|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
404/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
27/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 404/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 27
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT
ĐAI TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
570/QĐ-BTP ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký biện
pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 625/TTr-STP ngày 16 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục
II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 570/QĐ-BTP ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2.
Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp
dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Tư pháp và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Quyết định này bãi bỏ Quyết định
số 2377/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng
Đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư
pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC; Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; NC, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Sở Tư pháp;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA VĂN PHÒNG
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (05 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(05 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(1.011441)
|
- Cơ quan đăng ký có trách
nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu
thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký
trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng
phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Thời gian không tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:
+ Thời gian xảy ra sự kiện
thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký trực tuyến, hỏng mạng
lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản
hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng ký không
thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn quy định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP.
+ Thời gian cơ quan đăng ký
thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua thư điện tử;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Phí: 80.000đ
|
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 75/2016/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch
bảo đảm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo
đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (1.011442)
|
- Cơ quan đăng ký có trách
nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu
thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký
trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng
phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian không tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua thư điện tử;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Phí: 60.000đ
|
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 75/2016/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch
bảo đảm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(1.011443)
|
- Cơ quan đăng ký có trách
nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu
thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký
trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng
phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, hạn quy định tại
khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua thư điện tử;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Phí: 20.000đ
|
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 75/2016/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch
bảo đảm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản
bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(1.011444)
|
- Cơ quan đăng ký có trách
nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu
thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký
trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng
phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian không tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua thư điện tử;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Phí: 30.000đ
|
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND
ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung điểm b
khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 75/2016/NQQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý
|
|
5
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp
quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán
tài sản khác gắn liền với đất
(1.011445)
|
Cơ quan đăng ký có trách nhiệm
giải quyết hồ sơ đăng ký trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong
ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải
kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian không tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Phí: 80.000đ
|
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 75/2016/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch
bảo đảm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý.
|
Tổng số danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung:
05 TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần:
05 TTHC
Qua dịch vụ bưu chính công ích:
05 TTHC
Số TTHC thực hiện không phụ
thuộc địa giới hành chính:
05 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA VĂN PHÒNG
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 404/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT TẠI VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH
(Đối với tổ chức, cơ sở tôn
giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; hộ
gia đình, cá nhân tại các phường Thục Phán, Nùng Chí Cao, Tân Giang, các xã Bạch
Đằng, Nguyễn Huệ)
Quy
trình 01
1. Nhóm
quy trình giải quyết thủ tục:
1.1. Thủ
tục: “Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất”
(Mã số TTHC: 1.011441)
1.2. Thủ tục: “Đăng ký thay
đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất” (Mã
số TTHC: 1.011442)
1.3. Thủ tục: “Xoá đăng ký
biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất” (Mã số
TTHC: 1.011443)
1.4. Thủ tục: “Đăng ký thông
báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xoá đăng ký thông báo xử lý tài sản
là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất” (Mã số TTHC: 1.011444)
1.5. Thủ tục: “Chuyển tiếp
đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp
đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất” (Mã số TTHC: 1.011445)
a) Đối với trường hợp
không có lý do chính đáng kéo dài thời hạn giải quyết
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC cấp tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực đất đai tại
TTPVHCC cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ phân
công phòng chuyên môn thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng đăng ký và cấp giấy chứng nhận
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, rà soát, giải quyết
hồ sơ và trình lãnh đạo
|
Chuyên viên Phòng đăng ký và cấp giấy chứng nhận
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện
trình lãnh đạo VPĐK ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng đăng ký và cấp giấy chứng nhận
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC)
|
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh
|
01giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Cập nhật hồ sơ địa chính;
|
Chuyên viên Phòng đăng ký và cấp giấy chứng nhận
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, trả kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực đất đai tại TTPVHCC cấp
xã.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ
sau 15h cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp
theo
|
b) Đối với trường hợp cơ
quan đăng ký có lý do chính đáng kéo dài thời hạn giải quyết
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC cấp tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực đất đai tại
TTPVHCC cấp xã
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ phân
công phòng chuyên môn thụ lý giải quyết.
|
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng đăng ký và cấp giấy chứng nhận
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, rà soát hồ sơ, dự
thảo văn bản thông báo (bản giấy, bản điện tử, hình thức khác) gửi cho người
yêu cầu đăng ký ngay khi có lý do chính đáng để giải thích nguyên nhân kéo
dài thời gian giải quyết.
- Giải quyết hồ sơ và trình
lãnh đạo.
|
Chuyên viên Phòng đăng ký và cấp giấy chứng nhận
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo
VPĐK ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng đăng ký và cấp giấy chứng nhận
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh
|
4,5 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Cập nhật hồ sơ địa chính
|
Chuyên viên Phòng đăng ký và cấp giấy chứng nhận
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, trả kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực đất đai tại TTPVHCC cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)
|
II. QUY
TRÌNH GIẢI QUYẾT TẠI CHI NHÁNH VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI KHU VỰC
(Đối với cá nhân,
hộ gia đình không thuộc các phường Thục Phán, Tân Giang, Nùng Chí Cao, các xã Bạch
Đằng, Nguyễn Huệ)
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình giải quyết nhóm thủ tục:
2.1. Thủ
tục: “Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất”
(Mã số TTHC: 1.011441)
2.2. Thủ tục: “Đăng ký thay đổi
biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất” (Mã số
TTHC: 1.011442)
2.3. Thủ tục: “Xoá đăng ký
biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất” (Mã số
TTHC: 1.011443)
2.4. Thủ tục: “Đăng ký thông
báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xoá đăng ký thông báo xử lý tài sản
là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất” (Mã số TTHC: 1.011444)
2.5. Thủ tục: “Chuyển tiếp
đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp
đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất” (Mã số TTHC: 1.011445)
a) Đối với trường hợp
không có lý do chính đáng kéo dài thời hạn giải quyết
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC cấp tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực đất đai tại
TTPVHCC cấp xã
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo chi nhánh Văn phòng
ĐKĐĐ phân công chuyên viên thụ lý, giải quyết.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, rà soát, giải quyết
hồ sơ và trình lãnh đạo
|
Chuyên viên
|
5.5 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Cập nhật hồ sơ địa chính
|
Chuyên viên
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực đất đai tại TTPVHCC cấp
xã.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ
sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc
tiếp theo.
|
b) Đối với trường hợp cơ
quan đăng ký có lý do chính đáng kéo dài thời hạn giải quyết
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC cấp tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực đất đai tại
TTPVHCC cấp xã
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo chi nhánh Văn phòng
ĐKĐĐ phân công chuyên viên thụ lý, giải quyết.
|
Lãnh đạo chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, rà soát hồ sơ, dự
thảo văn bản thông báo (bản giấy, bản điện tử, hình thức khác) gửi cho người
yêu cầu đăng ký ngay khi có lý do chính đáng để giải thích nguyên nhân kéo
dài thời gian giải quyết.
- Giải quyết hồ sơ và trình
lãnh đạo
|
Chuyên viên
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Cập nhật hồ sơ địa chính
|
Chuyên viên
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực đất đai tại TTPVHCC cấp
xã.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc
(03 ngày làm việc)
|
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 404/QĐ-UBND ngày 27/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
171
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|