|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1970/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
15/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1970/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 15
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ
VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA,
MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2669/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghiệp công nghệ
số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2811/TTr-SKHCN ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành,
16 TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt 09 quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
(Phụ lục I đính kèm).
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực
hiện các công việc sau:
1. Sở Khoa học và Công nghệ
theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
(Phụ lục II đính kèm).
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính liên quan theo quy định tại
Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 03 TTHC số thứ tự 01,
02, 03 phần II. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung của Danh mục thủ tục hành
chính ban hành kèm theo Quyết định số 725/QĐ -UBND ngày 26 tháng 02 nă m 2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Huế.
Bãi bỏ 13 TTHC số thứ tự từ số
08 đến số thứ tự 20 của Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực khoa
học và công nghệ, lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế ban hành kèm theo Quyết định
số 1897/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố
Huế.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch
UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ THUỘC
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(kèm theo Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
Stt
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
Công bố năng lực của tổ chức
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn
đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
03 ngày làm việc
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
2.
|
Điều chỉnh nội dung của bản
công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
|
03 ngày làm việc
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố
|
|
3.
|
Hủy bỏ bản công bố năng lực
đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
|
03 ngày làm việc
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố
|
|
4.
|
Công bố năng lực tư vấn đối với
tổ chức tư vấn
|
05 ngày làm việc
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
- Thông tư số
26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
5.
|
Công bố năng lực tư vấn đối với
chuyên gia tư vấn độc lập
|
05 ngày làm việc
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
6.
|
Công bố năng lực đánh giá đối
với tổ chức chứng nhận
|
05 ngày làm việc
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
- Thông tư số
26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
7.
|
Điều chỉnh Bản công bố năng lực
tư vấn, đánh giá
|
03 ngày làm việc
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
- Thông tư số
26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
8.
|
Công bố năng lực đào tạo
|
05 ngày làm việc
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
9.
|
Điều chỉnh Bản công bố năng lực
đào tạo
|
03 ngày làm việc
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
- Thông tư số
26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
II. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (16 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung bị bãi bỏ
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường (3.000450)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm đ ịnh, hiệu chuẩn, thử nghiệm phư ơ ng tiện đ
o, chuẩn đ o lư ờng (3.000463)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026
|
|
3
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của
giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch
vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm (3.000452)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn (3.000475).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn (3.000476).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập (3.000477).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
7
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập (3.000478).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
8
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận (3.000479).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
tổ chức chứng nhận (3.000480).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
10
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho
chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc (3.000481).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
11
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ
chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng
nhận (3.000482).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
12
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh
giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước (3.000483).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
13
|
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy
xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực
hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
(3.000484).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
14
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường
hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc (3.000485).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
15
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo (3.000487).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
|
16
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo (3.000487).
|
Thông tư số 22/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN
ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
(kèm theo Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
1. Công bố
năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo
nhóm 2
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 02 ngày làm
việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
12 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng tạo xem
xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình UBND thành
phố phê duyệt: Quyết định hủy bỏ hiệu lực hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp quyết định hủy bỏ hiệu lực và nêu rõ lý do.
|
02 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
08 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND
thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
2. Điều
chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp
để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 02 ngày làm
việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
12 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng tạo xem
xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình UBND thành
phố phê duyệt: Quyết định hủy bỏ hiệu lực hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp quyết định hủy bỏ hiệu lực và nêu rõ lý do.
|
02 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
08 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
3. Hủy bỏ
bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp
để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 02 ngày làm
việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
12 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng tạo xem
xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình UBND thành phố
phê duyệt: Quyết định hủy bỏ hiệu lực hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp quyết định hủy bỏ hiệu lực và nêu rõ lý do.
|
02 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
08 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
4. Công bố
năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
32 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
22 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo phòng Đổi mới sáng tạo
xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả liên quan.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
5. Công bố
năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
32 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
22 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo phòng Đổi mới sáng tạo
xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả liên quan.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
6. Công bố
năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
32 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
22 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo phòng Đổi mới sáng tạo
xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả liên quan.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
7. Điều chỉnh
Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
20 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
12 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo phòng Đổi mới sáng tạo
xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
03 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả liên quan.
|
03 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
8. Công bố
năng lực đào tạo
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
32 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
22 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo phòng Đổi mới sáng tạo
xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả liên quan.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
9. Điều chỉnh
Bản công bố năng lực đào tạo
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
20 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
12 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo phòng Đổi mới sáng tạo
xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
03 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả liên quan.
|
03 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
Quyết định 1970/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1970/QĐ-UBND ngày 15/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
92
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|