|
Nghị định số 205/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
|
11
|
Dữ liệu về nhiên liệu
|
Thông tin khu vực cung cấp
nhiên liệu
|
Khu vực cung cấp nhiên liệu
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý cảng hàng
không, sân bay
|
Nghị định số 205/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
|
12
|
Dữ liệu bảo dưỡng
|
Thông tin khu vực bảo dưỡng,
sửa chữa tàu bay
|
Khu vực bảo dưỡng, sửa chữa
tàu bay
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý cảng hàng
không, sân bay
|
Nghị định số 205/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
|
13
|
Dữ liệu hạ tầng kỹ thuật
|
Thông tin hạ tầng kỹ thuật
|
- Hệ thống cấp điện
- Hệ thống cấp nước
- Hệ thống thoát nước
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý cảng hàng
không, sân bay
|
Nghị định số 205/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
|
14
|
Dữ liệu giấy chứng nhận cảng
hàng không/ bãi cất hạ cánh
|
Thông tin giấy chứng nhận
|
- Số giấy chứng nhận
- Tên cảng
- Người khai thác
- Ngày cấp
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Phòng Quản lý cảng hàng
không, sân bay
|
Nghị định số 205/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
|
15
|
Dữ liệu về chướng ngại vật
|
Thông tin chướng ngại vật
|
- Tên chướng ngại vật
- Loại chướng ngại vật
- Vị trí
- Tọa độ
- Cao độ
- Chiều cao
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý hoạt động bay
|
Nghị định số 222/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về hoạt động bay
|
|
16
|
Dữ liệu về phương thức bay
|
Thông tin phương thức bay
|
- Tên đường bay/phương thức
bay
- Sân bay áp dụng
- Loại phương thức
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX
/XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý hoạt động bay
|
Nghị định số 222/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về hoạt động bay
|
|
17
|
Dữ liệu về trung tâm đào tạo
|
Thông tin trung tâm đào tạo
|
- Tên cơ sở đào tạo
- Phạm vi đào tạo, huấn luyện
- Số giấy chứng nhận
- Ngày cấp
|
API/CSV , JSON, XML, DOCX,
XLSX
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ
liệu mới)
|
Phòng Quản lý hoạt động bay
|
Nghị định số 221/2026/NĐ- CP
của Chính phủ: Về Nhà chức trách hàng không Việt Nam và quản lý an toàn hàng
không
|
|
18
|
Dữ liệu về vận tải hàng không
thương mại
|
Thông tin về vận tải hàng
không thương mại
|
- Tên hãng hàng không
- Quốc gia/vùng lãnh thổ của
hãng hàng không
- Số hiệu chuyến bay
- Ngày khai thác
- Cảng hàng không đi
- Cảng hàng không đến
- Loại đường bay
- Số chuyến bay
- Số hành khách
- Hành khách đi
- Hành khách đến
- Hành khách nối chuyến
- Hàng hóa vận chuyển
- Bưu gửi
- Số chuyến bay đúng giờ
- Số chuyến bay sai giờ
- Số chuyến bay hủy
- Tỷ lệ chuyến bay đúng giờ
- Tỷ lệ chuyến bay sai giờ
- Tỷ lệ chuyến bay hủy
|
API/Text, DateTime
|
Các hãng hàng không
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Khi thay đổi/ Theo lịch bay
|
Phòng Vận tải HK
|
Nghị định 208/2026/NĐ- CP;
Thông tư số 48/2026/TT- BXD/
|
|
19
|
Dữ liệu về hãng hàng không
|
Thông tin hãng hàng không
|
- Tên hãng hàng không
- Loại hình vận tải
- Quốc tịch hãng hàng không
(Việt Nam/nước ngoài)
|
API/Text, JSON,Da te,time,int
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Khi thay đổi/ Theo lịch bay
|
Phòng Vận tải HK
|
Nghị định 208/2026/NĐ- CP;
Thông tư số 48/2026/TT- BXD/
|
|
20
|
Dữ liệu về Mạng đường bay
|
Thông tin Mạng đường bay
|
- Hãng hàng không thực hiện
đường bay
- Cảng hàng không/sân bay xuất
phát
- Cảng hàng không/sân bay đến
- Loại đường bay (Nội địa/quốc
tế)
- Tần suất khai thác (Số chuyến
khai thác trên đường bay)
|
API/Text, JSON,Da te,time,int
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Theo lịch bay
|
Phòng Vận tải HK
|
Nghị định 208/2026/NĐ- CP;
Thông tư số 48/2026/TT- BXD/
|
|
21
|
Dữ liệu chuyến bay
|
Thông tin dữ liệu chuyến bay
|
- Số hiệu chuyến bay (Mã/số hiệu
nhận diện chuyến bay)
- Ngày khai thác (Ngày thực
hiện chuyến bay)
- Hãng thực hiện chuyến bay
- Cảng hàng không nơi chuyến
bay khởi hành
- Cảng hàng không nơi chuyến
bay kết thúc
- Thời gian đi theo lịch bay
căn cứ
- Thời gian đến theo lịch bay
|
API/Text, JSON,Da te,time,int
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Theo lịch bay
|
Phòng Vận tải HK
|
Nghị định 208/2026/NĐ- CP;
Thông tư số 48/2026/TT- BXD/
|
|
22
|
Dữ liệu Chậm, hủy chuyến
|
Thông tin Chậm, hủy chuyến
|
- Trạng thái chuyến bay (Chưa
khai thác/đúng giờ/sai giờ/hủy)
- Số chuyến đúng giờ
- Số chuyến sai giờ
- Số chuyến hủy
|
API/Text, JSON,Da te,time,int
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Theo lịch bay
|
Phòng Vận tải HK
|
Nghị định 208/2026/NĐ- CP;
Thông tư số 48/2026/TT- BXD/
|
|
23
|
dữ liệu về chuyến bay
|
Thông tin dữ liệu về chuyến
bay
|
- Số hiệu chuyến bay
- Giờ dự kiến rời vị trí đỗ
- Giờ dự kiến vào vị trí đỗ
- Tình trạng chuyến bay (Đúng
giờ/chậm/hủy)
|
API/Int (dạng sô)
|
Toàn quốc
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Theo chuyến/ Theo tháng
|
Phòng Vận tải HK
|
Nghị định 208/2026/NĐ- CP;
Thông tư số 48/2026/TT- BXD/
|
|
24
|
Dữ liệu về Slot
|
Thông tin dữ liệu về Slot
|
- Cảng áp dụng điều phối slot
- Cấp độ điều phối (Cấp
1/2/3)
- Mùa lịch bay (Mùa Hè/mùa
Đông)
- Hãng được phân bổ slot
- Chuyến bay gắn với slot
- Ngày khai thác (Ngày trong
tuần/chuỗi slot)
- Giờ slot (Thời gian được
xác nhận)
- Slot đến/slot đi
- Chuỗi slot đủ điều kiện
- Slot đã được Cục HKVN xác
nhận
- Tỷ lệ sử dụng slot (Tỷ lệ
slot thực tế sử dụng/slot xác nhận)
- Tỷ lệ sử dụng đúng slot (Tỷ
lệ slot khai thác đúng giờ quy định)
|
API/Text, Date,time ,int
|
Các cảng hàng khôn g
|
Quý IV hàng năm (khi có dữ liệu
mới)
|
Cập nhật khi điều phối/hàng
tháng/theo mùa/khi phát sinh
|
Phòng Vận tải HK
|
Nghị định 208/2026/NĐ- CP;
Thông tư số 48/2026/TT- BXD/
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2411/QĐ-CHK năm 2026 về Danh mục dữ liệu mở và kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Cục Hàng không Việt Nam, giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2411/QĐ-CHK ngày 07/10/2026 về Danh mục dữ liệu mở và kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Cục Hàng không Việt Nam, giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
5
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|