|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1840/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1840/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 04
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Kế hoạch số
201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian
giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Văn bản số 4632/STC-VP ngày 26 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 120 phương án đơn giản hoá thời gian giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Tài chính thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 749.5/1496 đạt 50.1
%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 77/80
phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài chính;
- Phụ lục II. Danh mục 38/40
phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
TTHC của UBND các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 05
phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài chính (03 TTHC) và UBND cấp xã (02 TTHC).
Điều 2. Sở
Tài chính căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định
ban hành danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Tài chính. Hoàn thành trước 12/6/2026.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các
xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
PHỤ LỤC I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50%
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
CHÍNH (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết theo quy định
|
Đơn vị tính
|
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm
|
|
I
|
TTHC cấp tỉnh
|
|
|
|
|
1.
|
2.001610
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp
tư nhân (2.001610)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
2.
|
2.001583
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH một thành viên (2.001583)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
3.
|
2.001199
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên (2.001199)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
4.
|
2.002043
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
(2.002043)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
5.
|
2.002042
|
Đăng ký thành lập công ty hợp
danh (2.002042)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
6.
|
2.002041
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ
sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh
doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (2.002041)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
7.
|
2.002011
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp
danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp
bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết (2.002011)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
8.
|
2.002009
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
(2.002009)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
9.
|
2.002044
|
Thông báo thay đổi thông tin
cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ
sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi
của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công
ty đăng ký giao dịch chứng khoán) (2.002044)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
10.
|
2.002069
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (2.002069)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
11.
|
2.002031
|
Cấp đối Giấy phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các
giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh (2.002031)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
Trường hợp Chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
5
|
Ngày làm việc
|
2,5
|
|
12.
|
2.002045
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
(2.002045)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
13.
|
1.010026
|
Thông báo thay đổi thông tin
cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân,
thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên
công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
(1.010026)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
14.
|
2.002085
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất
công ty (2.002085)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
15.
|
2.002060
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) (2.002060)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
16.
|
2.002057
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần) (2.002057)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
17.
|
2.002034
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm
hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại (2.002034)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
18.
|
2.002032
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư
nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
(2.002032)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
19.
|
2.002033
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên và ngược lại (2.002033)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
20.
|
2.002017
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (2.002017)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
21.
|
2.002023
|
Giải thể doanh nghiệp, giải
thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
theo quyết định của Tòa án (2.002023)
|
Thông báo giải thể: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Đăng ký giải thể: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng
ký giải thể doanh nghiệp.
|
Ngày làm việc
|
Thông báo giải thể: 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Đăng ký giải thể: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng
ký giải thể doanh nghiệp.
|
|
22.
|
2.002020
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (2.002020)
|
|
|
|
|
Trường hợp
|
Trường hợp chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp trong nước
|
5
|
Ngày làm việc
|
2,5
|
|
Trường hợp
|
Trường hợp chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
23.
|
2.002016
|
Hiệu đính thông tin đăng ký
doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin
về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp (2.002016)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
24.
|
2.000368
|
Thông báo thay đổi nội dung
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội (2.000368)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
25.
|
2.000416
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành
doanh nghiệp xã hội (2.000416)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
26.
|
1.010029
|
Thông báo về việc sáp nhập
công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (1.010029)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
27.
|
1.010010
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh
nghiệp (1.010010)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
28.
|
1.005169
|
Đề nghị doanh nghiệp, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp (1.005169)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
29.
|
2.002008
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
(2.002008)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
30.
|
2.002005
|
Thông báo giải thể và kết quả
giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (2.002005)
|
15
|
Ngày làm việc
|
7,5
|
|
31.
|
2.000024
|
Thông báo thành lập quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
|
15
|
Ngày làm việc
|
7,5
|
|
32.
|
1.000016
|
Thông báo tăng, giảm vốn góp
của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
15
|
Ngày làm việc
|
7,5
|
|
33.
|
2.000005
|
Thông báo gia hạn thời gian
hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
15
|
Ngày làm việc
|
7,5
|
|
34.
|
2.002004
|
Thông báo chuyển nhượng phần
vốn góp của các nhà đầu tư
|
15
|
Ngày làm việc
|
7,5
|
|
35.
|
2.002665
|
Chuyển đổi công ty nhà nước
thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (2.002665)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
36.
|
2.002666
|
Chuyển đổi công ty con chưa
chuyển đổi thành công ty TNHH MTV (2.002666)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
37.
|
2.002667
|
Đăng ký lại chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa
chuyển đổi (2.002667)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
38.
|
1.014565
|
Đăng ký kinh doanh lần đầu,
đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính
thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ
chức khoa học công nghệ
|
2
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
39.
|
1.014566
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức
khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
2
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
40.
|
1.014567
|
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong
trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh
của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
41.
|
1.014603
|
Xác định đủ điều kiện hỗ trợ
đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn thành phố Huế.
|
8
|
Ngày làm việc
|
4
|
|
42.
|
2.002551
|
Quyết định chủ trương đầu tư
các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà
tài trợ nước ngoài (2.002551)
|
45
|
Ngày
|
22,5
|
|
43.
|
1.008423
|
Quyết định đầu tư chương
trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người
đứng đầu cơ quan chủ quản (1.008423)
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
44.
|
2.001991
|
Quyết định phê duyệt văn kiện
dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA,
vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư) (2.001991)
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
45.
|
2.002053
|
Kế hoạch tổng thể thực hiện
chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng (2.002053)
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
46.
|
2.002050
|
Kế hoạch thực hiện chương
trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm (2.002050)
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
47.
|
3.000242
|
Cấp văn bản cho phép sử dụng
thẻ ABTC tại địa phương (3.000242)
|
|
|
|
|
Trường hợp
|
* Đối với trường hợp đang làm
việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết
định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ):
|
Trong thời gian 15 ngày: cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương xem xét, trình cấp có thẩm quyền ban hành văn
bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC đối với trường hợp doanh
nhân đủ điều kiện hoặc có văn bản trả lời đối với trường hợp doanh nhân không
đủ điều kiện.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc: cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành
văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC kể từ ngày nhận hồ
sơ do cơ quan chuyên môn trình; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản,
nêu rõ lý do.
|
Ngày/Ngày làm việc
|
Trong thời gian 7,5 ngày: cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương xem xét, trình cấp có thẩm quyền ban hành văn
bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC đối với trường hợp doanh
nhân đủ điều kiện hoặc có văn bản trả lời đối với trường hợp doanh nhân không
đủ điều kiện.
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc: cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành
văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC kể từ ngày nhận hồ
sơ do cơ quan chuyên môn trình; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản,
nêu rõ lý do.
|
|
Trường hợp
|
* Đối với doanh nhân đang làm
việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật
Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày
12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc: cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chuyển cho các cơ quan
thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để xác minh những thông tin liên quan đến
doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp phát
sinh những vấn đề phức tạp, cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương gửi các cơ quan khác để xác minh.
Trong thời hạn 20 ngày: kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị từ cơ quan
chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ
quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trả lời về kết quả xác
minh, nếu không có văn bản trả lời thì coi như đồng ý và phải chịu trách nhiệm
về việc này. Trong trường hợp phát sinh phải xác minh nhiều nơi thì các cơ
quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trao đổi với cơ quan chuyên
môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để gia hạn thời
gian trả lời kết quả xác minh, thời gian gia hạn không quá 15 ngày. Trong thời
hạn 05 ngày làm việc: cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng
thẻ ABTC đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc cơ quan chuyên môn của Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có văn bản trả lời đối với trường
hợp không đủ điều kiện. Trong thời hạn 05 ngày làm việc: cấp có thẩm quyền
xem xét, ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC kể
từ ngày nhận hồ sơ do cơ quan chuyên môn trình; trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản, nêu rõ lý do. Trong thời hạn 05 ngày làm việc: cấp có thẩm
quyền xem xét, ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ
ABTC kể từ ngày nhận hồ sơ do cơ quan chuyên môn trình; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do.
|
Ngày/Ngày làm việc
|
Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc: cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chuyển cho các cơ
quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để xác minh những thông tin liên quan
đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp
phát sinh những vấn đề phức tạp, cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương gửi các cơ quan khác để xác minh.
Trong thời hạn 10 ngày: kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị từ cơ quan
chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ
quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trả lời về kết quả xác
minh, nếu không có văn bản trả lời thì coi như đồng ý và phải chịu trách nhiệm
về việc này. Trong trường hợp phát sinh phải xác minh nhiều nơi thì các cơ
quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trao đổi với cơ quan chuyên
môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để gia hạn thời
gian trả lời kết quả xác minh, thời gian gia hạn không quá 7,5 ngày. Trong thời
hạn 2,5 ngày làm việc: cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng
thẻ ABTC đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc cơ quan chuyên môn của Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có văn bản trả lời đối với trường
hợp không đủ điều kiện. Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc: cấp có thẩm quyền
xem xét, ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử
|
|
48.
|
2.002058
|
Xác nhận chuyên gia cấp tỉnh
(2.002058)
|
15
|
Ngày làm việc
|
7,5
|
|
49.
|
1.009729
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu
tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư
nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
50.
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. (1.009731)
|
15
|
Ngày
|
7,5
|
|
51.
|
1.009736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. (1.009736)
|
15
|
Ngày
|
7,5
|
|
52.
|
3.000257
|
Xác lập quyền sở hữu toàn dân
và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
(3.000257)
|
a1) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu công trình điện (Bên giao) lập hồ sơ
đề nghị chuyển giao công trình điện, gửi đơn vị điện lực (Bên nhận). a2)
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Bên giao gửi, Bên nhận
có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bên giao thực hiện kiểm tra thực trạng
công trình điện, đánh giá về việc đáp ứng các điều kiện chuyển giao theo quy
định tại Điều 4 Nghị định 02/2024/NĐ-CP và lập Biên bản theo Mẫu số 02 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định 02/2024/NĐ-CP; trên cơ sở đó: - Trường hợp
công trình điện đủ điều kiện chuyển giao thì thực hiện kiểm kê, xác định giá
trị công trình điện chuyển giao theo quy định tại khoản 4 Điều này; việc kiểm
kê, xác định giá trị công trình điện được lập thành Biên bản theo Mẫu số 05 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; - Trường hợp công trình điện không đủ
điều kiện chuyển giao thì Bên nhận có văn bản thông báo cho Bên giao biết
công trình điện không đủ điều kiện chuyển giao, trong đó xác định cụ thể điều
kiện không đáp ứng. Trường hợp Bên giao khắc phục các tồn tại để đáp ứng điều
kiện chuyển giao thì được thực hiện các bước tiếp theo để chuyển giao theo
quy định tại Nghị định này. a3) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành
việc kiểm kê, xác định giá trị, Bên nhận có trách nhiệm lập hồ sơ để báo cáo
cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn
dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam (trong trường hợp công
trình điện nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) hoặc
báo cáo Tập đoàn Điện lực Việt Nam xem xét, báo cáo cơ quan, người có thẩm
quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn
Điện lực Việt Nam (trong trường hợp công trình điện nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương trở lên).
a4) Trong thời hạn 07 ngày, kể
từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan, người có thẩm quyền ban hành
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực
Việt Nam hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị không phù hợp.
|
Ngày
|
a1) Tổ chức, cá nhân là chủ sở
hữu công trình điện (Bên giao) lập hồ sơ đề nghị chuyển giao công trình điện,
gửi đơn vị điện lực (Bên nhận). a2) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ do Bên giao gửi, Bên nhận có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bên
giao thực hiện kiểm tra thực trạng công trình điện, đánh giá về việc đáp ứng
các điều kiện chuyển giao theo quy định tại Điều 4 Nghị định 02/2024/NĐ-CP và
lập Biên bản theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
02/2024/NĐ-CP; trên cơ sở đó: - Trường hợp công trình điện đủ điều kiện chuyển
giao thì thực hiện kiểm kê, xác định giá trị công trình điện chuyển giao theo
quy định tại khoản 4 Điều này; việc kiểm kê, xác định giá trị công trình điện
được lập thành Biên bản theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
này; - Trường hợp công trình điện không đủ điều kiện chuyển giao thì Bên nhận
có văn bản thông báo cho Bên giao biết công trình điện không đủ điều kiện
chuyển giao, trong đó xác định cụ thể điều kiện không đáp ứng. Trường hợp Bên
giao khắc phục các tồn tại để đáp ứng điều kiện chuyển giao thì được thực hiện
các bước tiếp theo để chuyển giao theo quy định tại Nghị định này. a3) Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc kiểm kê, xác định giá trị, Bên
nhận có trách nhiệm lập hồ sơ để báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền xem
xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện
lực Việt Nam (trong trường hợp công trình điện nằm trên địa bàn 01 tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương) hoặc báo cáo Tập đoàn Điện lực Việt Nam xem
xét, báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam (trong trường hợp
công trình điện nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
trở lên).
a4) Trong thời hạn 3,5 ngày,
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan, người có thẩm quyền ban
hành Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện
lực Việt Nam hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị không phù hợp.
|
|
53.
|
3.000291
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh,
bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất (3.000291)
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
54.
|
3.000410
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế (3.000410)
|
36
|
Ngày
|
18
|
|
55.
|
1.014535
|
Quyết định miễn, giảm tiền
thuê nhà cho tổ chức,
cá nhân thuê nhà
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
56.
|
1.012735
|
Hiệp thương giá
|
25
|
Ngày làm việc
|
12,5
|
|
57.
|
1.012744
|
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch
vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012744)
|
|
|
|
|
Trường hợp
|
Văn bản hợp lý tiến hành thẩm
định phương án giá
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
Trường hợp
|
Nếu phức tạp, thời gian tối
đa để thẩm định được bổ sung tối đa 30 ngày
|
90
|
Ngày làm việc
|
45
|
|
58.
|
1.009491
|
Trình tự chuẩn bị dự án đầu
tư do nhà đầu tư đề xuất
|
5
|
Ngày làm việc
|
2,5
|
|
59.
|
1.009492
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán
|
|
|
|
|
Trường hợp
|
Đối với trình tự đề xuất, thẩm
định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất: Thời
hạn trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập
báo cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp đồng
|
5
|
Ngày làm việc
|
2,5
|
|
Trường hợp
|
Đối với trình tự điều chỉnh nội
dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư
đề xuất
|
Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Không quá 15 ngày.
Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 05 ngày làm việc
|
Ngày/Ngày làm việc
|
Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Không quá 7,5 ngày.
Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 2,5 ngày làm việc
|
|
60.
|
3.000202
|
Hỗ trợ sau đầu tư cho các dự
án đầu tư theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc
ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế (3.000202)
|
25
|
Ngày làm việc
|
12,5
|
|
61.
|
2.000765
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh
nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018 của Chính phủ (2.000765)
|
15
|
Ngày làm việc
|
7,5
|
|
62.
|
1.012835
|
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ
trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi (1.012835)
|
18
|
Ngày
|
9
|
|
63.
|
2.002206
|
Đăng ký mã số đơn vị có quan
hệ với ngân sách
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
64.
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
của UBND cấp tỉnh (1.009642)
|
17
|
Ngày
|
8,5
|
|
65.
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp
thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009644)
|
17
|
Ngày
|
8,5
|
|
66.
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.009659)
|
17
|
Ngày
|
8,5
|
|
67.
|
1.009671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (1.009671)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
68.
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.009645)
|
17
|
Ngày
|
13
|
|
69.
|
1.009646
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646)
|
|
|
|
|
|
Trường hợp
|
Đối với các trường hợp a1,
a2, a3, a4, a5, a6 và a7
|
17
|
Ngày
|
12
|
|
|
Trường hợp
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của toàn án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
|
12
|
Ngày
|
6
|
|
70.
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
|
7
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
71.
|
1.009661
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc Sở
Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. (1.009661)
|
5
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
72.
|
1.009662
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (1.009662)
|
15
|
Ngày
|
6
|
|
73.
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở
Tài chính thực hiện)
|
10
|
Ngày
|
7
|
|
74.
|
1.009665
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009665)
|
5
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
75.
|
1.014316
|
Hỗ trợ chi phí
|
18
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
76.
|
2.002842
|
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê
lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực
kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công
nghệ
|
|
|
|
|
|
Trường hợp
|
Trường hợp chủ đầu tư được
thanh toán bù trừ
vào tiền thuê đất phải nộp
trong năm
|
12
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
|
Trường hợp
|
Trường hợp chủ đầu tư được
hoàn trả từ ngân sách nhà nước
|
13
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
77.
|
2.002603
|
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. (2.002603)
|
33
|
Ngày
|
12
|
|
Tổng
|
1155
|
|
577.5 (đạt 50%)
|
PHỤ LỤC II
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM
50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết theo quy định
|
Đơn vị tính
|
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm
|
|
1.
|
3.000256
|
Chuyển giao công trình điện
là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự
án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp
luật (3.000256)
|
44
|
Ngày
|
22
|
|
2.
|
3.000410
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế (3.000410)
|
29
|
Ngày
|
14,5
|
|
3.
|
1.014535
|
Quyết định miễn, giảm tiền
thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
4.
|
3.000257
|
Xác lập quyền sở hữu toàn dân
và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
(3.000257)
|
a1) Tổ chức, cá nhân là chủ sở
hữu công trình điện (Bên giao) lập hồ sơ đề nghị chuyển giao công trình điện,
gửi đơn vị điện lực (Bên nhận). a2) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ do Bên giao gửi, Bên nhận có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bên
giao thực hiện kiểm tra thực trạng công trình điện, đánh giá về việc đáp ứng
các điều kiện chuyển giao theo quy định tại Điều 4 Nghị định 02/2024/NĐ-CP và
lập Biên bản theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
02/2024/NĐ-CP; trên cơ sở đó: - Trường hợp công trình điện đủ điều kiện chuyển
giao thì thực hiện kiểm kê, xác định giá trị công trình điện chuyển giao theo
quy định tại khoản 4 Điều này; việc kiểm kê, xác định giá trị công trình điện
được lập thành Biên bản theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
này; - Trường hợp công trình điện không đủ điều kiện chuyển giao thì Bên nhận
có văn bản thông báo cho Bên giao biết công trình điện không đủ điều kiện
chuyển giao, trong đó xác định cụ thể điều kiện không đáp ứng. Trường hợp Bên
giao khắc phục các tồn tại để đáp ứng điều kiện chuyển giao thì được thực hiện
các bước tiếp theo để chuyển giao theo quy định tại Nghị định này.
a3) Trong thời hạn 30 ngày, kể
từ ngày hoàn thành việc kiểm kê, xác định giá trị, Bên nhận có trách nhiệm lập
hồ sơ để báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định xác lập quyền
sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam (trong trường
hợp công trình điện nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương) hoặc báo cáo Tập đoàn Điện lực Việt Nam xem xét, báo cáo cơ quan, người
có thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập
đoàn Điện lực Việt Nam (trong trường hợp công trình điện nằm trên địa bàn từ
02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên).
a4) Trong thời hạn 07 ngày, kể
từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan, người có thẩm quyền ban hành
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực
Việt Nam hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị không phù hợp.
|
Ngày
|
a1) Tổ chức, cá nhân là chủ sở
hữu công trình điện (Bên giao) lập hồ sơ đề nghị chuyển giao công trình điện,
gửi đơn vị điện lực (Bên nhận). a2) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ do Bên giao gửi, Bên nhận có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bên
giao thực hiện kiểm tra thực trạng công trình điện, đánh giá về việc đáp ứng
các điều kiện chuyển giao theo quy định tại Điều 4 Nghị định 02/2024/NĐ-CP và
lập Biên bản theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
02/2024/NĐ-CP; trên cơ sở đó: - Trường hợp công trình điện đủ điều kiện chuyển
giao thì thực hiện kiểm kê, xác định giá trị công trình điện chuyển giao theo
quy định tại khoản 4 Điều này; việc kiểm kê, xác định giá trị công trình điện
được lập thành Biên bản theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
này; - Trường hợp công trình điện không đủ điều kiện chuyển giao thì Bên nhận
có văn bản thông báo cho Bên giao biết công trình điện không đủ điều kiện
chuyển giao, trong đó xác định cụ thể điều kiện không đáp ứng. Trường hợp Bên
giao khắc phục các tồn tại để đáp ứng điều kiện chuyển giao thì được thực hiện
các bước tiếp theo để chuyển giao theo quy định tại Nghị định này. a3) Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc kiểm kê, xác định giá trị, Bên
nhận có trách nhiệm lập hồ sơ để báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền xem
xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện
lực Việt Nam (trong trường hợp công trình điện nằm trên địa bàn 01 tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương) hoặc báo cáo Tập đoàn Điện lực Việt Nam xem
xét, báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam (trong trường hợp
công trình điện nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
trở lên).
a4) Trong thời hạn 3,5 ngày,
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan, người có thẩm quyền ban
hành Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện
lực Việt Nam hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị không phù hợp.
|
|
5.
|
3.000291
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh,
bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
6.
|
1.012994
|
Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
7.
|
2.002668
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002668)
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
8.
|
1.014034
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung
thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ
kinh doanh (1.014034)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
9.
|
1.014035
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký hộ kinh doanh
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
10.
|
1.001612
|
Đăng ký thành lập hộ kinh
doanh
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
11.
|
2.000720
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hộ kinh doanh
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
12.
|
2.000575
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
(2.000575)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
13.
|
1.001266
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
(1.001266)
|
5
|
Ngày làm việc
|
2,5
|
|
14.
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp. (2.002635)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
15.
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ
sơ đăng ký thành lập là giả mạo. (2.002636)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
16.
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (2.002637)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
17.
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (2.002638)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
18.
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác; (2.002639)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
19.
|
2.002640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác (2.002640)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
20.
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác (2.002641)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
21.
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
(2.002642)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
22.
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002643)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
23.
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002648)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
24.
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002649)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
25.
|
1.005280
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (1.005280)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
26.
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh (2.002123)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
27.
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (1.005277)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
28.
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.004901)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
29.
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (1.004979)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
30.
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.001958)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
31.
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.005378)
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
32.
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
33.
|
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
34.
|
2.002226
|
Thông báo thành lập/thay đổi
tổ hợp tác
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
35.
|
2.002228
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
của tổ hợp tác
|
3
|
Ngày làm việc
|
1,5
|
|
36.
|
1.009491
|
Trình tự chuẩn bị dự án đầu
tư do nhà đầu tư đề xuất
|
5
|
Ngày làm việc
|
2,5
|
|
37.
|
1.009492
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán
|
|
|
|
|
Trường hợp
|
Đối với trình tự đề xuất, thẩm
định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất: Thời
hạn trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập
báo cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp đồng
|
5
|
Ngày làm việc
|
2,5
|
|
Trường hợp
|
Đối với trình tự điều chỉnh nội
dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư
đề xuất
|
Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Không quá 15 ngày.
Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 05 ngày làm việc
|
Ngày/Ngày làm việc
|
Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Không quá 7,5 ngày.
Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 2,5 ngày làm việc
|
|
38.
|
1.012169
|
Hỗ trợ chi phí hỏa táng trên
địa bàn thành
phố Huế
|
5
|
Ngày làm việc
|
4
|
|
Tổng số: 38 TTHC
|
341
|
Ngày/Ngày làm việc
|
172
|
PHỤ LỤC III
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU
NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết theo quy định
|
Đơn vị tính
|
Lý do không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC
|
|
I.
|
CẤP TỈNH:
|
|
1.
|
2.002018
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất,
cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác (2.002018)
|
1
|
Ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
2.
|
2.002015
|
Cập nhật bổ sung thông tin
trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (2.002015)
|
1
|
Ngày làm việc
|
|
3.
|
2.002029
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp,
chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt
động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện (2.002029)
|
1
|
Ngày làm việc
|
|
II
|
CẤP XÃ
|
|
4.
|
1.001570
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh 1.001570
|
1
|
Ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
5.
|
2.002858
|
Thủ tục tính hoặc tính lại tiền
sử dụng đất theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định
số 50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
|
Không quy định
|
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
Quyết định 1840/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1840/QĐ-UBND ngày 04/06/2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
96
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|