|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3909/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
16/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3909/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày
16 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DỊCH VỤ
KHÁM, KIỂM TRA SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO CÁN BỘ THUỘC ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ
QUYẾT SỐ 69/2025/NQ-HĐND NGÀY 17/7/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn sự nghiệp
công lập; số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 60/2021/NĐ-CP; số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước
từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số
45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng
hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 Hướng dẫn một
số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn sự nghiệp công lập; xử lý tài sản,
tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020
của Bộ Y tế về ban hành Quy định tiêu chuẩn phân loại sức khỏe cán bộ và mẫu
phiếu khám sức khỏe cán bộ;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh:
số 61/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; số 69/2025/NQ-HĐND tỉnh
ngày 17/7/2025 quy định một số chính sách về bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ;
chế độ phúng viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Quảng
Ninh; số 247/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 quy định mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh
thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán và giá dịch vụ khám chữa bệnh
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm thanh toán mà không phải là dịch vụ khám,
chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa
bàn tỉnh Quảng Ninh quản lý;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 về ban hành quy định một số nội dung quản lý
nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; số 3205/QĐ-UBND ngày 14/8/2025
ban hành bổ sung danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực y tế - dân số về bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ; số
3524/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 về việc ủy quyền lựa chọn phương thức, giao nhiệm vụ,
đặt hàng, phê duyệt dự toán kinh phí cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp y tế - dân vực bảo chăm sóc sức khỏe
cán bộ; lĩnh vực trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ em; dịch vụ xã hội
trong cơ sở bảo trợ xã hội; dịch vụ phòng, chống tệ nạn xã hội;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số
4776/TTr-SYT ngày 10/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
dịch vụ khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ thuộc đối tượng quy định tại
Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể
như sau:
1. Đơn giá dịch vụ khám sức khỏe định kỳ đối với dịch
vụ tối thiểu:
a) Đơn giá dịch vụ khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ
đối với cán bộ nam là: 3.620.900 đồng/ lượt/ người.
b) Đơn giá dịch vụ khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ
đối với cán bộ nữ là: 5.464.700 đồng/ lượt/ người.
(Giá trên chưa bao gồm các danh mục kỹ thuật bác sĩ
chỉ định thêm do phát sinh trong quá trình khám chữa bệnh).
2. Các dịch vụ do bác sỹ chỉ định thêm ngoài dịch vụ
tối thiểu trong quá trình khám sức khỏe cho cán bộ thực hiện theo mức giá dịch
vụ khám, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán và giá dịch vụ
khám chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm thanh toán mà không phải là
dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà
nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh quản lý tại thời điểm hiện hành và chi tiết tại
phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung, khối lượng
công việc, áp dụng định mức, số liệu tính toán đầu vào làm cơ sở xây dựng, thẩm
định phương án giá trình UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định này.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị
liên quan tổ chức triển khai thực hiện; theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo đúng quy định của pháp luật; định
kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.
c) Chủ động rà soát kịp thời trình Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét điều chỉnh, khi các yếu tố hình thành giá có biến động ảnh hưởng tới
đơn giá.
2. Các đơn vị sự nghiệp y tế:
a) Thực hiện việc hạch toán kế toán theo đúng chế độ
kế toán hiện hành; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của
pháp luật và cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị đã được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
b) Kịp thời báo cáo khó khăn, vướng mắc (nếu có)
liên quan đến giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước báo cáo Sở
Y tế để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, điều chỉnh (khi cần thiết).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
Sở Y tế; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh và Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- BTV Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch; các PCT UBND tỉnh;
- V0, V2,VX1, TM3, TH;
- Lưu: VT, VX3.
CV25.10.360
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hạnh
|
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ PHÁT SINH NGOÀI ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM SỨC KHỎE
ĐỊNH KỲ TỐI THIỂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 16/10/2025)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã dịch vụ
|
Tên DMKT theo
NQ247/NQ-HĐND
|
Đơn giá khám
cho CB nam
|
Đơn giá Nữ khám
cho CB Nữ
|
|
1
|
18.0200.0043
|
Chụp Cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
1.486.800
|
|
2
|
18.0207.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch vành có thuốc cản quang
(từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
1.732.400
|
|
3
|
18.0298.0066
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất
tương phản
|
1.341.500
|
1.341.500
|
|
4
|
18.0334.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
|
1.341.500
|
1.341.500
|
|
5
|
18.0338.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
|
1.341.500
|
1.341.500
|
|
6
|
21.0102.0070
|
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA
|
148.300
|
148.300
|
|
7
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
116.100
|
|
8
|
25.0074.1736
|
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
|
|
417.200
|
|
9
|
23.0120.1541
|
Định lượng NSE
|
200.300
|
200.300
|
|
10
|
23.0137.1551
|
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin- Releasing
Peptide) [Máu]
|
363.600
|
363.600
|
|
11
|
23.0154.1565
|
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
|
183.300
|
183.300
|
|
12
|
23.0036.1474
|
Định lượng Calcitonin
|
139.200
|
139.200
|
|
13
|
24.0152.1653
|
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
|
1.361.700
|
1.361.700
|
|
14
|
24.0131.1644
|
HBe Ag miễn dịch tự động
|
104.400
|
104.400
|
|
15
|
24.0135.1615
|
HBe Ab miễn dịch tự động
|
104.400
|
104.400
|
|
16
|
24.0129.1618
|
HBc total miễn dịch tự động
|
78.300
|
78.300
|
|
17
|
24.0126.1614
|
HBc IgM miễn dịch tự động
|
123.400
|
123.400
|
|
18
|
24.0159.1613
|
HAV total miễn dịch tự động
|
110.800
|
110.800
|
|
19
|
24.0301.1705
|
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
|
130.500
|
130.500
|
|
20
|
24.0299.1706
|
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
|
130.500
|
130.500
|
|
21
|
24.0258.1699
|
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
|
130.500
|
130.500
|
|
22
|
24.0255.1700
|
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
|
156.600
|
156.600
|
|
23
|
22.0428.1633
|
Định lượng virut Cytomegalo (cmV) bằng kỹ thuật
Real Time PCR
|
771.700
|
771.700
|
|
24
|
24.0099.1708
|
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định
tính]
|
41.700
|
41.700
|
|
25
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NSlAg/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
142.500
|
Quyết định 3909/QĐ-UBND năm 2025 về Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước dịch vụ khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ thuộc đối tượng quy định tại Nghị quyết 69/2025/NQ-HĐND do tỉnh Quảng Ninh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3909/QĐ-UBND ngày 16/10/2025 về Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước dịch vụ khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ thuộc đối tượng quy định tại Nghị quyết 69/2025/NQ-HĐND do tỉnh Quảng Ninh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
14/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
24/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/01/2025
Ban hành:
06/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
199
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|