|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1593/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
07/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1593/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 07
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG;
CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
857/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
858/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 68/TTr-STP ngày 03 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Công chứng; Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp theo
Quyết định số 857/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này sửa
đổi, bổ sung Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025, Quyết định
số 2551/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025, Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 27
tháng 01 năm 2026, của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Công chứng, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tư pháp.
Điều 3. Sở Tư pháp chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công
trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này
theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn
vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể
từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
11
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG; CHỨNG THỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 1593/QĐ-UBND ngày 07/42026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính được
công bố theo Quyết định số 857/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư Pháp
|
|
Lĩnh vực Công chứng (01 TTHC)
|
|
1
|
Bổ nhiệm công chứng viên
1.013803.H21
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ,
trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ, thời
hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm công chứng viên kèm theo hồ sơ đề nghị bổ
nhiệm đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chứng viên;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm công chứng viên;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do cho Sở Tư
pháp và người đề nghị bổ nhiệm công chứng viên. Người yêu cầu nhận kết quả tại
Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ sơ.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
II. Thủ tục hành chính
được công bố theo Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư Pháp
|
|
Lĩnh vực Chứng thực (10
TTHC)
|
|
A. Thủ tục hành chính áp
dụng chung (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
2.000908.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính từ
ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện đến
hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Mức độ DVC trực tuyến;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
x
|
|
2
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người
yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
2.000884.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Tổ
chức hành nghề công chứng, Cơ quan đại diện hoặc ngoài trụ sở của cơ quan thực
hiện chứng thực nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi
lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính
đáng khác.
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí:
- Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Tổ chức hành
nghề công chứng: 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc
nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).
- Tại cơ quan đại diện: 10 USD/bản
(Được thực hiện thanh toán
“tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại
thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà
người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã,
tổ chức hành nghề công chứng
2.001008.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
Nộp trực tiếp đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Tổ
chức hành nghề công chứng
|
-
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 10.000 đồng/ trường
hợp
(Được thực hiện
thanh toán “tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải
quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
xã (07 TTHC)
|
|
1
|
Chứng thực giao dịch liên quan
đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
2.001035.H21
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
Việc chứng thực các giao dịch
liên quan đến quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có đất, việc chứng thực các giao dịch về nhà ở được thực hiện tại Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có nhà, trừ các trường hợp sau: chứng thực giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản; chứng thực di chúc, chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản; chứng thực văn bản ủy quyền liên quan đến việc thực hiện
các quyền của người sử dụng đất, nhà ở; chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy
bỏ giao dịch nêu trên
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 50.000 đồng/giao dịch
(Được thực hiện thanh toán “tại thời điểm nộp hồ
sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
Cá nhân, hộ gia đình
vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát triển nông nghiệp, nông
thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015.NĐ-CP
về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
thì không phải nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản.
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
2
|
Chứng thực di chúc
2.001019.H21
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 50.000 đồng/di chúc
(Được thực hiện thanh toán
“tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại
thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
3
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
2.001016.H21
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
(Được thực hiện
thanh toán “tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải
quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
4
|
Chứng thực văn bản phân chia di
sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
2.001406.H21
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
Việc chứng thực các giao dịch
liên quan đến quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có đất, việc chứng thực các giao dịch về nhà ở được thực hiện tại Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có nhà.
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản
(Được thực hiện thanh toán
“tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại
thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
5
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ giao dịch
2.000913.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 30.000 đồng/giao dịch
(Được thực hiện thanh toán “tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá
trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
6
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
2.000927.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Mức độ DVC trực tuyến;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 25.000 đồng/giao dịch.
(Được thực hiện thanh toán “tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá
trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
7
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính giao dịch đã được chứng thực
2.000942.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
-
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang,
tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính
theo trang của bản chính.
(Được thực hiện thanh toán “tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình
giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
Tổng cộng: 11 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1593/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng; Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1593/QĐ-UBND ngày 07/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng; Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
181
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|