|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
584/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
11/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 584/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 11
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN
ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày
16/10/2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày
28/11/2025 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định xác định, phân định
danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt
khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
Căn cứ Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026
của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
Căn cứ Báo cáo thẩm định số 11/BC-HĐTĐ ngày
03/02/2026 của Hội đồng thẩm định theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày
28/11/2025 của UBND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung danh sách thôn vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số
64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ
trình số 111/TTr-SDTTG ngày 03/02/2026;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung
Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh:
1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
“1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi: 1.569 thôn; trong đó, có 668 thôn đặc biệt khó khăn, gồm:
- Thôn thuộc xã khu vực I: 01 thôn;
- Thôn thuộc xã khu vực II: 10 thôn;
- Thôn thuộc xã khu vực III: 657 thôn.”
2. Điều chỉnh, bổ sung các Phụ lục 01,02 tại Điều
1:
(Các nội dung điều chỉnh, bổ sung tại các Phụ lục
01, 02 kèm theo)
Điều 2. Các nội dung khác tại
Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều
chỉnh, bổ sung tại Quyết định này giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 3. Sở Dân tộc và Tôn
giáo, Hội đồng thẩm định thành lập theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngay
28/11/2025 của UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm
vụ được giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các nội dung,
thông tin, số liệu báo cáo, đề xuất.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng
các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (b/c);
- TTr Tỉnh ủy; TTr HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KT (TP, T).
|
TM.ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
PHỤ LỤC 01:
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm Quyết định số: 584/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02. năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
TT
|
Tên xã
|
Quyết định số
64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh
|
Nội dung sau
khi điều chỉnh, bổ sung
|
|
Tên thôn
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đăc biết
khó khăn
|
Tên thôn
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đặc biệt
khó khăn
|
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
|
|
Tổng số toàn tỉnh
|
1.564
|
934
|
1.514
|
668
|
1.569
|
934
|
1.536
|
668
|
|
|
Tổng số (14 xã điều chỉnh, bổ sung thôn
DTTS- MN, thôn ĐBKK)
|
|
35
|
21
|
24
|
|
35
|
43
|
24
|
|
1
|
Xã Môn Sơn
|
|
|
|
7
|
|
|
|
7
|
|
|
|
1
|
Bản Khe Ló
|
|
|
ĐBKK
|
1
|
Bản Hua Nà
|
|
|
ĐBKK
|
|
|
|
2
|
Bản Làng Cằng
|
|
|
ĐBKK
|
2
|
Bản Kim Sơn
|
|
|
ĐBKK
|
|
|
|
3
|
Bản Làng Xiềng
|
|
|
ĐBKK
|
3
|
Bản Tân Hợp
|
|
|
ĐBKK
|
|
|
|
4
|
Bản Thái Sơn 1
|
|
|
ĐBKK
|
4
|
Bản Yên Hòa
|
|
|
ĐBKK
|
|
|
|
5
|
Bản Thái Sơn 2
|
|
|
ĐBKK
|
5
|
Bản Lục Sơn
|
|
|
ĐBKK
|
|
|
|
6
|
Bản Nam Sơn
|
|
|
ĐBKK
|
6
|
Bản Xằng
|
|
|
ĐBKK
|
|
|
|
7
|
Bản Thái Hòa
|
|
|
ĐBKK
|
7
|
Bản Mọi
|
|
|
ĐBKK
|
|
2
|
Xã Châu Khê
|
|
3
|
2
|
3
|
|
3
|
7
|
4
|
|
|
|
1
|
Bản Châu Định
|
DTTS
|
|
ĐBKK
|
1
|
Bản Châu Định
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
|
|
2
|
Bản Bãi Gạo
|
DTTS
|
|
ĐBKK
|
2
|
Bản Bãi Gạo
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
|
|
3
|
Bản Yên Hòa
|
DTTS
|
|
|
3
|
Bản Yên Hòa
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
|
|
4
|
Bản Chôm Lôm
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
4
|
Bản Chôm Lôm
|
DTTS
|
MN
|
|
|
|
|
5
|
Bản Huồi Mác
|
DTTS
|
MN
|
|
5
|
Bản Huồi Mác
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Khe Choăng
|
MN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn 2/9
|
MN
|
|
|
|
3
|
Xã Mậu Thạch
|
|
2
|
|
|
2
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
1
|
Thôn Thạch Tiến
|
|
|
ĐBKK
|
1
|
Bản Chòm Bỏi
|
|
|
ĐBKK
|
|
|
|
2
|
Thôn Thống Nhất
|
|
|
ĐBKK
|
2
|
Bản Chòm Muộng
|
|
|
ĐBKK
|
|
4
|
Xã Cát Ngạn
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
2
|
0
|
|
|
|
1
|
Xóm Thạch Hòa
|
|
MN
|
|
1
|
Xóm Thuận Hòa
|
|
MN
|
|
|
|
|
2
|
Xóm Nhủ Tân
|
|
MN
|
|
2
|
Xóm Nho Tân
|
|
MN
|
|
|
5
|
Xã Tân Kỳ
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Tân Đà
|
|
MN
|
|
1
|
Xóm Tân Sơn
|
|
MN
|
|
|
|
|
2
|
Khối 3
|
|
MN
|
|
2
|
Xóm Đội Cung
|
|
MN
|
|
|
|
|
3
|
Khối 5
|
|
MN
|
|
3
|
Xóm Kỳ Nam
|
|
MN
|
|
|
|
|
4
|
Khối 6
|
|
MN
|
|
4
|
Xóm Kỳ Lâm
|
|
MN
|
|
|
|
|
5
|
Xóm Hùng Cường
|
|
MN
|
|
|
6
|
Xã Tiên Đồng
|
|
|
2
|
3
|
|
|
|
2
|
3
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Tiến Đồng
|
DTTS
|
MN
|
|
1
|
Xóm Vĩnh Thành
|
DITS
|
MN
|
|
|
|
|
2
|
Xóm Vĩnh Đồng
|
DTTS
|
MN
|
|
2
|
Bản Phẩy Thái Minh
|
DTTS
|
MN
|
|
|
|
|
3
|
Xóm Lập Bình
|
|
MN
|
|
3
|
Xóm Tân Đông
|
|
MN
|
|
|
7
|
Xã Giai Xuân
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
1
|
Xóm Nước Xanh
|
|
|
ĐBKK
|
1
|
Xóm Kẻ Mui
|
|
|
ĐBKK
|
|
|
|
2
|
Xóm Kẻ Thai
|
|
|
ĐBKK
|
2
|
Xóm Quyết Tâm
|
|
|
ĐBKK
|
|
8
|
Xã Nghĩa Hành
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Đồng Hương
|
|
MN
|
|
1
|
Xóm Vĩnh Tân
|
|
MN
|
|
|
|
|
2
|
Xóm Hưng Thành
|
|
MN
|
|
2
|
Xóm Đội Cung
|
|
MN
|
|
|
9
|
Xã Quế Phong
|
|
|
9
|
|
5
|
|
|
9
|
10
|
5
|
|
|
|
1
|
Bản Bon
|
DTTS
|
|
ĐBKK
|
1
|
Bản Bon
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
|
|
2
|
Xóm Cỏ Nong
|
DTTS
|
|
ĐBKK
|
2
|
Xóm Cỏ Nong
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
|
|
3
|
Xóm Phong Quang
|
DTTS
|
|
|
3
|
Xóm Phong Quang
|
DTTS
|
MN
|
|
|
|
|
4
|
Bản Ná Tọc
|
DTTS
|
|
ĐBKK
|
4
|
Bản Ná Tọc
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
|
|
5
|
Xóm Trung Sơn
|
DTTS
|
|
|
5
|
Xóm Trung Sơn
|
DTTS
|
MN
|
|
|
|
|
6
|
Bản Ná Công
|
DTTS
|
|
|
6
|
Bản Ná Công
|
DTTS
|
MN
|
|
|
|
|
7
|
Bản Ná Ca
|
DTTS
|
|
ĐBKK
|
7
|
Bản Ná Ca
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
|
|
8
|
Bản Hạ Sơn
|
DTTS
|
|
ĐBKK
|
8
|
Bản Hạ Sơn
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
|
|
9
|
Bản Ná Phày
|
DTTS
|
|
|
9
|
Bản Ná Phày
|
DTTS
|
MN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Xóm Hải Lâm
|
|
MN
|
|
|
10
|
Xã Quỳ Hợp
|
|
|
5
|
5
|
5
|
|
|
5
|
5
|
0
|
|
|
|
1
|
Xóm Sơn Tiến
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
1
|
Xóm Sơn Tiến
|
DTTS
|
MN
|
0
|
|
|
|
2
|
Xóm Liên Tân
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
2
|
Xóm Liên Tân
|
DTTS
|
MN
|
0
|
|
|
|
3
|
Xóm Cốc Mẳm
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
3
|
Xóm Cốc Mẳm
|
DTTS
|
MN
|
0
|
|
|
|
4
|
Xóm Đồng Huống
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
4
|
Xóm Đồng Huống
|
DTTS
|
MN
|
0
|
|
|
|
5
|
Xóm Đồn Mộng
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
5
|
Xóm Đồn Mộng
|
DTTS
|
MN
|
0
|
|
11
|
Xã Châu Lộc
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
Xóm Khục
|
DTTS
|
MN
|
|
1
|
Xóm Khục
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
12
|
Xã Mường Ham
|
|
|
5
|
|
|
|
|
5
|
6
|
1
|
|
|
|
1
|
Xóm Bù Sành
|
DTTS
|
|
|
1
|
Xóm Bù Sành
|
DTTS
|
MN
|
|
|
|
|
2
|
Xóm Đồng Tiến
|
DTTS
|
|
|
2
|
Xóm Đồng Tiến
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
|
|
3
|
Xóm Hạ Đông
|
DTTS
|
|
|
3
|
Xóm Hạ Đông
|
DTTS
|
MN
|
|
|
|
|
4
|
Bản Ham
|
DTTS
|
|
|
4
|
Bản Ham
|
DTTS
|
MN
|
|
|
|
|
5
|
Bản Nhang Thắm
|
DTTS
|
|
|
5
|
Bản Nhang Thắm
|
DTTS
|
MN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xóm Hưng Long
|
MN
|
|
|
|
13
|
Xã Tam Hợp
|
|
|
2
|
2
|
|
|
|
2
|
2
|
2
|
|
|
|
1
|
Xóm Đồng Chạo
|
DTTS
|
MN
|
|
1
|
Xóm Đồng Chạo
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
|
|
2
|
Xóm Bản Mát
|
DTTS
|
MN
|
|
2
|
Xóm Bản Mát
|
DTTS
|
MN
|
ĐBKK
|
|
14
|
Xã Nghĩa Lộc
|
|
|
8
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Khánh Tiến
|
DTTS
|
|
|
1
|
Xóm Ấp Mỹ
|
DTTS
|
|
|
|
|
|
2
|
Xóm Sông Lim
|
DTTS
|
|
|
2
|
Xóm Hòa Thái
|
DTTS
|
|
|
|
|
|
3
|
Xóm Tân Xuân
|
DTTS
|
|
|
3
|
Xóm Khe Sài 2
|
DTTS
|
|
|
|
|
|
4
|
Xóm Thịnh Hồng
|
DTTS
|
|
|
4
|
Xóm Nam Khế
|
DTTS
|
|
|
|
|
|
5
|
Xóm Thọ Đông
|
DTTS
|
|
|
5
|
Xóm Nam Long
|
DTTS
|
|
|
|
|
|
6
|
Xóm Vạn Lộc 1
|
DTTS
|
|
|
6
|
Xóm Nam Tân
|
DTTS
|
|
|
|
|
|
7
|
Xóm Vạn Lộc 2
|
DTTS
|
|
|
7
|
Xóm Nam Thắng
|
DTTS
|
|
|
|
|
|
8
|
Xóm Vĩnh Giang
|
DTTS
|
|
|
8
|
Xóm Tân Hữu
|
DTTS
|
|
-
|
PHỤ LỤC 02:
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm Quyết định số:584 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
TT
|
Tên xã
|
Quyết định số
64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh
|
Nội dung sau
khi điều chỉnh, bổ sung
|
|
Xã
|
Xã thuộc Khu vực
I, II, III
|
Số thôn DTTS và
MN
|
Xã
|
Xã thuộc Khu vực
I, II, III
|
Số thôn DTTS và
MN
|
|
DTTS
|
MN
|
Tổng số thôn
|
Số thôn ĐBKK
|
DTTS
|
MN
|
Tổng số thôn
|
Số thôn ĐBKK
|
|
I
|
Tổng cộng toàn tỉnh
|
|
|
|
1.564
|
668
|
|
|
|
1.569
|
668
|
|
|
Thôn thuộc vùng DTTS và MN nằm ngoài xã khu vực
I, II, III
|
|
|
|
14
|
|
|
|
|
14
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
|
|
|
116
|
1
|
|
|
|
53
|
1
|
|
|
Xã khu vực II
|
|
|
|
444
|
10
|
|
|
|
533
|
10
|
|
|
Xã khu vực III
|
|
|
|
990
|
657
|
|
|
|
969
|
657
|
|
II
|
Chi tiết (07 xã điều chỉnh, bổ sung
thôn DTTS-MN, thôn ĐBKK)
|
|
|
|
195
|
86
|
|
|
|
200
|
86
|
|
1
|
Xã Châu Khê
|
DTTS
|
MN
|
III
|
14
|
11
|
DTTS
|
MN
|
III
|
16
|
12
|
|
2
|
Xã Tân Kỳ
|
|
MN
|
I
|
17
|
1
|
|
MN
|
I
|
18
|
1
|
|
3
|
Xã Quế Phong
|
DTTS
|
MN
|
III
|
30
|
21
|
DTTS
|
MN
|
III
|
31
|
21
|
|
4
|
Xã Qùy Hợp
|
DTTS
|
MN
|
III
|
54
|
21
|
DTTS
|
MN
|
III
|
54
|
16
|
|
5
|
Xã Mường Ham
|
DTTS
|
MN
|
III
|
21
|
16
|
DTTS
|
MN
|
III
|
22
|
17
|
|
6
|
Xã Châu Lộc
|
DTTS
|
MN
|
III
|
12
|
9
|
DTTS
|
MN
|
III
|
12
|
10
|
|
7
|
Xã Tam Hợp
|
DTTS
|
MN
|
III
|
47
|
7
|
DTTS
|
MN
|
III
|
47
|
9
|
Quyết định 584/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 584/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 điều chỉnh danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
407
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|