|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2053/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Cao Văn Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
07/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2053/QĐ-UBND
|
Thanh
Hóa, ngày 07 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ
CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH THANH HÓA
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật
Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Luật
Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về Quy định chi
tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối
và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị
định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết
nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị
quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch
hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ
Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban
hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc
gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ
Thông báo số 43/TB-VPCP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về
kết luận Phiên họp lần thứ nhất Ban Chỉ đạo quốc gia về dữ liệu;
Căn cứ Kế
hoạch số 20/KH-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh về triển khai Chiến
lược dữ liệu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2822/TTr-SKHCN ngày
28 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu chủ, dữ liệu
dùng chung, dữ liệu mở tỉnh Thanh Hóa.
(Chi tiết theo Phụ lục 1, 2 và 3 kèm theo)
Điều 2.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục
này áp dụng cho các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường
(sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên
địa bàn tỉnh.
2. Danh mục
là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin
theo quy định; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ
liệu phục vụ quản lý nhà nước.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Khoa
học và Công nghệ
a) Chủ trì,
phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển
khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn chuẩn hóa, làm sạch, quản trị và khai
thác dữ liệu theo Danh mục ban hành, bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu
quốc gia, Khung quản trị dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung.
b) Quản lý,
vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP); tổ chức kết nối,
liên thông với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia và các cơ sở dữ
liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo quy định.
c) Chủ trì
theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu giữa các
cơ quan; tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh theo quy định.
d) Định kỳ
rà soát, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ
liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở bảo đảm phù hợp với yêu
cầu quản lý, chỉ đạo điều hành và quy định của Trung ương.
đ) Hướng
dẫn việc công bố, khai thác dữ liệu mở; phối hợp, hỗ trợ các cơ quan chủ quản
dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở tỉnh chia sẻ dữ liệu lên Cổng dữ liệu mở của
tỉnh; thúc đẩy tái sử dụng dữ liệu phục vụ phát triển kinh tế số, xã hội số.
2. Công an
tỉnh
a) Chủ trì
quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý (dân cư, an ninh trật
tự và các cơ sở dữ liệu liên quan); tổ chức cung cấp, chia sẻ dữ liệu phục vụ
xác thực, làm sạch, đối soát dữ liệu cho các cơ quan Nhà nước theo quy định.
b) Hướng
dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá
nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu.
c) Phối hợp
với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc kiểm tra, giám sát tuân thủ các quy
định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc.
3. Các Sở,
ban, ngành, đơn vị chủ quản cơ sở dữ liệu
a) Tổ chức
quản lý, vận hành, cập nhật và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản
lý; bảo đảm chất lượng dữ liệu “Đúng - Đủ - Sạch - Sống - Liên thông - Thống
nhất - Dùng chung”.
b) Rà soát,
xác định phạm vi dữ liệu được chia sẻ, đối tượng khai thác, hình thức và phương
thức kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quyết định này.
c) Kết nối, chia sẻ dữ liệu thông qua Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh; không thiết lập kết nối riêng lẻ trái quy
định.
d) Xây dựng kế hoạch, lộ trình cung cấp dữ liệu
mở thuộc phạm vi quản lý, trong đó xác định cụ thể mức độ, số lượng dữ liệu mở
tối thiểu cần công bố trong từng giai đoạn, đảm bảo hoàn thành chỉ tiêu công bố
dữ liệu mở của tỉnh.
đ) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ chia
sẻ, đăng tải dữ liệu mở của đơn vị lên Cổng dữ liệu mở tỉnh theo Quyết định này
và đảm bảo an toàn, an ninh thông tin khi dữ liệu được quản lý; lưu trữ, xử lý,
truyền tải trên hệ thống của đơn vị theo quy định.
e) Cung cấp thông tin, báo cáo tình hình khai
thác, sử dụng dữ liệu theo yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan
chức năng theo quy định.
f) Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân
quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu thuộc
phạm vi quản lý, không yêu cầu báo cáo thủ công.
g) Tiếp nhận ý kiến phản hồi của tổ chức, cá
nhân để xác định mức độ ưu tiên và thực hiện công bố dữ liệu mở phù hợp với nhu
cầu.
h) Định kỳ 06 tháng hoặc 01 năm/lần thực hiện
việc rà soát, cập nhật, bổ sung Danh mục dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ
liệu mở thuộc phạm vi mình quản lý, gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp để
điều chỉnh Danh mục kịp thời.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký và thay thế Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân tỉnh ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung và dịch vụ chia sẻ dữ
liệu của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; thay thế Quyết định
số 3111/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục
dữ liệu mở của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
các sở; Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Bộ Công an (để b/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương trên địa bàn;
- Báo và Phát thanh truyền hình tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, NNMT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Văn Cường
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH
TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT
|
Tên Cơ sở dữ liệu (CSDL)
|
Đơn vị chủ quản
|
Phạm vi và Ghi chú
|
|
I
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1.
|
CSDL
Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Quản lý
đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh/cơ sở; Kết quả nghiên cứu
|
|
2.
|
CSDL về
ứng dụng & phát triển công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Quản lý
hoạt động ứng dụng, chuyển giao, đổi mới và phát triển công nghệ; công nghệ
cao; công nghệ số; kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào sản
xuất, kinh doanh và đời sống; các dự án đổi mới công nghệ của doanh nghiệp.
|
|
3.
|
CSDL Nhân
lực khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Quản lý
thông tin đội ngũ cán bộ khoa học và công nghệ; chuyên gia; nhà khoa học; tổ
chức khoa học và công nghệ; trình độ chuyên môn, lĩnh vực nghiên cứu, năng
lực khoa học và công nghệ phục vụ kết nối, hợp tác và tư vấn.
|
|
4.
|
CSDL Cơ quan,
doanh nghiệp bưu chính
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Quản lý
thông tin doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính, điểm phục vụ bưu chính,
mạng bưu chính công cộng, đại lý bưu chính, giấy phép hoạt động, phạm vi cung
cấp dịch vụ và hạ tầng bưu chính trên địa bàn tỉnh.
|
|
5.
|
CSDL Tài
nguyên viễn thông
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Quản lý
hạ tầng viễn thông, trạm BTS, mạng cáp quang, cột ăng-ten, tuyến truyền dẫn,
vùng phủ sóng, tài nguyên kho số, địa chỉ Internet, hạ tầng viễn thông thụ
động và tình hình phát triển mạng viễn thông trên địa bàn tỉnh.
|
|
II
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1.
|
CSDL nền
địa lý
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
CSDL nền
địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và tỷ lệ
1:5.000 trên địa bàn tỉnh
|
|
2.
|
CSDL về
đất đai
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Quy hoạch
sử dụng đất, Kế hoạch sử dụng đất, Giá đất, bản đồ địa chính, hồ sơ đất đai
|
|
3.
|
CSDL nghề
cá quốc gia (VNfishbase)
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Quản lý
thông tin tàu cá và giám sát hành trình (VMS) chống khai thác IUU trên nền
tảng cơ sở dữ liệu quốc gia (địa phương được phân quyền nhập liệu, khai
thác), chia sẻ dùng chung cho Bộ đội Biên phòng, UBND cấp xã và đang triển
khai kết nối API về Trung tâm IOC tỉnh
|
|
4.
|
CSDL môi
trường
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Giấy cấp
phép môi trường, báo cáo hiện trạng môi trường, quan trắc môi trường và quan
trắc xả thải,….
|
|
5.
|
CSDL tài
nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Quản lý
thông tin về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (chủ sở hữu, vị trí, quyết
định liên quan); là dữ liệu dùng chung toàn tỉnh đã hoàn thành xây dựng,
thường xuyên cập nhật và đang tiến hành đồng bộ số định danh cá nhân
|
|
6.
|
CSDL lâm
nghiệp và kiểm lâm
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Dữ liệu
hiện trạng rừng; chủ rừng là tổ chức; quy hoạch lâm nghiệp; kết quả điều tra
rừng, kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng; thực hiện các biện pháp lâm
sinh; chuyển mục đích sử dụng rừng; trồng rừng thay thế; vi phạm pháp luật về
lâm nghiệp; kiểm lâm địa bàn; cơ sở chế biến lâm sản; chi trả dịch vụ môi
trường rừng và các dữ liệu chuyên ngành lâm nghiệp khác trên địa bàn tỉnh
|
|
7.
|
CSDL nuôi
trồng thuỷ sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Quản lý
tập trung thông tin cơ sở, đối tượng nuôi, diện tích và sản lượng trên hệ
thống của Quốc gia do Bộ triển khai; địa phương đang thường xuyên cập nhật và
đồng bộ dữ liệu số định danh cá nhân chủ cơ sở
|
|
8.
|
CSDL về
trồng trọt
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Quản lý
thông tin về giống cây trồng, cây đầu dòng, vùng sản xuất và mã số vùng trồng
trên hệ thống của Trung ương; địa phương đang tiếp tục rà soát, chuẩn hóa dữ
liệu để đồng bộ và kết nối Bản đồ nông nghiệp số tỉnh lên Trung tâm IOC
|
|
9.
|
CSDL
thuốc bảo vệ thực vật
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Quản lý
thông tin cơ sở buôn bán, tình hình sử dụng, giá thuốc và công tác tập huấn
trên hệ thống của Bộ; địa phương đang chuyển đổi dữ liệu từ tệp tin thủ công
(Excel) sang chuẩn mới và đề nghị Bộ phân quyền kết nối đồng bộ từ cấp xã lên
tỉnh
|
|
10.
|
CSDL thức
ăn chăn nuôi
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Quản lý
tập trung dữ liệu thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước và nhập khẩu trên hệ
thống khai báo quốc gia (100% cơ sở sản xuất trên địa bàn đã nhập liệu); kiến
nghị Bộ mở cổng API để đồng bộ dữ liệu về Trung tâm IOC tỉnh
|
|
11.
|
CSDL Quản
lý mã vùng trồng
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Quản lý
hồ sơ, nhật ký canh tác và giám sát mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói xuất
khẩu trên nền tảng trực tuyến của Cục trồng trọt và bảo vệ thực vật; địa
phương đã nhập liệu lên hệ thống
|
|
12.
|
CSDL về
bố trí dân cư nông thôn
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Chương
trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải
đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng
|
|
13.
|
CSDL khí
tượng thuỷ văn
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Dữ liệu
quan trắc, điều tra, khảo sát, dự báo, cảnh báo, thông tin về mạng lưới trạm,
công trình khí tượng thuỷ văn, giám sát biến đổi khí hậu
|
|
14.
|
CSDL ảnh
viễn thám
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Là tài
liệu lưu trữ dạng số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường trực tiếp xây dựng, quản
lý và công bố siêu dữ liệu hàng năm; địa phương không xây dựng hệ thống riêng
mà chỉ khai thác thông qua việc tổng hợp đăng ký nhu cầu sử dụng từ các cấp
để báo cáo Bộ
|
|
15.
|
CSDL Giá
đất (Bảng giá và Giá cụ thể)
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Phục vụ
tính thuế, đền bù
|
|
16.
|
CSDL Quan
trắc tài nguyên và môi trường (Trạm tỉnh)
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Dữ liệu
quan trắc tự động của tỉnh
|
|
17.
|
CSDL
Nguồn thải và cơ sở gây ô nhiễm môi trường
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Các cơ sở
thuộc thẩm quyền tỉnh cấp phép
|
|
18.
|
CSDL Tài nguyên
nước (Cấp phép, xả thải)
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Giấy phép
tài nguyên nước do tỉnh cấp
|
|
19.
|
CSDL
Khoáng sản và Địa chất
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Mỏ, điểm
mỏ, cấp phép khai thác vật liệu xây dựng
|
|
20.
|
CSDL Đa
dạng sinh học
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Khu bảo
tồn thiên nhiên địa phương - Dữ liệu các loài động vật, thực vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm; nguồn gen; hành lang đa dạng sinh học; vùng đất ngập nước
quan trọng; khu vực ưu tiên bảo tồn; hoạt động bảo tồn và phát triển đa dạng
sinh học trên địa bàn tỉnh
|
|
21.
|
CSDL Thủy
lợi và Nước sạch nông thôn
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Dữ liệu công
trình thuỷ lợi, công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn
|
|
22.
|
CSDL Sản
phẩm OCOP
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Hồ sơ,
hạng sao sản phẩm
|
|
23.
|
CSDL Đê
điều và phòng, chống thiên tai
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Các điểm
xung yếu về đê điều, Kế hoạch phòng chống thiên tai
|
|
24.
|
CSDL Kinh
tế hợp tác và Trang trại
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
HTX Nông
nghiệp, trang trại
|
|
III
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
1.
|
CSDL mầm
non - phổ thông - thường xuyên
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Các cơ sở
giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên trên địa bàn tỉnh
|
|
2.
|
CSDL giáo
dục đại học
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Các cơ sở
giáo dục đại học trên địa bàn tỉnh
|
|
3.
|
CSDL giáo
dục nghề nghiệp
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
|
IV
|
SỞ XÂY DỰNG
|
|
|
|
1.
|
CSDL Quy
hoạch xây dựng và Kiến trúc
|
Sở Xây
dựng
|
Quy hoạch
chung, phân khu, chi tiết 1/500
|
|
2.
|
CSDL Dự
án nhà ở và Thị trường Bất động sản
|
Sở Xây
dựng
|
Thông tin
dự án, sàn giao dịch (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho
tỉnh)
|
|
3.
|
CSDL Cấp
phép xây dựng (Thẩm quyền Tỉnh/Xã)
|
Sở Xây
dựng
|
(Đang sử
dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh)
|
|
4.
|
CSDL Năng
lực hành nghề xây dựng (Hạng II, III)
|
Sở Xây
dựng
|
Chứng chỉ
do Sở cấp (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho
tỉnh)
|
|
5.
|
CSDL Định
mức, đơn giá xây dựng công trình
|
Sở Xây
dựng
|
Công bố
giá VLXD địa phương (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản
về cho tỉnh)
|
|
6.
|
CSDL Hạ
tầng kỹ thuật đô thị
|
Sở Xây
dựng
|
Cấp nước,
thoát nước, cây xanh, chiếu sáng (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai,
cấp tài khoản về cho tỉnh)
|
|
7.
|
CSDL Kết
cấu hạ tầng giao thông đường bộ
|
Sở Xây
dựng
|
Đường
(cũ), đường tỉnh, đường xã
|
|
8.
|
CSDL
Phương tiện thủy nội địa
|
Sở Xây
dựng
|
Đăng ký
phương tiện thẩm quyền địa phương (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai,
cấp tài khoản về cho tỉnh)
|
|
9.
|
CSDL Vận tải
hành khách và hàng hóa
|
Sở Xây
dựng
|
Luồng
tuyến nội tỉnh, bến xe (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài
khoản về cho tỉnh)
|
|
10.
|
CSDL Đào
tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo)
|
Sở Xây
dựng
|
Quản lý
các trung tâm đào tạo trên địa bàn (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai,
cấp tài khoản về cho tỉnh)
|
|
11.
|
CSDL về
phát triển đô thị
|
Sở Xây
dựng
|
Diện tích
phường, dân số phường, mức độ phân loại đô thị của phường, diện tích đất xây
dựng đô thị và tỷ lệ đô thị hóa. (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai,
cấp tài khoản về cho tỉnh)
|
|
V
|
SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
|
|
1.
|
CSDL Cụm công
nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp
|
Sở Công
thương
|
Quản lý
CCN; các DN SXKD trong CCN; Thông tin khai thác để thu hút đầu tư hạ tầng CCN
và Dự án SXCN trong CCN
|
|
2.
|
CSDL Hệ
thống phân phối (Chợ, siêu thị, xăng dầu)
|
Sở Công
thương
|
Thống kê
chính xác số lượng, quy mô, vị trí, năng lực cung ứng và tình hình hoạt động
của
các chợ
(hạng 1, 2, 3), siêu thị, trung tâm thương mại và các cửa hàng xăng dầu trên
địa bàn toàn tỉnh.
|
|
3.
|
CSDL Xúc tiến
thương mại (Khuyến mại, hội chợ)
|
Sở Công
thương
|
Thống kê
các doanh nghiệp tổ chức hoạt động khuyến mại và các hội chợ trên địa bàn
tỉnh
|
|
4.
|
CSDL Năng
lượng (Thủy điện nhỏ, lưới điện hạ thế)
|
Sở Công
thương
|
Thống kê
quản lý các đập thuỷ điện trên địa bàn tỉnh
|
|
5.
|
CSDL
ngành Công thương
|
Sở Công
thương
|
Quản lý
dữ liệu về công nghiệp và thương mại
|
|
6.
|
CSDL Khu,
cụm công nghiệp, khu kinh tế
|
Sở Công thương
|
Ban Quản
lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp phối hợp thực hiện
|
|
VI
|
SỞ Y TẾ
|
|
|
|
1.
|
CSDL cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
Sở Y tế
|
Dữ liệu
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh, gồm các thông tin:
- Mã định
danh cơ sở y tế
- Tên cơ
sở
- Hình
thức tổ chức
- Số giấy
phép hoạt động
|
|
2.
|
CSDL cơ
sở kinh doanh thuốc
|
Sở Y tế
|
Dữ liệu
cơ sở kinh doanh thuốc trên địa bàn tỉnh, gồm các thông tin:
- Mã định
danh cơ sở y tế
- Tên cơ
sở - Hình thức tổ chức
- Người
phụ trách chuyên môn
- Số giấy
phép hoạt động
|
|
3.
|
CSDL
chứng chỉ hành nghề y
|
Sở Y tế
|
Dữ liệu
chứng chỉ hành nghề y do Sở Y tế cấp, gồm các thông tin:
- Tên
người hành nghề;
- Quốc
tịch;
- Phạm vi
hoạt động chuyên môn;
- Số
chứng chỉ hành nghề;
- Ngày
cấp;
- Trạng
thái (Hoạt động/Không hoạt động)
|
|
4.
|
CSDL
chứng chỉ hành nghề dược
|
Sở Y tế
|
Dữ liệu
chứng chỉ hành nghề dược do Sở Y tế cấp, gồm các thông tin:
- Tên người
hành nghề;
- Quốc
tịch;
- Phạm vi
hoạt động chuyên môn;
- Số
chứng chỉ hành nghề;
- Ngày
cấp;
- Trạng
thái (Hoạt động/Không hoạt động)
|
|
5.
|
CSDL cơ
sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
|
Sở Y tế
|
Dữ liệu
cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh, gồm các thông tin:
- Tên
doanh nghiệp
- Mã số
thuế
- Tên cơ
sở
- Địa
điểm kinh doanh
- Số điện
thoại
- Loại
hình cơ sở
- Giấy
chứng nhận ATTP
- Ngày
kiểm tra gần nhất
|
|
6.
|
CSDL nhân
lực y tế địa phương
|
Sở Y tế
|
Dữ liệu
nhân lực y tế đang làm việc tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh,
gồm các thông tin:
- Thông
tin cá nhân và định danh
- Thông
tin chuyên môn, đào tạo
- Thông
tin vị trí công tác, tổ chức
-Thông
tin chứng chỉ hành nghề (nếu có)
|
|
7.
|
CSDL
thiết bị y tế
|
Sở Y tế
|
Dữ liệu
thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh, gồm các thông
tin:
- Tên
thiết bị
- Mã máy
(model number)
- Hãng
sản xuất
- Nước
sản xuất
- Năm sản
xuất
- Năm đưa
vào sử dụng
|
|
8.
|
CSDL khám
bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế
|
Các bệnh
viện trên địa bàn tỉnh
|
Dữ liệu
khám chữa bệnh của bệnh nhân đến khám bệnh, chữa bệnh tại các bệnh viện trên
địa bàn tỉnh, gồm các thông tin:
- Thông
tin hành chính và định danh người bệnh
- Thông
tin lâm sàng
- Thông
tin cận lâm sàng
- Quá
trình chăm sóc, điều trị (đối với bệnh nhân điều trị nội trú)
- Thông
tin chẩn đoán lúc ra viện
|
|
VII
|
SỞ NỘI VỤ
|
|
|
|
1.
|
CSDL Tổ
chức, bộ máy
|
Sở Nội vụ
|
Thông tin
về tổ chức, bộ máy
|
|
2.
|
CSDL Hội,
quỹ, tổ chức phi chính phủ
|
Sở Nội vụ
|
Thông tin
về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
|
|
3.
|
CSDL Thi
đua - Khen thưởng
|
Sở Nội vụ
|
Hồ sơ khen
thưởng cấp Tỉnh/Nhà nước
|
|
4.
|
CSDL Quản
lý đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC
|
Sở Nội vụ
|
Quản lý
đào tạo CBCCVC
|
|
5.
|
CSDL Tài
liệu lưu trữ lịch sử
|
Sở Nội vụ
|
Kho lưu
trữ tỉnh
|
|
6.
|
CSDL
Thanh niên và công tác thanh niên
|
Sở Nội vụ
|
Quản lý
về công tác đoàn
|
|
7.
|
CSDL về
cán bộ, công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Các
trường nghề, trung tâm do tỉnh quản lý
|
|
8.
|
CSDL Mộ
liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa phương)
|
Sở Nội vụ
|
Quản lý
hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh
|
|
9.
|
CSDL
người có công với cách mạng
|
Sở Nội vụ
|
Dữ liệu
người có công
|
|
VIII
|
SỞ TƯ PHÁP
|
|
|
|
1.
|
CSDL về
giao dịch đã được công chứng, chứng thực
|
Sở Tư
pháp
|
Quản lý cơ
sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
|
|
2.
|
CSDL Giám
định tư pháp
|
Sở Tư
pháp
|
Dữ liệu
giám định tư pháp
|
|
3.
|
CSDL Trợ
giúp pháp lý
|
Sở Tư
pháp
|
Dữ liệu
về trợ giúp pháp lý
|
|
4.
|
CSDL Đấu
giá tài sản
|
Sở Tư
pháp
|
Dữ liệu
đấu giá
|
|
IX
|
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
1.
|
CSDL Di
sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể, di sản tư liệu)
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Quản lý
cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
|
|
2.
|
CSDL Cơ
sở lưu trú và Dịch vụ du lịch
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
1. CSDL
cơ sở lưu trú du lịch: Các khách sạn được cấp có thẩm quyền xếp hạng 1-5 sao
2. CSDL
dịch vụ du lịch được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (gồm cơ
sở mua sắm, cơ sở ăn uống, cơ sở chăm sóc sức khỏe, cơ sở vui chơi giải trí,
cơ sở dịch vụ thể dục thể thao)
|
|
3.
|
CSDL Lễ
hội và Sự kiện văn hóa
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Dữ liệu
về tên, số lượng lễ hội, sự kiện văn hóa; thời gian, địa điểm tổ chức và một
số nội dung chính của lễ hội, sự kiện văn hóa.
|
|
4.
|
CSDL Câu
lạc bộ phòng chống bạo lực gia đình
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Dữ liệu
về tên, số lượng thành viên, địa điểm câu lạc bộ
|
|
5.
|
CSDL
Thành tích thể thao địa phương
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Dữ liệu
cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao, các giải thể thao quần chúng, hộ gia đình
tập luyện thể thao…
|
|
6.
|
CSDL
Quảng cáo (Biển bảng)
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Quản lý
cơ sở dữ liệu Quảng cáo trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
|
|
7.
|
CSDL Di
sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể, di sản tư liệu)
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Quản lý
cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
|
|
8.
|
CSDL về
thiết chế văn hóa
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Dữ liệu
về tên, địa điểm, diện tích các thiết chế văn hóa.
|
|
9.
|
CSDL về
tượng đài, tranh hoành tráng, tượng danh nhân, nhân vật lịch sử tỉnh Thanh
Hóa
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Dữ liệu
về số lượng, thông tin tượng đài, tranh hoành tráng; tượng danh nhân, nhân
vật lịch sử Thanh Hóa
|
|
10.
|
CSDL nghệ
nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú, nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú; tác giả đạt
giải thưởng văn học nghệ thuật
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
- Dữ liệu
về tên, địa chỉ, số lượng, loại hình di sản mà nghệ nhân thực hành.
- Dữ liệu
tên, địa chỉ của các nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú;
- Dữ liệu
về tên, địa chỉ, số lượng, tác giả và loại hình đạt giải thưởng văn học nghệ
thuật.
|
|
11.
|
CSDL lễ
hội, loại hình văn hóa truyền thống, sự kiện văn hóa; liên hoan, hội thi, hội
diễn; câu lạc bộ văn hóa dân gian truyền thống
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
- Dữ liệu
tên, số lượng loại hình văn hóa truyền thống.
- Dữ liệu
về tên, số lượng, địa điểm, nội dung các cuộc liên hoan, hội thi, hội diễn.
- Dữ liệu
về tên, số lượng, địa điểm các câu câu lạc bộ văn hóa dân gian truyền thống
|
|
12.
|
CSDL về
nghệ thuật biểu diễn (chương trình, vở diễn; các buổi biểu diễn phục vụ nhân
dân…)
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Dữ liệu
về các các chương trình nghệ thuật - buổi biểu diễn, loại hình nghệ thuật,
thời gian, địa điểm, quy mô, tóm tắt kịch bản, video, tên đơn vị tổ chức,
đoàn nghệ thuật; dữ liệu nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú; thông tin về đơn vị
biểu diễn nghệ thuật; dữ liệu về TTHC liên quan đến lĩnh vực nghệ thuật biểu
diễn .
|
|
13.
|
CSDL về
điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, văn học nghệ thuật (tác phẩm, buổi chiếu, cơ
sở điện ảnh…)
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
- Dữ liệu
về sản xuất,phát hành, phổ biến phim sử dụng ngân sách nhà nước tại địa
phương; Dữ liệu về sản xuất,phát hành, phổ biến phim sử dụng ngân sách nhà
nước tại địa phương; số hóa dữ liệu Số lượng buổi chiếu, phát sóng, số lượt
người xem phim sử dụng ngân sách nhà nước; Kinh phí cấp cho việc sản xuất,
phát hành, phổ biến phim sử dụng ngân sách nhà nước; số hóa số liệu đội chiếu
phim lưu động và sản lượng buổi chiếu tại các địa phương
- Dữ liệu
về tên, số lượng tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh tại các sự kiện, triển lãm.
- Dữ liệu
về tên, số lượng các tác phẩm văn học nghệ thuật.
|
|
14.
|
CSDL về
danh hiệu văn hóa (khu dân cư văn hóa; xã đạt chuẩn văn hóa, phường đạt chuẩn
văn minh đô thị)
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
- Dữ liệu
về số lượng, tỷ lệ khu dân cư đạt danh hiệu thôn, bản, tổ dân phố văn hóa; số
hộ gia đình đạt danh hiệu gia đình văn hóa; xã, phường đạt danh hiệu tiêu
biểu.
|
|
X
|
SỞ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
1.
|
CSDL Xúc
tiến đầu tư
|
Sở Tài
chính
|
Danh mục
dự án mời gọi đầu tư
|
|
2.
|
CSDL Tài
sản công (Khai thác, cập nhật thông tin vào CSDL Quốc gia)
|
Sở Tài
chính
|
Đất, nhà,
xe, tài sản cố định của tỉnh
|
|
3.
|
CSDL Quốc
gia về Giá (Khai thác, cập nhật thông tin vào CSDL Quốc gia)
|
Sở Tài
chính
|
Giá thị
trường địa phương
|
|
4.
|
CSDL Hộ
kinh doanh
|
Sở Tài
chính
|
Tập hợp
dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh
|
|
5.
|
CSDL Hợp
tác xã
|
Sở Tài
chính
|
Tập hợp
dữ liệu về đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
6.
|
CSDL
thông tin Dự án Đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh)
|
Sở Tài
chính
|
Vòng đời
dự án đầu tư công (từ chủ trương đến quyết toán)
|
|
7.
|
CSDL quản
lý ngân sách
|
Sở Tài
chính
|
Dữ liệu
ngân sách là dữ liệu nghiệp vụ tài chính phục vụ công tác quản lý, điều hành
và tổng hợp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm các phân hệ như thu
ngân sách, chi ngân sách, dự toán, cam kết chi, tiền gửi, và các nghiệp vụ
tài chính liên quan
|
|
8.
|
CSDL về
đăng ký hộ kinh doanh
|
Sở Tài
chính
|
Tập hợp
dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh
|
|
9.
|
CSDL về
đăng ký hợp tác xã
|
Sở Tài
chính
|
Tập hợp
dữ liệu về đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
XI
|
SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
|
|
|
|
1.
|
CSDL về
công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
|
Sở Dân
tộc và Tôn giáo
|
Dữ liệu
về công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH
THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT
|
Tên Dữ liệu dùng chung
|
Cơ quan Chia sẻ (Nguồn)
|
Cơ quan Khai thác (Đích)
|
Mục đích sử dụng chính
|
|
I
|
VĂN PHÒNG UBND TỈNH
|
|
|
|
|
1
|
CSDL Văn
bản chỉ đạo điều hành
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
văn bản, hồ sơ công việc
|
|
2
|
CSDL hệ
thống thông tin báo cáo cấp tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
Các sở,
ban, ngành, UBND cấp xã
|
Tổng hợp
thông tin
|
|
3
|
CSDL Theo
dõi thực hiện nhiệm vụ
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
Các sở,
ban, ngành, UBND cấp xã
|
Theo dõi
thực hiện nhiệm vụ
|
|
4
|
CSDL Văn
bản pháp luật của UBND tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
Toàn tỉnh
|
Văn bản
pháp luật của tỉnh
|
|
5
|
CSDL Công
báo điện tử
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
Toàn tỉnh
|
Công báo
điện tử
|
|
6
|
CSDL về
chỉ tiêu kinh tế - xã hội
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
Khối
Đảng; khối Dân cử; khối MTTQ; các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; UBND cấp
xã
|
Chỉ đạo
điều hành
|
|
II
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1
|
CSDL
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Các sở,
ban, ngành; UBND cấp xã; các tổ chức KH&CN
|
Quản lý
nhiệm vụ KHCN, khai thác kết quả nghiên cứu, tránh trùng lặp đề tài
|
|
2
|
CSDL về
phổ biến thông tin KH&CN
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Toàn tỉnh
|
Phổ biến
tri thức khoa học, kết quả nghiên cứu, chuyển giao công nghệ
|
|
3
|
CSDL về
ứng dụng & phát triển công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Các sở,
ban, ngành; UBND cấp xã; doanh nghiệp
|
Theo dõi
ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã
hội
|
|
4
|
CSDL Tổ
chức khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Các sở,
ban, ngành; UBND cấp xã
|
Quản lý
thông tin tổ chức KH&CN, phục vụ hợp tác, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ
|
|
5
|
CSDL hạ
tầng Bưu chính
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
hạ tầng Bưu chính
|
|
6
|
CSDL hạ
tầng Viễn thông
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
hạ tầng Viễn thông
|
|
7
|
CSDL
Doanh thu dịch vụ viễn thông
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND
tỉnh; các sở, ban, ngành
|
Phân tích
thị trường viễn thông, đánh giá phát triển kinh tế số
|
|
8
|
CSDL Cơ
quan, doanh nghiệp lĩnh vực viễn thông
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý doanh
nghiệp viễn thông, phối hợp quản lý nhà nước và cung cấp dịch vụ
|
|
9
|
CSDL
Thống kê tốc độ truy cập Internet băng rộng cố định và băng rộng di động của
các Doanh nghiệp và địa phương trên cả nước
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND
tỉnh; các sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
Đánh giá
chất lượng hạ tầng số, phục vụ chuyển đổi số và quy hoạch viễn thông
|
|
10
|
CSDL công
nghiệp công nghệ số
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Các sở,
ban, ngành; UBND cấp xã
|
Quản lý doanh
nghiệp công nghệ số, phát triển công nghiệp CNTT và kinh tế số
|
|
11
|
CSDL về
chỉ số Chuyển đổi số
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
chỉ số Chuyển đổi số
|
|
12
|
CSDL Danh
mục Mã định danh điện tử
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Toàn tỉnh
|
Đồng bộ
mã xã, mã đơn vị
|
|
13
|
CSDL về
an toàn bức xạ hạt nhân
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Các sở,
ban, ngành; UBND cấp xã; cơ sở sử dụng thiết bị bức xạ
|
Quản lý
nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ, cấp phép và bảo đảm an toàn bức xạ
|
|
14
|
CSDL về
công nghệ sinh học
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Các sở,
ban, ngành; doanh nghiệp; viện nghiên cứu
|
Quản lý
hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học
|
|
15
|
CSDL quốc
gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Toàn
tỉnh; doanh nghiệp
|
Tra cứu
tiêu chuẩn, quy chuẩn, quản lý đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
16
|
CSDL công
bố đơn về sở hữu công nghiệp
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Toàn
tỉnh; doanh nghiệp; tổ chức, cá nhân
|
Tra cứu
thông tin sáng chế, nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp, tránh xâm phạm quyền sở
hữu công nghiệp
|
|
17
|
CSDL Cấp
phép lĩnh vực Chứng thực điện tử
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Các sở,
ban, ngành; doanh nghiệp; tổ chức cung cấp dịch vụ
|
Quản lý
giấy phép chứng thực điện tử, phục vụ xác thực và giao dịch điện tử
|
|
III
|
CÔNG AN TỈNH
|
|
|
|
|
1
|
CSDL giấy
phép lái xe tỉnh Thanh Hóa
|
Công an
tỉnh
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
giấy phép lái xe
|
|
2
|
CSDL
Camera giám sát (Giao thông An ninh)
|
Công an
tỉnh
|
Sở Khoa
học và Công nghệ (IOC Thanh Hóa)
|
Giám sát
an ninh, giao thông
|
|
IV
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
CSDL nền
địa lý
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
dữ liệu nền địa lý; phục vụ quy hoạch, quản lý tài nguyên, phát triển kinh tế
- xã hội và chia sẻ dữ liệu không gian địa lý.
|
|
2
|
CSDL về
đất đai
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
đất đai
|
|
3
|
CSDL nghề
cá
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
hoạt động thủy sản, tàu cá, ngư dân, vùng khai thác, nuôi trồng thủy sản và
bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
|
|
4
|
CSDL môi
trường
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
môi trường
|
|
5
|
CSDL tài
nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo
|
|
6
|
CSDL về
tài nguyên và môi trường biển tỉnh Thanh Hóa
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo.
|
|
7
|
CSDL lâm
nghiệp và kiểm lâm
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
lâm nghiệp và kiểm lâm
|
|
8
|
CSDL các
rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
các rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh
|
|
9
|
CSDL các
rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh
|
|
10
|
CSDL các
rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
các rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh
|
|
11
|
CSDL Cơ
sở đủ điều kiện ATTP nông lâm thủy sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
đủ điều kiện ATTP nông lâm thủy sản
|
|
12
|
CSDL hạn
ngạch Giấy phép khai thác thủy sản tại vùng ven bờ và vùng lộng
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
khai thác thủy sản tại vùng ven bờ và vùng lộng
|
|
13
|
CSDL Bản
Tự công sản phẩm của các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Bản Tự
công sản phẩm của các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản
|
|
14
|
CSDL Nông
nghiệp
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
Nông nghiệp
|
|
15
|
CSDL về
hoạt động trồng trọt trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
hoạt động trồng trọt trên địa bàn tỉnh
|
|
16
|
CSDL
thuốc bảo vệ thực vật
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
thuốc bảo vệ thực vật
|
|
17
|
CSDL quốc
gia về chăn nuôi
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
về chăn nuôi
|
|
18
|
CSDL Quản
lý mã vùng trồng
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói, phục vụ truy xuất nguồn gốc, xuất khẩu và
quản lý chất lượng nông sản.
|
|
19
|
CSDL về
bố trí dân cư nông thôn
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
thông tin các dự án, khu vực bố trí dân cư nông thôn, phục vụ quy hoạch, ổn
định dân cư và phòng chống thiên tai.
|
|
20
|
CSDL khí
tượng thuỷ văn
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Phục vụ
công tác quản lý nhà nước; nghiên cứu khoa học; dự báo, cảnh báo thiên tai,
phát triển kinh tế - xã hội và ứng phó với biến đổi khí hậu
|
|
21
|
CSDL ảnh
viễn thám, sản phẩm viễn thám
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
ảnh viễn thám, sản phẩm viễn thám
|
|
22
|
CSDL Giá
đất (Bảng giá và Giá cụ thể)
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
bảng giá đất, giá đất cụ thể và dữ liệu định giá đất phục vụ quản lý đất đai,
bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu ngân sách.
|
|
23
|
CSDL Quan
trắc tài nguyên và môi trường (Trạm tỉnh)
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
dữ liệu quan trắc môi trường, tài nguyên nước, không khí, đất và các thông số
môi trường phục vụ giám sát, cảnh báo và quản lý nhà nước.
|
|
24
|
CSDL kiểm
kê, tra cứu nguồn nước trong hệ thống hồ chứa thủy lợi lớn
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Theo dõi
mực nước phục vụ công tác quản lý, điều hành cấp nước phục vụ sản xuất nông
nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp và phòng chống thiên tai
|
|
25
|
CSDL tài
nguyên nước
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý hoạt
động khai thác, sử dụng tài nguyên nước
|
|
26
|
CSDL giấy
phép khai thác sử dụng nước mặt
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; tổ chức, cá nhân được cấp phép và tình
trạng hiệu lực giấy phép.
|
|
27
|
CSDL
Khoáng sản và Địa chất
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
địa chất, khoáng sản
|
|
28
|
CSDL Đa
dạng sinh học
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
dữ liệu về hệ sinh thái, khu bảo tồn thiên nhiên, loài sinh vật, nguồn gen và
các hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học trên địa bàn tỉnh.
|
|
29
|
CSDL hồ
sơ đất đai - khoáng sản các tổ chức trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
hồ sơ đất đai, khoáng sản của các tổ chức; phục vụ quản lý nhà nước, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra và khai thác dữ liệu.
|
|
30
|
CSDL sản
phẩm OCOP
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
sản phẩm OCOP
|
|
31
|
CSDL khí
tượng thuỷ văn
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Phục vụ
công tác quản lý nhà nước; nghiên cứu khoa học; dự báo, cảnh báo thiên tai;
phát triển kinh tế - xã hội và ứng phó với biến đổi khí hậu.
|
|
32
|
CSDL Kinh
tế hợp tác và Trang trại
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
thông tin về hợp tác xã, tổ hợp tác, liên hiệp hợp tác xã, trang trại và tình
hình phát triển kinh tế hợp tác trong lĩnh vực nông nghiệp.
|
|
33
|
CSDL quản
lý hộ nghèo, hộ cận nghèo toàn tỉnh
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Thực hiện
thủ tục hành chính về rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và thực hiện các chính
sách giảm nghèo, an sinh xã hội
|
|
34
|
CSDL Kho
dữ liệu dùng chung ngành Tài nguyên và Môi trường
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
Tài nguyên và Môi trường
|
|
V
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
|
1
|
CSDL các
trường mầm non
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
các trường mầm non trên địa bàn tỉnh
|
|
2
|
CSDL Nhóm
trẻ độc lập quy mô tối đa 07 trẻ
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
các Nhóm trẻ ĐL quy mô tối đa 07 trẻ trên địa bàn tỉnh
|
|
3
|
CSDL Nhóm
trẻ độc lập quy mô trên 07 trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
các Nhóm trẻ độc lập quy mô trên 07 trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non
độc lập trên địa bàn tỉnh
|
|
4
|
CSDL các
trường Tiểu học
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh
|
|
5
|
CSDL các
trường Trung học cơ sở
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
các trường trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh
|
|
6
|
CSDL các
trường Trung học phổ thông
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh
|
|
7
|
CSDL các
cơ sở giáo dục thường xuyên
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
các cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh
|
|
8
|
CSDL các
cơ sở giáo dục đại học
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
các cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn tỉnh
|
|
9
|
CSDL các
Trung tâm đào tạo Tin học
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
các Trung tâm đào tạo Tin học
|
|
10
|
CSDL các
Trung tâm đào tạo Ngoại ngữ
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý các
Trung tâm đào tạo Ngoại ngữ
|
|
11
|
CSDL các
trung tâm kĩ năng sống
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
các trung tâm kĩ năng sống
|
|
12
|
CSDL các
tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
các tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
|
VI
|
SỞ XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
1
|
CSDL
Thông tin Quy hoạch xây dựng
|
Sở Xây
dựng
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
|
Cấp phép
xây dựng, đất đai
|
|
2
|
CSDL
ngành xây dựng
|
Sở Xây
dựng
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
xây dựng
|
|
3
|
CSDL
ngành giao thông vận tải
|
Sở Xây
dựng
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
giao thông vận tải
|
|
4
|
CSDL Công
bố thông tin năng lực hoạt động xây dựng của các cá nhân
|
Sở Xây
dựng
|
Toàn tỉnh
|
Công bố
thông tin năng lực hoạt động xây dựng của các cá nhân
|
|
5
|
CSDL Công
bố thông tin năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức
|
Sở Xây
dựng
|
Toàn tỉnh
|
Công bố
thông tin năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức
|
|
6
|
CSDL Công
bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
Sở Xây
dựng
|
Toàn tỉnh
|
Công bố
hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
|
7
|
CSDL kết
cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh
|
Sở Xây
dựng
|
Toàn tỉnh
|
Kết cấu
hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh
|
|
8
|
CSDL quản
lý vận tải trên địa bàn tỉnh
|
Sở Xây
dựng
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
vận tải trên địa bàn tỉnh
|
|
9
|
CSDL Vận
tải hành khách và hàng hóa
|
Sở Xây
dựng
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
tuyến vận tải hành khách và hàng hóa
|
|
10
|
CSDL Đào
tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo)
|
Sở Xây
dựng
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
cơ sở đào tạo
|
|
11
|
CSDL về
phát triển đô thị
|
Sở Xây
dựng
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
xây dựng đô thị, số lượng đô thị, phân loại đô thị, tỷ lệ đô thị hóa
|
|
VII
|
SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
|
|
|
1
|
CSDL Cụm
công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp
|
Sở Công
Thương
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
CCN; các DN SXKD trong CCN; Thông tin khai thác để thu hút đầu tư hạ tầng CCN
và Dự án SXCN trong CCN
|
|
2
|
CSDL Hệ
thống phân phối (Chợ, siêu thị, xăng dầu)
|
Sở Công
Thương
|
Toàn tỉnh
|
Thống kê
chính xác số lượng, quy mô, vị trí, năng lực cung ứng và tình hình hoạt động
của các chợ (hạng 1, 2, 3), siêu thị, trung tâm thương mại và các cửa hàng
xăng dầu trên địa bàn toàn tỉnh.
|
|
3
|
CSDL Xúc
tiến thương mại (Khuyến mại, hội chợ)
|
Sở Công
Thương
|
Toàn tỉnh
|
Thống kê
các doanh nghiệp tổ chức hoạt động khuyến mại và các hội chợ trên địa bàn
tỉnh
|
|
4
|
CSDL, hồ
chứa và bản đồ ngập lụt hạ du của các đập thủy điện trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa
|
Sở Công
Thương
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
hồ chứa và bản đồ ngập lụt hạ du của các đập thủy điện trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
|
|
5
|
CSDL
ngành công thương
|
Sở Công
thương
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
dữ liệu về công nghiệp và thương mại
|
|
6
|
CSDL Khu,
cụm công nghiệp, khu kinh tế
|
Sở Công
Thương
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
CCN; các DN SXKD trong CCN; Thông tin khai thác để thu hút đầu tư hạ tầng CCN
và Dự án SXCN trong CCN
|
|
VIII
|
SỞ Y TẾ
|
|
|
|
|
1
|
CSDL cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh
|
Sở Y tế
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh
|
|
2
|
CSDL các
cơ sở được cấp phép đạt an toàn thực phẩm
|
Sở Y tế
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
an toàn thực phẩm
|
|
3
|
CSDL các
cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn
|
Sở Y tế
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn
|
|
4
|
CSDL
chứng chỉ hành nghề dược
|
Sở Y tế
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
thông tin chứng chỉ hành nghề dược; phục vụ cấp, gia hạn, thu hồi chứng chỉ,
tra cứu và quản lý người hành nghề dược.
|
|
5
|
CSDL quản
lý y tế cơ sở
|
Sở Y tế
|
UBND cấp
xã
|
Quản lý
tập trung thống nhất dữ liệu Y tế cơ sở theo từng phân hệ sức khỏe. Thông tin
trong CSDL thay thế hồ sơ giấy theo từng phân hệ
|
|
6
|
CSDL
thiết bị y tế
|
Sở Y tế
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
tập trung thông tin thiết bị y tế tại các bệnh viện công lập, trung tâm y tế
và cơ sở y tế; phục vụ theo dõi, điều chuyển, mua sắm, bảo trì và khai thác
sử dụng thiết bị y tế.
|
|
7
|
CSDL khám
bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế
|
Sở Y tế
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý dữ
liệu khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế; phục vụ liên thông hồ sơ khám chữa
bệnh, thống kê, quản lý chuyên môn và chỉ đạo điều hành ngành y tế.
|
|
8
|
CSDL Sổ
sức khỏe điện tử
|
Sở Y tế
|
Các bệnh
viện; Trung tâm Y tế; UBND cấp xã; các cơ quan được phân quyền
|
Quản lý
thông tin sức khỏe điện tử của người dân; phục vụ khám chữa bệnh, chăm sóc
sức khỏe liên tục, theo dõi lịch sử khám chữa bệnh và liên thông dữ liệu y
tế.
|
|
9
|
CSDL quản
lý thông tin trẻ em tại cơ sở
|
Sở Y tế
|
Sở Y tế;
UBND cấp xã
|
Quản lý
thông tin trẻ em tại cơ sở
|
|
10
|
CSDL về
danh mục thuốc, thuốc đông y và thuốc từ dược liệu
|
Sở Y tế
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý danh
mục thuốc, thuốc đông y và thuốc từ dược liệu
|
|
IX
|
SỞ NỘI VỤ
|
|
|
|
|
1
|
CSDL quản
lý cán bộ công chức, viên chức toàn tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
cán bộ công chức, viên chức
|
|
2
|
CSDL quản
lý lao động
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
lao động
|
|
3
|
CSDL về
kết quả chấm điểm chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, UBND cấp
xã, phường
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Chỉ số
cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, UBND cấp xã, phường
|
|
4
|
CSDL Hội,
quỹ, tổ chức phi chính phủ
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
thông tin về hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện và các tổ chức phi chính phủ hoạt
động trên địa bàn tỉnh.
|
|
5
|
CSDL Thi
đua - Khen thưởng
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
công tác thi đua, khen thưởng; hồ sơ, danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng của tổ chức và cá nhân
|
|
6
|
CSDL Quản
lý đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
thông tin đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; phục vụ công tác
quản lý, quy hoạch và phát triển nguồn nhân lực.
|
|
7
|
CSDL tài
liệu lưu trữ lịch sử
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
tài liệu lưu trữ lịch sử
|
|
8
|
CSDL Tài
liệu lưu trữ
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tài liệu
lưu trữ
|
|
9
|
CSDL
Thanh niên và công tác thanh niên
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
thông tin về thanh niên và công tác thanh niên; phục vụ xây dựng, triển khai
và đánh giá chính sách phát triển thanh niên.
|
|
10
|
CSDL về cán bộ, công
chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
hồ sơ, thông tin cán bộ, công chức, viên chức; phục vụ công tác tổ chức bộ
máy, quản lý nhân sự và cải cách hành chính.
|
|
11
|
CSDL Liệt
sĩ
|
Sở Nội vụ
|
Sở Nội
vụ; UBND cấp xã
|
Quản lý
thông tin Liệt sĩ
|
|
12
|
CSDL trực
tuyến người có công
|
Sở Nội vụ
|
Sở Nội
vụ; UBND cấp xã
|
Quản lý
CSDL người có công
|
|
13
|
CSDL
người có công và kiểm tra hồ sơ scan
|
Sở Nội vụ
|
Sở Nội
vụ; UBND cấp xã
|
Quản lý
người có công và kiểm tra hồ sơ scan
|
|
14
|
CSDL thực
hiện chính sách Bảo hiểm thất nghiệp
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Thực hiện
chính sách Bảo hiểm thất nghiệp
|
|
15
|
CSDL về
Bảo trợ xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Toàn tỉnh
|
Chi trả
trợ cấp
|
|
16
|
CSDL đối
tượng tại các trung tâm trợ giúp xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Sở Nội
vụ; UBND cấp xã
|
Quản lý
các đối tượng tại các trung tâm trợ giúp xã hội
|
|
X
|
SỞ TƯ PHÁP
|
|
|
|
|
1
|
CSDL công
chứng và thông tin ngăn chặn
|
Sở Tư
pháp
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
công chứng và thông tin ngăn chặn
|
|
2
|
CSDL Giám
định tư pháp
|
Sở Tư
pháp
|
|
Quản lý
thông tin về tổ chức, cá nhân thực hiện giám định tư pháp, lĩnh vực giám định,
kết quả giám định và hoạt động giám định tư pháp; phục vụ quản lý nhà nước và
giải quyết vụ việc theo quy định.
|
|
3
|
CSDL Trợ
giúp pháp lý
|
Sở Tư
pháp
|
|
Quản lý
thông tin về người được trợ giúp pháp lý, tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý,
vụ việc trợ giúp pháp lý và kết quả thực hiện; phục vụ quản lý nhà nước và
cung cấp dịch vụ trợ giúp pháp lý.
|
|
4
|
CSDL Đấu
giá tài sản
|
Sở Tư
pháp
|
|
Quản lý
thông tin về tổ chức đấu giá tài sản, đấu giá viên, tài sản đấu giá, cuộc đấu
giá và kết quả đấu giá; phục vụ quản lý nhà nước, công khai, minh bạch hoạt
động đấu giá tài sản.
|
|
XI
|
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
1
|
CSDL Di
sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể, di sản tư liệu)
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
di sản văn hóa
|
|
2
|
CSDL Du
lịch
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
Du lịch
|
|
3
|
CSDL Lễ
hội và Sự kiện văn hóa
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
văn hóa về lễ hội sự kiện văn hóa
|
|
4
|
CSDL Câu
lạc bộ phòng chống bạo lực gia đình
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
văn hóa về tuyên truyền chống bạo lực gia đình
|
|
5
|
CSDL
Thành tích thể thao địa phương
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
thể dục thể thao
|
|
6
|
CSDL
Quảng cáo (Biển bảng)
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Thông tin
tuyên truyền
|
|
7
|
CSDL về
thiết chế văn hóa
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
văn hóa về các thiết chế văn hóa
|
|
8
|
CSDL về
tượng đài, tranh hoành tráng, tượng danh nhân, nhân vật lịch sử tỉnh Thanh
Hóa
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
văn hóa về tượng đài, tranh hoành tráng, tượng danh nhân, nhân vật lịch sử
|
|
9
|
CSDL nghệ
nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú, nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú; tác giả đạt
giải thưởng văn học nghệ thuật
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
văn hóa về nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú, nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu
tú; tác giả đạt giải thưởng văn học nghệ thuật
|
|
10
|
CSDL lễ
hội, loại hình văn hóa truyền thống, sự kiện văn hóa; liên hoan, hội thi, hội
diễn; câu lạc bộ văn hóa dân gian truyền thống
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
văn hóa về lễ hội, loại hình văn hóa truyền thống, sự kiện văn hóa; liên
hoan, hội thi, hội diễn
|
|
11
|
CSDL về
nghệ thuật biểu diễn (chương trình, vở diễn; các buổi biểu diễn phục vụ nhân
dân…)
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
văn hóa về về nghệ thuật biểu diễn (chương trình, vở diễn
|
|
12
|
CSDL về
điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, văn học nghệ thuật (tác phẩm, buổi chiếu, cơ
sở điện ảnh…)
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
văn hóa về điện ảnh mỹ thuật, nhiếp ảnh, văn học nghệ thuật…
|
|
13
|
CSDL về
danh hiệu văn hóa (khu dân cư văn hóa; xã đạt chuẩn văn hóa, phường đạt chuẩn
văn minh đô thị)
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
văn hóa về danh hiệu, tiêu chuẩn văn hóa
|
|
14
|
CSDL tên
đường và công trình công cộng
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
tên đường và công trình công cộng
|
|
15
|
CSDL hệ
thống phát thanh truyền hình
|
Sở Văn
hóa, thể thao và Du lịch
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý Hệ
thống phát thanh truyền hình
|
|
XII
|
SỞ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
1
|
CSDL Xúc
tiến đầu tư
|
Sở Tài
chính
|
Toàn
thỉnh
|
Hệ thống
hóa và quản lý toàn diện các thông tin kinh tế - xã hội, quy hoạch và danh
mục dự án trọng điểm; quảng bá môi trường đầu tư và cung cấp thông tin minh
bạch, nhanh chóng cho doanh nghiệp
|
|
2
|
CSDL Tài
sản công
|
Sở Tài
chính
|
Toàn tỉnh
|
Tập hợp
toàn bộ dữ liệu về tài sản công trên toàn quốc
|
|
3
|
CSDL hệ
thống quản lý tài chính về đất đai
|
Sở Tài
chính
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
tài chính về đất đai
|
|
4
|
CSDL theo
dõi tình hình thực hiện các dự án đầu tư kinh doanh có sử dụng đất trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa
|
Sở Tài
chính
|
Toàn tỉnh
|
Theo dõi
tình hình thực hiện các dự án đầu tư kinh doanh có sử dụng đất trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa
|
|
5
|
CSDL quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Sở Tài
chính
|
Toàn tỉnh
|
Số hóa
thông tin gốc về doanh nghiệp, cắt giảm thủ tục hành chính và phục vụ quản lý
nhà nước; tra cứu, thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
|
6
|
CSDL Hợp
tác xã
|
Sở Tài
chính
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
thông tin đăng ký, tổ chức và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác; phục vụ quản lý nhà nước, tra cứu, thống kê và hỗ trợ phát triển
kinh tế tập thể.
|
|
7
|
CSDL quản
lý ngân sách dự án đầu tư
|
Sở Tài
chính
|
Các sở,
ban, ngành, UBND cấp xã, đơn vị sự nghiệp
|
Cung cấp
dữ liệu về tài chính của các dự án đầu tư
|
|
8
|
CSDL công
khai ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh
|
Sở Tài
chính
|
Toàn tỉnh
|
Công khai
ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh
|
|
9
|
CSDL về
đăng ký hộ kinh doanh
|
Sở Tài
chính
|
Toàn tỉnh
|
Cung cấp
thông tin pháp lý của hộ kinh doanh, tích hợp trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
10
|
Thông tin
Hộ kinh doanh và Hợp tác xã
|
Sở Tài
chính
|
Thuế tỉnh
tỉnh Thanh Hóa, UBND cấp xã, phường
|
Quản lý
thuế khoán
|
|
XIII
|
SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
|
|
|
|
|
1
|
CSDL về
công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
|
Sở Dân
tộc và Tôn giáo
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh
|
|
XIV
|
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
|
|
1
|
CSDL Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thanh Hóa
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Toàn tỉnh
|
Phục vụ
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thanh Hóa
|
|
2
|
CSDL Hệ
thống phản hồi Thanh Hóa
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Toàn tỉnh
|
Phản hồi
Thanh Hóa
|
|
XV
|
VIỆN QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC
|
|
1
|
CSDL hồ
sơ quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
|
Viện Quy
hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
|
|
2
|
CSDL
thông tin quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
|
Viện Quy
hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý
quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
|
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT
|
Tên dữ liệu
|
Cơ quan chủ trì cung cấp
|
Mô tả dữ liệu
|
Kỳ nhập liệu
|
Định dạng, hình thức chia sẻ
|
|
I
|
Lĩnh vực Hành chính công
|
|
1
|
Dữ liệu
Hệ thống văn bản pháp luật và Công báo điện tử
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Số ký
hiệu
- Ngày
ban hành
- Cơ quan
ban hành
- Trích
yếu
- Tài
liệu
|
Thường
xuyên
|
Hình thức
chia sẻ: API trực tiếp tại các địa chỉ: https://qppl.thanhhoa. gov.vn và địa
chỉ: https://congbao.thanhhoa.gov.vn
|
|
2
|
Dữ liệu
điểm hỗ trợ dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn xã, phường
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên
điểm
- Thôn,
xã, tỉnh
- địa chỉ
cụ thể
- Tọa độ
- Người
phụ trách quản lý
- Thời
gian mở cửa
- Số điện
thoại/Email liên hệ
- Số
lượng máy tính
|
Tháng
|
API, PDF,
Excel
|
|
3
|
Dữ liệu
Lịch tiếp công dân định kỳ của lãnh đạo
UBND cấp
xã
|
UBND các
xã, phường
|
- Giờ,
Ngày, Tháng, Năm tiếp
- Họ tên;
địa điểm; người tiếp
- Thông
tin liên hệ đăng ký tiếp công dân
|
Tháng
|
API, PDF,
Excel
|
|
II
|
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
|
|
1
|
Dữ liệu
về danh mục chương trình, đề tài khoa học
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên đề
tài:
- Cấp
quản lý:
- Cơ quan
chủ trì:
- Chủ
nhiệm đề tài:
- Thời
gian thực hiện:
- Tóm tắt
kết quả:
|
Năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
2
|
Dữ liệu
các giải thưởng, công trình khoa học
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tác
giả/Nhóm tác giả:
- Tên
giải thưởng/công trình/sáng chế, giải pháp hữu ích/bài báo khoa học:
- Loại
khen thưởng:
- Năm
khen thưởng:
|
Năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
3
|
Dữ liệu
phổ biến thông tin KH&CN
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tin tức
khoa học và công nghệ
- Văn bản
hướng dẫn chuyên ngành
- Bài
viết phổ biến kiến thức KH&CN
- Thông
tin sự kiện, hội nghị, hội thảo
- Chuyên
đề, tài liệu tuyên truyền
- Video,
hình ảnh truyền thông KH&CN
|
Thường
xuyên
|
API, PDF,
Excel
|
|
4
|
Dữ liệu
về ứng dụng & phát triển công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên
nhiệm vụ/dự án ứng dụng công nghệ
- Đơn vị
chủ trì
- Lĩnh
vực công nghệ
- Công
nghệ được ứng dụng
- Địa
điểm triển khai
- Thời
gian thực hiện
- Kết quả
ứng dụng
- Tình
trạng triển khai
|
Quý, năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
5
|
Dữ liệu
Tổ chức khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên tổ
chức KH&
- Loại
hình tổ chức
- Quyết
định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
- Người
đứng đầu
- Địa chỉ
- Thông
tin liên hệ
- Lĩnh
vực hoạt động
- Tình
trạng hoạt động
|
Thường
xuyên
|
API, PDF,
Excel
|
|
6
|
Dữ liệu
chuyên gia khoa học công nghệ
|
|
- Danh
sách chuyên gia:
+ Họ và
tên:
+ Học
hàm:
+ Đơn vị
công tác:
+ Lĩnh
vực nghiên cứu:
+ Email:
- Thông
tin chuyên gia:
+ Học
hàm:
+ Học vị:
+ Email:
+ Địa
chỉ:
+ Đơn vị
công tác:
+ Lĩnh
vực nghiên cứu:
+ Chuyên
ngành:
+ Giải
thưởng:
+ Ngoại
ngữ:
|
Năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
7
|
Danh sách
doanh nghiệp bưu chính trên địa bàn
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên
doanh nghiệp/tổ chức
- Mã số
thuế
- Địa chỉ
- Thông
tin liên hệ
|
Quý, năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
8
|
Dữ liệu
trạm BTS trên địa bàn tỉnh
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Mã trạm
- Địa chỉ
(Tên đường, Phường/ xã)
- Loại
trạm:
- Độ cao
- Số giấy
phép xây dựng hoặc Giấy thỏa thuận vị trí, Số văn bản
- Chứng
nhận kiểm định (Số CN/cấp ngày)
|
Tháng,
quý, năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
9
|
Dữ liệu
Cơ quan, doanh nghiệp lĩnh vực viễn thông
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên
doanh nghiệp/tổ chức
- Mã số
doanh nghiệp
- Địa chỉ
- Người
đại diện
- Thông
tin liên hệ
- Loại
hình dịch vụ cung cấp
- Phạm vi
hoạt động
|
Thường
xuyên
|
PDF,
Excel
|
|
10
|
Dữ liệu
Thống kê tốc độ truy cập Internet băng rộng cố định và băng rộng di động của
các Doanh nghiệp và địa phương trên cả nước
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Địa
phương
- Doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ
- Tốc độ
tải xuống trung bình (Mbps)
- Tốc độ
tải lên trung bình (Mbps)
- Loại
hình dịch vụ (cố định/di động)
- Thời
gian thống kê
|
Quý, năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
11
|
Dữ liệu
công nghiệp công nghệ số
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên
doanh nghiệp
- Mã số
doanh nghiệp
- Địa chỉ
- Lĩnh
vực hoạt động
- Sản
phẩm, dịch vụ công nghệ số
- Quy mô
doanh nghiệp
- Lao
động
|
Năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
12
|
Dữ liệu
về chỉ số Chuyển đổi số
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên cơ
quan, đơn vị, địa phương
- Nhóm
chỉ số
- Điểm
thành phần
- Tổng
điểm
- Xếp
hạng
- Năm
đánh giá
|
Năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
13
|
Dữ liệu
Danh mục Mã định danh điện tử
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên cơ
quan, tổ chức
- Mã định
danh điện tử
- Cấp
quản lý
- Địa chỉ
- Trạng
thái sử dụng
- Ngày
cấp/cập nhật
|
Thường
xuyên
|
API, PDF,
Excel
|
|
14
|
Dữ liệu
về an toàn bức xạ hạt nhân
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên cơ
sở
- Địa chỉ
- Loại
nguồn bức xạ
- Giấy
phép sử dụng
- Thời
hạn giấy phép
- Kết quả
kiểm tra, thanh tra
- Tình
trạng an toàn
|
Thường
xuyên
|
API, PDF,
Excel
|
|
15
|
Dữ liệu
về công nghệ sinh học
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên
nhiệm vụ/dự án
- Đơn vị
chủ trì
- Lĩnh
vực công nghệ sinh học
- Sản
phẩm nghiên cứu
- Thời
gian thực hiện
- Kết quả
ứng dụng
|
Năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
16
|
Dữ liệu
về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên
tiêu chuẩn/quy chuẩn
- Số hiệu
tiêu chuẩn
- Lĩnh
vực áp dụng
- Ngày
ban hành
- Tình trạng
hiệu lực
- Thông
tin chứng nhận, kiểm định
|
Thường
xuyên
|
API, PDF,
Excel
|
|
17
|
Dữ liệu
công bố đơn về sở hữu công nghiệp
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Loại sở
hữu công nghiệp
- Số văn
bằng
- Ngày
cấp
- Tên
sáng chế, giải pháp
- Tên chủ
sở hữu:
- Địa
chỉ:
|
Năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
18
|
Dữ liệu
cấp phép lĩnh vực Chứng thực điện tử
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên tổ
chức được cấp phép
- Số giấy
phép
- Ngày
cấp
- Thời
hạn giấy phép
- Loại
hình dịch vụ chứng thực điện tử
- Tình
trạng hiệu lực
|
Thường
xuyên
|
API, PDF,
Excel
|
|
19
|
Dữ liệu
danh sách Tổ công nghệ số cộng đồng
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Tên tổ
- Thôn,
xã, tỉnh
- Họ tên
danh sách các thành viên
- Ngày
thành lập/kiện toàn
|
Quý, năm
và Thường xuyên khi có thay đổi
|
API, PDF,
Excel
|
|
20
|
Dữ liệu
sở hữu công nghiệp
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
- Loại sở
hữu công nghiệp
- Số văn
bằng
- Ngày
cấp
- Tên
sáng chế, giải pháp
- Tên chủ
sở hữu:
- Địa
chỉ:
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
III
|
Lĩnh vực an ninh, trật tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống
camera giám sát an ninh, trật tự
|
Công an
tỉnh
|
- Hình
ảnh, video luồng camera tại các ngã tư, vòng xoay gồm: thời gian (ngày, giờ,
phút); vị trí (các trục đường chính, các điểm phức tạp về ANTT,...)
- Theo
dõi và điều tiết giao thông thông minh, xử lý vi phạm giao thông, theo dõi
lưu lượng luồng phương tiện.
+ Thống
kê theo mật độ, thời gian, địa điểm.
+ Hiển
thị lộ trình di chuyển của phương tiện.
+ Phát
hiện và ghi nhận phương tiện vi phạm.
+ Đếm và
phân loại phương tiện.
|
Cung cấp
cho IOC Thanh Hóa
|
API
|
|
2
|
Dữ liệu
về công tác tổ chức cán bộ và chính sách của lực lượng CAND
|
Công an
tỉnh
|
Các tài
liệu, thông tư, nghị định, quyết định liên quan đến:
- Công
tác tuyển sinh vào các trường CAND tại cấp tỉnh.
- Công
tác tuyển chọn công dân vào CAND; tuyển chọn lao động hợp đồng CAND.
- Tuyển
chọn công dân phục vụ có thời hạn trong CAND tại Công an tỉnh.
- Thẻ bảo
hiểm y tế cho lao động hợp đồng, thân nhân sỹ quan, hạ sỹ quan, chiến sỹ đang
công tác trong lực lượng CAND.
|
Cập nhật
thường xuyên theo nội dung Bộ Công an ban hành
|
API, PDF
|
|
IV
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1
|
Dữ liệu
thửa đất
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Số hiệu
thửa đất,
- Số tờ
bản đồ địa chính,
- Diện
tích,
- Mục
đích sử dụng đất,
- Nguồn
gốc sử dụng đất,
- Thông
tin giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (số vào sổ, số phát hành, mã vạch, ngày
cấp)
|
Quý, năm
|
- Định
dạng chia sẻ: JSON, XML
- Hình
thức chia sẻ: API; Excel
|
|
2
|
Dữ liệu
về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Quy
hoạch sử dụng cấp tỉnh (Kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp tỉnh nếu có);
- Quy
hoạch sử dụng đất;
- Kế
hoạch sử dụng đất hàng năm cấp xã.
|
Năm
|
- Định
dạng chia sẻ: JSON, XML
- Hình
thức chia sẻ: API; Excel
|
|
3
|
Dữ liệu
quỹ đất
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Thông
tin về quỹ đất lớn
- Thông
tin về quỹ đất tái định cư
- Thông
tin quỹ đất đấu giá (bổ sung).
|
Quý,
tháng
|
- Hình
thức chia sẻ: API; Excel
|
|
4
|
Dữ liệu
bảng giá đất
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
1. Giá
đất trồng cây hàng năm;
2. Giá
đất trồng cây lâu năm;
3. Giá
đất nuôi trồng thủy sản;
4. Giá
đất làm muối;
5. Giá
đất rừng sản xuất;
6. Giá
đất rừng phòng hộ;
7. Giá
đất rừng đặc dụng;
8. Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
tại các khu công nghiệp;
9. Giá
đất ở;
10. Giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch
vụ;
11. Giá
đất thương mại - dịch vụ;
12. Giá đất
xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước và đất xây dựng công trình sự nghiệp (bao
gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu,
am, từ đường, nhà thờ họ); đất có các công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà
bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật
và các công trình đó không gắn liền với đất ở;
13. Giá
đất phi nông nghiệp khác;
14. Giá
đất chưa sử dụng;
15. Giá
đất nông nghiệp khác;
16. Giá
đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (là đất để làm nơi mai
táng tập trung, đất có công trình làm nhà tang lễ và công trình để hỏa táng);
17. Giá
đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
18. Giá
đất công trình sự nghiệp
thực hiện
dự án xã hội hóa (giáo dục, y tế, thể thao) và giá đất công trình công cộng
có mục đích kinh doanh.
|
Năm
|
- Định
dạng chia sẻ: JSON, XML
- Hình
thức chia sẻ: API; Excel
|
|
5
|
CSDL nghề
cá
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
|
6
|
Dữ liệu
Giấy phép môi trường
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Số giấy
phép,
- Ngày ký
giấy phép,
- Thời
hạn cấp phép,
- Ngày
hết hạn,
- Ngày
bắt đầu hiệu lực,
- Tên chủ
giấy phép,
- Địa chỉ
chủ giấy phép,
- Loại
hình cấp phép,
- Tên
công trình,
- Địa
điểm công trình,
- Thời
gian bắt đầu vận hành,
- Nguồn
tiếp nhận, Thuộc sông, Thuộc lưu vực sông,
- Lưu
lượng nước thải lớn nhất,
- Loại
hình nước thải,
- Chế độ
xả thải,
- Phương
thức xả nước thải,
- Chất
lượng nước thải...
|
Tháng,
quý, năm
|
- Định
dạng chia sẻ: JSON, XML
- Hình
thức chia sẻ: API; Excel
|
|
7
|
Dữ liệu
phòng cháy, chữa cháy rừng
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Cấp dự
báo cháy rừng theo mùa khô; số vụ cháy rừng; diện tích rừng bị thiệt hại;
biện pháp xử lý
|
Hằng năm
|
API, PDF,
excel - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
8
|
Dữ liệu
trồng rừng và chăm sóc rừng trồng
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Diện tích
trồng rừng mới; diện tích rừng trồng được chăm sóc hàng năm; loại cây trồng;
địa điểm thực hiện
|
Hằng năm
|
API, PDF,
excel - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
9
|
Dữ liệu
điều tra rừng, kiểm kê rừng, diễn biến rừng
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- CSDL
điều tra rừng.
- CSDL
kiểm kê rừng.
- CSDL
diễn biến rừng.
|
- CSDL
điều tra rừng: 05 năm hoặc theo chuyên đề.
- CSDL kiểm
kê rừng: 10 năm.
- CSDL
diễn biến rừng: Hằng năm.
|
- Định dạng:
Số liệu file Excel, PDF, Word; CSDL Bản đồ file TAB, SHP.
- Hình
thức chia sẻ: Trực tiếp, Email, API và Hệ thống theo dõi diễn biến rừng và
đất lâm nghiệp quốc gia tại địa chỉ: frms.vnforest.gov.vn (Đối với CSDL diễn
biến rừng)
|
|
10
|
Dữ liệu
danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Tên các
loài thủy sản được phép kinh doanh
- Tên
khoa học
- Hình
ảnh
- Đặc
điểm
|
Quý, năm
|
API, XLS,
DOC , PDF, JPG
- Đăng tải
tập dữ liệu
|
|
11
|
Dữ liệu
hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản vùng ven bờ và vùng lộng tỉnh Thanh
Hóa
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Số lượng
giấy phép khai thác thủy sản cấp theo từng nghề tại vùng ven bờ và vùng lộng
của tỉnh
|
05 năm
|
API, PDF -
Hình thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
12
|
Dữ liệu
về cấp giấy phép khai thác thủy sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Kết quả
cấp giấy phép khai thác thủy sản.
|
Quý, năm
|
- Định
dạng: API, PDF, Excel
- Hình
thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
13
|
Dữ liệu
về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Thông
tin về cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản: Tên cơ sở, số
giấy chứng nhận, ngày cấp, địa chỉ, số điện thoại, email (nếu có), đối tượng
sản xuất, ương dưỡng.
- Thông
tin về cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản: Tên cơ sở. số giấy chứng nhận, ngày cấp, sản phẩm
được chứng nhận, địa chỉ, số điện thoại, email (nếu có).
- Danh
mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
- Danh
mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật và nguyên liệu sản xuất thức ăn được
phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản.
|
Quý, năm
|
- API,
Excel, PDF, Word.
- Hình
thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
14
|
Dữ liệu
về nuôi trồng thuỷ sản thương phẩm
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Diện
tích, sản lượng nuôi trồng thủy sản.
- Đối
tượng thủy sản chủ lực: Đối tượng nuôi, hình thức, phương thức nuôi, diện
tích nuôi, sản lượng thu hoạch.
- Tên, mã
số đăng ký cơ sở nuôi (đối với nuôi chủ lực, lồng bè); số giấy phép (đối với
nuôi biển); giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện.
|
Quý, năm
|
API, Excel,
PDF, Word.
- Hình
thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
15
|
Dữ liệu
về dinh dưỡng đất, sử dụng đất nông nghiệp
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Diện
tích đất nông nghiệp
- Diện
tích sản xuất từng nhóm cây trồng (lúa, rau màu, cây công nghiệp...)
- Loại
đất nông nghiệp từng vùng (thôn, xã...);
- Diện
tích đất không sản xuất được do dự án,...
- Diện
tích đất bỏ hoang
- Diện
tích đất bị chuyển mục đích phi nông nghiệp hàng năm (diện tích, loại đất
trồng cây gì)
|
Năm
|
API, XLS,
DOC, File ảnh
|
|
16
|
Dữ liệu
về hoạt động trồng trọt, trên địa bàn
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Diện
tích gieo trồng từng loại cây trồng
- Giai
đoạn sinh trưởng chủ yếu của các loại cây trồng
- Năng
suất, sản lượng các loại cây trồng chính
- Các
loại cây trồng (lúa, rau, cây ăn quả, cây màu, cây công nghiệp,...)
- Tình
hình sinh vật gây hại (đối tượng sâu bệnh, diện tích nhiễm, địa điểm, cây
trồng bị hại)
- Cơ cấu
giống các loại cây trồng chính (lúa, ngô)
- Diện
tích áp dụng các tiêu chuẩn (Vietgap, hữu cơ...) đối với mỗi loại cây trồng/địa
điểm/hiệu lực các loại chứng nhận trên.
- Diện
tích/kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa (diện tích, địa
điểm chuyển đổi, cây trồng chuyển đổi)
|
06 tháng,
năm
|
- API,
XLS, DOC
- File
ảnh
|
|
17
|
Dữ liệu
điểm thu mua nông sản
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên
điểm/cơ sở thu mua
- Loại
nông sản thu mua
- Địa chỉ
- Người
đại diện
- Số điện
thoại
- Công
suất thu mua (Tấn/ngày)
- Tọa độ
|
Quý, năm
|
- Định
dạng: API, pdf, Excel
- Hình
thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
18
|
Dữ liệu
hộ kinh doanh thương mại điện tử nông sản
|
UBND các
xã, phường
|
- Họ và
tên đầy đủ của đại diện hộ gia đình
- Địa chỉ
- Số điện
thoại liên hệ của chủ hộ
- Nhóm
sản phẩm nông nghiệp chủ lực của hộ
- Các chứng
nhận chất lượng (VietGAP, OCOP...)
- Nền
tảng TMĐT hộ đang tham gia (nhiều hơn 1 phân tách bằng dấu phẩy)
- Tên
chính thức của gian hàng trên nền tảng
- Đường
dẫn (URL) truy cập trực tiếp vào gian hàng trực tuyến
- Tọa độ
vị trí kinh doanh/sản xuất (định dạng Vĩ độ, Kinh độ)
|
Quý, năm
|
API, PDF,
Excel
- Hình
thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
19
|
Danh mục
thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Danh
mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng/hạn chế/cấm sử dụng trên cây
trồng tại Việt Nam.
|
Năm
|
API, XLS,
DOC, File ảnh
|
|
20
|
Dữ liệu
các cơ sở kinh doanh, buôn bán phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
+ Tên cơ
sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ;
+ Số Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật), ngày cấp,
cơ quan cấp
|
Năm
|
API, XLS,
DOC
|
|
21
|
Dữ liệu
giống vật nuôi
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Dữ liệu
về giống vật nuôi bao gồm:
- Tên, số
điện thoại, email (nếu có); địa chỉ cơ sở sản xuất: quy mô sản xuất; nguồn
gốc giống, tên giống, cấp giống, số lượng từng cấp giống, chỉ tiêu kinh tế -
kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng của giống;
- Tổ
chức, cá nhân sản xuất tinh, phôi, ấu trùng và cơ sở ấp trứng: Tên, số điện
thoại, email (nếu có); địa chỉ cơ sở sản xuất; tên giống vật nuôi cho tinh,
phôi, ấu trùng và trứng giống; quy mô sản xuất, số lượng sản xuất;
- Cá nhân
làm dịch vụ thụ tinh nhân tạo, cấy truyền phôi giống vật nuôi: Tên, số điện
thoại, email (nếu có), địa chỉ; số liều tinh được phối trong một năm hoặc số
lượng phôi được cấy trong một năm;
- Tổ
chức, cá nhân sở hữu lợn, trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp nhằm mục
đích thương mại: Tên, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; quy mô, loại
đực giống, số lượng, kết quả phối giống hằng năm (nếu có);
- Tổ
chức, cá nhân mua bán con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng: Tên, số
điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; loại giống, số lượng trong một năm; con
giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng đã được kiểm dịch, kiểm tra, đánh
giá chất lượng
|
6 tháng,
năm
|
API, XLS,
DOC
- Đăng
tải tập dữ liệu
|
|
22
|
Dữ liệu
về cơ sở chăn nuôi, chế biến thị trường sản phẩm chăn nuôi
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Dữ liệu
về cơ sở chăn nuôi:
+ Tên, mã
số cơ sở chăn nuôi, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ;
loại vật
nuôi, số lượng vật nuôi, tên giống, phương thức chăn nuôi, sản lượng;
+ Quy mô
chăn nuôi, mật độ chăn nuôi; kê khai hoạt động chăn nuôi; khoảng cách an toàn
trong chăn nuôi trang trại; bệnh (dịch) được giám sát, biện pháp bảo đảm an
toàn sinh học;
+ Số Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, ngày cấp, cơ quan cấp; số Giấy chứng nhận
thực hành chăn nuôi tốt, ngày cấp, cơ quan cấp; số Giấy chứng nhận trại chăn
nuôi an toàn sinh học, ngày cấp, cơ quan
+ Tổ chức
chứng nhận sự phù hợp được chỉ định: Tên tổ chức, số điện thoại, email (nếu
có), địa chỉ; ngày chỉ định, ngày hết hạn, cơ quan chỉ định.
- Dữ liệu
về về thị trường sản phẩm chăn nuôi bao gồm:
- Con
giống, sản phẩm giống vật nuôi; thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn,
gà giai đoạn vỗ béo; một số nguyên liệu thức ăn chăn nuôi chính; sản phẩm
chăn nuôi chính;
- Dữ liệu
về thị trường xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi: Nước xuất khẩu, nhập
khẩu; số lượng, chủng loại sản phẩm; quy cách, giá trị xuất khẩu, giá trị
nhập khẩu.
|
6 tháng,
năm
|
API, XLS,
DOC
|
|
23
|
Dữ liệu
về thức ăn chăn nuôi
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Tên cơ
sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Tên cơ sở, số điện thoại, email (nếu có), địa
chỉ cơ sở sản xuất, công suất thiết kế; số Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi, ngày cấp, cơ quan cấp;
- Sản lượng
thức ăn chăn nuôi thương mại: Tên sản phẩm, số lượng, đối tượng vật nuôi sử
dụng;
- Phòng
thử nghiệm được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi: Tên phòng thử
nghiệm, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; phép thử được chỉ định, ngày
chỉ định, ngày hết hạn, cơ quan chỉ định;
- Tổ chức
chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi: Tên tổ
chức, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; phạm vi được chỉ định, ngày chỉ
định, ngày hết hạn, cơ quan chỉ định.
|
Quý, năm
|
API, XLS,
DOC
- Đăng
tải tập dữ liệu
|
|
24
|
Dữ liệu
về vùng trồng trọt được cấp mã số phục vụ xuất khẩu; số cơ sở đóng gói nông
sản được cấp mã số phục vụ xuất khẩu
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Dữ liệu
về số vùng trồng trọt được cấp mã số phục vụ xuất khẩu (tên vùng trồng, địa
chỉ, loại cây trồng, diện tích, thị trường xuất khẩu...)
- Dữ liệu
về số cơ sở đóng gói nông sản được cấp mã số phục vụ xuất khẩu (tên cơ sở
đóng gói, địa chỉ, loại sản phẩm đóng gói, quy mô, thị trường xuất khẩu,...)
|
06 tháng,
năm
|
API, XLS,
DOC, File ảnh
|
|
25
|
Dữ liệu về
vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Tên, địa
chỉ vùng chăn nuôi, đối tượng vật nuôi, quy mô chăn nuôi; bệnh (dịch) được
chứng nhận, biện pháp kiểm soát an toàn sinh học; số Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh, ngày cấp
|
6 tháng,
năm
|
- Định
dạng: API, PDF, Excel
- Hình
thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
26
|
Dữ liệu
về kết quả quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường không khí định kỳ hằng
năm trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Kết quả
quan trắc định kỳ đánh giá chất lượng môi trường không khí trên địa bàn tỉnh
|
Năm
|
- Định
dạng: API, PDF, Excel
- Hình
thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
27
|
Dữ liệu
Thông tin các điểm tập kết rác thải
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên điểm
tập kết
- Địa chỉ
(Thôn/Xóm/Tổ dân phố, xã, tỉnh)
- Tọa độ
- Tình
trạng
- Tần
suất thu gom
- Khối
lượng thiết kế
- Đơn vị
quản lý trực tiếp
- Thông
tin liên hệ
|
Quý, năm
|
- Định
dạng: API, PDF, Excel
- Hình
thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
28
|
Dữ liệu
về tỷ lệ thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt hằng năm trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Thông tin
về tỷ lệ thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại các xã, phường trên địa
bàn tỉnh theo năm
|
Năm
|
API, PDF,
Excel
- Hình
thức: đăng tải dữ liệu lên
|
|
29
|
Giấy phép
thăm dò nước dưới đất
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Số giấy
phép,
- Ngày ký
giấy phép,
- Thời
hạn cấp phép,
- Ngày hết
hạn,
- Ngày
bắt đầu hiệu lực,
- Tên chủ
giấy phép,
- Địa chỉ
chủ giấy phép,
- Loại
hình cấp phép,
- Tên
công trình,
- Địa
điểm công trình,
- Toạ độ
vị trí công trình khai thác (bổ sung)
- Mục
đích thăm dò,
- Quy mô
thăm dò,
- Tầng
chứa nước thăm dò…
|
Tháng,
quý, năm
|
- Hình
thức cung cấp dữ liệu từ “Định dạng chia sẻ: JSON, XML; Hình thức chia sẻ:
API; Excel” thành “Đăng tải tập dữ liệu giấy phép dạng file
PDF”
|
|
30
|
Giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Số giấy
phép,
- Ngày ký
giấy, phép,
- Thời
hạn cấp phép,
- Ngày
hết hạn,
- Ngày
bắt đầu hiệu lực,
- Tên chủ
giấy phép,
- Địa chỉ
chủ giấy phép,
- Loại
hình cấp phép,
- Tên
công trình.
|
Tháng,
quý, năm
|
- Hình
thức cung cấp dữ liệu từ “Định dạng chia sẻ: JSON, XML;
- Hình
thức chia sẻ: API; Excel” thành “Đăng tải tập dữ liệu giấy phép dạng file
PDF”
|
|
31
|
Dữ liệu
giấy phép khai thác sử dụng nước mặt
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Số giấy
phép,
- Ngày ký
giấy phép,
- Thời
hạn cấp phép,
- Ngày
hết hạn,
- Ngày
bắt đầu hiệu lực,
- Tên chủ
giấy phép,
- Địa chỉ
chủ giấy phép,
- Loại
hình cấp phép,
- Tên
công trình,
- Địa
điểm công trình,
- Toạ độ
vị trí công trình khai thác (bổ sung)
- Nguồn
nước khai thác,
- Loại
hình, công trình,
- Mục
đích khai thác,
- Lưu
lượng nước khai thác (sửa đổi).
- Thời
gian bắt đầu vận hành,
- Chế độ
khai thác,
- Phương
thức khai thác,
- Số
quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác,
- Ngày ký
quyết định,
- Tổng số
tiền cấp quyền khai thác...
|
Tháng,
quý, năm
|
- Hình
thức cung cấp dữ liệu từ “Định dạng chia sẻ: JSON, XML; Hình thức chia sẻ:
API; Excel” thành “Đăng tải tập dữ liệu giấy phép dạng file
PDF”
|
|
32
|
Dữ liệu
Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Số giấy
phép,
- Ngày ký
giấy phép,
- Thời
hạn cấp phép,
- Ngày
hết hạn,
- Ngày
bắt đầu hiệu lực,
- Tên chủ
giấy phép,
- Địa chỉ
chủ giấy phép,
- Loại
hình cấp phép,
- Tên
công trình,
- Địa
điểm công trình,
- Toạ độ
vị trí công trình khai thác (bổ sung)
- Tổng số
giếng khai thác,
- Thời
gian bắt đầu vận hành,
- Lưu
lượng nước khai thác theo từng mục đích khai thác,
- Tầng
chứa nước khai thác,
- Tổng
lưu lượng khai thác lớn nhất,
- Số
quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác,
- Ngày ký
quyết định,
- Tổng số
tiền cấp quyền khai thác...
|
Tháng,
quý, năm
|
- Hình
thức cung cấp dữ liệu từ “Định dạng chia sẻ: JSON, XML; Hình thức chia sẻ:
API; Excel” thành “Đăng tải tập dữ liệu giấy phép dạng file PDF”
|
|
33
|
Dữ liệu
Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Số giấy
phép,
- Ngày ký
giấy phép,
- Thời
hạn cấp phép,
- Ngày
hết hạn,
- Ngày
bắt đầu hiệu lực,
- Tên chủ
giấy nhép,
- Địa chỉ
chủ giấy phép,
- Loại
hình cấp phép,
- Tên
công trình,
- Địa
điểm công trình,
- Nguồn
nước khai thác,
- Thời
gian bắt đầu vận hành,
- Lưu
lượng nước khai thác,
- Mục
đích khai thác,
- Chế độ
khai thác,
- Phương
thức khai thác...
|
Quý, năm
|
- Định
dạng chia sẻ: JSON, XML
- Hình
thức chia sẻ: API; Excel
|
|
34
|
Dữ liệu
giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Số giấy
phép,
- Ngày
cấp giấy phép (bổ sung)
- Cơ quan
cấp phép (bổ sung)
- Khu vực
thăm dò,
- Tên tổ
chức cá nhân,
- Người
ký,
- Loại
khoáng sản,
- Diện
tích thăm dò,
- Thời
gian thăm dò,
- Loại
khoáng sản đi kèm...
|
Quý, năm
|
- Định
dạng chia sẻ: JSON, XML
- Hình
thức chia sẻ: API; Excel
|
|
35
|
Dữ liệu
giấy phép khai thác khoáng sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Số giấy
phép,
- Ngày
cấp giấy phép (bổ sung);
- Khu vực
khai thác,
- Tên tổ
chức cá nhân,
- Cơ quan
cấp phép,
- Người
ký,
- Loại
khoáng sản,
- Diện
tích khai thác,
- Mức sâu
khai thác
- Trữ
lượng,
- Công
suất khai thác,
- Phương
pháp khai thác,
- Thời
gian khai thác,
- Loại
khoáng sản đi kèm...
|
Quý, năm
|
- Định
dạng chia sẻ: JSON, XML
- Hình
thức chia sẻ: API; Excel
|
|
36
|
Dữ liệu
khu vực cấm, tạm cấm hoạt động khoáng sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Tên khu
vực cấm,
- Cơ quan
quản lý,
- Diện
tích vùng cấm,
- Bản đồ
khu vực cấm,
- Ghi
chú...
|
Quý, năm
|
- Định
dạng chia sẻ: JSON, XML
- Hình
thức chia sẻ: API; Excel
|
|
37
|
Dữ liệu
phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Số
Quyết định,
- Ngày
cấp,
- Loại
khoáng sản,
- Địa
điểm,
- Tên tổ
chức cá nhân,
- Cơ quan
phê duyệt trữ lượng,
- Diện
tích phê duyệt trữ lượng,
- Cấp trữ
lượng,
- Trữ
lượng khoáng sản địa chất,
- Trữ
lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác,
- Cao độ
tính trữ lượng,
- Khoáng
sản đi kèm…
|
Quý, năm
|
- Định
dạng chia sẻ: JSON, XML
- Hình
thức chia sẻ: API; Excel
|
|
38
|
Dữ liệu
kiểm kê nguồn nước đối với các công trình thủy lợi lớn
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Số liệu
mưa, mực nước tại các công trình thủy lợi; lưu lượng, dung tích phục vụ sản
xuất nông nghiệp,…
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
39
|
Dữ liệu
về hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Cơ sở dữ
liệu về các tuyến đê trên địa bàn tỉnh
|
Năm
|
API,
Excel, PDF, Word, bản đồ file PDF;
|
|
40
|
Dữ liệu
cảnh báo/dự báo: Thời tiết, thiên tai
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Các bản
tin dự báo xu thế thời tiết, cảnh báo thiên tai (bão, áp thấp nhiệt đới, nắng
nóng, mưa lớn, rông, lốc, mưa đá…)
|
Quý, năm
|
API, PDF,
Excel
|
|
41
|
Thông tin
về làng nghề
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường; UBND các xã, phường
|
Tên làng
nghề, ngành nghề sản xuất kinh doanh chính, cấp quản lý, Địa chỉ, Số hộ sản
xuất, Số lao động trong làng nghề…
|
Quý, năm
|
- Định
dạng chia sẻ: JSON, XML, EXCEL
- Hình
thức chia sẻ: API
|
|
42
|
Dữ liệu khác
về chăn nuôi
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Dữ liệu
về phòng, chống dịch bệnh động vật thực hiện theo quy định của pháp luật về
thú y: Loại dịch bệnh, đối tượng vật nuôi chịu tác động, nơi xảy ra dịch
bệnh, số lượng vật nuôi thiệt hại.
- Dữ liệu
về cơ sở bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, Giấy chứng nhận
vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh, Giấy chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt;
Giấy chứng nhận trại chăn nuôi an toàn sinh học và Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.
- Dữ liệu
về cơ sở bị thu hồi hoặc đình chỉ hiệu lực Quyết định chỉ định tổ chức chứng
nhận sự phù hợp, Quyết định chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.
|
6 tháng,
năm
|
API, XLS,
DOC
|
|
43
|
Dữ liệu các
sản phẩm đạt chuẩn OCOP
|
- Sở Nông
nghiệp và Môi trường
- UBND các
xã, phường
|
- Tên sản
phẩm
- Xếp
hạng
- Tên đơn
vị
- Mã số
thuế
- Người
đại diện
- Số điện
thoại liên hệ
- Địa chỉ
|
Quý, năm
|
API,
Excel
- Phân quyền
để cập nhật theo thời gian thực thông qua google sheet hoặc các nền tảng đáp
ứng đủ điều kiện. Có cơ chế phê duyệt
- Tần
suất cập nhật: biến động theo thời gian thực
|
|
V
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
|
|
1
|
Danh sách
các trường mầm non trên địa bàn
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên
trường mầm non;
- Loại
hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong
nước hay có vốn đầu tư nước ngoài);
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
- Website
(nếu có);
- Email;
- Số
nhóm, lớp;
- Số
lượng giáo viên;
- Số
lượng trẻ;
|
Học kỳ,
năm học
|
API,
Excel
|
|
2
|
Danh sách
Nhóm trẻ độc lập quy mô tối đa 07 trẻ
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên
nhóm trẻ;
- Loại
hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong
nước hay có vốn đầu tư nước ngoài);
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
- Website
(nếu có);
- Email;
- Số
lượng giáo viên;
- Số
lượng trẻ;
|
Học kỳ,
năm học
|
API, Excel
|
|
3
|
Danh sách
Nhóm trẻ độc lập quy mô trên 07 trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc
lập
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên
nhóm trẻ, lớp;
- Loại
hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong
nước hay có vốn đầu tư nước ngoài);
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
- Website
(nếu có);
- Email;
- Số
lượng giáo viên;
- Số
lượng trẻ;
|
Học kỳ,
năm học
|
API,
Excel
|
|
4
|
Danh sách
các trường Tiểu học trên địa bàn
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên
trường tiểu học;
- Loại
hình: Công lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay
có vốn đầu tư nước ngoài);
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
- Website
(nếu có);
- Email;
- Số lớp;
- Số
lượng giáo viên;
- Số
lượng học sinh;
|
Học kỳ,
năm học
|
API,
Excel
|
|
5
|
Danh sách
các trường Trung học cơ sở trên địa bàn
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên
trường Trung học cơ sở;
- Loại
hình: Công lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay
có vốn đầu tư nước ngoài);
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
- Website
(nếu có);
- Email;
- Số lớp;
- Số
lượng giáo viên;
- Số
lượng học sinh;
|
Học kỳ,
năm học
|
API,
Excel
|
|
6
|
Danh sách
các trường Trung học phổ thông trên địa bàn
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
- Tên
trường Trung học phổ thông;
- Loại
hình: Công lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay
có vốn đầu tư nước ngoài);
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
- Website
(nếu có);
- Email;
- Số lớp.
- Số
lượng giáo viên;
- Số
lượng học sinh;
|
Học kỳ,
năm học
|
API,
Excel
|
|
7
|
Danh sách
các cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
- Tên cơ
sở giáo dục thường xuyên;
- Loại
hình: Công lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay
có vốn đầu tư nước ngoài);
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
- Website
(nếu có);
- Email;
- Số
lượng giáo viên;
- Số
lượng học viên;
|
Học kỳ,
năm học
|
API,
Excel
|
|
8
|
Danh sách
các cơ sở giáo dục đại học
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
- Tên cơ
sở giáo dục đại học;
- Loại
hình: Công lập, tư thục;
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
-
Website;
- Email;
- Số
lượng giáo viên;
- Số
lượng người học:
|
Học kỳ,
năm học
|
API,
Excel
|
|
9
|
Danh sách
các Trung tâm đào tạo Tin học trên địa bàn
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
- Tên
Trung tâm đào tạo Tin học;
- Loại
hình: Công lập, tư thục;
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
- Website
(nếu có);
- Email;
- Số
lượng giáo viên;
- Số
lượng người học:
|
6 tháng,
năm
|
API,
Excel
|
|
10
|
Danh sách
các Trung tâm đào tạo Ngoại ngữ trên địa bàn
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
- Tên
Trung tâm đào tạo ngoại ngữ;
- Loại
hình: Công lập, tư thục;
- Ngôn
ngữ đào tạo;
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
- Website
(nếu có);
- Email;
- Số
lượng giáo viên;
- Số
lượng người học:
|
6 tháng,
năm
|
API,
Excel
|
|
11
|
Danh sách
các trung tâm kĩ năng sống trên địa bàn
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
- Tên
Trung tâm kỹ năng sống;
- Loại
hình: Công lập, tư thục;
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
- Website
(nếu có);
- Email;
- Số
lượng giáo viên;
- Số
lượng người học:
|
6 tháng,
năm
|
API,
Excel
|
|
12
|
Danh sách
các tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
- Tên tổ
chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học;
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã,);
- Website
(nếu có);
- Email
|
Tháng
12/năm
|
API,
Excel
|
|
VI
|
Lĩnh vực Xây dựng, Quy hoạch, kiến trúc
|
|
1
|
Dữ liệu
cấp nước đô thị
|
Sở Xây
dựng
|
- Tên nhà
máy cấp nước;
- Công
suất;
- Địa điểm;
- Phân vùng
cấp nước.
|
Khi có dự
án
|
API, PDF;
Excel
|
|
2
|
Dữ liệu
đơn vị kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
|
Sở Xây
dựng
|
- Tên đơn
vị, doanh nghiệp;
- Địa chỉ;
- Số điện
thoại liên hệ;
- Ngành
nghề kinh doanh.
|
Hàng quý
|
API,
Excel
|
|
3
|
Dữ liệu
cấp phép xây dựng trên địa bàn
|
Sở Xây
dựng
|
Giấy phép
xây dựng các dự án, công trình thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Xây dựng.
|
Khi có dự
án, công trình được cấp phép
|
API, PDF
|
|
4
|
Dữ liệu
Công bố thông tin giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh
|
Sở Xây
dựng
|
File văn
bản phê duyệt
|
Khi có
quyết định phê duyệt
|
API, PDF
|
|
5
|
Dữ liệu
Chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh
|
Sở Xây
dựng
|
File văn
bản phê duyệt
|
Khi có
quyết định phê duyệt
|
API, PDF
|
|
VII
|
Lĩnh vực Giao thông vận tải
|
|
1
|
Dữ liệu
các vị trí biển báo hiệu trên các tuyến đường xã, phường trên địa bàn
|
UBND các
xã, phường
|
- Loại
biển báo;
- Vị trí
(lý trình, hướng tuyến trái phải);
- Địa
điểm.
|
Thường
xuyên, khi có thay đổi
|
API,
Excel
|
|
2
|
Các tuyến
đường, cầu đường bộ do Sở Xây dựng quản lý
|
Sở Xây
dựng
|
* Đường
bộ:
- Tên tuyến
đường;
- Điểm đầu;
- Điểm
cuối;
- Địa danh
đi qua;
- Chiều
dài.
* Cầu:
- Tên cầu;
- Chiều
dài;
- Chiều
rộng xe chạy;
- Tải trọng
thiết kế;
- Lý trình;
- Địa điểm.
|
Hằng năm
|
API,
Excel
|
|
3
|
Dữ liệu
các vị trí đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn
|
Sở Xây
dựng
|
|
|
|
|
4
|
Dữ liệu
các vị trí biển báo
|
Sở Xây
dựng
|
- Loại biển
báo;
- Vị trí
(lý trình, hướng tuyến trái phải).
|
Thường
xuyên, khi có thay đổi
|
API,
Excel
|
|
5
|
Dữ liệu
các cảng, bến thủy nội địa
|
Sở Xây
dựng
|
- Tên bến;
-Tọa độ
(kinh độ, vĩ độ);
- Nằm trên
tuyến sông, hồ, biển;
- Địa chỉ;
- Tên đơn
vị quản lý cảng, bến.
|
Hàng năm
|
API,
Excel
|
|
6
|
Dữ liệu
mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe, giá vé kê khai, niêm yết trong hoạt động
vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
|
Sở Xây
dựng
|
- Lộ trình
hoạt động các tuyến;
- Điểm đầu,
điểm cuối tuyến;
- Điểm dừng
đón, trả khách trên tuyến;
- Giá vé kê
khai, niêm yết;
- Giờ đóng
bến, mở bến;
- Tên đơn
vị khai thác tuyến.
|
Thường
xuyên
|
API,
Excel
|
|
7
|
Dữ liệu
luồng, tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
|
Sở Xây
dựng
|
- Mã tuyến;
- Tỉnh,
thành phố nơi đi;
- Tỉnh,
thành phố nơi đến;
- Bến xe
nơi đi;
- Bến xe
nơi đến;
- Hành
trình chạy xe;
- Cự ly
tuyến (km);
- Lưu lượng
cho phép (chuyến/tháng);
- Tổng số
chuyến đang khai thác;
- Lưu lượng
còn lại;
- Thời gian
giãn cách tối thiểu (phút/chuyến);
- Tên đơn
vị khai thác tuyến.
|
Hằng quý
|
API,
Excel
|
|
8
|
Dữ liệu
danh sách các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn
tỉnh
|
Sở Xây
dựng
|
- Tên đơn
vị;
- Địa chỉ;
- Số điện
thoại;
- Tổng đài;
- Người đại
diện pháp luật;
- Số
lượng xe.
|
Hàng năm
|
API,
Excel
|
|
9
|
Danh sách
các đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh
|
Sở Xây
dựng
|
- Tên đơn
vị;
- Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp (số, ngày cấp, nơi
cấp);
- Địa chỉ;
- Điện
thoại;
- Người đại
diện pháp luật;
- Giấy phép
kinh doanh vận tải (số, ngày cấp, nơi cấp);
- Loại
hình kinh doanh.
|
Hàng năm
|
API,
Excel
|
|
10
|
Biển
hiệu, phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh
|
Sở Xây
dựng
|
- Số phù
hiệu (ngày cấp, ngày hết hạn, màu phù hiệu);
- Biển số
xe;
- Loại
hình kinh doanh;
- Tên đơn
vị quản lý.
|
Thường
xuyên
|
API,
Excel
|
|
11
|
Dữ liệu
về Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
Sở Xây
dựng
|
- Tên cơ sở
đăng kiểm;
- Địa chỉ;
- Số điện
thoại liên hệ;
- Số giấy
Chứng nhận hoạt động;
- Ngày cấp;
- Số lượng
dây chuyền;
- Tên cơ
quan cấp phép.
|
Thường
xuyên, khi có thay đổi
|
API,
Excel
|
|
12
|
Dữ liệu
về Cơ sở đào tạo lái xe
|
Sở Xây
dựng
|
- Tên cơ sở
đào tạo;
- Địa chỉ
cơ sở đào tạo;
- Số điện
thoại liên hệ;
- Số giấy
phép đào tạo;
- Ngày cấp;
- Tên cơ
quan cấp phép.
|
Thường
xuyên, khi có thay đổi
|
API,
Excel
|
|
13
|
Dữ liệu
về Trung tâm sát hạch lái xe
|
Công an
tỉnh
|
- Tên
trung tâm sát hạch;
- Loại
trung tâm sát hạch;
- Địa chỉ
trung tâm sát hạch;
- Số điện
thoại liên hệ;
- Số giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của trung tâm sát hạch;
- Ngày
cấp;
- Tên cơ
quan cấp phép.
|
Thường
xuyên, khi có thay đổi
|
API,
Excel
|
|
14
|
Danh sách
xe tập lái trên địa bàn tỉnh
|
Sở Xây
dựng
|
- Biển số
xe;
- Tên cơ sở
đào tạo;
- Số Giấy
phép xe tập lái;
- Ngày cấp;
- Ngày hết
hạn;
- Hạng xe.
|
Thường
xuyên, khi có thay đổi
|
API,
Excel
|
|
15
|
Dữ liệu
về cấp mới giấy phép lái xe
|
Công an
tỉnh
|
- Tổng số
giấy phép lái xe được cấp mới;
- Hạng
giấy phép lái xe;
- Cơ quan
cấp.
|
06 tháng
|
API, PDF,
Excel
|
|
16
|
Dữ liệu
về xe máy chuyên dùng
|
Công an
tỉnh
|
- Số Giấy
chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển
số;
- Chủ sở
hữu;
- Loại xe
máy chuyên dùng;
- Màu
sơn;
- Nhãn
hiệu;
- Số
khung; số máy;
|
Hàng quý
|
API, PDF,
Excel
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Công thương
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu
về danh sách các chợ trên địa bàn
|
Sở Công
thương; UBND các xã, phường
|
- Đơn vị
quản lý
- Tên chợ
- Hạng
chợ
- Địa chỉ
- Tổng
diện tích chợ (m2)
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
2
|
Dữ liệu
về danh sách các siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn
|
Sở Công
thương
|
- Tên
siêu thị
- Địa chỉ
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
3
|
Dữ liệu
Công nghiệp hỗ trợ
|
Sở Công
Thương
|
- Tên
doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ
- Địa
điểm đầu tư
- Diện
tích
- Lĩnh
vực đầu tư
|
Quý
|
Định
dạng:
- XLS, JSON,
XML
Hình thức
chia sẻ: API
|
|
4
|
Dữ liệu
khu kinh tế và các khu công nghiệp
|
Ban Quản
lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu Công nghiệp
|
- Tên
Khu, Chủ đầu tư, Quyết định thành lập, Địa chỉ liên hệ, diện tích, tỷ lệ lấp
đầy, thời hạn hoạt động, Ngành nghề sản xuất, số lượng doanh nghiệp (trong nước,
nước ngoài), tổng vốn đầu tư (trong nước, nước ngoài), số lượng lao động...
- Mức
lương trung bình của lao động làm việc
+ Chi phí
đầu tư.
- Chính
sách ưu đãi.
|
Năm
|
Định
dạng:
- XLS, JSON,
XML
Hình thức
chia sẻ: API
|
|
5
|
Dữ liệu
các mô hình phát triển kinh tế hiệu quả trên địa bàn
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên mô
hình
- Lĩnh
vực
- Địa chỉ
- Chủ mô
hình
- Quy mô
- Doanh
thu
- Lợi
nhuận
- Số lao
động
- Năm bắt
đầu
- Tọa độ
- Thông
tin liên hệ
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
6
|
Dữ liệu
về danh sách cụm công nghiệp trên địa bàn
|
Sở Công
thương
|
- Tên cụm
công nghiệp
- Địa chỉ
- Diện
tích
- Tên Chủ
đầu tư
- Ngành
nghề hoạt động
- Số
lượng doanh nghiệp hoạt động trong cụm
- Tỷ lệ
lấp đầy
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
IX
|
Lĩnh vực Y tế
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn
|
Sở Y tế
|
- Tên cơ
sở:
- Hình
thức tổ chức:
- Địa
chỉ:
- Số Giấy
phép hoạt động:
- Ngày cấp:
- Người
phụ trách chuyên môn:
- Số điện
thoại:
- Thời
gian làm việc:
- Số
giường bệnh kế hoạch (đối với Bệnh viện):
|
Tháng
|
API,
Excel
|
|
2
|
Danh sách
cơ sở khám bệnh chữa bệnh có phạm vi hoạt động chuyên môn về chuyên khoa thẩm
mỹ
|
Sở Y tế
|
- Tên cơ
sở:
- Địa
chỉ:
- Số Giấy
phép hoạt động:
- Ngày
cấp:
- Người
phụ trách chuyên môn:
|
Tháng
|
API,
Excel
|
|
3
|
Dữ liệu
cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
|
Sở Y tế
|
- Tên cơ
sở tiêm chủng:
- Địa
chỉ:
- Người
đứng đầu cơ sở:
- Số điện
thoại:
- Người
phụ trách chuyên môn
|
Tháng
|
API,
Excel
|
|
4
|
Dữ liệu
các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn
|
Sở Y tế
|
- Tên cơ
sở:
- Hình
thức tổ chức:
- Địa
chỉ:
- Số Giấy
chứng nhận:
- Ngày
cấp:
- Người
phụ trách chuyên môn:
|
Tháng
|
API,
Excel
|
|
5
|
Danh sách
chứng chỉ hành nghề y tại tỉnh Thanh Hóa
|
Sở Y tế
|
- Tên
người hành nghề;
- Quốc
tịch;
- Phạm vi
hoạt động chuyên môn;
- Số
chứng chỉ hành nghề;
- Ngày
cấp;
- Trạng thái
(Hoạt động/Không hoạt động)
|
Hàng quí
|
API,
Excel
|
|
6
|
Danh sách
chứng chỉ hành nghề dược tại tỉnh Thanh Hóa
|
Sở Y tế
|
- Tên
người hành nghề;
- Quốc
tịch;
- Phạm vi
hoạt động chuyên môn;
- Số
chứng chỉ hành nghề;
- Ngày
cấp;
- Trạng thái
(Hoạt động/Không hoạt động)
|
Hàng quí
|
API,
Excel
|
|
7
|
Dữ liệu
về các cơ sở được cấp phép đạt an toàn thực phẩm
|
- Sở Y
tế; - UBND các xã, phường
|
- Tên cơ
sở
- Địa chỉ
kinh doanh
- Số điện
thoại
- Mã số
thuế
- Số
chứng nhận ATTP
- Ngày
cấp
- Ngày
hết hạn
- Tên chủ
cơ sở
- Loại hình
cơ sở kinh doanh, ngành nghề kinh doanh
|
Quý, năm
|
API, XLS
- Hình
thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu
|
|
X
|
Lĩnh vực Nội vụ, Lao động và Xã hội
|
|
1
|
Dữ liệu
về doanh nghiệp sử dụng người lao động người nước ngoài trên địa
bàn tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
- Tên
doanh nghiệp
- Mã số
thuế
- Phường,
xã
- Địa chỉ
- Số điện
thoại
- Người
đại diện theo pháp luật
- Số
lượng lao động nước ngoài
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
2
|
Dữ liệu về
danh sách doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức hoạt động dịch vụ đưa người
lao động đi làm việc ở nước ngoài trên địa bàn
|
Sở Nội vụ
|
- Tên
doanh nghiệp
- Mã số
thuế
- Số giấy
phép
- Phường,
xã
- Địa chỉ
- Số điện
thoại
- Người
đại diện theo pháp luật
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
3
|
Dữ liệu
thống kê lao động và việc làm
|
Sở Nội vụ
|
Tỷ lệ lao
động đã qua đào tạo
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
4
|
Dữ liệu
các quỹ xã hội, quỹ từ thiện được cấp phép thành lập
|
Sở Nội vụ
|
- Tên Quỹ
- Địa chỉ
- Email
- Số điện
thoại
- Website
- Người
đại diện
- Tôn
chỉ, mục đích hoạt động
- Quyết
định thành lập
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
5
|
Dữ liệu
bà Mẹ Việt Nam anh hùng trên địa bàn
|
Sở Nội vụ
|
- Số
lượng
-
Phường/xã
- Mẹ còn
sống
- Đơn vị
phụng dưỡng
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
6
|
Dữ liệu
về doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Sở Nội vụ
|
- Tên
doanh nghiệp
- Mã số
thuế
- Số giấy
phép
-
Xã/Phường
- Địa chỉ
- Số điện
thoại
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
7
|
Dữ liệu
về các Hội (hội, liên hiệp hội, tổng hội, liên đoàn, hiệp hội, câu lạc bộ có
tư cách pháp nhân...)
|
Sở Nội vụ
|
- Tên Hội
- Địa chỉ
- Email
- Số điện
thoại
- Website
- Người
đại diện
- Tôn
chỉ, mục đích hoạt động
- Quyết
định thành lập
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
8
|
Dữ liệu hộ
cận nghèo trên địa bàn
|
UBND các
xã, phường
|
- Số
lượng
- Chính
sách đã hỗ trợ
- Số lao
động trong hộ
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
9
|
Dữ liệu
danh sách các chương trình hỗ trợ hộ nghèo
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên
chương trình
- Cấp ban
hành
- Nội
dung hỗ trợ
- Tổng
mức hỗ trợ
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
10
|
Dữ liệu thống
kê đối tượng bảo trợ xã hội
|
UBND các
xã, phường
|
- Tổng số
đối tượng bảo trợ xã hội.
- Số
lượng đối tượng theo nhóm đối tượng bảo trợ xã hội.
- Số
lượng đối tượng theo giới tính.
- Số
lượng đối tượng theo nhóm tuổi.
- Số
lượng đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng.
- Số
lượng đối tượng mới phát sinh, giảm trong kỳ báo cáo.
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
11
|
Dữ liệu
thống kê danh sách người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
UBND các
xã, phường
|
- Tổng số
lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Số lao
động theo quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận;
- Số lao
động theo ngành nghề;
- Số lao
động theo giới tính;
- Số lao
động theo nhóm tuổi;
- Số lao
động theo trình độ chuyên môn;
- Số lao
động theo địa bàn;
- Số lao
động xuất cảnh hằng năm.
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
12
|
Dữ liệu
thống kê người dân tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm
xã hội tỉnh Thanh Hóa
|
Người
tham gia Bảo hiểm xã hội:
- Tên
phường/xã.
- Tổng số
người tham gia.
Người
tham gia bảo hiểm y tế:
- Tên
phường/xã.
- Tổng số
người tham gia
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
13
|
Dữ liệu
trẻ em
|
Sở Y tế
|
- Số lượng
-
Phường/xã
|
Quý, năm
|
API,
EXCEL
|
|
XI
|
Lĩnh vực Tư pháp
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu
về các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh
|
Sở Tư
pháp
|
- Tên tổ
chức
- Mã số
thuế
- Địa chỉ
- Email
- Số điện
thoại
- Website
- Người
đại diện
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
2
|
Danh sách
Công chứng viên
|
Sở Tư
pháp
|
- Họ tên
của Công chứng viên,
- Số thẻ
- Ngày
cấp Thẻ công chứng viên,
- Tên tổ
chức hành nghề công chứng nơi Công chứng viên hành nghề,
- Tên của
tổ chức hành nghề công chứng, thời điểm công chứng viên bị xóa đăng ký hành
nghề và thu hồi Thẻ Công chứng viên
|
Quý, năm
|
API, XLS
- Hình
thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu
|
|
3
|
Danh sách
tổ chức, người thực hiện trợ giúp pháp lý
|
Sở Tư
pháp
|
- Tên tổ
chức/người
- Địa chỉ
- Email
- Số điện
thoại
- Website
- Hình
thức trợ giúp pháp lý
|
Năm
|
API,
Excel, DOC
- Hình
thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu
|
|
XII
|
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
1
|
Dữ liệu
các Di tích đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh (gồm: Di sản văn hóa thế giới,
di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia và cấp tỉnh)
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên Di
tích:
- Địa
điểm:
- Loại
hình:
- Số
Quyết định:
- Ngày
Quyết định:
- Hình
thức xếp hạng:
|
Năm
|
API, XLS
- Hình
thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu.
|
|
2
|
Dữ liệu
danh mục Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên Di
sản:
- Số
Quyết định:
- Ngày
Quyết định:
- Loại
hình:
- Địa
điểm phân bố di sản:
|
Năm
|
API, XLS
- Hình
thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu
|
|
3
|
Dữ liệu
các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên
hiện vật:
- Quyết
định:
- Niên
đại:
- Nguồn
gốc, xuất xứ;
- Hình
ảnh:
- Mô tả:
- Nơi lưu
giữ:
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
4
|
Danh mục
Dữ liệu Di sản văn hóa phi vật thể đã được UNESCO công nhận
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên Di
sản:
- Địa
điểm phân bố:
- Số
Quyết định:
- Ngày
Quyết định:
- Số
lượng nghệ nhân/Câu lạc bộ đang thực hành:
- Mô tả:
|
Năm
|
API, XLS
- Hình
thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu
|
|
5
|
Dữ liệu
về Di sản tư liệu đã được công nhận trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên Di
sản:
- Địa
điểm phân bố:
- Hình
thức xếp hạng
- Số
Quyết định:
- Ngày
Quyết định:
- Số
lượng:
- Mô tả:
|
Năm
|
API, XLS
- Hình
thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu
|
|
6
|
Dữ liệu
các địa điểm, khu du lịch trên địa bàn
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên gọi
khu, điểm du lịch
- Cơ
quan, tổ chức quản lý
- Địa
chỉ,
- Số điện
thoại
- Quyết
định công nhận khu điểm
- Loại
hình dịch vụ kinh doanh tại khu điểm
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
7
|
Dữ liệu
các khu dịch vụ mua sắm, vui chơi giải trí trên địa bàn đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên khu
dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí
- Mã số
thuế
- Chủ đầu
tư
- Địa chỉ
- Giờ mở
cửa
- Website
- Giới
thiệu về khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
8
|
Dữ liệu
các cơ sở lưu trú, khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn (chưa xếp hạng)
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên nhà
nghỉ, khách sạn;
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã);
- Số điện
thoại
- Website
- Mã số
thuế
- Chủ đầu
tư
- Số
lượng buồng/phòng
|
6
tháng/năm
|
API,
Excel, PDF
|
|
9
|
Dữ liệu
các cơ sở lưu trú du lịch (có xếp hạng)
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên cơ
sở lưu trú,
- Địa
chỉ,
- Số điện
thoại,
-
Website,
- Mã số
thuế,
- Chủ đầu
tư,
- Số
buồng/phòng, hạng cơ sở
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
10
|
Lịch các
chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội
|
- Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch;
- UBND
các xã, phường
|
- Nội
dung:
- Loại
hình sự kiện, chương trình
- Thời
gian thực hiện:
- Địa
điểm:
- Quy mô
tổ chức
- Đơn vị
chủ trì /Phòng ban thực hiện:
- Đơn vị
phối hợp:
|
Tháng,
quý, năm
|
API, XLS
- Hình
thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu
|
|
11
|
Dữ liệu
về lễ hội truyền thống trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên lễ
hội,
- Quy mô
tổ chức,
- Thời
gian tổ chức,
- Địa
điểm tổ chức
- Mô tả
nội dung
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
13
|
Dữ liệu
về làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên
làng nghề;
- Quyết
định công nhận;
- Sản
phẩm;
- Chủ cơ
sở;
- Địa
chỉ;
- Số điện
thoại
|
Quý, năm
|
API, XLS
- Hình
thức chia sẻ: đăng tải tệp dữ liệu
|
|
14
|
Dữ liệu
các thư viện trên địa bàn
|
- Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
- UBND
các xã, phường
|
- Tên thư
viện
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã)
- Tọa độ
địa lý
- Giờ
đóng, mở cửa
- Website
- Điện
thoại
- Giới
thiệu về thư viện
|
Quý, năm
|
API, XLS
- Hình
thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu
|
|
15
|
Dữ liệu
các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Đơn vị
lữ hành
- Mã số
thuế
- Địa chỉ
- Số điện
thoại
- Email
- Website
- Người
đại diện
- Giấy
phép kinh doanh
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
16
|
Dữ liệu
các danh lam thắng cảnh
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên
danh lam thắng cảnh:
- Địa
điểm:
- Loại
hình:
- Cấp xếp
hạng:
|
Năm
|
API, XLS
- Hình
thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu
|
|
17
|
Dữ liệu
các bảo tàng
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên bảo
tàng
- Loại
hình bảo tàng
- Quy mô
diện tích xây dựng
- Số
lượng hiện vật
- Bộ máy
vận hành.
- Địa chỉ
- Giờ mở
cửa
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
18
|
Dữ liệu
công trình văn hóa, trung tâm thể dục thể thao về nhà hát, rạp chiếu phim,
nhà triển lãm văn học nghệ thuật trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên
công trình
- Địa chỉ
(bao gồm tên đường, phường/xã)
- Giờ
đóng, mở cửa
- Website
- Điện
thoại
- Giới
thiệu về công trình
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
19
|
Dữ liệu
cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh
|
Sở Y tế
|
- Tên
doanh nghiệp
- Mã số
thuế
- Tên cơ
sở
- Địa
điểm kinh doanh
- Số điện
thoại
- Loại
hình cơ sở
- Giấy
chứng nhận ATTP: số, ngày cấp (nếu thuộc diện phải cấp GCN)
- Ngày
kiểm tra gần nhất
|
Tháng
|
Định dạng
chia sẻ:
- JSON
Hình thức
chia sẻ:
- API,
PDF, Excel
|
|
20
|
Dữ liệu
các cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên, biển
hiệu cơ sở kinh doanh;
- Chủ cơ
sở;
- MST;
- Địa
chỉ;
- Số điện
thoại
- Giấy
phép đủ điều kiện (gồm: Phòng cháy chữa cháy, an ninh trật tự, giấy phép kinh
doanh…);
- Số
lượng phòng;
- Diện
tích;
|
|
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
|
|
1
|
Danh sách
các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên cơ
quan báo chí
- Địa chỉ
- Điện
thoại
- Email
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel, PDF
|
|
2
|
Danh sách
trang thông tin điện tử được cấp phép
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Đơn vị
- Địa chỉ
- Tên
miền
- Điện
thoại
- Email
- Thông
tin người chịu trách nhiệm quản lý nội dung
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel, PDF
|
|
3
|
Danh sách
các nhà xuất bản và chi nhánh nhà xuất bản trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Đơn vị
- Thông
tin liên hệ
- Người
đứng đầu
|
Quý, năm
|
API,
Excel, PDF
|
|
4
|
Dữ liệu
về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn
|
UBND các
xã, phường
|
- Mã số
thuế
- Tên
doanh nghiệp, hộ kinh doanh
- Địa chỉ
- Diện
tích phòng máy
- Thời
gian hoạt động
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
5
|
Danh sách
các đơn vị cơ sở in
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên
doanh nghiệp/tổ chức
- Mã số
thuế
- Địa chỉ
- Thông
tin liên hệ
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
6
|
Danh sách
các đơn vị đăng ký máy photocopy màu
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên
doanh nghiệp/tổ chức
- Mã số
thuế
- Địa chỉ
- Thông
tin liên hệ
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
7
|
Danh sách
các cơ sở phát hành xuất bản phẩm
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Tên
doanh nghiệp/tổ chức
- Mã số
thuế
- Địa chỉ
- Thông
tin liên hệ
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
8
|
Danh sách
cơ sở photocopy trên địa bàn (không bao gồm các cơ sở in và photocopy màu đã
đăng ký với sở Thông tin và truyền thông)
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên cơ
sở
- Mã số
thuế
- Địa chỉ
- Thông
tin liên hệ
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Tài chính - Kinh tế
|
|
1
|
Thu hút
đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
|
Sở Tài
chính
|
- Số dự
án cấp mới
- Tổng
vốn đăng ký
- Giá trị
vốn góp
- Lũy kế
số dự án và vốn đầu tư
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
2
|
Bảng giá
tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh
|
Sở Tài
chính
|
|
|
|
|
3
|
Dữ liệu
thông tin doanh nghiệp
|
Sở Tài
chính
|
- Số
lượng doanh nghiệp đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở
lại
- Số
lượng hộ kinh doanh đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở
lại
+ Tên
doanh nghiệp ngừng hoạt động, phá sản
+ Mã số
thuế
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
4
|
Danh sách
danh mục dự án, chương trình đầu tư công trên địa bàn
|
Sở Tài
chính; UBND các xã, phường; Các chủ đầu tư
|
- Tên dự
án
- Tên chủ
đầu tư
- Tổng
mức đầu tư
- Quy mô
đầu tư
- Thời
gian thực hiện
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
5
|
Dữ liệu
công khai ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh
|
Sở Tài
chính
|
- Tổng
chi ngân sách.
- Tổng
thu ngân sách.
- Nội
dung thu, chi ngân sách.
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
6
|
Tình hình
thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước
|
Sở Tài
chính
|
- Tổng
thu:
+ Thu nội
địa;
+ Thu cân
đối từ hoạt động xuất/nhập khẩu;
+ Thu
viện trợ;
+ Thu từ
nguồn thu khác.
- Tổng
chi:
+ Chi đầu
tư phát triển;
+ Chi
thường xuyên;
+ Chi
viện trợ;
+ Chi trả
nợ lãi;
+ Chi cải
cách tiền lương, tinh giản biên chế;
+ Chi
khác.
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
7
|
Tổng sản
phẩm trên địa bàn (GRDP)
|
Thống kê
tỉnh Thanh Hóa
|
- Tốc độ
phát triển GRDP phân theo 3 khu vực và phân theo ngành kinh tế cấp I;
- Quy mô
và cơ cấu GRDP (giá hiện hành) phân theo 3 khu vực kinh tế và thuế sản phẩm
trừ trợ cấp sản phẩm
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
8
|
Chỉ số sản
xuất công nghiệp
|
Thống kê
tỉnh Thanh Hóa
|
- Chỉ số
sản xuất công nghiệp;
- Chỉ số
tiêu thụ ngành công nghiệp chế biến, chế tạo;
- Chỉ số
tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo;
- Chỉ số sử
dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp.
|
Tháng,
Quý, năm
|
API, Excel
|
|
9
|
Tổng mức
bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
Thống kê
tỉnh Thanh Hóa
|
- Doanh
thu bán lẻ hàng hóa phân theo 11 nhóm hàng hóa;
- Doanh
thu dịch vụ lưu trú và ăn uống;
- Doanh
thu lữ hành và các dịch vụ hỗ trợ du lịch;
- Doanh
thu dịch vụ tiêu dùng khác.
|
Tháng,
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
10
|
Số lượt khách
du lịch nội địa
|
Sở Văn
hóa Thể thao và du lịch
|
- Khách
du lịch nghỉ qua đêm/trong ngày;
- Lượt
khách do các cơ sở lưu trú/lữ hành phục vụ
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
11
|
Hoạt động
vận tải; bưu chính và chuyển phát
|
Thống kê
tỉnh Thanh Hóa
|
- Doanh
thu hoạt động vận tải phân theo loại đường;
- Doanh
thu kho bãi và các dịch vụ hỗ trợ vận tải;
- Doanh
thu dịch vụ bưu chính và chuyển phát;
- Vận
chuyển và luân chuyển hành khách, hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy
|
Tháng,
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
12
|
Vốn đầu
tư thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý
|
Thống kê
tỉnh Thanh Hóa
|
- Phân
theo cấp quản lý
|
Tháng,
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
13
|
Vốn đầu
tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành
|
Thống kê
tỉnh Thanh Hóa
|
Vốn đầu
tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo loại
hình kinh tế:
- Vốn nhà
nước;
- Vốn
ngoài nhà nước;
- Vốn đầu
tư trực tiếp nước ngoài
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
14
|
Vốn đầu
tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành
|
Thống kê
tỉnh Thanh Hóa
|
Vốn đầu
tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế:
- Vốn nhà
nước;
- Vốn
ngoài nhà nước;
- Vốn đầu
tư trực tiếp nước ngoài
|
Quý, năm
|
API,
Excel
|
|
15
|
Dữ liệu thông
tin hộ kinh doanh
|
UBND các
xã, phường
|
- Số
lượng hộ kinh doanh đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở
lại
+ Tên
doanh nghiệp ngừng hoạt động, phá sản
+ Mã số
thuế
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
16
|
Dữ liệu
các hợp tác xã trên địa bàn
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên hợp
tác xã
- Năm
thành lập HTX
- Tổng số
thành viên của HTX;
- Trạng
thái hoạt động (đang hoạt động, ngừng hoạt động hoặc giải thể);
- Mã số
thuế
- Ngành
nghề
- Loại
hình
- Điện
thoại
- Địa chỉ
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
17
|
Dữ liệu các
liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn
|
UBND các
xã, phường
|
- Tên đơn
vị
- Ngành
nghề
- Loại
hình
- Điện
thoại
- Địa chỉ
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
18
|
Danh sách
doanh nghiệp chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN
|
Bảo hiểm
xã hội tỉnh Thanh Hóa
|
- Tên
doanh nghiệp
- Mã số
thuế
-
Xã/Phường
- Địa chỉ
- Tổng số
tiền chậm đóng (không bao gồm lãi chậm đóng)
|
Tháng,
quý, năm
|
API,
Excel
|
|
19
|
Dữ liệu
về thông báo công khai việc đấu giá tài sản
|
Các cơ
quan, đơn vị, địa phương thực hiện bán đấu giá tài sản công
|
- Tên,
địa chỉ của tổ chức đấu giá tài sản và người có tài sản đấu giá;
- Thời
gian, địa điểm đấu giá tài sản;
- Tên tài
sản, nơi có tài sản đấu giá;
- Giá
khởi điểm của tài sản đấu giá trong trường hợp công khai giá khởi điểm; tiền
đặt trước;
- Thời
gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá.
|
Tháng,
quý, năm
|
- Định
dạng: API, XLS.
- Hình
thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu.
|
|
20
|
Danh sách
các ngân hàng, tổ chức tài chính tại tỉnh Thanh Hóa
|
Ngân hàng
Nhà nước Chi nhánh Khu vực 7
|
- Tên
ngân hàng
- Địa chỉ
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
21
|
Danh sách
các ATM tại tỉnh Thanh Hóa
|
Ngân hàng
Nhà nước Chi nhánh Khu vực 7
|
- ATM
- Địa chỉ
-
Phường/xã
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
22
|
Dữ liệu
về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa
|
Quỹ Đầu
tư phát triển tỉnh Thanh Hóa
|
- Tên
lĩnh vực đầu tư, cho vay.
- Lãi
suất cho vay tối thiểu.
- Thời
gian áp dụng.
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
XV
|
Lĩnh vực Dân tộc và Tôn giáo
|
|
1
|
Danh sách
thôn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Thanh Hóa
|
Sở Dân
tộc và Tôn giáo
|
Tổng số
thôn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Thanh Hóa:
- Tên xã;
- Tên
thôn;
- Thôn
thuộc vùng;
- Thôn
đặc biệt khó khăn
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
2
|
Danh sách
xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III tỉnh Thanh
Hóa
|
Sở Dân
tộc và Tôn giáo
|
Tổng số
xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III tỉnh Thanh
Hóa:
- Tên xã;
- Xã
thuộc vùng;
- Xã
thuộc khu vực I, II, III;
- Số thôn
DTTS&MN (tổng số, thôn ĐBKK)
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
3
|
Danh sách
cơ sở tín ngưỡng chưa được xếp hạng hoặc chưa được đưa vào danh mục kiểm kê
di tích
|
Sở Dân
tộc và Tôn giáo
|
Tổng số
xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III tỉnh Thanh
Hóa:
- Tên xã;
- Xã
thuộc vùng;
- Xã
thuộc khu vực I, II, III;
- Số thôn
DTTS&MN (tổng số, thôn ĐBKK)
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
4
|
Danh sách
cơ sở tôn giáo
|
Sở Dân
tộc và Tôn giáo
|
Tổng số
cơ sở tôn giáo:
- Tên cơ
sở tôn giáo.
- Địa
chỉ.
- Xếp
hạng di tích (nếu có)
- Người
đại diện
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
5
|
Danh sách
tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Sở Dân
tộc và Tôn giáo
|
Tổng số tổ
chức tôn giáo trực thuộc:
- Tên tổ
chức tôn giáo trực thuộc theo từng tôn giáo
- Địa chỉ
trụ sở.
- Phạm vi
hoạt động.
- Người
đại diện.
- Thời
gian thành lập (được công nhận)
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
6
|
Danh sách
chức sắc tôn giáo
|
Sở Dân
tộc và Tôn giáo
|
Tổng số
chức sắc tôn giáo:
- Tên
chức sắc
- Địa bàn
hoạt động
|
Năm
|
API,
Excel
|
|
7
|
Danh sách
điểm nhóm đã được cấp đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Sở Dân
tộc và Tôn giáo
|
Tổng số
điểm nhóm đã được cấp đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung:
- Tên
điểm nhóm theo tôn giáo
- Địa chỉ
- Người
đại diện
|
Năm
|
API, Excel
|
|
8
|
Người uy
tín trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số
|
Sở Dân
tộc và Tôn giáo
|
- Tổng số
người uy tín Danh sách Người uy tín
|
Năm
|
API,
Excel
|
Quyết định 2053/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2053/QĐ-UBND ngày 07/07/2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
224
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|