|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
56/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
26/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 56/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 26
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/2/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
Đai;
Căn cứ Quyết định số 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023
của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật về lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 26/9/2022
của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn
2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Đô Lương; Quyết định số
402/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công
trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương.
Căn cứ các Công văn của UBND tỉnh: số
3750/UBND.NN ngày 27/5/2022 về việc tạm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã; Công văn số 6690/UBND.NN
ngày 05/9/2022 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 1897/TTr-SNNMT ngày 25/4/2025 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại
đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Điều chỉnh Quy
hoạch 2030
|
Quy hoạch 2030
được duyệt tại QĐ 373
|
Diện tích cấp tỉnh
phân bổ theo CV số 3750/UBND.NN; CV số 6690/UBND.NN
|
So sánh với Quy
hoạch được duyệt tại QĐ 373
|
So sánh với
Phân bổ của tỉnh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(4)-(5)
|
(8)=(4)-(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
23.718,22
|
23.725,18
|
23.725
|
-6,96
|
-6,78
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.240,00
|
8.242,00
|
8.242
|
-2,00
|
-2,00
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
8.232,00
|
8.234,00
|
8.234
|
-2,00
|
-2,00
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
8,00
|
8,00
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
2.000,68
|
2.005,64
|
|
-4,96
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4.564,00
|
4.564,00
|
4.564
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,00
|
|
0
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.015,00
|
1.015,00
|
1.015
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.323,00
|
6.323,00
|
6.323
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
234,00
|
234,00
|
234
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
666,41
|
666,41
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
0,00
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,00
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
909,13
|
909,13
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
11.132,96
|
11.126,00
|
11.126
|
6,96
|
6,96
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2.701,00
|
2.701,00
|
2.701
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
243,00
|
243,00
|
243
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
30,00
|
30,00
|
30
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
568,00
|
568,00
|
568
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
14,00
|
13,00
|
13
|
1,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
398,22
|
398,22
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
86,21
|
86,21
|
86
|
|
0,21
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
20,00
|
20,00
|
20
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
16,00
|
16,00
|
16
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
146,00
|
146,00
|
146
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
116,00
|
116,00
|
116
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
0,00
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
0,00
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,00
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
14,00
|
14,00
|
14
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.129,72
|
1.129,72
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
107,00
|
107,00
|
107
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
116,00
|
116,00
|
116
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
336,00
|
336,00
|
336
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
570,72
|
570,72
|
571
|
|
-0,28
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
4.405,04
|
4.398,04
|
4.398
|
7,00
|
7,04
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
3.288,00
|
3.288,00
|
3.288
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
800,00
|
800,00
|
800
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,00
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
0,00
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
53,00
|
53,00
|
53
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
17,00
|
17,00
|
17
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
169,00
|
162,00
|
162
|
7,00
|
7,00
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,15
|
1,15
|
1
|
|
0,15
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
28,81
|
28,81
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
48,07
|
48,07
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
22,00
|
22,00
|
22
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
41,89
|
41,89
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
431,00
|
431,00
|
431
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.148,40
|
1.148,40
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
251,57
|
251,57
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,rạch, suối
|
SON
|
896,83
|
896,83
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,73
|
0,73
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
521,00
|
521,00
|
521
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
340,49
|
340,49
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
47,37
|
47,37
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
133,13
|
133,13
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị
hành chính xã
|
|
Thị Trấn Đô
Lương
|
xã Bắc Sơn
|
xã Bài Sơn
|
xã Bồi Sơn
|
xã Đà Sơn
|
xã Đại Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
6,11
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
6,11
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
116,76
|
5,76
|
2,12
|
5,18
|
11,06
|
0,27
|
20,66
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4,95
|
|
0,65
|
|
0,02
|
0,27
|
0,25
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
3,96
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4,32
|
|
|
0,45
|
|
|
0,09
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,11
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,26
|
|
|
0,26
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,59
|
|
|
0,19
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,27
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
39,89
|
0,11
|
0,97
|
|
0,41
|
|
20,29
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
2,38
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
7,07
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
24,30
|
|
0,47
|
|
|
|
20,29
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
6,14
|
|
0,50
|
|
0,41
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
61,69
|
5,48
|
0,50
|
4,73
|
10,63
|
|
0,03
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
23,41
|
5,00
|
0,17
|
0,42
|
|
|
0,03
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
7,89
|
0,38
|
|
4,31
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
10,55
|
|
|
|
10,55
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
18,28
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,74
|
|
0,33
|
|
0,08
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
1,53
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị
hành chính xã
|
|
xã Đặng Sơn
|
xã Đông Sơn
|
xã Giang Đông
|
xã Giang Sơn
Tây
|
xã Hiến Sơn
|
xã Hòa Sơn
|
xã Hồng Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
4,85
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
4,85
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
2,14
|
0,31
|
3,33
|
7,34
|
0,11
|
0,06
|
0,57
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
1,62
|
0,06
|
0,02
|
0,18
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,25
|
|
|
0,66
|
0,01
|
|
0,29
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
0,01
|
|
0,29
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
0,66
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
3,30
|
3,13
|
|
|
0,06
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
3,30
|
3,13
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1,89
|
0,31
|
0,03
|
1,93
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1,89
|
0,31
|
0,03
|
1,60
|
0,04
|
0,03
|
0,04
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
0,33
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị
hành chính xã
|
|
xã Lạc Sơn
|
xã Bạch Ngọc
|
xã Lưu Sơn
|
Xã Minh Sơn
|
xã Mỹ Sơn
|
Xã Nam Sơn
|
Xã Nhân Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
|
1,26
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
1,26
|
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
2,69
|
0,45
|
7,06
|
1,13
|
0,65
|
10,60
|
3,98
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
0,01
|
|
|
0,30
|
|
0,14
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,31
|
|
0,16
|
|
0,08
|
|
0,15
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
0,02
|
|
|
|
0,14
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0.31
|
|
0.14
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
0,08
|
|
0,01
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2,38
|
0,06
|
|
|
0,23
|
5,00
|
3,18
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
2,38
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
0,01
|
|
|
0,23
|
|
3,18
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
5,00
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
0,38
|
6,90
|
0,03
|
0,01
|
5,60
|
0,01
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
0,06
|
6,90
|
0,03
|
0,01
|
5,60
|
0,01
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
1,00
|
0,03
|
|
0,50
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị
hành chính xã
|
|
xã Quang Sơn
|
xã Tân Sơn
|
xã Thái Sơn
|
xã Thịnh Sơn
|
xã Thuận Sơn
|
xã Thượng Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
0,84
|
0,59
|
0,43
|
0,45
|
0,97
|
0,03
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,14
|
0,13
|
0,08
|
0,13
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,02
|
0,43
|
|
|
0,70
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
0,43
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
0,70
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
0,06
|
0,27
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,68
|
0,03
|
0,03
|
0,26
|
|
0,03
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,20
|
|
0,03
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,65
|
|
|
0,05
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
0,32
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Phân theo đơn vị
hành chính xã
|
|
xã Tràng Sơn
|
xã Trù Sơn
|
xã Trung Sơn
|
xã Văn Sơn
|
xã Xuân Sơn
|
xã Yên Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
7,74
|
19,13
|
0,81
|
0,06
|
|
0,19
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
0,45
|
0,50
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
3,74
|
|
|
0,05
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,19
|
0,50
|
|
|
|
0,03
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,19
|
|
|
|
|
0,03
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,13
|
|
0,31
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,13
|
|
0,31
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
3,68
|
18,18
|
|
0,01
|
|
0,16
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,68
|
0,03
|
|
|
|
0,15
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
18,15
|
|
0,01
|
|
0,01
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Diện tích cần thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Thị Trấn Đô
Lương
|
xã Bắc Sơn
|
xã Bài Sơn
|
xã Bồi Sơn
|
xã Đà Sơn
|
xã Đại Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
1.280,40
|
15,28
|
12,55
|
190,60
|
31,98
|
31,79
|
118,77
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
180,52
|
6,32
|
1,81
|
1,65
|
1,50
|
6,54
|
14,09
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
126,84
|
6,32
|
1,81
|
1,65
|
1,50
|
6,54
|
1,95
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
53,68
|
|
|
|
|
|
12,14
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
419,38
|
3,68
|
8,40
|
8,73
|
16,95
|
16,63
|
72.93
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
142,67
|
3.29
|
2,00
|
4,34
|
3,17
|
5,43
|
9,96
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3,20
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
454,93
|
|
|
175,42
|
10,06
|
|
19,07
|
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
77,44
|
1,99
|
0,34
|
0,47
|
0,30
|
3,19
|
2,72
|
|
18
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,25
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
74,95
|
11,62
|
9,66
|
0,54
|
4,90
|
0,22
|
0,67
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,54
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,45
|
0,48
|
0,08
|
0,06
|
0,35
|
0,04
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
8,12
|
1,88
|
|
0,43
|
0,15
|
|
0.10
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,33
|
0,54
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,15
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,75
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,69
|
1,09
|
|
0,43
|
0,15
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
37,08
|
6,85
|
4,53
|
|
2.40
|
0,07
|
0,57
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
10,64
|
2,33
|
2,93
|
|
|
|
0,57
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
23,64
|
2,38
|
1,60
|
|
2,05
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,73
|
2,14
|
|
|
0,35
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,41
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
4,77
|
2,41
|
0,87
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
20,27
|
|
4,18
|
0,05
|
2,00
|
0,11
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1,23
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
19,04
|
|
4,18
|
0,05
|
2,00
|
0,11
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Đặng Sơn
|
xã Đông Sơn
|
xã Giang Sơn
Đông
|
xã Giang Sơn
Tây
|
xã Hiến Sơn
|
xã Hòa Sơn
|
xã Hồng Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
24,42
|
51,99
|
51,29
|
26,06
|
24,77
|
65,80
|
65,66
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4,63
|
9,42
|
16,45
|
5,17
|
2,85
|
8,92
|
7,56
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2,04
|
6,32
|
16,45
|
1,49
|
1,67
|
6,18
|
1,50
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
2,59
|
3,10
|
|
3,68
|
1,18
|
2,74
|
6,06
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
17,42
|
25,91
|
11,87
|
7,17
|
14,83
|
4,73
|
16,31
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2,00
|
4,50
|
6,32
|
3,50
|
2,84
|
3,00
|
2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
2,17
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
10,65
|
14,36
|
9,82
|
3,32
|
42,27
|
38,95
|
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
0,37
|
1,51
|
0,12
|
0,40
|
0,93
|
6,80
|
0,84
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
5,48
|
2,37
|
4,42
|
0,29
|
1,09
|
1 04
|
4,99
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
0,20
|
0,10
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,90
|
0,40
|
0,49
|
|
0,52
|
|
0,22
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,90
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
0,40
|
0,39
|
|
0,52
|
|
0,22
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2,82
|
1,90
|
3,87
|
0,19
|
0,37
|
|
1,09
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
2,82
|
1,90
|
3,87
|
0,19
|
0,37
|
|
1,09
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,38
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
0,01
|
|
|
0,01
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1,38
|
0,04
|
0,05
|
|
|
0,93
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1,38
|
0,04
|
0,05
|
|
|
0,93
|
3,68
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Lạc Sơn
|
xã Bạch Ngọc
|
xã Lưu Sơn
|
Xã Minh Sơn
|
xã Mỹ Sơn
|
xã Nam Sơn
|
xã Nhân Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
34,93
|
68,20
|
48,64
|
18,85
|
36,72
|
25,91
|
53,81
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5,50
|
7,00
|
6,45
|
1,90
|
3,36
|
1,94
|
8,59
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
5,50
|
2,59
|
6,45
|
1,90
|
1,70
|
1,80
|
1,46
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
4,41
|
|
|
1,66
|
0,14
|
7,13
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
8,94
|
11,72
|
36,21
|
9,55
|
23,09
|
10,00
|
15,94
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
5,86
|
4,38
|
4,52
|
2,01
|
4,18
|
3,00
|
10,25
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
13,18
|
|
|
3,85
|
10,50
|
15,47
|
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
14,63
|
4,71
|
1,06
|
5,39
|
1,24
|
0,47
|
3,56
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
0,67
|
0,40
|
|
1,00
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
1,44
|
0,61
|
2,20
|
0,85
|
2,32
|
1,55
|
1,01
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,29
|
|
0,10
|
0,13
|
0,12
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
0,06
|
|
|
0,65
|
0,16
|
0,13
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
0,16
|
0,13
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
0,02
|
|
|
0,19
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
0,04
|
|
|
0,46
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1,15
|
0,10
|
0,12
|
0,58
|
0,83
|
0,10
|
0,87
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,37
|
0 10
|
0,12
|
0,18
|
0,15
|
|
0,16
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,78
|
|
|
0,40
|
0,68
|
0,10
|
0,71
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
0,30
|
0,09
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
0,35
|
1,68
|
0,05
|
0,72
|
1,14
|
0,01
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
0,30
|
|
|
|
0,20
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
0,05
|
1,68
|
0,05
|
0,72
|
0,94
|
0,01
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Quang Sơn
|
xã Tân Sơn
|
xã Thái Sơn
|
xã Thịnh Sơn
|
xã Thuận Sơn
|
xã Thượng Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
24,48
|
30,59
|
24,58
|
35,12
|
6,97
|
38,71
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2,20
|
3,60
|
5,56
|
6,59
|
1,60
|
4,50
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2,20
|
3,60
|
3,05
|
6,59
|
1,60
|
3,90
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
2,51
|
|
|
0,60
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
6,31
|
8,87
|
9,37
|
2,66
|
2,12
|
11,76
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2,51
|
4,11
|
2,00
|
5,12
|
2,00
|
7,06
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12,20
|
11,59
|
4,31
|
14,78
|
0,40
|
14,50
|
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1,26
|
2,42
|
3,34
|
5,98
|
0,85
|
0,89
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
2,25
|
1,20
|
1,64
|
0,60
|
3,74
|
0,16
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
0,26
|
|
0,16
|
0,40
|
0,11
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
0,17
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,16
|
0,21
|
0,30
|
0,20
|
0,17
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,01
|
|
|
0,11
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,15
|
0,21
|
|
0,09
|
0,17
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
.
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
26.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2,04
|
0,24
|
0,82
|
0,23
|
1,17
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,96
|
|
0,16
|
0,12
|
0,63
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,08
|
0,24
|
0,66
|
0,11
|
0,54
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
0,05
|
0,28
|
0,35
|
0,01
|
2,00
|
0,05
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
0,16
|
0,30
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,05
|
0,12
|
0,05
|
0,01
|
2,00
|
0,05
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Tràng Sơn
|
xã Trù Sơn
|
xã Trung Sơn
|
xã Văn Sơn
|
xã Xuân Sơn
|
xã Yên Sơn
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
29,03
|
23,64
|
22,43
|
26,00
|
19,46
|
29,91
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2,69
|
7,68
|
1,72
|
6,49
|
4,37
|
11,88
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2,69
|
1,93
|
1,72
|
6,49
|
4,37
|
11,88
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
5,75
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK.
|
8,19
|
4,01
|
8,54
|
5,83
|
5,63
|
5,07
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6,15
|
6,00
|
3,82
|
7,16
|
3,05
|
7,14
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
1,03
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
9,23
|
4,87
|
7,31
|
4,38
|
6,01
|
0,43
|
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
2,78
|
0,05
|
1,04
|
2,14
|
0,40
|
5,30
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
2,45
|
1,48
|
0,67
|
0,85
|
0,45
|
2,19
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,24
|
|
0,19
|
|
0,10
|
0,14
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,15
|
0,50
|
0,09
|
0,13
|
|
0,12
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,11
|
0,10
|
0,09
|
|
|
0,12
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,04
|
0,20
|
|
0,13
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,48
|
0,72
|
0,39
|
0,32
|
0,33
|
1,93
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
0,20
|
0,18
|
0,33
|
1,15
|
|
2 8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,24
|
0,72
|
0,19
|
0,14
|
|
0,78
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,26
|
0,21
|
|
0,40
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1,11
|
0,05
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,27
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,84
|
0,05
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
1.4. Diện tích cần chuyển mục
đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Thị Trấn Đô
Lương
|
xã Bắc Sơn
|
xã Bài Sơn
|
xã Bồi Sơn
|
xã Đà Sơn
|
xã Đại Sơn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.389,76
|
15,28
|
12,55
|
204,60
|
33,62
|
33,09
|
167,54
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
214,52
|
6,32
|
1,81
|
1,65
|
1,50
|
6,54
|
24,09
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
467,38
|
3,68
|
8,40
|
18,73
|
18.59
|
16,63
|
104,79
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
150,95
|
3,29
|
2,00
|
4,34
|
3,17
|
5,73
|
13,87
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
3,20
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
471,81
|
|
|
179,42
|
10,06
|
|
22,07
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
79,64
|
1,99
|
0,34
|
0,47
|
0,30
|
4,19
|
2,72
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,25
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
948,09
|
|
|
61,00
|
51,70
|
|
50,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NNP
|
948,09
|
|
|
61,00
|
51,70
|
|
50,00
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của
Luật này
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OCT
|
31,37
|
3,32
|
3,15
|
|
0,16
|
3,64
|
0,47
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây
dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Đặng Sơn
|
xã Đông Sơn
|
xã Giang Sơn
Đông
|
xã Giang Sơn
Tây
|
xã Hiến Sơn
|
xã Hòa Sơn
|
xã Hồng Sơn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
29,42
|
54,99
|
55,29
|
31,71
|
24,77
|
65,80
|
69,66
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
9,63
|
9,42
|
16,45
|
8,17
|
2,85
|
8,92
|
11,56
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
17,42
|
28,91
|
12,87
|
7,67
|
14,83
|
4,73
|
16,31
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
2,00
|
4,50
|
9,32
|
5,65
|
2,84
|
3,00
|
2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
2,17
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
10,65
|
14,36
|
9,82
|
3,32
|
42,27
|
38,95
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
0,37
|
1,51
|
0,12
|
0,40
|
0,93
|
6,80
|
0,84
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
50,00
|
50,00
|
216,50
|
75,68
|
70,78
|
75,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NNP
|
|
50,00
|
50.00
|
216,50
|
75,68
|
70,78
|
75,00
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của
Luật này
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,37
|
2,53
|
0,83
|
0,39
|
0,08
|
0,17
|
0,40
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây
dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích
kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Lạc Sơn
|
xã Bạch Ngọc
|
xã Lưu Sơn
|
xã Minh Sơn
|
xã Mỹ Sơn
|
xã Nam Sơn
|
xã Nhân Sơn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
36,13
|
41,66
|
48,64
|
18,85
|
41,32
|
25,91
|
56,23
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
5,50
|
7,00
|
6,45
|
1,90
|
7,36
|
1,94
|
12,59
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
8,94
|
11,72
|
36,21
|
9,55
|
23,09
|
10,00
|
15,94
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
5,86
|
4,38
|
4,52
|
2,01
|
4,78
|
3,00
|
8,67
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
13,18
|
|
|
3,85
|
10,50
|
15,47
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
15,83
|
4,71
|
1,06
|
5,39
|
1,24
|
0,47
|
3,56
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
0,67
|
0,40
|
|
1,00
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
70,00
|
|
|
30,00
|
27,43
|
20,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NNP
|
|
70,00
|
|
|
30,00
|
27,43
|
20,00
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của
Luật này
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,90
|
0,34
|
1,23
|
0,15
|
0,09
|
|
0,09
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây
dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không
phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
xã Quang Sơn
|
xã Tân Sơn
|
xã Thái Sơn
|
xã Thịnh Sơn
|
xã Thuận Sơn
|
xã Thượng Sơn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
24,48
|
30,59
|
24,58
|
43,48
|
6,97
|
37,25
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
2,20
|
3,60
|
5,56
|
6,59
|
1,60
|
4,50
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
6,31
|
8,87
|
9,37
|
2,66
|
2,12
|
11,76
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
2,51
|
4,11
|
2,00
|
5,60
|
2,00
|
5,60
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
12,20
|
11,59
|
4,31
|
22,66
|
0,40
|
14,50
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
1,26
|
2,42
|
3,34
|
5,98
|
0,85
|
0,89
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
50,00
|
10,00
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NNP
|
|
|
50,00
|
10,00
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của
Luật này
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,86
|
0,75
|
2,24
|
3,55
|
|
0,15
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây
dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính xã
|
|
xã Tràng Sơn
|
xã Trù Sơn
|
xã Trung Sơn
|
xã Văn Sơn
|
xã Xuân Sơn
|
xã Yên Sơn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
28,23
|
28,97
|
23,43
|
25,44
|
20,91
|
28,37
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
2,69
|
11,68
|
1,72
|
6,49
|
4,37
|
11,88
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
8,19
|
4,01
|
8,54
|
5,83
|
5,63
|
5,07
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
5,35
|
7,33
|
4,82
|
6,60
|
4,50
|
5,60
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
1,03
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
9,23
|
4,87
|
7,31
|
4,38
|
6,01
|
0,43
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
2,78
|
0,05
|
1,04
|
2,14
|
0,40
|
5,30
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
40,00
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NNP
|
|
40,00
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của
Luật này
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,07
|
0,29
|
0,78
|
1,14
|
1,20
|
2,03
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây
dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
1.5. Vị trí, diện tích các khu vực
đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 huyện Đô Lương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 huyện Đô Lương đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan
có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Phùng Thành Vinh);
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B.Thắng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
Quyết định 56/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 56/QĐ-UBND ngày 26/04/2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
14/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2023
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
185
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|