|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2649/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
18/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2649/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 18
tháng 6 năm 2026
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ; số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông
tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư và kinh doanh;
Căn cứ Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày
04/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 1857/TTr-SKHCN ngày 10/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) mới ban
hành và phê duyệt 09 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ.
(Chi tiết tại các Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và
Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC
trên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. TTHC có số thứ tự từ số 01 đến số 03 tại Phụ lục
I (Danh mục thủ tục hành chính) và quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ
tự từ số 01 đến số 03 tại Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01/7/2026.
2. TTHC có số thứ tự từ số 04 đến số 09 tại Phụ lục
I (Danh mục thủ tục hành chính) và quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ
tự từ số 04 đến số 09 tại Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 20/5/2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng
các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng
trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
2
|
Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của
tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo
nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm
2
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
3
|
Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ
chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm
1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
4
|
Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của
Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động
của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh.
|
|
5
|
Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn
độc lập
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của
Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động
của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh.
|
|
6
|
Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng
nhận
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của
Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động
của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh.
|
|
7
|
Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của
Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động
của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh.
|
|
8
|
Công bố năng lực đào tạo
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của
Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động
của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh.
|
|
9
|
Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của
Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động
của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh.
|
PHỤ LỤC II
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ tới chuyên viên
Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình
kèm dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân
chuyển Lãnh đạo Phòng.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm
dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản đến Ủy
ban nhân dân tỉnh.
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ.
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ tới chuyên viên
Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình
kèm dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân
chuyển Lãnh đạo Phòng.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm
dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản đến Ủy
ban nhân dân tỉnh.
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ.
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
|
08 giờ
|
|
|
|
- Chuyển bộ phận Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh.
|
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ
|
|
Bước 9
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ tới chuyên viên
Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình
kèm dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân
chuyển Lãnh đạo Phòng.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm
dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản đến Ủy
ban nhân dân tỉnh.
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ.
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh.
|
08 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ
|
|
Bước 9
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ tới chuyên viên
Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân, quay lại bước
1.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu dự thảo kết
quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng, tới bước 3.
|
22 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ tới chuyên viên
Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân, quay lại bước
1.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu dự thảo kết
quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng, tới bước 3.
|
22 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ tới chuyên viên
Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân, quay lại bước
1.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu dự thảo kết
quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng, tới bước 3.
|
22 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ tới chuyên viên
Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân, quay lại bước
1.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu dự thảo kết
quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng, tới bước 3.
|
15 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ tới chuyên viên
Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân, quay lại bước
1.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu dự thảo kết
quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng, tới bước 3.
|
22 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ tới chuyên viên
Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân, quay lại bước
1.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu dự thảo kết
quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng, tới bước 3.
|
15 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng
|
Xem xét kết quả giải quyết, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
Khoa học và Công nghệ.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển văn bản đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Quyết định 2649/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2649/QĐ-UBND ngày 18/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2026
Ban hành:
13/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
115
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|