|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2517/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Đặng Văn Chính
|
|
Ngày ban hành:
|
09/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2517/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
09 tháng 4 năm 2026
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 403/QĐ-BCT ngày 09 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng
02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương thực hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công
nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 103/TTr-SCT ngày 09 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục
hành chính mới ban hành; 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt 11 quy trình nội bộ, bãi bỏ 08 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dầu khí, lưu thông hàng hóa trong nước,
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính), cụ thể như sau:
- Công bố mới 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) lĩnh
vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; sửa đổi, bổ sung 08 thủ tục hành chính (05
thủ tục cấp tỉnh gồm 01 thủ tục lĩnh vực dầu khí, 03 thủ tục lĩnh vực lưu thông
hàng hóa trong nước và 01 thủ tục lĩnh vực xuất nhập khẩu; 03 thủ tục cấp xã
thuộc lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố danh mục tại các Quyết định: Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27/6/2025;
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 và Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày
25/3/2025.
- Phê duyệt 11 quy trình nội bộ (08 quy trình cấp tỉnh,
03 quy trình cấp xã) lĩnh vực dầu khí, lưu thông hàng hóa trong nước, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm, xuất nhập khẩu; bãi bỏ 08 quy trình nội bộ (05 quy trình cấp
tỉnh, 03 quy trình cấp xã), trong đó có 01 quy trình lĩnh vực dầu khí, 06 quy
trình lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, 01 quy trình lĩnh vực xuất nhập
khẩu được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục tại các Quyết định:
Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 và Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/3/2025.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực
hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3: Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Trong thời gian 02 ngày kể từ ngày Quyết định được
ban hành, hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của
từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh
mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng
4 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06 PVHCCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Văn Chính
|
PHỤ LỤC I
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí. Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC HÓA VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
|
|
|
|
1.
|
1.014967.H61
|
Cấp giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại
1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ (2, 3, 4, 9)
|
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp đề
nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
hoặc phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp đề
nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện đường sắt.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày
27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy
|
|
2.
|
1.014968.H61
|
Cấp điều chỉnh giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ (2, 3, 4, 9)
|
03 ngày làm việc
|
* Mức độ: toàn trình
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công
Thương.
|
|
hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự,
thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn
cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm
2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
|
3.
|
1.014969.H61
|
Cấp lại giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ (2, 3, 4, 9)
|
02 ngày làm việc
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí. Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC DẦU KHÍ
|
|
|
|
1.
|
1.013987.H61
|
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với
các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương.
|
Không
|
- Quyết định số 04/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01
năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về quản lý an toàn trong hoạt động
dầu khí.
- Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xây dựng và nội dung các tài liệu
quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương thực hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
II
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG
HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
|
|
|
|
2.
|
1.001338.H61
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3.
|
1.001323.H61
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
|
4.
|
2.000598.H61
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
|
III
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
|
|
5.
|
1.000363.H61
|
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường
Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công
Thương.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 94/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ về hàng hóa, dịch vụ, địa bàn thực hiện độc quyền nhà nước
trong hoạt động thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 07/2026/TT-BCT ngày 24 tháng 02
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG
HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
|
|
|
|
1.
|
2.000181.000.00.00.H61
|
Cấp Giấy bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
* Mức độ: toàn trình
- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân
cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2.
|
2.000162.000.00.00.H61
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy bán lẻ sản phẩm thuốc
lá
|
15 ngày làm việc
|
|
3.
|
2.000150.000.00.00.H61
|
Cấp lại Giấy bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
PHỤ LỤC II
1. Chấp
thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (mã số TTHC: 1.013987.H61; mức
độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản,
trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
22
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý công nghiệp kiểm
tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu,
phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
2. Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá (mã số TTHC: 1.001338.H61; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ
sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
12
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu,
phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
3. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
phân phối sản phẩm thuốc lá (mã số TTHC: 1.001323.H61; mức độ DVCTT: toàn
trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ
sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
12
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát
hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
4. Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá (mã số TTHC: 1.000598.H61; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ
sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
12
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu,
phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
III. Lĩnh
vực vận chuyển hàng hoá nguy hiểm
5. Cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (mã số TTHC: 1.014967.H61; mức độ DVCTT: toàn trình).
5.1. Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương
tiện thủy nội địa hoặc Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp:
Xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển
lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định.
|
Sở Công Thương
|
02
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản
lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực
hiện công tác văn thư):
- Phát hành văn bản.
-Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện.
- Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả
lời cho công chức, viên chức một cửa làm việc tại Trung tâm phục vụ hành
chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(chuyển tới Bước 9).
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận,
chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng
UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
01
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số,
đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả.
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc;
- Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc.
|
05 ngày làm việc
|
5.2.
Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2,
loại 3, loại 4, loại 9 trên đường sắt.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp:
Xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển
lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định.
|
Sở Công Thương
|
0,75
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản
lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực
hiện công tác văn thư):
- Phát hành văn bản.
-Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện.
- Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản
trả lời cho công chức, viên chức một cửa làm việc tại Trung tâm phục vụ hành
chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(chuyển tới Bước 9).
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận,
chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng
UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
0,75
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số,
đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả.
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 1,5 ngày làm việc;
- Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc.
|
03 ngày làm việc
|
6. Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ), 2, 3, 4, 9 (mã số TTHC: 1.014968.H61; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp:
Xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển
lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định.
|
|
0,75
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản
lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành
|
Sở Công Thương
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực
hiện công tác văn thư):
- Phát hành văn bản.
-Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện.
- Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản
trả lời cho công chức, viên chức một cửa làm việc tại Trung tâm phục vụ hành
chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(chuyển tới Bước 9).
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận,
chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng
UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
0,75
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số,
đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả.
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 1,5 ngày làm việc;
- Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc.
|
03 ngày làm việc
|
6. Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2,
3, 4, 9 (mã số TTHC: 1.014969; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,125
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp:
Xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển
lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định.
|
Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản
lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
0,125
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành
|
0,125
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực
hiện công tác văn thư):
- Phát hành văn bản.
-Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện.
- Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản
trả lời cho công chức, viên chức một cửa làm việc tại Trung tâm phục vụ hành
chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(chuyển tới Bước 9).
|
0,125
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận,
chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng
UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số,
đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả.
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc.
- Sở Công Thương: 01 ngày làm việc;
- Văn phòng UBND tỉnh: 01 ngày làm việc.
|
02 ngày làm việc
|
7. Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà (mã số TTHC: 1.000363.H61; Mức độ: Toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp công tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại:
Xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển
lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định
|
Sở Công Thương
|
1,5
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý thương mại:
xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực
hiện công tác văn thư):
- Phát hành văn bản.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Chuyển hồ sơ đến
Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản
trả lời cho công chức, viên chức một cửa làm việc tại Trung tâm phục vụ hành
chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(chuyển tới Bước 9).
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh: tiếp
nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn -Văn phòng
UBND tỉnh: xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
01
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh: vào số,
đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
- Sở Công Thương: 03 ngày làm việc;
- Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.
|
05 ngày làm việc
|
1. Cấp Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá (mã số TTHC: 2.000181.000.00.00.H61 ; Mức độ: Toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; Hỗ trợ
các tổ chức/cá nhân thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ
sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
UBND cấp xã
|
12
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - UBND cấp xã xem xét, ký
phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng UBND cấp xã:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
2. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (mã số TTHC: 2.000162.000.00.00.H61 ; Mức độ:
Toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; Hỗ trợ các
tổ chức/cá nhân thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ
sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
UBND cấp xã
|
12
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - UBND cấp xã xem xét, ký
phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng UBND cấp xã: Đóng
dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
3. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá (mã số TTHC: 2.000150 .000.00.00.H61; Mức độ: Toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; Hỗ trợ
các tổ chức/cá nhân thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ
sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
UBND cấp xã
|
12
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - UBND cấp xã xem xét, ký
phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng UBND cấp xã:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
Quyết định 2517/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính mới, 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 11 Quy trình nội bộ, bãi bỏ 08 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dầu khí, Lưu thông hàng hóa trong nước, Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2517/QĐ-UBND ngày 09/04/2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính mới, 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 11 Quy trình nội bộ, bãi bỏ 08 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dầu khí, Lưu thông hàng hóa trong nước, Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
05/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
181
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|