|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0021.0001
|
Siêu âm dẫn đường
đặt catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường
đặt catheter động mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0020.0001
|
Siêu âm dẫn đường
đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường
đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi
cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi
cấp cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng
cổ
|
Siêu âm hạch vùng
cổ
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết
niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết
niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0006.0001
|
Siêu âm hốc mắt
|
Siêu âm hốc mắt
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0008.0001
|
Siêu âm nhãn cầu
|
Siêu âm nhãn cầu
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu
hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu
hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm
(da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm
(da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0007.0001
|
Siêu âm qua thóp
|
Siêu âm qua thóp
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn
hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn
hai bên
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung
buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung
buồng trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung
phần phụ
|
Siêu âm tử cung
phần phụ
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
30
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú
hai bên
|
Siêu âm tuyến vú
hai bên
|
58.600
|
|
|
31
|
18.0066.0003
|
Siêu âm 3D/4D trực
tràng
|
Siêu âm 3D/4D trực
tràng
|
195.600
|
|
|
32
|
18.0017.0003
|
Siêu âm tiền liệt
tuyến qua trực tràng
|
Siêu âm tiền liệt
tuyến qua trực tràng
|
195.600
|
|
|
33
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung
buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung
buồng trứng qua đường âm đạo
|
195.600
|
|
|
34
|
01.0208.0004
|
Siêu âm doppler
xuyên sọ
|
Siêu âm doppler
xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
35
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
36
|
02.0315.0004
|
Siêu âm doppler
mạch máu khối u gan
|
Siêu âm doppler
mạch máu khối u gan
|
252.300
|
|
|
37
|
18.0048.0004
|
doppler động mạch
cảnh, doppler xuyên sọ
|
doppler động mạch
cảnh, doppler xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
38
|
18.0024.0004
|
Siêu âm doppler
động mạch thận
|
Siêu âm doppler
động mạch thận
|
252.300
|
|
|
39
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler
động mạch tử cung
|
Siêu âm doppler
động mạch tử cung
|
252.300
|
|
|
40
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler
động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler
động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
41
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler
mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
Siêu âm doppler
mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
252.300
|
|
|
42
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler
tim, van tim
|
Siêu âm doppler
tim, van tim
|
252.300
|
|
|
43
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler
tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm doppler
tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
252.300
|
|
|
44
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
252.300
|
|
|
45
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng
tim qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng
tim qua thành ngực
|
252.300
|
|
|
46
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
47
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong
trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
48
|
18.0133.0019
|
Chụp X-quang đường
mật qua Kehr
|
Chụp X-quang đường
mật qua Kehr
|
280.800
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
49
|
18.0144.0022
|
Chụp X-quang bàng
quang trên xương mu
|
Chụp X-quang bàng
quang trên xương mu
|
246.800
|
|
|
50
|
18.0135.0025
|
Chụp X-quang đường
rò
|
Chụp X-quang đường rò
|
446.800
|
|
|
51
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang
Blondeau
|
Chụp X-quang
Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
52
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
53
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang
Chausse III
|
Chụp X-quang
Chausse III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
54
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột
sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột
sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
55
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột
sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột
sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
56
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột
sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột
sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
57
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột
sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột
sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
58
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột
sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột
sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
59
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
60
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
61
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
62
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
63
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
64
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
65
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
66
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
67
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
68
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc
mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc
mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
69
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp
gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
70
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
71
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
72
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
74
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
75
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp
ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp
ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
76
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp
vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
77
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
78
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
79
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
80
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt
thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt
thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
81
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm
trâm
|
Chụp X-quang mỏm
trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
82
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
83
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
84
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim
đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim
đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
85
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
86
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang
Schuller
|
Chụp X-quang
Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
87
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
88
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ
tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ
tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
89
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang
Stenvers
|
Chụp X-quang
Stenvers [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
90
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại
giường
|
Chụp X-quang tại
giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
91
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
92
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
93
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
94
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
95
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
96
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
97
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
98
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
99
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
100
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương
cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
101
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương
cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
102
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
103
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
104
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
105
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương
ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương
ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
106
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang
Blondeau
|
Chụp X-quang
Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
107
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột
sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột
sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
108
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột
sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột
sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
109
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột
sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột
sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
110
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột
sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột
sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
111
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột
sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột
sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
112
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
113
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
114
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
115
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột
sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
116
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc
mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc
mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
117
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp
gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
118
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
119
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp
ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp
ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
120
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
121
|
18.0129.0029
|
Chụp X-quang phim
đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim
đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
122
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
123
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
125
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
126
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
127
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
128
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
129
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
130
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương
cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
131
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương
cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
132
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
133
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
134
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương
ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương
ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
135
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột
sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột
sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
136
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
137
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn
bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn
bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
138
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng
cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng
cận chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
139
|
18.0141.0032
|
Chụp X-quang bể
thận - niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể
thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
649.800
|
|
|
140
|
18.0140.0032
|
Chụp X-quang niệu
đồ tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp X-quang niệu
đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]
|
649.800
|
|
|
141
|
18.0143.0033
|
Chụp X-quang niệu
đạo bàng quang ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu
đạo bàng quang ngược dòng
|
604.800
|
|
|
142
|
18.0142.0033
|
Chụp X-quang niệu
quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu
quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
|
604.800
|
|
|
143
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
144
|
18.0131.0035
|
Chụp X-quang ruột
non
|
Chụp X-quang ruột
non [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
145
|
18.0130.0035
|
Chụp X-quang thực
quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực
quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
146
|
18.0132.0036
|
Chụp X-quang đại
tràng
|
Chụp X-quang đại
tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
304.800
|
|
|
147
|
18.0136.0039
|
Chụp X-quang tuyến
nước bọt
|
Chụp X-quang tuyến
nước bọt
|
426.800
|
Chưa bao gồm ống
thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
148
|
18.0220.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
149
|
18.0191.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
150
|
18.0193.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
151
|
18.0227.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
550.100
|
|
|
152
|
18.0219.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
153
|
18.0221.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
154
|
18.0155.0040
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
155
|
18.0161.0040
|
Chụp CLVT hàm mặt
có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt
có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
156
|
18.0160.0040
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
157
|
18.0149.0040
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
158
|
18.0158.0040
|
Chụp CLVT tai -
xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai -
xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
159
|
18.0220.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
160
|
18.0256.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
161
|
18.0258.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
162
|
18.0260.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
163
|
18.0230.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
164
|
18.0197.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
165
|
18.0196.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
166
|
18.0225.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
167
|
18.0224.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ
1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ
1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
168
|
18.0262.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
169
|
18.0192.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
170
|
18.0226.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
171
|
18.0223.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách
và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách
và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
172
|
18.0219.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
173
|
18.0221.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản
quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
174
|
18.0156.0041
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
175
|
18.0151.0041
|
Chụp CLVT hệ động
mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động
mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
176
|
18.0160.0041
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
177
|
18.0153.0041
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
178
|
18.0154.0041
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
179
|
18.0150.0041
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
180
|
18.0159.0041
|
Chụp CLVT tai -
xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai -
xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
181
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô
vú
|
Siêu âm đàn hồi mô
vú
|
89.300
|
|
|
182
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
89.300
|
|
|
183
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler
dương vật
|
Siêu âm doppler
dương vật
|
89.300
|
|
|
184
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
89.300
|
|
|
185
|
18.0009.0069
|
Siêu âm doppler hốc
mắt
|
Siêu âm doppler hốc
mắt
|
89.300
|
|
|
186
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler
thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler
thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
187
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler
tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler
tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
188
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
89.300
|
|
|
189
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
190
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler
tuyến vú
|
Siêu âm doppler
tuyến vú
|
89.300
|
|
|
191
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua
mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua
mặt nạ
|
248.500
|
|
|
192
|
01.0091.0071
|
Chọc hút dịch khí
phế quản qua màng nhẫn giáp
|
Chọc hút dịch khí
phế quản qua màng nhẫn giáp
|
248.500
|
|
|
193
|
02.0002.0071
|
Bơm rửa khoang màng
phổi
|
Bơm rửa khoang màng
phổi
|
248.500
|
|
|
194
|
20.0089.0072
|
Nội soi bàng quang,
đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi
tắc ở niệu quản
|
Nội soi bàng quang,
đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi
tắc ở niệu quản
|
500.500
|
|
|
195
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng
dùng nhiều lần.
|
|
196
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
197
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
|
|
198
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác
mạc
|
Cắt chỉ khâu giác
mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
|
|
199
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết
mạc
|
Cắt chỉ khâu kết
mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
|
|
200
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
|
|
201
|
14.0116.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác, sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác, sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
|
|
202
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
|
|
203
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
|
|
204
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
205
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
153.700
|
|
|
206
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
207
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
208
|
02.0322.0078
|
Siêu âm can thiệp -
chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Siêu âm can thiệp -
chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
195.900
|
|
|
209
|
02.0333.0078
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
|
195.900
|
|
|
210
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
162.900
|
|
|
211
|
01.0041.0081
|
Chọc dò màng ngoài
tim cấp cứu
|
Chọc dò màng ngoài
tim cấp cứu
|
280.500
|
|
|
212
|
01.0040.0081
|
Chọc hút dịch màng
ngoài tim dưới siêu âm
|
Chọc hút dịch màng
ngoài tim dưới siêu âm
|
280.500
|
|
|
213
|
02.0075.0081
|
Chọc dò màng ngoài
tim
|
Chọc dò màng ngoài
tim
|
280.500
|
|
|
214
|
18.0623.0082
|
Chọc hút nang vú
dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút nang vú
dưới hướng dẫn siêu âm
|
196.900
|
Áp dụng với trường
hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
|
|
215
|
02.0129.0083
|
Chọc dò dịch não
tủy
|
Chọc dò dịch não
tủy
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc dò.
|
|
216
|
10.0057.0083
|
Chọc dịch não tủy
thắt lưng (thủ thuật)
|
Chọc dịch não tủy
thắt lưng (thủ thuật)
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc dò.
|
|
217
|
07.0242.0084
|
Chọc hút dịch điều
trị u nang giáp
|
Chọc hút dịch điều
trị u nang giáp
|
178.500
|
|
|
218
|
18.0622.0085
|
Chọc nang tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc nang tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
240.900
|
|
|
219
|
07.0243.0085
|
Chọc hút dịch điều
trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch điều
trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
240.900
|
|
|
220
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
126.700
|
|
|
221
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe
phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe
phần mềm
|
126.700
|
|
|
222
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe
phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe
phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
223
|
10.0312.0087
|
Chọc hút và bơm
thuốc vào nang thận
|
Chọc hút và bơm
thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]
|
171.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
224
|
18.0625.0087
|
Chọc hút dịch ổ
khớp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút dịch ổ
khớp dưới hướng dẫn siêu âm
|
171.900
|
|
|
225
|
18.0620.0087
|
Chọc hút hạch (hoặc
u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút hạch (hoặc
u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
171.900
|
|
|
226
|
18.0630.0087
|
Chọc hút tế bào
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
227
|
18.0651.0088
|
Chọc hút hạch hoặc
u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Chọc hút hạch hoặc
u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang nếu có sử dụng.
|
|
228
|
18.0650.0088
|
Chọc hút ổ dịch, áp
xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Chọc hút ổ dịch, áp
xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang nếu có sử dụng.
|
|
229
|
07.0244.0089
|
Chọc hút tế bào
tuyến giáp
|
Chọc hút tế bào
tuyến giáp
|
126.700
|
|
|
230
|
18.0619.0090
|
Chọc hút tế bào
tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào
tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
231
|
07.0245.0090
|
Chọc hút u giáp có
hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút u giáp có
hướng dẫn của siêu âm
|
170.900
|
|
|
232
|
01.0095.0094
|
Mở màng phổi cấp
cứu
|
Mở màng phổi cấp
cứu
|
628.500
|
|
|
233
|
01.0096.0094
|
Mở màng phổi tối
thiểu bằng troca
|
Mở màng phổi tối
thiểu bằng troca
|
628.500
|
|
|
234
|
01.0243.0095
|
Dẫn lưu ổ bụng
trong viêm tụy cấp
|
Dẫn lưu ổ bụng
trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
|
729.400
|
|
|
235
|
02.0012.0095
|
Dẫn lưu màng phổi,
ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu màng phổi,
ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
729.400
|
|
|
236
|
02.0013.0096
|
Dẫn lưu màng phổi,
ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu màng phổi,
ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.251.400
|
|
|
237
|
01.0009.0098
|
Đặt catheter động
mạch
|
Đặt catheter động
mạch
|
1.400.500
|
|
|
238
|
01.0007.0099
|
Đặt catheter tĩnh
mạch trung tâm 1 nòng
|
Đặt catheter tĩnh
mạch trung tâm 1 nòng
|
685.500
|
|
|
239
|
01.0042.0099
|
Đặt dẫn lưu màng
ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
Đặt dẫn lưu màng
ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
685.500
|
|
|
240
|
02.0180.0099
|
Dẫn lưu dịch quanh
thận dưới siêu âm
|
Dẫn lưu dịch quanh
thận dưới siêu âm
|
685.500
|
|
|
241
|
11.0088.0099
|
Đặt catheter tĩnh
mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
Đặt catheter tĩnh
mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
685.500
|
|
|
242
|
09.0028.0099
|
Đặt catheter tĩnh
mạch cảnh ngoài
|
Đặt catheter tĩnh
mạch cảnh ngoài
|
685.500
|
|
|
243
|
01.0172.0101
|
Đặt catheter lọc
máu cấp cứu
|
Đặt catheter lọc
máu cấp cứu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với
trường hợp lọc máu.
|
|
244
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
245
|
01.0067.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống
nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
246
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí
quản
|
Thay ống nội khí
quản
|
600.500
|
|
|
247
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
248
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ
dày
|
Đặt ống thông dạ
dày
|
101.800
|
|
|
249
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ
dày
|
Đặt ống thông dạ
dày
|
101.800
|
|
|
250
|
10.0313.0104
|
Dẫn lưu đài bể thận
qua da
|
Dẫn lưu đài bể thận
qua da
|
950.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
251
|
10.0318.0104
|
Dẫn lưu thận qua da
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu thận qua da
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
950.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
252
|
10.0335.0104
|
Đặt ống thông JJ
trong hẹp niệu quản
|
Đặt ống thông JJ
trong hẹp niệu quản
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde
JJ.
|
|
253
|
20.0083.0104
|
Đặt ống thông niệu
quản qua nội soi (sonde JJ)
|
Đặt ống thông niệu
quản qua nội soi (sonde JJ)
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde
JJ.
|
|
254
|
27.0378.0104
|
Nội soi nong niệu quản
hẹp
|
Nội soi nong niệu
quản hẹp
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde
JJ.
|
|
255
|
01.0094.0111
|
Dẫn lưu khí màng
phổi áp lực thấp
|
Dẫn lưu khí màng
phổi áp lực thấp
|
192.300
|
|
|
256
|
01.0097.0111
|
Dẫn lưu màng phổi
liên tục
|
Dẫn lưu màng phổi
liên tục
|
192.300
|
|
|
257
|
02.0026.0111
|
Hút dẫn lưu khoang
màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
Hút dẫn lưu khoang
màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
192.300
|
|
|
258
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ
chân
|
Hút dịch khớp cổ
chân
|
129.600
|
|
|
259
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ
tay
|
Hút dịch khớp cổ
tay
|
129.600
|
|
|
260
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
261
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
262
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
263
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
264
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
265
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
266
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
267
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
268
|
01.0055.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy
(một lần hút)
|
14.100
|
|
|
269
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
14.100
|
|
|
270
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
271
|
20.0085.0115
|
Lấy sỏi niệu quản
qua nội soi
|
Lấy sỏi niệu quản
qua nội soi
|
1.010.000
|
Chưa bao gồm sonde
niệu quản và dây dẫn Guide wire.
|
|
272
|
01.0188.0116
|
Lọc màng bụng cấp
cứu liên tục
|
Lọc màng bụng cấp
cứu liên tục
|
595.500
|
|
|
273
|
02.0203.0116
|
Lọc màng bụng cấp
cứu liên tục
|
Lọc màng bụng cấp
cứu liên tục
|
595.500
|
|
|
274
|
01.0247.0118
|
Hạ thân nhiệt chỉ
huy
|
Hạ thân nhiệt chỉ
huy
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm: bộ
bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
|
|
275
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
276
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
277
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua
màng nhẫn giáp
|
Mở khí quản qua
màng nhẫn giáp
|
759.800
|
|
|
278
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường
quy
|
Mở khí quản thường
quy
|
759.800
|
|
|
279
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu
qua tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
280
|
15.0174.0120
|
Phẫu thuật mở khí
quản (Gây tê/ gây mê)
|
Phẫu thuật mở khí
quản (Gây tê/ gây mê)
|
759.800
|
|
|
281
|
01.0162.0121
|
Đặt ống thông dẫn
lưu bàng quang trên khớp vệ
|
Đặt ống thông dẫn
lưu bàng quang trên khớp vệ
|
405.500
|
|
|
282
|
01.0163.0121
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
405.500
|
|
|
283
|
02.0175.0121
|
Chọc hút dịch quanh
thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch quanh
thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
405.500
|
|
|
284
|
02.0058.0122
|
Nghiệm pháp hồi
phục phế quản với thuốc giãn phế quản
|
Nghiệm pháp hồi
phục phế quản với thuốc giãn phế quản
|
112.300
|
|
|
285
|
27.0077.0125
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
|
5.859.300
|
|
|
286
|
27.0075.0125
|
Phẫu thuật nội soi
xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi
xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
5.859.300
|
|
|
287
|
02.0304.0134
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí
Test HP
|
|
288
|
20.0079.0134
|
Nội soi thực quản,
dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản,
dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí
Test HP
|
|
289
|
02.0272.2044
|
Nội soi can thiệp -
làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
Nội soi can thiệp -
làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
317.000
|
|
|
290
|
02.0253.0135
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
276.500
|
|
|
291
|
02.0305.0135
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
276.500
|
|
|
292
|
20.0080.0135
|
Nội soi thực quản,
dạ dày, tá tràng
|
Nội soi thực quản,
dạ dày, tá tràng
|
276.500
|
|
|
293
|
02.0307.0136
|
Nội soi đại tràng
sigma ổ có sinh thiết
|
Nội soi đại tràng
sigma ổ có sinh thiết
|
468.800
|
|
|
294
|
02.0262.0136
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
468.800
|
|
|
295
|
20.0073.0136
|
Nội soi đại, trực
tràng có thể sinh thiết
|
Nội soi đại, trực
tràng có thể sinh thiết
|
468.800
|
|
|
296
|
02.0306.0137
|
Nội soi đại tràng
sigma không sinh thiết
|
Nội soi đại tràng
sigma không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
297
|
02.0294.0137
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
352.100
|
|
|
298
|
02.0259.0137
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
299
|
20.0081.0137
|
Nội soi đại tràng
sigma
|
Nội soi đại tràng
sigma
|
352.100
|
|
|
300
|
02.0309.0138
|
Nội soi trực tràng
ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng
ống mềm có sinh thiết
|
323.500
|
|
|
301
|
02.0293.0138
|
Nội soi trực tràng
toàn bộ có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng
toàn bộ có sinh thiết
|
323.500
|
|
|
302
|
02.0311.0139
|
Nội soi trực tràng
ống cứng có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng
ống cứng có sinh thiết
|
215.200
|
|
|
303
|
02.0256.0139
|
Nội soi trực tràng
ống mềm
|
Nội soi trực tràng
ống mềm
|
215.200
|
|
|
304
|
02.0257.0139
|
Nội soi trực tràng
ống mềm cấp cứu
|
Nội soi trực tràng
ống mềm cấp cứu
|
215.200
|
|
|
305
|
02.0308.0139
|
Nội soi trực tràng
ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng
ống mềm không sinh thiết
|
215.200
|
|
|
306
|
01.0232.0140
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
307
|
02.0267.0140
|
Nội soi can thiệp -
cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
Nội soi can thiệp -
cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
308
|
02.0271.0140
|
Nội soi can thiệp -
tiêm cầm máu
|
Nội soi can thiệp -
tiêm cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
309
|
20.0059.0140
|
Nội soi cầm máu
bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi cầm máu bằng
clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
310
|
20.0063.0142
|
Nội soi ổ bụng để
thăm dò, chẩn đoán
|
Nội soi ổ bụng để
thăm dò, chẩn đoán
|
905.700
|
|
|
311
|
20.0066.0143
|
Nội soi ổ bụng -
sinh thiết
|
Nội soi ổ bụng -
sinh thiết
|
1.095.300
|
|
|
312
|
02.0213.0148
|
Nội soi niệu quản
chẩn đoán
|
Nội soi niệu quản
chẩn đoán
|
975.300
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
313
|
02.0221.0150
|
Nội soi bàng quang
|
Nội soi bàng quang
|
575.300
|
|
|
314
|
02.0212.0150
|
Nội soi bàng quang
chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
Nội soi bàng quang
chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
575.300
|
|
|
315
|
02.0216.0152
|
Nội soi bàng quang
gắp dị vật bàng quang
|
Nội soi bàng quang
gắp dị vật bàng quang
|
953.800
|
|
|
316
|
02.0222.0152
|
Nội soi bàng quang,
lấy dị vật, sỏi
|
Nội soi bàng quang,
lấy dị vật, sỏi
|
953.800
|
|
|
317
|
02.0218.0152
|
Nội soi bơm rửa
bàng quang, lấy máu cục
|
Nội soi bơm rửa
bàng quang, lấy máu cục
|
953.800
|
|
|
318
|
02.0229.0152
|
Rút sonde JJ qua
đường nội soi bàng quang
|
Rút sonde JJ qua
đường nội soi bàng quang
|
953.800
|
|
|
319
|
03.1079.0152
|
Nội soi bàng quang,
lấy dị vật, sỏi
|
Nội soi bàng quang,
lấy dị vật, sỏi
|
953.800
|
|
|
320
|
02.0211.0156
|
Nong niệu đạo và
đặt sonde tiểu
|
Nong niệu đạo và
đặt sonde tiểu
|
273.500
|
|
|
321
|
10.0405.0156
|
Nong niệu đạo
|
Nong niệu đạo
|
273.500
|
|
|
322
|
20.0057.0157
|
Nong hẹp thực quản,
tâm vị qua nội soi
|
Nong hẹp thực quản,
tâm vị qua nội soi
|
2.373.500
|
|
|
323
|
01.0165.0158
|
Rửa bàng quang lấy
máu cục
|
Rửa bàng quang lấy
máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa
chất.
|
|
324
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa
chất.
|
|
325
|
02.0232.0158
|
Rửa bàng quang lấy
máu cục
|
Rửa bàng quang lấy
máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa
chất.
|
|
326
|
10.0353.0158
|
Bơm rửa bàng quang,
bơm hóa chất
|
Bơm rửa bàng quang,
bơm hóa chất
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa
chất.
|
|
327
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
328
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
329
|
01.0219.0160
|
Rửa dạ dày loại bỏ
chất độc bằng hệ thống kín
|
Rửa dạ dày loại bỏ
chất độc bằng hệ thống kín
|
622.500
|
|
|
330
|
01.0220.0162
|
Rửa toàn bộ hệ
thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
Rửa toàn bộ hệ
thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
880.200
|
|
|
331
|
02.0061.0164
|
Rút ống dẫn lưu
màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút ống dẫn lưu
màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
194.700
|
|
|
332
|
02.0227.0164
|
Rút sonde dẫn lưu
bể thận qua da
|
Rút sonde dẫn lưu
bể thận qua da
|
194.700
|
|
|
333
|
02.0228.0164
|
Rút sonde dẫn lưu
tụ dịch - máu quanh thận
|
Rút sonde dẫn lưu
tụ dịch - máu quanh thận
|
194.700
|
|
|
334
|
01.0244.0165
|
Chọc dẫn lưu ổ áp
xe dưới siêu âm
|
Chọc dẫn lưu ổ áp
xe dưới siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
335
|
02.0325.0166
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút mủ ổ áp xe gan
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút mủ ổ áp xe gan
|
586.300
|
|
|
336
|
02.0318.0166
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút nang gan
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút nang gan
|
586.300
|
|
|
337
|
02.0334.0166
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
|
586.300
|
|
|
338
|
18.0629.0166
|
Chọc hút ổ dịch, áp
xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút ổ dịch, áp
xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
586.300
|
|
|
339
|
15.0135.0168
|
Sinh thiết hốc mũi
|
Sinh thiết hốc mũi
|
138.500
|
|
|
340
|
15.0211.0168
|
Sinh thiết u họng
miệng
|
Sinh thiết u họng
miệng
|
138.500
|
|
|
341
|
05.0067.0173
|
Sinh thiết hạch,
cơ, thần kinh và các u dưới da
|
Sinh thiết hạch,
cơ, thần kinh và các u dưới da
|
294.500
|
|
|
342
|
01.0242.0175
|
Rửa màng bụng cấp
cứu
|
Rửa màng bụng cấp
cứu
|
463.500
|
|
|
343
|
20.0071.0184
|
Nội soi đại tràng
tiêm cầm máu
|
Nội soi đại tràng
tiêm cầm máu
|
656.700
|
Chưa bao gồm dụng cụ
kẹp và clip cầm máu.
|
|
344
|
20.0072.0191
|
Nội soi trực tràng
- hậu môn thắt trĩ
|
Nội soi trực tràng
- hậu môn thắt trĩ
|
283.800
|
|
|
345
|
01.0036.0192
|
Tạo nhịp tim cấp
cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
|
Tạo nhịp tim cấp
cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
|
1.042.500
|
|
|
346
|
01.0173.0195
|
Lọc máu cấp cứu (ở
người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
|
Lọc máu cấp cứu (ở
người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu
dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1
lần chạy thận.
|
|
347
|
01.0337.0195
|
Lọc máu cấp cứu ở
người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
|
Lọc máu cấp cứu ở
người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu
dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1
lần chạy thận.
|
|
348
|
01.0174.0195
|
Thận nhân tạo cấp
cứu
|
Thận nhân tạo cấp
cứu
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu
dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1
lần chạy thận.
|
|
349
|
01.0175.0196
|
Thận nhân tạo
thường quy
|
Thận nhân tạo thường
quy
|
588.500
|
Quả lọc dây máu
dùng 6 lần.
|
|
350
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với
bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết
loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc
vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
351
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với
bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết
loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc
vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
352
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với
bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết
loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc
vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
353
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
354
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
355
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều
dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
356
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
357
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
358
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều
dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
359
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
360
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
361
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
362
|
07.0225.0202
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
363
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các
vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các
vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
364
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết
loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết
loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
365
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
366
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
367
|
07.0225.0204
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
368
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
369
|
07.0225.0205
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên
người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
370
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
263.700
|
|
|
371
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
372
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
373
|
01.0129.0209
|
Thông khí nhân tạo
CPAP qua van Boussignac
|
Thông khí nhân tạo
CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
374
|
01.0128.0209
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
Chưa bao gồm bộ dây
máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần
thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
|
|
375
|
01.0131.0209
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập phương thức BiPAP
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
376
|
01.0130.0209
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
377
|
01.0132.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
378
|
01.0135.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức A/C (VCV)
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
379
|
01.0139.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức APRV
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
380
|
01.0138.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
381
|
01.0134.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức PCV
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
382
|
01.0137.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức PSV
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
383
|
01.0136.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức SIMV
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
384
|
01.0133.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức VCV
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
385
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn
lưu bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn
lưu bàng quang
|
101.800
|
|
|
386
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
387
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng
quang
|
Đặt sonde bàng
quang
|
101.800
|
|
|
388
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu
môn
|
Đặt ống thông hậu
môn
|
92.400
|
|
|
389
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
390
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
391
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu
môn
|
Đặt ống thông hậu
môn
|
92.400
|
|
|
392
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
393
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
394
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
395
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
396
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
cổ
|
Tiêm cạnh cột sống
cổ
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
397
|
02.0410.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
ngực
|
Tiêm cạnh cột sống
ngực
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
398
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
399
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân
lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân
lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
400
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân
mỏm cùng vai
|
Tiêm điểm bám gân
mỏm cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
401
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân
mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân
mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
402
|
02.0405.0213
|
Tiêm điểm bám gân
mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân
mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
403
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
404
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón
tay
|
Tiêm gân gấp ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
405
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
406
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu
khớp vai
|
Tiêm gân nhị đầu
khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
407
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
408
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng
đường hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng
đường hầm cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
409
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
410
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
411
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
412
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
413
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn -
cùng vai
|
Tiêm khớp đòn -
cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
414
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
415
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
416
|
02.0382.0213
|
Tiêm khớp háng
|
Tiêm khớp háng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
417
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
418
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái
dương hàm
|
Tiêm khớp thái
dương hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
419
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
420
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
421
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
422
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
423
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
424
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
425
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
426
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
427
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
428
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
429
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
430
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh
mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh
mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
431
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
432
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương
phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương
phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
433
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
434
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch
ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch
ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194.700
|
|
|
435
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
436
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
437
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
438
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
439
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
440
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
289.500
|
|
|
441
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
|
354.200
|
|
|
442
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy
kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy
kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
443
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng
Parafin
|
Điều trị bằng
Parafin
|
46.000
|
|
|
444
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
445
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
446
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
447
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
448
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
449
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
450
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
451
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
452
|
08.0242.0227
|
Cấy chỉ điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Cấy chỉ điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
156.400
|
|
|
453
|
08.0268.0227
|
Cấy chỉ điều trị
đau lưng
|
Cấy chỉ điều trị
đau lưng
|
156.400
|
|
|
454
|
08.0275.0227
|
Cấy chỉ điều trị di
tinh
|
Cấy chỉ điều trị di
tinh
|
156.400
|
|
|
455
|
08.0247.0227
|
Cấy chỉ điều trị
hen phế quản
|
Cấy chỉ điều trị
hen phế quản
|
156.400
|
|
|
456
|
08.0241.0227
|
Cấy chỉ điều trị
hội chứng thắt lưng hông
|
Cấy chỉ điều trị
hội chứng thắt lưng hông
|
156.400
|
|
|
457
|
08.0245.0227
|
Cấy chỉ điều trị
hội chứng tiền đình
|
Cấy chỉ điều trị
hội chứng tiền đình
|
156.400
|
|
|
458
|
08.0246.0227
|
Cấy chỉ điều trị
hội chứng vai gáy
|
Cấy chỉ điều trị
hội chứng vai gáy
|
156.400
|
|
|
459
|
08.0249.0227
|
Cấy chỉ điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Cấy chỉ điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
156.400
|
|
|
460
|
08.0228.0227
|
Cấy chỉ điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Cấy chỉ điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
156.400
|
|
|
461
|
08.0243.0227
|
Cấy chỉ điều trị
mất ngủ
|
Cấy chỉ điều trị
mất ngủ
|
156.400
|
|
|
462
|
08.0233.0227
|
Cấy chỉ điều trị
mày đay
|
Cấy chỉ điều trị
mày đay
|
156.400
|
|
|
463
|
08.0244.0227
|
Cấy chỉ điều trị
nấc
|
Cấy chỉ điều trị
nấc
|
156.400
|
|
|
464
|
08.0250.0227
|
Cấy chỉ điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Cấy chỉ điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
156.400
|
|
|
465
|
08.0266.0227
|
Cấy chỉ điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Cấy chỉ điều trị
viêm quanh khớp vai
|
156.400
|
|
|
466
|
08.0265.0227
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
156.400
|
|
|
467
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
468
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
469
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm
cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm
cúm thể hàn
|
37.000
|
|
|
470
|
08.0472.0228
|
Cứu điều trị đái
dầm thể hàn
|
Cứu điều trị đái
dầm thể hàn
|
37.000
|
|
|
471
|
08.0470.0228
|
Cứu điều trị đau
bụng kinh thể hàn
|
Cứu điều trị đau
bụng kinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
472
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau
đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau
đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
473
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau
lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau
lưng thể hàn
|
37.000
|
|
|
474
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau
vai gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau
vai gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
475
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
476
|
08.0458.0228
|
Cứu điều trị liệt
chi dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
chi dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
477
|
08.0457.0228
|
Cứu điều trị liệt
chi trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
chi trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
478
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt
dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
479
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt
nửa người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
nửa người thể hàn
|
37.000
|
|
|
480
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc
thể hàn
|
Cứu điều trị nấc
thể hàn
|
37.000
|
|
|
481
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
37.000
|
|
|
482
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
483
|
08.0471.0228
|
Cứu điều trị rối
loạn kinh nguyệt thể hàn
|
Cứu điều trị rối
loạn kinh nguyệt thể hàn
|
37.000
|
|
|
484
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
485
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
486
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim
ngắn]
|
78.300
|
|
|
487
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị
bí đái cơ năng
|
Điện châm điều trị
bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
488
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
489
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
490
|
08.0318.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
491
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
492
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
493
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
494
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
495
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
496
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
497
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
498
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
499
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
500
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
501
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
502
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
503
|
08.0289.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
504
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
505
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
506
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
507
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
508
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị
sa tử cung
|
Điện châm điều trị
sa tử cung
|
78.300
|
|
|
509
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiểu
năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
510
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
78.300
|
|
|
511
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị
ù tai
|
Điện châm điều trị
ù tai
|
78.300
|
|
|
512
|
08.0186.0230
|
Điện nhĩ châm điều
di tinh
|
Điện nhĩ châm điều
di tinh
|
78.300
|
|
|
513
|
08.0189.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị bí đái cơ năng
|
Điện nhĩ châm điều
trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
514
|
08.0182.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện nhĩ châm điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
515
|
08.0211.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đái dầm
|
Điện nhĩ châm điều
trị đái dầm
|
78.300
|
|
|
516
|
08.0169.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
517
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
518
|
08.0217.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
519
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
520
|
08.0225.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm đau do zona
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
521
|
08.0220.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm khứu giác
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
522
|
08.0206.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thị lực
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thị lực
|
78.300
|
|
|
523
|
08.0180.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thính lực
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thính lực
|
78.300
|
|
|
524
|
08.0164.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hen phế quản
|
Điện nhĩ châm điều
trị hen phế quản
|
78.300
|
|
|
525
|
08.0178.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
78.300
|
|
|
526
|
08.0162.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tiền đình
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
527
|
08.0181.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
528
|
08.0163.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng vai gáy
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
529
|
08.0165.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị huyết áp thấp
|
Điện nhĩ châm điều
trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
530
|
08.0200.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi dưới
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
531
|
08.0199.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi trên
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
532
|
08.0166.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dây VII ngoại biên
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dây VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
533
|
08.0187.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dương
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dương
|
78.300
|
|
|
534
|
08.0177.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
78.300
|
|
|
535
|
08.0221.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
536
|
08.0195.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
537
|
08.0170.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị mất ngủ
|
Điện nhĩ châm điều
trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
538
|
08.0173.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị nấc
|
Điện nhĩ châm điều
trị nấc
|
78.300
|
|
|
539
|
08.0172.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị nôn
|
Điện nhĩ châm điều
trị nôn
|
78.300
|
|
|
540
|
08.0183.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
|
Điện nhĩ châm điều
trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
541
|
08.0222.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
542
|
08.0223.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
543
|
08.0188.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
544
|
08.0168.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện nhĩ châm điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
545
|
08.0219.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị ù tai
|
Điện nhĩ châm điều
trị ù tai
|
78.300
|
|
|
546
|
08.0226.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
547
|
08.0215.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
78.300
|
|
|
548
|
08.0216.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm quanh khớp vai
|
78.300
|
|
|
549
|
08.0205.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
550
|
08.0179.0230
|
Điện nhĩ châm phục
hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện nhĩ châm phục
hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
551
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
552
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
553
|
17.0028.0232
|
Điều trị bằng ion
tĩnh điện
|
Điều trị bằng ion
tĩnh điện
|
41.900
|
|
|
554
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ
trường
|
Điều trị bằng từ
trường
|
41.900
|
|
|
555
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
556
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị
các chứng đau
|
Giác hơi điều trị
các chứng đau
|
36.700
|
|
|
557
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị
cảm cúm
|
Giác hơi điều trị
cảm cúm
|
36.700
|
|
|
558
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
559
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
560
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống
thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống
thắt lưng
|
54.800
|
|
|
561
|
17.0012.0243
|
Điều trị bằng laser
công suất thấp
|
Điều trị bằng laser
công suất thấp
|
52.100
|
|
|
562
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
563
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT
toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT
toàn thân
|
54.800
|
|
|
564
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
565
|
08.0015.0252
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
566
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu
âm
|
Điều trị bằng siêu
âm
|
48.700
|
|
|
567
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
568
|
17.0091.0262
|
Tập mạnh cơ đáy
chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
Tập mạnh cơ đáy
chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
318.700
|
|
|
569
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử
dụng máy]
|
144.700
|
|
|
570
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
571
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng
và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng
và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
572
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
573
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có
kháng trở
|
Tập vận động có
kháng trở
|
59.300
|
|
|
574
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ
động
|
Tập vận động thụ
động
|
59.300
|
|
|
575
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử
dụng và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử
dụng và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
576
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên máy
thảm lăn (Treadmill)
|
Tập đi trên máy
thảm lăn (Treadmill)
|
33.400
|
|
|
577
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
578
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung
tập đi
|
Tập đi với khung
tập đi
|
33.400
|
|
|
579
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng
(nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng
(nạng nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
580
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh
song song
|
Tập đi với thanh
song song
|
33.400
|
|
|
581
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
33.400
|
|
|
582
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ
chèo thuyền
|
Tập với dụng cụ
chèo thuyền
|
33.400
|
|
|
583
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ
quay khớp vai
|
Tập với dụng cụ
quay khớp vai
|
33.400
|
|
|
584
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
|
585
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
14.700
|
|
|
586
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
587
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
588
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu
hô hấp
|
Vận động trị liệu
hô hấp
|
32.900
|
|
|
589
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu
hô hấp
|
Vận động trị liệu
hô hấp
|
32.900
|
|
|
590
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
591
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
592
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
593
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
594
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
595
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
596
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
597
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
598
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
599
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
600
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
601
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
602
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
603
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
604
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
605
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
606
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
607
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
608
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
609
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
610
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
611
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
612
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
613
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
614
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
615
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
616
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp
vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp
vùng
|
51.300
|
|
|
617
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
618
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp
toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp
toàn thân
|
64.900
|
|
|
619
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
620
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
621
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
622
|
01.0013.0298
|
Đặt đường truyền
vào thể hang
|
Đặt đường truyền
vào thể hang
|
885.800
|
|
|
623
|
01.0069.0298
|
Đặt mặt nạ thanh
quản cấp cứu
|
Đặt mặt nạ thanh
quản cấp cứu
|
885.800
|
|
|
624
|
01.0238.0299
|
Đo áp lực ổ bụng
|
Đo áp lực ổ bụng
|
532.400
|
|
|
625
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp xoang
cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp xoang
cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
532.400
|
|
|
626
|
01.0032.0299
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
532.400
|
|
|
627
|
01.0056.0300
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
373.600
|
|
|
628
|
02.0261.0319
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
677.500
|
|
|
629
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
Tiêm ngoài màng
cứng
|
365.100
|
|
|
630
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm
bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
631
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
632
|
13.0155.0334
|
Cắt, đốt sùi mào gà
âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
Cắt, đốt sùi mào gà
âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
889.700
|
|
|
633
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
634
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
635
|
10.0976.0344
|
Phẫu thuật chuyển
giường thần kinh trụ
|
Phẫu thuật chuyển
giường thần kinh trụ
|
2.698.800
|
|
|
636
|
10.0834.0344
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng chền ép thần kinh quay
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng chền ép thần kinh quay
|
2.698.800
|
|
|
637
|
10.0833.0344
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng chền ép thần kinh trụ
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng chền ép thần kinh trụ
|
2.698.800
|
|
|
638
|
10.0832.0344
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng ống cổ tay
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng ống cổ tay
|
2.698.800
|
|
|
639
|
10.0965.0344
|
Phẫu thuật giải ép
thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)
|
Phẫu thuật giải ép
thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)
|
2.698.800
|
|
|
640
|
10.0149.0344
|
Phẫu thuật giải
phóng chèn ép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật giải
phóng chèn ép TK ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
641
|
10.0150.0344
|
Phẫu thuật nối thần
kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật nối thần
kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
642
|
10.0148.0344
|
Phẫu thuật u thần
kinh ngoại biên
|
Phẫu thuật u thần
kinh ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
643
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt
nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt
nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
644
|
07.0024.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
645
|
07.0025.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
646
|
07.0027.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
647
|
07.0016.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
648
|
07.0028.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
649
|
07.0010.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
650
|
07.0011.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
651
|
07.0006.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
652
|
07.0015.0357
|
Cắt gần toàn bộ
tuyến giáp trong basedow
|
Cắt gần toàn bộ
tuyến giáp trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
653
|
07.0017.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong basedow
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
654
|
07.0012.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
655
|
07.0014.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
656
|
07.0008.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
657
|
07.0013.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp nhân độc
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
658
|
07.0009.0360
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
659
|
07.0030.0360
|
Phẫu thuật cầm máu
lại sau mổ tuyến giáp
|
Phẫu thuật cầm máu
lại sau mổ tuyến giáp
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
660
|
07.0007.0362
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
2.955.600
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
661
|
07.0029.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
662
|
07.0026.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp thòng
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp thòng
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
663
|
07.0228.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
664
|
07.0229.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
665
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
666
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
667
|
10.1077.0369
|
Giải phóng chèn ép
chấn thương cột sống thắt lưng
|
Giải phóng chèn ép
chấn thương cột sống thắt lưng
|
4.969.100
|
|
|
668
|
10.1100.0369
|
Phẫu thuật giải ép
cắt bỏ dây chằng vàng
|
Phẫu thuật giải ép
cắt bỏ dây chằng vàng
|
4.969.100
|
|
|
669
|
10.1107.0369
|
Phẫu thuật giải
phóng thần kinh ngoại biên
|
Phẫu thuật giải
phóng thần kinh ngoại biên
|
4.969.100
|
|
|
670
|
10.1078.0369
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
|
4.969.100
|
|
|
671
|
10.1053.0369
|
Phẫu thuật mở cung
sau cột sống ngực
|
Phẫu thuật mở cung
sau cột sống ngực
|
4.969.100
|
|
|
672
|
10.0054.0369
|
Phẫu thuật mở cung
sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy
|
Phẫu thuật mở cung
sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy
|
4.969.100
|
|
|
673
|
10.0008.0370
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ dưới màng cứng cấp tính
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ dưới màng cứng cấp tính
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
674
|
10.0010.0370
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
675
|
10.0009.0370
|
Phẫu thuật lấy màu
tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
|
Phẫu thuật lấy màu
tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
676
|
10.0006.0370
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
677
|
10.0007.0370
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
678
|
10.0005.0370
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
679
|
10.1097.0370
|
Phẫu thuật máu tụ
dưới màng cứng tủy sống
|
Phẫu thuật máu tụ
dưới màng cứng tủy sống
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
680
|
10.1096.0370
|
Phẫu thuật máu tụ
ngoài màng cứng tủy sống
|
Phẫu thuật máu tụ
ngoài màng cứng tủy sống
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
681
|
10.0015.0370
|
Phẫu thuật mở nắp
sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
|
Phẫu thuật mở nắp
sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
682
|
10.0025.0372
|
Phẫu thuật chọc hút
áp xe não, bán cầu đại não
|
Phẫu thuật chọc hút
áp xe não, bán cầu đại não
|
7.667.700
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ
|
|
683
|
10.0027.0372
|
Phẫu thuật lấy bao
áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật lấy bao
áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
|
7.667.700
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ
|
|
684
|
10.0028.0372
|
Phẫu thuật lấy bao
áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật lấy bao
áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
|
7.667.700
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ
|
|
685
|
10.0046.0374
|
Phẫu thuật lấy bỏ
nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau
|
Phẫu thuật lấy bỏ
nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít, miếng vá nhân tạo.
|
|
686
|
10.0050.0374
|
Phẫu thuật u ngoài
màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
|
Phẫu thuật u ngoài
màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
687
|
10.1099.0376
|
Phẫu thuật vá màng
cứng hoặc tạo hình màng cứng
|
Phẫu thuật vá màng
cứng hoặc tạo hình màng cứng
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
688
|
10.0029.0383
|
Phẫu thuật viêm
xương sọ
|
Phẫu thuật viêm
xương sọ
|
6.095.200
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, ốc, vít.
|
|
689
|
10.0017.0384
|
Phẫu thuật vá
khuyết sọ sau chấn thương sọ não
|
Phẫu thuật vá
khuyết sọ sau chấn thương sọ não
|
5.074.300
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
690
|
10.0124.0385
|
Phẫu thuật u da đầu
thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
|
Phẫu thuật u da đầu
thâm nhiễm xương- màng cứng sọ
|
5.602.400
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
691
|
10.0122.0385
|
Phẫu thuật u xương
sọ vòm sọ
|
Phẫu thuật u xương
sọ vòm sọ
|
5.602.400
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
692
|
10.0003.0386
|
Phẫu thuật vết
thương sọ não (có rách màng não)
|
Phẫu thuật vết
thương sọ não (có rách màng não)
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
693
|
10.0002.0386
|
Phẫu thuật vỡ lún
xương sọ hở
|
Phẫu thuật vỡ lún
xương sọ hở
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
694
|
10.0004.0386
|
Phẫu thuật xử lý
lún sọ không có vết thương
|
Phẫu thuật xử lý
lún sọ không có vết thương
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
695
|
10.0260.0399
|
Phẫu thuật tạo
thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
Phẫu thuật tạo
thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
3.996.300
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
|
|
696
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u
máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u
máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
3.311.900
|
|
|
697
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
3.311.900
|
|
|
698
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu
tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật dẫn lưu
tối thiểu khoang màng phổi
|
1.925.900
|
|
|
699
|
10.0285.0411
|
Phẫu thuật cắt
xương sườn do u xương sườn
|
Phẫu thuật cắt
xương sườn do u xương sườn
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các
loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ
khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
700
|
10.0286.0411
|
Phẫu thuật cắt
xương sườn do viêm xương
|
Phẫu thuật cắt
xương sườn do viêm xương
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các
loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ
khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
701
|
10.0293.0411
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh lý mủ màng phổi
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh lý mủ màng phổi
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các
loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ
khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
702
|
10.0292.0411
|
Phẫu thuật lấy dị
vật phổi - màng phổi
|
Phẫu thuật lấy dị
vật phổi - màng phổi
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các
loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ
khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
703
|
10.0153.0414
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngực hở đơn thuần
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngực hở đơn thuần
|
7.381.300
|
Chưa bao gồm các
loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
|
704
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận
(cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận
(cắt thận bán phần)
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
705
|
10.0303.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
706
|
10.0302.0416
|
Cắt toàn bộ thận và
niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và
niệu quản
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
707
|
27.0380.0418
|
Nội soi niệu quản 2
bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2
bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
708
|
27.0365.0418
|
Phẫu thuật nội soi
lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi
lấy sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
709
|
27.0356.0418
|
Phẫu thuật nội soi
ổ bụng lấy sỏi bể thận
|
Phẫu thuật nội soi
ổ bụng lấy sỏi bể thận
|
4.497.100
|
|
|
710
|
27.0357.0418
|
Phẫu thuật nội soi
sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
Phẫu thuật nội soi
sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
4.497.100
|
|
|
711
|
27.0371.0418
|
Phẫu thuật nội soi
sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi
sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
712
|
27.0327.0419
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u sau phúc mạc
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
713
|
27.0347.0420
|
Phẫu thuật nội soi
cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
714
|
27.0349.0420
|
Phẫu thuật nội soi
cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
715
|
27.0348.0420
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang thận qua phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
716
|
27.0350.0420
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang thận sau phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
717
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
718
|
10.0310.0421
|
Lấy sỏi bể thận
ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận
ngoài xoang
|
4.569.100
|
|
|
719
|
10.0307.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận
trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận
trong xoang
|
4.569.100
|
|
|
720
|
10.0308.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận,
đài thận có dẫn lưu thận
|
Lấy sỏi mở bể thận,
đài thận có dẫn lưu thận
|
4.569.100
|
|
|
721
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản
đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản
đoạn sát bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
722
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản
đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản
đơn thuần
|
4.569.100
|
|
|
723
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản
tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản
tái phát, phẫu thuật lại
|
4.569.100
|
|
|
724
|
10.0306.0421
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
4.569.100
|
|
|
725
|
10.0299.0421
|
Lấy sỏi thận bệnh
lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
Lấy sỏi thận bệnh
lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
4.569.100
|
|
|
726
|
10.0324.0423
|
Cắt nối niệu quản
|
Cắt nối niệu quản
|
3.279.000
|
|
|
727
|
10.0331.0423
|
Tạo hình niệu quản
do phình to niệu quản
|
Tạo hình niệu quản
do phình to niệu quản
|
3.279.000
|
|
|
728
|
27.0369.0423
|
Nội soi tạo hình
niệu quản sau tĩnh mạch chủ
|
Nội soi tạo hình
niệu quản sau tĩnh mạch chủ
|
3.279.000
|
|
|
729
|
27.0362.0423
|
Nội soi xẻ hẹp bể
thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
|
Nội soi xẻ hẹp bể
thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
|
3.279.000
|
|
|
730
|
27.0363.0423
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
|
3.279.000
|
|
|
731
|
27.0366.0423
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình niệu quản
|
3.279.000
|
|
|
732
|
10.0360.0425
|
Cắt u ống niệu rốn
và một phần bàng quang
|
Cắt u ống niệu rốn
và một phần bàng quang
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
733
|
27.0386.0426
|
Cắt u bàng quang
tái phát qua nội soi
|
Cắt u bàng quang
tái phát qua nội soi
|
5.030.900
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
734
|
27.0383.0426
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa bàng quang
|
5.030.900
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
735
|
10.0346.0429
|
Phẫu thuật rò bàng
quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật rò bàng
quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
4.886.100
|
|
|
736
|
10.0330.0429
|
Phẫu thuật rò niệu
quản - âm đạo
|
Phẫu thuật rò niệu
quản - âm đạo
|
4.886.100
|
|
|
737
|
10.0376.0432
|
Bóc u tiền liệt
tuyến qua đường bàng quang
|
Bóc u tiền liệt
tuyến qua đường bàng quang
|
5.530.400
|
|
|
738
|
27.0396.0433
|
Cắt u phì đại lành
tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
Cắt u phì đại lành
tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
739
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu
vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu
vỡ bàng quang
|
4.621.100
|
|
|
740
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
|
741
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
lạc chỗ
|
Cắt bỏ tinh hoàn
lạc chỗ
|
2.490.900
|
|
|
742
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn,
tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn,
tinh hoàn lạc chổ
|
2.490.900
|
|
|
743
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ
tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ
tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
|
744
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe
khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe
khoang Retzius
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
745
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể thận tối
thiểu
|
Dẫn lưu bể thận tối
thiểu
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
746
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
747
|
10.0319.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy
quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy
quanh thận, áp xe thận
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
748
|
27.0367.0436
|
Nội soi mở rộng
niệu quản, nong rộng niệu quản
|
Nội soi mở rộng
niệu quản, nong rộng niệu quản
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
749
|
20.0084.0440
|
Nội soi tán sỏi
niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
Nội soi tán sỏi
niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
750
|
27.0391.0440
|
Nội soi bàng quang
tán sỏi
|
Nội soi bàng quang
tán sỏi
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
751
|
27.0379.0440
|
Nội soi niệu quản 2
bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2
bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
752
|
10.0455.0449
|
Cắt đoạn dạ dày
|
Cắt đoạn dạ dày
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
753
|
10.0456.0449
|
Cắt đoạn dạ dày và
mạc nối lớn
|
Cắt đoạn dạ dày và
mạc nối lớn
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
754
|
10.0458.0449
|
Cắt lại dạ dày
|
Cắt lại dạ dày
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
755
|
10.0457.0449
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
756
|
27.0142.0451
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng dạ dày
|
3.136.900
|
|
|
757
|
27.0144.0451
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương dạ dày
|
3.136.900
|
|
|
758
|
27.0083.0452
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - đốt hạch giao cảm ngực
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - đốt hạch giao cảm ngực
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
759
|
10.0481.0455
|
Cắt dây chằng, gỡ
dính ruột
|
Cắt dây chằng, gỡ
dính ruột
|
2.705.700
|
|
|
760
|
10.0491.0455
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
2.705.700
|
|
|
761
|
10.0535.0455
|
Phẫu thuật điều trị
sa trực tràng đường bụng
|
Phẫu thuật điều trị
sa trực tràng đường bụng
|
2.705.700
|
|
|
762
|
10.0483.0455
|
Tháo lồng ruột non
|
Tháo lồng ruột non
|
2.705.700
|
|
|
763
|
10.0482.0455
|
Tháo xoắn ruột non
|
Tháo xoắn ruột non
|
2.705.700
|
|
|
764
|
27.0178.0455
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dây dính hay dây chằng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dây dính hay dây chằng
|
2.705.700
|
|
|
765
|
27.0177.0455
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính ruột
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính ruột
|
2.705.700
|
|
|
766
|
10.0495.0456
|
Nối tắt ruột non -
ruột non
|
Nối tắt ruột non -
ruột non
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
767
|
27.0184.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa Meckel
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa Meckel
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
768
|
10.0488.0458
|
Cắt đoạn ruột non,
đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đoạn ruột non,
đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
769
|
10.0487.0458
|
Cắt đoạn ruột non,
lập lại lưu thông
|
Cắt đoạn ruột non,
lập lại lưu thông
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
770
|
10.0489.0458
|
Cắt đoạn ruột non,
nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
Cắt đoạn ruột non,
nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
771
|
10.0490.0458
|
Cắt nhiều đoạn ruột
non
|
Cắt nhiều đoạn ruột
non
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
772
|
10.0503.0458
|
Cắt toàn bộ ruột
non
|
Cắt toàn bộ ruột
non
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
773
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
2.815.900
|
|
|
774
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
2.815.900
|
|
|
775
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn
lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn
lưu ổ áp xe
|
2.815.900
|
|
|
776
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
2.815.900
|
|
|
777
|
27.0187.2039
|
Phẫu thuật nội soi
cắt ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi
cắt ruột thừa
|
2.818.700
|
|
|
778
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu nang tụy
|
Dẫn lưu nang tụy
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
779
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với
hỗng tràng
|
Nối nang tụy với
hỗng tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
780
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá
tràng
|
Nối nang tụy với tá
tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
781
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
782
|
27.0172.0464
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng ruột non
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng ruột non
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
783
|
10.0454.0465
|
Cắt dạ dày hình
chêm
|
Cắt dạ dày hình
chêm
|
3.993.400
|
|
|
784
|
10.0486.0465
|
Cắt ruột non hình
chêm
|
Cắt ruột non hình
chêm
|
3.993.400
|
|
|
785
|
10.0513.0465
|
Cắt túi thừa đại
tràng
|
Cắt túi thừa đại
tràng
|
3.993.400
|
|
|
786
|
10.0484.0465
|
Đẩy bã thức ăn
xuống đại tràng
|
Đẩy bã thức ăn
xuống đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
787
|
10.0493.0465
|
Đóng mở thông ruột
non
|
Đóng mở thông ruột
non
|
3.993.400
|
|
|
788
|
10.0465.0465
|
Khâu cầm máu ổ loét
dạ dày
|
Khâu cầm máu ổ loét
dạ dày
|
3.993.400
|
|
|
789
|
10.0463.0465
|
Khâu lỗ thủng dạ
dày tá tràng
|
Khâu lỗ thủng dạ
dày tá tràng
|
3.993.400
|
|
|
790
|
10.0512.0465
|
Khâu lỗ thủng đại
tràng
|
Khâu lỗ thủng đại
tràng
|
3.993.400
|
|
|
791
|
10.0480.0465
|
Khâu lỗ thủng hoặc
khâu vết thương ruột non
|
Khâu lỗ thủng hoặc
khâu vết thương ruột non
|
3.993.400
|
|
|
792
|
10.0534.0465
|
Khâu lỗ thủng, vết
thương trực tràng
|
Khâu lỗ thủng, vết
thương trực tràng
|
3.993.400
|
|
|
793
|
10.0500.0465
|
Khâu vết thương
động mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết thương
động mạch mạc treo tràng trên
|
3.993.400
|
|
|
794
|
10.0499.0465
|
Khâu vết thương
tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết thương
tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
3.993.400
|
|
|
795
|
10.0526.0465
|
Lấy dị vật trực
tràng
|
Lấy dị vật trực
tràng
|
3.993.400
|
|
|
796
|
10.0471.0465
|
Mở dạ dày xử lý tổn
thương
|
Mở dạ dày xử lý tổn
thương
|
3.993.400
|
|
|
797
|
10.0485.0465
|
Mở ruột non lấy dị
vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
|
Mở ruột non lấy dị
vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
|
3.993.400
|
|
|
798
|
10.0544.0465
|
Phẫu thuật điều trị
rò trực tràng - tầng sinh môn
|
Phẫu thuật điều trị
rò trực tràng - tầng sinh môn
|
3.993.400
|
|
|
799
|
10.0639.0469
|
Các phẫu thuật
đường mật khác
|
Các phẫu thuật
đường mật khác
|
5.170.100
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
|
|
800
|
27.0259.0470
|
Phẫu thuật nội soi
khâu cầm máu vỡ gan
|
Phẫu thuật nội soi
khâu cầm máu vỡ gan
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
801
|
10.0608.0471
|
Cầm máu nhu mô gan
|
Cầm máu nhu mô gan
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật
liệu cầm máu.
|
|
802
|
10.0609.0471
|
Chèn gạc nhu mô gan
cầm máu
|
Chèn gạc nhu mô gan
cầm máu
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật
liệu cầm máu.
|
|
803
|
10.0621.0472
|
Cắt túi mật
|
Cắt túi mật
|
4.993.100
|
|
|
804
|
27.0273.0473
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi mật
|
3.431.900
|
|
|
805
|
27.0272.0473
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
3.431.900
|
|
|
806
|
27.0265.0473
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi
|
3.431.900
|
|
|
807
|
10.0623.0474
|
Mở ống mật chủ lấy
sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy
sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
808
|
10.0622.0474
|
Mở ống mật chủ lấy
sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy
sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
809
|
10.0625.0474
|
Mở ống mật chủ lấy
sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy
sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
810
|
27.0266.0476
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
4.281.900
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
811
|
27.0267.0478
|
Phẫu thuật nội soi
lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi
lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu tán
sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
812
|
10.0675.0484
|
Cắt lách bán phần
|
Cắt lách bán phần
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
813
|
10.0674.0484
|
Cắt lách bệnh lý
|
Cắt lách bệnh lý
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
814
|
10.0673.0484
|
Cắt lách do chấn
thương
|
Cắt lách do chấn
thương
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
815
|
10.0645.0486
|
Cắt bỏ nang tụy
|
Cắt bỏ nang tụy
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
816
|
10.0713.0487
|
Lấy u sau phúc mạc
|
Lấy u sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
817
|
12.0216.0487
|
Cắt u sau phúc mạc
|
Cắt u sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
818
|
10.0705.0489
|
Bóc phúc mạc bên
phải
|
Bóc phúc mạc bên
phải
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
819
|
10.0704.0489
|
Bóc phúc mạc bên
trái
|
Bóc phúc mạc bên
trái
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
820
|
10.0706.0489
|
Bóc phúc mạc phủ
tạng
|
Bóc phúc mạc phủ
tạng
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
821
|
10.0538.0489
|
Bóc u xơ, cơ… trực
tràng đường bụng
|
Bóc u xơ, cơ… trực
tràng đường bụng
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
822
|
10.0497.0489
|
Cắt bỏ u mạc nối
lớn
|
Cắt bỏ u mạc nối
lớn
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
823
|
10.0496.0489
|
Cắt mạc nối lớn
|
Cắt mạc nối lớn
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
824
|
10.0498.0489
|
Cắt u mạc treo ruột
|
Cắt u mạc treo ruột
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
825
|
10.0703.0489
|
Lấy mạc nối lớn và
mạc nối nhỏ
|
Lấy mạc nối lớn và
mạc nối nhỏ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
826
|
10.0712.0489
|
Lấy u phúc mạc
|
Lấy u phúc mạc
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
827
|
27.0306.0490
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang mạc treo ruột
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang mạc treo ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
828
|
27.0304.0490
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
829
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở
thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở
thông manh tràng
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
830
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân
tạo
|
Làm hậu môn nhân
tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
831
|
10.0451.0491
|
Mở bụng thăm dò
|
Mở bụng thăm dò
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
832
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò,
lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò,
lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
833
|
10.0452.0491
|
Mở bụng thăm dò,
sinh thiết
|
Mở bụng thăm dò,
sinh thiết
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
834
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
835
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng tràng
hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng tràng
hoặc mở thông hồi tràng
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
836
|
10.0574.0491
|
Thăm dò, sinh thiết
gan
|
Thăm dò, sinh thiết
gan
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
837
|
12.0215.0491
|
Làm hậu môn nhân
tạo
|
Làm hậu môn nhân
tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
838
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
839
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
840
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
841
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
842
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
843
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn tái phát
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
844
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị đùi
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị đùi
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
845
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị thành bụng khác
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
846
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị vết mổ thành bụng
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị vết mổ thành bụng
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
847
|
10.0616.0493
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
3.142.500
|
|
|
848
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
3.142.500
|
|
|
849
|
10.0617.0493
|
Dẫn lưu áp xe tồn
dư sau mổ gan
|
Dẫn lưu áp xe tồn
dư sau mổ gan
|
3.142.500
|
|
|
850
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
3.142.500
|
|
|
851
|
10.0539.0494
|
Bóc u xơ, cơ...
trực tràng đường tầng sinh môn
|
Bóc u xơ, cơ...
trực tràng đường tầng sinh môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
852
|
10.0533.0494
|
Cắt u, polyp trực
tràng đường hậu môn
|
Cắt u, polyp trực
tràng đường hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
853
|
10.0563.0494
|
Điều trị hẹp hậu
môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
Điều trị hẹp hậu
môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
854
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
855
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
856
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1
búi trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1
búi trĩ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
857
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
858
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
859
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích,
dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích,
dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
860
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
861
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
862
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
863
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
864
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật khâu
treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
Phẫu thuật khâu
treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
865
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ trĩ vòng
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
866
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ
tắc mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ
tắc mạch
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
|
|
867
|
10.0552.0495
|
Phẫu thuật Longo
|
Phẫu thuật Longo
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
|
|
868
|
10.0553.0495
|
Phẫu thuật Longo
kết hợp với khâu treo trĩ
|
Phẫu thuật Longo
kết hợp với khâu treo trĩ
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
|
|
869
|
20.0060.0497
|
Nội soi cắt dưới
niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
Nội soi cắt dưới
niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
4.022.400
|
Chưa bao gồm dao
cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
|
|
870
|
02.0295.0498
|
Nội soi can thiệp -
cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
|
Nội soi can thiệp -
cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
|
1.108.300
|
|
|
871
|
02.0296.0500
|
Nội soi can thiệp -
cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
Nội soi can thiệp -
cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
1.743.100
|
|
|
872
|
02.0290.0500
|
Nội soi can thiệp -
gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
|
Nội soi can thiệp -
gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
|
1.743.100
|
|
|
873
|
20.0070.0500
|
Nội soi đại tràng -
lấy dị vật
|
Nội soi đại tràng -
lấy dị vật
|
1.743.100
|
|
|
874
|
01.0217.0502
|
Mở thông dạ dày
bằng nội soi
|
Mở thông dạ dày
bằng nội soi
|
2.745.200
|
|
|
875
|
20.0048.0502
|
Mở thông dạ dày qua
nội soi
|
Mở thông dạ dày qua
nội soi
|
2.745.200
|
|
|
876
|
27.0147.0502
|
Phẫu thuật nội soi
mở thông dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi
mở thông dạ dày
|
2.745.200
|
|
|
877
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
878
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
879
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
880
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ
vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ
vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
881
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống
cứng
|
Nội soi hậu môn ống
cứng
|
169.500
|
|
|
882
|
02.0310.0506
|
Nội soi trực tràng
ống cứng không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng
ống cứng không sinh thiết
|
169.500
|
|
|
883
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực
do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực
do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
884
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
885
|
10.1015.0512
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
|
297.000
|
|
|
886
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật
khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật
khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
887
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật
khớp gối
|
Nắn, bó bột trật
khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
888
|
10.1011.0513
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
889
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật
khớp gối
|
Nắn, bó bột trật
khớp gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
890
|
10.1011.0514
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
891
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
892
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong
sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong
sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
893
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy
xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
894
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật
khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật
khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
895
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật
khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật
khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
896
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
897
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong
sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong
sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
898
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật
khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật
khớp xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
899
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật
khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật
khớp cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
900
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật
khớp vai
|
Nắn, bó bột trật
khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
901
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật
khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật
khớp cùng đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
902
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật
khớp vai
|
Nắn, bó bột trật
khớp vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
903
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
904
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
905
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy
xương chày
|
Nắn, bó bột gãy
xương chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
906
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy
xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy
xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
907
|
10.0985.0519
|
Nắn, bó bột giai
đoạn trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó bột giai
đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
|
257.000
|
|
|
908
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
909
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
910
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy
xương chày
|
Nắn, bó bột gãy
xương chày [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
911
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy
xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy
xương ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
912
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
913
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
914
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
915
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
916
|
10.1010.0523
|
Nắn, bó bột trật
khớp háng
|
Nắn, bó bột trật
khớp háng [bột liền]
|
749.600
|
|
|
917
|
10.0991.0523
|
Nắn, bó bột trật
khớp háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật
khớp háng bẩm sinh [bột liền]
|
749.600
|
|
|
918
|
10.1010.0524
|
Nắn, bó bột trật
khớp háng
|
Nắn, bó bột trật
khớp háng [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
919
|
10.0991.0524
|
Nắn, bó bột trật
khớp háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật
khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
920
|
10.0987.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ 0 [bột liền]
|
372.700
|
|
|
921
|
10.0988.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ X [bột liền]
|
372.700
|
|
|
922
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
923
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
924
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
925
|
10.1026.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
926
|
10.1012.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
927
|
10.0987.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ 0 [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
928
|
10.0988.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ X [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
929
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
930
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
931
|
10.1019.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
932
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
933
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
934
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
935
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
936
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
937
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
938
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
939
|
10.1003.0527
|
Nắn, bó bột gãy
trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy
trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
|
372.700
|
|
|
940
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
941
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
942
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
943
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
944
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
945
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
946
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
947
|
10.1003.0528
|
Nắn, bó bột gãy
trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy
trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
948
|
10.0992.0529
|
Bột Corset
Minerve,Cravate
|
Bột Corset
Minerve,Cravate [bột liền]
|
659.600
|
|
|
949
|
10.0994.0529
|
Nắn, bó bột cột
sống
|
Nắn, bó bột cột
sống [bột liền]
|
659.600
|
|
|
950
|
10.0990.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
951
|
10.0989.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
952
|
10.1014.0529
|
Nắn, bó bột gãy Cổ
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
953
|
10.0986.0529
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
|
659.600
|
|
|
954
|
10.1016.0529
|
Nắn, bó bột gãy lồi
cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi
cầu xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
955
|
10.1013.0529
|
Nắn, bó bột gãy
xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy
xương chậu [bột liền]
|
659.600
|
|
|
956
|
10.0994.0530
|
Nắn, bó bột cột
sống
|
Nắn, bó bột cột
sống [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
957
|
10.0990.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
958
|
10.0989.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
959
|
10.1014.0530
|
Nắn, bó bột gãy Cổ
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy Cổ
xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
960
|
10.0986.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
961
|
10.1016.0530
|
Nắn, bó bột gãy lồi
cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi
cầu xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
962
|
10.1013.0530
|
Nắn, bó bột gãy
xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy
xương chậu [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
963
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy
xương gót
|
Nắn, bó bột gãy
xương gót
|
167.000
|
|
|
964
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong
gãy xương bánh chè
|
Bó bột ống trong
gãy xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
965
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt
cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt
cẳng tay, cánh tay
|
3.994.900
|
|
|
966
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt
chi
|
Phẫu thuật cắt cụt
chi
|
3.994.900
|
|
|
967
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo
khớp chi
|
Phẫu thuật tháo
khớp chi
|
3.994.900
|
|
|
968
|
11.0072.0534
|
Cắt cụt cấp cứu chi
thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt cấp cứu chi
thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
969
|
11.0073.0534
|
Cắt cụt chi thể
bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt chi thể
bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
970
|
11.0074.0534
|
Tháo khớp chi thể
bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Tháo khớp chi thể
bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
971
|
10.0858.0535
|
Phẫu thuật và điều
trị bệnh Dupuytren
|
Phẫu thuật và điều
trị bệnh Dupuytren
|
3.320.600
|
|
|
972
|
10.0806.0537
|
Cố đinh ngoại vi
trong điều trị gãy hở chi dưới
|
Cố đinh ngoại vi
trong điều trị gãy hở chi dưới
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
973
|
10.0805.0537
|
Cố đinh ngoại vi
trong điều trị gãy hở chi trên
|
Cố đinh ngoại vi
trong điều trị gãy hở chi trên
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
974
|
10.0937.0537
|
Phẫu thuật chỉnh
bàn chân khèo
|
Phẫu thuật chỉnh
bàn chân khèo
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
975
|
10.0898.0537
|
Phẫu thuật trật
báng chè bẩm sinh
|
Phẫu thuật trật
báng chè bẩm sinh
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
976
|
10.0899.0537
|
Phẫu thuật trật
bánh chè mắc phải
|
Phẫu thuật trật
bánh chè mắc phải
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
977
|
10.0946.0538
|
Phẫu thuật chuyển
gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
|
Phẫu thuật chuyển
gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
|
3.320.600
|
|
|
978
|
10.0939.0539
|
Phẫu thuật đóng
cứng khớp cổ chân
|
Phẫu thuật đóng
cứng khớp cổ chân
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
979
|
10.0742.0539
|
Phẫu thuật tạo hình
cứng khớp cổ tay sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình
cứng khớp cổ tay sau chấn thương
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
980
|
27.0460.0541
|
Phẫu thuật nội soi
cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi
cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
981
|
27.0463.0541
|
Phẫu thuật nội soi
cắt lọc sụn khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi
cắt lọc sụn khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
982
|
27.0461.0541
|
Phẫu thuật nội soi
cắt sụn chêm
|
Phẫu thuật nội soi
cắt sụn chêm
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
983
|
27.0486.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị cứng khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị cứng khớp cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
984
|
27.0484.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
985
|
27.0480.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị vỡ xương bánh chè
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị vỡ xương bánh chè
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
986
|
27.0481.0541
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
987
|
27.0482.0541
|
Phẫu thuật nội soi
hàn khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi
hàn khớp cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
988
|
27.0483.0541
|
Phẫu thuật nội soi
hàn khớp dưới sên
|
Phẫu thuật nội soi
hàn khớp dưới sên
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
989
|
27.0462.0541
|
Phẫu thuật nội soi
khâu sụn chêm
|
Phẫu thuật nội soi khâu
sụn chêm
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
990
|
27.0464.0541
|
Phẫu thuật nội soi
khoan kích thích tủy
|
Phẫu thuật nội soi
khoan kích thích tủy
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
991
|
27.0479.0542
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước,
chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác)
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước,
chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác)
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
992
|
27.0472.0542
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị mất vững bánh chè
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị mất vững bánh chè
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
993
|
27.0470.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo sau
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo sau
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
994
|
27.0476.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
995
|
27.0477.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
996
|
27.0466.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít,
ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh
học, gân đồng loại.
|
|
997
|
27.0467.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
998
|
27.0468.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
999
|
27.0474.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.000
|
27.0475.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.001
|
27.0471.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.002
|
27.0478.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.003
|
27.0469.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.004
|
10.0930.0543
|
Phẫu thuật thay
khớp háng bán phần
|
Phẫu thuật thay
khớp háng bán phần [tạo hình]
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1.005
|
10.0916.0543
|
Phẫu thuật trật
khớp háng sau chấn thương
|
Phẫu thuật trật
khớp háng sau chấn thương
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1.006
|
10.0927.0544
|
Phẫu thuật thay
khớp gối bán phần
|
Phẫu thuật thay
khớp gối bán phần
|
4.974.500
|
Chưa bao gồm khớp
nhân tạo.
|
|
1.007
|
10.0930.0545
|
Phẫu thuật thay
khớp háng bán phần
|
Phẫu thuật thay
khớp háng bán phần [thay khớp]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm khớp
nhân tạo.
|
|
1.008
|
10.0929.0547
|
Phẫu thuật thay
toàn bộ khớp háng
|
Phẫu thuật thay
toàn bộ khớp háng
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm khớp
nhân tạo.
|
|
1.009
|
10.0948.0548
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.010
|
10.0949.0548
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.011
|
10.0911.0548
|
Phẫu thuật điều trị
trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật điều trị
trật khớp khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.012
|
10.0906.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.013
|
10.0869.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
Phẫu thuật kết hợp
xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.014
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bánh chè
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.015
|
10.0904.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.016
|
10.0796.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.017
|
10.0797.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.018
|
10.0804.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.019
|
10.0909.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.020
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.021
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.022
|
10.0910.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.023
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.024
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.025
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.026
|
10.0871.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cổ chân
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.027
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp Lisfranc
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh.
|
|
1.028
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng
cứng khớp khác
|
Phẫu thuật đóng
cứng khớp khác
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.029
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp bàn, ngón tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.030
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp cổ tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.031
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp gối
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.032
|
10.0845.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp quay Trụ dưới
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp quay Trụ dưới
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.033
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.034
|
10.0944.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
đơn giản
|
Phẫu thuật xơ cứng
đơn giản
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.035
|
10.0901.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tam đầu cánh tay
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tam đầu cánh tay
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.036
|
10.0900.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tứ đầu đùi
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tứ đầu đùi
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.037
|
10.0847.0551
|
Phẫu thuật điều trị
viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
Phẫu thuật điều trị
viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
3.011.900
|
|
|
1.038
|
10.0974.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân duỗi
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân duỗi
|
3.011.900
|
|
|
1.039
|
10.0973.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân gấp
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân gấp
|
3.011.900
|
|
|
1.040
|
10.0975.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
thần kinh
|
Phẫu thuật gỡ dính
thần kinh
|
3.011.900
|
|
|
1.041
|
10.0956.0551
|
Phẫu thuật làm sạch
ổ khớp
|
Phẫu thuật làm sạch
ổ khớp
|
3.011.900
|
|
|
1.042
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật tháo
khớp vai
|
Phẫu thuật tháo
khớp vai
|
3.011.900
|
|
|
1.043
|
10.0983.0551
|
Phẫu thuật vết
thương khớp
|
Phẫu thuật vết
thương khớp
|
3.011.900
|
|
|
1.044
|
10.0982.0551
|
Phẫu thuật viên tấy
bao hoạt dịch bàn tay
|
Phẫu thuật viên tấy
bao hoạt dịch bàn tay
|
3.011.900
|
|
|
1.045
|
10.0968.0553
|
Phẫu thuật ghép
xương tự thân
|
Phẫu thuật ghép
xương tự thân
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương.
|
|
1.046
|
10.0727.0553
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương cánh tay
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương.
|
|
1.047
|
10.0935.0555
|
Phẫu thuật kéo dài
chi
|
Phẫu thuật kéo dài
chi
|
5.265.900
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương.
|
|
1.048
|
10.0896.0556
|
Chỉnh sửa lệch trục
chi (chân chữ X, O)
|
Chỉnh sửa lệch trục
chi (chân chữ X, O)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.049
|
10.0905.0556
|
Gãy thân xương cánh
tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
Gãy thân xương cánh
tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.050
|
10.0926.0556
|
Phẫu thuật chỉnh
sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
Phẫu thuật chỉnh
sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.051
|
10.0828.0556
|
Phẫu thuật chỉnh
trục Cal lệch đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật chỉnh
trục Cal lệch đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.052
|
10.0819.0556
|
Phẫu thuật gãy
xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật gãy
xương đốt bàn ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.053
|
10.0717.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp
xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.054
|
10.0783.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy 2 mắt cá cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy 2 mắt cá cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.055
|
10.0915.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy 2 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.056
|
10.0759.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.057
|
10.0921.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.058
|
10.0919.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.059
|
10.0923.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.060
|
10.0745.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.061
|
10.0865.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.062
|
10.0723.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.063
|
10.0762.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.064
|
10.0718.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ xương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ xương bả vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.065
|
10.0761.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.066
|
10.0737.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.067
|
10.0914.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.068
|
10.0738.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.069
|
10.0743.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới qương quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới qương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.070
|
10.0782.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.071
|
10.0918.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.072
|
10.0820.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.073
|
10.0777.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hai mâm chày
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hai mâm chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.074
|
10.0793.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.075
|
10.0801.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.076
|
10.0794.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.077
|
10.0802.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.078
|
10.0795.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.079
|
10.0803.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.080
|
10.0798.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.081
|
10.0799.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.082
|
10.0800.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.083
|
10.0771.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.084
|
10.0731.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.085
|
10.0763.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.086
|
10.0733.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.087
|
10.0767.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.088
|
10.0768.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.089
|
10.0747.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.090
|
10.0817.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.091
|
10.0778.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày + thân xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày + thân xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.092
|
10.0776.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày ngoài
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày ngoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.093
|
10.0775.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày trong
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày trong
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.094
|
10.0786.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.095
|
10.0785.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá ngoài
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá ngoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.096
|
10.0784.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá trong
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá trong
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.097
|
10.0736.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Monteggia
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Monteggia
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.098
|
10.0913.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Monteggia
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Monteggia
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.099
|
10.0792.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.100
|
10.0821.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.101
|
10.0816.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.102
|
10.0741.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.103
|
10.0912.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.104
|
10.0866.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Pilon
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Pilon
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.105
|
10.0732.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.106
|
10.0924.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.107
|
10.0780.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.108
|
10.0739.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.109
|
10.0746.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.110
|
10.0920.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.111
|
10.0725.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.112
|
10.0726.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.113
|
10.0729.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.114
|
10.0779.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.115
|
10.0765.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.116
|
10.0917.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.117
|
10.0770.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.118
|
10.0724.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.119
|
10.0730.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.120
|
10.0766.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên lồi cầu xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.121
|
10.0769.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.122
|
10.0925.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bệnh lý
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bệnh lý
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.123
|
10.0719.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.124
|
10.0815.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.125
|
10.0870.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.126
|
10.0788.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.127
|
10.0868.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.128
|
10.0781.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương mác đơn thuần
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương mác đơn thuần
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.129
|
10.0740.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.130
|
10.0721.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.131
|
10.0720.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cùng đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.132
|
10.0722.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp ức đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp ức đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.133
|
10.0922.0556
|
Phẫu thuật sữa chữa
di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
Phẫu thuật sữa chữa
di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.134
|
10.0941.0556
|
Phẫu thuật sửa trục
chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
Phẫu thuật sửa trục
chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.135
|
10.0822.0556
|
Phẫu thuật sửa trục
điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật sửa trục
điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.136
|
28.0335.0556
|
Phẫu thuật gãy đốt
bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
Phẫu thuật gãy đốt
bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.137
|
10.0827.0557
|
kết hợp xương qua
da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
kết hợp xương qua
da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.138
|
10.0932.0557
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trên màn hình tăng sáng
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trên màn hình tăng sáng
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.139
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật lấy bỏ u
xương
|
Phẫu thuật lấy bỏ u
xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.140
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn
lành tính
|
Cắt u xương sụn
lành tính
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.141
|
12.0167.0558
|
Cắt u xương sườn 1
xương
|
Cắt u xương sườn 1
xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.142
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.143
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn
thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn
thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.144
|
10.0840.0559
|
Khâu tổn thương gân
gấp bàn tay ở vùng II
|
Khâu tổn thương gân
gấp bàn tay ở vùng II
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.145
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân
gấp vùng I, III, IV, V
|
Khâu tổn thương gân
gấp vùng I, III, IV, V
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.146
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
1.147
|
10.0886.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille tới muộn
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille tới muộn
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.148
|
10.0884.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.149
|
10.0883.0559
|
Phẫu thuật điều trị
gân bánh chè
|
Phẫu thuật điều trị
gân bánh chè
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.150
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân
cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân
cơ nhị đầu
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.151
|
10.0774.0559
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ xương bánh chè
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ xương bánh chè
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.152
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.153
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân
gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân
gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.154
|
10.0826.0559
|
Phẫu thuật tái tạo
dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
Phẫu thuật tái tạo
dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.155
|
10.0818.0559
|
Phẫu thuật tạo hình
tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
Phẫu thuật tạo hình
tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.156
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân Achille
|
Phẫu thuật tổn
thương gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.157
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn
thương gân chày trước
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.158
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật tổn
thương gân cơ chày sau
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.159
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật tổn
thương gân cơ mác bên
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.160
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.161
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi dài ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.162
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp bàn - cổ tay
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp bàn - cổ tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.163
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.164
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp dài ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.165
|
10.0752.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.166
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết
thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết
thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.167
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.168
|
28.0344.0559
|
Gỡ dính thần kinh
|
Gỡ dính thần kinh
|
3.302.900
|
|
|
1.169
|
28.0342.0559
|
Khâu nối thần kinh
không sử dụng vi phẫu thuật
|
Khâu nối thần kinh
không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
|
3.302.900
|
|
|
1.170
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.171
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.172
|
28.0338.0559
|
Phẫu thuật ghép gân
gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
Phẫu thuật ghép gân
gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
1.173
|
10.0984.0563
|
Phẫu thuật rút nẹp,
dụng cụ kết hợp xương
|
Phẫu thuật rút nẹp,
dụng cụ kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
1.174
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo
phương tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo
phương tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
1.175
|
10.1081.0564
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM,
Silicon, Coflex, Gelfix...)
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM,
Silicon, Coflex, Gelfix...)
|
7.840.200
|
|
|
1.176
|
10.1068.0567
|
Phẫu thuật cố định
cột sống bằng vít qua cuống
|
Phẫu thuật cố định
cột sống bằng vít qua cuống
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.177
|
10.1069.0567
|
Phẫu thuật cố định
cột sống sử dụng vít loãng xương
|
Phẫu thuật cố định
cột sống sử dụng vít loãng xương
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.178
|
10.1072.0567
|
Phẫu thuật cố định
cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
|
Phẫu thuật cố định
cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.179
|
10.1080.0570
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
|
5.496.100
|
Chưa bao gồm đĩa
đệm nhân tạo.
|
|
1.180
|
10.0874.0571
|
Cụt chấn thương cổ
và bàn chân
|
Cụt chấn thương cổ
và bàn chân
|
3.226.900
|
|
|
1.181
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
3.226.900
|
|
|
1.182
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm
cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm
cụt ngón và đốt bàn ngón
|
3.226.900
|
|
|
1.183
|
10.0947.0571
|
Phẫu thuật lấy
xương chết, nạo viêm
|
Phẫu thuật lấy
xương chết, nạo viêm
|
3.226.900
|
|
|
1.184
|
10.0980.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
+ lấy xương chết
|
Phẫu thuật nạo viêm
+ lấy xương chết
|
3.226.900
|
|
|
1.185
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt chi
|
3.226.900
|
|
|
1.186
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
3.226.900
|
|
|
1.187
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật thừa ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
1.188
|
10.0979.0571
|
Phẫu thuật viêm
xương
|
Phẫu thuật viêm
xương
|
3.226.900
|
|
|
1.189
|
28.0280.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
3.226.900
|
|
|
1.190
|
07.0218.0571
|
Cắt đoạn xương bàn
chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt đoạn xương bàn
chân trên người bệnh đái tháo đường
|
3.226.900
|
|
|
1.191
|
10.0966.0572
|
Phẫu thuật nối thần
kinh (1 dây)
|
Phẫu thuật nối thần
kinh (1 dây)
|
3.405.300
|
|
|
1.192
|
10.0895.0573
|
Chuyển vạt cân cơ
cánh tay trước
|
Chuyển vạt cân cơ
cánh tay trước
|
3.720.600
|
|
|
1.193
|
10.0893.0573
|
Chuyễn vạt da cân -
cơ cuống mạch liền
|
Chuyễn vạt da cân -
cơ cuống mạch liền
|
3.720.600
|
|
|
1.194
|
10.0959.0573
|
Phẫu thuật chuyển
da, cơ che phủ
|
Phẫu thuật chuyển
da, cơ che phủ
|
3.720.600
|
|
|
1.195
|
28.0004.0573
|
Phẫu thuật che phủ
vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật che phủ
vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1.196
|
28.0003.0573
|
Phẫu thuật che phủ
vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật che phủ
vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1.197
|
28.0372.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật sửa sẹo co
cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
|
3.720.600
|
|
|
1.198
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da
diện tích >10 cm²
|
Phẫu thuật vá da
diện tích >10 cm²
|
4.699.100
|
|
|
1.199
|
28.0287.0574
|
Phẫu thuật ghép
mảnh da dương vật bị lột găng
|
Phẫu thuật ghép
mảnh da dương vật bị lột găng
|
4.699.100
|
|
|
1.200
|
28.0373.0574
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
4.699.100
|
|
|
1.201
|
28.0385.0574
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
4.699.100
|
|
|
1.202
|
28.0013.0574
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
1.203
|
07.0223.0574
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
4.699.100
|
|
|
1.204
|
07.0221.0574
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da tròn nhỏ
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da tròn nhỏ
|
4.699.100
|
|
|
1.205
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da
diện tích từ 5-10 cm²
|
Phẫu thuật vá da
diện tích từ 5-10 cm²
|
3.044.900
|
|
|
1.206
|
14.0129.0575
|
Ghép da hay vạt da
điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da
điều trị hở mi do sẹo
|
3.044.900
|
|
|
1.207
|
28.0013.0575
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]
|
3.044.900
|
|
|
1.208
|
07.0222.0575
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
3.044.900
|
|
|
1.209
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
1.210
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
1.211
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương dương vật
|
2.767.900
|
|
|
1.212
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
1.213
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
1.214
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
1.215
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
1.216
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.217
|
10.0812.0577
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
5.204.600
|
|
|
1.218
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật xử lý
vết thương da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật xử lý
vết thương da đầu phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.219
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.220
|
10.0894.0578
|
Ghép xương có cuống
mạch nuôi
|
Ghép xương có cuống
mạch nuôi
|
5.663.200
|
|
|
1.221
|
28.0005.0578
|
Phẫu thuật che phủ
vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
Phẫu thuật che phủ
vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
1.222
|
10.0316.0581
|
Phẫu thuật hở lấy
sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
Phẫu thuật hở lấy
sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
5.712.200
|
|
|
1.223
|
10.0677.0582
|
Bảo tồn lách vỡ
bằng lưới sinh học
|
Bảo tồn lách vỡ
bằng lưới sinh học
|
3.433.300
|
|
|
1.224
|
10.0348.0582
|
Cắm niệu quản bàng
quang
|
Cắm niệu quản bàng
quang
|
3.433.300
|
|
|
1.225
|
10.0611.0582
|
Cắt chỏm nang gan
|
Cắt chỏm nang gan
|
3.433.300
|
|
|
1.226
|
10.0676.0582
|
Khâu vết thương
lách
|
Khâu vết thương
lách
|
3.433.300
|
|
|
1.227
|
10.0342.0582
|
Lấy sỏi bàng quang
lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
3.433.300
|
|
|
1.228
|
10.0261.0582
|
Phẫu thuật cắt
đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép
thận
|
Phẫu thuật cắt
đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép
thận
|
3.433.300
|
|
|
1.229
|
10.0315.0582
|
Phẫu thuật khâu bảo
tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
Phẫu thuật khâu bảo
tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
3.433.300
|
|
|
1.230
|
10.0689.0582
|
Phẫu thuật khâu lỗ
thủng cơ hoành do vết thương
|
Phẫu thuật khâu lỗ
thủng cơ hoành do vết thương
|
3.433.300
|
|
|
1.231
|
10.0690.0582
|
Phẫu thuật khâu vỡ
cơ hoành
|
Phẫu thuật khâu vỡ
cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
1.232
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các
mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các
mạch máu lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
|
|
1.233
|
10.0823.0582
|
Phẫu thuật và điều
trị trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật và điều
trị trật khớp quay trụ dưới
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm kim
găm, nẹp vít.
|
|
1.234
|
12.0256.0582
|
Cắt u thận lành
|
Cắt u thận lành
|
3.433.300
|
|
|
1.235
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương
thành bụng
|
Khâu vết thương
thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
1.236
|
10.0341.0583
|
Mổ sa bàng quang
qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
|
Mổ sa bàng quang
qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
|
2.396.200
|
|
|
1.237
|
10.0620.0583
|
Mở thông túi mật
|
Mở thông túi mật
|
2.396.200
|
|
|
1.238
|
10.0697.0583
|
Phẫu thuật cắt u
thành bụng
|
Phẫu thuật cắt u
thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
1.239
|
10.0278.0583
|
Phẫu thuật cắt u
thành ngực
|
Phẫu thuật cắt u
thành ngực
|
2.396.200
|
|
|
1.240
|
10.0288.0583
|
Phẫu thuật điều trị
nhiễm trùng vết mổ ngực
|
Phẫu thuật điều trị
nhiễm trùng vết mổ ngực
|
2.396.200
|
|
|
1.241
|
10.0688.0583
|
Phẫu thuật rò, nang
ống rốn tràng, niệu rốn
|
Phẫu thuật rò, nang
ống rốn tràng, niệu rốn
|
2.396.200
|
|
|
1.242
|
10.0864.0583
|
Phẫu thuật tháo
khớp cổ tay
|
Phẫu thuật tháo
khớp cổ tay
|
2.396.200
|
|
|
1.243
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật vết
thương bàn tay
|
Phẫu thuật vết
thương bàn tay
|
2.396.200
|
|
|
1.244
|
12.0265.0583
|
Cắt u lành dương
vật
|
Cắt u lành dương
vật
|
2.396.200
|
|
|
1.245
|
12.0190.0583
|
Cắt u máu, u bạch
huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu, u bạch
huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
2.396.200
|
|
|
1.246
|
12.0172.0583
|
Phẫu thuật bóc u
thành ngực
|
Phẫu thuật bóc u
thành ngực
|
2.396.200
|
|
|
1.247
|
28.0032.0583
|
Phẫu thuật lấy mảnh
xương sọ hoại tử
|
Phẫu thuật lấy mảnh
xương sọ hoại tử
|
2.396.200
|
|
|
1.248
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui
đầu do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui
đầu do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
1.249
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
1.250
|
10.0567.0584
|
Cắt u lành tính ống
hậu môn (u cơ, polyp…)
|
Cắt u lành tính ống
hậu môn (u cơ, polyp…)
|
1.509.500
|
|
|
1.251
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang
đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang
đơn thuần
|
1.509.500
|
|
|
1.252
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
1.253
|
10.0566.0584
|
Phẫu thuật cắt u
nhú ống hậu môn (condylome)
|
Phẫu thuật cắt u
nhú ống hậu môn (condylome)
|
1.509.500
|
|
|
1.254
|
10.0398.0584
|
Phẫu thuật tái tạo
miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
Phẫu thuật tái tạo
miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
1.509.500
|
|
|
1.255
|
10.0408.0584
|
Phẫu thuật tràn
dịch màng tinh hoàn
|
Phẫu thuật tràn
dịch màng tinh hoàn
|
1.509.500
|
|
|
1.256
|
10.0402.0584
|
Phẫu thuật vỡ vật
hang do gãy dương vật
|
Phẫu thuật vỡ vật
hang do gãy dương vật
|
1.509.500
|
|
|
1.257
|
10.0400.0584
|
Thắt tĩnh mạch tinh
trên bụng
|
Thắt tĩnh mạch tinh
trên bụng
|
1.509.500
|
|
|
1.258
|
10.0344.0585
|
Dẫn lưu bàng quang
bằng chọc trôca
|
Dẫn lưu bàng quang
bằng chọc trôca
|
1.096.500
|
|
|
1.259
|
12.0309.0589
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
1.369.400
|
|
|
1.260
|
13.0152.0589
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
1.369.400
|
|
|
1.261
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
1.262
|
13.0175.0591
|
Bóc nhân xơ vú
|
Bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
1.263
|
12.0305.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn
thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn
thuần
|
2.971.900
|
|
|
1.264
|
13.0053.0594
|
Cắt chỉ khâu vòng
cổ tử cung
|
Cắt chỉ khâu vòng
cổ tử cung
|
139.000
|
|
|
1.265
|
13.0118.0595
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
4.541.300
|
|
|
1.266
|
13.0117.0595
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
4.541.300
|
|
|
1.267
|
12.0290.0596
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
5.982.300
|
|
|
1.268
|
13.0119.0596
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
|
5.982.300
|
|
|
1.269
|
12.0306.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
2.268.300
|
|
|
1.270
|
13.0147.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
2.268.300
|
|
|
1.271
|
13.0061.0598
|
Cắt u tiểu khung
thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung
thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
6.815.100
|
|
|
1.272
|
13.0054.0600
|
Trích áp xe tầng
sinh môn
|
Trích áp xe tầng
sinh môn
|
873.000
|
|
|
1.273
|
13.0151.0601
|
Trích áp xe tuyến
Bartholin
|
Trích áp xe tuyến
Bartholin
|
951.600
|
|
|
1.274
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
1.275
|
13.0153.0603
|
Trích rạch màng
trinh do ứ máu kinh
|
Trích rạch màng
trinh do ứ máu kinh
|
885.400
|
|
|
1.276
|
13.0160.0606
|
Chọc dò túi cùng
Douglas
|
Chọc dò túi cùng
Douglas
|
312.500
|
|
|
1.277
|
13.0159.0609
|
Dẫn lưu cùng đồ
Douglas
|
Dẫn lưu cùng đồ
Douglas
|
929.400
|
|
|
1.278
|
13.0145.0611
|
Điều trị tổn thương
cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
Điều trị tổn thương
cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
191.500
|
|
|
1.279
|
13.0024.0613
|
Đỡ đẻ ngôi ngược
(*)
|
Đỡ đẻ ngôi ngược
(*)
|
1.191.900
|
|
|
1.280
|
13.0033.0614
|
Đỡ đẻ thường ngôi
chỏm
|
Đỡ đẻ thường ngôi
chỏm
|
786.700
|
|
|
1.281
|
13.0026.0615
|
Đỡ đẻ từ sinh đôi
trở lên
|
Đỡ đẻ từ sinh đôi
trở lên
|
1.510.300
|
|
|
1.282
|
13.0019.0618
|
Giảm đau trong đẻ
bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
|
Giảm đau trong đẻ
bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
|
682.500
|
|
|
1.283
|
13.0157.0619
|
Hút buồng tử cung
do rong kinh, rong huyết
|
Hút buồng tử cung
do rong kinh, rong huyết
|
236.500
|
|
|
1.284
|
10.0569.0624
|
Phẫu thuật điều trị
đứt cơ thắt hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị
đứt cơ thắt hậu môn
|
2.119.400
|
|
|
1.285
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ
âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ
âm đạo
|
2.119.400
|
|
|
1.286
|
13.0018.0625
|
Khâu tử cung do nạo
thủng
|
Khâu tử cung do nạo
thủng
|
3.054.800
|
|
|
1.287
|
13.0052.0626
|
Khâu vòng cổ tử
cung
|
Khâu vòng cổ tử
cung
|
582.500
|
|
|
1.288
|
13.0141.0627
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
3.019.800
|
|
|
1.289
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu
phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu
phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
1.290
|
13.0136.0628
|
Làm lại vết mổ
thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
Làm lại vết mổ
thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
2.833.400
|
|
|
1.291
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu
tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu
tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
94.600
|
|
|
1.292
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
1.293
|
13.0222.0631
|
Lấy dụng cụ tử cung
trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
Lấy dụng cụ tử cung
trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
3.191.500
|
|
|
1.294
|
13.0224.0631
|
Triệt sản nữ qua
đường rạch nhỏ
|
Triệt sản nữ qua
đường rạch nhỏ
|
3.191.500
|
|
|
1.295
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
2.501.900
|
|
|
1.296
|
13.0032.0632
|
Lấy khối máu tụ âm
đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối máu tụ âm
đạo, tầng sinh môn
|
2.501.900
|
|
|
1.297
|
13.0158.0634
|
Nạo hút thai trứng
|
Nạo hút thai trứng
|
914.600
|
|
|
1.298
|
13.0049.0635
|
Nạo sót thai, nạo
sót rau sau sảy, sau đẻ
|
Nạo sót thai, nạo
sót rau sau sảy, sau đẻ
|
376.500
|
|
|
1.299
|
20.0098.0637
|
Nội soi buồng tử
cung chẩn đoán
|
Nội soi buồng tử
cung chẩn đoán
|
3.035.700
|
|
|
1.300
|
13.0025.0638
|
Nội xoay thai
|
Nội xoay thai
|
1.472.000
|
|
|
1.301
|
13.0156.0639
|
Nong buồng tử cung
đặt dụng cụ chống dính
|
Nong buồng tử cung
đặt dụng cụ chống dính
|
627.100
|
|
|
1.302
|
13.0048.0640
|
Nong cổ tử cung do
bế sản dịch
|
Nong cổ tử cung do
bế sản dịch
|
313.500
|
|
|
1.303
|
13.0231.0643
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai đến hết 8 tuần
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai đến hết 8 tuần
|
352.300
|
|
|
1.304
|
13.0229.0643
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai đến hết 9 tuần
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai đến hết 9 tuần
|
352.300
|
|
|
1.305
|
13.0013.0649
|
Phẫu thuật bảo tồn
tử cung do vỡ tử cung
|
Phẫu thuật bảo tồn
tử cung do vỡ tử cung
|
5.206.200
|
|
|
1.306
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật bóc khối
lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật bóc khối
lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
2.949.800
|
|
|
1.307
|
13.0110.0651
|
Phẫu thuật cắt âm
vật phì đại
|
Phẫu thuật cắt âm
vật phì đại
|
2.892.800
|
|
|
1.308
|
13.0017.0652
|
Phẫu thuật cắt lọc
vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
Phẫu thuật cắt lọc
vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
4.849.400
|
|
|
1.309
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
1.310
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
3.135.800
|
|
|
1.311
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
1.312
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
1.313
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú phụ
|
3.135.800
|
|
|
1.314
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
tuyến vú lành tính philoid
|
3.135.800
|
|
|
1.315
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật cắt
polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật cắt
polyp buồng tử cung
|
4.110.800
|
|
|
1.316
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật cắt
polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật cắt
polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
4.110.800
|
|
|
1.317
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp cổ tử
cung
|
Cắt polyp cổ tử
cung
|
2.104.900
|
|
|
1.318
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật cắt
polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật cắt
polyp cổ tử cung
|
2.104.900
|
|
|
1.319
|
13.0111.0656
|
Phẫu thuật cắt tinh
hoàn lạc chỗ
|
Phẫu thuật cắt tinh
hoàn lạc chỗ
|
3.001.800
|
|
|
1.320
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật cắt tử
cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật cắt tử
cung đường âm đạo
|
4.168.300
|
|
|
1.321
|
13.0066.0658
|
Phẫu thuật cắt tử
cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
|
Phẫu thuật cắt tử
cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
|
6.375.900
|
|
|
1.322
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật chấn
thương tầng sinh môn
|
Phẫu thuật chấn thương
tầng sinh môn
|
4.142.300
|
|
|
1.323
|
13.0093.0664
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
4.197.200
|
|
|
1.324
|
13.0091.0665
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung vỡ có choáng
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung vỡ có choáng
|
4.157.300
|
|
|
1.325
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
4.444.300
|
|
|
1.326
|
13.0075.0668
|
Phẫu thuật khối
viêm dính tiểu khung
|
Phẫu thuật khối
viêm dính tiểu khung
|
3.594.800
|
|
|
1.327
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật làm lại
tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật làm lại
tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
3.116.800
|
|
|
1.328
|
13.0008.0670
|
Phẫu thuật lấy thai
có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)
|
Phẫu thuật lấy thai
có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)
|
4.570.200
|
|
|
1.329
|
13.0007.0671
|
Phẫu thuật lấy thai
lần đầu
|
Phẫu thuật lấy thai
lần đầu
|
2.604.800
|
|
|
1.330
|
13.0002.0672
|
Phẫu thuật lấy thai
lần hai trở lên
|
Phẫu thuật lấy thai
lần hai trở lên
|
3.376.200
|
|
|
1.331
|
13.0003.0674
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
4.395.200
|
|
|
1.332
|
13.0005.0675
|
Phẫu thuật lấy thai
do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
|
Phẫu thuật lấy thai
do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
|
4.739.300
|
|
|
1.333
|
13.0001.0676
|
Phẫu thuật lấy thai
và cắt tử cung trong rau cài răng lược
|
Phẫu thuật lấy thai
và cắt tử cung trong rau cài răng lược
|
8.625.200
|
|
|
1.334
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
3.055.800
|
|
|
1.335
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật
Manchester
|
Phẫu thuật
Manchester
|
4.113.300
|
|
|
1.336
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật mở bụng
bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng
bóc u xơ tử cung
|
3.628.800
|
|
|
1.337
|
13.0086.0680
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt góc tử cung
|
3.939.300
|
|
|
1.338
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn bộ tử
cung, đường bụng
|
Cắt toàn bộ tử
cung, đường bụng
|
4.308.300
|
|
|
1.339
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung bán phần
|
4.308.300
|
|
|
1.340
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn
|
4.308.300
|
|
|
1.341
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
4.308.300
|
|
|
1.342
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang buồng
trứng
|
Cắt u nang buồng
trứng
|
3.217.800
|
|
|
1.343
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng
trứng và phần phụ
|
Cắt u nang buồng
trứng và phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
1.344
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng
trứng xoắn
|
Cắt u nang buồng
trứng xoắn
|
3.217.800
|
|
|
1.345
|
12.0284.0683
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
1.346
|
12.0299.0683
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
3.217.800
|
|
|
1.347
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung không có choáng
|
3.217.800
|
|
|
1.348
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
1.349
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng
thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng
thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
3.054.800
|
|
|
1.350
|
13.0074.0686
|
Phẫu thuật mở bụng
xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng
xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
4.721.300
|
|
|
1.351
|
13.0065.0687
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u xơ tử cung
|
6.548.300
|
|
|
1.352
|
13.0085.0687
|
Phẫu thuật nội soi
cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
cắt góc tử cung
|
6.548.300
|
|
|
1.353
|
27.0421.0687
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u xơ tử cung
|
6.548.300
|
|
|
1.354
|
13.0122.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
1.355
|
13.0077.0689
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u lạc nội mạc tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u lạc nội mạc tử cung
|
5.503.300
|
|
|
1.356
|
13.0076.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi
cắt phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
1.357
|
13.0083.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u buồng trứng và phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u buồng trứng và phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
1.358
|
13.0082.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
5.503.300
|
|
|
1.359
|
13.0080.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang buồng trứng xoắn
|
5.503.300
|
|
|
1.360
|
13.0081.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
5.503.300
|
|
|
1.361
|
13.0079.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
5.503.300
|
|
|
1.362
|
13.0090.0689
|
Phẫu thuật nội soi
thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
Phẫu thuật nội soi
thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
5.503.300
|
|
|
1.363
|
13.0087.0689
|
Phẫu thuật nội soi
thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật nội soi
thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
5.503.300
|
|
|
1.364
|
13.0088.0689
|
Phẫu thuật nội soi
thai ngoài tử cung vỡ
|
Phẫu thuật nội soi
thai ngoài tử cung vỡ
|
5.503.300
|
|
|
1.365
|
27.0427.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
1.366
|
27.0434.0689
|
Phẫu thuật nội soi
u nang buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi
u nang buồng trứng
|
5.503.300
|
|
|
1.367
|
13.0064.0690
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung bán phần
|
6.346.300
|
|
|
1.368
|
13.0063.0690
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung hoàn toàn
|
6.346.300
|
|
|
1.369
|
13.0133.0694
|
Phẫu thuật nội soi
khâu lỗ thủng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
khâu lỗ thủng tử cung
|
5.521.300
|
|
|
1.370
|
13.0221.0695
|
Phẫu thuật nội soi
lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi
lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
|
5.970.800
|
|
|
1.371
|
27.0413.0695
|
Phẫu thuật nội soi
ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
|
Phẫu thuật nội soi
ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
|
5.970.800
|
|
|
1.372
|
13.0089.0696
|
Phẫu thuật nội soi
ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
|
5.437.300
|
|
|
1.373
|
13.0131.0697
|
Phẫu thuật nội soi
ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật nội soi
ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
5.395.300
|
|
|
1.374
|
13.0099.0698
|
Phẫu thuật nội soi
sa sinh dục nữ
|
Phẫu thuật nội soi
sa sinh dục nữ
|
9.585.300
|
|
|
1.375
|
13.0078.0699
|
Phẫu thuật nội soi
treo buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi
treo buồng trứng
|
5.988.800
|
|
|
1.376
|
13.0223.0700
|
Phẫu thuật nội soi
triệt sản nữ
|
Phẫu thuật nội soi
triệt sản nữ
|
5.186.800
|
|
|
1.377
|
13.0073.0702
|
Phẫu thuật nội soi
xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật nội soi
xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
7.279.100
|
|
|
1.378
|
27.0419.0702
|
Phẫu thuật nội soi
viêm phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi
viêm phần phụ
|
7.279.100
|
|
|
1.379
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật tạo hình
âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình
âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
4.230.100
|
|
|
1.380
|
13.0012.0708
|
Phẫu thuật thắt
động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
Phẫu thuật thắt
động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
3.596.900
|
|
|
1.381
|
13.0098.0709
|
Phẫu thuật treo
bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
Phẫu thuật treo
bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
4.553.300
|
|
|
1.382
|
13.0105.0710
|
Phẫu thuật treo tử
cung
|
Phẫu thuật treo tử
cung
|
3.131.800
|
|
|
1.383
|
13.0154.0712
|
Sinh thiết cổ tử
cung, âm hộ, âm đạo
|
Sinh thiết cổ tử
cung, âm hộ, âm đạo
|
414.500
|
|
|
1.384
|
13.0166.0715
|
Soi cổ tử cung
|
Soi cổ tử cung
|
68.100
|
|
|
1.385
|
13.0144.0721
|
Thủ thuật xoắn
polyp cổ tử cung, âm đạo
|
Thủ thuật xoắn
polyp cổ tử cung, âm đạo
|
436.200
|
|
|
1.386
|
13.0150.0724
|
Làm lại thành âm
đạo, tầng sinh môn
|
Làm lại thành âm
đạo, tầng sinh môn
|
1.754.800
|
|
|
1.387
|
20.0102.0724
|
Nội soi buồng tử
cung tách dính buồng tử cung
|
Nội soi buồng tử
cung tách dính buồng tử cung
|
1.754.800
|
|
|
1.388
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
1.389
|
14.0147.0731
|
Cắt bè sử dụng
thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
|
Cắt bè sử dụng
thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm thuốc
MMC; 5FU.
|
|
1.390
|
14.0164.0732
|
Cắt bỏ túi lệ
|
Cắt bỏ túi lệ
|
930.200
|
|
|
1.391
|
14.0074.0733
|
Lấy dị vật nội nhãn
bằng nam châm
|
Lấy dị vật nội nhãn
bằng nam châm
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu
cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
1.392
|
14.0049.0733
|
Phẫu thuật cố định
IOL thì hai + cắt dịch kính
|
Phẫu thuật cố định
IOL thì hai + cắt dịch kính
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm: thủy
tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
1.393
|
14.0026.0735
|
Điều trị glôcôm
bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
|
Điều trị glôcôm
bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
|
342.400
|
|
|
1.394
|
14.0027.0735
|
Điều trị glôcôm
bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
|
Điều trị glôcôm
bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
|
342.400
|
|
|
1.395
|
14.0088.0736
|
Cắt u kết mạc có
hoặc không u giác mạc không ghép
|
Cắt u kết mạc có
hoặc không u giác mạc không ghép
|
1.252.600
|
|
|
1.396
|
14.0089.0736
|
Cắt u kết mạc, giác
mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
Cắt u kết mạc, giác
mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
1.252.600
|
|
|
1.397
|
03.2548.0737
|
Cắt u kết mạc, giác
mạc không vá
|
Cắt u kết mạc, giác
mạc không vá
|
768.600
|
|
|
1.398
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
1.399
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo,
nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo,
nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1.400
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi
lệ
|
Trích dẫn lưu túi
lệ
|
85.500
|
|
|
1.401
|
14.0098.0739
|
Trích mủ mắt
|
Trích mủ mắt
|
510.700
|
|
|
1.402
|
14.0199.0745
|
Điện di điều trị
|
Điện di điều trị
|
27.500
|
|
|
1.403
|
14.0182.0746
|
Điện đông thể mi
|
Điện đông thể mi
|
562.100
|
|
|
1.404
|
14.0264.0751
|
Đo biên độ điều
tiết
|
Đo biên độ điều
tiết
|
77.000
|
|
|
1.405
|
14.0262.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
77.000
|
|
|
1.406
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
1.407
|
14.0224.0751
|
Đo thị giác tương
phản
|
Đo thị giác tương phản
|
77.000
|
|
|
1.408
|
14.0263.0751
|
Xác định sơ đồ song
thị
|
Xác định sơ đồ song
thị
|
77.000
|
|
|
1.409
|
21.0087.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
77.000
|
|
|
1.410
|
21.0088.0751
|
Xác định sơ đồ song
thị
|
Xác định sơ đồ song
thị
|
77.000
|
|
|
1.411
|
14.0276.0752
|
Đo độ lồi
|
Đo độ lồi
|
68.000
|
|
|
1.412
|
14.0268.0752
|
Đo đường kính giác
mạc
|
Đo đường kính giác
mạc
|
68.000
|
|
|
1.413
|
21.0090.0752
|
Đo đường kính giác
mạc
|
Đo đường kính giác
mạc
|
68.000
|
|
|
1.414
|
14.0259.0753
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
41.900
|
|
|
1.415
|
21.0085.0753
|
Đo khúc xạ giác mạc
Javal
|
Đo khúc xạ giác mạc
Javal
|
41.900
|
|
|
1.416
|
21.0084.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
1.417
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
1.418
|
21.0092.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
1.419
|
14.0254.0757
|
Đo thị trường chu
biên
|
Đo thị trường chu
biên
|
31.100
|
|
|
1.420
|
14.0253.0757
|
Đo thị trường trung
tâm, thị trường ám điểm
|
Đo thị trường trung
tâm, thị trường ám điểm
|
31.100
|
|
|
1.421
|
21.0080.0757
|
Đo thị trường trung
tâm, tìm ám điểm
|
Đo thị trường trung
tâm, tìm ám điểm
|
31.100
|
|
|
1.422
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
1.423
|
14.0069.0761
|
Ghép màng ối, kết
mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
Ghép màng ối, kết
mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
1.430.500
|
Chưa bao gồm chi
phí màng ối.
|
|
1.424
|
14.0068.0763
|
Gọt giác mạc đơn
thuần
|
Gọt giác mạc đơn
thuần
|
860.200
|
|
|
1.425
|
14.0168.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
|
1.426
|
14.0177.0765
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [đơn
thuần]
|
849.600
|
|
|
1.427
|
03.1668.0766
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [nhi]
|
1.322.100
|
|
|
1.428
|
14.0177.0767
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [phức
tạp]
|
1.244.100
|
|
|
1.429
|
14.0178.0767
|
Thăm dò, khâu vết
thương củng mạc
|
Thăm dò, khâu vết
thương củng mạc
|
1.244.100
|
|
|
1.430
|
03.1663.0768
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây mê]
|
1.595.200
|
|
|
1.431
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
|
|
1.432
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
1.433
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây
tê]
|
897.100
|
|
|
1.434
|
14.0176.0770
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [đơn
thuần]
|
799.600
|
|
|
1.435
|
14.0179.0770
|
Khâu lại mép mổ
giác mạc, củng mạc
|
Khâu lại mép mổ
giác mạc, củng mạc
|
799.600
|
|
|
1.436
|
14.0176.0771
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [phức
tạp]
|
1.244.100
|
|
|
1.437
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
1.438
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương
phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
1.439
|
14.0184.0774
|
Cắt bỏ nhãn cầu có
hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
Cắt bỏ nhãn cầu có
hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
830.200
|
|
|
1.440
|
14.0186.0774
|
Cắt thị thần kinh
|
Cắt thị thần kinh
|
830.200
|
|
|
1.441
|
14.0181.0775
|
Lạnh đông thể mi
|
Lạnh đông thể mi
|
1.809.000
|
|
|
1.442
|
14.0166.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây mê]
|
727.900
|
|
|
1.443
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
99.400
|
|
|
1.444
|
14.0213.0778
|
Bóc sợi giác mạc
|
Bóc sợi giác mạc
|
99.400
|
|
|
1.445
|
14.0166.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây tê]
|
99.400
|
|
|
1.446
|
03.1658.0779
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc
[giác mạc sâu, một mắt, gây mê]
|
946.900
|
|
|
1.447
|
14.0166.0780
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây tê]
|
359.500
|
|
|
1.448
|
14.0071.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
|
|
1.449
|
14.0072.0781
|
Lấy dị vật trong
củng mạc
|
Lấy dị vật trong
củng mạc
|
1.013.600
|
|
|
1.450
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
1.451
|
14.0073.0783
|
Lấy dị vật tiền
phòng
|
Lấy dị vật tiền
phòng
|
1.244.100
|
|
|
1.452
|
14.0198.0784
|
Lấy máu làm huyết
thanh
|
Lấy máu làm huyết
thanh
|
69.000
|
|
|
1.453
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
1.454
|
14.0094.0786
|
Áp lạnh điều trị u
máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
Áp lạnh điều trị u
máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
66.800
|
|
|
1.455
|
14.0187.0788
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [1
mi - gây mê]
|
1.351.400
|
|
|
1.456
|
14.0188.0788
|
Phẫu thuật quặm tái
phát
|
Phẫu thuật quặm tái
phát [1 mi - gây mê]
|
1.351.400
|
|
|
1.457
|
14.0191.0789
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
698.800
|
|
|
1.458
|
14.0187.0789
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [1
mi - gây tê ]
|
698.800
|
|
|
1.459
|
14.0189.0789
|
Phẫu thuật quặm
bằng ghép niêm mạc môi
|
Phẫu thuật quặm
bằng ghép niêm mạc môi
|
698.800
|
|
|
1.460
|
14.0188.0789
|
Phẫu thuật quặm tái
phát
|
Phẫu thuật quặm tái
phát [1 mi - gây tê]
|
698.800
|
|
|
1.461
|
14.0187.0790
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [2
mi - gây mê]
|
1.572.200
|
|
|
1.462
|
14.0188.0790
|
Phẫu thuật quặm tái
phát
|
Phẫu thuật quặm tái
phát [2 mi - gây mê]
|
1.572.200
|
|
|
1.463
|
14.0187.0791
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [2
mi - gây tê]
|
935.200
|
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1.464
|
14.0188.0791
|
Phẫu thuật quặm tái
phát
|
Phẫu thuật quặm tái
phát [2 mi - gây tê ]
|
935.200
|
|
|
1.465
|
14.0187.0792
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [3
mi - gây tê]
|
1.188.600
|
|
|
1.466
|
14.0188.0792
|
Phẫu thuật quặm tái
phát
|
Phẫu thuật quặm tái
phát [3 mi - gây tê]
|
1.188.600
|
|
|
1.467
|
14.0187.0793
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [3
mi - gây mê]
|
1.833.000
|
|
|
1.468
|
14.0188.0793
|
Phẫu thuật quặm tái
phát
|
Phẫu thuật quặm tái
phát [3 mi - gây mê]
|
1.833.000
|
|
|
1.469
|
14.0187.0794
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [4
mi - gây mê]
|
2.068.800
|
|
|
1.470
|
14.0188.0794
|
Phẫu thuật quặm tái
phát
|
Phẫu thuật quặm tái
phát [4 mi - gây mê]
|
2.068.800
|
|
|
1.471
|
14.0187.0795
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [4
mi - gây tê ]
|
1.387.000
|
|
|
1.472
|
14.0188.0795
|
Phẫu thuật quặm tái
phát
|
Phẫu thuật quặm tái
phát [4 mi - gây tê ]
|
1.387.000
|
|
|
1.473
|
14.0183.0796
|
Bơm hơi /khí tiền
phòng
|
Bơm hơi /khí tiền
phòng
|
830.200
|
|
|
1.474
|
14.0163.0796
|
Rửa chất nhân tiền
phòng
|
Rửa chất nhân tiền
phòng
|
830.200
|
|
|
1.475
|
14.0162.0796
|
Rửa tiền phòng
(máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
Rửa tiền phòng
(máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
830.200
|
|
|
1.476
|
14.0185.0798
|
Múc nội nhãn
|
Múc nội nhãn
|
599.800
|
Chưa bao gồm vật
liệu độn.
|
|
1.477
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi,
đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi,
đánh bờ mi
|
40.900
|
|
|
1.478
|
14.0101.0800
|
Đặt bản silicon
điều trị lõm mắt
|
Đặt bản silicon điều
trị lõm mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm
lót sàn
|
|
1.479
|
14.0102.0800
|
Nâng sàn hốc mắt
|
Nâng sàn hốc mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm
lót sàn
|
|
1.480
|
14.0252.0801
|
Nghiệm pháp phát
hiện glôcôm
|
Nghiệm pháp phát
hiện glôcôm
|
130.900
|
|
|
1.481
|
14.0222.0801
|
Theo dõi nhãn áp 3
ngày
|
Theo dõi nhãn áp 3
ngày
|
130.900
|
|
|
1.482
|
21.0079.0801
|
Nghiệm pháp phát
hiện glocom
|
Nghiệm pháp phát
hiện glocom
|
130.900
|
|
|
1.483
|
14.0051.0804
|
Mở bao sau bằng
phẫu thuật
|
Mở bao sau bằng
phẫu thuật
|
680.200
|
Chưa bao gồm đầu
cắt bao sau.
|
|
1.484
|
14.0180.0805
|
Cắt bè củng giác
mạc (Trabeculectomy)
|
Cắt bè củng giác
mạc (Trabeculectomy)
|
1.202.600
|
|
|
1.485
|
14.0148.0805
|
Cắt củng mạc sâu có
hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
Cắt củng mạc sâu có
hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
1.202.600
|
|
|
1.486
|
14.0150.0805
|
Mở bè có hoặc không
cắt bè
|
Mở bè có hoặc không
cắt bè
|
1.202.600
|
|
|
1.487
|
14.0050.0807
|
Cắt màng xuất tiết
diện đồng tử, cắt màng đồng tử
|
Cắt màng xuất tiết
diện đồng tử, cắt màng đồng tử
|
1.032.600
|
Chưa bao gồm đầu
cắt.
|
|
1.488
|
14.0075.0807
|
Cắt mống mắt quang
học có hoặc không tách dính phức tạp
|
Cắt mống mắt quang
học có hoặc không tách dính phức tạp
|
1.032.600
|
Chưa bao gồm đầu
cắt.
|
|
1.489
|
14.0145.0810
|
Phẫu thuật cắt mống
mắt chu biên
|
Phẫu thuật cắt mống
mắt chu biên
|
570.300
|
|
|
1.490
|
14.0043.0811
|
Cắt thể thủy tinh,
dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
Cắt thể thủy tinh,
dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm đầu
cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
|
|
1.491
|
14.0042.0811
|
Lấy thể thủy tinh
sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
Lấy thể thủy tinh
sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm đầu
cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
|
|
1.492
|
14.0046.0812
|
Phẫu thuật đặt thể
thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
Phẫu thuật đặt thể
thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
2.020.300
|
Chưa bao gồm thể
thủy tinh nhân tạo.
|
|
1.493
|
14.0005.0815
|
Phẫu thuật tán
nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật tán
nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
|
2.752.600
|
Chưa bao gồm thuỷ
tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
|
1.494
|
14.0137.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe
mi
|
Phẫu thuật hẹp khe
mi
|
763.600
|
|
|
1.495
|
14.0136.0817
|
Phẫu thuật mở rộng
khe mi
|
Phẫu thuật mở rộng
khe mi
|
763.600
|
|
|
1.496
|
14.0110.0818
|
Phẫu thuật lác có
chỉnh chỉ
|
Phẫu thuật lác có
chỉnh chỉ [1 mắt]
|
830.200
|
|
|
1.497
|
14.0109.0818
|
Phẫu thuật lác
thông thường
|
Phẫu thuật lác
thông thường [1 mắt]
|
830.200
|
|
|
1.498
|
14.0110.0819
|
Phẫu thuật lác có
chỉnh chỉ
|
Phẫu thuật lác có
chỉnh chỉ [2 mắt]
|
1.220.300
|
|
|
1.499
|
14.0109.0819
|
Phẫu thuật lác
thông thường
|
Phẫu thuật lác
thông thường [2 mắt]
|
1.220.300
|
|
|
1.500
|
14.0114.0820
|
Phẫu thuật đính chỗ
bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
|
Phẫu thuật đính chỗ
bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
|
913.600
|
|
|
1.501
|
14.0108.0820
|
Phẫu thuật lác phức
tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
|
Phẫu thuật lác phức
tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
|
913.600
|
|
|
1.502
|
14.0165.0823
|
Phẫu thuật mộng đơn
thuần
|
Phẫu thuật mộng đơn
thuần
|
960.200
|
|
|
1.503
|
14.0065.0824
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển
hóa
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển
hóa
|
930.200
|
|
|
1.504
|
14.0128.0826
|
Kéo dài cân cơ nâng
mi
|
Kéo dài cân cơ nâng
mi
|
1.402.600
|
|
|
1.505
|
14.0119.0826
|
Phẫu thuật gấp cân
cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật gấp cân
cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
1.506
|
14.0118.0826
|
Phẫu thuật rút ngắn
cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật rút ngắn
cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
1.507
|
14.0120.0826
|
Phẫu thuật treo mi
- cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật treo mi
- cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
1.508
|
14.0107.0827
|
Tạo hình đường lệ
có hoặc không điểm lệ
|
Tạo hình đường lệ
có hoặc không điểm lệ
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống
silicon.
|
|
1.509
|
14.0235.0828
|
Phẫu thuật tạo cùng
đồ để lắp mắt giả
|
Phẫu thuật tạo cùng
đồ để lắp mắt giả
|
1.244.100
|
|
|
1.510
|
14.0076.0828
|
Vá da, niêm mạc tạo
cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
Vá da, niêm mạc tạo
cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
1.244.100
|
|
|
1.511
|
14.0126.0829
|
Phẫu thuật tạo hình
hạ thấp hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình
hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
|
930.200
|
|
|
1.512
|
14.0125.0829
|
Phẫu thuật tạo hình
nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình
nếp mi [1 mắt]
|
930.200
|
|
|
1.513
|
14.0126.0830
|
Phẫu thuật tạo hình
hạ thấp hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình
hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
|
1.213.600
|
|
|
1.514
|
14.0125.0830
|
Phẫu thuật tạo hình
nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình
nếp mi [2 mắt]
|
1.213.600
|
|
|
1.515
|
14.0044.0833
|
Phẫu thuật lấy thể
thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật lấy thể
thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
1.722.100
|
Chưa bao gồm thuỷ
tinh thể nhân tạo.
|
|
1.516
|
12.0004.0834
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
1.322.100
|
|
|
1.517
|
12.0013.0834
|
Cắt các u nang mang
|
Cắt các u nang mang
|
1.322.100
|
|
|
1.518
|
14.0085.0834
|
Cắt u da mi có
trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
Cắt u da mi có
trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
1.322.100
|
|
|
1.519
|
14.0086.0834
|
Cắt u mi cả bề dày
ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày
ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
1.322.100
|
|
|
1.520
|
14.0105.0835
|
Cố định tuyến lệ
chính điều trị sa tuyến lệ chính
|
Cố định tuyến lệ
chính điều trị sa tuyến lệ chính
|
813.600
|
|
|
1.521
|
14.0083.0836
|
Cắt u da mi không
ghép
|
Cắt u da mi không
ghép
|
812.100
|
|
|
1.522
|
14.0084.0836
|
Cắt u mi cả bề dày
không ghép
|
Cắt u mi cả bề dày
không ghép
|
812.100
|
|
|
1.523
|
12.0109.0837
|
Cắt u tiền phòng
|
Cắt u tiền phòng
|
1.322.100
|
|
|
1.524
|
14.0096.0837
|
Cắt u hốc mắt có
hoặc không mở xương hốc mắt
|
Cắt u hốc mắt có
hoặc không mở xương hốc mắt
|
1.322.100
|
|
|
1.525
|
14.0097.0837
|
Nạo vét tổ chức hốc
mắt
|
Nạo vét tổ chức hốc
mắt
|
1.322.100
|
|
|
1.526
|
14.0002.0837
|
Phẫu thuật giảm áp
hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
Phẫu thuật giảm áp
hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
1.322.100
|
|
|
1.527
|
14.0132.0838
|
Phẫu thuật điều trị
lật mi dưới có hoặc không ghép
|
Phẫu thuật điều trị
lật mi dưới có hoặc không ghép
|
1.194.100
|
|
|
1.528
|
14.0230.0838
|
Phẫu thuật phục hồi
trễ mi dưới
|
Phẫu thuật phục hồi
trễ mi dưới
|
1.194.100
|
|
|
1.529
|
14.0124.0838
|
Vá da tạo hình mi
|
Vá da tạo hình mi
|
1.194.100
|
|
|
1.530
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
1.531
|
14.0028.0840
|
Điều trị glôcôm
bằng quang đông thể mi
|
Điều trị glôcôm
bằng quang đông thể mi
|
331.900
|
|
|
1.532
|
14.0149.0841
|
Mở góc tiền phòng
|
Mở góc tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
1.533
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
1.534
|
14.0256.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
1.535
|
14.0081.0847
|
Sinh thiết tổ chức
hốc mắt
|
Sinh thiết tổ chức
hốc mắt
|
151.000
|
|
|
1.536
|
14.0082.0847
|
Sinh thiết tổ chức
kết mạc
|
Sinh thiết tổ chức
kết mạc
|
151.000
|
|
|
1.537
|
14.0080.0847
|
Sinh thiết tổ chức
mi
|
Sinh thiết tổ chức
mi
|
151.000
|
|
|
1.538
|
14.0257.0848
|
Đo khúc xạ khách
quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ khách
quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
33.600
|
|
|
1.539
|
21.0083.0848
|
Đo khúc xạ khách
quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ khách
quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
33.600
|
|
|
1.540
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
1.541
|
14.0219.0849
|
Soi đáy mắt bằng
kính 3 mặt gương
|
Soi đáy mắt bằng
kính 3 mặt gương
|
60.000
|
|
|
1.542
|
14.0220.0849
|
Soi đáy mắt bằng
Schepens
|
Soi đáy mắt bằng
Schepens
|
60.000
|
|
|
1.543
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực
tiếp
|
Soi đáy mắt trực
tiếp
|
60.000
|
|
|
1.544
|
14.0221.0849
|
Soi góc tiền phòng
|
Soi góc tiền phòng
|
60.000
|
|
|
1.545
|
14.0070.0850
|
Tách dính mi cầu,
ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
Tách dính mi cầu,
ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
2.561.900
|
Chưa bao gồm chi
phí màng.
|
|
1.546
|
14.0158.0851
|
Tiêm nội nhãn
|
Tiêm nội nhãn
|
245.100
|
|
|
1.547
|
14.0251.0852
|
Test phát hiện khô
mắt
|
Test phát hiện khô
mắt
|
46.400
|
|
|
1.548
|
14.0250.0852
|
Test thử cảm giác
giác mạc
|
Test thử cảm giác
giác mạc
|
46.400
|
|
|
1.549
|
21.0077.0852
|
Test thử cảm giác
giác mạc
|
Test thử cảm giác
giác mạc
|
46.400
|
|
|
1.550
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
1.551
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
1.552
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.553
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.554
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.555
|
14.0159.0857
|
Tiêm nhu mô giác
mạc
|
Tiêm nhu mô giác
mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.556
|
14.0087.0859
|
Cắt u mi cả bề dày
ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày
ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
2.185.500
|
|
|
1.557
|
14.0090.0860
|
Cắt u tiền phòng
|
Cắt u tiền phòng
|
1.260.100
|
|
|
1.558
|
14.0121.0860
|
Phẫu thuật hạ mi
trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
|
Phẫu thuật hạ mi
trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
|
1.260.100
|
|
|
1.559
|
14.0146.0860
|
Tạo hình mống mắt
(khâu mống mắt, chân mống mắt...)
|
Tạo hình mống mắt
(khâu mống mắt, chân mống mắt...)
|
1.260.100
|
|
|
1.560
|
14.0134.0861
|
Di thực hàng lông
mi
|
Di thực hàng lông
mi
|
891.500
|
|
|
1.561
|
14.0099.0861
|
Ghép mỡ điều trị
lõm mắt
|
Ghép mỡ điều trị
lõm mắt
|
891.500
|
|
|
1.562
|
14.0123.0861
|
Lùi cơ nâng mi
|
Lùi cơ nâng mi
|
891.500
|
|
|
1.563
|
14.0113.0862
|
Chỉnh chỉ sau mổ
lác
|
Chỉnh chỉ sau mổ
lác
|
620.000
|
|
|
1.564
|
14.0063.0862
|
Phẫu thuật mở rộng
điểm lệ
|
Phẫu thuật mở rộng
điểm lệ
|
620.000
|
|
|
1.565
|
14.0115.0862
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
620.000
|
|
|
1.566
|
14.0157.0863
|
Chọc hút dịch kính,
tiền phòng lấy bệnh phẩm
|
Chọc hút dịch kính,
tiền phòng lấy bệnh phẩm
|
534.500
|
|
|
1.567
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt
ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt
ban đầu
|
344.200
|
|
|
1.568
|
14.0093.0865
|
Điều trị u máu bằng
hóa chất
|
Điều trị u máu bằng
hóa chất
|
197.200
|
|
|
1.569
|
14.0092.0865
|
Tiêm cortison điều
trị u máu
|
Tiêm cortison điều
trị u máu
|
197.200
|
|
|
1.570
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
1.571
|
15.0133.0867
|
Nội soi bẻ cuốn mũi
dưới
|
Nội soi bẻ cuốn mũi
dưới
|
165.500
|
|
|
1.572
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng
vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng
vật liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
1.573
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng
vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng
vật liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
1.574
|
15.0149.0870
|
Phẫu thuật cắt
Amidan
|
Phẫu thuật cắt
Amidan
|
1.217.100
|
|
|
1.575
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy
đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy
đường rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
1.576
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
1.577
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành
sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành
sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
1.578
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn
miệng
|
Trích áp xe sàn
miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
1.579
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
1.580
|
21.0064.0885
|
Đo nhĩ lượng
|
Đo nhĩ lượng
|
34.500
|
|
|
1.581
|
21.0060.0890
|
Đo thính lực đơn âm
|
Đo thính lực đơn âm
|
49.500
|
|
|
1.582
|
21.0062.0891
|
Đo thính lực trên
ngưỡng
|
Đo thính lực trên
ngưỡng
|
74.000
|
|
|
1.583
|
15.0217.0892
|
Áp lạnh Amidan
(Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh Amidan (Nitơ,
CO2 lỏng)
|
225.500
|
|
|
1.584
|
15.0216.0893
|
Áp lạnh họng hạt
(Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh họng hạt
(Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]
|
141.500
|
|
|
1.585
|
15.0216.0894
|
Áp lạnh họng hạt
(Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh họng hạt
(Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]
|
156.300
|
|
|
1.586
|
15.0215.0895
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
89.400
|
|
|
1.587
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
69.300
|
|
|
1.588
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
1.589
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua
thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua
thở máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
1.590
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
1.591
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
1.592
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở
ở người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở
ở người bệnh nặng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
1.593
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh
quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.594
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.595
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
1.596
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng
miệng
|
Lấy dị vật họng
miệng
|
43.100
|
|
|
1.597
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai
[kính hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
1.598
|
15.0055.0902
|
Nội soi lấy dị vật
tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật
tai gây mê/[gây mê]
|
530.700
|
|
|
1.599
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai
[kính hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
1.600
|
15.0055.0903
|
Nội soi lấy dị vật
tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật
tai gây mê/[gây tê]
|
170.600
|
|
|
1.601
|
15.0240.0904
|
Nội soi thanh quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
1.602
|
15.0240.0905
|
Nội soi thanh quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
404.900
|
|
|
1.603
|
15.0143.0906
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [gây
mê]
|
705.500
|
|
|
1.604
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1.605
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi
[không gây mê]
|
213.900
|
|
|
1.606
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
1.607
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
1.608
|
15.0045.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
1.609
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
1.610
|
15.0027.0911
|
Mở sào bào
|
Mở sào bào
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
1.611
|
15.0029.0911
|
Mở sào bào thượng
nhĩ, vá nhĩ
|
Mở sào bào thượng
nhĩ, vá nhĩ
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
1.612
|
15.0028.0911
|
Mở sào bào, thượng
nhĩ
|
Mở sào bào, thượng
nhĩ
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
1.613
|
15.0026.0911
|
Phẫu thuật chỉnh
hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật chỉnh
hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
1.614
|
15.0042.0911
|
Phẫu thuật tạo hình
chít hẹp ống tai ngoài
|
Phẫu thuật tạo hình
chít hẹp ống tai ngoài
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
1.615
|
15.0041.0911
|
Phẫu thuật tạo hình
ống tai ngoài thiểu sản
|
Phẫu thuật tạo hình
ống tai ngoài thiểu sản
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
1.616
|
15.0020.0911
|
Phẫu thuật xương
chũm đơn thuần
|
Phẫu thuật xương
chũm đơn thuần
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
1.617
|
15.0321.0912
|
Nắn chỉnh hình tháp
mũi sau chấn thương
|
Nắn chỉnh hình tháp
mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
1.618
|
15.0134.0912
|
Nâng xương chính
mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính
mũi sau chấn thương [gây mê]
|
2.804.100
|
|
|
1.619
|
15.0123.0912
|
Phẫu thuật chỉnh hình
sống mũi sau chấn thương
|
Phẫu thuật chỉnh
hình sống mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
1.620
|
15.0134.0913
|
Nâng xương chính
mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính
mũi sau chấn thương [gây tê]
|
1.326.200
|
|
|
1.621
|
15.0154.0914
|
Phẫu thuật nạo VA
gây mê nội khí quản
|
Phẫu thuật nạo VA
gây mê nội khí quản
|
852.900
|
|
|
1.622
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản
sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản
sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
1.623
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
1.624
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
1.625
|
15.0081.0918
|
Phẫu thuật nội soi
cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi
cắt polyp mũi [gây mê]
|
705.900
|
|
|
1.626
|
15.0081.0919
|
Phẫu thuật nội soi
cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi
cắt polyp mũi [gây tê]
|
489.500
|
|
|
1.627
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
1.628
|
15.0129.0921
|
Nội soi chọc thông
xoang trán/xoang bướm
|
Nội soi chọc thông
xoang trán/xoang bướm
|
310.500
|
|
|
1.629
|
15.0130.0922
|
Đốt điện cuốn mũi
dưới
|
Đốt điện cuốn mũi
dưới [gây tê]
|
489.900
|
|
|
1.630
|
15.0131.0922
|
Nội soi đốt điện
cuốn mũi dưới
|
Nội soi đốt điện
cuốn mũi dưới [gây tê]
|
489.900
|
|
|
1.631
|
15.0130.0923
|
Đốt điện cuốn mũi
dưới
|
Đốt điện cuốn mũi
dưới [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1.632
|
15.0131.0923
|
Nội soi đốt điện
cuốn mũi dưới
|
Nội soi đốt điện
cuốn mũi dưới [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1.633
|
15.0234.0925
|
Nội soi thực quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
1.634
|
15.0234.0927
|
Nội soi thực quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
255.500
|
|
|
1.635
|
15.0098.0929
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
1.658.900
|
Đã bao gồm cả dao
Hummer.
|
|
1.636
|
15.0137.0931
|
Nội soi sinh thiết
u vòm
|
Nội soi sinh thiết
u vòm [gây mê]
|
1.601.900
|
|
|
1.637
|
15.0228.0932
|
Nội soi hạ họng ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
1.638
|
15.0230.0932
|
Nội soi hạ họng ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
1.639
|
15.0137.0932
|
Nội soi sinh thiết
u vòm
|
Nội soi sinh thiết
u vòm [gây tê]
|
545.500
|
|
|
1.640
|
20.0008.0932
|
Nội soi mũi hoặc
vòm hoặc họng có sinh thiết
|
Nội soi mũi hoặc vòm
hoặc họng có sinh thiết
|
545.500
|
|
|
1.641
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi
họng
|
Nội soi tai mũi
họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
1.642
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi
họng
|
Nội soi tai mũi
họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
1.643
|
20.0014.0933
|
Nội soi tai mũi
họng huỳnh quang
|
Nội soi tai mũi
họng huỳnh quang
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
1.644
|
15.0149.0937
|
Phẫu thuật cắt
Amidan
|
Phẫu thuật cắt
Amidan [dao điện]
|
1.761.400
|
|
|
1.645
|
15.0149.2036
|
Phẫu thuật cắt
Amidan
|
Phẫu thuật cắt
Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
1.646
|
15.0103.0942
|
Phẫu thuật cắt
xoang hơi cuốn mũi giữa
|
Phẫu thuật cắt
xoang hơi cuốn mũi giữa
|
4.211.900
|
|
|
1.647
|
15.0104.0942
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh hình cuốn mũi giữa
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh hình cuốn mũi giữa
|
4.211.900
|
|
|
1.648
|
15.0122.0946
|
Phẫu thuật chấn
thương khối mũi sàng
|
Phẫu thuật chấn
thương khối mũi sàng
|
9.076.600
|
|
|
1.649
|
15.0118.0947
|
Phẫu thuật chấn
thương xoang sàng- hàm
|
Phẫu thuật chấn
thương xoang sàng- hàm
|
5.657.000
|
|
|
1.650
|
15.0116.0947
|
Phẫu thuật vỡ xoang
hàm
|
Phẫu thuật vỡ xoang
hàm
|
5.657.000
|
|
|
1.651
|
15.0114.0951
|
Phẫu thuật chấn
thương xoang trán
|
Phẫu thuật chấn
thương xoang trán
|
5.657.000
|
|
|
1.652
|
15.0046.0954
|
Phẫu thuật lấy
đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy
đường rò luân nhĩ [gây mê]
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
1.653
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh
cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật mở cạnh
cổ dẫn lưu áp xe
|
3.340.900
|
|
|
1.654
|
15.0300.0955
|
Phẫu thuật sinh
thiết hạch cổ
|
Phẫu thuật sinh
thiết hạch cổ
|
3.340.900
|
|
|
1.655
|
15.0155.0958
|
Phẫu thuật nạo VA
nội soi
|
Phẫu thuật nạo VA
nội soi
|
3.045.800
|
|
|
1.656
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu mũi
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu mũi
|
2.981.800
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
1.657
|
15.0091.0961
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mũi xoang
|
9.611.800
|
Chưa bao gồm keo
sinh học.
|
|
1.658
|
15.0105.0969
|
Phẫu thuật chỉnh hình
cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật chỉnh
hình cuốn mũi dưới
|
4.211.900
|
|
|
1.659
|
15.0109.0969
|
Phẫu thuật nội soi
cắt cuốn dưới
|
Phẫu thuật nội soi
cắt cuốn dưới
|
4.211.900
|
|
|
1.660
|
15.0106.0969
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
4.211.900
|
|
|
1.661
|
15.0079.0969
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang bướm
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang bướm
|
4.211.900
|
|
|
1.662
|
15.0075.0969
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang trán
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang trán
|
4.211.900
|
|
|
1.663
|
15.0112.0970
|
Phẫu thuật chỉnh
hình vách ngăn
|
Phẫu thuật chỉnh
hình vách ngăn
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
1.664
|
15.0111.0970
|
Phẫu thuật nội soi
bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật nội soi
bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
1.665
|
15.0113.0970
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh hình vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh hình vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
1.666
|
15.0350.0970
|
Phẫu thuật tạo hình
khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
|
Phẫu thuật tạo hình
khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
1.667
|
15.0110.0970
|
Phẫu thuật thủng
vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật thủng
vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
1.668
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
1.669
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi
đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi
đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
1.670
|
15.0036.0971
|
Phẫu thuật tạo hình
màng nhĩ
|
Phẫu thuật tạo hình
màng nhĩ
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
1.671
|
15.0035.0971
|
Phẫu thuật vá nhĩ
bằng nội soi
|
Phẫu thuật vá nhĩ
bằng nội soi
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
1.672
|
15.0084.0974
|
Phẫu thuật nội soi
mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
|
Phẫu thuật nội soi
mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
|
9.076.600
|
|
|
1.673
|
15.0085.0975
|
Phẫu thuật nội soi
mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
|
Phẫu thuật nội soi
mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
|
5.244.100
|
|
|
1.674
|
15.0078.0978
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang hàm
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang hàm
|
3.180.600
|
|
|
1.675
|
15.0077.0978
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang sàng
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang sàng
|
3.180.600
|
|
|
1.676
|
15.0327.0982
|
Phẫu thuật tái tạo
hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
|
Phẫu thuật tái tạo
hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
|
6.258.000
|
|
|
1.677
|
15.0291.0985
|
Phẫu thuật rò sống
mũi
|
Phẫu thuật rò sống
mũi
|
7.715.300
|
|
|
1.678
|
15.0322.0985
|
Phẫu thuật tạo hình
chít hẹp cửa mũi trước
|
Phẫu thuật tạo hình
chít hẹp cửa mũi trước
|
7.715.300
|
|
|
1.679
|
15.0323.0985
|
Phẫu thuật tạo hình
chít hẹp/tịt cửa mũi sau
|
Phẫu thuật tạo hình
chít hẹp/tịt cửa mũi sau
|
7.715.300
|
|
|
1.680
|
15.0021.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn
xương chũm
|
Phẫu thuật tiệt căn
xương chũm
|
5.537.100
|
|
|
1.681
|
15.0023.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn
xương chũm cải biên
|
Phẫu thuật tiệt căn
xương chũm cải biên
|
5.537.100
|
|
|
1.682
|
15.0025.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn
xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
|
Phẫu thuật tiệt căn
xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
|
5.537.100
|
|
|
1.683
|
15.0203.0988
|
Nội soi cầm máu sau
phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
|
Nội soi cầm máu sau
phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
|
3.045.800
|
|
|
1.684
|
15.0152.0988
|
Phẫu thuật xử trí
chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
Phẫu thuật xử trí
chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
3.045.800
|
|
|
1.685
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
1.686
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
1.687
|
15.0207.0995
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây mê]
|
771.900
|
|
|
1.688
|
15.0209.0996
|
Cắt phanh lưỡi
|
Cắt phanh lưỡi [gây
mê]
|
771.900
|
|
|
1.689
|
15.0223.0996
|
Chích áp xe thành
sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành
sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
|
771.900
|
|
|
1.690
|
15.0206.0996
|
Trích áp xe sàn
miệng
|
Trích áp xe sàn
miệng [gây mê]
|
771.900
|
|
|
1.691
|
15.0034.0997
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
1.692
|
15.0259.0999
|
Phẫu thuật chấn
thương mạch máu vùng cổ
|
Phẫu thuật chấn
thương mạch máu vùng cổ
|
3.963.300
|
|
|
1.693
|
15.0086.1001
|
Phẫu thuật cắt u
nang răng sinh, u nang sàn mũi
|
Phẫu thuật cắt u
nang răng sinh, u nang sàn mũi
|
1.646.800
|
|
|
1.694
|
15.0355.1001
|
Phẫu thuật chỉnh
hình thu nhỏ vành tai
|
Phẫu thuật chỉnh
hình thu nhỏ vành tai
|
1.646.800
|
|
|
1.695
|
15.0356.1001
|
Phẫu thuật chỉnh
hình vành tai cụp
|
Phẫu thuật chỉnh
hình vành tai cụp
|
1.646.800
|
|
|
1.696
|
15.0357.1001
|
Phẫu thuật chỉnh
hình vành tai vùi
|
Phẫu thuật chỉnh
hình vành tai vùi
|
1.646.800
|
|
|
1.697
|
15.0033.1001
|
Phẫu thuật mở hòm
nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
|
Phẫu thuật mở hòm
nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
|
1.646.800
|
|
|
1.698
|
15.0117.1001
|
Phẫu thuật mở xoang
hàm
|
Phẫu thuật mở xoang
hàm
|
1.646.800
|
|
|
1.699
|
15.0125.1001
|
Phẫu thuật xoang
hàm Caldwell-Luc
|
Phẫu thuật xoang
hàm Caldwell-Luc
|
1.646.800
|
|
|
1.700
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
1.701
|
15.0127.1002
|
Phẫu thuật mở lỗ
thông mũi xoang qua khe dưới
|
Phẫu thuật mở lỗ
thông mũi xoang qua khe dưới
|
1.075.700
|
|
|
1.702
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét
sụn vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét
sụn vành tai
|
1.075.700
|
|
|
1.703
|
15.0158.1002
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
1.075.700
|
|
|
1.704
|
15.0128.1002
|
Phẫu thuật nội soi
mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
Phẫu thuật nội soi
mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
1.075.700
|
|
|
1.705
|
15.0238.1004
|
Nội soi thanh quản
ống cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi thanh quản
ống cứng chẩn đoán gây tê
|
549.900
|
|
|
1.706
|
15.0242.1004
|
Nội soi thanh quản
ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản
ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
549.900
|
|
|
1.707
|
15.0226.1005
|
Nội soi hạ họng ống
cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống
cứng chẩn đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
1.708
|
15.0136.1005
|
Nội soi sinh thiết
u hốc mũi
|
Nội soi sinh thiết
u hốc mũi
|
321.400
|
|
|
1.709
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch
mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch
mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
1.710
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
153.600
|
|
|
1.711
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
1.712
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
1.713
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
1.714
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
1.715
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.716
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.717
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.718
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.719
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.720
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.721
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.722
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.723
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
1.724
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.725
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
1.726
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
1.727
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
1.728
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
1.729
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
1.730
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
1.731
|
16.0045.1015
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
1.732
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
1.733
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm
trên]
|
991.000
|
|
|
1.734
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
1.735
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng
sữa
|
Điều trị tủy răng
sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
1.736
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng
sữa
|
Điều trị tủy răng
sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
1.737
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng
bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng
bằng Composite
|
369.500
|
|
|
1.738
|
16.0075.1018
|
Phục hồi cổ răng
bằng Composite có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng
bằng Composite có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
1.739
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng
bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng
bằng GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
1.740
|
16.0074.1018
|
Phục hồi cổ răng
bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng
bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
1.741
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa
sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa
sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
1.742
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
1.743
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
1.744
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
1.745
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi
lợi
|
Phẫu thuật nạo túi
lợi
|
89.500
|
|
|
1.746
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
1.747
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
1.748
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
1.749
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
1.750
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
239.500
|
|
|
1.751
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
1.752
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
1.753
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
1.754
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
1.755
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
1.756
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
1.757
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
1.758
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
1.759
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
1.760
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
1.761
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
1.762
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
1.763
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
1.764
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh
bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
1.765
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh
bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh
bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
1.766
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh
với Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
1.767
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh
với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh
với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
1.768
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh
với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
1.769
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
1.770
|
16.0034.1038
|
Phẫu thuật vạt điều
trị túi quanh răng
|
Phẫu thuật vạt điều
trị túi quanh răng
|
952.100
|
|
|
1.771
|
16.0216.1041
|
Phẫu thuật cắt
phanh lưỡi
|
Phẫu thuật cắt
phanh lưỡi
|
344.200
|
|
|
1.772
|
16.0218.1041
|
Phẫu thuật cắt
phanh má
|
Phẫu thuật cắt
phanh má
|
344.200
|
|
|
1.773
|
16.0217.1041
|
Phẫu thuật cắt
phanh môi
|
Phẫu thuật cắt
phanh môi
|
344.200
|
|
|
1.774
|
16.0220.1042
|
Cấy lại răng bị bật
khỏi ổ răng
|
Cấy lại răng bị bật
khỏi ổ răng
|
601.000
|
|
|
1.775
|
16.0306.1043
|
Phẫu thuật lấy sỏi
ống Wharton tuyến dưới hàm
|
Phẫu thuật lấy sỏi
ống Wharton tuyến dưới hàm
|
1.051.700
|
|
|
1.776
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
|
771.000
|
|
|
1.777
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
1.778
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
1.779
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
1.780
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
1.781
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
1.782
|
12.0012.1048
|
Cắt các u nang giáp
móng
|
Cắt các u nang giáp
móng
|
2.289.300
|
|
|
1.783
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng
cổ
|
Cắt các u lành vùng
cổ
|
2.928.100
|
|
|
1.784
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
1.785
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng MTA
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng MTA
|
493.500
|
|
|
1.786
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
1.787
|
16.0336.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm dưới gây mê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm dưới gây mê
|
1.832.000
|
|
|
1.788
|
16.0317.1054
|
Phẫu thuật cắt
nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
|
Phẫu thuật cắt
nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
|
3.235.700
|
|
|
1.789
|
16.0316.1054
|
Phẫu thuật cắt
nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
|
Phẫu thuật cắt
nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
|
3.235.700
|
|
|
1.790
|
16.0314.1055
|
Phẫu thuật ghép
xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
Phẫu thuật ghép
xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
2.888.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế.
|
|
1.791
|
16.0319.1058
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
4.658.900
|
Chưa bao gồm máy dò
thần kinh.
|
|
1.792
|
16.0263.1064
|
Phẫu thuật chỉnh
hình xương 2 hàm
|
Phẫu thuật chỉnh
hình xương 2 hàm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế.
|
|
1.793
|
28.0189.1064
|
Phẫu thuật cắt
chỉnh cằm
|
Phẫu thuật cắt
chỉnh cằm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế.
|
|
1.794
|
16.0291.1065
|
Phẫu thuật điều trị
đa chấn thương vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật điều trị
đa chấn thương vùng hàm mặt
|
4.733.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.795
|
16.0280.1066
|
Điều trị gãy xương
gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
Điều trị gãy xương
gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.796
|
16.0277.1066
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.797
|
16.0278.1066
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.798
|
16.0279.1066
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.799
|
16.0242.1067
|
Phẫu thuật điều trị
gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị
gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.800
|
16.0243.1067
|
Phẫu thuật điều trị
gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị
gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.801
|
16.0244.1067
|
Phẫu thuật điều trị
gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị
gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.802
|
16.0287.1068
|
Điều trị gãy xương
hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
|
Điều trị gãy xương
hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.803
|
16.0286.1068
|
Điều trị gãy xương
hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
Điều trị gãy xương
hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.804
|
16.0288.1068
|
Điều trị gãy xương
hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
|
Điều trị gãy xương
hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.805
|
16.0268.1068
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.806
|
16.0269.1068
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.807
|
16.0270.1068
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.808
|
16.0247.1069
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort I bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort I bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.809
|
16.0248.1069
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.810
|
16.0249.1069
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.811
|
16.0250.1069
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort II bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort II bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.812
|
16.0251.1069
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.813
|
16.0252.1069
|
Phẫu thuật điểu trị
gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điểu trị
gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.814
|
16.0253.1069
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort III bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort III bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.815
|
16.0254.1069
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.816
|
16.0255.1069
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị
gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.817
|
16.0333.1070
|
Phẫu thuật rạch dẫn
lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật rạch dẫn
lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
2.497.500
|
|
|
1.818
|
28.0174.1076
|
Phẫu thuật vết
thương vùng hàm mặt do hoả khí
|
Phẫu thuật vết
thương vùng hàm mặt do hoả khí
|
3.493.200
|
|
|
1.819
|
16.0318.1077
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
4.489.800
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
1.820
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị
vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị
vật vùng hàm mặt
|
2.856.600
|
|
|
1.821
|
16.0344.1083
|
Phẫu thuật điều trị
khe hở chéo mặt hai bên
|
Phẫu thuật điều trị
khe hở chéo mặt hai bên
|
4.133.900
|
|
|
1.822
|
16.0343.1083
|
Phẫu thuật điều trị
khe hở chéo mặt một bên
|
Phẫu thuật điều trị
khe hở chéo mặt một bên
|
4.133.900
|
|
|
1.823
|
15.0335.1084
|
Phẫu thuật tạo hình
vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình
vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
|
2.888.600
|
|
|
1.824
|
16.0342.1086
|
Phẫu thuật điều trị
khe hở môi hai bên
|
Phẫu thuật điều trị
khe hở môi hai bên
|
2.988.600
|
|
|
1.825
|
16.0341.1087
|
Phẫu thuật điều trị
khe hở môi một bên
|
Phẫu thuật điều trị
khe hở môi một bên
|
2.888.600
|
|
|
1.826
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các
dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các
dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
3.081.600
|
|
|
1.827
|
16.0274.1095
|
Phẫu thuật điểu trị
gãy cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điểu trị
gãy cung tiếp bằng chỉ thép
|
2.636.500
|
|
|
1.828
|
16.0275.1095
|
Phẫu thuật điều trị
gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị
gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
2.636.500
|
|
|
1.829
|
16.0276.1095
|
Phẫu thuật điều trị
gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị
gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.636.500
|
|
|
1.830
|
16.0271.1095
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má bằng chỉ thép
|
2.636.500
|
|
|
1.831
|
16.0272.1095
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
2.636.500
|
|
|
1.832
|
16.0273.1095
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị
gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.636.500
|
|
|
1.833
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
1.834
|
11.0018.1105
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.701.300
|
|
|
1.835
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.595.900
|
|
|
1.836
|
11.0023.1107
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.188.300
|
|
|
1.837
|
11.0024.1109
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.718.300
|
|
|
1.838
|
11.0065.1111
|
Cắt hoại tử toàn
lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt hoại tử toàn
lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.570.900
|
|
|
1.839
|
11.0104.1113
|
Cắt sẹo ghép da
mảnh trung bình
|
Cắt sẹo ghép da
mảnh trung bình
|
4.005.600
|
|
|
1.840
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
3.683.600
|
|
|
1.841
|
11.0036.1126
|
Ghép da tự thân mắt
lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mắt
lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
5.449.400
|
|
|
1.842
|
28.0316.1126
|
Phẫu thuật ghép da
tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
|
Phẫu thuật ghép da
tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
|
5.449.400
|
|
|
1.843
|
28.0315.1126
|
Phẫu thuật ghép da
tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
|
Phẫu thuật ghép da
tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
|
5.449.400
|
|
|
1.844
|
28.0281.1126
|
Phẫu thuật loét tì
đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật loét tì
đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
|
5.449.400
|
|
|
1.845
|
11.0040.1129
|
Ghép da tự thân tem
thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân tem
thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.449.400
|
|
|
1.846
|
11.0107.1135
|
Phẫu thuật cắt sẹo,
lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
Phẫu thuật cắt sẹo,
lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
4.436.400
|
|
|
1.847
|
28.0286.1136
|
Phẫu thuật tạo hình
vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình
vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
1.848
|
28.0017.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt
da lân cận che phủ các khuyết da đầu
|
Phẫu thuật tạo vạt
da lân cận che phủ các khuyết da đầu
|
5.363.900
|
|
|
1.849
|
28.0016.1136
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng vạt da tại chỗ
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng vạt da tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
1.850
|
11.0111.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da
chữ Z điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da
chữ Z điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
1.851
|
11.0115.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da
tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da
tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
1.852
|
11.0112.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da
V-Y điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da
V-Y điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
1.853
|
11.0113.1137
|
Sử dụng vạt 5 cánh
(five flap) trong điều trị sẹo bỏng
|
Sử dụng vạt 5 cánh
(five flap) trong điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
1.854
|
11.0071.1140
|
Lấy bỏ sụn viêm
hoại tử trong bỏng vành tai
|
Lấy bỏ sụn viêm
hoại tử trong bỏng vành tai
|
3.005.900
|
|
|
1.855
|
11.0105.1142
|
Cắt sẹo ghép da dày
toàn lớp kiểu wolf- krause
|
Cắt sẹo ghép da dày
toàn lớp kiểu wolf- krause
|
4.938.500
|
|
|
1.856
|
11.0061.1142
|
Phẫu thuật ghép da
dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị
bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da
dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị
bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
|
1.857
|
11.0075.1143
|
Phẫu thuật khoan
đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật khoan
đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
4.094.300
|
|
|
1.858
|
11.0076.1143
|
Phẫu thuật khoan,
đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
|
Phẫu thuật khoan,
đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
|
4.094.300
|
|
|
1.859
|
07.0219.1144
|
Nạo xương viêm trên
người bệnh đái tháo đường
|
Nạo xương viêm trên
người bệnh đái tháo đường
|
2.872.600
|
|
|
1.860
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo khớp ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
2.872.600
|
|
|
1.861
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
1.862
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
1.863
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị
vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
|
1.864
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng
giải thoát chèn ép
|
Rạch hoại tử bỏng
giải thoát chèn ép
|
648.200
|
|
|
1.865
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
|
1.866
|
01.0364.1169
|
Điều trị thải độc
bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
Điều trị thải độc
bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
172.800
|
Chưa bao gồm hoá
chất
|
|
1.867
|
01.0380.1169
|
Sử dụng thuốc giải
độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
|
Sử dụng thuốc giải
độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
|
172.800
|
Chưa bao gồm hoá
chất
|
|
1.868
|
12.0298.1184
|
Cắt bỏ tạng trong
tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
|
Cắt bỏ tạng trong
tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
|
9.970.200
|
|
|
1.869
|
12.0264.1189
|
Cắt nang thừng tinh
hai bên
|
Cắt nang thừng tinh
hai bên
|
3.300.700
|
|
|
1.870
|
12.0314.1189
|
Cắt u máu/u bạch
mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
|
Cắt u máu/u bạch
mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
|
3.300.700
|
|
|
1.871
|
12.0011.1190
|
Cắt các u lành
tuyến giáp
|
Cắt các u lành
tuyến giáp
|
2.140.700
|
|
|
1.872
|
12.0263.1190
|
Cắt nang thừng tinh
một bên
|
Cắt nang thừng tinh
một bên
|
2.140.700
|
|
|
1.873
|
12.0321.1190
|
Cắt u bao gân
|
Cắt u bao gân
|
2.140.700
|
|
|
1.874
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
1.875
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
1.876
|
12.0313.1190
|
Cắt u máu khu trú,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu khu trú,
đường kính dưới 5 cm
|
2.140.700
|
|
|
1.877
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
1.878
|
27.0355.1196
|
Nội soi niệu quản
ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
Nội soi niệu quản
ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm sonde
JJ và rọ lấy sỏi.
|
|
1.879
|
27.0389.1196
|
Nội soi xẻ cổ bàng
quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
|
Nội soi xẻ cổ bàng
quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
|
2.434.500
|
|
|
1.880
|
27.0372.1196
|
Nội soi xẻ lỗ niệu
quản lấy sỏi
|
Nội soi xẻ lỗ niệu
quản lấy sỏi
|
2.434.500
|
|
|
1.881
|
27.0330.1196
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu sau mổ
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu sau mổ
|
2.434.500
|
|
|
1.882
|
27.0260.1196
|
Phẫu thuật nội soi
cắt chỏm nang gan
|
Phẫu thuật nội soi
cắt chỏm nang gan
|
2.434.500
|
|
|
1.883
|
27.0414.1196
|
Phẫu thuật nội soi
cắt khối chửa ngoài tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
cắt khối chửa ngoài tử cung
|
2.434.500
|
|
|
1.884
|
27.0261.1196
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang gan
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang gan
|
2.434.500
|
|
|
1.885
|
27.0140.1196
|
Phẫu thuật nội soi
cố định dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi
cố định dạ dày
|
2.434.500
|
|
|
1.886
|
27.0263.1196
|
Phẫu thuật nội soi
dẫn lưu áp - xe gan
|
Phẫu thuật nội soi
dẫn lưu áp - xe gan
|
2.434.500
|
|
|
1.887
|
27.0331.1196
|
Phẫu thuật nội soi
dẫn lưu áp xe tồn dư
|
Phẫu thuật nội soi
dẫn lưu áp xe tồn dư
|
2.434.500
|
|
|
1.888
|
27.0313.1196
|
Phẫu thuật nội soi
đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
|
Phẫu thuật nội soi
đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm tấm
lưới nhân tạo.
|
|
1.889
|
27.0314.1196
|
Phẫu thuật nội soi
đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
|
Phẫu thuật nội soi
đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm tấm
lưới nhân tạo.
|
|
1.890
|
27.0418.1196
|
Phẫu thuật nội soi
GEU thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật nội soi
GEU thể huyết tụ thành nang
|
2.434.500
|
|
|
1.891
|
27.0300.1196
|
Phẫu thuật nội soi
khâu cầm máu lách
|
Phẫu thuật nội soi
khâu cầm máu lách
|
2.434.500
|
|
|
1.892
|
27.0307.1196
|
Phẫu thuật nội soi
khâu mạc treo
|
Phẫu thuật nội soi
khâu mạc treo
|
2.434.500
|
|
|
1.893
|
27.0166.1196
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng tá tràng
|
2.434.500
|
|
|
1.894
|
27.0173.1196
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương ruột non
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương ruột non
|
2.434.500
|
|
|
1.895
|
27.0167.1196
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương tá tràng
|
2.434.500
|
|
|
1.896
|
27.0274.1196
|
Phẫu thuật nội soi
mở túi mật ra da
|
Phẫu thuật nội soi
mở túi mật ra da
|
2.434.500
|
|
|
1.897
|
27.0332.1196
|
Phẫu thuật nội soi
rửa bụng, dẫn lưu
|
Phẫu thuật nội soi
rửa bụng, dẫn lưu
|
2.434.500
|
|
|
1.898
|
27.0354.1196
|
Tán sỏi thận qua da
|
Tán sỏi thận qua da
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
1.899
|
27.0392.1197
|
Nội soi khâu lỗ
thủng bàng quang qua ổ bụng
|
Nội soi khâu lỗ
thủng bàng quang qua ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
1.900
|
27.0333.1197
|
Nội soi ổ bụng chẩn
đoán
|
Nội soi ổ bụng chẩn
đoán
|
1.596.600
|
|
|
1.901
|
27.0408.1197
|
Nội soi tán sỏi
niệu đạo
|
Nội soi tán sỏi
niệu đạo
|
1.596.600
|
|
|
1.902
|
27.0377.1197
|
Nội soi xẻ sa lồi
lỗ niệu quản
|
Nội soi xẻ sa lồi
lỗ niệu quản
|
1.596.600
|
|
|
1.903
|
27.0405.1197
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tinh hoàn trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tinh hoàn trong ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
1.904
|
27.0329.1197
|
Phẫu thuật nội soi
sinh thiết hạch ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi
sinh thiết hạch ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
1.905
|
27.0335.1197
|
Phẫu thuật nội soi
sinh thiết u trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi
sinh thiết u trong ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
1.906
|
27.0473.1209
|
Phẫu thuật nội soi
hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
|
Phẫu thuật nội soi
hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
|
4.343.300
|
|
|
1.907
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông
(tên khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông
(tên khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
1.908
|
22.0014.1242
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực tiếp, bằng máy bán tự động
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực tiếp, bằng máy bán tự động
|
110.300
|
|
|
1.909
|
22.0013.1242
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực tiếp, bằng máy tự động
|
110.300
|
|
|
1.910
|
22.0012.1254
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy
bán tự động
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy
bán tự động
|
60.800
|
|
|
1.911
|
22.0011.1254
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy
tự động
|
Định lượng
Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy
tự động
|
60.800
|
|
|
1.912
|
22.0502.1267
|
Định nhóm máu tại
giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại
giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]
|
24.800
|
|
|
1.913
|
22.0502.1268
|
Định nhóm máu tại
giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại
giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]
|
22.200
|
|
|
1.914
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại
giường
|
Định nhóm máu tại
giường
|
42.100
|
|
|
1.915
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ
ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ
ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
1.916
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ
Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ
Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
1.917
|
22.0605.1299
|
Huyết đồ (bằng hệ
thống tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ
thống tự động hoàn toàn)
|
161.500
|
|
|
1.918
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy
tự động)
|
Máu lắng (bằng máy
tự động)
|
37.300
|
|
|
1.919
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng
phương pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng
phương pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1.920
|
22.0268.1330
|
Phản ứng hòa hợp
trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Phản ứng hòa hợp
trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)
|
31.100
|
|
|
1.921
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
1.922
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu
nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu
nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
1.923
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
1.924
|
01.0302.1350
|
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick
% tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Xác định nhanh
1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
|
43.500
|
|
|
1.925
|
22.0003.1351
|
Thời gian
prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
phương pháp thủ công
|
Thời gian
prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
phương pháp thủ công
|
59.500
|
|
|
1.926
|
22.0002.1352
|
Thời gian
prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
bằng máy bán tự động
|
Thời gian
prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
bằng máy bán tự động
|
68.400
|
|
|
1.927
|
22.0001.1352
|
Thời gian
prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
bằng máy tự động
|
Thời gian
prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
bằng máy tự động
|
68.400
|
|
|
1.928
|
22.0006.1354
|
Thời gian
thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin
Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
|
Thời gian
thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin
Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
|
43.500
|
|
|
1.929
|
22.0005.1354
|
Thời gian
thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin
Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
|
Thời gian
thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin
Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
|
43.500
|
|
|
1.930
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng
sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng
sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
1.931
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
1.932
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế
bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế
bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
1.933
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế
bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế
bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
1.934
|
23.0018.1457
|
Định lượng AFP
(Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
Định lượng AFP
(Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
95.300
|
|
|
1.935
|
23.0032.1468
|
Định lượng CA 125
(cancer antigen 125) [Máu]
|
Định lượng CA 125
(cancer antigen 125) [Máu]
|
144.200
|
|
|
1.936
|
23.0034.1469
|
Định lượng CA 15-3
(Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
Định lượng CA 15-3
(Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
156.200
|
|
|
1.937
|
23.0033.1470
|
Định lượng CA 19-9
(Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
Định lượng CA 19-9
(Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
144.200
|
|
|
1.938
|
23.0035.1471
|
Định lượng CA 72-4
(Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
Định lượng CA 72-4
(Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
139.200
|
|
|
1.939
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Canxi
toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
1.940
|
23.0039.1476
|
Định lượng CEA
(Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
|
Định lượng CEA
(Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
|
89.700
|
|
|
1.941
|
23.0043.1478
|
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym
MB of Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK-MB
((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
|
39.200
|
|
|
1.942
|
23.0050.1484
|
Định lượng CRP hs
(C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
Định lượng CRP hs
(C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
56.100
|
|
|
1.943
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na,
K, Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na,
K, Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả
trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
1.944
|
23.0214.1493
|
Định lượng
Bilirubin toàn phần [dịch]
|
Định lượng
Bilirubin toàn phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán
đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có
thể ngoại suy được.
|
|
1.945
|
23.0027.1493
|
Định lượng
Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng
Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán
đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có
thể ngoại suy được.
|
|
1.946
|
23.0025.1493
|
Định lượng
Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng
Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán
đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có
thể ngoại suy được.
|
|
1.947
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT
(GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT
(GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán
đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có
thể ngoại suy được.
|
|
1.948
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST
(GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST
(GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán
đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có
thể ngoại suy được.
|
|
1.949
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid
Uric [Máu]
|
Định lượng Acid
Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.950
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase
[dịch]
|
Định lượng Amylase
[dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.951
|
23.0051.1494
|
Định lượng
Creatinin (máu)
|
Định lượng
Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.952
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.953
|
23.0219.1494
|
Định lượng Protein
[dịch chọc dò]
|
Định lượng Protein
[dịch chọc dò]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.954
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.955
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.956
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.957
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
1.958
|
23.0215.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
|
28.000
|
|
|
1.959
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1.960
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C
(Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C
(Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1.961
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1.962
|
23.0221.1506
|
Định lượng
Triglycerid [dịch chọc dò]
|
Định lượng
Triglycerid [dịch chọc dò]
|
28.000
|
|
|
1.963
|
22.0116.1514
|
Định lượng Ferritin
|
Định lượng Ferritin
|
84.100
|
|
|
1.964
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT
(Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT
(Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
1.965
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
1.966
|
23.0130.1549
|
Định lượng
Pro-calcitonin [Máu]
|
Định lượng
Pro-calcitonin [Máu]
|
414.700
|
|
|
1.967
|
23.0139.1553
|
Định lượng PSA toàn
phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
Định lượng PSA toàn
phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
95.300
|
|
|
1.968
|
23.0068.1561
|
Định lượng FT3
(Free Triiodothyronine) [Máu]
|
Định lượng FT3
(Free Triiodothyronine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
1.969
|
23.0069.1561
|
Định lượng FT4
(Free Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng FT4
(Free Thyroxine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
1.970
|
23.0147.1561
|
Định lượng T3 (Tri
iodothyronine) [Máu]
|
Định lượng T3 (Tri
iodothyronine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
1.971
|
23.0148.1561
|
Định lượng T4
(Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng T4
(Thyroxine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
1.972
|
22.0089.1567
|
Định lượng
Transferin
|
Định lượng
Transferin
|
67.300
|
|
|
1.973
|
23.0162.1570
|
Định lượng TSH
(Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
Định lượng TSH
(Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
61.700
|
|
|
1.974
|
23.0173.1575
|
Định tính
Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
Định tính
Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
1.975
|
23.0175.1576
|
Định lượng Amylase
[niệu]
|
Định lượng Amylase
[niệu]
|
39.200
|
|
|
1.976
|
23.0180.1577
|
Định lượng Canxi
(niệu)
|
Định lượng Canxi
(niệu)
|
25.600
|
|
|
1.977
|
23.0172.1580
|
Điện giải (Na, K,
Cl) [niệu]
|
Điện giải (Na, K,
Cl) [niệu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả
trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
1.978
|
23.0188.1586
|
Định tính Marijuana
(THC) (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Marijuana
(THC) (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
1.979
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
1.980
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
1.981
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
1.982
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát
hiện chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát
hiện chất opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
1.983
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose
(niệu)
|
Định lượng Glucose
(niệu)
|
14.400
|
|
|
1.984
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein
(niệu)
|
Định lượng Protein
(niệu)
|
14.400
|
|
|
1.985
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
1.986
|
23.0184.1598
|
Định lượng
Creatinin (niệu)
|
Định lượng
Creatinin (niệu)
|
16.800
|
|
|
1.987
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê
(niệu)
|
Định lượng Urê
(niệu)
|
16.800
|
|
|
1.988
|
23.0217.1605
|
Định lượng Glucose
[dịch chọc dò]
|
Định lượng Glucose
[dịch chọc dò]
|
13.400
|
|
|
1.989
|
23.0209.1606
|
Phản ứng Pandy
[dịch]
|
Phản ứng Pandy
[dịch]
|
8.800
|
|
|
1.990
|
23.0220.1608
|
Phản ứng Rivalta
[dịch]
|
Phản ứng Rivalta
[dịch]
|
8.800
|
|
|
1.991
|
22.0152.1609
|
Xét nghiệm tế bào
trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng
bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
|
Xét nghiệm tế bào
trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng
bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
|
58.300
|
|
|
1.992
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
1.993
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
1.994
|
24.0094.1623
|
Streptococcus
pyogenes ASO
|
Streptococcus
pyogenes ASO
|
45.500
|
|
|
1.995
|
24.0187.1637
|
Dengue virus
IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus
IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
1.996
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
1.997
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
1.998
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
1.999
|
23.0081.1647
|
Định lượng HBsAg
(HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
Định lượng HBsAg
(HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
501.300
|
|
|
2.000
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường
hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
2.001
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test
nhanh
|
HIV Ag/Ab test
nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết
quả đồng thời Ab và Ag
|
|
2.002
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân
test nhanh
|
Hồng cầu trong phân
test nhanh
|
71.600
|
|
|
2.003
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu
trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu
trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
2.004
|
24.0306.1674
|
Demodex nhuộm soi
|
Demodex nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
2.005
|
24.0305.1674
|
Demodex soi tươi
|
Demodex soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.006
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
45.500
|
|
|
2.007
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.008
|
24.0282.1703
|
Fasciola (Sán lá
gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
|
Fasciola (Sán lá
gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
|
194.700
|
|
|
2.009
|
24.0093.1703
|
Salmonella Widal
|
Salmonella Widal
|
194.700
|
|
|
2.010
|
24.0017.1714
|
AFB trực tiếp nhuộm
Ziehl-Neelsen
|
AFB trực tiếp nhuộm
Ziehl-Neelsen
|
74.200
|
|
|
2.011
|
24.0049.1714
|
Neisseria
gonorrhoeae nhuộm soi
|
Neisseria
gonorrhoeae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
2.012
|
24.0056.1714
|
Neisseria
meningitidis nhuộm soi
|
Neisseria
meningitidis nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
2.013
|
24.0001.1714
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
2.014
|
24.0003.1715
|
Vi khuẩn nuôi cấy
và định danh phương pháp thông thường
|
Vi khuẩn nuôi cấy
và định danh phương pháp thông thường
|
261.000
|
|
|
2.015
|
24.0004.1716
|
Vi khuẩn nuôi cấy
và định danh hệ thống tự động
|
Vi khuẩn nuôi cấy
và định danh hệ thống tự động
|
325.200
|
|
|
2.016
|
24.0276.1717
|
Cysticercus
cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
|
Cysticercus
cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.017
|
24.0277.1717
|
Cysticercus
cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
|
Cysticercus cellulosae
(Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.018
|
24.0280.1717
|
Entamoeba
histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
|
Entamoeba
histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.019
|
24.0285.1717
|
Gnathostoma (Giun
đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
|
Gnathostoma (Giun
đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.020
|
24.0294.1717
|
Strongyloides
stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
|
Strongyloides
stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.021
|
24.0296.1717
|
Toxocara (Giun đũa
chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
|
Toxocara (Giun đũa
chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.022
|
24.0235.1719
|
Coronavirus
Real-time PCR
|
Coronavirus
Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.023
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
2.024
|
24.0007.1723
|
Vi khuẩn kháng
thuốc hệ thống tự động
|
Vi khuẩn kháng
thuốc hệ thống tự động
|
213.800
|
|
|
2.025
|
22.0154.1735
|
Xét nghiệm các loại
dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
|
Xét nghiệm các loại
dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
|
190.400
|
|
|
2.026
|
25.0020.1735
|
Tế bào học dịch
màng bụng, màng tim
|
Tế bào học dịch
màng bụng, màng tim
|
190.400
|
|
|
2.027
|
25.0021.1735
|
Tế bào học dịch
màng khớp
|
Tế bào học dịch
màng khớp
|
190.400
|
|
|
2.028
|
25.0022.1735
|
Tế bào học nước
tiểu
|
Tế bào học nước
tiểu
|
190.400
|
|
|
2.029
|
25.0059.1749
|
Nhuộm Giemsa trên
mảnh cắt mô phát hiện HP
|
Nhuộm Giemsa trên
mảnh cắt mô phát hiện HP
|
334.400
|
|
|
2.030
|
25.0015.1758
|
Chọc hút kim nhỏ
các hạch
|
Chọc hút kim nhỏ
các hạch
|
308.300
|
|
|
2.031
|
25.0013.1758
|
Chọc hút kim nhỏ
các khối sưng, khối u dưới da
|
Chọc hút kim nhỏ các
khối sưng, khối u dưới da
|
308.300
|
|
|
2.032
|
25.0019.1758
|
Chọc hút kim nhỏ mô
mềm
|
Chọc hút kim nhỏ mô
mềm
|
308.300
|
|
|
2.033
|
25.0007.1758
|
Chọc hút kim nhỏ
tuyến giáp
|
Chọc hút kim nhỏ
tuyến giáp
|
308.300
|
|
|
2.034
|
25.0014.1758
|
Chọc hút kim nhỏ
tuyến nước bọt
|
Chọc hút kim nhỏ
tuyến nước bọt
|
308.300
|
|
|
2.035
|
21.0006.1766
|
Đo áp lực thẩm thấu
máu
|
Đo áp lực thẩm thấu
máu
|
112.400
|
|
|
2.036
|
21.0031.1775
|
Điện cơ sợi đơn cực
(SFEMG)
|
Điện cơ sợi đơn cực
(SFEMG)
|
135.300
|
|
|
2.037
|
21.0029.1775
|
Ghi điện cơ
|
Ghi điện cơ
|
135.300
|
|
|
2.038
|
21.0030.1776
|
Điện cơ vùng đáy
chậu (EMG)
|
Điện cơ vùng đáy
chậu (EMG)
|
155.600
|
|
|
2.039
|
01.0207.1777
|
Ghi điện não đồ cấp
cứu
|
Ghi điện não đồ cấp
cứu
|
75.200
|
|
|
2.040
|
02.0160.1777
|
Test chẩn đoán chết
não bằng điện não đồ
|
Test chẩn đoán chết
não bằng điện não đồ
|
75.200
|
|
|
2.041
|
21.0040.1777
|
Ghi điện não đồ
thông thường
|
Ghi điện não đồ
thông thường
|
75.200
|
|
|
2.042
|
21.0037.1777
|
Ghi điện não đồ vi
tính
|
Ghi điện não đồ vi
tính
|
75.200
|
|
|
2.043
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp
cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp
cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
2.044
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
2.045
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
2.046
|
21.0008.1779
|
Nghiệm pháp gắng
sức điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng
sức điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
2.047
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
|
2.048
|
02.0095.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
|
2.049
|
02.0096.1798
|
Holter huyết áp
|
Holter huyết áp
|
215.800
|
|
|
2.050
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
|
2.051
|
02.0110.1798
|
Nghiệm pháp bàn
nghiêng
|
Nghiệm pháp bàn
nghiêng
|
215.800
|
|
|
2.052
|
21.0012.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
|
2.053
|
21.0007.1798
|
Holter huyết áp
|
Holter huyết áp
|
215.800
|
|
|
2.054
|
03.0256.1799
|
Đo lưu huyết não
|
Đo lưu huyết não
|
50.500
|
|
|
2.055
|
06.0040.1799
|
Đo lưu huyết não
|
Đo lưu huyết não
|
50.500
|
|
|
2.056
|
21.0122.1800
|
Nghiệm pháp dung
nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
Nghiệm pháp dung
nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
136.200
|
|
|
2.057
|
21.0121.1801
|
Nghiệm pháp dung
nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp dung
nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
166.200
|
|
|
2.058
|
21.0001.1816
|
Thăm dò điện sinh
lý tim
|
Thăm dò điện sinh
lý tim
|
2.077.900
|
Chưa bao gồm bộ
dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
|
|
2.059
|
13.0023.2023
|
Theo dõi nhịp tim
thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
|
Theo dõi nhịp tim
thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
|
55.000
|
Trường hợp theo dõi
tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01
lần/ngày điều trị.
|
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1
|
10.1113.0398
|
Phẫu thuật đặt
Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
|
Phẫu thuật đặt
Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
|
7.164.500
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
2
|
10.0252.0399
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ bụng - động mạch tạng
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ bụng - động mạch tạng
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0260.0399
|
Phẫu thuật tạo
thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
Phẫu thuật tạo
thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0238.0400
|
Phẫu thuật dẫn lưu
dịch khoang màng tim
|
Phẫu thuật dẫn lưu
dịch khoang màng tim
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
5
|
10.0289.0400
|
Mở ngực thăm dò,
sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò,
sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
6
|
10.0414.0400
|
Mở ngực thăm dò
|
Mở ngực thăm dò
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
7
|
10.0415.0400
|
Mở ngực thăm dò,
sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò,
sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
8
|
12.0166.0400
|
Mở lồng ngực thăm
dò, sinh thiết
|
Mở lồng ngực thăm
dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
9
|
12.0169.0400
|
Phẫu thuật bóc kén
màng phổi
|
Phẫu thuật bóc kén
màng phổi
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
10
|
12.0170.0400
|
Phẫu thuật bóc kén
trong nhu mô phổi
|
Phẫu thuật bóc kén
trong nhu mô phổi
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
11
|
12.0171.0400
|
Phẫu thuật cắt kén
khí phổi
|
Phẫu thuật cắt kén
khí phổi
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
12
|
10.0264.0407
|
Phẫu thuật cắt u
máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u
máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
13
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u
máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u
máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
14
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
15
|
12.0191.0407
|
Cắt u máu, u bạch
huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
Cắt u máu, u bạch
huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
16
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu
tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật dẫn lưu
tối thiểu khoang màng phổi
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
17
|
10.0284.0410
|
Phẫu thuật mở ngực
nhỏ tạo dính màng phổi
|
Phẫu thuật mở ngực
nhỏ tạo dính màng phổi
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
18
|
10.0301.0416
|
Cắt thận thận phụ
(thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
Cắt thận thận phụ
(thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
19
|
10.0302.0416
|
Cắt toàn bộ thận và
niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và
niệu quản
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
20
|
10.0303.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
21
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận
(cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận
(cắt thận bán phần)
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
22
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng
ngựa
|
Cắt eo thận móng
ngựa
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
23
|
10.0322.0416
|
Cắt thận rộng rãi +
nạo vét hạch
|
Cắt thận rộng rãi +
nạo vét hạch
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
24
|
12.0257.0416
|
Cắt thận và niệu
quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
Cắt thận và niệu
quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
25
|
12.0259.0416
|
Cắt ung thư thận có
hoặc không vét hạch hệ thống
|
Cắt ung thư thận có
hoặc không vét hạch hệ thống
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
26
|
12.0260.0416
|
Cắt toàn bộ thận và
niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và
niệu quản
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
27
|
10.0299.0421
|
Lấy sỏi thận bệnh
lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
Lấy sỏi thận bệnh
lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
28
|
10.0306.0421
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
29
|
10.0307.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận
trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận
trong xoang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
30
|
10.0308.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận,
đài thận có dẫn lưu thận
|
Lấy sỏi mở bể thận,
đài thận có dẫn lưu thận
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
31
|
10.0309.0421
|
Lấy sỏi san hô mở
rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
Lấy sỏi san hô mở
rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
32
|
10.0310.0421
|
Lấy sỏi bể thận
ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận
ngoài xoang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
33
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản
đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản
đơn thuần
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
34
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản
tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản
tái phát, phẫu thuật lại
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
35
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản
đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản
đoạn sát bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
36
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
37
|
10.0337.0424
|
Cắt toàn bộ bàng
quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
Cắt toàn bộ bàng
quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
38
|
10.0345.0424
|
Cắt toàn bộ bàng
quang, cắm niệu quản vào ruột
|
Cắt toàn bộ bàng
quang, cắm niệu quản vào ruột
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
39
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng quang, đưa
niệu quản ra ngoài da
|
Cắt bàng quang, đưa
niệu quản ra ngoài da
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
40
|
10.0349.0424
|
Cắt cổ bàng quang
|
Cắt cổ bàng quang
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
41
|
10.0358.0424
|
Cắt bàng quan toàn
bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
Cắt bàng quan toàn
bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
42
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi
thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi
thừa bàng quang
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
43
|
10.0360.0425
|
Cắt u ống niệu rốn
và một phần bàng quang
|
Cắt u ống niệu rốn
và một phần bàng quang
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
44
|
12.0243.0425
|
Cắt u bàng quang
đường trên
|
Cắt u bàng quang
đường trên
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
45
|
27.0383.0426
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa bàng quang
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
46
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang
cắt u
|
Nội soi bàng quang
cắt u
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
47
|
27.0386.0426
|
Cắt u bàng quang
tái phát qua nội soi
|
Cắt u bàng quang
tái phát qua nội soi
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
48
|
27.0518.0428
|
Phẫu thuật nội soi
cắt cổ bàng quang
|
Phẫu thuật nội soi
cắt cổ bàng quang
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
49
|
10.0330.0429
|
Phẫu thuật rò niệu
quản - âm đạo
|
Phẫu thuật rò niệu
quản - âm đạo
|
3.854.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
50
|
10.0346.0429
|
Phẫu thuật rò bàng
quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật rò bàng
quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
3.854.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
51
|
10.0375.0432
|
Bóc u tiền liệt
tuyến qua đường sau xương mu
|
Bóc u tiền liệt
tuyến qua đường sau xương mu
|
4.228.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
52
|
10.0376.0432
|
Bóc u tiền liệt
tuyến qua đường bàng quang
|
Bóc u tiền liệt
tuyến qua đường bàng quang
|
4.228.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
53
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu
vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu
vỡ bàng quang
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
54
|
10.0364.0434
|
Phẫu thuật sa niệu
đạo nữ
|
Phẫu thuật sa niệu
đạo nữ
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
55
|
10.0367.0434
|
Cắt nối niệu đạo
trước
|
Cắt nối niệu đạo
trước
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
56
|
10.0368.0434
|
Cắt nối niệu đạo
sau
|
Cắt nối niệu đạo
sau
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
57
|
10.0369.0434
|
Cấp cứu nối niệu
đạo do vỡ xương chậu
|
Cấp cứu nối niệu
đạo do vỡ xương chậu
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
58
|
10.0373.0434
|
Phẫu thuật lỗ tiểu
lệch thấp, tạo hình một thì
|
Phẫu thuật lỗ tiểu
lệch thấp, tạo hình một thì
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
59
|
12.0252.0434
|
Cắt cụt toàn bộ bộ
phận sinh dục ngoài do ung thư
|
Cắt cụt toàn bộ bộ
phận sinh dục ngoài do ung thư
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
60
|
12.0253.0434
|
Cắt cụt toàn bộ bộ
phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt cụt toàn bộ bộ
phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
61
|
12.0266.0434
|
Cắt bỏ dương vật
ung thư có vét hạch
|
Cắt bỏ dương vật
ung thư có vét hạch
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
62
|
10.0374.0435
|
Phẫu thuật lỗ tiểu
lệch thấp, tạo hình thì 2
|
Phẫu thuật lỗ tiểu
lệch thấp, tạo hình thì 2
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
63
|
10.0379.0435
|
Tạo hình miệng niệu
đạo lệch thấp ở nữ giới
|
Tạo hình miệng niệu
đạo lệch thấp ở nữ giới
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
64
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
lạc chỗ
|
Cắt bỏ tinh hoàn
lạc chỗ
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
65
|
10.0391.0435
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
66
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn,
tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn,
tinh hoàn lạc chổ
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
67
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
68
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ
tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ
tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
69
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể thận tối
thiểu
|
Dẫn lưu bể thận tối
thiểu
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
70
|
10.0319.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy
quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy
quanh thận, áp xe thận
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
71
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
72
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe
khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe
khoang Retzius
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
73
|
10.0370.0436
|
Đưa một đầu niệu
đạo ra ngoài da
|
Đưa một đầu niệu
đạo ra ngoài da
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
74
|
10.0371.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy
khung chậu do rò nước tiểu
|
Dẫn lưu viêm tấy
khung chậu do rò nước tiểu
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
75
|
10.0372.0436
|
Phẫu thuật áp xe
tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật áp xe
tuyến tiền liệt
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
76
|
10.0378.0436
|
Dẫn lưu bàng quang,
đặt Tuteur niệu đạo
|
Dẫn lưu bàng quang,
đặt Tuteur niệu đạo
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
77
|
10.0383.0436
|
Đặt ống Stent chữa
bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
Đặt ống Stent chữa
bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm stent,
thuốc và oxy
|
|
78
|
10.0403.0436
|
Phẫu thuật chữa
cương cứng dương vật
|
Phẫu thuật chữa
cương cứng dương vật
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
79
|
27.0367.0436
|
Nội soi mở rộng
niệu quản, nong rộng niệu quản
|
Nội soi mở rộng
niệu quản, nong rộng niệu quản
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
80
|
10.0384.0437
|
Tạo hình dương vật
do lệch lạc phái tính do gien
|
Tạo hình dương vật
do lệch lạc phái tính do gien
|
3.703.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
81
|
28.0292.0437
|
Phẫu thuật tạo hình
dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
|
Phẫu thuật tạo hình
dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
|
3.703.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
82
|
10.0473.0459
|
Cắt u tá tràng
|
Cắt u tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
83
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi túi thừa
tá tràng
|
Khâu vùi túi thừa
tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
84
|
10.0476.0459
|
Cắt túi thừa tá
tràng
|
Cắt túi thừa tá
tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
85
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
86
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
87
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn
lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn
lưu ổ áp xe
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
88
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
89
|
27.0175.0459
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
90
|
27.0206.0459
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa đại tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
91
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng đại tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
92
|
27.208b.0459
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương đại tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
93
|
27.0227.0459
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng trực tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
94
|
27.0229.0459
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương trực tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
95
|
27.0183.0462
|
Phẫu thuật nội soi
tháo lồng ruột và cố định manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi
tháo lồng ruột và cố định manh tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm
nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
96
|
27.0225.0462
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm
nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
97
|
27.0226.0462
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm
nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
98
|
27.0234.0462
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm
nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
99
|
27.0235.0462
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm
nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
100
|
10.0334.0464
|
Đưa niệu quản ra da
đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
|
Đưa niệu quản ra da
đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
101
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
102
|
10.0638.0464
|
Mở đường mật, đặt
dẫn lưu đường mật
|
Mở đường mật, đặt
dẫn lưu đường mật
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
thuốc và oxy
|
|
103
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu nang tụy
|
Dẫn lưu nang tụy
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
thuốc và oxy
|
|
104
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá
tràng
|
Nối nang tụy với tá
tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
thuốc và oxy
|
|
105
|
10.0643.0464
|
Nối nang tụy với dạ
dày
|
Nối nang tụy với dạ
dày
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
thuốc và oxy
|
|
106
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với
hỗng tràng
|
Nối nang tụy với
hỗng tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
thuốc và oxy
|
|
107
|
10.0664.0464
|
Phẫu thuật Mercadier
điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật
Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
thuốc và oxy
|
|
108
|
10.0669.0464
|
Lấy tổ chức tụy
hoại tử, dẫn lưu
|
Lấy tổ chức tụy
hoại tử, dẫn lưu
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
thuốc và oxy
|
|
109
|
27.0170.0464
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa tá tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
thuốc và oxy
|
|
110
|
27.0172.0464
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng ruột non
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng ruột non
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
thuốc và oxy
|
|
111
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
112
|
10.0417.0491
|
Đưa thực quản ra
ngoài
|
Đưa thực quản ra
ngoài
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
113
|
10.0451.0491
|
Mở bụng thăm dò
|
Mở bụng thăm dò
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
114
|
10.0452.0491
|
Mở bụng thăm dò,
sinh thiết
|
Mở bụng thăm dò,
sinh thiết
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
115
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng tràng
hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng tràng
hoặc mở thông hồi tràng
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
116
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở
thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở
thông manh tràng
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
117
|
10.0524.0491
|
Làm hậu môn nhân
tạo
|
Làm hậu môn nhân
tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
118
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân
tạo
|
Làm hậu môn nhân
tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
119
|
10.0564.0491
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh Rectocelle
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh Rectocelle
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
120
|
10.0574.0491
|
Thăm dò, sinh thiết
gan
|
Thăm dò, sinh thiết
gan
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
121
|
10.0618.0491
|
Thăm dò kết hợp với
tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
Thăm dò kết hợp với
tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm kim
đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
|
|
122
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò,
lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò,
lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
123
|
12.0203.0491
|
Mở thông dạ dày ra
da do ung thư
|
Mở thông dạ dày ra
da do ung thư
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
124
|
12.0215.0491
|
Làm hậu môn nhân
tạo
|
Làm hậu môn nhân
tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
125
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
126
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
127
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
128
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
129
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn tái phát
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
130
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
131
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị đùi
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị đùi
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
132
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị vết mổ thành bụng
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị vết mổ thành bụng
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
133
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị thành bụng khác
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
134
|
10.0695.0492
|
Phẫu thuật cắt u cơ
hoành
|
Phẫu thuật cắt u cơ
hoành
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
135
|
10.0418.0493
|
Dẫn lưu áp xe thực
quản, trung thất
|
Dẫn lưu áp xe thực
quản, trung thất
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
136
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
137
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
138
|
10.0616.0493
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
139
|
10.0617.0493
|
Dẫn lưu áp xe tồn
dư sau mổ gan
|
Dẫn lưu áp xe tồn
dư sau mổ gan
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
140
|
10.0533.0494
|
Cắt u, polyp trực
tràng đường hậu môn
|
Cắt u, polyp trực
tràng đường hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
141
|
10.0539.0494
|
Bóc u xơ, cơ...
trực tràng đường tầng sinh môn
|
Bóc u xơ, cơ...
trực tràng đường tầng sinh môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
142
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1
búi trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1
búi trĩ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
143
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ
tắc mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ
tắc mạch
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
144
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
145
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
146
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ trĩ vòng
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
147
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật khâu
treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
Phẫu thuật khâu
treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
148
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích,
dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích,
dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
149
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe hậu môn phức tạp
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
150
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
151
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn phức tạp
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
152
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
153
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
154
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
155
|
10.0563.0494
|
Điều trị hẹp hậu
môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
Điều trị hẹp hậu
môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu, thuốc và oxy
|
|
156
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt
cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt
cẳng tay, cánh tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
157
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt
chi
|
Phẫu thuật cắt cụt
chi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
158
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo
khớp chi
|
Phẫu thuật tháo
khớp chi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
159
|
11.0072.0534
|
Cắt cụt cấp cứu chi
thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt cấp cứu chi
thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
160
|
11.0073.0534
|
Cắt cụt chi thể
bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt chi thể
bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
161
|
11.0074.0534
|
Tháo khớp chi thể
bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Tháo khớp chi thể
bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
162
|
12.0326.0534
|
Cắt chi và vét hạch
do ung thư
|
Cắt chi và vét hạch
do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
163
|
12.0327.0534
|
Tháo khớp cổ tay do
ung thư
|
Tháo khớp cổ tay do
ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
164
|
12.0328.0534
|
Cắt cụt cánh tay do
ung thư
|
Cắt cụt cánh tay do
ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
165
|
12.0329.0534
|
Tháo khớp khuỷu tay
do ung thư
|
Tháo khớp khuỷu tay
do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
166
|
12.0334.0534
|
Tháo khớp háng do
ung thư
|
Tháo khớp háng do
ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
167
|
12.0335.0534
|
Cắt cụt cẳng chân
do ung thư
|
Cắt cụt cẳng chân
do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
168
|
12.0336.0534
|
Cắt cụt đùi do ung
thư
|
Cắt cụt đùi do ung
thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
169
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
170
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
171
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
172
|
10.0755.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương toác khớp mu (trật khớp)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương toác khớp mu (trật khớp)
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
173
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bánh chè
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
174
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
175
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp Lisfranc
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
176
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
177
|
10.0796.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
178
|
10.0797.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
179
|
10.0804.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
180
|
10.0869.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
Phẫu thuật kết hợp
xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
181
|
10.0871.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cổ chân
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
182
|
10.0872.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp dưới sên
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp dưới sên
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
183
|
10.0873.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
184
|
10.0904.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
185
|
10.0906.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
186
|
10.0909.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
187
|
10.0910.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
188
|
10.0911.0548
|
Phẫu thuật điều trị
trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật điều trị
trật khớp khuỷu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
189
|
10.0948.0548
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
190
|
10.0949.0548
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim
hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
191
|
10.0845.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp quay Trụ dưới
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp quay Trụ dưới
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
192
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp cổ tay
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
193
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp bàn, ngón tay
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
194
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp gối
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
195
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng
cứng khớp khác
|
Phẫu thuật đóng
cứng khớp khác
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
196
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
197
|
10.0857.0550
|
Chỉnh hình bệnh co
rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
Chỉnh hình bệnh co
rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
198
|
10.0900.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tứ đầu đùi
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tứ đầu đùi
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
199
|
10.0901.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tam đầu cánh tay
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tam đầu cánh tay
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
200
|
10.0902.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
cơ ức đòn chũm
|
Phẫu thuật xơ cứng
cơ ức đòn chũm
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
201
|
10.0903.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
trật khớp gối
|
Phẫu thuật xơ cứng
trật khớp gối
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
202
|
10.0928.0550
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị cứng gối sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị cứng gối sau chấn thương
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
203
|
10.0944.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
đơn giản
|
Phẫu thuật xơ cứng
đơn giản
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
204
|
10.0945.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
phức tạp
|
Phẫu thuật xơ cứng
phức tạp
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
205
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật tháo
khớp vai
|
Phẫu thuật tháo
khớp vai
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
206
|
10.0847.0551
|
Phẫu thuật điều trị
viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
Phẫu thuật điều trị
viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
207
|
10.0856.0551
|
Chỉnh hình tật dính
quay trụ trên bẩm sinh
|
Chỉnh hình tật dính
quay trụ trên bẩm sinh
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
208
|
10.0907.0551
|
Phẫu thuật cứng gối
theo phương pháp JUDET
|
Phẫu thuật cứng gối
theo phương pháp JUDET
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
209
|
10.0951.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
khớp gối
|
Phẫu thuật gỡ dính
khớp gối
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
210
|
10.0956.0551
|
Phẫu thuật làm sạch
ổ khớp
|
Phẫu thuật làm sạch
ổ khớp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
211
|
10.0973.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân gấp
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân gấp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
212
|
10.0974.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân duỗi
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân duỗi
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
213
|
10.0975.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
thần kinh
|
Phẫu thuật gỡ dính
thần kinh
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
214
|
10.0982.0551
|
Phẫu thuật viên tấy
bao hoạt dịch bàn tay
|
Phẫu thuật viên tấy
bao hoạt dịch bàn tay
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
215
|
10.0983.0551
|
Phẫu thuật vết
thương khớp
|
Phẫu thuật vết
thương khớp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
216
|
12.0333.0551
|
Tháo khớp gối do
ung thư
|
Tháo khớp gối do
ung thư
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
217
|
10.0727.0553
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương cánh tay
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, thuốc và oxy
|
|
218
|
10.0968.0553
|
Phẫu thuật ghép
xương tự thân
|
Phẫu thuật ghép
xương tự thân
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, thuốc và oxy
|
|
219
|
10.0969.0553
|
Phẫu thuật ghép
xương nhân tạo
|
Phẫu thuật ghép
xương nhân tạo
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, thuốc và oxy
|
|
220
|
10.1039.0553
|
Phẫu thuật ghép
xương trong chấn thương cột sống cổ
|
Phẫu thuật ghép
xương trong chấn thương cột sống cổ
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, thuốc và oxy
|
|
221
|
10.1076.0553
|
Ghép xương trong
phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
Ghép xương trong
phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, thuốc và oxy
|
|
222
|
26.0034.0553
|
Chuyển vạt xương có
nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt xương có
nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, thuốc và oxy
|
|
223
|
28.0205.0553
|
Phẫu thuật ghép
xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
Phẫu thuật ghép
xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, thuốc và oxy
|
|
224
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật lấy bỏ u
xương
|
Phẫu thuật lấy bỏ u
xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
225
|
10.0971.0558
|
Lấy u xương (ghép
xi măng)
|
Lấy u xương (ghép
xi măng)
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
226
|
12.0167.0558
|
Cắt u xương sườn 1
xương
|
Cắt u xương sườn 1
xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
227
|
12.0173.0558
|
Cắt u xương sườn
nhiều xương
|
Cắt u xương sườn
nhiều xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
228
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn
lành tính
|
Cắt u xương sụn
lành tính
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
229
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
230
|
12.0339.0558
|
Cắt u nang tiêu
xương, ghép xương
|
Cắt u nang tiêu
xương, ghép xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
231
|
12.0340.0558
|
Cắt u tế bào khổng
lồ, ghép xương
|
Cắt u tế bào khổng
lồ, ghép xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
232
|
10.0748.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
Phẫu thuật tổn
thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
233
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
234
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
235
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp bàn - cổ tay
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp bàn - cổ tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
236
|
10.0752.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
237
|
10.0774.0559
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ xương bánh chè
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ xương bánh chè
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
238
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết
thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết
thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
239
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
240
|
10.0818.0559
|
Phẫu thuật tạo hình
tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
Phẫu thuật tạo hình
tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
241
|
10.0824.0559
|
Phẫu thuật tái tạo
dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật tái tạo
dây chằng xương thuyền
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
242
|
10.0825.0559
|
Phẫu thuật Tái tạo
tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật Tái tạo
tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
243
|
10.0826.0559
|
Phẫu thuật tái tạo
dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
Phẫu thuật tái tạo
dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
244
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân
gấp vùng I, III, IV, V
|
Khâu tổn thương gân
gấp vùng I, III, IV, V
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
245
|
10.0840.0559
|
Khâu tổn thương gân
gấp bàn tay ở vùng II
|
Khâu tổn thương gân
gấp bàn tay ở vùng II
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
246
|
10.0841.0559
|
Tái tạo phục hồi
tổn thương gân gấp 2 thì
|
Tái tạo phục hồi
tổn thương gân gấp 2 thì
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
247
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn
thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn
thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
248
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn
thương gân chày trước
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
249
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi dài ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
250
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân Achille
|
Phẫu thuật tổn
thương gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
251
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật tổn thương
gân cơ mác bên
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
252
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp dài ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
253
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật tổn
thương gân cơ chày sau
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
254
|
10.0881.0559
|
Phẫu thuật điều trị
tổn thương gân cơ chóp xoay
|
Phẫu thuật điều trị
tổn thương gân cơ chóp xoay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
255
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân
cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân
cơ nhị đầu
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
256
|
10.0883.0559
|
Phẫu thuật điều trị
gân bánh chè
|
Phẫu thuật điều trị
gân bánh chè
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
257
|
10.0884.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
258
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
259
|
10.0886.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille tới muộn
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille tới muộn
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
260
|
10.0888.0559
|
Chuyển gân điều trị
liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
Chuyển gân điều trị
liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
261
|
10.0889.0559
|
Chuyển gân điều trị
liệt thần kinh mác chung
|
Chuyển gân điều trị
liệt thần kinh mác chung
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
262
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
263
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân
gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân
gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
264
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
265
|
28.0338.0559
|
Phẫu thuật ghép gân
gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
Phẫu thuật ghép gân
gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
266
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
267
|
28.0342.0559
|
Khâu nối thần kinh
không sử dụng vi phẫu thuật
|
Khâu nối thần kinh
không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
268
|
28.0344.0559
|
Gỡ dính thần kinh
|
Gỡ dính thần kinh
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
269
|
10.1083.0568
|
Tạo hình thân đốt
sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
|
Tạo hình thân đốt
sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
|
4.846.800
|
Chưa bao gồm kim
chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có
bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
|
|
270
|
10.1084.0568
|
Tạo hình thân đốt
sống bằng bơm cement sinh học có bóng
|
Tạo hình thân đốt
sống bằng bơm cement sinh học có bóng
|
4.846.800
|
Chưa bao gồm kim
chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có
bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
|
|
271
|
10.1085.0568
|
Tạo hình thân đốt
sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
|
Tạo hình thân đốt
sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
|
4.846.800
|
Chưa bao gồm kim
chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có
bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
|
|
272
|
10.1086.0568
|
Bơm ciment qua
đường ngoài cuống vào thân đốt sống
|
Bơm ciment qua
đường ngoài cuống vào thân đốt sống
|
4.846.800
|
Chưa bao gồm kim
chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có
bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
|
|
273
|
07.0218.0571
|
Cắt đoạn xương bàn
chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt đoạn xương bàn
chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
274
|
10.0037.0571
|
Phẫu thuật điều trị
viêm xương đốt sống
|
Phẫu thuật điều trị
viêm xương đốt sống
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
275
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật thừa ngón tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
276
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
277
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm
cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm
cụt ngón và đốt bàn ngón
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
278
|
10.0874.0571
|
Cụt chấn thương cổ
và bàn chân
|
Cụt chấn thương cổ
và bàn chân
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
279
|
10.0947.0571
|
Phẫu thuật lấy
xương chết, nạo viêm
|
Phẫu thuật lấy
xương chết, nạo viêm
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
280
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt chi
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
281
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
282
|
10.0979.0571
|
Phẫu thuật viêm
xương
|
Phẫu thuật viêm
xương
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
283
|
10.0980.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
+ lấy xương chết
|
Phẫu thuật nạo viêm
+ lấy xương chết
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
284
|
28.0280.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
285
|
10.0887.0572
|
Phẫu thuật điều trị
tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
Phẫu thuật điều trị
tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
2.707.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
286
|
10.0966.0572
|
Phẫu thuật nối thần
kinh (1 dây)
|
Phẫu thuật nối thần
kinh (1 dây)
|
2.707.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
287
|
15.0256.0572
|
Phẫu thuật khâu nối
thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu nối
thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
|
2.707.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
288
|
07.0221.0574
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da tròn nhỏ
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da tròn nhỏ
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
289
|
07.0223.0574
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
290
|
07.0224.0574
|
Ghép da tự thân
bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân
bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
291
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da
diện tích >10 cm²
|
Phẫu thuật vá da
diện tích >10 cm²
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
292
|
28.0008.0574
|
Phẫu thuật điều trị
da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị
da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
293
|
28.0013.0574
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
294
|
28.0014.0574
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
295
|
28.0287.0574
|
Phẫu thuật ghép
mảnh da dương vật bị lột găng
|
Phẫu thuật ghép
mảnh da dương vật bị lột găng
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
296
|
28.0304.0574
|
Phẫu thuật tạo hình
dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình
dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
297
|
28.0305.0574
|
Phẫu thuật tạo hình
dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình
dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
298
|
28.0373.0574
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
299
|
28.0385.0574
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
300
|
28.0386.0574
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
301
|
28.0387.0574
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
302
|
07.0222.0575
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân
bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
303
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật dính ngón tay
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
304
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da
diện tích từ 5-10 cm²
|
Phẫu thuật vá da
diện tích từ 5-10 cm²
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
305
|
14.0129.0575
|
Ghép da hay vạt da
điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da
điều trị hở mi do sẹo
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
306
|
14.0173.0575
|
Ghép da dị loại
|
Ghép da dị loại
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
307
|
28.0008.0575
|
Phẫu thuật điều trị
da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị
da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
308
|
28.0013.0575
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
309
|
28.0014.0575
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
310
|
28.0066.0575
|
Phẫu thuật ghép da
tự thân vùng mi mắt
|
Phẫu thuật ghép da
tự thân vùng mi mắt
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
311
|
28.0108.0575
|
Phẫu thuật giải
phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
Phẫu thuật giải
phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
312
|
28.0111.0575
|
Phẫu thuật tái tạo
khuyết nhỏ do vết thương môi
|
Phẫu thuật tái tạo
khuyết nhỏ do vết thương môi
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
313
|
28.0304.0575
|
Phẫu thuật tạo hình
dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình
dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da nhỏ diện tích < 10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
314
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
315
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
316
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
317
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
318
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương dương vật
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
319
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật xử lý
vết thương da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật xử lý
vết thương da đầu phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
320
|
10.0572.0577
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
321
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
322
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
323
|
10.0812.0577
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
324
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
325
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
326
|
12.0402.0577
|
Phẫu thuật cắt u
thành ngực phức tạp
|
Phẫu thuật cắt u
thành ngực phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
327
|
10.0940.0579
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối mạch chi
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối mạch chi
|
6.349.400
|
Chưa bao gồm mạch
nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
328
|
12.0302.0590
|
Bóc nhân ung thư
nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
Bóc nhân ung thư
nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
2.369.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
329
|
13.0114.0590
|
Bóc nhân ung thư
nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
Bóc nhân ung thư
nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
2.369.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
330
|
12.0254.0592
|
Cắt âm vật, vét
hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
Cắt âm vật, vét
hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
3.387.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
331
|
12.0304.0592
|
Cắt âm hộ ung thư,
vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ ung thư,
vét hạch bẹn hai bên
|
3.387.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
332
|
13.0176.0592
|
Cắt âm hộ + vét
hạch bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ + vét
hạch bẹn hai bên
|
3.387.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
333
|
12.0305.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn
thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn
thuần
|
2.249.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
334
|
13.0177.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn
thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn
thuần
|
2.249.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
335
|
13.0117.0595
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
3.767.500
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
336
|
13.0118.0595
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
3.767.500
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
337
|
12.0306.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
1.716.500
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
338
|
13.0147.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
1.716.500
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
339
|
12.0255.0598
|
Phẫu thuật lấy dây
chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
Phẫu thuật lấy dây
chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
5.932.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
340
|
12.0295.0598
|
Cắt u tiểu khung
thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung
thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
5.932.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
341
|
13.0061.0598
|
Cắt u tiểu khung
thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung
thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
5.932.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
342
|
13.0100.0610
|
Đặt mảnh ghép tổng
hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
Đặt mảnh ghép tổng
hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
5.350.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
343
|
13.0120.0616
|
Đóng rò trực tràng
- âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
Đóng rò trực tràng
- âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
3.636.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
344
|
13.0044.0621
|
Hủy thai: cắt thai
nhi trong ngôi ngang
|
Hủy thai: cắt thai
nhi trong ngôi ngang
|
1.990.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
345
|
10.0569.0624
|
Phẫu thuật điều trị
đứt cơ thắt hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị
đứt cơ thắt hậu môn
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
346
|
10.0570.0624
|
Phẫu thuật điều trị
đại tiện mất tự chủ
|
Phẫu thuật điều trị
đại tiện mất tự chủ
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
347
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ
âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ
âm đạo
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
348
|
13.0018.0625
|
Khâu tử cung do nạo
thủng
|
Khâu tử cung do nạo
thủng
|
2.475.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
349
|
13.0140.0627
|
Khoét chóp cổ tử
cung
|
Khoét chóp cổ tử
cung
|
2.305.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
350
|
13.0141.0627
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
2.305.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
351
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu
phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu
phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.104.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
352
|
13.0136.0628
|
Làm lại vết mổ
thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
Làm lại vết mổ
thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
2.104.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
353
|
13.0222.0631
|
Lấy dụng cụ tử cung
trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
Lấy dụng cụ tử cung
trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
354
|
13.0224.0631
|
Triệt sản nữ qua
đường rạch nhỏ
|
Triệt sản nữ qua
đường rạch nhỏ
|
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
355
|
13.0240.0631
|
Hút thai + triệt
sản qua đường rạch nhỏ
|
Hút thai + triệt
sản qua đường rạch nhỏ
|
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
356
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
357
|
13.0032.0632
|
Lấy khối máu tụ âm
đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối máu tụ âm
đạo, tầng sinh môn
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
358
|
12.0303.0633
|
Mở bụng bóc nhân
ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân
ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
2.945.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
359
|
13.0113.0633
|
Mở bụng bóc nhân
ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân
ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
2.945.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
360
|
13.0128.0636
|
Nội soi buồng tử
cung can thiệp
|
Nội soi buồng tử
cung can thiệp
|
3.859.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
361
|
13.0129.0636
|
Nội soi buồng tử
cung + sinh thiết buồng tử cung
|
Nội soi buồng tử
cung + sinh thiết buồng tử cung
|
3.859.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
362
|
13.0130.0636
|
Nội soi buồng tử
cung + nạo buồng tử cung
|
Nội soi buồng tử
cung + nạo buồng tử cung
|
3.859.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
363
|
20.0103.0636
|
Nội soi buồng tử
cung can thiệp
|
Nội soi buồng tử
cung can thiệp
|
3.859.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
364
|
13.0127.0637
|
Nội soi buồng tử
cung chẩn đoán
|
Nội soi buồng tử
cung chẩn đoán
|
2.421.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
365
|
20.0098.0637
|
Nội soi buồng tử
cung chẩn đoán
|
Nội soi buồng tử
cung chẩn đoán
|
2.421.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
366
|
13.0013.0649
|
Phẫu thuật bảo tồn
tử cung do vỡ tử cung
|
Phẫu thuật bảo tồn
tử cung do vỡ tử cung
|
3.713.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
367
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật bóc khối
lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật bóc khối
lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
2.407.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
368
|
13.0110.0651
|
Phẫu thuật cắt âm
vật phì đại
|
Phẫu thuật cắt âm
vật phì đại
|
2.177.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
369
|
28.0296.0651
|
Phẫu thuật cắt bỏ
âm vật
|
Phẫu thuật cắt bỏ
âm vật
|
2.177.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
370
|
13.0017.0652
|
Phẫu thuật cắt lọc
vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
Phẫu thuật cắt lọc
vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
3.576.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
371
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
372
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
373
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
374
|
13.0170.0653
|
Cắt ung thư vú tiết
kiệm da - tạo hình ngay
|
Cắt ung thư vú tiết
kiệm da - tạo hình ngay
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
375
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
376
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
377
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
xơ vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
xơ vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
378
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú phụ
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
379
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ
vú thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ
vú thừa
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
380
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
tuyến vú lành tính philoid
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
381
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật cắt
polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật cắt
polyp buồng tử cung
|
3.329.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
382
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật cắt
polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật cắt
polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
3.329.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
383
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp cổ tử
cung
|
Cắt polyp cổ tử
cung
|
1.535.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
384
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật cắt
polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật cắt
polyp cổ tử cung
|
1.535.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
385
|
13.0111.0656
|
Phẫu thuật cắt tinh
hoàn lạc chỗ
|
Phẫu thuật cắt tinh
hoàn lạc chỗ
|
2.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
386
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật cắt tử
cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật cắt tử
cung đường âm đạo
|
3.396.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
387
|
12.0297.0661
|
Cắt toàn bộ tử
cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
|
Cắt toàn bộ tử cung,
hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
|
5.953.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
388
|
12.0300.0661
|
Cắt ung thư buồng
trứng lan rộng
|
Cắt ung thư buồng
trứng lan rộng
|
5.953.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
389
|
13.0059.0661
|
Phẫu thuật cắt ung thư-
buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
Phẫu thuật cắt ung
thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
5.953.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
390
|
13.0109.0662
|
Phẫu thuật cắt vách
ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
|
Phẫu thuật cắt vách
ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
|
2.212.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
391
|
28.0299.0662
|
Phãu thuật cắt bỏ
vách ngăn âm đạo
|
Phãu thuật cắt bỏ
vách ngăn âm đạo
|
2.212.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
392
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật chấn
thương tầng sinh môn
|
Phẫu thuật chấn
thương tầng sinh môn
|
3.456.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
393
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
3.670.500
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
394
|
13.0134.0667
|
Phẫu thuật TOT điều
trị són tiểu
|
Phẫu thuật TOT điều
trị són tiểu
|
4.819.700
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy
|
|
395
|
13.0135.0667
|
Phẫu thuật TVT điều
trị són tiểu
|
Phẫu thuật TVT điều
trị són tiểu
|
4.819.700
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy
|
|
396
|
13.0075.0668
|
Phẫu thuật khối
viêm dính tiểu khung
|
Phẫu thuật khối
viêm dính tiểu khung
|
2.782.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
397
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật làm lại
tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật làm lại
tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
2.538.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
398
|
13.0008.0670
|
Phẫu thuật lấy thai
có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)
|
Phẫu thuật lấy thai
có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)
|
3.211.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
399
|
13.0007.0671
|
Phẫu thuật lấy thai
lần đầu
|
Phẫu thuật lấy thai
lần đầu
|
1.773.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
400
|
13.0002.0672
|
Phẫu thuật lấy thai
lần hai trở lên
|
Phẫu thuật lấy thai
lần hai trở lên
|
2.631.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
401
|
13.0006.0673
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu
chảy cấp...)
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu
chảy cấp...)
|
5.268.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
402
|
13.0003.0674
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
3.193.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
403
|
13.0004.0675
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
|
3.578.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
404
|
13.0005.0675
|
Phẫu thuật lấy thai
do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
|
Phẫu thuật lấy thai
do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
|
3.578.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
405
|
13.0001.0676
|
Phẫu thuật lấy thai
và cắt tử cung trong rau cài răng lược
|
Phẫu thuật lấy thai
và cắt tử cung trong rau cài răng lược
|
7.223.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
406
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
2.495.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
407
|
13.0104.0677
|
Phẫu thuật Labhart
|
Phẫu thuật Labhart
|
2.495.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
408
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật
Manchester
|
Phẫu thuật
Manchester
|
3.504.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
409
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật mở bụng
bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng
bóc u xơ tử cung
|
2.872.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
410
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn bộ tử
cung, đường bụng
|
Cắt toàn bộ tử
cung, đường bụng
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
411
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
412
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
413
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung bán phần
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
414
|
12.0292.0682
|
Cắt tử cung hoàn
toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
Cắt tử cung hoàn
toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
5.879.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
415
|
13.0056.0682
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
5.879.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
416
|
12.0276.0683
|
Cắt buồng trứng,
hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
|
Cắt buồng trứng,
hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
417
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng
trứng xoắn
|
Cắt u nang buồng
trứng xoắn
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
418
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang buồng
trứng
|
Cắt u nang buồng
trứng
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
419
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng
trứng và phần phụ
|
Cắt u nang buồng
trứng và phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
420
|
12.0284.0683
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
421
|
12.0299.0683
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
422
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
423
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung không có choáng
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
424
|
13.0095.0684
|
Phẫu thuật mở bụng
tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng
tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
4.428.500
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
425
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng
thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng
thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
2.478.500
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
426
|
13.0074.0686
|
Phẫu thuật mở bụng
xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng
xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
3.888.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
427
|
13.0121.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
428
|
13.0122.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
429
|
13.0124.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
430
|
13.0125.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
431
|
13.0126.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
432
|
27.0422.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt polyp
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt polyp
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
433
|
27.0423.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt u xơ
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt u xơ
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
434
|
27.0424.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
435
|
27.0425.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt vách ngăn
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
436
|
12.0301.0703
|
Phẫu thuật
second-look trong ung thư buồng trứng
|
Phẫu thuật
second-look trong ung thư buồng trứng
|
3.668.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
437
|
13.0060.0703
|
Phẫu thuật
second-look trong ung thư buồng trứng
|
Phẫu thuật
second-look trong ung thư buồng trứng
|
3.668.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
438
|
13.0107.0704
|
Phẫu thuật tạo hình
âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình
âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
5.840.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
439
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật tạo hình
âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình
âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
3.501.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
440
|
28.0312.0705
|
Phẫu thuật tạo hình
âm đạo trong lưỡng giới
|
Phẫu thuật tạo hình
âm đạo trong lưỡng giới
|
3.501.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
441
|
13.0106.0706
|
Phẫu thuật tạo hình
tử cung (Strassman, Jones)
|
Phẫu thuật tạo hình
tử cung (Strassman, Jones)
|
4.365.600
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
442
|
13.0011.0707
|
Phẫu thuật thắt
động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
|
Phẫu thuật thắt
động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
|
3.783.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
443
|
13.0012.0708
|
Phẫu thuật thắt
động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
Phẫu thuật thắt
động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
2.751.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
444
|
13.0098.0709
|
Phẫu thuật treo
bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
Phẫu thuật treo
bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
3.780.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
445
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật treo
thận
|
Phẫu thuật treo
thận
|
2.433.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
446
|
13.0105.0710
|
Phẫu thuật treo tử
cung
|
Phẫu thuật treo tử
cung
|
2.433.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
447
|
12.0293.0711
|
Phẫu thuật
Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
|
Phẫu thuật
Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
|
5.263.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
448
|
13.0062.0711
|
Phẫu thuật Wertheim
(cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
Phẫu thuật Wertheim
(cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
5.263.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
449
|
15.0180.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp
thanh khí quản có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp
thanh khí quản có stent
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
450
|
15.0181.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp
thanh khí quản không có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp
thanh khí quản không có stent
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
451
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh
cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật mở cạnh
cổ dẫn lưu áp xe
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
452
|
15.0300.0955
|
Phẫu thuật sinh
thiết hạch cổ
|
Phẫu thuật sinh
thiết hạch cổ
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
453
|
15.0391.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh
cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)
|
Phẫu thuật mở cạnh
cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
454
|
15.0090.0956
|
Phẫu thuật mở cạnh
mũi
|
Phẫu thuật mở cạnh
mũi
|
3.634.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
455
|
15.0292.0957
|
Phẫu thuật nang rò
giáp lưỡi
|
Phẫu thuật nang rò
giáp lưỡi
|
2.910.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
456
|
15.0064.0960
|
Phẫu thuật nội soi
thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
Phẫu thuật nội soi
thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
|
|
457
|
15.0068.0960
|
Phẫu thuật nội soi
thắt động mạch sàng
|
Phẫu thuật nội soi
thắt động mạch sàng
|
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
|
|
458
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu mũi
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu mũi
|
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
|
|
459
|
15.0035.0971
|
Phẫu thuật vá nhĩ
bằng nội soi
|
Phẫu thuật vá nhĩ
bằng nội soi
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
460
|
15.0036.0971
|
Phẫu thuật tạo hình
màng nhĩ
|
Phẫu thuật tạo hình
màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
461
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
462
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi
đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi
đặt ống thông khí màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
463
|
15.0032.0997
|
Chỉnh hình tai giữa
không tái tạo chuỗi xương con
|
Chỉnh hình tai giữa
không tái tạo chuỗi xương con
|
3.204.200
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
464
|
15.0034.0997
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
3.204.200
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
465
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị
vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị
vật vùng hàm mặt
|
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
466
|
16.0348.1089
|
Phẫu thuật tháo
nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo
nẹp, vít [ hai bên]
|
2.665.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
467
|
16.0348.1090
|
Phẫu thuật tháo
nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo
nẹp, vít [ xương lồi cầu]
|
2.663.500
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
468
|
16.0348.1091
|
Phẫu thuật tháo
nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp,
vít [ một bên]
|
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
469
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các
dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các
dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa Răng Hàm Mặt và 1 bên]
|
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
470
|
11.0158.1112
|
Cắt lọc mô hoại tử
vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
|
Cắt lọc mô hoại tử
vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
|
2.951.300
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
471
|
11.0104.1113
|
Cắt sẹo ghép da
mảnh trung bình
|
Cắt sẹo ghép da
mảnh trung bình
|
2.906.200
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
472
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
473
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại
dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại
dưới 10% diện tích cơ thể
|
1.311.100
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
474
|
11.0106.1135
|
Kỹ thuật đặt túi
giãn da điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật đặt túi
giãn da điều trị sẹo bỏng
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
475
|
11.0107.1135
|
Phẫu thuật cắt sẹo,
lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
Phẫu thuật cắt sẹo,
lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
476
|
28.0021.1135
|
Phẫu thuật đặt túi
giãn da vùng da đầu
|
Phẫu thuật đặt túi
giãn da vùng da đầu
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
477
|
28.0023.1135
|
Phẫu thuật tạo vạt
giãn da vùng da đầu
|
Phẫu thuật tạo vạt
giãn da vùng da đầu
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
478
|
28.0024.1135
|
Phẫu thuật giãn da
cấp tính vùng da đầu
|
Phẫu thuật giãn da
cấp tính vùng da đầu
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
479
|
28.0104.1135
|
Phẫu thuật đặt túi
giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật đặt túi
giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
480
|
28.0105.1135
|
Phẫu thuật tạo tạo
vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật tạo tạo
vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
481
|
28.0259.1135
|
Phẫu thuật điều trị
sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
Phẫu thuật điều trị
sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
482
|
28.0273.1135
|
Phẫu thuật Tạo hình
khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
Phẫu thuật Tạo hình
khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
483
|
11.0169.1138
|
Kỹ thuật tiêm huyết
tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tiêm huyết
tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
|
3.333.000
|
Chưa bao gồm bộ kít
tách huyết tương, thuốc và oxy
|
|
484
|
11.0075.1143
|
Phẫu thuật khoan
đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật khoan
đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
485
|
11.0076.1143
|
Phẫu thuật khoan,
đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
|
Phẫu thuật khoan,
đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
486
|
07.0219.1144
|
Nạo xương viêm trên
người bệnh đái tháo đường
|
Nạo xương viêm trên
người bệnh đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
487
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo khớp ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
488
|
11.0159.1144
|
Cắt lọc hoại tử ổ
loét vết thương mạn tính
|
Cắt lọc hoại tử ổ
loét vết thương mạn tính
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
489
|
11.0161.1144
|
Phẫu thuật cắt đáy
ổ loét mạn tính, khâu kín
|
Phẫu thuật cắt đáy
ổ loét mạn tính, khâu kín
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc
và oxy
|
|
490
|
12.0448.1187
|
Đặt buồng tiêm
truyền dưới da
|
Đặt buồng tiêm
truyền dưới da
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng
tiêm truyền, thuốc và oxy
|