|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
62/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 62/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 28
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 26/9/2022
của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế
hoạch sử dụng đất năm đầu huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Quyết định điều chỉnh số
402/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 và Quyết định điều chỉnh số 56/QĐ-UBND ngày
26/4/2025 của UBND tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 2052/TTr-SNNMT-QLĐĐ ngày 28 tháng 4 năm 2025 về việc phê duyệt Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đô Lương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất
phân bổ trong năm kế hoạch năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
Thị trấn Đô Lương
|
Xã Bài Sơn
|
Xã Bắc Sơn
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ
NHIÊN
|
|
35.372,17
|
249,61
|
1.300,58
|
491,38
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
24.366,64
|
46,23
|
842,42
|
277,55
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.673,33
|
26,93
|
191,34
|
195,28
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
8.241,39
|
26,93
|
191,34
|
195,28
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
431,94
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
2.274,47
|
10,51
|
66,81
|
53,37
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
4.200,27
|
4,35
|
132,52
|
25,31
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.014,24
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.611,26
|
-
|
441,45
|
-
|
|
|
Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
259,44
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
537,99
|
4,43
|
10,31
|
3,58
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
55,07
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
10.383,18
|
189,93
|
369,28
|
198,23
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2.682,31
|
-
|
41,98
|
54,77
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
69,78
|
69,78
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
27,89
|
3,17
|
0,58
|
0,43
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
775,44
|
1,09
|
25,61
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,10
|
0,59
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
309,19
|
13,02
|
7,96
|
6,55
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
47,41
|
1,91
|
1,22
|
0,50
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
5,47
|
0,04
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
12,45
|
0,22
|
0,17
|
0,10
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
123,13
|
3,56
|
3,60
|
3,19
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
116,48
|
6,05
|
2,97
|
2,76
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
_
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
4,25
|
1,25
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
446,43
|
7,66
|
90,17
|
0,45
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
14,53
|
5,42
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
62,52
|
1,59
|
0,04
|
0,45
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
32,65
|
0,65
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
336,72
|
-
|
90,14
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
4.560,33
|
81,75
|
180,97
|
58,60
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
3.062,19
|
67,17
|
120,41
|
52,88
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
1.394,64
|
6,08
|
60,21
|
5,16
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
26,43
|
-
|
-
|
0,15
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
12,54
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
28,84
|
0,62
|
0,09
|
0,08
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,06
|
0,29
|
0,06
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
21,45
|
3,96
|
0,21
|
0,32
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
13,07
|
3,62
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
9,42
|
0,09
|
0,78
|
0,09
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
35,31
|
0,83
|
1,36
|
0,78
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
418,82
|
2,33
|
11,83
|
6,91
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1.044,48
|
9,82
|
8,02
|
69,65
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
45,79
|
0,26
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
998,69
|
9,57
|
8,02
|
69,65
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,90
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
CSD
|
622,36
|
13,45
|
88,88
|
15,60
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
441,85
|
13,45
|
4,69
|
15,60
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
47,37
|
-
|
-
|
-
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
133,13
|
-
|
84,19
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chi tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị
hành chính xã
|
|
xã Bồi Sơn
|
xã Đà Sơn
|
xã Đại Sơn
|
xã Đặng Sơn
|
xã Đông Sơn
|
xã Giang Sơn
Đông
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
910,21
|
428,53
|
2.673,45
|
413,48
|
1.014,69
|
2.210,11
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
588,23
|
202,99
|
1.785,74
|
223,42
|
788,18
|
1.840,44
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
196,29
|
84,70
|
476,55
|
105,43
|
156,53
|
357,11
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
195,94
|
84,70
|
347,17
|
92,67
|
156,53
|
355,37
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,35
|
-
|
129,38
|
12,75
|
-
|
1,73
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
77,69
|
55,05
|
382,27
|
94,31
|
49,99
|
88,65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
149,22
|
40,94
|
399,05
|
22,25
|
145,67
|
464,87
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
178,79
|
-
|
-
|
9,27
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
161,76
|
-
|
327,23
|
-
|
419,57
|
890,22
|
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
140,06
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
3,27
|
22,31
|
21,85
|
1,36
|
16,41
|
30,32
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
235,94
|
222,77
|
838,18
|
181,38
|
224,92
|
364,21
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
43,95
|
90,94
|
324,29
|
48,21
|
76,09
|
95,40
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,52
|
0,34
|
0,40
|
0,36
|
0,70
|
0,27
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
25,61
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,20
|
-
|
0,10
|
0,14
|
0,14
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
5,62
|
15,51
|
14,63
|
5,11
|
9,68
|
21,75
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,90
|
3,70
|
2,56
|
0,50
|
1,46
|
1,63
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,44
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
2,09
|
0,25
|
0,15
|
0,24
|
1,41
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2,10
|
6,29
|
3,73
|
2,81
|
5,71
|
4,48
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,61
|
3,28
|
8,09
|
1,66
|
2,26
|
8,73
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
0,16
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
13,67
|
6,03
|
40,46
|
5,00
|
0,58
|
0,14
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,74
|
2,13
|
0,12
|
1,20
|
0,58
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,39
|
-
|
12,04
|
0,03
|
-
|
0,14
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
9,54
|
3,90
|
28,29
|
3,77
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
79,07
|
61,10
|
395,14
|
46,96
|
126,31
|
194,49
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
69,32
|
45,84
|
225,92
|
39,11
|
88,86
|
140,63
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
4,45
|
13,48
|
165,26
|
7,78
|
31,93
|
51,72
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,29
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
0,35
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,37
|
1,05
|
1,57
|
0,01
|
0,75
|
1,07
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,01
|
0,02
|
0,05
|
0,02
|
(0,00)
|
0,03
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,50
|
0,36
|
2,24
|
0,05
|
0,40
|
1,04
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,14
|
-
|
-
|
-
|
4,27
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
0,99
|
1,01
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,98
|
1,13
|
0,89
|
0,67
|
0,72
|
0,87
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
10,46
|
15,61
|
24,68
|
1,46
|
5,45
|
5,81
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
81,47
|
31,11
|
36,60
|
73,46
|
5,25
|
19,66
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,23
|
0,55
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
81,24
|
30,56
|
36,60
|
73,46
|
5,25
|
19,66
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
CSD
|
86,04
|
2,76
|
49,53
|
8,68
|
1,60
|
5,46
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
50,77
|
2,09
|
49,53
|
6,08
|
1,60
|
5,46
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
10,29
|
0,68
|
-
|
2,59
|
-
|
-
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
24,98
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Giang Sơn Tây
|
xã Hiến Sơn
|
xã Hòa Sơn
|
xã Hồng Sơn
|
xã Lạc Sơn
|
xã Bạch Ngọc
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ
NHIÊN
|
|
1.783,11
|
1.332,21
|
1.407,67
|
1.491,88
|
497,09
|
2.317,41
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
1.418,30
|
888,21
|
1.101,51
|
1.162,32
|
293,85
|
1.609,62
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
178,63
|
454,42
|
303,51
|
281,82
|
222,74
|
500,34
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
158,29
|
453,08
|
297,28
|
202,57
|
222,74
|
500,02
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
20,35
|
1,34
|
6,24
|
79,25
|
-
|
0,32
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
139,29
|
48,00
|
16,19
|
135,59
|
9,17
|
178,31
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
299,75
|
147,32
|
138,70
|
301,10
|
21,17
|
299,42
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
61,07
|
-
|
-
|
45,15
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
786,25
|
223,22
|
533,48
|
428,00
|
-
|
550,06
|
|
|
Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
18,67
|
-
|
-
|
83,01
|
-
|
17,70
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
9,28
|
15,25
|
37,35
|
15,81
|
39,93
|
29,39
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
5,10
|
-
|
11,21
|
-
|
0,84
|
6,95
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
329,04
|
434,02
|
301,40
|
304,61
|
198,71
|
675,18
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
61,80
|
84,98
|
68,05
|
34,82
|
69,36
|
98,33
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,30
|
0,66
|
1,09
|
0,38
|
0,56
|
1,42
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
48,63
|
-
|
-
|
21,16
|
21,28
|
258,95
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,15
|
0,15
|
0,35
|
-
|
-
|
.
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
10,63
|
12,52
|
12,59
|
4,00
|
4,36
|
16,24
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,62
|
1,02
|
1,29
|
0,43
|
0,89
|
2,56
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,21
|
0,16
|
0,70
|
0,18
|
0,19
|
0,32
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,42
|
4,99
|
7,75
|
1,07
|
2,31
|
8,27
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
5,38
|
6,36
|
2,86
|
2,17
|
0,97
|
5,08
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14,48
|
15,41
|
11,34
|
73,71
|
9,26
|
3,78
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,11
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông
tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,30
|
-
|
9,01
|
0,06
|
0,16
|
0,77
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
0,01
|
2,32
|
0,30
|
-
|
0,11
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
14,18
|
15,41
|
-
|
73,36
|
-
|
2,91
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
182,81
|
235,02
|
185,98
|
117,99
|
85,56
|
167,69
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
80,52
|
135,04
|
116,61
|
94,52
|
69,27
|
150,86
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
101,73
|
98,77
|
68,82
|
14,67
|
14,34
|
14,48
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,39
|
0,08
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
0,32
|
0,13
|
8,16
|
0,19
|
0,73
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,16
|
0,49
|
0,27
|
0,45
|
1,13
|
0,15
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
0,02
|
0,04
|
0,01
|
0,06
|
0,04
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,40
|
0,39
|
0,10
|
0,17
|
0,17
|
1,16
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
0,18
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
0,64
|
1,15
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,12
|
1,21
|
2,05
|
0,34
|
0,69
|
2,67
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
8,45
|
24,91
|
6,15
|
4,88
|
6,30
|
26,75
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
0,67
|
58,51
|
12,64
|
47,33
|
1,33
|
99,36
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,67
|
0,01
|
3,13
|
-
|
1,33
|
25,50
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
58,50
|
9,51
|
47,33
|
-
|
73,85
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
.
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
CSD
|
35,77
|
9,98
|
4,76
|
24,95
|
4,53
|
32,61
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
24,00
|
9,98
|
4,69
|
22,04
|
4,53
|
28,78
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
-
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
11,77
|
-
|
-
|
2,90
|
-
|
3,82
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Lưu Sơn
|
xã Minh Sơn
|
xã Mỹ Sơn
|
xã Nam Sơn
|
xã Nhân Sơn
|
xã Quang Sơn
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ
NHIÊN
|
|
531,70
|
708,47
|
1.813,37
|
1.217,96
|
1.235,99
|
919,99
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
266,97
|
469,48
|
1.415,61
|
899,09
|
645,37
|
640,82
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
157,62
|
361,58
|
464,70
|
197,98
|
361,93
|
362,03
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
157,62
|
361,58
|
449,84
|
197,20
|
279,14
|
362,03
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
14,86
|
0,78
|
82,79
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
76,09
|
16,07
|
80,01
|
82,97
|
61,18
|
11,84
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
25,99
|
75,85
|
213,41
|
212,72
|
68,87
|
40,15
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
83,30
|
-
|
-
|
94,35
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
550,50
|
387,86
|
143,67
|
129,09
|
|
|
Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
6,26
|
15,97
|
13,04
|
17,57
|
9,73
|
3,36
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
1,00
|
-
|
10,66
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
225,88
|
224,42
|
379,94
|
306,50
|
561,77
|
275,43
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
52,44
|
60,57
|
89,22
|
52,73
|
107,40
|
100,67
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,15
|
0,37
|
0,34
|
0,78
|
0,39
|
0,43
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
65,77
|
246,67
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,36
|
-
|
0,15
|
-
|
-
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,44
|
7,62
|
10,92
|
6,29
|
9,70
|
8,61
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,69
|
1,12
|
1,22
|
1,18
|
1,55
|
0,82
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,43
|
0,15
|
0,30
|
0,16
|
1,28
|
0,19
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2,93
|
3,91
|
3,67
|
2,30
|
3,12
|
4,06
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,34
|
2,44
|
5,71
|
2,64
|
3,75
|
3,54
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,04
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3,70
|
1,55
|
20,92
|
0,34
|
16,35
|
6,94
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
3,70
|
-
|
7,70
|
0,32
|
3,48
|
0,22
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
0,06
|
-
|
0,02
|
-
|
6,72
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
1,49
|
13,22
|
-
|
12,87
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
55,73
|
116,46
|
215,46
|
127,82
|
126,45
|
127,80
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
50,08
|
83,42
|
132,48
|
84,96
|
92,73
|
86,08
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
5,27
|
28,68
|
60,37
|
41,67
|
30,66
|
40,41
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,10
|
-
|
18,24
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
0,34
|
0,24
|
-
|
0,16
|
0,18
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,15
|
3,76
|
2,04
|
0,76
|
2,11
|
0,27
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,01
|
0,02
|
0,06
|
0,03
|
0,01
|
0,04
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,11
|
0,25
|
0,92
|
0,20
|
0,79
|
0,83
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
1,12
|
0,20
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,04
|
-
|
0,35
|
-
|
-
|
0,20
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,64
|
1,17
|
1,74
|
0,95
|
2,06
|
0,75
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
4,13
|
19,74
|
15,65
|
14,50
|
38,15
|
4,29
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
98,39
|
16,94
|
25,17
|
37,33
|
14,60
|
25,55
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,71
|
-
|
0,75
|
6,80
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
97,68
|
16,94
|
24,42
|
30,53
|
14,60
|
25,55
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,87
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
|
3
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
CSD
|
38,84
|
14,57
|
17,81
|
12,36
|
28,84
|
3,74
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
38.84
|
14,57
|
12,35
|
1223
|
28,84
|
3,74
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
-
|
-
|
-
|
0,14
|
-
|
-
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
-
|
-
|
5,46
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Tân Sơn
|
xã Thái Sơn
|
xã Thịnh Sơn
|
xã Thuận Sơn
|
xã Thượng Sơn
|
xã Tràng Sơn
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ
NHIÊN
|
|
626,78
|
1.017,53
|
779,68
|
761,89
|
1.580,30
|
931,25
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
417,35
|
711,47
|
557,19
|
473,39
|
1.186,70
|
631,03
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
286,64
|
374,62
|
283,73
|
189,28
|
374,80
|
129,39
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
286,64
|
371,63
|
283,73
|
189,28
|
373,36
|
129,39
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
2,98
|
-
|
-
|
1,44
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
10,33
|
12,11
|
11,06
|
139,43
|
62,49
|
27,76
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
28,46
|
32,68
|
79,70
|
101,89
|
107,44
|
125,10
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
180,20
|
-
|
-
|
151,84
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
72,53
|
94,28
|
134,41
|
36,58
|
473,83
|
314,34
|
|
|
Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
19,39
|
17,03
|
42,59
|
6,21
|
13,95
|
34,35
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
0,56
|
5,70
|
-
|
2,36
|
0,09
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
207,52
|
301,73
|
219,80
|
266,70
|
388,85
|
290,66
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
78,76
|
89,07
|
52,80
|
40,17
|
115,16
|
89,97
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,54
|
1,41
|
0,44
|
0,84
|
0,85
|
0,44
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
9,99
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,00
|
6,85
|
9,20
|
5,39
|
10,15
|
8,73
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,63
|
1,29
|
1,39
|
1,07
|
1,50
|
1,71
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,79
|
0,51
|
0,26
|
0,10
|
0,43
|
0,40
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,28
|
2,49
|
5,28
|
2,10
|
2,59
|
3,90
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,30
|
2,53
|
1,84
|
2,12
|
5,62
|
2,61
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
0,03
|
0,43
|
-
|
-
|
0,11
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,71
|
1,16
|
13,11
|
0,02
|
1,32
|
10,13
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,32
|
0,24
|
10,76
|
0,02
|
0,51
|
0,84
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,01
|
0,92
|
2,36
|
-
|
0,81
|
1,97
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,32
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
ccc
|
107,53
|
182,01
|
129,54
|
87,29
|
230,94
|
124,75
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
93,42
|
107,37
|
93,60
|
57,94
|
138,52
|
86,16
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
12,03
|
73,21
|
34,24
|
28,00
|
91,00
|
34,60
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,59
|
0,19
|
0,18
|
0,24
|
-
|
1,41
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
0,31
|
0,05
|
-
|
0,24
|
0,01
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,35
|
0,11
|
0,66
|
0,21
|
0,24
|
0,46
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,04
|
0,02
|
0,01
|
0,03
|
0,01
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,46
|
1,06
|
0,19
|
0,57
|
0,60
|
0,71
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,34
|
-
|
0,67
|
0,06
|
0,56
|
1,39
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,58
|
0,18
|
-
|
-
|
0,28
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,81
|
1,48
|
0,91
|
0,96
|
1,38
|
2,31
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
1,71
|
11,01
|
10,82
|
20,14
|
21,59
|
5,16
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
7,88
|
8,55
|
2,99
|
101,90
|
7,18
|
48,98
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,35
|
-
|
0,65
|
0,04
|
-
|
2,24
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
7,53
|
8,55
|
2,34
|
101,86
|
7,18
|
46,74
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
CSD
|
1,91
|
4,33
|
2,69
|
21,79
|
4,74
|
9,56
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1,91
|
4,33
|
2,69
|
21,41
|
4,74
|
9,52
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
-
|
-
|
-
|
0,38
|
-
|
0,04
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Trù Sơn
|
xã Trung Sơn
|
xã Văn Sơn
|
xã Xuân Sơn
|
xã Yên Sơn
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ
NHIÊN
|
|
2.109,79
|
757,04
|
464,28
|
966,08
|
428,67
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
1.285,38
|
482,92
|
303,78
|
689,95
|
221,10
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
551,78
|
209,53
|
154,26
|
327,67
|
154,17
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
474,41
|
209,53
|
154,26
|
327,67
|
154,17
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
77,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
141,79
|
63,07
|
13,39
|
53,14
|
6,54
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
189,17
|
108,99
|
53,62
|
113,83
|
30,78
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
200,71
|
9,56
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
189,75
|
75,16
|
67,51
|
169,29
|
11,21
|
|
|
Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
12,17
|
13,90
|
13,75
|
22,92
|
14,93
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
2,70
|
1,24
|
3,10
|
3,48
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
770,68
|
261,91
|
160,10
|
266,39
|
207,07
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
279,25
|
79,91
|
46,38
|
71,38
|
83,45
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,51
|
1,10
|
0,62
|
0,51
|
5,98
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
16,87
|
28,71
|
-
|
5,10
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,21
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
13,34
|
5,27
|
6,36
|
9,39
|
12,75
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
3,59
|
127
|
0,81
|
0,72
|
1,66
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,33
|
0,10
|
0,24
|
0,27
|
0,10
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,01
|
2,56
|
2,09
|
2,80
|
7,75
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,41
|
1,34
|
3,21
|
5,60
|
3,23
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
60,40
|
0,20
|
14,42
|
0,19
|
2,80
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,35
|
0,11
|
13,88
|
0,13
|
2,80
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,10
|
0,10
|
0,54
|
0,06
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
59,95
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
337,71
|
81,74
|
80,57
|
132,56
|
96,51
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
147,10
|
64,82
|
59,24
|
102,19
|
85,11
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
187,25
|
15,76
|
20,35
|
23,53
|
8,75
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
0,09
|
0,01
|
0,13
|
0,23
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
0,44
|
-
|
-
|
0,69
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,90
|
0,21
|
0,80
|
5,79
|
0,77
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,02
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
1,00
|
0,85
|
0,12
|
0,19
|
1,16
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
0,47
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,59
|
-
|
-
|
0,23
|
0,20
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,06
|
1,51
|
0,28
|
1,31
|
0,69
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
33,04
|
13,90
|
10,88
|
27,66
|
4,47
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
25,91
|
49,58
|
0,60
|
18,06
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
2,57
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
25,91
|
47,01
|
0,60
|
18,06
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
CSD
|
53,73
|
12,20
|
0,40
|
9,73
|
0,50
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
28,96
|
11,48
|
0,40
|
2,04
|
0,50
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
24,78
|
0,72
|
-
|
7,69
|
-
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
Thị Trấn Đô Lương
|
xã Bài Sơn
|
xã Bắc Sơn
|
xã Bồi Sơn
|
xã Đà Sơn
|
xã Đại Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
9,03
|
-
|
1,52
|
0,42
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,67
|
-
|
-
|
0,42
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,53
|
-
|
1,52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,53
|
-
|
1,52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
6,36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
6,36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
0,47
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
0,47
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao; hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Đặng Sơn
|
xã Đông Sơn
|
xã Giang Sơn Đông
|
xã Giang Sơn Tây
|
xã Hiến Sơn
|
xã Hòa Sơn
|
xã Hồng Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,22
|
0,03
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,22
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2 7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Lạc Sơn
|
xã Bạch Ngọc
|
xã Lưu Sơn
|
xã Minh Sơn
|
xã Mỹ Sơn
|
xã Nam Sơn
|
xã Nhân Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Quang Sơn
|
xã Tân Sơn
|
xã Thái Sơn
|
xã Thịnh Sơn
|
xã Thuận Sơn
|
xã Thượng Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Tràng Sơn
|
xã Trù Sơn
|
xã Trung Sơn
|
xã Văn Sơn
|
xã Xuân Sơn
|
xã Yên Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
nước
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
-
|
6,36
|
-
|
-
|
0,01
|
0,14
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
0,01
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
.
|
-
|
.
|
.
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
6,36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK.
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
6,36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm
2025
Đơn vị tính:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
Thị Trấn Đô Lương
|
xã Bài Sơn
|
xã Bắc Sơn
|
xã Bồi Sơn
|
xã Đà Sơn
|
xã Đại Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
229,90
|
4,51
|
2,46
|
3,00
|
0,70
|
13,63
|
17,42
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
150,33
|
4,48
|
1,86
|
1,03
|
0,13
|
11,72
|
2,92
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
150,33
|
4,48
|
1,86
|
1,03
|
0,13
|
11,72
|
2,92
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
19,28
|
-
|
-
|
0,42
|
0,31
|
0,08
|
0,80
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
22,44
|
0,03
|
0,60
|
1,50
|
0,26
|
0,64
|
0,13
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1,23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
33,52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13,57
|
|
|
Trong đó đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
3,11
|
-
|
-
|
0,04
|
.
|
1,20
|
_
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
5,12
|
-
|
0,01
|
-
|
0,26
|
0,19
|
0,10
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,58
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
0,14
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
2,08
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
-
|
0,10
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,23
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,33
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
0,05
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông
tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
11,95
|
0,13
|
1,29
|
0,10
|
-
|
1,97
|
0,83
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
8,39
|
-
|
1,03
|
0,10
|
-
|
1,78
|
0,61
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
3,29
|
0,13
|
0,26
|
-
|
-
|
0,19
|
0,22
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
0,16
|
0,06
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,06
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Đặng Sơn
|
xã Đông Sơn
|
xã Giang Sơn Đông
|
xã Giang Sơn Tây
|
xã Hiến Sơn
|
xã Hòa Sơn
|
xã Hồng Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
2,02
|
14,73
|
2,81
|
0,95
|
8,95
|
10,65
|
8,63
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1,62
|
10,30
|
1,84
|
0,19
|
2,96
|
9,85
|
0,63
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
1,62
|
10,30
|
1,84
|
0,19
|
2,96
|
9,85
|
0,63
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
0,40
|
1,96
|
0,48
|
-
|
0,16
|
0,78
|
0,05
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
-
|
2,26
|
0,14
|
0,76
|
0,21
|
0,00
|
0,12
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
0,11
|
0,02
|
-
|
5,62
|
-
|
7,83
|
|
|
Trong đó đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
-
|
0,11
|
0,14
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
-
|
0,24
|
0,18
|
-
|
-
|
0,75
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
0,27
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
0,19
|
0,18
|
-
|
-
|
0,44
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
-
|
0,19
|
-
|
-
|
-
|
0,24
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
.
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
0,06
|
1,21
|
0,29
|
-
|
-
|
0,45
|
0,01
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
0,06
|
0,87
|
-
|
-
|
-
|
0,31
|
0,01
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
-
|
0,34
|
0,29
|
-
|
-
|
0,14
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Lạc Sơn
|
xã Bạch Ngọc
|
xã Lưu Sơn
|
xã Minh Sơn
|
xã Mỹ Sơn
|
xã Nam Sơn
|
xã Nhân Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
22,02
|
1,41
|
5,63
|
4,70
|
2,33
|
5,24
|
4,26
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
16,98
|
1,29
|
4,62
|
2,50
|
1,59
|
1,16
|
1,81
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
16,98
|
1,29
|
4,62
|
2,50
|
1,59
|
1,16
|
1,81
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
2,69
|
0,09
|
0,69
|
1,04
|
0,51
|
0,02
|
1,14
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
2,15
|
0,03
|
0,32
|
1,16
|
0,23
|
3,78
|
1,31
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
|
|
Trong đó đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
-
|
-
|
0,61
|
0,04
|
-
|
0,37
|
0,13
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
0,61
|
-
|
-
|
0,35
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
0,18
|
-
|
0,22
|
0,24
|
0,06
|
-
|
0,05
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
0,12
|
-
|
0,12
|
0,24
|
0,06
|
-
|
0,05
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,06
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Quang Sơn
|
xã Tân Sơn
|
xã Thái Sơn
|
xã Thịnh Sơn
|
xã Thuận Sơn
|
xã Thượng Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
1,11
|
1,37
|
5,01
|
11,17
|
0,38
|
2,17
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,91
|
1,34
|
2,54
|
10,42
|
0,32
|
1,73
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
0,91
|
1,34
|
2,54
|
10,42
|
0,32
|
1,73
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
0,10
|
0,00
|
2,16
|
0,43
|
0,04
|
0,16
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
0,10
|
0,03
|
0,31
|
0,32
|
0,02
|
0,27
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
-
|
-
|
-
|
0,81
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
0,27
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
0,43
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
0,23
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
0,05
|
-
|
0,50
|
0,35
|
-
|
0,05
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
-
|
-
|
0,35
|
0,08
|
-
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,05
|
-
|
0,15
|
0,25
|
-
|
0,05
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Tràng Sơn
|
xã Trù Sơn
|
xã Trung Sơn
|
xã Văn Sơn
|
xã Xuân Sơn
|
xã Yên Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
4,77
|
10,71
|
1,33
|
11,92
|
10,08
|
33,83
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1,71
|
1,59
|
0,64
|
10,61
|
8,99
|
30,04
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
1,71
|
1,59
|
0,64
|
10,61
|
8,99
|
30,04
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
1,14
|
0,53
|
0,67
|
0,85
|
0,69
|
0,88
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
0,80
|
2,22
|
0,01
|
0,43
|
0,41
|
1,92
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
1,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
0,92
|
5,35
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
0,20
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
1,00
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
|
PNN
|
0,65
|
-
|
-
|
0,73
|
-
|
0,05
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,62
|
-
|
-
|
0,26
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
0,43
|
-
|
0,05
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
0,23
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
*
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
0,05
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
0,05
|
0,30
|
0,01
|
1,03
|
1,42
|
1,10
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
-
|
0,06
|
0,01
|
0,73
|
1,21
|
0,59
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,05
|
-
|
-
|
0,30
|
0,21
|
0,50
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
-
|
0,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
Thị Trấn Đô Lương
|
xã Bài Sơn
|
xã Bắc Sơn
|
xã Bồi Sơn
|
xã Đà Sơn
|
xã Đại Sơn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
248,24
|
4,51
|
2,46
|
3,00
|
0,91
|
13,63
|
17,42
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
152,47
|
4,48
|
1,86
|
1,03
|
0,13
|
11,72
|
2,92
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
19,49
|
-
|
-
|
0,42
|
0,52
|
0,08
|
0,80
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
22,66
|
0,03
|
0,60
|
1,50
|
0,26
|
0,64
|
0,13
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
1,23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
49,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13,57
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
3,11
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
1,20
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất rừng phòng hộ
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
9,55
|
-
|
1,00
|
0,10
|
-
|
1,69
|
0,77
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
9,57
|
0,06
|
1,00
|
0,10
|
0,10
|
1,69
|
0,77
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh
doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Đặng Sơn
|
xã Đông Sơn
|
xã Giang Sơn Đông
|
xã Giang Sơn Tây
|
xã Hiến Sơn
|
xã Hòa Sơn
|
xã Hồng Sơn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2,02
|
14,73
|
2,81
|
0,95
|
8,95
|
11,75
|
8,63
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1,62
|
10,30
|
1,84
|
0,19
|
2,96
|
10,95
|
0,63
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
0,40
|
1,96
|
0,48
|
-
|
0,16
|
0,78
|
0,05
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
-
|
2,26
|
0,14
|
0,76
|
0,21
|
0,00
|
0,12
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
-
|
0,11
|
0,02
|
-
|
5,62
|
-
|
7,83
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
-
|
0,11
|
0,14
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất rừng phòng hộ
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
0,06
|
1,00
|
0,29
|
-
|
-
|
0,58
|
0,01
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,06
|
1,00
|
0,29
|
-
|
-
|
0,44
|
0,01
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Lạc Sơn
|
xã Bạch Ngọc
|
xã Lưu Sơn
|
xã Minh Sơn
|
xã Mỹ Sơn
|
xã Nam Sơn
|
xã Nhân Sơn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
22,02
|
1,63
|
5,63
|
4,70
|
2,33
|
5,24
|
4,26
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
16,98
|
1,29
|
4,62
|
2,50
|
1,59
|
1,16
|
1,81
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
2,69
|
0,09
|
0,69
|
1,04
|
0,51
|
0,02
|
1,14
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
2,15
|
0,25
|
0,32
|
1,16
|
0,23
|
3,78
|
1,31
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất rừng phòng hộ
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
0,16
|
-
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,16
|
-
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh
doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Quang Sơn
|
xã Tân Sơn
|
xã Thái Sơn
|
xã Thịnh Sơn
|
xã Thuận Sơn
|
xã Thượng Sơn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1,11
|
1,55
|
5,01
|
19,05
|
0,38
|
2,17
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
0,91
|
1,52
|
2,54
|
10,42
|
0,32
|
1,73
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
0,10
|
0,00
|
2,16
|
0,43
|
0,04
|
0,16
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
0,10
|
0,03
|
0,31
|
0,32
|
0,02
|
0,27
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
-
|
-
|
-
|
7,88
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất rừng phòng hộ chuyển
sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
-
|
-
|
0,50
|
0,08
|
-
|
-
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
-
|
-
|
0,50
|
0,08
|
-
|
-
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh
doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Tràng Sơn
|
xã Trù Sơn
|
xã Trung Sơn
|
xã Văn Sơn
|
xã Xuân Sơn
|
xã Yên Sơn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
4,77
|
10,71
|
1,33
|
20,66
|
10,08
|
33,83
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1,71
|
1,59
|
0,64
|
11,47
|
8,99
|
30,04
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
1,14
|
0,53
|
0,67
|
0,85
|
0,69
|
0,88
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
0,80
|
2,22
|
0,01
|
0,43
|
0,41
|
1,92
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
1,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
0,92
|
5,35
|
-
|
7,91
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
0,20
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
1,00
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất rừng phòng hộ
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
-
|
0,24
|
-
|
0,93
|
1,20
|
0,82
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
-
|
0,24
|
-
|
0,93
|
1,20
|
0,82
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh
doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Điều 2. Phê duyệt danh mục
hủy bỏ 77 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất chưa thực hiện không
đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 với diện tích 248,11 ha (có danh mục
kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1
của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công
trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc
phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp,
báo cáo UBND tỉnh.,
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm
kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch
sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ,
đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ
quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Phùng Thành Vinh);
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B. Thắng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
DANH MỤC
CÁC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2024
(Kèm theo Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Nghệ An)
|
STT
|
Danh mục công
trình, dự án
|
Mã
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng
|
ONT
|
Xã Giang Sơn Đông
|
1,79
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
2
|
Chia lô đấu giá đất ở vùng Hội Lục 1
|
ONT
|
Xã Yên Sơn
|
0,37
|
Quá 2 năm
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền
sử dụng đất vùng Đồng Cửa Hàng
|
ONT
|
Xã Xuân Sơn
|
0,80
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền
sử dụng đất vùng đồng Hộc Gạch
|
ONT
|
Xã Đông Sơn
|
0,55
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
5
|
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền
sử dụng đất vùng đồng Cửa Chợ
|
ONT
|
Xã Đại Sơn
|
3,93
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
6
|
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền
sử dụng đất vùng đồng Thang
|
ONT
|
Xã Đông Sơn
|
7,50
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
7
|
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền
sử dụng đất vùng Đồng Phần Trăm
|
ONT
|
Xã Xuân Sơn
|
5,90
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
8
|
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền
sử dụng đất vùng đồng Của Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương
|
ONT
|
Xã Bài Sơn
|
3,83
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
9
|
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền
sử dụng đất vùng Đồng Diệc, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
|
ONT
|
Xã Đà Sơn
|
5,50
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
10
|
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền
sử dụng đất vùng Cửa Trường, xã Giang Sơn Tây, huyện Đô Lương
|
ONT
|
xã Giang Sơn Tây
|
0,73
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
11
|
Hạ tầng chia lô, đấu giá đất ở vùng Nương Không
|
ONT
|
Xã Hòa Sơn
|
3,07
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
12
|
Hạ tầng chia lô, đấu giá đất ở nông thôn tại vùng
Hối, xóm 4
|
ONT
|
Xã Bắc Sơn
|
4,54
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
13
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Chao
Hao
|
ONT
|
Xã Đà Sơn
|
1,50
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
14
|
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền
sử dụng đất vùng Bến xe cũ, Khối 5, thị trấn Đô Lương
|
ODT
|
Thị trấn Đô Lương
|
0,32
|
Quá 2 năm
|
|
15
|
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền
sử dụng đất vùng xen dắm khối 1, thị trấn Đô Lương
|
ODT
|
Thị trấn Đô Lương
|
0,01
|
Quá 2 năm
|
|
16
|
Khu nhà ở, thương mại dịch vụ Đông Nam Thị trấn
Đô Lương
|
ODT
|
Thị trấn Đô Lương
|
7,03
|
Quá 2 năm
|
|
17
|
Di dời các cơ sở sản xuất để chỉnh trang khu vực trung
tâm Thị trấn Đô Lương
|
ODT
|
Thị trấn Đô Lương
|
9,75
|
Quá 2 năm
|
|
18
|
Khu nhà ở thương mại dịch vụ Tây Nam, thị trấn Đô
Lương
|
ODT
|
Thị trấn Đô Lương,
xã Đà Sơn
|
13,47
|
Quá 2 năm
|
|
19
|
Xây dựng Quảng trường trước trụ sở làm việc mới
HĐND-UBND huyện tại xã Yên Sơn
|
DVH
|
Xã Yên Sơn
|
5,00
|
Quá 2 năm
|
|
20
|
Trung tâm văn hóa thể dục thể thao huyện Đô Lương
|
DVH
|
Xã Yên Sơn, Văn
Sơn
|
4,00
|
Quá 2 năm
|
|
21
|
Xây dựng nhà văn hóa khối 4, thị trấn Đô Lương
|
DVH
|
Thị trấn Đô Lương
|
0,06
|
Quá 2 năm
|
|
22
|
Xây dựng nhà văn hóa xóm 1
|
DVH
|
Xã Thượng Sơn
|
0,43
|
Chưa bố trí được
nguồn
|
|
23
|
Xây dựng mở rộng trường mầm non xã Đông Sơn, huyện
Đô Lương
|
DGD
|
Xã Đông Sơn
|
1,00
|
Quá 2 năm
|
|
24
|
Xây dựng mở rộng trường tiểu học xã Đông Sơn, huyện
Đô Lương
|
DGD
|
Xã Đông Sơn
|
0,94
|
Đã trình lại nghị quyết
và xin tiếp tục thực hiện
|
|
25
|
Xây dựng mở rộng trường mầm non xã Nam Sơn, huyện
Đô Lương
|
DGD
|
Xã Nam Sơn
|
0,82
|
Quá 2 năm
|
|
26
|
Xây dựng Trường Mầm non xã Văn Sơn
|
DGD
|
Xã Văn Sơn
|
1,31
|
Quá 2 năm
|
|
27
|
Mở rộng trường THCS xã Quang Sơn, huyện Đô Lương
|
DGD
|
Xã Quang Sơn
|
0,55
|
Quá 2 năm
|
|
28
|
Mở rộng trường tiểu học thị trấn Đô Lương
|
DGD
|
Thị trấn Đô Lương
|
0,16
|
Quá 2 năm
|
|
29
|
Xây dựng Trường trung học cơ sở Nguyễn Văn Trỗi
|
DGD
|
Xã Thịnh Sơn
|
0,32
|
Quá 2 năm
|
|
30
|
Xây dựng trường mầm non xã Đặng Sơn, huyện Đô
Lương
|
DGD
|
Xã Đặng Sơn
|
1,44
|
Quá 2 năm
|
|
31
|
Xây dựng Trường THCS Lý Tự Trọng
|
DGD
|
Xã Đặng Sơn
|
3,11
|
Chưa bố trí được
nguồn
|
|
32
|
Mở rộng trường mầm non xã Xuân Sơn
|
DGD
|
Xã Xuân Sơn
|
0,69
|
Chưa bố trí được
nguồn
|
|
33
|
Xây dựng Trường THCS Kim Đồng, xã Minh Sơn, huyện
Đô Lương
|
DGD
|
Xã Minh Sơn
|
3,10
|
Quá 2 năm
|
|
34
|
Xây dựng trường THCS Võ Thị Sáu, huyện Đô Lương
|
DGD
|
Xã Trung Sơn
|
2,30
|
Quá 2 năm
|
|
35
|
Mở rộng Cụm công nghiệp Lạc Sơn
|
SKN
|
Xã Lạc Sơn
|
56,48
|
Quá 2 năm
|
|
36
|
Mỏ khai thác đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch,
ngói (khu vực I)
|
SKS
|
Xã Nhân Sơn
|
5,06
|
Quá 2 năm
|
|
37
|
Nhà máy giặt tại xã Minh Sơn, huyện Đô Lương (chủ
đầu tư: Công ty CP giặt Minh Anh - Đô Lương)
|
SKC
|
Xã Minh Sơn
|
3,04
|
Quá 2 năm
|
|
38
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Tràng - Minh nối
QL.15A từ đền Quả Sơn đến QL.7A tại vị trí đền Đức Hoàng, huyện Đô Lương (bổ
sung diện tích)
|
DGT
|
Xã Tràng Sơn, Đông
Sơn, Yên Sơn
|
4,30
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
39
|
Đường giao thông nối đường Tràng Minh đi Văn Sơn
|
DGT
|
xã Văn Sơn, Yên
Sơn
|
0,70
|
Quá 2 năm
|
|
40
|
Xử lý sạt lở núi Chợ Bùi, xóm 2, xã Quang Sơn,
huyện Đô Lương
|
DGT
|
Xã Quang Sơn
|
2,00
|
Quá 2 năm
|
|
41
|
Đường giao thông từ xã Yên Sơn đi xã Văn Sơn (Đoạn
từ trường mầm non xã Yên Sơn đến đường nối QL7 đến đường Tràng Minh)
|
DGT
|
Xã Yên Sơn, Văn
Sơn
|
1,09
|
Quá 2 năm
|
|
42
|
Đường vành đai đoạn đi qua xã Nam Sơn nối QL.7A
|
DGT
|
xã Nam Sơn
|
0,99
|
Quá 2 năm
|
|
43
|
Đường vành đai nối từ QL 7C đến QL7 đoạn qua các
xã Thịnh - Văn - Yên - Thị - Lưu - Đặng Sơn, huyện Đô Lương (bổ sung diện
tích)
|
DGT
|
xã Tân Sơn, Thịnh
Sơn, Văn Sơn, Lạc Sơn, Yên Sơn, Đặng Sơn, Lưu Sơn, Thị trấn, Đà Sơn
|
1,41
|
Quá 2 năm
|
|
44
|
Nâng cấp, sửa chữa nút giao QL.15A và QL 46B thuộc
địa phận xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
|
DGT
|
Xã Đà Sơn
|
0,05
|
Đã trình lại nghị quyết
và xin tiếp tục thực hiện
|
|
45
|
Mở rộng QL 46B đoạn lý trình Km58 + 400 đến
Km59+350 tiếp giáp dự án Khu đô thị Nam Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
|
DGT
|
Xã Đà Sơn, Thị trấn
|
0,93
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
46
|
Đường giao thông từ QL.7 xã Đặng Sơn đi xã Bắc
Sơn
|
DGT
|
xã Đặng Sơn, Bắc
Sơn
|
8,75
|
Quá 2 năm
|
|
47
|
Đường giao thông từ xã Quang Sơn đi xã Thượng Sơn
|
DGT
|
Xã Quang Sơn, Thượng
Sơn
|
1,80
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
48
|
Xây dựng tuyến đường từ QL46B tại Km55+295 đến
xóm 1
|
DGT
|
Xã Trung Sơn
|
0,40
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
49
|
Đường giao thông quy hoạch từ xóm 1 xã Trung Sơn
đến Trạm y tế xã Lạc Sơn (bổ sung)
|
DGT
|
Xã Trung Sơn, Lạc
Sơn
|
1,00
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
50
|
Cầu bắc qua Sông Lam nối 2 xã Nam Sơn - Lưu Sơn,
huyện Đô Lương (Bổ sung diện tích)
|
DGT
|
xã Lưu Sơn, Nam
Sơn
|
3,10
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
51
|
Đường giao thông ven sông Lam đoạn từ cầu Ba Ra đến
cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn từ Km2+300 - Km2+600 (thuộc địa phận xã Lưu
Sơn) (bổ sung diện tích)
|
DGT
|
xã Lưu Sơn
|
0,26
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
52
|
Đường vành đai nối từ QL.7C đến QL.7 đoạn qua các
xã Thịnh - Văn - Yên - Thị - Lưu - Đặng Sơn, huyện Đô Lương (đoạn từ đường
QH.45m đến Lưu Sơn)
|
DGT
|
Thị trấn, Lưu Sơn,
Đà Sơn
|
7,20
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
53
|
Xây dựng Cầu Đồng Hai qua sông Bàu Mới trên tuyến
đường vượt lũ Hiến - Mỹ, huyện Đô Lương
|
DGT
|
xã Mỹ Sơn, Hiến
Sơn, Trù Sơn
|
1,50
|
Quá 2 năm
|
|
54
|
Xây dựng tuyến đường từ QL.7 đến QL7C (đường N5),
huyện Đô Lương (giai đoạn 1 lý trình từ Km0+00 đến Km2+500)
|
DGT
|
xã Văn Sơn, Thịnh
Sơn, Hòa Sơn
|
6,22
|
Quá 2 năm
|
|
55
|
Đường giao thông Ngọc - Lam - Giang - Nam, huyện
Đô Lương
|
DGT
|
Xã Bạch Ngọc
|
11,76
|
Quá 2 năm
|
|
56
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nam - Bắc - Đặng,
đoạn qua xã Bắc Sơn và Nam Sơn
|
DGT
|
xã Bắc Sơn, Nam
Sơn
|
5,47
|
Quá 2 năm
|
|
57
|
Đường giao thông Ngọc - Lam - Giang - Nam đoạn
Km2+600 - Km 3+557
|
DGT
|
Xã Giang Sơn Tây
|
1,40
|
Chưa bố trí được
nguồn
|
|
58
|
Xây dựng tuyến đường giao thông từ QL7B vào xóm
2, 3 và xóm 4 xã Quang Sơn
|
DGT
|
Xã Quang Sơn
|
1,50
|
Quá 2 năm
|
|
59
|
Đường giao thông Ngọc - Lam - Giang - Nam đoạn
Km0+00 - Km0+890
|
DGT
|
Xã Giang Sơn Đông
|
1,40
|
Quá 2 năm
|
|
60
|
Xây dựng Hồ điều hòa trên hệ thống kênh tiêu
thoát nước cho các xã Đà Sơn, Yên Sơn, Lạc Sơn và thị trấn Đô Lương
|
DTI
|
Xã Lạc Sơn
|
5,00
|
Quá 2 năm
|
|
61
|
Xây dựng Hồ điều hòa trên hệ thống kênh tiêu thoát
nước cho các xã Đà Sơn, Yên Sơn, Lạc Sơn và thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
(bổ sung diện tích)
|
DTL
|
Xã Lạc Sơn
|
10,00
|
Quá 2 năm
|
|
62
|
Xây dựng trạm xử lý nước thải tập trung công suất
480m³/ngày đêm, huyện Đô Lương
|
DRA
|
Xã Lạc Sơn
|
2,30
|
Quá 2 năm
|
|
63
|
Di dời, nâng cấp đường dây 110kV từ ngăn lộ
172E15.10 trạm 220kV Đô Lương & 171E15.4 trạm 110kV Đô Lương đoạn từ Xuân
Sơn, Lạc Sơn, Thịnh Sơn, Văn Sơn, Yên Sơn huyện Đô Lương; Điều chỉnh hạ ngầm
tuyến 35kV đường dây 374 E15.4, 376 E15.4 từ trạm 110kV Đô Lương
|
DNL
|
xã Thịnh Sơn, Văn
Sơn, Yên Sơn, Xuân Sơn, Lạc Sơn, Thị trấn
|
0,15
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
64
|
Đường dây 220kV Đô Lương - Nam Cấm
|
DNL
|
Xã Bắc Sơn, Đại
Sơn, Minh Sơn, Mỹ Sơn, Nhân Sơn, Trù Sơn, Xuân Sơn
|
1,04
|
Quá 2 năm
|
|
65
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung
áp tỉnh Nghệ An theo phương án đa chia đa nối (MDMC) - khu vực TX Thái Hòa,
huyện Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, Đô Lương, Thanh Chương, Yên Thành, Nghi Lộc
|
DNL
|
Xã Mỹ Sơn
|
0,01
|
Quá 2 năm
|
|
66
|
Kẹp giây lưới điện trung áp từ trạm 110Kv Đô
Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất nâng cao độ tin cậy cấp điện cho khu vực huyện
Tân Kỳ
|
DNL
|
Xã Bồi Sơn
|
0,02
|
Quá 2 năm
|
|
67
|
Đường dây và Trạm biến áp 110Kv Tân Kỳ
|
DNL
|
Xã Xuân Sơn, Tân
Sơn, Lạc Sơn, Thịnh Sơn, Văn Sơn, Đông Sơn, Hồng Sơn, Giang Sơn Đông
|
1,22
|
Quá 2 năm
|
|
68
|
Đường dây và Trạm biến áp 110Kv Tân Kỳ
|
DNL
|
xã Giang Sơn Đông
|
1,75
|
Quá 2 năm
|
|
69
|
Di dời hệ thống điện để GPMB phục vụ thi công dự
án: Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 15A đoạn Km301+500 – Km333+200 qua huyện Đô
Lương
|
DNL
|
Xã Lạc Sơn
|
0,01
|
Quá 2 năm
|
|
70
|
Cải tạo, nâng cấp đường dây 971E15.4 sau trạm
110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV qua các xã Yên Sơn, Văn Sơn, Thịnh
Sơn, Hòa Sơn, Tràng Sơn và Đông Sơn
|
DNL
|
xã Thịnh Sơn
|
0,02
|
Quá 2 năm
|
|
71
|
Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi
phạm HLLĐCA tại các huyện Yên Thành, Đô Lương, Nam Đàn, Nghi Lộc, Diễn Châu,
Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
DNL
|
Xã Đông Sơn
|
0,01
|
Quá 2 năm
|
|
72
|
Mở rộng trạm biến áp 220kV Đô Lương
|
DNL
|
Xã Xuân Sơn
|
0,51
|
Quá 2 năm
|
|
73
|
Di dời, nâng cấp đường dây 110kV 172E15.4 Đô
Lương - 171E15.4
|
DNL
|
Thị trấn, Yên Sơn
|
0,04
|
Quá 2 năm
|
|
74
|
Cải tạo, nâng cấp đường dây 974E15.4 sau trạm
110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV qua các xã Đà Sơn, Lạc Sơn, Xuân
Sơn, Minh Sơn, Nhân Sơn, Trung Sơn, Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương
|
DNL
|
Các xã
|
0,14
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
75
|
Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Nghệ
An thuộc dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của
Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA)
|
DNL
|
Các xã
|
0,11
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
76
|
Đường dây và TBA 110kV Tân Kỳ xây dựng mới
|
DNL
|
xã Văn Sơn, Đông
Sơn, Hồng Sơn, Giang Sơn Đông
|
0,70
|
Đã trình lại nghị
quyết và xin tiếp tục thực hiện
|
|
77
|
Mở rộng nghĩa trang Ba Cột Điện
|
NTD
|
Xã Lưu Sơn
|
1,45
|
Quá 2 năm
|
Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 28/04/2025 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
26/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2022
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
241
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|