|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
199/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Trần Hòa Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
20/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
199/QĐ-UBND
|
Khánh
Hòa, ngày 20 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ
MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN
NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp,
phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số
272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về việc phân định vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định
xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó
khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai
đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 1169/TTr-HĐTĐ ngày
19 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
(Chi tiết tại Phụ lục 01 và Phụ
lục 02 kèm theo).
Điều 2.
Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã
khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa có hiệu lực
áp dụng từ ngày 01/01/2026 và được sử dụng trong suốt giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp
thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (báo cáo);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch các PCT. UBND tỉnh;
- UBMT Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các thành viên HĐTĐ tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương, ngành dọc đóng trên địa bàn tỉnh;
- Báo và PTTH Khánh Hòa;
- TT Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT, KGVX;
- Lưu: VT, TP, NNN.
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hòa Nam
|
PHỤ LỤC 01
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN
NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 199/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT
|
Tên
xã, phường, đặc khu
|
Tên
thôn
|
Thôn
thuộc vùng
|
Thôn
đặc biệt khó khăn
|
|
DTTS
|
MN
|
|
|
Tổng
cộng
|
223
|
206
|
148
|
97
|
|
I
|
Xã
Ninh Phước
|
7
|
7
|
|
|
|
1
|
|
Thôn 6
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Thôn Bàu Trúc
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Thôn Mỹ Nghiệp
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Thôn 12
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Thôn 13
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Thôn Thành Tín
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Thôn Phú Nhuận
|
x
|
|
|
|
II
|
Xã Phước
Hữu
|
9
|
9
|
|
1
|
|
1
|
|
Thành Đức
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Tân Đức
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Hữu Đức
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Hậu Sanh
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Hoài Trung
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Như Bình
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Như Ngọc
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Hoài Ni
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Tà Dương
|
x
|
|
x
|
|
III
|
Xã Phước
Hậu
|
5
|
5
|
|
1
|
|
1
|
|
Thôn Liên Sơn 2
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Thôn Chất Thường
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Thôn Hiếu Lễ
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Thôn Phước Đồng 1
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Thôn Phước Đồng 2
|
x
|
|
|
|
IV
|
Xã Thuận
Nam
|
8
|
8
|
|
|
|
1
|
|
Thôn Hiếu Thiện
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Thôn Vụ Bổn
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Thôn Tân Bổn
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Thôn Văn Lâm 1
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Thôn Văn Lâm 2
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Thôn Văn Lâm 3
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Thôn Văn Lâm 4
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Thôn Phước Lập Tam Lang
|
x
|
|
|
|
V
|
Xã Phước
Hà
|
5
|
5
|
3
|
5
|
|
1
|
|
Giá
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Là A
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Tân Hà
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Trà Nô
|
x
|
|
x
|
|
5
|
|
Rồ Ôn
|
x
|
|
x
|
|
VI
|
Xã
Ninh Hải
|
3
|
3
|
|
2
|
|
1
|
|
Thôn Xóm Bằng
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Thôn Xóm Bằng 2
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
Thôn Bỉnh Nghĩa
|
x
|
|
|
|
VII
|
Xã
Xuân Hải
|
4
|
4
|
|
|
|
1
|
|
Thôn An Nhơn
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Thôn Phước Nhơn 1
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Thôn Phước Nhơn 2
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Thôn Phước Nhơn 3
|
x
|
|
|
|
VIII
|
Xã
Vĩnh Hải
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
|
Thôn Đá Hang
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn Cầu Gãy
|
x
|
x
|
|
|
IX
|
Xã Thuận
Bắc
|
10
|
10
|
5
|
7
|
|
1
|
|
Kiền Kiền 2
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Suối Đá
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
Suối Le
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Đá Mài Dưới
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Cầu Đá
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Đá Liệt
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Đá Mài Trên
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
|
Bà Râu 1
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Bà Râu 2
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Ấn Đạt
|
x
|
|
|
|
X
|
Xã
Công Hải
|
11
|
10
|
10
|
5
|
|
1
|
|
Động Thông
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Tập Lá
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Đầu Suối B
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Đầu Suối A
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Ma Trai
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Thôn Suối Giếng
|
x
|
x
|
|
|
7
|
|
Thôn Xóm Đèn
|
x
|
x
|
|
|
8
|
|
Thôn Kà Rôm
|
x
|
x
|
|
|
9
|
|
Thôn Suối Vang
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Thôn Ba Hồ
|
x
|
x
|
|
|
11
|
|
Thôn Bình Tiên
|
|
x
|
|
|
XI
|
Xã
Ninh Sơn
|
3
|
1
|
2
|
1
|
|
1
|
|
Thôn Lương Giang
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Thôn La Vang 1
|
|
x
|
|
|
3
|
|
Thôn Thạch Hà 2
|
|
x
|
|
|
XII
|
Xã
Lâm Sơn
|
10
|
7
|
7
|
5
|
|
1
|
|
Gòn 1
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Gòn 2
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Tầm ngân 1
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Lập Lá
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Trà Giang 2
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Trà Giang 4
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Tầm ngân 2
|
x
|
|
x
|
|
8
|
|
Lâm Hòa
|
|
x
|
|
|
9
|
|
Lâm Bình
|
|
x
|
|
|
10
|
|
Lâm Phú
|
|
x
|
|
|
XIII
|
Xã
Anh Dũng
|
12
|
7
|
12
|
7
|
|
1
|
|
Thôn Do
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Thôn Hà Dài
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Thôn Ú
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Thôn Gia Rót
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Thôn Tà Nôi
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Thôn Gia Hoa
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Thôn Tân Lập
|
|
x
|
|
|
8
|
|
Thôn Tân Hòa
|
|
x
|
|
|
9
|
|
Thôn Tân Hiệp
|
|
x
|
|
|
10
|
|
ThônTân Tiến
|
|
x
|
|
|
11
|
|
Thôn Tân Bình
|
|
x
|
|
|
12
|
|
Thôn Tân Định
|
x
|
x
|
x
|
|
XIV
|
Xã Mỹ
Sơn
|
7
|
7
|
1
|
6
|
|
1
|
|
Phú Thạnh
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Mỹ Hiệp
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
Nha Húi
|
x
|
|
x
|
|
4
|
|
Thôn Rã Trên
|
x
|
|
x
|
|
5
|
|
Thôn Rã Giữa
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Thôn Tham Dú
|
x
|
|
x
|
|
7
|
|
Thôn Đồng Dầy
|
x
|
|
x
|
|
XV
|
Xã
Bác Ái
|
12
|
12
|
5
|
12
|
|
1
|
|
Thôn Trà Co 1
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Thôn Trà Co 2
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
Thôn Suối Đá
|
x
|
|
x
|
|
4
|
|
Thôn Đá Bàn
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Thôn Suối Rua
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Thôn Chà Đung
|
x
|
|
x
|
|
7
|
|
Thôn Ma Oai
|
x
|
|
x
|
|
8
|
|
Thôn Ma Ty
|
x
|
|
x
|
|
9
|
|
Thôn Ha Lá Hạ
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
|
Thôn Núi Rây
|
x
|
|
x
|
|
11
|
|
Thôn Suối Rớ
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
|
Thôn Suối Khô
|
x
|
x
|
x
|
|
XVI
|
Xã
Bác Ái Đông
|
10
|
10
|
10
|
9
|
|
1
|
|
Thôn Tà Lú 1
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn Tà Lú 2
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Thôn Tà Lú 3
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Thôn Ma Hoa
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Thôn Châu Đắc
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Thôn Đá Ba Cái
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Thôn Ma Rớ
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
|
Thôn Suối Lở
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
|
Thôn Ma Dú
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
|
Thôn Ma Nai
|
x
|
x
|
x
|
|
XVII
|
Xã
Bác Ái Tây
|
11
|
11
|
11
|
10
|
|
1
|
|
Thôn Đá Trắng
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Thôn Maty
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Thôn Malâm
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Thôn Bậc Rây 1
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Thôn Bậc Rây 2
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Thôn Bố Lang
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Thôn Gia É
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
|
Thôn Hành Rạc 1
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
|
Thôn Hành Rạc 2
|
x
|
x
|
|
|
10
|
|
Thôn Thôn Chà Panh
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
|
Thôn Thôn Tà Lọt
|
x
|
x
|
x
|
|
XVIII
|
Phường
Đô Vinh
|
3
|
3
|
|
1
|
|
1
|
|
Tổ dân phố Núi Ngỗng
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Tổ dân phố Láng Ngựa
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
Tổ dân phố Lương Tri
|
x
|
|
|
|
XIX
|
Xã
Cam Lâm
|
2
|
1
|
2
|
|
|
1
|
|
Thôn Đồng Cau
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn Lập Định 3
|
|
x
|
|
|
XX
|
Xã Suối
Dầu
|
3
|
3
|
3
|
|
|
1
|
|
Thôn Suối Lau 1
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn Suối Lau 2
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Thôn Suối Lau 3
|
x
|
x
|
|
|
XXI
|
Xã
Cam Hiệp
|
4
|
2
|
4
|
|
|
1
|
|
Thôn VaLy
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn Suối Cốc
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Thôn Xuân Lập
|
|
x
|
|
|
4
|
|
Thôn Ghép
|
|
x
|
|
|
XXII
|
Xã
Cam An
|
2
|
1
|
2
|
|
|
1
|
|
Thôn Văn Sơn
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn Tân Lập
|
|
x
|
|
|
XXIII
|
Xã
Diên Thọ
|
1
|
1
|
1
|
|
|
1
|
|
Thôn Đá Mài
|
x
|
x
|
|
|
XXIV
|
Xã Bắc
Khánh Vĩnh
|
6
|
5
|
5
|
|
|
1
|
|
Thôn Ba Dùi
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn Cà Hon
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Thôn Bến Khế
|
x
|
x
|
|
|
4
|
|
Thôn Suối Sâu
|
|
x
|
|
|
5
|
|
Thôn Suối Cau
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Thôn Suối Thơm
|
x
|
x
|
|
|
XXV
|
Xã
Trung Khánh Vĩnh
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
1
|
|
Thôn Suối Lách
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Thôn Suối Cá
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Thôn Bắc Sông Giang
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Thôn Hòn Lay
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Thôn Ba Cẳng
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Thôn Cà Thiêu
|
x
|
x
|
x
|
|
XXVI
|
Xã
Tây Khánh Vĩnh
|
7
|
7
|
7
|
6
|
|
1
|
|
Thôn Đa Râm
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Thôn Suối Cát
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Thôn Tà Gộc
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Thôn Gia Rích
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Thôn Gia Lố
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Thôn Hòn Dù
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Thôn A Xây
|
x
|
x
|
|
|
XXVII
|
Xã
Nam Khánh Vĩnh
|
8
|
8
|
8
|
6
|
|
1
|
|
Thôn Gia Răng
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn Tà Mơ
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Thôn Đá Bàn
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Thôn Đá Trắng
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Thôn Bầu Sang
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Thôn Chà Liên
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Thôn Bố Lang
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
|
Thôn Giang Biên
|
x
|
x
|
x
|
|
XXVIII
|
Xã
Khánh Vĩnh
|
8
|
8
|
7
|
|
|
1
|
|
Thôn 3
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn 4
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Thôn 5
|
x
|
x
|
|
|
4
|
|
Thôn Tây Nam
|
x
|
x
|
|
|
5
|
|
Thôn Nước Nhĩ
|
x
|
x
|
|
|
6
|
|
Thôn Giang Mương
|
x
|
x
|
|
|
7
|
|
Thôn Sơn Thành
|
x
|
x
|
|
|
8
|
|
Thôn Ngã Hai
|
x
|
x
|
|
|
XXIX
|
Xã
Khánh Sơn
|
13
|
13
|
13
|
|
|
1
|
|
Thôn Liên Hòa
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn Liên Bình
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Thôn Xóm Cỏ
|
x
|
x
|
|
|
4
|
|
Thôn Cô Lắc
|
x
|
x
|
|
|
5
|
|
Thôn Hòn Dung
|
x
|
x
|
|
|
6
|
|
Thôn Liên Hiệp
|
x
|
x
|
|
|
7
|
|
Thôn Xà Bói
|
x
|
x
|
|
|
8
|
|
Thôn Tà Gụ
|
x
|
x
|
|
|
9
|
|
TDP Hạp Phú
|
x
|
x
|
|
|
10
|
|
TDP Hạ Cường
|
x
|
x
|
|
|
11
|
|
TDP Hạp Thịnh
|
x
|
x
|
|
|
12
|
|
Thôn Dốc Gạo
|
x
|
x
|
|
|
13
|
|
Thôn Tà Lương
|
x
|
x
|
|
|
XXX
|
Xã
Tây Khánh Sơn
|
8
|
7
|
8
|
7
|
|
1
|
|
Thôn Apa 1
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Thôn Apa 2
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Thôn Tà Giang 1
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Thôn Tà Giang 2
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Thôn Cam Khánh
|
|
x
|
|
|
6
|
|
Thôn Du Oai
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Thôn Ha Nít
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
|
Thôn Ko Róa
|
x
|
x
|
x
|
|
XXXI
|
Xã
Đông Khánh Sơn
|
10
|
10
|
10
|
|
|
1
|
|
Thôn Chi Chay
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn Ma O
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Thôn Tà Nĩa
|
x
|
x
|
|
|
4
|
|
Thôn Dốc Trầu
|
x
|
x
|
|
|
5
|
|
Thôn Suối Đá
|
x
|
x
|
|
|
6
|
|
Thôn Tha Mang
|
x
|
x
|
|
|
7
|
|
Thôn A Thi
|
x
|
x
|
|
|
8
|
|
Thôn Ka Tơ
|
x
|
x
|
|
|
9
|
|
Thôn Suối Me
|
x
|
x
|
|
|
10
|
|
Thôn Hòn Gầm
|
x
|
x
|
|
|
XXXII
|
Phường
Cam Ranh
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
TDP Phúc Sơn
|
x
|
|
|
|
XXXIII
|
Phường
Ba Ngòi
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
TDP Giải Phóng
|
x
|
|
|
|
XXXIV
|
Xã
Nam Cam Ranh
|
3
|
3
|
|
|
|
1
|
|
Thôn Sông Cạn Đông
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Thôn Sông Cạn Tây
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Thôn Thịnh Sơn
|
x
|
|
|
|
XXXV
|
Xã
Nam Ninh Hoà
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
Thôn Suối Sâu
|
x
|
|
|
|
XXXVI
|
Xã
Tây Ninh Hòa
|
6
|
6
|
4
|
|
|
1
|
|
Thôn Buôn Lác
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn Suối Mít
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Thôn Buôn Tương
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Thôn Sông Búng
|
x
|
x
|
|
|
5
|
|
Thôn Buôn Đung
|
x
|
x
|
|
|
6
|
|
Thôn Buôn Sim
|
x
|
x
|
|
|
XXXVII
|
Xã Suối
Hiệp
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
Thôn Lỗ Gia
|
x
|
|
|
PHỤ LỤC 02
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN
NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 199/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT
|
Tên
xã, phường, đặc khu
|
Xã
|
Xã
thuộc khu vực I, II, III
|
Số
thôn DTTS&MN
|
|
DTTS
|
MN
|
Tổng
số thôn
|
Số
thôn ĐBKK
|
|
I
|
Tổng
cộng:
|
28
|
14
|
28
|
223
|
97
|
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài
xã khu vực I, II, III
|
|
|
|
14
|
1
|
|
|
Xã khu vực I
|
8
|
3
|
8
|
49
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
8
|
3
|
8
|
53
|
10
|
|
|
Xã khu vực III
|
12
|
8
|
12
|
107
|
86
|
|
II
|
Chi tiết
|
28
|
14
|
28
|
223
|
97
|
|
a.
|
Xã, phường thuộc vùng đồng bào
DTTS&MN; xã khu vực I, II, III
|
|
1
|
Xã Đông Khánh Sơn
|
x
|
x
|
I
|
10
|
|
|
2
|
Xã Ninh Phước
|
x
|
|
I
|
7
|
|
|
3
|
Xã Thuận Nam
|
x
|
|
I
|
8
|
|
|
4
|
Xã Xuân Hải
|
x
|
|
I
|
4
|
|
|
5
|
Xã Suối Dầu
|
x
|
x
|
I
|
3
|
|
|
6
|
Xã Khánh Vĩnh
|
x
|
x
|
I
|
8
|
|
|
7
|
Xã Nam Cam Ranh
|
x
|
|
I
|
3
|
|
|
8
|
Xã Tây Ninh Hòa
|
x
|
|
I
|
6
|
|
|
9
|
Phường Đô Vinh
|
x
|
|
II
|
3
|
1
|
|
10
|
Xã Bắc Khánh Vĩnh
|
x
|
x
|
II
|
6
|
|
|
11
|
Xã Lâm Sơn
|
x
|
|
II
|
10
|
5
|
|
12
|
Xã Phước Hữu
|
x
|
|
II
|
9
|
1
|
|
13
|
Xã Phước Hậu
|
x
|
|
II
|
5
|
1
|
|
14
|
Xã Ninh Hải
|
x
|
|
II
|
3
|
2
|
|
15
|
Xã Cam Hiệp
|
x
|
x
|
II
|
4
|
|
|
16
|
Xã Khánh Sơn
|
x
|
x
|
II
|
13
|
|
|
17
|
Xã Thuận Bắc
|
x
|
|
III
|
10
|
7
|
|
18
|
Xã Phước Hà
|
x
|
|
III
|
5
|
5
|
|
19
|
Xã Công Hải
|
x
|
x
|
III
|
11
|
5
|
|
20
|
Xã Anh Dũng
|
x
|
x
|
III
|
12
|
7
|
|
21
|
Xã Mỹ Sơn
|
x
|
|
III
|
7
|
6
|
|
22
|
Xã Bác Ái
|
x
|
|
III
|
12
|
12
|
|
23
|
Xã Bác Ái Tây
|
x
|
x
|
III
|
11
|
10
|
|
24
|
Xã Trung Khánh Vĩnh
|
x
|
x
|
III
|
6
|
6
|
|
25
|
Xã Tây Khánh Vĩnh
|
x
|
x
|
III
|
7
|
6
|
|
26
|
Xã Nam Khánh Vĩnh
|
x
|
x
|
III
|
8
|
6
|
|
27
|
Xã Tây Khánh Sơn
|
x
|
x
|
III
|
8
|
7
|
|
28
|
Xã Bác Ái Đông
|
x
|
x
|
III
|
10
|
9
|
|
29
|
Xã Ninh Sơn
|
|
|
|
3
|
1
|
|
30
|
Xã Vĩnh Hải
|
|
|
|
2
|
|
|
31
|
Xã Cam Lâm
|
|
|
|
2
|
|
|
32
|
Xã Cam An
|
|
|
|
2
|
|
|
33
|
Xã Diên Thọ
|
|
|
|
1
|
|
|
34
|
Phường Cam Ranh
|
|
|
|
1
|
|
|
35
|
Phường Ba Ngòi
|
|
|
|
1
|
|
|
36
|
Xã Nam Ninh Hoà
|
|
|
|
1
|
|
|
37
|
Xã Suối Hiệp
|
|
|
|
1
|
|
Quyết định 199/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 199/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
1.200
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|