|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1770/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
14/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1770/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 14
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 86/2025/QĐ-CTUBND ngày 05 tháng
11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú
Thọ ban hành Quy chế phối hợp thực hiện
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa
Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
với các cơ quan, đơn vị có liên quan
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 856/TTr-SNN&MT ngày
12/11/2025 đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các
cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền
giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết
tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện:
1.
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên
quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2.
Văn phòng
UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và
Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT PV HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Phần
I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục
|
Tên thủ tục
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
|
I
|
Thủ tục thuộc thẩm quyền UBND tỉnh:
|
|
|
1
|
1.013823
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử
dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường
hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng;
gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
|
|
2
|
1.013825
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
|
|
3
|
1.013826
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu tư
|
|
|
4
|
1.013827
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện
tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn
giao đất trên thực địa
|
|
|
5
|
1.013945
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu
tư (đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127 Luật Đất đai mà
được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền
thuê đất một lần cho cả thời gian thuê)
|
|
|
6
|
1.013946
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
|
|
7
|
2.002750
|
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự
án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận
quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
|
|
8
|
1.012821
|
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
|
|
|
9
|
1.012805
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
II
|
Thủ tục thuộc thẩm quyền Sở Nông nghiệp và Môi
trường:
|
|
|
1
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp
được Nhà nước giao đất để quản lý
|
|
|
2
|
1.012766
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
|
|
3
|
1.012793
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành
viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư
nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
|
|
|
4
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất
có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
|
5
|
1.012782
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào
loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa
đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
|
|
6
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
7
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
|
|
8
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
|
|
9
|
1.012790
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
|
10
|
1.012791
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
|
|
11
|
1.012785
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển
quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo
quy định
|
|
|
12
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
|
|
|
13
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
|
|
|
14
|
1.013831
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng
đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng,
thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất,
góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho
thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu
hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền
với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
|
|
15
|
1.013833
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối
với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
|
|
16
|
1.013977
|
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ
chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo
quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi
tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết
cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
|
|
17
|
1.013980
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của
các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi
hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại
Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương
mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ
xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
18
|
1.013988
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
|
19
|
1.013992
|
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất
không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
|
|
20
|
1.013993
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà
nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
|
|
21
|
1.013994
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
|
|
22
|
1.013995
|
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với
nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá
nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
|
|
|
23
|
1.013947
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
|
1
|
1.013949
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử
dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất;
trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê
rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
|
|
2
|
1.013950
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
|
|
3
|
1.013952
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu tư
|
|
|
4
|
1.013953
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện
tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn
giao đất trên thực địa
|
|
|
5
|
1.013962
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không
thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ,
quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc
phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và
người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà
nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác
tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất
ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở
theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất
ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về
nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
|
|
6
|
1.012753
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất.
|
|
|
7
|
1.013978
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài
|
|
|
8
|
1.013965
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
|
|
9
|
1.014275
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu
tư (đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127 Luật Đất đai mà
được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền
thuê đất hằng năm)
|
|
|
10
|
1.012817
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình,
cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
|
|
|
11
|
1.012796
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có
sai sót
|
|
|
12
|
1.012791
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
|
|
13
|
1.013979
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc
cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất
chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
|
|
14
|
1.013967
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
|
15
|
1.012812
|
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền
cấp xã
|
|
Phần
II
NỘI
DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC THUỘC THẨM
QUYỀN UBND TỈNH PHÚ THỌ
1. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường
hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia
hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
1.1. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất (trường hợp chưa có Giấy chứng nhận lần đầu): thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
1,5
|
03
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Ký duyệt trích lục;
- Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết.
|
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ;
- Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ.
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất,
giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành Quyết định
gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (có nội dung về giá đất để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
03
|
05
|
|
Bước 8
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường xin ý kiến việc
xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng
đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm
đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 9
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
|
03
|
05
|
|
Bước 13.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
02
|
04
|
|
Bước 13.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.5
|
- Phát hành văn
bản;
- Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ
kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
B
|
GIAI ĐOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo bảng giá đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn
giao đất và bàn giao rừng trên thực địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao
đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn
giao rừng trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền
sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị
mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có):
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn
giao đất và bàn giao rừng trên thực địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao
đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn
giao rừng trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể:
|
|
Bước 14
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Lãnh đạo Sở;
- Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 15
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 16
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 17
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 18
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn
giao đất và bàn giao rừng trên thực địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 19
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 20
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao
đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
01
|
|
Bước 21
|
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn
giao rừng trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
1.2. Chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử
dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (trường hợp đã có Giấy chứng nhận lần
đầu): thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất của Văn phòng Đăng ký
đất đai
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
1,5
|
03
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Ký duyệt trích lục;
- Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết.
|
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ;
- Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ.
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất,
giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành Quyết định
gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (có nội dung về giá đất để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
03
|
05
|
|
Bước 8
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường xin ý kiến việc
xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng
đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm
đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 9
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
|
03
|
05
|
|
Bước 13.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
02
|
04
|
|
Bước 13.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND
tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.5
|
- Phát hành văn
bản;
- Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ
kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
B
|
GIAI DOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo bảng giá đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền
sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị
mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có):
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể:
|
|
Bước 14
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Lãnh đạo Sở;
- Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 15
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 16
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 17
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 18
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
1,5
|
|
Bước 19
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 20
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 21
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
2. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
2.1. Trường hợp người sử dụng đất chưa được cấp
Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
1,5
|
03
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Ký duyệt trích lục;
- Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết.
|
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ;
- Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ.
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền
ban hành Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (có nội dung về
giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
03
|
05
|
|
Bước 8
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 9
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
|
03
|
05
|
|
Bước 13.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
02
|
04
|
|
Bước 13.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND
tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.5
|
- Phát hành văn
bản;
- Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ
kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
B
|
GIAI ĐOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất
cụ thể:
|
|
Bước 14
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Lãnh đạo Sở;
- Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 15
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 16
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 17
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 18
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 19
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 20
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
01
|
|
Bước 21
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
2.2. Trường hợp người sử dụng đất đã có Giấy
chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất của
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
1,5
|
03
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Ký duyệt trích lục;
- Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết.
|
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ;
- Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ.
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (có nội dung về giá
đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
03
|
05
|
|
Bước 8
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 9
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
|
03
|
05
|
|
Bước 13.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
02
|
04
|
|
Bước 13.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND
tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.5
|
- Phát hành văn bản;
- Chuyển kết quả TTHC và hồ
sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất
cụ thể:
|
|
Bước 14
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Lãnh đạo Sở;
- Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 15
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 16
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 17
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 18
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
1,5
|
|
Bước 19
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 20
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 21
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận)
cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về
nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi
trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài
chính và không tính thời gian giải
quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ
người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
3. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu tư
3.1. Trường hợp người sử dụng đất chưa được cấp
Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 3
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Ký duyệt trích lục;
- Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết.
|
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ;
- Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ.
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
03
|
|
Bước 8
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 9
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
|
1,25
|
03
|
|
Bước 13.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 13.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 13.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13.5
|
- Phát hành văn
bản;
- Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ
kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1 giờ
|
0,25
|
|
B
|
GIAI ĐOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
01
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 20
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ
thể:
|
|
Bước 14
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Lãnh đạo Sở;
- Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 15
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 16
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 17
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 18
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
01
|
|
Bước 19
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 20
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 21
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 22
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
01
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 20
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
05 ngày
|
15 ngày
|
3.2. Trường hợp người sử dụng đất đã có Giấy
chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất của
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 3
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Ký duyệt trích lục;
- Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết.
|
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ;
- Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ.
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ
bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ
địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
03
|
|
Bước 8
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 9
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
|
1,25
|
03
|
|
Bước 13.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 13.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 13.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13.5
|
- Phát hành văn
bản;
- Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ
kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1 giờ
|
0,25
|
|
B
|
GIAI DOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
01
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 19
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 20
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ
thể:
|
|
Bước 14
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Lãnh đạo Sở;
- Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 15
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 16
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 17
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 18
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
01
|
|
Bước 19
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 20
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 21
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 22
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
01
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 19
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 20
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
05 ngày
|
15 ngày
|
3.3. Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu tư:
3.3.1.
Trường
hợp người sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
1,5
|
03
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Ký duyệt trích lục;
- Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết.
|
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ;
- Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ.
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (có nội dung
về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
03
|
05
|
|
Bước 8
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 9
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
|
03
|
05
|
|
Bước 13.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
02
|
04
|
|
Bước 13.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.5
|
- Phát hành văn
bản;
- Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ
kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
B
|
GIAI ĐOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ
thể:
|
|
Bước 14
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Lãnh đạo Sở;
- Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 15
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 16
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 17
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 18
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 19
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 20
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
01
|
|
Bước 21
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người
yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
3.3.2.
Trường
hợp người sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền
cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất
của Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn
phòng ĐKĐĐ
|
1,5
|
03
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Ký duyệt trích lục;
- Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết.
|
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ;
- Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ.
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (có nội dung
về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
03
|
05
|
|
Bước 8
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 9
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
|
03
|
05
|
|
Bước 13.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
02
|
04
|
|
Bước 13.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 13.5
|
- Phát hành văn
bản;
- Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ
kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
B
|
GIAI DOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ
thể:
|
|
Bước 14
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Lãnh đạo Sở;
- Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 15
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 16
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 17
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 18
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
1,5
|
|
Bước 19
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 20
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 21
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 14
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 15
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 17
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
1,5
|
|
Bước 18
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 19
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 20
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 21
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
4. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện
tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất
trên thực địa
4.1. Trường hợp người sử dụng đất chưa được cấp
Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1,25
|
03
|
|
Bước 4
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh
|
|
1,5
|
04
|
|
Bước 9.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 9.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
0,5
|
1,25
|
|
Bước 9.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
01
|
|
Bước 9.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
01
|
|
Bước 9.5
|
- Phát hành văn
bản;
- Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ
kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1 giờ
|
0,5
|
|
B
|
GIAI ĐOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất xác định lại tính theo giá đất
trong bảng giá đất:
|
|
Bước 10
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai gồm:
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần
mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 13
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 14
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 15
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn
giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 16
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
01
|
|
Bước 17
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 18
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,5
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể:
|
|
Bước 10
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Lãnh đạo Sở;
- Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 11
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 12
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 14
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 15
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 17
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
01
|
|
Bước 18
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 19
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,5
|
|
|
Trường hợp không làm thay
đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp:
|
|
Bước 10
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 13
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 14
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 15
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 16
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
01
|
|
Bước 17
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 18
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
05 ngày
|
15 ngày
|
4.2. Trường hợp người sử dụng đất đã có Giấy
chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất của
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1,25
|
3,5
|
|
Bước 4
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 8
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh
|
|
2,25
|
05
|
|
Bước 9.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 9.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
01
|
02
|
|
Bước 9.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
01
|
|
Bước 9.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
01
|
|
Bước 9.5
|
- Phát hành văn bản;
- Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ
kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1 giờ
|
0,5
|
|
B
|
GIAI DOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất xác định lại tính theo giá đất
trong bảng giá đất:
|
|
Bước 10
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
01
|
|
Bước 11
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 13
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 14
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 15
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,75
|
|
Bước 16
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 17
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể:
|
|
Bước 10
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Lãnh đạo Sở;
- Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 11
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
01
|
|
Bước 12
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 14
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 15
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 16
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,75
|
|
Bước 17
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 18
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Trường hợp không làm thay
đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp:
|
|
Bước 10
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
01
|
|
Bước 11
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 13
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 14
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 15
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,75
|
|
Bước 16
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 17
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
07 ngày
|
17 ngày
|
5. Thủ tục: Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (đối
với trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127 Luật Đất đai mà được Nhà
nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một
lần cho cả thời gian thuê)
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
UBND tỉnh
|
|
3 ngày làm việc
|
5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh giao Sở NNMT chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan thẩm định
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
01
|
02
|
|
Bước 2.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
01
|
|
Bước 2.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
1,5
|
|
Bước 2.5
|
- Phát hành văn
bản;
- Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ
kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
14 ngày
|
18 ngày
|
|
Bước 3.1
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch
và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 3.2
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi
phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối
với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả
nước tại thời điểm đề nghị chấp thuận nhận chuyển nhượng.
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục
QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi
cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 3.3
|
- Rà soát, kiểm
tra hồ sơ; xin ý kiến các đơn vị liên quan:
- Nếu không đủ điều kiện dự
thảo văn bản trả lại hồ sơ;
- Tổng hợp, lập
dự thảo văn bản thẩm định
|
Chuyên viên Chi
cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
11,5
|
14
|
|
Bước 3.4
|
Xét duyệt và trình Lãnh
đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản
lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
01
|
|
Bước 3.5
|
Xét duyệt và trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
01
|
|
Bước 3.6
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở
và chuyển Văn thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
01
|
|
Bước 3.7
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh
|
|
05
|
09
|
|
Bước 4.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 4.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
03
|
05
|
|
Bước 4.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
1,25
|
|
Bước 4.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
02
|
|
Bước 4.5
|
- Phát hành văn
bản, số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC
cho Trung tâm phục vụ hành chính công
nơi nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 5
|
- Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
23 ngày, ngày
làm việc
|
33 ngày, ngày
làm việc
|
6. Thủ tục: Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương
án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
6.1. Trường hợp sử dụng đất kết hợp vào mục
đích thương mại, dịch vụ
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn (ngày)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Xin ý kiến các đơn vị liên quan:
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Thẩm định phương án và lập dự thảo Tờ trình
thẩm định
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
7,5
|
13
|
|
Bước 4
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp xin ý kiến các sở, ngành và đơn vị có liên quan.
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
01
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
01
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
01
|
|
Bước 8
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh
|
04
|
07
|
|
Bước 9.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
2,5
|
04
|
|
Bước 9.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
01
|
|
Bước 9.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
01
|
|
Bước 9.5
|
- Phát hành văn
bản, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC
cho Trung tâm phục vụ hành chính công
nơi nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
25 ngày
|
6.2. Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất
kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ:
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
- Xin ý kiến các đơn vị liên quan:
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Thẩm định phương án và lập dự thảo Tờ trình
thẩm định
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
03
|
08
|
|
Bước 4
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp xin ý kiến các sở, ngành và đơn vị có liên quan.
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
01
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
01
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
01
|
|
Bước 8
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh
|
2,25
|
4,5
|
|
Bước 9.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 9.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
01
|
03
|
|
Bước 9.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 9.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 9.5
|
- Phát hành văn
bản, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC
cho Trung tâm phục vụ hành chính công
nơi nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 10
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm
việc
|
17 ngày làm
việc
|
7. Thủ tục Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án
thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử
dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Rà soát, đánh giá điều kiện, tiêu chí của các
khu đất được đề xuất thực hiện Dự án thí điểm; Dự thảo Tờ trình Danh mục khu
đất dự kiến thực hiện dự án trình UBND cấp tỉnh;
- Dự thảo văn bản UBND cấp tỉnh lấy ý kiến của
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trước khi trình HĐND cùng cấp thông qua Nghị quyết
ban hành Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm đối với trường hợp
có sử dụng diện tích đất quốc phòng, đất an ninh đã được quy hoạch đưa ra
khỏi đất quốc phòng, đất an ninh để thực hiện dự án thí điểm mà dự án đó
không phải do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an tổ chức thực hiện;
- Dự thảo Tờ trình UBND cấp tỉnh trình HĐND cấp
tỉnh ban hành Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm; Dự thảo Nghị
quyết của HĐND tỉnh ban hành kèm theo Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự
án thí điểm.
- Dự thảo Thông báo của UBND cấp tỉnh về việc
chấp thuận cho tổ chức kinh doanh bất động sản được thực hiện dự án thí điểm;
Danh mục các trường hợp đề xuất của tổ chức kinh doanh bất động sản không
được lựa chọn đưa vào danh mục và lý do không đưa vào danh mục.
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
11 ngày
|
|
Bước 4
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối
hợp xin ý kiến các sở, ngành và đơn vị có liên quan.
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,75 ngày
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
1 ngày
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
|
Bước 8
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trình HĐND cùng cấp thông qua Nghị quyết ban
hành Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm theo quy định tại
khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 171/2024/QH15
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 10
|
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua Danh mục
khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm,
|
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 11
|
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự
án thí điểm trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đăng
tải công khai trên cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử của cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 11.1
|
Trình lãnh đạo
VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
01
|
|
Bước 11.2
|
Duyệt nội dung, trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 11.3
|
Ký công bố danh mục và
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 12
|
Ban hành Thông báo về việc chấp thuận cho tổ
chức kinh doanh bất động sản được thực hiện dự án thí điểm theo Mẫu số 03 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 75/2025/NĐ-CP và chỉ đạo cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh thông báo các trường hợp dự án không đáp
ứng yêu cầu đưa vào Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
5 ngày làm việc
|
|
Bước 12.1
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
02
|
|
Bước 12.2
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 12.3
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,5
|
|
Bước 12.4
|
- Phát hành văn
bản, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC
cho Trung tâm phục vụ hành chính công
nơi nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 13
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người
yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
23 ngày, ngày
làm việc
|
8. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ; dự thảo văn bản gửi
hồ sơ phương án sử dụng đất đến các sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp
xã nơi có đất để lấy ý kiến và trình UBND cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm
định
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
3 ngày làm việc
|
5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến các sở, ban,
ngành có liên quan và UBND cấp xã nơi có đất
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Tham gia ý kiến bằng văn bản gửi cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành, UBND cấp xã nơi có đất tham
gia ý kiến
|
10 ngày
|
10 ngày
|
|
Bước 9
|
Họp hội đồng thẩm định
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
5 ngày làm việc
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trường hợp hồ sơ phương án sử dụng đất của
công ty nông, lâm nghiệp phải chỉnh sửa: Thông báo cho công ty nông, lâm nghiệp
để hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ;
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
3 ngày làm việc
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Công ty nông, lâm nghiệp chỉnh sửa, bổ sung
và hoàn thiện hồ sơ
|
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
Khi công ty nông, lâm nghiệp hoàn thiện và
nộp lại hồ sơ hoặc hồ sơ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
không phải chỉnh sửa, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
3,5 ngày làm việc
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 14
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 15
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 16
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 17
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
5 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
|
Bước 17.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo VP UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo
dõi lĩnh vực
|
04
|
5,5
|
|
Bước 17.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 17.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
01
|
|
Bước 17.5
|
- Phát hành văn
bản, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC
cho Trung tâm phục vụ hành chính công
nơi nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
33 ngày, ngày
làm việc
|
43 ngày, ngày
làm việc
|
9. Thủ tục: Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp
đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp về việc thụ lý đơn yêu cầu
giải quyết tranh chấp đất đai
- Giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu giải
quyết
|
UBND tỉnh
|
4,5 ngày làm việc
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm tra, xác minh, hoà giải và hoàn chỉnh hồ
sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành
|
Cơ quan được giao tham mưu giải quyết
|
40 ngày
|
45 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
4 ngày
|
9 ngày
|
|
Bước 6
|
- Phát hành văn bản, Số hóa kết quả giải quyết
TTHC, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Văn thư và Chuyên viên được phân công
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
50 ngày, ngày
làm việc
|
60 ngày, ngày
làm việc
|
B. THỦ TỤC THUỘC THẨM
QUYỀN SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Thủ tục: Đăng ký đất đai lần đầu đối với
trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức kinh tế, người được giao quản
lý đất quy định tại khoản 1, 2
và khoản 3 Điều 7 của Luật Đất
đai năm 2024
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc;
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở
dữ liệu đất đai
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
15
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ
sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người
yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
17 ngày làm việc
|
b.
Đối
với cộng đồng dân
cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ
sở dữ liệu đất đai
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
15
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
|
Bước 5
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ
sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung
tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người
yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
17 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Dự thảo nội dung xác nhận xóa cho thuê, cho
thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án.
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
8,5
|
|
Bước 5
|
- Ký duyệt kết quả TTHC;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
- Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê,
bên thuê lại đất;
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người
yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày làm
việc
|
13 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Dự thảo nội dung xác nhận xóa cho thuê, cho
thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án.
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,25
|
9
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt kết quả TTHC;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 5
|
- Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê,
bên thuê lại đất;
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày làm
việc
|
13 ngày làm
việc
|
3. Thủ tục: Đăng ký biến động đối với trường
hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh
nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
* Hộ gia đình, cá nhân thành lập doanh nghiệp
tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp thì
thực hiện các công việc sau:
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận (thời gian trích đo BĐĐC là 05
ngày làm việc, không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính), VPĐKĐĐ thông báo cho người sử
dụng đất về việc thực hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ
địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP:
Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động
bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý
biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính.
- Trường hợp đo đạc lại mà diện tích thửa đất
lớn hơn diện tích trên Giấy chứng nhận đã cấp thì dự thảo Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
* Khi doanh nghiệp tư nhân chấm dứt hoạt động
mà quyền sử dụng đất không bị xử lý theo quy định của pháp luật thì thực hiện
công việc tại Bước 9.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
4
|
10
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có);
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
8 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
4. Thủ tục: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng
nhận đã cấp
4.1. Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng
nhận, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất
đã được cấp Giấy chứng nhận
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND
cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định;
- Dự thảo văn bản thông báo cho bên chuyển
quyền, văn bản chuyển hồ sơ cho UBND cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai;
Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì dự thảo
văn bản đề nghị cơ quan có chức năng đăng tin 03 lần trên phương tiện thông
tin đại chúng ở địa phương;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
4,15
|
8,5
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 5
|
- Niêm yết công khai
tại Ủy ban nhân dân cấp xã
- Thực hiện đăng tin 03 lần
trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương
(Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền)
|
- UBND cấp xã;
- Phương tiện thông tin đại
chúng đối với trường hợp đăng tin
|
30 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 6
|
* Trường hợp có đơn đề nghị giải quyết tranh
chấp thì hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải
quyết tranh chấp theo quy định.
* Trường hợp không có đơn đề nghị giải quyết
tranh chấp thì thực hiện các công việc sau:
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực
hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
2
|
2
|
|
Bước 7
|
- Ký duyệt Trích lục BĐĐC, Trích đo BĐĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,6
|
2
|
|
Bước 8
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi
nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện
tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 9
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 12
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian niêm
yết công khai của UBND cấp
xã, đăng tin trên phương tiện thông
tin đại chúng và thời gian
xác định nghĩa vụ tài chính của
cơ quan thuế)
|
10 ngày làm
việc
|
20 ngày làm
việc
|
4.2. Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng
nhận, phần diện tích đất tăng thêm theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị
định 101/2024/NĐ-CP ngày làm việc 29/7/2024 của Chính phủ
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND
cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực
hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Chuẩn bị hồ sơ gửi đến UBND cấp xã nơi có
đất;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
5,75
|
6,5
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt Trích lục BĐĐC, Trích đo BĐĐC;
- Gửi hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 5
|
Tổ chức thực hiện các công việc theo điểm b
và điểm d Mục 3 Phần II của “Phần C. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất” đối với phần diện tích đất tăng thêm.
|
UBND cấp xã
|
7
|
10
|
|
Bước 6
|
Niêm yết công khai và
gửi kết quả thực hiện bằng văn bản cho Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai
|
UBND cấp xã
|
15 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 7
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
3
|
4
|
|
Bước 8
|
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 9
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 10
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 12
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian niêm
yết công khai của UBND cấp xã
và thời gian xác định nghĩa
vụ tài chính của cơ quan thuế)
|
20 ngày làm
việc
|
30 ngày làm
việc
|
5. Thủ tục: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện
tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của
thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
5.1. Trường hợp tại thời điểm cấp Giấy chứng
nhận trước đây người sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định
tại Điều 137 của Luật Đất đai hoặc có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại
Điều 137 của Luật Đất đai và không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND
cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực
hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Chuẩn bị hồ sơ gửi đến UBND cấp xã nơi có
đất;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
3,75
|
5,5
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Gửi hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận các nội dung về hiện trạng sử dụng
đất, tình trạng tranh chấp đất đai;
- Gửi kết quả xác nhận đến Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
UBND cấp xã
|
5
|
8
|
|
Bước 6
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
2
|
2
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 8
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 9
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 12
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
15 ngày làm việc
|
25 ngày làm việc
|
5.2. Trường hợp tại thời điểm cấp Giấy chứng
nhận trước đây người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại
Điều 137 của Luật Đất đai và có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở theo quy
định tại khoản 6 Điều 141 của Luật Đất đai
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến
Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ, kiểm tra hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận trước đây;
- Nếu đủ điều kiện xác định lại diện tích đất ở
thì chuẩn bị hồ sơ chuyển đến Phòng Kinh tế/ Phòng KTHT và Đô thị;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Trường hợp không đủ điều kiện xác định lại
diện tích đất ở thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho
người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
5,75
|
6,5
|
|
Bước 4
|
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/ Phòng KTHT và
Đô thị;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 5
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/phòng KTHT và ĐT
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 6
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Kiểm tra, trích lục BĐĐC; thông báo cho Chi
nhánh VPĐKĐĐ kiểm tra mảnh trích đo hoặc trích đo BĐĐC (thời gian kiểm
tra mảnh trích đo, trích đo BĐĐC là 05 ngày
làm việc, không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính);
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Phòng
Kinh tế/ KTHT thông báo cho Chi nhánh VPĐKĐĐ kiểm tra, đối chiếu, thực hiện
chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc
cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục
giải quyết thủ tục hành chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai đến cơ quan thuế.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/phòng KTHT và ĐT
|
9,35
|
12,5
|
|
Bước 7
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ phòng KTHT và ĐT
|
1
|
2
|
|
Bước 8
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi
nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện
tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 9
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ phòng KTHT và ĐT
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ phòng KTHT và ĐT
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
1
|
|
Bước 12
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người
yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
20 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
6.1.
Trường
hợp cấp đổi Giấy chứng nhận do thay đổi kích thước
các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do
đo đạc lập bản đồ địa chính, trích đo địa
chính thửa đất mà ranh giới thửa đất
không thay đổi (bao gồm cả các
trường hợp thực hiện đồng thời cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định
tại điểm a, b, c, d, đ, e và g Mục
1 Phần VII nội dung C Phụ lục I Nghị định số
151/2025/NĐ-CP với việc thay đổi kích thước các cạnh, diện
tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập bản đồ địa chính, trích
đo địa chính thửa đất mà ranh giới thửa đất không thay
đổi).
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài,
tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận để
ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng thì khai thác, sử dụng thông tin về tình
trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
Trường hợp không khai thác được thông tin về
tình trạng hôn nhân thì hướng dẫn người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng
hôn nhân;
- Đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy
chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận thì phối hợp với phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra
thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác
định đúng vị trí thửa đất;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp tăng diện tích;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
5
|
12
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp tăng diện tích và chuyển hồ
sơ đến Bước 7; Trường hợp không tăng diện tích thì chuyển hồ sơ đến Bước 9;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
10 ngày làm
việc
|
20 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND
cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận để
ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng thì khai thác, sử dụng thông tin về tình
trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
Trường hợp không khai thác được thông tin về
tình trạng hôn nhân thì hướng dẫn người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng
hôn nhân;
- Đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy
chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ
sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích
đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
6,75
|
12,5
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 5
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
10 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
6.2.
Các trường hợp còn
lại
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận để
ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng thì khai thác, sử dụng thông tin về tình
trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
Trường hợp không khai thác được thông tin về
tình trạng hôn nhân thì hướng dẫn người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng
hôn nhân;
- Đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy
chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận thì phối hợp với phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra
thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác
định đúng vị trí thửa đất;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo theo nhu cầu của người sử dụng đất; trích lục BĐ ĐC hoặc
trích đo BĐ ĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận đối với trường
hợp Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất
tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Giấy chứng nhận;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
2
|
9
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt kết quả TTHC;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
5 ngày làm việc
|
15 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận để
ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng thì khai thác, sử dụng thông tin về tình
trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
Trường hợp không khai thác được thông tin về
tình trạng hôn nhân thì hướng dẫn người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng
hôn nhân;
- Đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy
chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ
sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo theo nhu cầu của
người sử dụng đất; trích lục hoặc trích đo BĐ ĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp không chính
xác so với vị trí thực tế sử dụng đất;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực
hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Dự thảo Giấy chứng nhận;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
3,25
|
10,5
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt kết quả TTHC;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
5 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
7. Thủ tục: Tách thửa hoặc hợp thửa đất
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 của Luật Đất đai để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất;
- Kiểm tra các thông tin về người sử dụng
đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, hồ
sơ do người sử dụng đất nộp;
a) Trường hợp không đủ điều kiện thì thì
trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ dự thảo văn bản thông
báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu;
b) Trường hợp đủ điều kiện nhưng Giấy chứng
nhận đã cấp không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích
thước cạnh và kích thước các cạnh không thống nhất thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và thông báo
lý do cho người yêu cầu để thực hiện đăng ký biến động đất đai;
c) Trường họp hồ sơ đủ điều kiện và không
thuộc điểm b) nêu trên thì xác nhận vào Đơn đề nghị tách thửa đồng thời xác
nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất.
- Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà
không thay đổi ngưởi sử dụng đất thì dự thảo Giấy chứng nhận.
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
9
|
16
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt kết quả TTHC;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
* Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa
đất mà không thay đổi ngưởi sử dụng đất thì thực hiện các công việc sau:
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy
chứng nhận) cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
* Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa
đất mà có thay đổi ngưởi sử dụng đất thì thực hiện các công việc sau:
Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Bản vẽ
tách thửa đất, hợp thửa đất) cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận
hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
22 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 của Luật Đất đai để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất;
- Kiểm tra các thông tin về người sử dụng
đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, hồ
sơ do người sử dụng đất nộp;
a) Trường hợp không đủ điều kiện thì thì trong
thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ dự thảo văn bản thông báo lý
do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu;
b) Trường hợp đủ điều kiện nhưng Giấy chứng nhận
đã cấp không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước
cạnh và kích thước các cạnh không thống nhất thì trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và thông báo lý
do cho người yêu cầu để thực hiện đăng ký biến động đất đai;
c) Trường họp hồ sơ đủ điều kiện và không thuộc
điểm b) nêu trên thì xác nhận vào Đơn đề nghị tách thửa đồng thời xác nhận vào
Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất.
- Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà
không thay đổi ngưởi sử dụng đất thì dự thảo Giấy chứng nhận.
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
|
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
10,25
|
18
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt kết quả TTHC;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 5
|
* Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa
đất mà không thay đổi ngưởi sử dụng đất thì thực hiện các công việc sau:
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
* Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa
đất mà có thay đổi ngưởi sử dụng đất thì thực hiện các công việc sau:
Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Bản vẽ
tách thửa đất, hợp thửa đất) cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận
hồ sơ.
|
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
22 ngày làm việc
|
8. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
a1. Đối với trường hợp GCN đã
cấp theo BĐĐC-VN2000
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã
cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất
trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
a) Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn
liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì dự thảo văn bản thông
báo lý do, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất;
b) Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a)
nêu trên thì dự thảo văn bản đề nghị cơ quan có chức năng đăng tin 03 lần
trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương về việc mất Giấy chứng
nhận.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
5,5
|
11
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 7
|
Thực hiện đăng tin 03 lần
trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương
về việc mất Giấy chứng nhận.
|
Phương tiện thông tin đại chúng
ở địa phương
|
15 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(chưa tính thời gian đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng)
|
10 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
a2. Đối với trường hợp GCN đã
cấp chưa theo BĐĐC-VN2000
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã
cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất
trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
a) Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn
liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì dự thảo thông báo lý
do, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất;
b) Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a)
nêu trên thì thực hiện các công việc sau:
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo văn bản đề nghị cơ quan có chức năng
đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương về việc mất
Giấy chứng nhận.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
4,5
|
9
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,6
|
0,8
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐĐC, Trích đo BĐĐC;
- Ký duyệt văn bản.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0.5
|
1
|
|
Bước 7
|
Thực hiện đăng tin 03 lần
trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương
về việc mất Giấy chứng nhận
|
Phương tiện thông tin đại chúng
ở địa phương
|
15 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 8
|
- Dự thảo phiếu chuyển thông tin thông tin để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp tăng diện tích;
- Trường hợp không tăng diện tích thì thực hiện
Bước 13.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,6
|
0,7
|
|
Bước 10
|
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0.5
|
1
|
|
Bước 11
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 12
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 13
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 14
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 15
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế, thời gian đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng)
|
10 ngày làm
việc
|
20 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
b1. Đối với trường hợp GCN đã
cấp theo BĐĐC-VN2000
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã
cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất
trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
a) Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn
liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì dự thảo văn bản thông
báo lý do, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất;
b) Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a)
nêu trên thì chuyển thông tin về việc mất Giấy chứng nhận đến UBND cấp xã nơi
có đất.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
7,5
|
14,5
|
|
Bước 4
|
- Niêm yết công khai
về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân
cấp xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời
tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công
khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp trong thời gan 15
ngày;
- Lập biên bản kết thúc niêm
yết và gửi đến Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn không
quá 05 ngày kể từ ngày kết thúc thời
gian niêm yết.
|
UBND xã nơi có đất
|
20 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(chưa tính thời gian niêm yết công khai và
thời gian lập biên bản kết thúc niêm yết của
UBND cấp xã)
|
10 ngày làm
việc
|
20 ngày làm việc
|
b2. Đối với trường hợp GCN đã
cấp chưa theo BĐĐC-VN2000
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã
cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất
trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
a) Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn
liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì dự thảo văn bản thông
báo lý do, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất;
b) Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a)
nêu trên thì thực hiện các công việc sau:
- Phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh
hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực
hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính.
- Chuẩn bị hồ sơ để chuyển thông tin về việc
mất Giấy chứng nhận đến UBND cấp xã nơi có đất;
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
6,25
|
10,5
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Chuyển thông tin về việc mất Giấy chứng nhận
đến UBND cấp xã nơi có đất;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 5
|
- Niêm yết công khai
về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân
cấp xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời
tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công
khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp trong thời gan 15
ngày;
- Lập biên bản kết thúc niêm
yết và gửi đến Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn không
quá 05 ngày kể từ ngày kết thúc thời
gian niêm yết
|
UBND xã nơi có đất
|
20 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 6
|
- Dự thảo phiếu chuyển thông tin thông tin để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp tăng diện tích;
- Trường hợp không tăng diện tích thì thực hiện
Bước 10.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0.5
|
1
|
|
Bước 8
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 9
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 12
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(chưa tính thời gian niêm yết công khai và
thời gian lập biên bản kết thúc niêm yết của
UBND cấp xã)
|
10 ngày làm
việc
|
20 ngày làm việc
|
9. Thủ tục: Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
9.1. Trường hợp đính chính Giấy chứng nhận cấp
lần đầu có sai sót
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐ, BĐ &VT
|
4,75
|
09
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
01
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
02
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
02
|
|
Bước 7
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 8
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
01
|
2,25
|
|
Bước 9
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm việc
|
9.2. Trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp khi thực
hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất có sai sót
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,25
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên
nhân sai sót.
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Chuẩn bị hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận
trường hợp đủ điều kiện hoặc dự thảo văn bản trả hồ sơ trường hợp không đủ
điều kiện.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
5
|
13,5
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ không đủ điều kiện.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 7
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên
nhân sai sót.
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Chuẩn bị hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận
trường hợp đủ điều kiện hoặc dự thảo văn bản trả hồ sơ trường hợp không đủ
điều kiện.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
5,75
|
13,5
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ không đủ điều kiện.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 5
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm việc
|
10. Thủ tục: Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
10.1. Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
lần đầu
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 3
|
Thẩm định và trình lãnh đạo phòng hồ sơ thu
hồi/hủy Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
17,5
|
19,5
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
2,5
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
2,5
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt quyết định thu hồi/hủy Giấy chứng
nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
02
|
03
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ và trình cấp Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
11,5
|
13
|
|
Bước 8
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
2,5
|
|
Bước 9
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
2,5
|
|
Bước 10
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
02
|
03
|
|
Bước 11
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
02
|
03
|
|
Bước 12
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
45 ngày làm việc
|
55 ngày làm việc
|
10.2. Trường hợp Giấy chứng nhận bị thu hồi là
Giấy chứng nhận được cấp do thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Chuẩn bị hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
hồ sơ thu hồi/hủy GCN
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
20,5
|
29,5
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
2
|
2
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
1
|
|
Bước 7
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
35 ngày làm việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND
cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Chuẩn bị hồ sơ trình lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ hồ sơ thu hồi/hủy GCN
|
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
21,25
|
30,5
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
2
|
2
|
|
Bước 5
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
1
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
35 ngày làm việc
|
Việc cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu
hồi thực hiện theo trình tự, thủ tục, thời gian
giải quyết thủ tục hành chính đối với từng
trường hợp Đăng ký biến động.
11. Thủ tục: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển
quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền
theo quy định
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác minh hồ sơ, thông báo bằng văn
bản cho bên chuyển quyền, chuyển hồ sơ cho UBND cấp xã nơi có đất để niêm yết
công khai, thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở
địa phương.
- Đối với nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo
cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp (trường hợp bên nhận
chuyển quyền có Giấy chứng nhận).
- Dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ trường
hợp không đủ điều kiện.
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
2
|
5
|
|
Bước 5
|
Niêm yết công khai tại Ủy
ban nhân dân cấp xã
Thực hiện đăng tin 03 lần
trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương
Hệ thống không tính vào thời gian giải quyết
TTHC trong 30 ngày
|
- UBND cấp xã đối
với trường hợp niêm yết công khai;
- Phương tiện thông tin đại
chúng đối với trường hợp đăng tin
|
30 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
30 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 6
|
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận (thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc,
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính), VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai.
|
Cán bộ, Viên chức Văn
phòng ĐKĐĐ
|
2,2
|
5
|
|
Bước 7
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 8
|
Kí duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 10
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 12
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng và
thời gian xác định nghĩa vụ tài chính
của cơ quan thuế)
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xác minh hồ sơ, phối hợp với UBND
cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; thông báo bằng
văn bản cho bên chuyển quyền, chuyển hồ sơ cho UBND cấp xã nơi có đất để niêm
yết công khai/ thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng
ở địa phương;
- Đối với nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo
cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp (trường hợp bên nhận
chuyển quyền có Giấy chứng nhận).
- Dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ trường
hợp không đủ điều kiện.
|
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
3
|
5
|
|
Bước 4
|
Niêm yết công khai tại Ủy
ban nhân dân cấp xã
Thực hiện đăng tin 03 lần
trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương
|
- UBND cấp xã đối
với trường hợp niêm yết công khai;
- Phương tiện thông tin đại
chúng đối với trường hợp đăng tin
|
30 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
30 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận (thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc,
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính), Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ thông báo việc thực hiện trích đo cho
người sử dụng đất;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai.
|
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
2,25
|
5
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo Chi nhánh
Văn phòng ĐKĐĐ
|
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
3
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
2
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng và
thời gian xác định nghĩa vụ tài chính
của cơ quan thuế)
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm
việc
|
12. Thủ tục: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc,
thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ theo quy định đối với trường
hợp người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công
trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng trực tiếp thực hiện thủ tục đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận mà chủ đầu tư chưa nộp các giấy tờ theo quy định.
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì lập
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
3,95
|
10
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,25
|
2
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc Thông báo dừng giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo Văn phòng
ĐKĐĐ
|
Cán bộ , viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc,
thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ theo quy định đối với trường
hợp người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công
trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng trực tiếp thực hiện thủ tục đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận mà chủ đầu tư chưa nộp các giấy tờ theo quy định.
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì lập
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
5,25
|
11,5
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc Thông báo dừng giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo Chi nhánh
Văn phòng ĐKĐĐ
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
2,5
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm
việc
|
13. Thủ tục: Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với thông tin không có
sẵn trong CSDL đất đai (ngày làm việc)
|
Trường hợp cần thêm thời gian để
xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc
lấy ý kiến (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,1
|
0,2
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,1
|
0,1
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,1
|
0,1
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Tra cứu thông tin, xử lý và thông báo phí,
giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai (nếu có). Dự thảo văn bản
thông báo trong trường hợp từ chối cung cấp thông tin.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
1
|
9
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,2
|
0,75
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo
từ chối cung cấp thông tin
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,1
|
0,2
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức,
viên chức của Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,1
|
0,1
|
0,5
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,1
|
0,1
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
1 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với thông
tin không có sẵn trong CSDL đất đai (ngày
làm việc)
|
Trường hợp cần thêm thời gian để
xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích
hoặc lấy ý kiến (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,1
|
0,1
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Tra cứu thông tin, xử lý và thông báo phí,
giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai (nếu có). Dự thảo văn bản
thông báo trong trường hợp từ chối cung cấp thông tin.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
1,25
|
9
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo
từ chối cung cấp thông tin
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,2
|
0,2
|
1
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ tại
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,1
|
0,1
|
0,5
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,1
|
0,1
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
1 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
14. Thủ tục: Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc
tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của
Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
14.1. Trường hợp chuyển
đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa
hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; bán, thừa kế, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền
với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ và các điều kiện
thực hiện quyền theo quy định;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo BĐĐC hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa
đất trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
4
|
10
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính,
trích lục BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
8 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ và các điều kiện
thực hiện quyền theo quy định;
- Phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh
hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực
hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
4,6
|
10,5
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
2
|
|
Bước 5
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
10 ngày làm
việc
|
20 ngày làm
việc
|
14.2. Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,25
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì lập
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông
báo trả hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
7
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
Kí duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo Văn phòng
ĐKĐĐ
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
2
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
4 ngày làm
việc
|
14 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì lập
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Thông báo trả hồ sơ không đủ điều kiện.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,5
|
8,5
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc thông báo trả hồ sơ không đủ điều kiện
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 5
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo Chi nhánh
Văn phòng ĐKĐĐ
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
4 ngày làm
việc
|
14 ngày làm
việc
|
15. Thủ tục: Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
15.1. Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi
tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài,
tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài.
a1. Đối với trường hợp đổi tên
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
7
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,2
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
4 ngày làm
việc
|
14 ngày làm
việc
|
a2. Đối với các trường hợp còn
lại
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận
hoặc dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,5
|
8,5
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,7
|
1,5
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
4 ngày làm
việc
|
14 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận
hoặc dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
2,25
|
10,5
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc thông báo trả hồ
sơ không đủ điều kiện.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 5
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
4 ngày làm
việc
|
14 ngày làm
việc
|
15.2. Đăng ký biến động đối với trường hợp thay
đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có
thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận hoặc
dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
2,75
|
10
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,7
|
1
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
5 ngày làm
việc
|
15 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ
sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận
hoặc dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
3,25
|
11,5
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 5
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
5 ngày làm
việc
|
15 ngày làm việc
|
15.3. Đăng ký biến động đối với trường hợp giảm
diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ.
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện đo đạc, xác
định diện tích thửa đất, ký mảnh trích đo BĐĐC;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận
hoặc dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
7
|
14,5
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt mảnh trích đo BĐĐC;
- Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,7
|
1
|
|
Bước 7
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm
việc
|
20 ngày làm việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ.
- Chuyển bộ phận đo đạc thực hiện đo đạc, xác
định diện tích thửa đất, ký mảnh trích đo BĐĐC;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận
hoặc dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
8,25
|
15,5
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt mảnh trích đo BĐĐC;
- Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
2
|
|
Bước 5
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm
việc
|
20 ngày làm việc
|
16. Thủ tục: Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức
hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy
định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp
Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu
tư dự án có nhu cầu
16.1. Trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển
đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
4
|
11
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
8 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
16.2. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi
tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện trích lục
BĐ ĐC thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,5
|
9
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,7
|
0,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc ký duyệt thông báo trả hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
5 ngày làm
việc
|
15 ngày làm việc
|
17. Thủ tục: Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của
các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình
ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử
dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản
án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã
được thi hành;
quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt
Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại
liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
17.1.
Trường
hợp thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do
sự thỏa thuận của các thành viên hộ
gia đình hoặc của vợ và chồng; thủ tục đăng ký
biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải
thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo
về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án,
quyết định thi hành án của cơ
quan thi hành án đã
được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết
tranh chấp giữa các bên phát sinh
từ hoạt động thương mại liên quan đến đất
đai; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử
lý tài sản thế chấp.
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
4
|
10
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Trường hợp nhận tài sản gắn liền với đất thuê
trả tiền hàng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm
dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
trong hợp đồng thuê đất;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND
cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực
hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
4,6
|
10,5
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,25
|
2
|
|
Bước 5
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Trường hợp nhận tài sản gắn liền với đất thuê
trả tiền hàng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm
dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
trong hợp đồng thuê đất;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm
việc
|
17.2.
Trường
hợp thay
đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình
trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình
ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán
tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là
tài sản công theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản
công.
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
5,5
|
12
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,5
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Trường hợp nhận tài sản gắn liền với đất thuê
trả tiền hàng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm
dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
trong hợp đồng thuê đất;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
10 ngày làm
việc
|
20 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND
cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực
hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
6,5
|
13
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,25
|
2
|
|
Bước 5
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Trường hợp nhận tài sản gắn liền với đất thuê
trả tiền hàng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm
dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
trong hợp đồng thuê đất;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
10 ngày làm
việc
|
20 ngày làm
việc
|
18. Thủ tục Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
trên Giấy chứng nhận đã cấp
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,1
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,1
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì trình
Lãnh đạo ký duyệt;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,2
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
|
Bước 7
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,1
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người
yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
1 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,1
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,1
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì
trình Lãnh đạo ký duyệt;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo
văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,2
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
1 ngày làm
việc
|
19. Thủ tục Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất
không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
3,2
|
9,5
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
7 ngày làm việc
|
17 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực
hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ- CP:
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý
biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật,
chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết
thủ tục hành chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
3,5
|
10
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh
Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,25
|
2
|
|
Bước 5
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
7 ngày làm
việc
|
17 ngày làm
việc
|
20. Thủ tục Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công
nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND
cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
8,25
|
14,5
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,5
|
2
|
|
Bước 5
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi
nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi
nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người
yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
12 ngày làm
việc
|
22 ngày làm
việc
|
21. Thủ tục: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
21.1.
Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án không phải là tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
4
|
10
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm
việc
|
21.2.
Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án bất động sản không phải là tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng
nhận
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ- CP:
Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động
bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý
biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
5
|
7
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1
|
1
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Chuyển Chi cục QLĐĐ, ĐĐ, BĐ&VT trình cấp
GCN
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Thẩm định hồ sơ, trình ký GCN
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐ, BĐ&VT
|
9
|
15,5
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở kí GCN
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐ, BĐ&VT
|
1
|
1
|
|
Bước 11
|
Kí GCN
|
Lãnh đạo Sở
|
1
|
1
|
|
Bước 12
|
Vào số văn bản, chuyển hồ sơ và kết quả giải
quyết TTHC cho Văn phòng ĐKĐĐ
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐ, BĐ&VT
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 13
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 14
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người
yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
20 ngày làm
việc
|
30 ngày làm
việc
|
21.3.
Trường
hợp bên
nhận chuyển nhượng dự án bất động sản là tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài thì việc đăng ký đất đai
được thực hiện trong trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê
đất theo quy định.
21.4.
Trường
hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất được Nhà nước cho
thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích
đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
4
|
10
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ;
- Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về
việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng dự án trong hợp đồng
thuê đất;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm việc
|
22. Thủ tục: Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với
nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá
nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
22.1.
Đăng ký
tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận,
gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài theo
quy định của pháp luật về nhà ở
nội dung đã đăng ký
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
4
|
10
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,2
|
1,5
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm
việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND
cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực
hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
4,5
|
10,5
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
1,25
|
2
|
|
Bước 5
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm việc
|
22.2.
Đăng ký
thay đổi về tài sản gắn liền với
đất so với nội dung đã đăng ký
a.
Đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra,
ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất
trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện
trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản
đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến
động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành
chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
2,2
|
8,5
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 8
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
5 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
b.
Đối
với cá
nhân, cộng đồng dân cư
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND
cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết;
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục,
trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận;
- Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian
trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực
hiện trích đo;
- Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến
động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh
lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục
hành chính;
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo
văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
2
|
9
|
|
Bước 4
|
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC;
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,75
|
1
|
|
Bước 5
|
Xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và
ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo
NVTC và không tính vào thời gian giải
quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC);
Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế
thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng
ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc).
|
Cơ quan Thuế
|
5 ngày làm
việc (Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai;
3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
|
Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan
Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông
về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn
phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
5 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
22.3.
Gia hạn
thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở
nội dung đã đăng ký
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với xã vùng
khó khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ
sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,15
|
0,5
|
|
Bước 4
|
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ
sở dữ liệu đất đai;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Dự thảo nội dung xác nhận thay đổi lên Giấy
chứng nhận.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
5,7
|
11,5
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 7
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ
sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không tính thời gian xác
định nghĩa vụ tài chính của cơ quan
thuế)
|
8 ngày làm việc
|
18 ngày làm việc
|
23. Thủ tục: Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn, miền núi (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Bước 2
|
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì
thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
- Dự thảo nội dung xác nhận thời hạn được tiếp
tục sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp;
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn
bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
5
|
12,5
|
|
Bước 4
|
- Phê duyệt kết quả TTHC
- Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
0,75
|
1
|
|
Bước 5
|
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ,
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
1
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có;
- Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
7 ngày làm
việc
|
17 ngày làm
việc
|
C. THỦ TỤC THUỘC THẨM
QUYỀN UBND XÃ
1. Thủ tục: Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền
sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất;
trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê
rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
1.1.
Giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
(trường hợp chưa có Giấy chứng nhận
lần đầu): thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất của UBND cấp
xã
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
02
|
3,5
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký
văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp
tục giải quyết.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất,
giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành Quyết định
gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (có nội dung về giá đất để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị.
|
03
|
05
|
|
Bước 11
|
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan kiểm tra thực địa.
- UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử
dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các
thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu
có).
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị;
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 13
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc
văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 14
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết
|
Văn thư cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
B
|
GIAI DOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo bảng giá đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn
giao đất và bàn giao rừng trên thực địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình UBND cấp xã ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao
đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn
giao rừng trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền
sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị
mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có):
|
|
Bước 15
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn
giao đất và bàn giao rừng trên thực địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình UBND cấp xã ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao
đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn
giao rừng trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể:
|
|
Bước 15
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND cấp xã phê duyệt
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 17
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 18
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính
vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 20
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 21
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn
giao đất và bàn giao rừng trên thực địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1,5
|
02
|
|
Bước 22
|
Xét duyệt và trình UBND cấp xã ký Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức
bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao
đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
02
|
|
Bước 24
|
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn
giao rừng trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 25
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
|
|
|
|
|
|
1.2.
Chuyển mục đích
sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi
hết thời hạn sử dụng đất (trường hợp
đã có Giấy chứng nhận lần đầu):
thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận quyền sử
dụng đất của Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai/Văn phòng đăng ký đất
đai
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
02
|
3,5
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký
văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp
tục giải quyết.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất,
giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành Quyết định
gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (có nội dung về giá đất để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
03
|
05
|
|
Bước 11
|
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan kiểm tra thực địa.
- UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử
dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các
thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan
có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
(nếu có).
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị;
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 13
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc
văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 14
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết
|
Văn thư cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
B
|
GIAI DOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo bảng giá đất:
|
|
Bước 15
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức
điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/Chi
nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền
sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị
mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có):
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Trường hợp người sử
dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể:
|
|
Bước 15
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 17
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 18
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính vào thời gian giải quyết
TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử
dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 20
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 21
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,5
|
02
|
|
Bước 22
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 24
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 25
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
2. Thủ tục: Chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất
2.1.
Trường
hợp người sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND cấp
xã
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
02
|
3,5
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký
văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp
tục giải quyết.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (có nội dung về giá
đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
03
|
05
|
|
Bước 11
|
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan kiểm tra thực địa.
- UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử
dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các
thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu
có).
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị;
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 13
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc
văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 14
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết
|
Văn thư cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
B
|
GIAI ĐOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn
giao đất và bàn giao rừng trên thực địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao
đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn
giao rừng trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất
cụ thể:
|
|
Bước 15
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND cấp xã phê duyệt
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 17
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 18
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 20
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 21
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn
giao đất và bàn giao rừng trên thực địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1,5
|
02
|
|
Bước 22
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao
đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
02
|
|
Bước 24
|
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn
giao rừng trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 25
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn
giao đất và bàn giao rừng trên thực địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao
đất và bàn giao rừng trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn
giao rừng trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
2.2.
Trường
hợp người sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền
cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất
của Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
02
|
3,5
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký
văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp
tục giải quyết.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (có nội dung về giá
đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
03
|
05
|
|
Bước 11
|
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan kiểm tra thực địa.
- UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử
dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các
thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu
có).
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị;
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 13
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc
văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 14
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết
|
Văn thư cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết trong thời
gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/Chi
nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất
cụ thể:
|
|
Bước 15
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND tỉnh phê duyệt
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 17
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 18
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính vào thời gian giải quyết
TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử
dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 20
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 21
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,5
|
02
|
|
Bước 22
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 24
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 25
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn
phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn
phòng ĐKĐĐ
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
3. Thủ tục: Điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
3.1.
Trường
hợp người sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND cấp
xã
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
02
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký
văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 8
|
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp
tục giải quyết.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 10
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
03
|
|
Bước 11
|
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan kiểm tra thực địa.
- UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử
dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các
thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu
có).
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị;
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc
văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 14
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết
|
Văn thư cấp xã
|
1 giờ
|
0,25
|
|
B
|
GIAI ĐOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn
giao đất trên thực địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 22
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 23
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất
cụ thể:
|
|
Bước 15
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND cấp xã phê duyệt
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 17
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 18
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 20
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 21
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 22
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 23
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 24
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 25
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 22
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 23
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
05 ngày
|
15 ngày
|
3.2.
Trường
hợp người sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền
cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất
của Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
02
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký
văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 8
|
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp
tục giải quyết.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Bước 10
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
03
|
|
Bước 11
|
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan kiểm tra thực địa.
- UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử
dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các
thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan
có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
(nếu có).
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị;
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 13
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc
văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 14
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết
|
Văn thư cấp xã
|
1 giờ
|
0,25
|
|
B
|
GIAI DOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa
vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
01
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/Chi
nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 22
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 23
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất
cụ thể:
|
|
Bước 15
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND cấp xã phê duyệt
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 17
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 18
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 20
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 21
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
01
|
|
Bước 22
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 23
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 24
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 25
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 giờ
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
01
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 22
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 23
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
1,5
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 giờ
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
05 ngày
|
15 ngày
|
3.3.
Trường
hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
3.3.1.
Trường
hợp người sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND cấp xã
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
02
|
3,5
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký
văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp
tục giải quyết.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa
chính theo quy định; kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (có nội dung
về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
03
|
05
|
|
Bước 11
|
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan kiểm tra thực địa.
- UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử
dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các
thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu
có).
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị;
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 13
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc
văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 14
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết
|
Văn thư cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
B
|
GIAI ĐOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất
cụ thể:
|
|
Bước 15
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND cấp xã phê duyệt
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 17
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 18
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 20
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 21
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1,5
|
02
|
|
Bước 22
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
02
|
|
Bước 24
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 25
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người
yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao
đất trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
3.3.2.
Trường
hợp người sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền
cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất
của Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 5
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai;
Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa
chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng
Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
02
|
3,5
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký
văn bản trả lại hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký
văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp
tục giải quyết.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (có nội dung
về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp).
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
03
|
05
|
|
Bước 11
|
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan kiểm tra thực địa.
- UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử
dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các
thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu
có).
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị;
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,75
|
|
Bước 13
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc
văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 14
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết
|
Văn thư cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
B
|
GIAI DOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/Chi
nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn
phòng ĐKĐĐ
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất
cụ thể:
|
|
Bước 15
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND cấp xã phê duyệt
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 16
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 17
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 18
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 19
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 20
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 21
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,5
|
02
|
|
Bước 22
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 24
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 25
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp
giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
|
|
Bước 15
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 17
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 18
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 19
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng
đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 20
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,5
|
02
|
|
Bước 21
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 22
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
01
|
02
|
|
Bước 23
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
1,75
|
2,25
|
|
Bước 24
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
25 ngày
|
4. Thủ tục: Điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí,
diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn
giao đất trên thực địa
4.1.
Trường
hợp người sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND cấp xã
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
01
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
1,75
|
04
|
|
Bước 4
|
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan kiểm tra thực địa.
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu
có).
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị;
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
01
|
|
Bước 7
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết
|
Văn thư cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
B
|
GIAI ĐOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất xác định lại tính theo giá đất
trong bảng giá đất:
|
|
Bước 8
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 9
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
Cơ quan Thuế
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 10
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 11
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 12
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 13
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
01
|
|
Bước 14
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 15
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
01
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể:
|
|
Bước 8
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND cấp xã phê duyệt
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 9
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 10
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
Cơ quan Thuế
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 12
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 13
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 14
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
01
|
|
Bước 15
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 16
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
01
|
|
|
Trường hợp không làm thay
đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp:
|
|
Bước 8
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 9
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
Cơ quan Thuế
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 10
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 11
|
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận.
- Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 12
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản
tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 13
|
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận;
- Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
01
|
|
Bước 14
|
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 15
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
05 ngày
|
15 ngày
|
4.2.
Trường
hợp người sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền
cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất
của Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN 1
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
01
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban
hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
2,5
|
04
|
|
Bước 4
|
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan kiểm tra thực địa.
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có
liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu
có).
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị;
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản
trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
01
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 7
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết
|
Văn thư cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
B
|
GIAI DOẠN 2
|
|
|
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất xác định lại tính theo giá đất
trong bảng giá đất:
|
|
Bước 8
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,5
|
01
|
|
Bước 9
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 13
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
02
|
|
Bước 14
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
01
|
|
Bước 15
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 16
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 17
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
01
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất xác định lại theo giá đất cụ thể:
|
|
Bước 8
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND cấp xã phê duyệt
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 9
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,5
|
01
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 12
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 14
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
02
|
|
Bước 15
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
01
|
|
Bước 16
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn
phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 17
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 18
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
01
|
|
|
Trường hợp không làm thay
đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp:
|
|
Bước 8
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,5
|
01
|
|
Bước 9
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 13
|
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng
nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
02
|
|
Bước 14
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng
ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,25
|
01
|
|
Bước 15
|
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo
Văn phòng ĐKĐĐ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 16
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng
ĐKĐĐ
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 17
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
07 ngày
|
17 ngày
|
5. Thủ tục: Giao đất ở có
thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên
chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân
và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công
tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân
sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân
viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ
trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà
không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo cho cá nhân
khác có nhu cầu sử dụng đất nộp hồ sơ đề nghị giao đất ở
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15
|
18
|
|
Bước 2
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 3
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
01
|
|
Bước 4
|
Dự thảo nội dung thành lập Hội đồng xét duyệt
giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
02
|
03
|
|
Bước 5
|
- Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập Hội đồng xét
duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất;
- Hội đồng xét duyệt cá nhân đủ điều kiện giao
đất không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định.
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Lãnh đạo và chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị và các phòng khác có liên quan.
|
11,5
|
13,5
|
|
Bước 6
|
- Thẩm định và trình Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị dự thảo quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều
kiện;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
02
|
03
|
|
Bước 7
|
- Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã quyết
định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 8
|
- Ký quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều
kiện, chuyển văn thư cấp xã phát hành;
- Nếu không đủ điều kiện, ký văn bản trả lại hồ
sơ chuyển văn thư cấp xã phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
1,5
|
|
Bước 9
|
- Phát hành; số hóa kết quả giải quyết TTHC,
lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
- Văn thư cấp xã/ Chuyên viên được phân công
|
01
|
1,5
|
|
Bước 10
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
35 ngày
|
45 ngày
|
6. Thủ tục: Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
6.1.
Trường hợp sử dụng
đất theo hình thức quy định tại
Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật
Đất đai hoặc trường hợp quy định
tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120
Luật Đất đai mà được miễn toàn
bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã
6.1.1.
Trường
hợp chưa có
Quyết định hình thức sử dụng đất:
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác
định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và
khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định hình thức sử
dụng đất theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
10 ngày làm việc (đối
với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày)
|
16 ngày làm việc (đối
với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày)
|
|
Bước 4
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
0,75
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND cấp xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh
tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết
|
Văn thư cấp xã
|
0,25
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 10
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 11
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 12
|
Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 13
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
01
|
|
Bước 14
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã và chuyển Văn
thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 15
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,5
|
02
|
|
Bước 16
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
17 ngày (đối
với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày)
|
27 ngày (đối
với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày)
|
6.1.2.
Trường
hợp đã có
Quyết định hình thức sử dụng đất nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1,5
|
2,5
|
|
Bước 3
|
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
02
|
03
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
01
|
|
Bước 5
|
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 6
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 8
|
- Thẩm định và dự thảo nội dung trình ký Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
05
|
7,5
|
|
Bước 9
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
02
|
03
|
|
Bước 10
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND cấp xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02
|
03
|
|
Bước 11
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
2,5
|
04
|
|
Bước 12
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
17 ngày làm
việc
|
27 ngày làm việc
|
6.2.
Trường
hợp sử dụng đất theo
hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều
120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn
bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê: thuộc
thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường
6.2.1.
Trường
hợp chưa có
Quyết định hình thức sử dụng đất:
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác
định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và
khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Soạn Phiếu chuyển thông tin trình Lãnh đạo
phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
03
|
05
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và chuyển Phiếu chuyển thông tin
cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 6
|
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định hình thức sử
dụng đất theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
06 ngày làm việc (đối
với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày)
|
8,5 ngày làm việc (đối
với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày)
|
|
Bước 7
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
01
|
|
Bước 8
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
01
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn
thư Sở phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
01
|
|
Bước 10
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 11
|
UBND tỉnh ban hành Quyết định hình thức sử
dụng đất
|
UBND tỉnh
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 12
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 13
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính vào thời gian giải quyết
TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử
dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 14
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 15
|
Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
1,5
|
|
Bước 16
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
01
|
|
Bước 17
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết
quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
0,5
|
01
|
|
Bước 18
|
Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
01
|
|
Bước 19
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
01
|
1,5
|
|
Bước 20
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
17 ngày làm
việc (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03
ngày)
|
27 ngày làm
việc (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03
ngày)
|
6.2.2.
Trường
hợp đã có
Quyết định hình thức sử dụng đất nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
01
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
01
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
03
|
04
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính
và không tính vào thời gian giải quyết
TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử
dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 6
|
Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
04
|
07
|
|
Bước 7
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng
đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 8
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết
quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT
|
02
|
03
|
|
Bước 9
|
Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02
|
03
|
|
Bước 10
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT;
- Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT.
|
02
|
03
|
|
Bước 11
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
17 ngày làm
việc
|
27 ngày làm việc
|
7. Thủ tục: Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài
7.1.
đối
với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
10 ngày làm việc
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3.1
|
- Trích lục bản đồ địa chính
đối với nơi đã có bản đồ địa chính.
Đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
và trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã có
mảnh trích đo bản đồ địa chính thì kiểm tra, ký
xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính theo quy
định, trừ trường hợp mảnh trích đo bản đồ địa chính đã được
Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký
duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025; trường
hợp trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận chưa có mảnh
trích đo bản đồ địa chính thì đề nghị đơn vị đo đạc thực
hiện việc trích đo bản đồ địa chính; đơn vị đo đạc có trách
nhiệm thực hiện trích đo bản đồ địa chính trong thời
gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị
|
Chuyên viên phòng
Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
03
|
05
|
|
Bước 3.2
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có
hay không có nhà ở, công trình xây
dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền
với đất, việc sử dụng đất ổn định; đối với trường hợp không có giấy
tờ về quyền sử dụng đất thì xác nhận thêm nguồn gốc sử
dụng đất
|
03
|
05
|
|
Bước 3.3
|
Kiểm tra sự phù hợp
với quy hoạch đối với các trường hợp có yêu cầu
phải phù hợp với quy hoạch để cấp Giấy chứng nhận.
|
02
|
03
|
|
Bước 3.4
|
Niêm yết công khai kết
quả kiểm tra, rà soát theo Mẫu số 17 ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP tại trụ sở
Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư
nơi có đất, tài sản gắn liền với đất, đồng thời thực hiện xem
xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung
đã công khai (nếu có)
|
UBND cấp xã
|
15 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 3.5
|
- Dự thảo nội dung trình ký
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nếu không đủ điều kiện dự
thảo văn bản trả lại hồ sơ.
|
Chuyên viên phòng
Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
02
|
3,5
|
|
Bước 4
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,5
|
2,5
|
|
Bước 6
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (thông báo
hoặc văn bản trả lại) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
2,5
|
3,5
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
17 ngày làm
việc
|
27 ngày làm việc
|
7.2.
Đối
với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận lần đầu
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
01
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
09 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3.1
|
- Trích lục bản đồ địa chính
đối với nơi đã có bản đồ địa chính.
Đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
và trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã có
mảnh trích đo bản đồ địa chính thì kiểm tra, ký
xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính theo quy
định, trừ trường hợp mảnh trích đo bản đồ địa chính đã được
Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký
duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025; trường
hợp trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận chưa có mảnh
trích đo bản đồ địa chính thì đề nghị đơn vị đo đạc thực
hiện việc trích đo bản đồ địa chính; đơn vị đo đạc có trách
nhiệm thực hiện trích đo bản đồ địa chính trong thời
gian không quá 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đề nghị
|
Chuyên viên phòng
Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
03
|
05
|
|
Bước 3.2
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có
hay không có nhà ở, công trình xây
dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền
với đất, việc sử dụng đất ổn định; đối với trường hợp không có giấy
tờ về quyền sử dụng đất thì xác nhận thêm nguồn gốc sử
dụng đất
|
03
|
05
|
|
Bước 3.3
|
Kiểm tra sự phù hợp
với quy hoạch đối với các trường hợp có yêu cầu
phải phù hợp với quy hoạch để cấp Giấy chứng nhận.
|
02
|
03
|
|
Bước 3.4
|
Niêm yết công khai kết
quả kiểm tra, rà soát theo Mẫu số 17 ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP tại trụ sở
Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư
nơi có đất, tài sản gắn liền với đất, đồng thời thực hiện xem
xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung
đã công khai (nếu có)
|
UBND cấp xã
|
15 ngày (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 3.5
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện
hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật về đất đai:
|
Chuyên viên phòng
Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
01
|
02
|
|
Bước 4
|
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
01
|
01
|
|
Bước 5
|
- Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan
Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 6
|
- Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Nếu không đủ điều kiện, ký văn bản trả lại hồ
sơ và chuyển Văn thư xã phát hành để chuyển trả hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 7
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để
tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế
Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển
thông tin
|
Cơ quan Thuế
|
- 03 ngày làm việc;
- Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương
thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa
vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm
File thông báo nghĩa vụ tài chính và
không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên
hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính).
|
05 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất;
- Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên
thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
(Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết).
|
Cơ quan Thuế
|
Không tính thời
gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế
truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất cho UBND cấp xã
|
|
Bước 9
|
Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
02
|
03
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 11
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã và chuyển Văn
thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,5
|
02
|
|
Bước 12
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ
hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
2,5
|
03
|
|
Bước 13
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
20 ngày làm
việc
|
30 ngày làm việc
|
8. Thủ tục: Sử dụng đất kết hợp đa mục đích,
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
8.1.
Trường
hợp sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Thẩm định phương án và lập dự thảo Tờ trình
thẩm định.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
10
|
19
|
|
Bước 4
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản
trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
01
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
01
|
|
Bước 6
|
- Phát hành, Số hóa kết quả giải quyết TTHC,
lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,5
|
2,5
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
25 ngày
|
8.2.
Trường hợp gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp vào
mục đích thương mại, dịch vụ
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
01
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Thẩm định phương án và lập dự thảo Tờ trình
thẩm định.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
04
|
11
|
|
Bước 4
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
01
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 6
|
- Phát hành, Số hóa kết quả giải quyết TTHC,
lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
01
|
02
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm
việc
|
17 ngày làm việc
|
9. Thủ tục Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
đầu tư (đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127 Luật Đất đai mà
được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền
thuê đất hằng năm)
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; xin ý kiến việc xác
định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai:
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ;
- Tổng hợp, lập dự thảo văn bản thẩm định
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
15 ngày
|
19 ngày
|
|
Bước 5
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường xin ý kiến việc
xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng
đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm
đề nghị chấp thuận nhận chuyển nhượng.
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 6
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
1,5 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
- Phát hành văn bản, Số hóa kết quả giải quyết
TTHC, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
02 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
23 ngày, ngày
làm việc
|
33 ngày, ngày
làm việc
|
10. Thủ tục Xác định lại diện tích đất ở của hộ
gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
01
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
16
|
23
|
|
Bước 3.1
|
Thông báo cho
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp
hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
06
|
09
|
|
Bước 3.2
|
Kiểm tra hồ sơ cấp giấy
chứng nhận trước đây, trường hợp đủ điều kiện xác định lại diện tích
đất ở theo quy định tại khoản 6 Điều 141 Luật
Đất đai và trình Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị nội dung xác định lại diện tích
đất ở và in Giấy chứng nhận để trình ký.
|
10
|
19
|
|
Bước 4
|
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp
hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu gửi đến UBND cấp xã.
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
02
|
|
Bước 7
|
- Phát hành văn bản, số hóa kết quả giải quyết
TTHC, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận
đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để để cập nhật, chỉnh lý cơ sở
dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
01
|
1,5
|
|
Bước 8
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
20 ngày làm
việc
|
30 ngày làm việc
|
11. Thủ tục: Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
lần đầu có sai sót
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
05
|
13
|
|
Bước 3.1
|
Thông báo cho
Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai để chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu để kiểm
tra hồ sơ
|
Chuyên viên phòng
Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
03
|
05
|
|
Bước 3.2
|
Lập biên bản kết luận về
nội dung và nguyên nhân sai sót.
|
02
|
10
|
|
Bước 4
|
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp
hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu gửi đến UBND cấp xã.
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,75
|
01
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
01
|
|
Bước 7
|
- Phát hành văn bản, số hóa kết quả giải quyết
TTHC, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận
đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để để cập nhật, chỉnh lý cơ sở
dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
01
|
1,5
|
|
Bước 8
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
08 ngày làm
việc
|
18 ngày làm việc
|
12. Thủ tục: Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
01
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
40 ngày làm việc (trong
đó thời gian thu hồi GCN đã cấp 22 ngày; Thời
gian thực hiện việc cấp GCN sau thu hồi 19 ngày)
|
47 ngày làm việc (trong
đó thời gian thu hồi GCN đã cấp 27 ngày; Thời
gian thực hiện việc cấp GCN sau thu hồi 24 ngày)
|
|
Bước 3.1
|
Thông báo cho
Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu để kiểm
tra
|
Chuyên viên phòng
Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
10 ngày làm việc (trong
đó thời gian thu hồi Giấy GCN đã cấp 05 ngày;
Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi
05 ngày)
|
13 ngày làm việc (trong
đó thời gian thu hồi GCN đã cấp 7,5 ngày; Thời
gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi 7,5
ngày)
|
|
Bước 3.2
|
Xem xét và Dự thảo nội
dung trình Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế,
hạ tầng và đô thị về quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp luật đất đai
|
15 ngày làm việc (trong
đó thời gian thu hồi GCN đã cấp 7,5 ngày; Thời
gian thực hiện việc cấp GCN sau thu hồi 7,5 ngày)
|
17 ngày làm việc (trong
đó thời gian thu hồi GCN đã cấp 10 ngày; Thời
gian thực hiện việc cấp GCN sau thu hồi 10 ngày)
|
|
Bước 3.3
|
Kiểm tra hồ sơ, xác định
lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều
152 Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật
đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận
|
15 ngày làm việc (trong
đó thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp 08 ngày;
Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi
08 ngày)
|
17 ngày làm việc (trong
đó thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp 08 ngày làm
việc; Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu
hồi 08 ngày)
|
|
Bước 4
|
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp
hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu gửi đến UBND cấp xã.
|
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, hạ tầng và đô thị;
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
(Không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
|
Bước 5
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
1,5
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
1,5
|
|
Bước 7
|
- Phát hành văn bản, số hóa kết quả giải quyết
TTHC, lưu trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận
đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để để cập nhật, chỉnh lý cơ sở
dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
02
|
03
|
|
Bước 8
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
45 ngày làm
việc
|
55 ngày làm
việc
|
13. Thủ tục: Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà
nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp
thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện (ngày
làm việc)
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
0,5
|
1,5
|
|
Bước 3
|
- Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc trích
đo bản đồ địa chính thửa đất, trình Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị duyệt;
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ.
|
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị
|
5,5
|
10
|
|
Bước 4
|
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC;
- Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả
lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô
thị
|
01
|
02
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại
của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
2,5
|
|
Bước 6
|
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu
trữ hồ sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận
đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để để cập nhật, chỉnh lý cơ sở
dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ.
|
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và
đô thị;
- Văn thư cấp xã.
|
1,5
|
03
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
10 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
14. Thủ tục: Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian đối với vùng khó
khăn
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
- Thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất
đai;
- Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp
đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, trường hợp không
thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu giải
quyết
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, tổ
chức cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất
đai (nếu cần thiết)
|
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
- Các phòng thuộc Ủy ban nhân dân xã, Chi
nhánh văn phòng đăng ký đất đai có liên quan
|
36,5 ngày
|
44 ngày
|
|
Bước 5
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ
sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ (Kết quả là quyết định giải quyết
tranh chấp và gửi cho các bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và
nghĩa vụ liên quan).
|
- Chuyên viên được phân công;
- Văn thư cấp xã.
|
2 ngày
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho
người yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
45 ngày, ngày
làm việc
|
60 ngày, ngày
làm việc
|
15. Thủ tục: Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc
thẩm quyền cấp xã
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định;
- Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu
có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành
chính;
- Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ
đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn
đốc.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
- Thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất
đai,
- Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp
đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
nơi có đất tranh chấp về việc thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai,
trường hợp không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu giải
quyết
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm tra, xác minh nguyên nhân phát sinh
tranh chấp, thu thập giấy tờ, tài liệu có liên quan do các bên cung cấp về
nguồn gốc đất, quá trình sử dụng đất và hiện trạng sử dụng đất
|
- Các phòng thuộc Ủy ban nhân dân xã, Chi
nhánh văn phòng đăng ký đất đai có liên quan
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Thành lập Hội đồng hòa giải tranh chấp đất
đai để thực hiện hòa giải tranh chấp đất đai
|
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, tổ
chức cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất
đai (nếu cần thiết)
|
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
- Các phòng thuộc Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai có liên quan
|
19,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ
sơ;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để gửi cho các bên tranh chấp, các tổ
chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan biên bản kết quả hòa giải tranh
chấp đất đai
|
- Chuyên viên được phân công;
- Văn thư cấp xã.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết
quả đã có;
- Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC;
- Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người
yêu cầu.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày, ngày
làm việc
|
Quyết định 1770/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1770/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
05/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
30/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/11/2024
670
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|