|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
827/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lâm Văn Bi
|
|
Ngày ban hành:
|
26/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 827/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 26 tháng
3 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ
ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số
12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải
trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường
bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 120/TTr-SXD ngày 12 tháng 3 năm 2026; ý kiến
của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 1193/VP-NNXD ngày 26 tháng
3 năm 2026 của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ
giới hạn của đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ
lục II, Phụ lục III kèm theo Quyết định này).
Tải trọng, khổ giới hạn
đường bộ công bố tại Quyết định này không thay thế biển báo hiệu tải trọng, khổ
giới hạn và các báo hiệu đường bộ trên các tuyến đường trên địa bàn tỉnh Cà
Mau. Trên cơ sở công bố tải trọng, khổ giới hạn này, các đơn vị quản lý đường
bộ thực hiện việc rà soát hệ thống biển báo đảm bảo phù hợp, đồng bộ và an
toàn.
Điều 2. Các trường hợp thực
hiện công bố điều chỉnh, bổ sung.
1. Đối với tải trọng:
Tình trạng kỹ thuật của cầu và công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu
tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải
xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải
trọng đã công bố tại Quyết định này.
2. Đối với khổ giới
hạn: Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay
đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở rộng, thu hẹp
mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các
nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ
giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
3. Khi đưa công trình
đường bộ mới hoàn thành vào khai thác; khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng,
cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
Điều 3. Người tham gia giao
thông có trách nhiệm tuân thủ quy tắc giao thông đường bộ theo quy định của
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Luật Đường bộ và các quy định tại
Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn,
xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông
đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
Điều 4. Sở Xây dựng chịu trách
nhiệm:
1. Công bố công khai
thông tin tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố theo quy định,
đồng thời gửi số liệu về Cục Đường bộ Việt Nam để cập nhật trên Trang thông tin
điện tử của Cục Đường bộ Việt Nam.
2. Phối hợp với Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan rà soát hệ thống báo hiệu
đường bộ trên các tuyến đường, đảm bảo phù hợp với tải trọng, khổ giới hạn của
đường bộ được công bố và điều kiện thực tế, đảm bảo an toàn giao thông.
3. Thường xuyên kiểm
tra, rà soát, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh công bố lại hoặc công bố
điều chỉnh, bổ sung khi có sự thay đổi so với Quyết định này trong các trường
hợp cần thiết theo quy định pháp luật.
4. Phối hợp với các đơn
vị được giao quản lý đường bộ, các doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai
thác công trình đường bộ thực hiện việc công bố và điều chỉnh công bố tải
trọng, khổ giới hạn của đường bộ theo quy định.
Điều 5. Điều khoản thi hành.
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Cục Đường bộ Việt Nam;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh (đăng tải);
- Phòng: NN-XD (Đ272/3);
- Lưu: VT, TH108/3.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
PHỤ
LỤC I
CÁC ĐOẠN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I.
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP (có tải trọng thiết kế mặt đường cho
xe có tải trọng nhỏ hơn hoặc bằng trục 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết
kế cầu là HL-93 hoặc tương đương)
|
TT
|
Tên
đường (quốc lộ, cao tốc,...)
|
Tỉnh/thành
phố
|
Cấp
kỹ thuật
hiện tại của đường bộ
|
Chiều
dài (Km)
|
Thông
tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường
theo từng chiều đường)
|
Ghi
chú
|
|
ĐB
|
MN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
I
|
Quốc
lộ 1
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
1.022
|
|
|
|
1
|
Đoạn:
Km2215+261-Km2217+546
|
|
III
|
|
2.285
|
7,70-14,50
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
2
|
Đoạn:
Km2239+770-Km2253+347 (đã có tuyến tránh thành phố Cà Mau cũ)
|
|
III
|
|
13.577
|
11,00-14,00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Cầu đường bộ và các
công trình gắn liền cầu đường bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Hộ Phòng (cũ)
Km2216+218
|
Phường
Giá Rai
|
|
|
0.106
|
7.60
|
|
|
|
Gành Hào 1 Km2248+063
|
|
|
|
0.205
|
11.00
|
|
|
|
Gành Hào 2 Km2248+063
|
|
|
|
0.209
|
11.00
|
|
|
|
Lương Thế Trân
Km2252+933
|
|
|
|
0.330
|
8.00
|
|
|
|
Kênh Xáng Km2301+610
|
|
|
|
0.173
|
9.00
|
|
|
II
|
Quốc
lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
57.48
|
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
1
|
Đoạn từ: Km51+950 -
Km101+954
|
|
|
|
46.27
|
9,0-11,0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
2
|
Nút giao Ninh Quới
|
|
|
|
1.42
|
7.00
|
|
|
3
|
Đoạn từ: Km101+954 -
Km111+740
|
|
|
|
9.79
|
9,0-22,0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Cầu đường bộ và các
công trình gắn liền cầu đường bộ
|
|
|
|
4.473
|
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Ngan Dừa
|
|
|
|
0.407
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Chủ Chí
|
|
|
|
0.345
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Láng Trâm
|
|
|
|
0.306
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Tư Tảo
|
|
|
|
0.055
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Bảy Quang
|
|
|
|
0.053
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Sáu Tàu
|
|
|
|
0.063
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Đìa Muồn
|
|
|
|
0.055
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Hòa Bình
|
|
|
|
0.242
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Thầy Thép
|
|
|
|
0.052
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi chiều
2 làn xe
|
|
|
Ba Rô
|
|
|
|
0.052
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Phước Long
|
|
|
|
0.273
|
11.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Vĩnh Phong
|
|
|
|
0.238
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Kênh Nhỏ
|
|
|
|
0.084
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Kênh Mới
|
|
|
|
0.052
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Vườn Cò
|
|
|
|
0.032
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Phó Sinh
|
|
|
|
0.273
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Bà Lâm
|
|
|
|
0.055
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Cây Điệp
|
|
|
|
0.055
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Hai Gío
|
|
|
|
0.053
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Trưởng Tế
|
|
|
|
0.055
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Quốc Gia
|
|
|
|
0.055
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Bà Lợi
|
|
|
|
0.055
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Cầu Lầu
|
|
|
|
0.055
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Ba Quy
|
|
|
|
0.058
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Hai Thanh
|
|
|
|
0.034
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Ông Tà
|
|
|
|
0.034
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Hàn Gòn
|
|
|
|
0.062
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Khúc Tréo
|
|
|
|
0.232
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Nền Mộ
|
|
|
|
0.034
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Ba Thông
|
|
|
|
0.034
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Vàm Bướm
|
|
|
|
0.064
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Vạn Linh
|
|
|
|
0.062
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Long Thành
|
|
|
|
0.063
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Xẻo Mác
|
|
|
|
0.085
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Tư Nghiệp
|
|
|
|
0.006
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Cả Phùng
|
|
|
|
0.054
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Cầu Mới
|
|
|
|
0.054
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Cái Nhum
|
|
|
|
0.052
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Thanh Niên
|
|
|
|
0.053
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Ông Tơ
|
|
|
|
0.054
|
8.0
|
Đường 2 chiều, mỗi chiều
2 làn xe
|
|
|
Cái Nhúc
|
|
|
|
0.239
|
11.0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Cái Nhúc 2
|
|
|
|
0.232
|
9.5
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
III
|
Quốc
lộ 63
|
Tỉnh
Cà Mau
|
III
|
|
7.215
|
|
|
|
1
|
Đoạn:
Km110+100-Km114+629
|
|
III
|
|
3.880
|
15.0
|
|
|
2
|
Đoạn:
Km110+323,27-Km112+782,59 (tuyến tránh thành phố Cà Mau cũ)
|
|
III
|
|
3.335
|
15.0
|
|
|
|
Cầu đường bộ và các
công trình gắn liền cầu đường bộ
|
|
|
|
0.396
|
|
|
|
|
Cầu Phan Ngọc Hiển
(cầu đôi)
|
|
|
|
0.182
|
7.0
|
|
|
|
Cầu Phụng Hiệp
|
|
|
|
0.213
|
|
|
|
IV
|
Quốc
lộ Hành lang ven biển phía Nam
|
Tỉnh
Cà Mau
|
III
|
|
42.138
|
8,0-14,0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
1
|
Đoạn:
Km10+000-Km52+138
|
|
III
|
|
42.138
|
8,0-14,0
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Cầu đường bộ và các
công trình gắn liền cầu đường bộ
|
|
|
|
2.262
|
|
|
|
|
Bến Gỗ
|
|
|
|
0.064
|
8.0
|
|
|
|
Đường Đào
|
|
|
|
0.035
|
8.0
|
|
|
|
Rạch Đình
|
|
|
|
0.034
|
8.0
|
|
|
|
Thị Phụng
|
|
|
|
0.232
|
8.0
|
|
|
|
Vườn Cò
|
|
|
|
0.028
|
8.0
|
|
|
|
Chín Hổ
|
|
|
|
0.028
|
8.0
|
|
|
|
Bà Trùm
|
|
|
|
0.027
|
8.0
|
|
|
|
Ông Hương Mới
|
|
|
|
0.064
|
8.0
|
|
|
|
Ông Hương
|
|
|
|
0.033
|
8.0
|
|
|
|
Rạch Mới
|
|
|
|
0.063
|
8.0
|
|
|
|
Bến Bạ
|
|
|
|
0.034
|
8.0
|
|
|
|
Bà Mốp
|
|
|
|
0.034
|
8.0
|
|
|
|
Bến Than
|
|
|
|
0.035
|
8.0
|
|
|
|
Bà Hội
|
|
|
|
0.035
|
8.0
|
|
|
|
Láng Trâm
|
|
|
|
0.298
|
8.0
|
|
|
|
Bà Đặng
|
|
|
|
0.063
|
8.0
|
|
|
|
Thới Bình
|
|
|
|
0.412
|
11.0
|
|
|
|
Rạch Ông
|
|
|
|
0.027
|
8.0
|
|
|
|
Ba Chùa
|
|
|
|
0.063
|
8.0
|
|
|
|
Cái Sắn 2
|
|
|
|
0.063
|
8.0
|
|
|
|
6 La Cua
|
|
|
|
0.063
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 1
|
|
|
|
0.028
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 2
|
|
|
|
0.036
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 3
|
|
|
|
0.036
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 4
|
|
|
|
0.036
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 5
|
|
|
|
0.036
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 6
|
|
|
|
0.036
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 7
|
|
|
|
0.035
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 8
|
|
|
|
0.028
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 9
|
|
|
|
0.028
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 10
|
|
|
|
0.028
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 11
|
|
|
|
0.028
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 12
|
|
|
|
0.028
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 13
|
|
|
|
0.027
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 14
|
|
|
|
0.037
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 15
|
|
|
|
0.044
|
8.0
|
|
|
|
Kênh 16
|
|
|
|
0.036
|
8.0
|
|
|
V
|
Trên
các tuyến đường tỉnh quản lý (địa bàn Cà Mau cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường Võ Văn
Kiệt (ĐT.984B)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
III
|
|
10.620
|
Điểm đầu giao đường
Mậu Thân (Vòng xoay Vành đai 2 (tỉnh Cà Mau), điểm cuối cổng KCN Khí điện
đạm, mặt đường BTN rộng 11m (bao gồm cả lề gia cố mỗi bên rộng 2m), nền đường
rộng 12m
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
2
|
Tuyến đường Bờ Nam
Sông Đốc (ĐT.985D)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
23.146
|
Điểm đầu Quốc lộ 1
(Rau Dừa), điểm cuối giao đường ven biển (xã Sông Đốc), mặt đường láng nhựa
rộng 7,0m - 21,0m, nền đường rộng 9,0m - 40,0m
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
2.1
|
Đoạn 1: Km0+000-
Km16+604
|
Tỉnh
Cà Mau
|
IV
|
|
16.604
|
Mặt đường rộng 7,0m
(lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m, đạt tiêu chuẩn đường cấp
IV
|
|
|
2.2
|
Đoạn 2: Km16+604-
Km20+630,48
|
Tỉnh
Cà Mau
|
Đường
phố chính đô thị
|
|
4.026
|
Mặt đường mỗi bên
rộng 10,5m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 3m + vỉa hè mỗi bên rộng 8m x 2
bên - Đường phố chính đô thị
|
|
|
2.3
|
Đoạn 3: Km20+630,48-
Km23+146
|
Tỉnh
Cà Mau
|
Đường
phố chính đô thị
|
|
2.516
|
Mặt đường mỗi bên
rộng 7,5m x 2 bên + vỉa hè mỗi bên rộng 8m x 2 bên - Đường phố chính đô thị
|
|
|
3
|
Tuyến đường Trục Đông
Tây (ĐT.988B)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
IV
|
|
43.952
|
Điểm đầu Quốc lộ 1
(Rau Dừa - xã Hưng Mỹ), điểm cuối xã Tân Thuận, mặt đường láng nhựa rộng 5,5m
(lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
4
|
Tuyến đường Tắc Thủ -
Vàm Đá Bạc (ĐT.985C)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
IV
|
|
29.152
|
Điểm đầu giao đường
Võ Văn Kiệt, điểm cuối giao đường ven biển (cống Đá Bạc), mặt đường láng nhựa
rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
5
|
Tuyến đường giao
thông kết nối Đầm Thị Tường (ĐT.985E)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
IV
|
|
2.937
|
Điểm đầu giao đường
Bờ Nam Sông Đốc, điểm cuối Đầm Thị Tường, mặt đường láng nhựa rộng 7,0m (lề
gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
6
|
Cầu sông Ông Đốc và
đường vào cầu
|
Tỉnh
Cà Mau
|
Đường
phố chính đô thị
|
|
1.429
|
Điểm đầu giao đường
Bờ Nam Sông Đốc, điểm cuối bờ Bắc Sông Đốc, bắc qua sông Ông Đốc thuộc xã
Sông Đốc tỉnh Cà Mau kết nối giao thông bờ Nam với bờ Bắc Sông Đốc; chiều
rộng mặt cầu 13m,
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
7
|
Tuyến đường Cà Mau -
Đầm Dơi (Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Hòa Trung)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
IV
|
|
8.760
|
Điểm đầu từ đường Hải
Thượng Lãn Ông điểm cuối cầu Hòa Trung, mặt đường rộng 7,0m (lề gia cố mỗi
bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
7.1
|
Đoạn 1: Km0+000-
Km2+700
|
|
Đường
chính khu vực
|
|
2.700
|
Mặt đường mỗi bên
rộng 8m x 02 bên + dãy phân cách giữa rộng 3m + vỉa hè 01 bên rộng 5,5m + 01
bên rộng 3m
|
|
|
7.2
|
Đoạn 2: Km2+700 -
Km8+760
|
|
IV
|
|
6.060
|
Mặt đường đá dăm
nhựa, rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m
|
|
|
8
|
Tuyến đường từ đường
hành lang ven biển phía Nam đến cầu 7 Kênh (ĐT.984D)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
V
|
|
7.877
|
Điểm đầu giao đường
Hành lang ven biển phía Nam, điểm cuối cầu kênh 7 kênh, mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 7,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
9
|
Tuyến đường Hai Mùa
dọc Kênh Bảy Kênh (ĐT.984D)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
VI
|
|
6.120
|
Điểm đầu giao đường
T11 (ĐT.984C), điểm cuối giao với tuyến đường từ đường hành lang ven biển
phía Nam đến Cầu Kênh Bảy Kênh, mặt đường BTCT rộng 4,5m, nền đường rộng 6,0m
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 10 tấn Không có cầu trên tuyến
|
|
10
|
Tuyến đường Tắc Thủ -
Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
36.670
|
Điểm đầu giao đường
Võ Văn Kiệt (ĐT.984B), điểm cuối xã Sông Đốc, mặt đường BNT, láng nhựa rộng
từ 5,5m - 16,0m, nền đường rộng từ 6,5m - 26m
|
|
|
10.1
|
Đoạn 1: Km0+000-
Km0+750
|
|
III
|
|
0.750
|
Mặt đường rộng 9m
(bao gồm lề gia cố mỗi bên 1m) nền đường rộng 12m
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
10.2
|
Đoạn 2: Km0+750 -
Km2+610
|
|
VI
|
|
1.860
|
Mặt đường rộng 5,5m
(Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề
đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m
|
Tải Trọng khai thác
đường trục 10 tấn
|
|
10.3
|
Đoạn 3: Km2+610 -
Km21+000
|
|
VI
|
|
18.390
|
Mặt đường rộng 5,5m (Khi
đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề
đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
10.4
|
Đoạn 4: Km21+000 -
Km21+873
|
|
Đường
chính khu vực
|
|
0.873
|
Mặt đường rộng 16m
(đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 8m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m +
vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường chính khu vực
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
10.5
|
Đoạn 5: Km21+873 -
Km33+000
|
|
VI
|
|
11.127
|
Mặt đường rộng 5,5m
(Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề
đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
10.6
|
Đoạn 6: Km33+000 -
Km36+671
|
|
VI
|
|
3.670
|
Mặt đường rộng 5,5m
(Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề
đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 10 tấn (cấm Ô tô lớn hơn 13 tấn lưu thông trong khoảng thời gian
từ 5h đến 21h)
|
|
11
|
Tuyến đường Tắc Thủ -
U Minh - Khánh Hội (ĐT.984)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
46.665
|
Điểm đầu giao đường
Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B), điểm cuối Đê Biển Tây
thuộc xã Khánh Lâm, mặt đường láng nhựa rộng từ 5,5m - 8,0m (lề gia cố mỗi
bên rộng 0,5m), nền đường rộng từ 6,5m- 10,0m
|
|
|
11.1
|
Đoạn 1: Km0+000 -
Km2+500
|
|
VI
|
|
2.500
|
Mặt đường rộng 5,5m
(Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề
đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
11.2
|
Đoạn 2: Km2+500-
Km5+050
|
|
IV
|
|
2.550
|
Mặt đường rộng 7,0m (
lề gia cố mỗi bên 0,5m) nền đường rộng 9m (trùng với tuyến đường ĐT.985C).
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
11.3
|
Đoạn 3: Km5+050 -
Km9+130
|
|
V
|
|
4.080
|
Mặt đường rộng 6,0m
nền đường rộng 8m.
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 10 tấn; cầu HL93
|
|
11.4
|
Đoạn 4: Km9+130 -
Km12+080
|
|
IV
|
|
2.950
|
Mặt đường rộng 8,0m
nền đường rộng 10m.
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 10 tấn
|
|
11.5
|
Đoạn 5: Km12+080 -
Km18+100
|
|
V
|
|
6.020
|
Mặt đường rộng 5,5m
nền đường rộng 7,5m.
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 10 tấn; cầu HL93
|
|
11.6
|
Đoạn 6: Km18+100 -
Km29+710
|
|
V
|
|
11.610
|
Mặt đường rộng 5,5m
(bao gồm lề gia cố mỗi bên 0,5m) nền đường rộng 7,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8- 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
11.7
|
Đoạn 7: Km29+710 -
Km46+665
|
|
VI
|
|
16.955
|
Mặt đường rộng 5,5m
(Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề
đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8- 13 tấn (tải trọng toàn phần)
- Đang thi công nâng
cấp, mở rộng đoạn từ Km31+547 đến cuối tuyến đạt tiêu chuẩn đường cấp IV đồng
bằng.
|
|
12
|
Tuyến đường Đầm Dơi -
Cái Nước - Cái Đôi Vàm (ĐT.986)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
Tuyến được chia thành
2 tuyến nhánh
|
|
12.1
|
Đoạn Cái Nước - Cái
Đôi Vàm (nhánh 1)
|
|
V
|
|
22.330
|
Điểm đầu Quốc lộ 1,
điểm cuối xã Cái Đôi Vàm, mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, nền đường rộng 7,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) - Đang thi công nâng cấp, mở rộng
đạt tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng.
|
|
12.2
|
Đoạn Cái Nước - Đầm
Dơi (nhánh 2)
|
|
|
|
21.500
|
Điểm đầu Quốc lộ 1,
điểm cuối giao nhau cuối tuyến Lương Thế Trân - Đầm Dơi ĐT.988, mặt đường
BTN, láng nhựa rộng mặt đường từ 3,5m - 14,0m, nền đường rộng từ 6,5m - 24,0m
|
|
|
*
|
Đoạn 1: Km0+000 -
Km0+400
|
|
đường
phố khu vực
|
|
0.400
|
Mặt đường rộng 14m
(đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 7m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m +
vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường phố gom
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
*
|
Đoạn 2 Km0+400 -
Km2+186
|
|
VI
|
|
1.786
|
Mặt đường rộng 5,5m
(Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề
đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
*
|
Đoạn 3: Km1+686 (lý
trình cũ) - Km21+000
|
|
VI
|
|
19.314
|
Mặt đường rộng từ
3,5m, nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 10 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
13
|
Tuyến đường Cà Mau -
Thới Bình - U Minh (ĐT.983B)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
45.184
|
Điểm đầu Quốc lộ 63,
điểm cuối giao nhau cuối tuyếnđê biển tây, mặt đường BNT, láng nhựa, BTCT
rộng mặt đường từ 3,5m - 12m, nền đường rộng từ 6,0m - 22m
|
|
|
13.1
|
Đoạn Láng Trâm - Thới
Bình
|
|
VI
|
|
14.600
|
Điểm đầu Quốc lộ 63,
điểm cuối giao nhau cuối tuyến Trí Phải-Thới Bình ĐT.983, mặt đường BTN, láng
nhựa, BTCT rộng mặt đường từ 3,5m - 12m, nền đường rộng từ 6,5m - 22m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
*
|
Đoạn 1: Km0+000 -
Km0+180
|
|
VI
|
|
0.180
|
Mặt đường láng nhựa
rộng từ 3,5m, nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
*
|
Đoạn 2: Km0+180 -
Km0+340
|
|
VI
|
|
0.160
|
Mặt đường BTCT rộng
từ 5,5m, nền đường rộng 7,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
|
|
*
|
Đoạn 3: Km0+340 -
Km13+175
|
|
VI
|
|
12.835
|
Mặt đường láng nhựa
rộng từ 3,5m, nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
*
|
Đoạn 4: Km13+175-
Km14+200
|
|
VI
|
|
1.025
|
Mặt đường rộng 5,5m
(Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề
đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
|
|
*
|
Đoạn 5: Km14+200-
Km14+600
|
|
đường
phố khu vực
|
|
0.400
|
Mặt đường rộng 12m
(đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 6m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m +
vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường phố gom
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
13.2
|
Đoạn Thới Bình - U
Minh
|
|
V
|
|
10.776
|
Điểm đầu giao đường
Hành lang ven biển phía Nam, điểm cuối giao nhau với đường Tắc Thủ - U Minh -
Khánh Hội ĐT.984 tại Km18+000, mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, lề gia cố mỗi
bên rộng 0,5m, nền đường rộng từ 7,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 18 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
13.3
|
Đoạn T29 - Đê Biển
Tây
|
|
|
|
19.772
|
Điểm đầu giao giao
nhau với đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội ĐT.984 tại Km18+100, điểm cuối Đê
Biển Tây, mặt đường BTCT rộng 4,5m, nền đường rộng 6,0m
|
|
|
*
|
Đoạn 1: Km0+000 -
Km8+300
|
|
VI
|
|
8.300
|
Chiều rộng mặt đường
BTCT rộng 4,5 m, nền đường rộng 6,0m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
*
|
Đoạn 2: Km8+300 -
Km19+772
|
|
VI
|
|
11.472
|
Chiều rộng mặt đường
BTCT rộng 4,5 m, nền đường rộng 6,0m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 5 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 5 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
14
|
Tuyến đường Trí Phải
- Thới Bình (ĐT983)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
VI
|
|
9.500
|
Điểm đầu Quốc lộ 63,
điểm cuối giao nhau cuối tuyến Cà Mau - Thới Bình - U Minh ĐT.983B, mặt đường
BNT, láng nhựa, rộng mặt đường từ 5m - 6m, (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường
rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi
bên rộng 0,75m - 1,25m) nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
14.1
|
Đoạn 1: Km0+000 -
Km0+440
|
|
VI
|
|
0.440
|
Mặt đường láng nhựa
rộng từ 6m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
|
|
14.2
|
Đoạn 2: Km0+440 -
Km0+900
|
|
VI
|
|
0.460
|
Mặt đường láng nhựa
rộng từ 5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
|
|
14.3
|
Đoạn 3: Km0+900 -
Km1+280
|
|
VI
|
|
0.380
|
Mặt đường BTNN rộng
từ 6m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
|
|
14.4
|
Đoạn 4: Km1+280-
Km1+500
|
|
VI
|
|
0.220
|
Đường vào cầu Cống
Lầu mặt đường rộng từ 3,5m - 6m, mặt cầu Cống Lầu rộng 3,5m
|
- Tải trọng khai thác
cầu toàn phần 8 tấn
|
|
14.5
|
Đoạn 5: Km1+500-
Km7+020
|
|
VI
|
|
5.520
|
Mặt đường láng nhựa
rộng từ 5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
14.6
|
Đoạn 6: Km7+020-
Km9+500
|
|
VI
|
|
2.480
|
Mặt đường BTNN rộng
từ 6m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
15
|
Tuyến đường T11
(ĐT984C)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
VI
|
|
10.760
|
Điểm đầu giao với
tuyến đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội (ĐT984), điểm cuối cầu treo Tân
Bằng: Mặt đường BTCT, láng nhựa rộng từ 4,0m - 16m, nền đường rộng từ 6,0m -
28m
|
|
|
15.1
|
Đoạn 1: Km0+000 -
Km0+800
|
|
Đường
phố khu vực
|
|
0.800
|
Mặt đường rộng 16m
(đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 8m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m +
vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường phố gom
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
15.2
|
Đoạn 2: Km0+800-
Km1+380
|
|
V
|
|
0.580
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, nền đường rộng 7,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 8 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
15.3
|
Đoạn 3: Km1+380-
Km9+050
|
|
VI
|
|
7.670
|
Chiều rộng mặt đường
BTCT rộng 4,5m, nền đường rộng 6m
|
Tải trọng khai thác
đường trục 6T
|
|
15.4
|
Đoạn 4: Km9+050-
Km10+760
|
|
VI
|
|
1.710
|
Chiều rộng mặt đường
BTCT rộng 4,0m, nền đường rộng 6m
|
Tải trọng thác đường
toàn phần 5T
|
|
16
|
Tuyến đường Cống Đá -
Kênh Tư - Giáp Nước (ĐT.985F)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
VI
|
|
17.547
|
Điểm đầu Quốc lộ 1,
điểm cuối bến Phà Vàm Xáng xã Phú Mỹ, mặt đường láng nhựa rộng 3,5m, nền đường
rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 8 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
17
|
Tuyến đường Rau Dừa -
Rạch Ráng (ĐT.985)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
VI
|
|
7.372
|
Điểm đầu Quốc lộ 1,
điểm cuối giao với đường về trung tâm xã Lợi An cũ, mặt đường láng nhựa rộng
4,5m, nền đường rộng 6,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 10 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
18
|
Tuyến đường Lương Thế
Trân - Đầm Dơi (ĐT.988)
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
20.230
|
Điểm đầu Quốc lộ 1,
điểm cuối giao nhau tuyến Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm ĐT.986, mặt đường
BTN, láng nhựa rộng, rộng từ 5m - 9m, nền đường rộng từ 6,5m - 17m
|
|
|
18.1
|
Đoạn 1: Km0+000 -
Km5+871
|
|
V
|
|
5.871
|
Mặt đường rộng 5,5m,
nền đường rộng 7,5m
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 20 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
18.2
|
Đoạn 2: Km5+871-
Km6+100
|
|
VI
|
|
0.229
|
Mặt đường rộng 5,0m,
nền đường rộng 6,5m
|
Bến phà cũ (Hiện tại
đã đầu tư Cầu Hòa Trung (BOT) do Nhà đầu tư quản lý), tải trọng khai thác
toàn phần 10 tấn.
|
|
18.3
|
Đoạn 3: Km6+100 -
Km16+587
|
|
IV
|
|
10.487
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 7m, lề gia cố mỗi bên 0,5m, nền đường 9,0m
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
18.4
|
Đoạn 4: Km16+587-
Km19+950
|
|
Đường
chính khu vực
|
|
3.363
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 9m + vỉa hè 01 bên rộng 8m
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
18.5
|
Đoạn 5: Km19+950 -
Km20+230
|
|
V
|
|
0.280
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, lề gia cố mỗi bên 0,5m, nền đường 9,0m
|
Tải trọng thác đường
toàn phần 10T
|
|
VI
|
Các
tuyến đường tỉnh quản lý (địa bàn Bạc Liêu cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường ĐT.976
(Bạc Liêu - Hưng Thành)
|
|
V
|
|
12.95
|
5.50
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
|
Cầu Xáng
|
Phường
Bạc Liêu
|
|
|
0.0186
|
7.00
|
|
|
|
Cầu Hưng Hội
|
Xã
Hưng Hội
|
|
|
0.044
|
9.00
|
|
|
2
|
Tuyến đường ĐT.977
(Hiệp Thành - Xiêm Cán)
|
|
V
|
|
10.4
|
6.00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
3
|
Tuyến đường ĐT.977
(Giồng Nhãn - Gành Hào)
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tuyến đường ĐT.977
(Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn từ Km0+000 đến Km19+500)
|
|
V
|
|
19.50
|
5.50
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
|
Cầu Kênh số 7
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
|
0.05663
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Kênh số 9
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
|
0.05663
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Kênh số 12
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
|
0.05663
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Kênh số 13
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
|
0.05663
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Làng Hưu
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
|
0.05663
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Chùa Phật
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
|
0.1
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Mương Một
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
|
0.033
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Xóm Giữa
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
|
0.033
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Cái Hưu
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
|
0.1
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Cái Cùng
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
|
0.12375
|
8.00
|
|
|
3.2
|
Tuyến đường ĐT.977
(Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn từ Km9+500 đến Km30+194)
|
|
VI
|
|
10.694
|
3.50
|
|
|
|
Cầu Đường Đào
|
Xã
Đông Hải
|
|
|
0.0566
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Bà Sú
|
Xã
Đông Hải
|
|
|
0.0566
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Kênh Tập Đoàn 5
|
Xã
Đông Hải
|
|
|
0.0068
|
8.00
|
|
|
3.3
|
Tuyến đường ĐT.977
(Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn từ Km30+94 đến Km40+644)
|
|
IV
|
|
10.45
|
8.00
|
|
|
4
|
Tuyến đường ĐT.977B
(Thuận Hoà - Xiêm Cán)
|
|
V
|
|
6.141
|
5.50
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
|
Cầu Kênh Thủy Lợi
|
Phường
Vĩnh Trạch
|
|
|
0.01
|
6.00
|
|
|
|
Cầu Xóm Lá
|
Phường
Vĩnh Trạch
|
|
|
0.0279
|
6.00
|
|
|
|
Cầu Chùa
|
Phường
Hiệp Thành
|
|
|
0.01
|
6.00
|
|
|
5
|
Tuyến đường ĐT.978
(Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63)
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Tuyến đường ĐT.978
(Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km0+000 đến Km1+250)
|
|
IV
|
|
1.25
|
7.00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
5.2
|
Tuyến đường ĐT.978
(Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km1+250 đến Km28+135)
|
|
V
|
|
26.885
|
5.50
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
5.3
|
Tuyến đường ĐT.978 (
Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km28+135 đến Km38+230)
|
|
IV
|
|
10.795
|
6,00
- 7,00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
5.4
|
Tuyến đường ĐT.978
(Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km38+230 đến Km38+930)
(đường dẫn cầu Ngan Dừa)
|
|
III
|
|
0.7
|
10.00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
5.5
|
Tuyến đường ĐT.978
(Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km38+930 đến Km52+500)
|
|
V
|
|
13.57
|
5.50
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
|
Cầu Rọc Lá 2
|
Xã
Vĩnh Thanh
|
|
|
0.0186
|
7.00
|
|
|
|
Cầu Ninh Quới
|
Xã
Ninh Quới
|
|
|
0.279
|
6.00
|
|
|
|
Cầu 7000
|
Xã
Hồng Dân
|
|
|
0.0186
|
7.00
|
|
|
|
Cầu Ngan Dừa
|
Xã
Hồng Dân
|
|
|
0.2475
|
6.00
|
|
|
6
|
Tuyến đường ĐT.978B
(Hòa Bình - Vĩnh Hậu)
|
|
V
|
|
12.1
|
5.50
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
7
|
Tuyến đường ĐT.979
(Vĩnh Mỹ - Phước Long)
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Tuyến đường ĐT.979
(Vĩnh Mỹ - Phước Long,đoạn từ Km0+000 đến Km20+800)
|
|
IV
|
|
20.8
|
7.00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
7.2
|
Tuyến đường ĐT.979
(Vĩnh Mỹ - Phước Long, đoạn từ Km20+800 đến Km23+000)
|
|
III
|
|
2.2
|
11.00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
7.3
|
Tuyến đường ĐT.979
(Vĩnh Mỹ - Phước Long, đoạn đường dẫn cầu Phước Long 2)
|
|
III
|
|
2.8
|
11.00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
|
Cầu Cây Dương
|
Xã
Vĩnh Mỹ
|
|
|
0.0503
|
7.00
|
|
|
|
Cầu Bào Sàng
|
Xã
Vĩnh Mỹ
|
|
|
0.0375
|
10.00
|
|
|
|
Cầu Ấp 18
|
Xã
Vĩnh Mỹ
|
|
|
0.0193
|
7.00
|
|
|
|
Cầu Vĩnh Phong
|
Xã
Vĩnh Mỹ
|
|
|
0.0375
|
7.00
|
|
|
|
Cầu Trưởng Tòa
|
Xã
Vĩnh Thanh
|
|
|
0.0375
|
10.00
|
|
|
|
Cầu Kinh 8000
|
Xã
Vĩnh Thanh
|
|
|
0.0375
|
7.00
|
|
|
|
Cầu Xã Tá
|
Xã
Vĩnh Thanh
|
|
|
0.05
|
7.00
|
|
|
|
Cầu Kinh 3000
|
Xã
Phước Long
|
|
|
0.0375
|
7.00
|
|
|
|
Cầu Phước Long 2
|
Xã
Phước Long
|
|
|
0.4177
|
11.00
|
|
|
8
|
Tuyến đường ĐT.980
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Tuyến đường ĐT.980
(Giá Rai - Gành Hào)
|
|
III
|
|
18.15
|
8.00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
|
Cầu Trần Văn Sớm
|
Phường
Giá Rai
|
|
|
0.6548
|
15.00
|
|
|
|
Cầu Đình 2
|
Phường
Giá Rai
|
|
|
0.0193
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Rạch Rắn
|
Phường
Giá Rai
|
|
|
0.0745
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Rạch Rắn 2
|
Phường
Giá Rai
|
|
|
0.08192
|
12.00
|
|
|
|
Cầu Kênh Lầu Ấp 1
|
Phường
Giá Rai
|
|
|
0.08192
|
12.00
|
|
|
|
Cầu Rạch Giồng
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.0193
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Hòa Thạnh
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.0252
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Hòa Trung
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.0252
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Đầu Láng
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.0193
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Bà Cáo
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.0193
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Tư Cồ
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.0193
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Kênh Tư
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.0945
|
9.00
|
|
|
|
Cống Bản Trại Sò
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.011
|
8.00
|
|
|
8.2
|
Tuyến đường ĐT.980
(Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km0+000 đến Km2+480)
|
|
VI
|
|
2.48
|
3.50
|
|
|
8.3
|
Tuyến đường ĐT.980
(Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km2+480 đến Km4+280)
|
|
V
|
|
1.8
|
6.00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
8.4
|
Tuyến đường ĐT.980
(Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km4+280 đến Km16+493)
|
|
VI
|
|
12.213
|
3.50
|
|
|
8.5
|
Tuyến đường ĐT.980
(Giá Rai - Phó Sinh, đoạn đường dẫn cầu Phó Sinh 2)
|
|
III
|
|
2.34
|
11.00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 2 làn xe
|
|
|
Cầu Phó Sinh 2
|
Xã
Vĩnh Phước
|
|
|
0.4167
|
11.00
|
|
|
9
|
Tuyến đường ĐT.981
(Hộ Phòng - Chủ Chí)
|
|
VI
|
|
12.763
|
4.50
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
|
Cầu Kênh Xáng Mới
|
Xã
Phong Thạnh
|
|
|
0.0368
|
5.00
|
|
|
|
Cầu Đen
|
Xã
Phong Thạnh
|
|
|
0.0738
|
5.00
|
|
|
|
Cầu Bản
|
Xã
Phong Thạnh
|
|
|
0.0095
|
5.00
|
|
|
|
Cầu Bến mã
|
Xã
Phong Thạnh
|
|
|
0.0368
|
6.00
|
|
|
|
Cầu Kênh Xáng 25
|
Xã
Phong Thạnh
|
|
|
0.0548
|
5.00
|
|
|
|
Cầu Giồng Đốm
|
Xã
Phong Thạnh
|
|
|
0.0744
|
5.00
|
|
|
|
Cầu Xóm Ráng
|
Xã
Phong Thạnh
|
|
|
0.0368
|
5.00
|
|
|
|
Cầu Dừa Nước
|
Xã
Phong Thạnh
|
|
|
0.0368
|
5.00
|
|
|
10
|
Tuyến đường ĐT.981B
(Hộ Phòng - Gành Hào)
|
|
IV
|
|
20.306
|
7.00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
|
Cầu Kênh Ấp 4
|
Phường
Giá Rai
|
|
|
0.1029
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Kênh Lộ Cũ
|
Phường
Giá Rai
|
|
|
0.1303
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Thổ Lác
|
Phường
Giá Rai
|
|
|
0.1275
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Đầu Lá
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.1945
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Xã Nhơn
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.1029
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Tư Cồ
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.1029
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Kênh Chùa
|
Xã
Long Điền
|
|
|
0.2285
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Nhà Thờ
|
Xã
Gành Hào
|
|
|
0.1754
|
8.00
|
|
|
11
|
Tuyến đường ĐT.982
(An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào)
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Tuyến đường ĐT.982
(An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km0+000 đến Km18+400)
|
|
V
|
|
18.4
|
5.50
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
11.2
|
Tuyến đường ĐT.982
(An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km18+400 đến Km26+000)
|
|
VI
|
|
7.6
|
3.50
|
|
|
11.3
|
Tuyến đường ĐT.982 An
Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (Đoạn từ Km26+000 đến Km30+488)
|
|
IV
|
|
4.488
|
7.00
|
Đường 2 chiều, mỗi
chiều 1 làn xe
|
|
|
Cầu Định Thành
|
Xã
Định Thành
|
|
|
0.1312
|
5.50
|
|
|
|
Cầu Định Thành A
|
Xã
Định Thành
|
|
|
0.156
|
8.00
|
|
|
|
Cầu Cái Keo
|
Xã
Định Thành
|
|
|
0.1126
|
7.00
|
|
|
|
Cầu Rạch Cóc
|
Xã
Gành Hào
|
|
|
0.229
|
8.00
|
|
|
12
|
Tuyến Phước Long -
Ninh Quới
|
|
VI
|
|
8.4
|
3.50
|
|
|
|
Cầu 30/4
|
Xã
Phước Long
|
|
|
0.054
|
6.00
|
|
|
13
|
Tuyến Xóm Lung - Cái
Cùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Ông Đàn
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
|
0.0383
|
5.50
|
|
|
|
Cầu Bửu Đông
|
Xã
Đông Hải
|
|
|
0.0383
|
5.50
|
|
|
|
Cầu Kênh Tư
|
Xã
Đông Hải
|
|
|
0.0744
|
5.50
|
|
|
|
Cầu Bảy Búa
|
Xã
Đông Hải
|
|
|
0.0744
|
5.50
|
|
|
13
|
Cầu Võ Thị Sáu
|
Phường
Bạc Liêu
|
|
|
0.209
|
7.50
|
|
|
14
|
Cầu Nguyễn Thị Minh
Khai
|
Phường
Bạc Liêu
|
|
|
0.125
|
7.00
|
|
|
15
|
Cầu Út Đen
|
Phường
Bạc Liêu
|
|
|
0.223
|
7.00
|
|
|
VII
|
Khu
Dân cư Hoàng Phát
|
Phường
Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
III
|
|
1.420
|
7,5m+4m+7,5m
|
Dải phân cách: 4m
|
|
2
|
Đường Võ Chí Công
|
|
III
|
|
1.376
|
7,5m+6m+7,5m
|
Dải phân cách: 6m
|
|
3
|
Đường 3 tháng 2
|
|
III
|
|
1.104
|
7,5m
|
Dải phân cách: 3m
|
|
4
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
|
III
|
|
0.539
|
10,5m+7m+10,5m
|
Dải phân cách: 7m
|
|
5
|
Đường 19 tháng 5
|
|
III
|
|
0.462
|
7,5m+3m
|
|
|
6
|
Đường Thị Chậm
|
|
IV
|
|
0.223
|
8m
|
|
|
7
|
Đường Huỳnh Thị Lãnh
|
|
IV
|
|
0.1485
|
8m
|
|
|
8
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
|
III
|
|
0.592
|
7,5m+5m+7,5m
|
Dải phân cách: 5m
|
|
9
|
Đường Lê Thi Bảy
|
|
IV
|
|
0.256
|
8m
|
|
|
10
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
|
III
|
|
0.51
|
10.6m
|
|
|
11
|
Đường Trương Thị
Phụng
|
|
IV
|
|
0.1026
|
8m
|
|
|
12
|
Đường Võ Thị Tứ
|
|
IV
|
|
0.0968
|
8m
|
|
|
13
|
Đường Lê Thi Nhơn
|
|
IV
|
|
0.1386
|
7m
|
|
|
14
|
Đường Đào Thị Thanh
|
|
IV
|
|
0.121
|
7m
|
|
|
15
|
Đường Trần Thị Chính
|
|
IV
|
|
0.15
|
8m
|
|
|
16
|
Đường Thị Chậm
|
|
IV
|
|
0.2722
|
8m
|
|
|
17
|
Đường Trần Thị Lang
|
|
IV
|
|
0.077
|
8m
|
|
|
18
|
Đường Trần Thị Thanh
Hương
|
|
IV
|
|
0.077
|
8m
|
|
|
19
|
Đường Huỳnh Thị Đề
|
|
IV
|
|
0.132
|
8m
|
|
|
20
|
Đường Nguyễn Thị
Đương
|
|
IV
|
|
0.0272
|
8m
|
|
|
21
|
Đường Nguyễn Thị Sen
|
|
IV
|
|
0.124
|
8m
|
|
|
22
|
Đường Nguyễn Thị Huệ
|
|
IV
|
|
0.124
|
8m
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thị Hải
|
|
IV
|
|
0.132
|
8m
|
|
|
24
|
Đường Nguyễn Thị Cầu
|
|
IV
|
|
0.132
|
8m
|
|
|
25
|
Đường Trần Thị Hạnh
|
|
IV
|
|
0.065
|
8m
|
|
|
26
|
Đường Đường Phạm Thị
Chữ
|
|
IV
|
|
0.3339
|
8m
|
|
|
27
|
Đường Nguyễn Thị Thêm
|
|
IV
|
|
0.1927
|
8m
|
|
|
28
|
Đường Mai Thị Đáng
|
|
IV
|
|
0.1899
|
8m
|
|
|
29
|
Đường Nguyễn Tiệm
|
|
IV
|
|
1.34969
|
8m
|
|
|
30
|
Đường Nguyễn Thị Đủ
|
|
IV
|
|
0.1699
|
8m
|
|
|
31
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
|
IV
|
|
0.51082
|
8m
|
|
|
32
|
Đường Trương Thị
Cương
|
|
IV
|
|
0.1677
|
7m
|
|
|
33
|
Đường Lê Thị Đồng
|
|
IV
|
|
0.4156
|
8m
|
|
|
34
|
Đường Nguyễn Thị Cúc
|
|
IV
|
|
0.2358
|
8m
|
|
|
35
|
Đường Lê Thị Nga
|
|
IV
|
|
0.336
|
8m
|
|
|
36
|
Đường Nguyễn Thị Nhụt
|
|
IV
|
|
0.465
|
8m
|
|
|
37
|
Đường Lê Thị Quý
|
|
IV
|
|
0.175
|
8m
|
|
|
38
|
Đường Dương Thị Hai
|
|
IV
|
|
0.1607
|
8m
|
|
|
39
|
Đường Nguyễn Chánh
Tâm
|
|
IV
|
|
0.2899
|
8m
|
|
|
40
|
Đường Gom
|
|
IV
|
|
1.03852
|
4m
|
|
|
VIII
|
Khu
Dân cư Tràng An
|
Phường
Bạc Liêu,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 8
|
|
III
|
|
0.785
|
18m
|
Dải phân cách: 3m
|
|
2
|
Đường số 11
|
|
III
|
|
0.832
|
18m
|
Dải phân cách: 3m
|
|
3
|
Đường Tô Vĩnh Diện (số
19 cũ)
|
|
III
|
|
0.947
|
10m
|
|
|
4
|
Đường Hoàng Thế Thiện
(số 25 cũ)
|
|
III
|
|
0.756
|
9m
|
|
|
5
|
Đường Ngô Văn Ngộ (số
27 cũ)
|
|
III
|
|
0.742
|
9m
|
|
|
6
|
Đường số 2
|
|
IV
|
|
0.248
|
8m
|
|
|
7
|
Đường số 3
|
|
IV
|
|
0.697
|
6m
|
|
|
8
|
Đường số 4
|
|
IV
|
|
0.393
|
8m
|
|
|
9
|
Đường Tô Vĩnh Diện (số
4B cũ)
|
|
IV
|
|
0.118
|
8m
|
|
|
10
|
Đường số 5
|
|
IV
|
|
0.7
|
6m
|
|
|
11
|
Đường số 5A
|
|
IV
|
|
0.7
|
6m
|
|
|
12
|
Đường số 6
|
|
IV
|
|
0.472
|
8m
|
|
|
13
|
Đường Đỗ Thị Bông (số
6A cũ)
|
|
IV
|
|
0.69
|
6m
|
|
|
14
|
Đường số 7
|
|
IV
|
|
0.7
|
6m
|
|
|
15
|
Đường Thạch Thị Nương
(số 8A cũ)
|
|
IV
|
|
0.89
|
6m
|
|
|
16
|
Đường Hồ Thị Nghi (số
8B cũ)
|
|
IV
|
|
0.168
|
6m
|
|
|
17
|
Đường số 9
|
|
IV
|
|
0.703
|
6m
|
|
|
18
|
Đường Ngô Thị Ba (số
10 cũ)
|
|
IV
|
|
0.788
|
8m
|
|
|
19
|
Đường Trần Văn Lắm
(số 12 cũ)
|
|
IV
|
|
0.791
|
8m
|
|
|
20
|
Đường Lý Thị Hui (số
13 cũ)
|
|
IV
|
|
0.622
|
6m
|
|
|
21
|
Đường Lê Thị Mạnh (số
13A cũ)
|
|
IV
|
|
0.97
|
6m
|
|
|
22
|
Đường Hứa Thị Quán
(số 14 cũ)
|
|
IV
|
|
0.174
|
8m
|
|
|
23
|
Đường số 14A
|
|
IV
|
|
0.87
|
8m
|
|
|
24
|
Đường số 14B
|
|
IV
|
|
0.87
|
8m
|
|
|
25
|
Đường Nguyễn Thị Lượm
(số 15 cũ)
|
|
IV
|
|
0.616
|
6m
|
|
|
26
|
Đường Nguyễn Thị Đẹt
(số 16 cũ)
|
|
IV
|
|
0.174
|
6m
|
|
|
27
|
Đường Nguyễn Việt
Khái (số 17 cũ)
|
|
IV
|
|
0.62
|
6m
|
|
|
28
|
Đường Huỳnh Thị Bút
(số 18 cũ)
|
|
IV
|
|
0.152
|
8m
|
|
|
29
|
Đường Nguyễn Thị Dần
(số 19A cũ)
|
|
IV
|
|
0.97
|
6m
|
|
|
30
|
Đường Trần Thị Viên
(số 19B cũ)
|
|
IV
|
|
0.97
|
6m
|
|
|
31
|
Đường Huỳnh Thị Hoa
(số 19C cũ)
|
|
IV
|
|
0.97
|
6m
|
|
|
32
|
Đường Nguyễn Thị Tiền
(số 19D cũ)
|
|
IV
|
|
0.246
|
8m
|
|
|
33
|
Đường Trương Thị Tròn
(số 23 cũ)
|
|
IV
|
|
0.267
|
8m
|
|
|
34
|
Đường Lê Thị Đối (số
29 cũ)
|
|
IV
|
|
0.175
|
6m
|
|
|
35
|
Đường Nguyễn Thị Nở
(số 31 cũ)
|
|
IV
|
|
0.242
|
8m
|
|
|
36
|
Đường Lươn Thị Tài
(số 31A cũ)
|
|
IV
|
|
0.166
|
8m
|
|
|
37
|
Đường Mạc Thị Nhân
(số 33 cũ)
|
|
IV
|
|
0.193
|
6m
|
|
|
38
|
Đường Nguyễn Thị Hoa
(số 33A cũ)
|
|
IV
|
|
0.184
|
6m
|
|
|
IX
|
Khu
đô thị mới Licogi
|
Phường
An Xuyên,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 1
|
|
III
|
|
0.816
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
2
|
Đường Dương Văn Thà
|
|
III
|
|
0.787
|
Rộng mặt đường:8m, số
làn 1
|
|
|
3
|
Đường Hồ Thị Kỷ
|
|
III
|
|
0.549
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
4
|
Đường Trần Ngọc Hy
|
|
III
|
|
0.522
|
Rộng mặt đường:8m, số
làn 1
|
|
|
5
|
Đường Phó Đức Chính
|
|
III
|
|
0.333
|
Rộng mặt đường:8m, số
làn 1
|
|
|
6
|
Đường Võ Văn Ngân
|
|
III
|
|
0.540
|
Rộng mặt đường:8m, số
làn 1
|
|
|
7
|
Đường Cao Lỗ
|
|
III
|
|
0.232
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
8
|
Đường Bùi Hữu My
|
|
III
|
|
0.199
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
9
|
Đường Nguyễn Thị Sáu
|
|
III
|
|
0.168
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
10
|
Đường Thái Văn Lung
|
|
III
|
|
0.348
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
11
|
Đường Đường số 12
|
|
III
|
|
0.318
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
12
|
Đường Nguyễn Vĩnh
Nghiệp
|
|
III
|
|
0.605
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
13
|
Đường Tô Thị Tẻ
|
|
III
|
|
0.605
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
14
|
Đường Lê Thị Bái
|
|
III
|
|
0.605
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
15
|
Đường Tố Hữu
|
|
III
|
|
0.605
|
Rộng mặt đường:8m, số
làn 1
|
|
|
16
|
Đường Lâm Văn Lích
|
|
III
|
|
0.325
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
17
|
Đường Phạm Thị Đồng
|
|
III
|
|
0.490
|
Rộng mặt đường:8m, số
làn 1
|
|
|
18
|
Đường Huỳnh Thị Kim
Liên
|
|
III
|
|
0.746
|
Rộng mặt đường:6m, số
làn 1
|
|
|
19
|
Đường Võ Văn Tần
|
|
III
|
|
0.801
|
Rộng mặt đường:2x8m,
số làn 2
|
|
|
20
|
Đường Nguyễn Cư Trinh
|
|
III
|
|
0.726
|
Rộng mặt đường:2x8m,
số làn 2
|
|
|
21
|
Đường Châu Văn Liêm
|
|
III
|
|
0.650
|
Rộng mặt đường:2x8m,
số làn 2
|
|
|
X
|
Khu
kinh tế Năm Căn
|
Xã
Năm Căn,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường trục
chính Khu kinh tế Năm Căn (giai đoạn 1)
|
|
II
|
|
3.556
|
Chiều rộng nền đường:
11,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 2x3,5m = 7,0m.
- Chiều rộng lề gia
cố: 2x2,0m = 4,0m.
|
|
|
2
|
Tuyến đường trục
chính Bắc - Nam Khu kinh tế Năm Căn (giai đoạn 1)
|
|
II
|
|
4.22
|
Chiều rộng nền đường:
9,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 1x7,0m = 7,0m.
- Chiều rộng lề gia
cố: 2x0,5m = 1,0m.
- Chiều rộng lề đất:
2x0,5m = 1,0m.
|
|
|
3
|
Tuyến đường số 02 Khu
tái định cư Khu kinh tế Năm Căn
|
|
III
|
|
0.398
|
Chiều rộng nền đường:
30,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 2x9,0m = 18,0m.
- Chiều rộng vỉa hè:
2x6,0m = 12,0m.
|
|
|
4
|
Tuyến đường số 03 Khu
tái định cư Khu kinh tế Năm Căn
|
|
III
|
|
0.337
|
Chiều rộng nền đường:
26,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 2x7,0m = 14,0m.
- Chiều rộng vỉa hè:
2x6,0m = 12,0m.
|
|
|
5
|
Tuyến đường số 8-3
Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn
|
|
III
|
|
0.192
|
Chiều rộng nền đường:
26,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 2x7,0m = 14,0m.
- Chiều rộng vỉa hè:
2x6,0m = 12,0m.
|
|
|
6
|
Tuyến đường số 04 Khu
tái định cư Khu kinh tế Năm Căn
|
|
III
|
|
0.282
|
Chiều rộng nền đường:
17,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 2x3,5m = 7,0m.
- Chiều rộng vỉa hè:
2x5,0m = 10,0m.
|
|
|
7
|
Tuyến đường số 17 Khu
tái định cư Khu kinh tế Năm Căn
|
|
III
|
|
0.192
|
Chiều rộng nền đường:
17,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 2x3,5m = 7,0m.
- Chiều rộng vỉa hè:
2x5,0m = 10,0m.
|
|
|
8
|
Tuyến đường số 18 Khu
tái định cư Khu kinh tế Năm Căn
|
|
III
|
|
0.143
|
Chiều rộng nền đường:
17,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 2x3,5m = 7,0m.
- Chiều rộng vỉa hè:
2x5,0m = 10,0m.
|
|
|
9
|
Tuyến đường số 19 Khu
tái định cư Khu kinh tế Năm Căn
|
|
III
|
|
0.245
|
Chiều rộng nền đường:
17,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 2x3,5m = 7,0m.
- Chiều rộng vỉa hè:
2x5,0m = 10,0m.
|
|
|
10
|
Tuyến đường Năm Căn -
Hàng Vịnh Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn
|
|
III
|
|
0.28
|
Chiều rộng nền đường:
15,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 2x4,5m = 9,0m.
- Chiều rộng vỉa hè:
1x6,0m = 6,0m.
|
|
|
XI
|
Khu
công nghiệp Khánh An
|
Xã
Khánh
An, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường giao
thông trục chính D6 Khu công nghiệp Khánh An (giai đoạn 1)
|
|
II
|
|
1.694
|
Chiều rộng lộ giới:
32,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 2x8,0m = 16,0m.
- Chiều rộng dải phân
cách: 4,0m.
- Chiều rộng vỉa hè:
6x2,0m = 12,0m.
|
|
|
2
|
Tuyến đường N1 Khu
công nghiệp Khánh An.
|
|
III
|
|
1.95
|
Chiều rộng lộ giới:
36,0m, trong đó:
- Chiều rộng mặt
đường: 2x8,0m = 16,0m.
- Chiều rộng dải phân
cách: 4,0m.
- Chiều rộng vỉa hè:
8x2,0m = 16,0m.
|
|
|
XII
|
Ban
Quản lý KCN Bạc Liêu
|
Phường
Bạc Liêu,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường D1
|
|
II
|
|
0.96
|
Chiều rộng 29m, đường
đôi, 02 làn theo từng chiều
|
|
|
2
|
Đường N1
|
|
III
|
|
0.44
|
Chiều rộng 17,5m,
đường 2 chiều, 01 làn theo từng chiều
|
|
|
3
|
Đường N2
|
|
III
|
|
1.12
|
Chiều rộng 17,5m,
đường 2 chiều, 01 làn theo từng chiều
|
|
|
4
|
Đường song hành
|
|
III
|
|
1.54
|
Chiều rộng 15,5m,
đường 2 chiều, 01 làn theo từng chiều
|
|
|
XIII
|
Phường
Bạc Liêu
|
Phường
Bạc Liêu,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trần Phú
|
|
III
|
|
2.985
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 18,0m
|
|
|
2
|
Đường Cao Văn Lầu
|
|
III
|
|
6.32
|
Mặt đường nhựa rộng
10,5m
|
|
|
3
|
Đường Bạch Đằng
|
|
III
|
|
2.38
|
Mặt đường nhựa rộng
10,5m
|
|
|
4
|
Đường Hoà Bình
|
|
III
|
|
2.187
|
Mặt đường nhựa rộng
9,0-17,0m
|
Đoạn từ: Đường Lê
Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng mặt đường nhựa rộng 9,0m Chưa công bố tải trọng
đề xuất tải trọng cho phép không hạn chế
|
|
5
|
Đường Hai Bà Trưng
|
|
III
|
|
1.00
|
Mặt đường nhựa rộng
12,0m
|
|
|
6
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
|
IV
|
|
0.07
|
Mặt đường nhựa rộng
5,0m
|
|
|
7
|
Đường Điện Biên Phủ
|
|
IV
|
|
1.52
|
Mặt đường nhựa rộng
5,0-7,5m
|
|
|
8
|
Đường Mai Thanh Thế
|
|
IV
|
|
0.085
|
Mặt đường nhựa rộng
10,0m
|
|
|
9
|
Đường Tôn Đức Thắng
(đoạn từ: đường Trần Phú - đường Võ Văn Kiệt)
|
|
III
|
|
2.078
|
Mặt đường nhựa rộng
28,0m
|
|
|
10
|
Đường Lê Duẩn
|
|
III
|
|
1.345
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0-12,0m
|
|
|
11
|
Đường Lộc Ninh
|
|
IV
|
|
0.143
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
12
|
Đường Hoàng Diệu
|
|
IV
|
|
1.235
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
13
|
Đường Cách Mạng
|
|
IV
|
|
1.355
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
14
|
Đường Trần Huỳnh
|
|
III
|
|
2.398
|
Mặt đường nhựa rộng
18,0m
|
|
|
15
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
|
IV
|
|
0.39
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
16
|
Đường Võ Thị Sáu
|
|
IV
|
|
2.35
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
17
|
Đường Nguyễn Huệ
|
|
IV
|
|
0.395
|
Mặt đường nhựa rộng
5,0-6,0m
|
|
|
18
|
Đường Bà Triệu
|
|
IV
|
|
1.01
|
Mặt đường nhựa rộng
6,5-10,0m
|
|
|
19
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
|
IV
|
|
0.4
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
20
|
Đường Hà Huy Tập
|
|
IV
|
|
0.435
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
21
|
Đường Phan Đình Phùng
|
|
IV
|
|
0.35
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
22
|
Đường Lê Văn Duyệt
|
|
IV
|
|
0.465
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
23
|
Đường 30/4
|
|
III
|
|
0.48
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0-10,5m
|
|
|
24
|
Đường Ngô Gia Tự
|
|
III
|
|
0.215
|
Mặt đường nhựa rộng
12,0m
|
|
|
25
|
Đường Phùng Ngọc Liêm
|
|
IV
|
|
0.205
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
26
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
|
IV
|
|
0.255
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
27
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
IV
|
|
0.645
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
28
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
|
IV
|
|
0.33
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0-10,5m
|
|
|
29
|
Đường Trương Chính
Thanh
|
|
IV
|
|
0.12
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
30
|
Đường Bà Huyện Thanh
Quan
|
|
IV
|
|
0.365
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
31
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
|
IV
|
|
0.66
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
32
|
Đường 23/8
|
|
|
|
4
|
Mặt đường nhựa rộng
13,0m
|
|
|
33
|
Đường Võ Văn Kiệt
(đoạn từ Vòng xoay ngã năm đến đường Trần Huỳnh)
|
|
III
|
|
1.95
|
Mặt đường nhựa rộng
18,0m
|
|
|
34
|
Đường Nguyễn Thị Cầm
|
|
IV
|
|
0.13
|
Mặt đường nhựa rộng
7,5m
|
|
|
35
|
Đường Nguyễn Thị Năm
|
|
IV
|
|
0.7
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
36
|
Đường Trần Hồng Dân
|
|
IV
|
|
0.346
|
Mặt đường nhựa rộng
8,0m
|
|
|
37
|
Đường Trần Văn Bỉnh
|
|
IV
|
|
0.365
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
38
|
Đường Lê Văn Năm
|
|
IV
|
|
0.207
|
Mặt đường nhựa rộng
6,5m
|
|
|
39
|
Đường Tào Văn Tỵ
|
|
IV
|
|
0.207
|
Mặt đường nhựa rộng
6,5m
|
|
|
40
|
Đường Trần Thanh Viết
|
|
IV
|
|
0.781
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
41
|
Đường Phạm Thị Út
|
|
IV
|
|
0.207
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
42
|
Đường Châu Thị Tám
|
|
IV
|
|
0.273
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
43
|
Đường Nguyễn Thị Bùi
|
|
IV
|
|
0.334
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
44
|
Đường Trần Văn Mẫn
|
|
IV
|
|
0.164
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
45
|
Đường Đoàn Thị Huê
|
|
IV
|
|
0.164
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
46
|
Đường Trương Hán Siêu
|
|
IV
|
|
0.325
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
47
|
Đường số 4B
|
|
IV
|
|
0.042
|
Mặt đường nhựa rộng
6,0m
|
|
|
48
|
Đường Nguyễn Thị Nho
|
|
IV
|
|
0.326
|
Mặt đường nhựa rộng
8,0m
|
|
|
49
|
Đường số 5B
|
|
IV
|
|
0.042
|
Mặt đường nhựa rộng
8,0m
|
|
|
50
|
Đường Phan Văn Xoàn
|
|
IV
|
|
0.309
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
51
|
Đường Phan Thị Khá
|
|
IV
|
|
0.227
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
52
|
Đường Nguyễn Công
Thượng
|
|
IV
|
|
0.227
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
53
|
Đường Nguyễn Hồng
Khanh
|
|
IV
|
|
0.227
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
54
|
Đường Hoa Lư
|
|
IV
|
|
0.273
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
55
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
III
|
|
1.487
|
Mặt đường nhựa rộng
12,0m
|
|
|
56
|
Đường Trần Văn Đại
|
|
III
|
|
0.305
|
Mặt đường nhựa rộng
12,0m
|
|
|
57
|
Đường Lê Thị Mười
|
|
III
|
|
0.12
|
Mặt đường nhựa rộng
12,0m
|
|
|
58
|
Đường số 9A
|
|
IV
|
|
0.42
|
Mặt đường nhựa rộng
8,0m
|
|
|
59
|
Đường số 10
|
|
IV
|
|
0.42
|
Mặt đường nhựa rộng
8,0m
|
|
|
60
|
Đường Nguyễn Vĩnh
Nghiệp
|
|
III
|
|
0.225
|
Mặt đường nhựa rộng
12,0m
|
|
|
61
|
Đường Tạ Thị Huê
|
|
IV
|
|
0.169
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
62
|
Đường Lê Thị Huỳnh
|
|
IV
|
|
0.169
|
Mặt đường nhựa rộng
7,0m
|
|
|
63
|
Đường Nguyễn Lương
Bằng
|
|
III
|
|
0.618
|
Mặt đường nhựa rộng
12,0m
|
|
|
64
|
Đường Nguyễn Bá Tụi
|
|
IV
|
|
0.2
|
Mặt đường nhựa rộng
8,0m
|
|
|
65
|
Đường Ninh Bình
|
|
III
|
|
2
|
Mặt đường nhựa rộng
12,0m
|
|
|
XIV
|
Phường
An Xuyên
|
Phường
An Xuyên,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường Phan Ngọc
Hiển
|
|
Đường
đô thị
|
|
1.100
|
Chiều rộng 18m; Số
làn xe 06
|
Từ cầu PNH đến Quảng
trường PNH
|
|
2
|
Đường Ngô Quyền
|
|
Đường
đô thị
|
|
4.000
|
Bề rộng mặt đường
16,5m; số làn xe 04
|
Từ vòng xoay Ngô
Quyền đến nút giao cầu Cà Mau
|
|
3
|
Đường Nguyễn Trãi
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.550
|
Bề rộng mặt đường
10,5m ; số làn xe 02
|
Từ đường Lý Văn Lâm -
PNH
|
|
4
|
Quốc Lộ 63 (Nguyễn Trãi)
|
|
Đường
đô thị
|
|
2.500
|
Bề rộng mặt đường 14m
; số làn xe 04
|
Từ Phan Ngọc Hiển-
Cống kinh Mới)
|
|
5
|
Quốc Lộ 63
|
|
Đường
đô thị
|
|
9.000
|
Bề rộng mặt đường m ;
số làn xe 02
|
Từ Cống Kinh Mới đến
Cầu số 3)
|
|
XV
|
DỰ
ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG TÂN XUYÊN - KHU D (Công ty cổ phần đầu tư - phát triển
nhà Cà Mau)
|
Phường
An Xuyên, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chính khu vực
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 9
|
|
III
|
|
0.10819
|
Rộng mặt đường:
(9x2)m
|
|
|
2
|
Đường số 9 (1/2
đường)
|
|
III
|
|
0.47600
|
|
|
3
|
Đường số 13
|
|
III
|
|
0.80815
|
Rộng mặt đường:
(8x2)m
|
|
|
4
|
Đường số 13 (1/2
đường)
|
|
III
|
|
0.38285
|
|
|
|
Đường khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 1
|
|
III
|
|
0.52000
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
2
|
Đường số 01 (1/2
đường)
|
|
III
|
|
0.15210
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
|
0.28388
|
Rộng mặt đường: 15m
|
|
|
3
|
Đường số 2
|
|
III
|
|
0.15650
|
Rộng mặt đường: 15m
|
|
|
4
|
Đường số 3
|
|
III
|
|
0.85717
|
Rộng mặt đường:
(8x2)m
|
|
|
5
|
Đường số 4
|
|
III
|
|
0.18920
|
Rộng mặt đường: 15m
|
|
|
6
|
Đường số 5
|
|
III
|
|
0.42180
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
7
|
Đường số 6
|
|
III
|
|
0.14980
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
8
|
Đường số 7
|
|
III
|
|
0.39900
|
Rộng mặt đường: 15m
|
|
|
9
|
Đường số 8
|
|
III
|
|
0.37880
|
Rộng mặt đường: 6m
|
|
|
10
|
Đường số 10
|
|
III
|
|
0.37672
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
|
III
|
|
0.18628
|
Rộng mặt đường: 15m
|
|
|
11
|
Đường số 11
|
|
III
|
|
0.65477
|
Rộng mặt đường: 15m
|
|
|
12
|
Đường số 11
|
|
III
|
|
0.13805
|
Rộng mặt đường: 10,5m
|
|
|
13
|
Đường số 12
|
|
III
|
|
0.11226
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
14
|
Đường số 14
|
|
III
|
|
0.18797
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
15
|
Đường số 15
|
|
III
|
|
0.50078
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
16
|
Đường số 16 (1/2
đường)
|
|
III
|
|
0.27940
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
17
|
Đường số 17
|
|
III
|
|
0.17520
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
18
|
Đường số 18 (1/2 đường)
|
|
III
|
|
0.29100
|
Rộng mặt đường: 10,5m
|
|
|
19
|
Đường số 20
|
|
III
|
|
0.10670
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
XVI
|
DỰ
ÁN ĐẦU TƯ NHÀ Ở XÃ HỘI PHƯỜNG TÂN XUYÊN (Công ty cổ phần đầu tư - phát triển
nhà Cà Mau)
|
Phường
An Xuyên,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 1 (1/2
đường)
|
|
III
|
|
0.12622
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
2
|
Đường số 11
|
|
III
|
|
0.11848
|
Rộng mặt đường: 10,5m
|
|
|
3
|
Đường số 13 (1/2
đường)
|
|
III
|
|
0.11563
|
Rộng mặt đường:
(8x2)m
|
|
|
4
|
Đường số 16 (1/2
đường)
|
|
III
|
|
0.27940
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
5
|
Đường số 18 (1/2
đường)
|
|
III
|
|
0.29103
|
Rộng mặt đường: 10,5m
|
|
|
6
|
Đường số 19
|
|
III
|
|
0.12027
|
Rộng mặt đường: 7m
|
|
|
7
|
Đường số 21
|
|
III
|
|
0.12198
|
Rộng mặt đường: 7m
|
|
|
8
|
Đường số 23
|
|
III
|
|
0.12366
|
Rộng mặt đường: 7m
|
|
|
9
|
Đường số 1 (1/2
đường)
|
|
III
|
|
0.12622
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
|
Đường cùng cote
(đường dân sinh)
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số H1
|
|
III
|
|
0.6825
|
Rộng mặt đường: 4m
|
|
|
2
|
Đường số H2
|
|
III
|
|
0.4275
|
Rộng mặt đường: 4m
|
|
|
3
|
Đường số H3
|
|
III
|
|
0.4200
|
Rộng mặt đường: 4m
|
|
|
4
|
Đường số H4
|
|
III
|
|
0.4200
|
Rộng mặt đường: 4m
|
|
|
5
|
Đường số H5
|
|
III
|
|
0.4562
|
Rộng mặt đường: 4m
|
|
|
XVII
|
KHU
DÂN CƯ - DỊCH VỤ (KHU NHÀ PHỐ LIỀN KẾ KẾT HỢP Ở VỚI KINH DOANH) - Công ty cổ
phần đầu tư - phát triển nhà Cà Mau
|
Phường
An Xuyên, tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1
|
|
III
|
|
0.134
|
Rộng mặt đường: 8m
|
|
|
|
Đường số 2
|
|
III
|
|
0.105
|
Rộng mặt đường: 6m
|
|
|
|
Đường số 3
|
|
III
|
|
0.105
|
Rộng mặt đường: 6m
|
|
|
XVIII
|
Khu
dân cư Thạnh Phú (ấp Bà Điều, phường Lý Văn Lâm)
|
Phường
Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường cấp khu
vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 01
|
Cà
Mau
|
40
|
|
0.3517
|
Rộng mặt đường:
18-20m, số làn đường 1
|
Theo hồ sơ TKBVTC
|
|
|
Đường số 06
|
Cà
Mau
|
40
|
|
0.34
|
Rộng mặt đường: 30m,
số làn đường 2
|
Theo hồ sơ TKBVTC
|
|
2
|
Tuyến đường nội bộ
khu dân cư
|
Cà
Mau
|
30
|
|
|
Rộng mặt đường:
4-18m, số làn đường 1
|
Theo hồ sơ TKBVTC
|
|
XIX
|
Khu
nhà ở xã hội - Nhà ở thu nhập thấp (ấp Bà Điều, ấp Xóm Lớn,
phường Lý Văn Lâm)
|
Phường
Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường cấp khu
vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 06
|
Cà
Mau
|
50
|
|
0.235
|
Rộng mặt đường: 30m,
số làn đường 2
|
Theo hồ sơ TKBVTC
|
|
2
|
Tuyến đường nội bộ
khu dân cư
|
Cà
Mau
|
30
|
|
|
Rộng mặt đường:
6-18m, số làn đường 1
|
Theo hồ sơ TKBVTC
|
|
XX
|
Phường
Lý Văn Lâm
|
Phường
Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
|
Đường
đô thị
|
|
1.070
|
Chiều rộng MĐ: 12m;
Số làn xe: 4 làn.
|
|
|
2
|
Đường Lê Anh Xuân
|
|
Đường
đô thị
|
|
0,12
0,30 0,30
|
Rộng MĐ: 6m; 02 làn
xe;
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe;
Rộng MĐ: 4m; 02 làn
xe.
|
|
|
3
|
Đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.590
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
4
|
Đường Lưu Hữu Phước
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.460
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
5
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
Đường
đô thị
|
|
0,24
|
Rộng MĐ: 12m; 04 làn
xe
Rộng MĐ: 13m; 04 làn
xe
|
|
|
6
|
Đường Cao Thắng
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.620
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
7
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
|
Đường
đô thị
|
|
1.080
|
Rộng MĐ: 15m; 04 làn
xe
|
|
|
8
|
Đường Quách Văn Phẩm
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.280
|
Rộng MĐ: 6m; 02 làn
xe
|
|
|
9
|
Đường Trần Văn Ơn
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.360
|
Rộng MĐ: 6m; 02 làn
xe
|
|
|
10
|
Đường Lê Vĩnh Hoà
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.460
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
11
|
Đường Nguyễn Mai
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.710
|
Rộng MĐ: 6m; 02 làn
xe
|
|
|
12
|
Đường Nguyễn Ngọc
Cung
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.510
|
Rộng MĐ: 6m; 02 làn
xe
|
|
|
13
|
Đường Xí nghiệp gỗ
khóm 7
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.420
|
Rộng MĐ: 6m; 02 làn
xe
|
|
|
14
|
Đường Ba Đoàn khóm 7
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.310
|
Rộng MĐ: 6m; 02 làn
xe
|
|
|
15
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
|
Đường
đô thị
|
|
0,22
|
Rộng MĐ: 7m; 02 làn
xe;
Rộng MĐ: 12m; 4 làn
xe.
|
|
|
16
|
Đường Trương Phùng
Xuân
|
|
Đường
đô thị
|
|
0,70
|
Rộng MĐ: 7m; 02 làn
xe;
Rộng MĐ: 5m; 02 làn
xe.
|
|
|
17
|
Đường Đường Lê Văn
Tám
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.530
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
XXI
|
Khu
dân cư phía đông Quốc lộ 1A- Khu A (KDC Nhựt Hồng)
|
Phường
Lý Văn
Lâm, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.907
|
Rộng MĐ: 14m; 04 làn
xe
|
|
|
2
|
Đường số 2
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.411
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
3
|
Đường số 3
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.716
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
4
|
Đường số 4
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.232
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
5
|
Đường số 5
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.167
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
6
|
Đường số 6
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.726
|
Rộng MĐ: 16m; 04 làn
xe
|
|
|
7
|
Đường số 7
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.138
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
8
|
Đường số 8
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.370
|
Rộng MĐ: 6m; 02 làn
xe
|
|
|
9
|
Đường số 9
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.184
|
Rộng MĐ: 6m; 02 làn
xe
|
|
|
10
|
Đường số 10
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.768
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
11
|
Đường số 11
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.326
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
12
|
Đường số 12
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.197
|
Rộng MĐ: 7m; 02 làn
xe
|
|
|
13
|
Đường số 13
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.181
|
Rộng MĐ: 7m; 02 làn
xe
|
|
|
14
|
Đường số 14
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.162
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
15
|
Đường số 15
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.100
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
16
|
Đường số 16
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.270
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
17
|
Đường số 17
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.789
|
Rộng MĐ: 2x10m; 03
làn xe mỗi chiều đường
|
|
|
18
|
Đường số 18
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.270
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
19
|
Đường số 19
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.212
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
20
|
Đường số 20
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.414
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
21
|
Đường số 21
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.100
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
22
|
Đường số 22
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.404
|
Rộng MĐ: 8m; 02 làn
xe
|
|
|
23
|
Đường số 23
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.033
|
Rộng MĐ: 6m; 02 làn
xe
|
|
|
XXII
|
Phường
Tân Thành
|
Phường
Tân Thành,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
|
Đường
đô thị
|
|
1.40
|
Bề rộng mặt đường 22m
|
|
|
2
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
|
Đường
đô thị
|
|
4.00
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Lý Thường
Kiệt đến Nguyễn Du
|
|
Đường
đô thị
|
|
1.20
|
Bề rộng mặt đường
10,5m
|
|
|
2.2
|
Đoạn từ Nguyễn Du đến
Đường 3/2
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.50
|
Bề rộng mặt đường 16m
|
|
|
2.3
|
Đoạn từ Đường 3/2 đến
Vàm cầu Cái nhúc
|
|
Đường
đô thị
|
|
2.30
|
Bề rộng mặt đường 25m
|
|
|
3
|
Đường Nguyễn Du
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.90
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
4
|
Đường Tôn Đức Thằng
|
|
Đường
đô thị
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ Trần Quang
Khải đến Trần Hưng Đạo
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.35
|
Bề rộng mặt đường 18m
|
|
|
4.2
|
Đoạn từ Trần Hưng Đạo
đến đường 3/2
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.30
|
Bề rộng mặt đường
10,5m
|
|
|
4.3
|
Đoạn từ đường 3/2 đến
Danh Thị Tươi
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.35
|
Bề rộng mặt đường 20m
|
|
|
5
|
Đường Bùi Thị Trường
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.85
|
Bề rộng mặt đường
10,5m
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Ngọc
Sanh
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.7
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
7
|
Đường Trần Văn Thời
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.6
|
Bề rộng mặt đường
10,5m
|
|
|
8
|
Đường Lưu Tấn Tài
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.374
|
Bề rộng mặt đường 7m
|
|
|
9
|
Đường 30/4
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.25
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
10
|
Đường 1/5
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.217
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
11
|
Đường số 1
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.1
|
|
|
|
12
|
Đường số 2
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.1
|
|
|
|
13
|
Đường số 3
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.1
|
|
|
|
14
|
Đường Trần Văn Bỉnh
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.404
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
15
|
Đường số 1
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.25
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
16
|
Đường Châu Văn Đặng
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.267
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
17
|
Đường Ngô Gia Tự
|
|
Đường
đô thị
|
|
1.45
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
18
|
Đường số 1
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.15
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
19
|
Đường Huỳnh Ngọc Điệp
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.45
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
20
|
Đường Trần Quang Khải
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.44
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
21
|
Đường Nguyễn Thái
Bình
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.35
|
Bề rộng mặt đường
3,5m
|
|
|
22
|
Đường 3/2
|
|
Đường
đô thị
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đoạn từ Quang Trung
đến Trần Hưng Đạo
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.38
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
22.2
|
Đoạn từ Trần Hưng Đạo
đến Lý Thường Kiệt
|
|
Đường
đô thị
|
|
1.11
|
Bề rộng mặt đường 12m
|
|
|
23
|
Đường Tô Hiến Thành
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.46
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
24
|
Đường Bông Văn Dĩa
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.257
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
25
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.2
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
26
|
Đường Quang Trung
|
|
Đường
đô thị
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đoạn từ Cầu Cà Mau
đến Cầu Bùng Binh
|
|
Đường
đô thị
|
|
1.175
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
26.2
|
Đoạn từ Cầu Bùng Binh
đến Giáp lộ xi măng
|
|
Đường
đô thị
|
|
1.75
|
Bề rộng mặt đường 5m
|
|
|
26.3
|
Đoạn từ Giáp lộ xi
măng đến Cầu Cái Nhúc
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.95
|
Bề rộng mặt đường 3m
|
|
|
27
|
Đường Trần Văn Phú
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.363
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
28
|
Đường Trần Bình Trọng
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.36
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
29
|
Đường số 3
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.075
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
30
|
Đường Mạc Đỉnh Chi
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.316
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
31
|
Đường Lê Hoàng Thá
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.349
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
32
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.162
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
33
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.1
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
34
|
Đường số 7
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.256
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
35
|
Đường nội bộ
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.045
|
Bề rộng mặt đường 3m
|
|
|
36
|
Đường Nguyễn Việt
Khái
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.259
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
37
|
Đường số 8
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.195
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
38
|
Đường số 45A
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.081
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
39
|
Đường số 45B
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.073
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
40
|
Đường Nguyễn Việt
Khái (nối dài)
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.1
|
Bề rộng mặt đường 3m
|
|
|
41
|
Đường Lê Công Nhân
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.155
|
Bề rộng mặt đường 3m
|
|
|
42
|
Đường Nguyễn Đình Thi
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.24
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
43
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
|
Đường
đô thị
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Đoạn từ Cầu Cà Mau
đến Hùng Vương
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.15
|
Bề rộng mặt đường 10m
|
|
|
43.2
|
Đoạn từ Hùng Vương
đến Trần Hưng Đạo
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.2
|
Bề rộng mặt đường 18m
|
|
|
43.3
|
Đoạn từ Trần Hưng Đạo
đến Giáp ranh Bạc Liêu (cũ)
|
|
Đường
đô thị
|
|
13.95
|
Bề rộng mặt đường 14m
|
|
|
44
|
Đường Lê Khắc Xương
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.4
|
Bề rộng mặt đường 7m
|
|
|
45
|
Đường Lê Đại Hành
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.304
|
Bề rộng mặt đường 7m
|
|
|
46
|
Đường Hùng Vương
|
|
Đường
đô thị
|
|
|
|
|
|
46.1
|
Đoạn từ Phan Bội Châu
đến Phan Ngọc Hiển
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.73
|
Bề rộng mặt đường 24m
|
|
|
46.2
|
Đoạn từ Phan Ngọc
Hiển đến Bùi Thị Trường
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.32
|
Bề rộng mặt đường 14m
|
|
|
46.3
|
Đoạn từ Bùi Thị
Trường đến Bông Văn Dĩa
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.28
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
47
|
Đường Phan Bội Châu
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.6
|
Bề rộng mặt đường 7m
|
|
|
48
|
Đường Quang Trung
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.24
|
Bề rộng mặt đường 7m
|
|
|
49
|
Đường An Dương Vương
|
|
Đường
đô thị
|
|
|
|
|
|
49.1
|
Đoạn từ Lý Thường
Kiệt đến Hùng Vương
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.30
|
Bề rộng mặt đường 13m
|
|
|
49.2
|
Đoạn từ Hùng Vương
đến phía sau siêu thị
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.15
|
Bề rộng mặt đường
10,5m
|
|
|
49.3
|
Đoạn từ Lý Thường
Kiệt đến phía sau siêu thị
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.65
|
Bề rộng mặt đường 10m
|
|
|
50
|
Đường Lạc Long Quân
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.152
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
51
|
Đường Âu Cơ
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.156
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
52
|
Bên hông cầu HTK
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.322
|
Bề rộng mặt đường
3,5m
|
|
|
53
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.1
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
54
|
Đường Hồ Trung Thành
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.254
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
55
|
Đường số 11
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.104
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
56
|
Hẻm 43 (Nguyễn Thái
Học)
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.215
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
57
|
Hẻm 27 (Nguyễn
Khuyến)
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.155
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
58
|
Đường Sư Vạn hạnh
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.13
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
59
|
Đường La Văn Cầu
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.063
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
60
|
Đường Triệu Thị Trinh
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.95
|
Bề rộng mặt đường
8-12m
|
|
|
61
|
Đường Danh Thị Tươi
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.724
|
Bề rộng mặt đường
8-12m
|
|
|
62
|
Đường Mậu Thân
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.834
|
Bề rộng mặt đường 25m
|
|
|
63
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.962
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
64
|
Đường Thoại Ngọc Hầu
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.6
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
65
|
Đường Huyền Trân Công
Chúa
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.289
|
Bề rộng mặt đường 20m
|
|
|
66
|
Đường Lê Thị Riêng
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.289
|
Bề rộng mặt đường 20m
|
|
|
67
|
Đường Tạ An Khương
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.43
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
68
|
Đường số 4
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.22
|
Bề rộng mặt đường 18m
|
|
|
69
|
Đường Dương Thị Cẩm
Vân
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.72
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
70
|
Đường Ngô Gia Tự
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.72
|
Bề rộng mặt đường 8m
|
|
|
71
|
Đường số 3
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.736
|
|
|
|
72
|
Đường số 11
|
|
Đường
đô thị
|
|
1.022
|
|
|
|
73
|
Đường vào UBND phường
Tân Thành (Hoàng Văn Thụ)
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.3
|
Bề rộng mặt đường
3,5m
|
|
|
74
|
Đường Nguyễn văn Biên
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.27
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
75
|
Đường Phạm Chí Hiền
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.04
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
76
|
Đường Nguyễn Chánh
Tâm
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.04
|
Bề rộng mặt đường 4m
|
|
|
77
|
Đường Chung Thành
Châu
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.14
|
Bề rộng mặt đường 6m
|
|
|
78
|
Đường Trần Nguyên Đán
|
|
Đường
đô thị
|
|
0.15
|
Bề rộng mặt đường 20m
|
|
|
XXIII
|
Phường
Vĩnh Trạch
|
Phường
Vĩnh
Trạch, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
|
ĐT
|
|
0.524
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
2
|
Đường Duy Tân
|
|
ĐT
|
|
0.665
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
3
|
Đường Nguyễn Viết
Xuân
|
|
ĐT
|
|
0.656
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
4
|
Đường Nhạc Khị
|
|
ĐT
|
|
0.336
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
5
|
Đường Phạm Văn Kiết
|
|
ĐT
|
|
0.088
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
6
|
Đường Trần Thị Thơm
|
|
ĐT
|
|
0.134
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
7
|
Đường Bùi Thị Trường
|
|
ĐT
|
|
0.580
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
8
|
Đường Lê Quý Đôn
|
|
ĐT
|
|
0.634
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
9
|
Đường Đồng Khởi
|
|
ĐT
|
|
0.700
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
10
|
Đường Lê Thị Sáu
|
|
ĐT
|
|
0.124
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
11
|
Đường Lê Đại Hành
|
|
ĐT
|
|
0.661
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
12
|
Đường Hồ Minh Luông
|
|
ĐT
|
|
0.134
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
13
|
Đường Bông Văn Dĩa
|
|
ĐT
|
|
0.476
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
14
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
|
ĐT
|
|
0.816
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
15
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
|
ĐT
|
|
0.554
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
16
|
Đường Phó Đức Chính
|
|
ĐT
|
|
0.158
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
17
|
Đường Mười Chức
|
|
ĐT
|
|
0.476
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
18
|
Đường Nguyễn Tri
Phương
|
|
ĐT
|
|
0.843
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
19
|
Đường Hàm Nghi
|
|
ĐT
|
|
0.851
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 12m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
20
|
Đường Trần Văn Trà
|
|
ĐT
|
|
0.788
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
21
|
Đường Lê Thị Thê
|
|
ĐT
|
|
0.096
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
22
|
Đường Cao Văn Lầu
(đoạn từ cầu Kim Sơn đến đường Ninh Bình)
|
|
ĐT
|
|
0.900
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
|
- Hẻm 3, đường Cao
Văn Lầu,phường 5.
|
|
GTNT
|
|
0.480
|
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng
mặt đường 2,5 - 4m,
|
|
|
|
- Hẻm 4, đường Cao
Văn Lầu, phường 5.
|
|
GTNT
|
|
0.480
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,
|
|
|
|
- Hẻm 5, đường Cao
Văn Lầu, phường 5
|
|
GTNT
|
|
0.154
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2 -3m,
|
|
|
|
- Hẻm 7, đường Cao Văn
Lầu, phường 5
|
|
GTNT
|
|
0.400
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2 -3m,
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ cầu Tôn Đức
Thắng đến đường Lò Rèn
|
|
ĐT
|
|
1.130
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Lò
Rèn đến cầu Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
ĐT
|
|
1.520
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
|
- Hẻm 1, Nguyễn Thị
Minh Khai
|
|
GTNT
|
|
0.230
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,
|
|
|
|
- Hẻm 2, Nguyễn Thị
Minh Khai
|
|
GTNT
|
|
0.230
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,
|
|
|
|
- Hẻm 3, Nguyễn Thị
Minh Khai
|
|
GTNT
|
|
0.190
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,
|
|
|
|
- Hẻm 4, Nguyễn Thị
Minh Khai
|
|
GTNT
|
|
0.240
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,
|
|
|
|
- Hẻm 5, Nguyễn Thị
Minh Khai
|
|
GTNT
|
|
0.190
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,
|
|
|
24
|
Đường Thống Nhất
|
|
ĐT
|
|
0.800
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 3-6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
25
|
Đường Đống Đa
|
|
ĐT
|
|
1.090
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5-6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
26
|
Đường Nguyễn Du
|
|
ĐT
|
|
0.250
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
27
|
Đường Hồ Thị Kỷ
|
|
ĐT
|
|
0.250
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
28
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
|
ĐT
|
|
0.245
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
29
|
Đường Lý Văn Lâm
|
|
ĐT
|
|
0.245
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
30
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
|
GTNT
|
|
1.000
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2m
|
|
|
31
|
Đường Lò Rèn
|
|
ĐT
|
|
3.000
|
Đường đô thị, kết cấu
bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe
|
|
|
32
|
Đường Rạch Thăng
|
|
GTNT
|
|
3.590
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2,5m,
|
|
|
33
|
Đường phía tây Rạch
Ông Bổn (từ cầu Ông Bổn đến Cầu Ba Nhan)
|
|
GTNT
|
|
0.367
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2,7m
|
|
|
34
|
Đường phía đông Rạch
Ông Bổn (từ Cầu số 3 đến đường Lò Rèn)
|
|
GTNT
|
|
1.720
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2m
|
|
|
35
|
Đường phía tây Rạch
Ông Bổn (từ đường Hàm Nghi đến hộ Ông sáu Gấp)
|
|
GTNT
|
|
0.900
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2,5m
|
|
|
36
|
Hẻm ngang Chùa Tường
Vân (từ hẻm 1 đến đường Lê Thị Hồng Gấm)
|
|
GTNT
|
|
0.413
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 2,5m
|
|
|
37
|
Đường dân sinh dọc 2
bên Cầu Tôn Đức Thắng
|
|
GTNT
|
|
0.200
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM,rộng mặt đường 3m
|
|
|
38
|
Đường Vĩnh An - Cây
Dong
|
|
ĐH35
|
|
3.600
|
Đường GTNT, kết cấu
láng nhựa,rộng mặt đường 3m
|
|
|
39
|
Đường Thào Lạng - Bờ
Xáng (từ đường Nam Sông Hậu đến kênh bờ ven),
|
|
GTNT
|
|
2.000
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM ,rộng mặt đường 3m
|
|
|
40
|
Đường phía đông kênh
Bờ Xáng (từ đường Nam Sông Hậu đến kênh bờ ven)
|
|
GTNT
|
|
2.200
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM ,rộng mặt đường 3m
|
|
|
41
|
Đường phía nam sông
Giáp Nước (từ cầu Xóm Lá đến cầu Ông Tấn),
|
|
GTNT
|
|
1.200
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM ,rộng mặt đường 3m
|
|
|
42
|
Đường phía tây lộ xóm
làng (từ đường Nam Sông Hậu đến cầu chợ An Trạch Đông),
|
|
GTNT
|
|
1.800
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM ,rộng mặt đường 3m
|
|
|
43
|
Đường phía đông sông
Công Điền
|
|
GTNT
|
|
2.860
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM ,rộng mặt đường 2,5m
|
|
|
44
|
Đường khu dân cư B
(từ đường Nam Sông Hậu đến Cầu Cù Lao),
|
|
GTNT
|
|
0.590
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM ,rộng mặt đường 2,5m
|
|
|
45
|
Đường từ đường Nam
Sông Hậu đến Cầu Kim Cấu - Công Điền
|
|
GTNT
|
|
0.470
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM ,rộng mặt đường 2,5m
|
|
|
46
|
Đường từ Quốc lộ Nam
Sông Hậu đến Kênh Vĩnh An - Kim Cấu.
|
|
GTNT
|
|
0.800
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM ,rộng mặt đường 2,5m
|
|
|
47
|
Đường từ Cầu Ông
Ghịch đến cầu Ông Ba Lái,
|
|
GTNT
|
|
2.700
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM ,rộng mặt đường 2,5m
|
|
|
48
|
Đường từ Quốc lộ Nam
Sông Hậu đi kênh Bờ ven sông Bạc Liêu.
|
|
GTNT
|
|
1.700
|
Đường GTNT, kết cấu
BTXM ,rộng mặt đường 3m
|
|
|
XXIV
|
Xã
Trần Văn Thời
|
Xã
Trần Văn
Thời, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến ô tô về Trung
tâm Xã Trần Hợi (Từ Trung tâm xã đến Kênh Kiểm Lâm giáp xã Đá Bạc)
|
|
VI
|
|
12
|
Mặt đường rộng 3,5
mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01
|
|
|
2
|
Tuyến Đường ô tô đến
trung tâm xã Phong Điền (đoạn từ cầu treo đến Bà Kẹo)
|
|
VI
|
|
8.7
|
Mặt đường rộng 3,5
mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01
|
|
|
3
|
Tuyến đường ven sông
Bà Kẹo đến Đầm Thị Tường
|
|
VI
|
|
4.5
|
Mặt đường rộng 4.5
mét; mặt đường BTCT; số làn đường 01
|
|
|
4
|
Tuyến đường ô tô về
trung tâm xã Lợi An (đoạn đến cầu Phát Thạnh giáp ranh xã Lương Thế Trân
|
|
VI
|
|
2
|
Mặt đường rộng 4 mét;
mặt đường lán nhựa; số làn đường 01 (trong đó: có 757m mới nâng cấp, rộng 4 m
bằng BTCT; cấp IV)
|
|
|
XXV
|
Xã
Phước Long
|
Xã
Phước
Long, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Phước Long -
Ninh Quới (ĐH.09)
|
|
V
|
|
4.4
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 4,5 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn
|
|
|
2
|
Đường Phước Long -
Phong Thạnh Tây B (ĐH.09)
|
|
V
|
|
1.2
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 6,0 mét tải trọng cho phép khai thác 10 tấn
|
|
|
3
|
Tuyến nối công ty
dược - nối QLPH (Trần Hồng Dân)
|
|
IV-V
|
|
2.2
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 7,0-12,0 mét tải trọng cho phép khai thác 08 tấn
|
|
|
4
|
Đường Nho Quan
|
|
IV-V
|
|
0.6
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 08 tấn
|
|
|
5
|
Tuyến đường kênh 250
(Yên Mô )
|
|
IV
|
|
0.7
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 12,0 mét tải trọng cho phép khai thác 08 tấn
|
|
|
6
|
Tuyến đấu nối QLPH -
Trung tâm thương mại
|
|
IV
|
|
0.3
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 9,0 mét tải trọng cho phép khai thác 10 tấn
|
|
|
7
|
Tuyến Hoa Rô
|
|
IV
|
|
0.3
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 11 tấn
|
|
|
8
|
Đường Bác sĩ Đức -
Trung tâm thương mại
|
|
IV
|
|
0.4
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 5 tấn
|
|
|
9
|
Đường từ TTTM đến ba
rô
|
|
IV
|
|
0.4
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 5 tấn
|
|
|
10
|
Đường đức thành 1 -
trường tiểu học B
|
|
IV
|
|
0.4
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 5,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn
|
|
|
11
|
Đường đức thành 1 -
nga nghi - ba rô
|
|
IV
|
|
0.8
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 5,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn
|
|
|
12
|
Đường cầu 30/4 - kênh
1000
|
|
IV
|
|
1
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 3,5-8,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn
|
|
|
13
|
Đường Hành chính 1
|
|
IV
|
|
0.3
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 4,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn
|
|
|
14
|
Đường Hành chính 2
|
|
IV
|
|
0.3
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 4,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn
|
|
|
15
|
Đường Hành chính 3
|
|
IV
|
|
0.3
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 4,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn
|
|
|
16
|
Đường cầu tài chính -
yên mô
|
|
IV
|
|
0.35
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 9,0 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn
|
|
|
17
|
Tuyến 3 Rô - Vĩnh Phú
Đông
|
|
IV
|
|
1.4
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 3,5 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn
|
|
|
18
|
Tuyến Kênh 1000 - Ông
Bửng
|
|
C
|
|
3.3
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
|
|
19
|
Tuyến kênh 2000 Nông
trường Công an giáp Vĩnh Phú Tây ấp Long Thành
|
|
D
|
|
2
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
|
|
20
|
Tuyến Hòa Bình - Hồng
Dân
|
|
C
|
|
4.2
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn
|
|
|
21
|
Tuyến Cty Dược - Cầu
2 Niệm
|
|
C
|
|
2
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 3,0-4 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn
|
|
|
22
|
Tuyến Cầu 2 Niệm- ấp
Huê III xã Vĩnh Phú Đông
|
|
C
|
|
1.2
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn
|
|
|
23
|
Tuyến từ 1000 đến
4000 giáp xã Phước Long (Cũ)
|
|
C
|
|
3
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 3,5 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn
|
|
|
24
|
Tuyến đường kênh 750
(ấp Hành Chính)
|
|
C
|
|
1.2
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn
|
|
|
25
|
Tuyến đường kênh 500
nhà 9 tường (ấp hành Chính)
|
|
C
|
|
0.5
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn
|
|
|
26
|
Tuyến đường từ Yên mô
- cầu 750 (ấp hành Chính)
|
|
C
|
|
0.5
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn
|
|
|
27
|
Tuyến kênh 1000 (ấp
Hành chính)
|
|
C
|
|
1.3
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
|
|
28
|
Tuyến từ Trung tâm xã
- Ninh Quới
|
|
C
|
|
5
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn
|
|
|
29
|
Tuyến kênh 8 Ngọ -
Trường Tiểu học “B”
|
|
|
|
4.1
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
|
|
30
|
Tuyến ngã tư Hòa Bình
- Mỹ Tân
|
|
A
|
|
5.93
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
|
|
31
|
Tuyến ngã tư kênh
xáng Hòa Bình - Hưng Phú (cầu treo)
|
|
A
|
|
9
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
|
|
32
|
Tuyến giáp Thị trấn
Phước Long - Hưng Phú (Huê 3)
|
|
A
|
|
5.44
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
|
|
33
|
Tuyến Kiểm Đê - Chùa
Đìa Muồn
|
|
A
|
|
2.3
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
|
|
34
|
Tuyến cầu Thầy Thép -
ngã tư kênh xáng Mười Khịch
|
|
A
|
|
1.65
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
|
|
35
|
Tuyến Chùa Đìa Muồn -
Quốc lộ 63
|
|
A
|
|
1.7
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
|
|
36
|
Tuyến từ Trung tâm xã
- ngã tư kênh xáng Hòa Bình
|
|
A
|
|
0.8
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
|
|
XXVI
|
Xã
Vĩnh Lợi
|
Xã
Vĩnh Lợi,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH.27 (Đường Đông
Nàng Rền)
|
|
V
|
|
9.297
|
- Chiều rộng mặt
đường: 5,5m;
- Số làn đường: 02
làn.
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến
cống Sáu Sách
|
|
|
|
6.634
|
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ cống Sáu Sách
đến ĐT.976B (ĐH.28 cũ)
|
|
|
|
2.663
|
- Chiều rộng mặt
đường: 5,5m;
- Số làn đường: 02
làn.
|
|
|
2.
|
Đường ô đê bao Thạnh
Long (Đoạn từ cầu Năm Trọng đến cống Sáu Sách)
|
|
VI
|
|
4.454
|
- Chiều rộng mặt
đường: 3,5m;
- Số làn đường: 01
làn.
|
|
|
3.
|
ĐH.28B (Cái Dầy -
Nhà Thờ hay đường Trương Thị Cương)
|
|
VI
|
|
9.000
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn giáp Quốc lộ 1
đến nhà ông Bảy Guôl
|
|
|
|
4.700
|
- Chiều rộng mặt
đường: 3,5m;
- Số làn đường: 01
làn.
|
|
|
3.2
|
Đoạn nhà ông Bảy Guôl
đến giáp tuyến đường ĐH.28
|
|
|
|
4.300
|
- Chiều rộng mặt
đường: 3,0m;
- Số làn đường: 01
làn.
|
|
|
4
|
ĐH.29 (Hưng Thành
- Châu Hưng hay đường Xẻo Lá hay đường Lê Thị Mạnh)
|
|
VI
|
|
3.810
|
- Chiều rộng mặt
đường: 3,5m;
- Số làn đường: 01
làn.
|
|
|
|
Đoạn đường đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường số 01 (Ngô
Quang Nhã)
|
|
ĐT
|
|
0.264
|
- Chiều rộng mặt
đường: 10,0m;
- Số làn đường: 02
làn.
|
|
|
6
|
Đường số 02 (Nguyễn
Phúc Nguyên)
|
|
ĐT
|
|
0.983
|
- Chiều rộng mặt
đường: 14,0m;
- Số làn đường: 04
làn.
|
|
|
7
|
Đường số 03 (Ngô Văn
Ngộ)
|
|
ĐT
|
|
0.253
|
- Chiều rộng mặt
đường: 10,0m;
- Số làn đường: 02
làn.
|
|
|
8
|
Đường số 04 (Hoa Lư)
|
|
ĐT
|
|
0.836
|
- Chiều rộng mặt
đường: 14,0m;
- Số làn đường: 04
làn.
|
|
|
9
|
Đường số 05 (Phạm Thị
Chữ)
|
|
ĐT
|
|
0.228
|
- Chiều rộng mặt
đường: 6,0m;
- Số làn đường: 02
làn.
|
|
|
10
|
Đường số 06 (Lê Thị
Quý)
|
|
ĐT
|
|
0.510
|
- Chiều rộng mặt
đường: 14,0m;
- Số làn đường: 04
làn.
|
|
|
11
|
Đường số 08 (Nguyễn
Thị Dần)
|
|
ĐT
|
|
0.537
|
- Chiều rộng mặt
đường: 14,0m;
- Số làn đường: 04
làn.
|
|
|
12
|
Đường số 13 (Đường
19/5)
|
|
ĐT
|
|
1.700
|
- Chiều rộng mặt đường:
7,0m;
- Số làn đường: 02
làn.
|
|
|
13
|
Đường số 14 (Bùi Văn
Quyết)
|
|
ĐT
|
|
0.600
|
- Chiều rộng mặt
đường: 10,0m;
- Số làn đường: 02
làn.
|
|
|
14
|
Đường số 15 (Võ Văn
Kiệt)
|
|
ĐT
|
|
0.310
|
- Chiều rộng mặt
đường: 17,0m;
- Số làn đường: 04
làn.
|
|
|
15
|
Đường số 16 (Nguyễn Thị
Tiền)
|
|
ĐT
|
|
0.190
|
- Chiều rộng mặt
đường: 14,0m;
- Số làn đường: 04
làn.
|
|
|
16
|
Đường vào Thông Lưu B
(Trương Thị Cương)
|
|
ĐT
|
|
4.700
|
- Chiều rộng mặt
đường: 3,5m;
- Số làn đường: 01
làn.
|
|
|
17
|
Đường vào Xẻo Lá (Lê
Thị Mạnh)
|
|
ĐT
|
|
4.500
|
- Chiều rộng mặt
đường: 3,5m;
- Số làn đường: 01
làn.
|
|
|
18
|
Đường vào trường Lê
Văn Đẩu (Huỳnh Thị Hoa)
|
|
ĐT
|
|
4.500
|
- Chiều rộng mặt
đường: 3,5m;
- Số làn đường: 01
làn.
|
|
|
19
|
Đường vào Chùa Giác
Hoa (Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó))
|
|
ĐT
|
|
0.320
|
- Chiều rộng mặt
đường: 3,5m;
- Số làn đường: 01
làn.
|
|
|
20
|
Đường vào bãi rác
(Tân Tạo)
|
|
ĐT
|
|
1.300
|
- Chiều rộng mặt
đường: 7,0m;
- Số làn đường: 02
làn.
|
|
|
21
|
Đường nội bộ khu hành
chính huyện N9
|
|
ĐT
|
|
0.152
|
- Chiều rộng mặt
đường: 7,0m;
- Số làn đường: 02
làn.
|
|
|
XXVII
|
Xã
Gành Hào
|
Xã
Gành Hào,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường Ngọc Điền
|
|
ĐT
|
|
0.808
|
Chiều rộng 7,0m; Số
làn xe 02
|
|
|
2
|
Tuyến đường Phan Ngọc
Hiển
|
|
ĐT
|
|
3.2
|
Chiều rộng 7,0m; Số
làn xe 02
|
|
|
XXVIII
|
Xã
Khánh Lâm
|
Xã
Khánh
Lâm, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến lộ bắc kênh
Nước Phèn
|
|
IV
|
|
3.000
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
2
|
Tuyến lộ tây Mười
Quân
|
|
IV
|
|
1.000
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
3
|
Tuyến lộ kênh Đứng-
bờ bao
|
|
IV
|
|
0.800
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
4
|
Tuyến lộ nam Dớn Hàng
Gòn
|
|
IV
|
|
3.200
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
5
|
Tuyến lộ sáu Tiếng -
T29
|
|
IV
|
|
6.500
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
6
|
Tuyến lộ Nam lung
Chùa
|
|
IV
|
|
4.000
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
7
|
Tuyến lộ Nam Kênh 8
Đức
|
|
IV
|
|
4.200
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
8
|
Tuyến lộ đông kênh 89
|
|
IV
|
|
1.800
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
9
|
Tuyến lộ tây kênh 87
|
|
IV
|
|
1.000
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
10
|
Tuyến lộ đông kênh
Chệt Tửng
|
|
IV
|
|
2.500
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
11
|
Tuyến lộ Tây kênh
Chệt Tửng
|
|
IV
|
|
3.000
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
12
|
Tuyến lộ 93-T29
|
|
IV
|
|
5.800
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
13
|
Tuyến lộ Tây kênh
Xáng Mới
|
|
IV
|
|
3.200
|
Rộng MĐ: 3,0m
|
|
|
XXIX
|
Xã
Long Điền
|
Xã
Long Điền, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường số: 48
Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Cống Xìa)
|
Cà
Mau
|
VI
|
|
6.400
|
Chiều rộng 3,5m; Số
làn xe 02
|
Liên xã Long Điền -
Đông Hải
|
|
2
|
Tuyến đường số: 48
Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Khâu)
|
Cà
Mau
|
VI
|
|
7.000
|
Chiều rộng 3,5m; Số
làn xe 02
|
Liên xã Long Điền -
Đông Hải
|
|
3
|
Tuyến đường số: 51
Long Điền - An Trạch (đoạn từ Hòa II - ngã ba Long Điền Tiến - Cây Dương)
|
Cà
Mau
|
VI
|
|
11.000
|
Chiều rộng 3,0m -
3,5m; Số làn xe 02
|
|
|
4
|
Tuyến đường số: 47
Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Đầu Lá)
|
Cà
Mau
|
VI
|
|
7.300
|
Chiều rộng 3,5m; Số
làn xe 02
|
|
|
5
|
Tuyến đường số: 47
Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Cây Giang - Hiệp Điền)
|
Cà
Mau
|
VI
|
|
9.300
|
Chiều rộng 3,5m; Số
làn xe 02
|
Liên xã Long Điền -
Đông Hải
|
|
6
|
Tuyến đường số: 49
Long Điền - Long Điền Tây (đoạn từ HTX Long Hà - Khâu)
|
Cà
Mau
|
VI
|
|
4.600
|
Chiều rộng 3,0m; Số
làn xe 02
|
Liên xã Long Điền -
Đông Hải
|
|
XXX
|
Xã
Phan Ngọc Hiển
|
Xã
Phan Ngọc
Hiển, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 13/12
|
Cà
Mau
|
IV
|
|
5.600
|
Chiều rộng mặt đường
3,5 - 7m, số làn 1 đường theo từng chiều đường
|
|
|
2
|
Đường Bông Văn Dĩa
|
Cà
Mau
|
IV
|
|
6.200
|
Chiều rộng mặt đường
3,5 - 5,5m, số làn 1 đường theo từng chiều đường
|
|
|
3
|
Đường từ cầu Rạch Gốc
đến TT xã trường Mầm non Hạnh Phúc
|
Cà
Mau
|
IV
|
|
3.700
|
Chiều rộng mặt đường
3,5 m, số làn 1 đường theo từng chiều đường
|
|
|
4
|
Đường từ cầu Ông Như
đến cầu Ông Thuộc
|
Cà
Mau
|
IV
|
|
11.000
|
Chiều rộng mặt đường
3,5 m, số làn 1 đường theo từng chiều đường
|
|
|
XXXI
|
Xã
Phong Hiệp
|
Xã
Phong
Hiệp, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến Phước Long -
Phong Thạnh Tây B
|
Cà
Mau
|
IV
-V
|
|
12.500
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 3,5 - 6 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn
|
Cầu tải trọng theo
đường
|
|
2
|
Tuyến số 2 - Số 8
|
Cà
Mau
|
C
|
|
7.800
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 2,5 - 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
Cầu rộng 2,8 mét tải
trọng 3 tấn
|
|
3
|
Tuyến Chủ chí - Chợ
Hội (Bờ Tây)
|
Cà
Mau
|
C
|
|
8.010
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
Cầu rộng 2,8 mét tải
trọng 3 tấn
|
|
4
|
Tuyến lộ kênh 4000 ấp
9B - 8000 ấp 9C
|
Cà
Mau
|
C
|
|
4.450
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trong cho phép khai thác 2,5 tấn
|
Cầu tải trọng 2,5 tấn
|
|
5
|
Tuyến ấp 12 giáp ấp
25 xã Phong Thạnh
|
Cà
Mau
|
C
|
|
6.661
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
Cầu rộng 2,8 mét tải
trọng 3 tấn
|
|
6
|
Tuyến lộ ấp 9B - Kênh
4000 ấp 9B
|
Cà
Mau
|
C
|
|
4.000
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
Cầu tải trọng 2,5 tấn
|
|
7
|
Tuyến lộ kênh huyện
đội ấp 4
|
Cà
Mau
|
C
|
|
1.790
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
Cầu tải trọng 3 tấn
|
|
8
|
Lộ trung Tâm Hành
chính xã Phong Thạnh Tây B
|
Cà
Mau
|
C
|
|
0.520
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3,5 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn
|
|
|
9
|
Tuyến kênh 6000 ấp 9C
|
Cà
Mau
|
D
|
|
3.210
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn
|
|
|
10
|
Tuyến kênh 4000 ấp 9
|
Cà
Mau
|
D
|
|
1.100
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn
|
|
|
11
|
Tuyến Kênh 2000 ấp 9
- kênh Lung Mướp ấp 4
|
Cà
Mau
|
D
|
|
3.600
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn
|
|
|
12
|
Tuyến cầu 3 Lửa -
Kênh 1000 ấp 2A
|
Cà
Mau
|
D
|
|
1.100
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn
|
|
|
13
|
Tuyến đường ấp 1B- ấp
3
|
Cà
Mau
|
C
|
|
5.500
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
Cầu tải trọng 3 tấn
|
|
14
|
Tuyến Trung Tâm Xã
Phong Hiệp - Kênh 3000
|
Cà
Mau
|
C
|
|
3.000
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn
|
Cầu tải trọng 1 tấn
|
|
15
|
Đường Quản lộ Phụng
Hiệp đến trung tâm xã Phong Hiệp
|
Cà
Mau
|
VI
|
|
0.886
|
Kết cấu mặt đường
BTNN, mặt đường rộng 4,5 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn
|
Đồng bộ với tuyến PL
- PTTB đấu nói vào 8 tấn
|
|
16
|
Tuyến trung tâm xã ấp
9B - kênh 8000 ấp 9C (Bờ đông)
|
Cà
Mau
|
C
|
|
8.500
|
Kết cấu mặt đường
BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn
|
Cầu rộng 2,8 mét tải
trọng 3 tấn
|
|
XXXII
|
Xã
Trần Văn Thời
|
Xã
Trần Văn
Thời, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến ô tô về Trung
tâm Xã Trần Hợi (Từ Trung tâm xã đến Kênh Kiểm Lâm giáp xã Đá Bạc)
|
|
VI
|
|
12
|
Mặt đường rộng 3,5
mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01
|
|
|
2
|
Tuyến Đường ô tô đến
trung tâm xã Phong Điền (đoạn từ cầu treo đến Bà Kẹo)
|
|
VI
|
|
8.7
|
Mặt đường rộng 3,5
mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01
|
|
|
3
|
Tuyến đường ven sông
Bà Kẹo đến Đầm Thị Tường
|
|
VI
|
|
4.5
|
Mặt đường rộng 4.5
mét; mặt đường BTCT; số làn đường 01
|
|
|
4
|
Tuyến đường ô tô về
trung tâm xã Lợi An (đoạn đến cầu Phát Thạnh giáp ranh xã Lương Thế Trân
|
|
VI
|
|
2
|
Mặt đường rộng 4 mét;
mặt đường lán nhựa; số làn đường 01 (trong đó: có 757m mới nâng cấp, rộng 4 m
bằng BTCT; cấp IV)
|
|
|
XXXIII
|
Xã
Thanh Tùng
|
Xã
Thanh
Tùng, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường ôtô Đầm
Dơi - Thanh Tùng
|
|
VI
(theo TCVN 4054:200 5)
|
|
9.3
|
Lộ BTCT. Chiều rộng
mặt đường: 4,5m; 01 làn đường một chiều
|
|
|
2
|
Tuyến đường ôtô Thanh
Tùng - Hiệp Tùng
|
|
VI
(theo TCVN 4054:200 5)
|
|
4
|
Lộ BTCT. Chiều rộng
mặt đường: 4,5m; 01 làn đường một chiều
|
|
|
3
|
Tuyến đường ôtô Thanh
Tùng - Tam Giang
|
|
VI
(theo TCVN 4054:200 5)
|
|
8
|
Lộ BTCT. Chiều rộng
mặt đường: 4,5m; 01 làn đường một chiều
|
|
|
XXXIV
|
Xã
Ninh Quới
|
Xã
Ninh Quới, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến Tram Giao
Thông-Cầu Sắt- Chợ Ninh Quới
|
|
D
|
|
10.200
|
Chiều rộng 3,6m
|
Xuống cấp
|
|
2
|
Tuyến Cống Âu thuyền
- Cầu 10 Sộp
|
|
D
|
|
5.200
|
Chiều rộng 3,5m
|
|
|
3
|
Tuyến Từ Chợ Ninh
Quới - Cầu Ngan Kè
|
|
D
|
|
2.200
|
Chiều rộng 3,5m
|
|
|
4
|
Tuyến Đông Cô Cai
(Cầu Cô Cai - Đình)
|
|
D
|
|
3.100
|
Chiều rộng 3,5m
|
|
|
5
|
Đường Ninh Chài -
Ninh Tiến - Ninh Tân - Ngọn - Vàm (Cầu Le Le đến Cống Láy Viết Vàm)
|
|
D
|
|
13.500
|
Chiều rộng 3,5m -
2,5m
|
|
|
6
|
Tuyến ô đê bao bờ
phải Xẻo Chít
|
|
D
|
|
12.780
|
Chiều rộng 3,5m
|
|
|
7
|
Tuyến Ngan Dừa - Ninh
Hòa - Ninh Quới
|
|
D
|
|
9.320
|
Chiều rộng 3,5m
|
Xấu
|
|
8
|
Tuyến UBND xã Ninh
Quới - Cầu Ngan Kè
|
|
D
|
|
2.240
|
Chiều rộng 3,5m
|
|
|
XXXV
|
Xã
Vĩnh Thanh
|
Xã
Vĩnh
Thanh, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến Tường Thắng A -
Tường Thắng B - Tường 3B - Nhà 10 Trí
|
|
C
|
|
6.23
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
2
|
Tuyến 2 Tiệm - 3 Tàng
- Huê 2A - Vĩnh Đông
|
|
C
|
|
1.16
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
3
|
Tuyến Xã Tá - Bình
Thiện
|
|
C
|
|
5.90
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
4
|
Tuyến Cây Nhâm - nhà
5 Dư - Tường 3A
|
|
C
|
|
5.46
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
5
|
Tuyến chợ Tường 3B-
Huê 2A - 9 Chánh
|
|
C
|
|
3.51
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
6
|
Tuyến Cống Tư Quán -
Vĩnh Bình B
|
|
C
|
|
4.43
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
7
|
Tuyến Huê 2B - Huê I
|
|
C
|
|
1.12
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
8
|
Tuyến 2 Kiệt - nhà 10
Trí
|
|
C
|
|
1.84
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
9
|
Tuyến Kênh 8000
|
|
C
|
|
1.90
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
10
|
Tuyến đường 10 Trí -
Vĩnh Phong
|
|
C
|
|
2.24
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
11
|
Tuyến Nguyễn Thị Mười
|
|
C
|
|
10.50
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
12
|
Tuyến nhà ông Cư giáp
Vĩnh Phú Đông (cũ) xã Phước Long
|
|
C
|
|
2.20
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
13
|
Tuyến 3 Nhân - Vĩnh
Phú Đông (cũ) xã Phước Long
|
|
C
|
|
2.20
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
14
|
Tuyến Đất phèn - Cầu
ông Quân
|
|
C
|
|
5.60
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
15
|
Tuyến Hai nam - Hai
thiết
|
|
C
|
|
2.95
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
16
|
Tuyến 3 Thu - ông Bol
|
|
C
|
|
1.50
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
17
|
Tuyến Tư hảo - Năm
Thủy
|
|
C
|
|
2.45
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
18
|
Tuyến Kênh sáng Phước
Long - Vĩnh Mỹ
|
|
C
|
|
5.88
|
Mặt đường BTCT, mặt
đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn
|
|
|
XXXVI
|
Xã
Đất Mũi
|
Xã
Đất Mũi,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ cầu Ông
Thuộc đến đấu nối đường Hồ Chí Minh
|
|
VI
|
|
19.18
|
Chiều rộng mặt đường
3,5 m, số làn 1 đường theo từng chiều đường
|
|
|
XXXVII
|
Xã
Đầm Dơi
|
Xã
Đầm Dơi,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường Đầm Dơi -
Thanh Tùng
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
8.4
|
Lộ BTCT. Chiều rộng
mặt đường: 4,5m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
2
|
Tuyến đường ô tô về
TT xã Tân Dân
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
9.8
|
Lộ nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,5m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
2
|
Tuyến đường Cỏ Óng -
Tân Duyệt - Bảy Thi - Cống đá - Nhà cũ
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
9.2
|
Lộ nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
3
|
Tuyến đường ô tô về
TT xã Tạ An Khương
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.3
|
Lộ nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
3
|
tuyến đường ô tô về
TAK Nam - TAK Đông
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.7
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
4
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2
|
Lộ nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 10,0 m, 02 làn đường
|
|
|
4
|
Khu dân cư
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.2
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 5,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
5
|
Đường 19/5
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.45
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 10,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
5
|
Đường Phan Thị Đẹt
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.2
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 9,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
6
|
Đường Ngô Bình An
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.435
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 8,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
6
|
Đường Trần Văn Hy
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.4
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
7
|
Đường Tô Thị Tẻ
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.15
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 6,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
7
|
Đường 30/4 khu dân cư
ấp Tân Khánh
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.185
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
8
|
Đường Nguyễn Tạo
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.91
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
8
|
Đường số 6
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.24
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
9
|
Đường Thái Thanh Hòa
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.43
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 5,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
9
|
Xây dựng tuyến Đường
Phan Thị Đẹt nối dài
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.8
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
10
|
Tuyến lộ khóm 5, thị
trấn Đầm Dơi (từ Đường Trương Phùng Xuân, khóm 5 - Đường Phan Ngọc
Hiển, khóm 2)
|
|
B
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.1
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 5,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
10
|
Lộ Cây Mét lớn
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
11
|
Tuyến đường Trương
Phùng Xuân
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
11
|
Lộ khóm 1 (Cầu Thầy
Chương đến cầu Rạch Sao)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
3.1
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
12
|
Tuyến đường từ cầu
Thầy Chương đến cầu Sông Đầm
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.1
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
12
|
Lộ khóm 2 (đoạn từ
Cầu Sông Đầm đến cầu Cả Bát)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
4.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
13
|
Tuyến lộ U Minh
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.9
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
13
|
Tuyến Đường Nguyễn
Thị Cứ
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
14
|
Tuyến lộ khóm 5 (từ
cầu lô 17 đến giáp xã Tạ An Khương Nam)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.3
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
14
|
Tuyến lộ khóm 5 (từ
cầu Cây Dương đến Cầu Lô 18)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.4
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
15
|
Lộ Giáp Nước
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.2
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
15
|
Lộ Lê Khắc Xương
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
16
|
Tuyến lộ khóm 6
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
3
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
16
|
Tuyến lộ khóm 6 (đoạn
từ đất bà Xuân đến cầu qua ấp Tân Khánh)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.3
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
17
|
Lộ Cây Mét nhỏ
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.8
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
17
|
Tuyến lộ khóm 5 (đoạn
từ nghĩa trang đến giáp xã Tạ An Khương)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
3
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
18
|
Lộ Cặp nghĩa trang
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.306
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
18
|
Tuyến lộ khóm 4 (gần
khu vực chùa Long Khánh)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.247
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
19
|
Tuyến Lô 1
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
3.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
19
|
Tuyến Lô 1(bên trái)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
20
|
Tuyến Lô 3
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
3.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
20
|
Tuyến Lô 4
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
3.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
21
|
Tuyến Kênh 6
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
4
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
21
|
Tuyến Cả Kiến
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
4.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
22
|
Tuyến Lô 21
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
22
|
Tuyến Đầm Dơi - Tân
Tiến
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
23
|
Tuyến Vũ Đức - kênh
Chống Mỹ
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
12
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
23
|
Tuyến Lô 4 - kênh
Chống Mỹ
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
6.053
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
24
|
Tuyến kênh Chống Mỹ
đến vuông tôm xã
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.9
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
24
|
Nâng cấp, mở rộng
tuyến Cả Kiến (đoạn từ hộ Trương Minh Chính đến hộ Nguyễn Văn Hận), ấp Tân
Long B, xã Tân Dân
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.215
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
25
|
Đường ngã ba Xóm
ruộng -Dân Quân - lộ Đầm Dơi - Cà Mau
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
5.515
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
25
|
Đường từ cầu Dân Quân
- cầu Lung Gừa (đi qua địa phận ấp Tân Khánh)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.3
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
26
|
Đường từ cầu Lung Gừa
- Cầu Rạch sao (đi qua địa phận ấp Tân trung
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
0.8
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
26
|
Đường từ cầu Chín Dư
- Kênh Thầy Trương (đi qua địa phận ấp Tân Thành)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
27
|
Đường bờ Nam kênh
Thầy Trương (đi qua địa phận ấp Tân Long)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.65
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
27
|
Đường Cỏ Ống - Bà Bèo
(đi qua bộ phận ấp Tân Long)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.45
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
28
|
Đường bờ Bắc Kênh
xáng ấp 10 Bá Huê (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A, ấp Bá Huê)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
3.7
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
28
|
Đường bờ Bắc Kênh
Xuôi (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A. Đồng Tâm B. Hiện trạng đã có lộ 3m đoạn
từ kênh Ngang đến trường Mẫu Giáo, còn lại hiện trạng lộ 1,5m)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.1
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
29
|
Đường Lung Gạo - Sông
Cây Kè ( đi qua bộ phận ấp Tân Thành)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.181
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
29
|
Đường bờ Bắc Kênh ấp
9 Bàu Sen (đia qua địa phận ấp Đồng Tâm A, ấp Bàu sen)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
3.2
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
30
|
Đường bờ Đông sông
Nhị Nguyệt (đi qua địa phận ấp Tân Điền)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.4
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
30
|
Đường bờ Bắc kênh Dân
Quân (đi qua địa phận ấp Tân Điền)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
1.35
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
31
|
Đường bờ Bắc sông Cây
Trâm (đi qua địa phận ấp Tân Khánh)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
3.3
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
31
|
Đường bờ Bắc rạch
Lung Gừa (đi qua địa phận ấp Tân Trung)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
3.3
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
32
|
Đường bờ Đông kênh
Miên (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.8
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
32
|
Đường bờ Đông kênh
Chín Chày (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm B)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.4
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
33
|
Đường bờ Đông sông
Cây Kè (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm B)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.5
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
33
|
Đường bờ Nam kênh
Xuôi (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A và ấp Đồng Tâm B)
|
|
C
(theo TCVN 10380:2 014)
|
|
2.2
|
Lộ Nhựa. Chiều rộng
mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều
|
|
|
XXXVIII
|
Xã
An Trạch
|
Xã
An Trạch,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường ĐH.52
(Phường Giá Rai - xã Định Thành)
|
|
VI
|
|
12.6
|
Chiều rộng 3,5m
|
|
|
2
|
Tuyến đường ĐH.52B
(Đình Thần Nguyễn Trung Trực - UBND xã An Trạch)
|
|
VI
|
|
4
|
Chiều rộng 3,5m
|
|
PHỤ
LỤC II
DANH MỤC VỊ TRÍ HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
CỦA ĐƯỜNG BỘ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
II.
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
|
TT
|
Tên
đường (quốc lộ, cao tốc,...)
|
Lý
trình (từ Km đến
Km)
|
Tỉnh/thành
phố
|
Cấp
đường
|
Thông
tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường
|
Lý
do hạn chế
|
Ghi
chú
|
|
ĐB
|
MN
|
Tình
trạng tải trọng (tấn)
|
Chiều
rộng hạn chế (m)
|
Chiều
cao hạn chế (m)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Quốc
lộ
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Km2215+261
- Km2217+546
|
Phường
Giá Rai
|
III
|
|
Biển
báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b
|
|
|
Đồng bộ tải trọng
khai thác cầu Hộ Phòng (cũ) đã xuống cấp
|
Công văn số 712/UBN
D-NNXD ngày 15/01/202 6 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
Km2248+363
(T) - Km2253+450 (T)
|
Phường
Tân Thành
|
III
|
|
Biển
báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b
|
|
|
Đồng bộ tải trọng
khai thác cầu Gành Hào 1 đã xuống cấp
|
|
II
|
Trên
các tuyến đường tỉnh quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Địa bàn Cà Mau cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường từ đường
hành lang ven biển phía Nam đến cầu 7 Kênh (ĐT.984D)
|
Km0+000
- Km7+877
|
Tỉnh
Cà Mau
|
V
|
|
- Tải trọng đường
trục 10T
- Tải trọng cầu toàn
phần 13T
|
|
|
|
|
|
2
|
Tuyến đường Hai Mùa
dọc Kênh Bảy Kênh (ĐT.984D)
|
Km0+000
- Km6+120
|
Tỉnh
Cà Mau
|
VI
|
|
Tải trọng đường trục
6 tấn
|
|
|
|
|
|
3
|
Tuyến đường Tắc Thủ -
Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B)
|
Km0+000
- Km36+670
|
Tỉnh
Cà Mau
|
III,
VI, đường phố chính đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Km0+000-
Km0+750
|
|
III
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Km0+750-
Km2+600
|
2
|
III
|
|
Tải Trọng khai thác
đường trục 10 tấn
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Đoạn 3
|
Km2+600-
Km21+000
|
|
IV
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đoạn 4
|
Km21+000-
Km21+873
|
|
Đường
chính khu vực
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Đoạn 5
|
Km21+873-
Km36+670
|
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Trảng Cò
|
Km22+465
|
|
|
|
|
4,0/5,5m
|
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
|
Cầu Rạch Ruộng
|
Km24+235
|
|
|
|
|
4,0/5,5m
|
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
4
|
Tuyến đường Tắc Thủ -
U Minh - Khánh Hội (ĐT.984)
|
Km0+000
- Km46+665
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn 1
|
Km0+000
- Km2+500
|
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
Do trên tuyến cầu có
tải trọng toàn phần 8 tấn
|
|
|
*
|
Cầu Rạch Nhum
|
Km2+423
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
4,0/5,5m
|
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
4.2
|
Đoạn 2
|
Km2+500-
Km5+050
|
|
IV
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đoạn 3
|
Km5+050
- Km9+130
|
|
V
|
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 10 tấn; cầu HL93
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Đoạn 4
|
Km9+130
- Km12+080
|
|
IV
|
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 10 tấn
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Đoạn 5
|
Km12+080
- Km18+100
|
|
V
|
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 10 tấn; cầu HL93
|
|
|
|
|
|
4.6
|
Đoạn 6
|
Km18+100
- Km29+711
|
|
V
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
*
|
Cầu Hai Chu Cũ
|
Km28+334
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
4,0/5,5m
|
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
*
|
Cầu Hai Chu Mới
|
Km28+334
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
4,0/5,5m
|
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
11.7
|
Đoạn 7
|
Km29+710
- Km46+665
|
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
Đang thi công nâng
cấp, mở rộng đạt đường cấp IV
|
|
*
|
Cầu Kênh Xáng Mới
|
Km46+320
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
3,3/5,5m
|
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
Đang thi công cầu mới
|
|
5
|
Tuyến đường Đầm Dơi -
Cái Nước - Cái Đôi Vàm (ĐT.986)
|
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn Cái Nước - Cái
Đôi Vàm (Nhánh 1)
|
Km0+000
- Km22+330
|
|
V
|
|
|
Không
bị hạn chế so với cấp đường
|
|
Đang thi công nâng
cấp, mở rộng đạt đường cấp IV
|
|
5.2
|
Đoạn Cái Nước - Đầm
Dơi (Nhánh 2)
|
Km0+000
- Km21+000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đoạn 1
|
Km0+000-
Km0+400
|
|
Đường
chính khu vực
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
|
|
|
|
*
|
Đoạn 2
|
Km0+400-
Km2+186
|
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
Do trên tuyến cầu có
tải trọng toàn phần 8T
|
|
|
|
Cầu Tài Chính
|
Km0+450
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Cầu Vành Đai
|
Km1+380
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
*
|
Đoạn 3
|
Km2+186-
Km21+000
|
|
VI
|
|
Tải trọng toàn phần
10T
|
|
|
Do trên tuyến cầu có
tải trọng toàn phần 10T
|
|
|
6
|
Tuyến đường Cà Mau -
Thới Bình - U Minh (ĐT.983B)
|
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn Láng Trâm - Thới
Bình
|
Km0+000-
Km14+600
|
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
*
|
Cầu Bạch Ngưu
|
Km0+114
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
3,5/3,5m
|
|
Do trên tuyến cầu có
tải trọng toàn phần 8 tấn
|
|
|
*
|
Cầu Láng Trâm
|
Km13+200
|
|
|
|
|
|
4,5m
|
Cầu vượt
|
Cầu Láng Trâm trên
tuyến đường Hành lang ven biển phía Nam vượt ngang đường
|
|
6.2
|
Đoạn Thới Bình - U
Minh
|
Km0+000-
Km10+776
|
13
|
V
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
|
Cầu dây văng Thới
Bình (BOT)
|
Km1+259
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
Nhà đầu tư quản lý
|
|
6.3
|
Đoạn T29 - Đê Biển
Tây
|
Km0+000-
Km19+772
|
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
*
|
Đoạn 1
|
Km0+000-
Km8+300
|
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
*
|
Đoạn 2
|
Km8+300-
Km19+772
|
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 5 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 5 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Kênh 93
|
Km
8+310
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)
|
3,3/4,5m
|
|
|
|
|
|
Cầu Kênh 90
|
Km11+660
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)
|
3,3/4,5m
|
|
|
|
|
|
Cầu Kênh 89
|
Km12+360
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)
|
3,3/4,5m
|
|
|
|
|
Cầu Kênh 500
|
Km18+210
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)
|
3,3/4,5m
|
|
|
|
|
Cầu Kênh Xáng Mới
|
Km18+715
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)
|
3,3/4,5m
|
|
|
|
|
|
Cầu Kênh Hậu 500
|
Km19+215
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)
|
3,3/4,5m
|
|
|
|
|
Cầu T29
|
Km19+685
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)
|
3,3/4,5m
|
|
|
|
7
|
Tuyến đường Trí Phải
- Thới Bình (ĐT983)
|
Km0+000-
5Km9+500
|
Tỉnh
Cà Mau
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
*
|
Cầu Cống Lầu
|
Km1+400
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
3,5/5,0m
|
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp
|
|
|
*
|
Cầu Hai Ngó
|
Km3+950
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
4,0/5,0m
|
|
|
|
|
*
|
Cầu Thới Bình
|
Km7+300
|
|
|
|
|
|
6,0m
|
Cầu vượt
|
Cầu Thới Bình trên
tuyến đường Hành lang ven biển phía Nam vượt ngang đường
|
|
8
|
Tuyến đường T11
(ĐT984C)
|
Km0+000
- Km10+760
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn 1:
|
Km0+000
- Km0+800
|
|
Đường
chính khu vực
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Đoạn 2:
|
Km0+800
- Km1+380
|
|
V
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 8 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
8.3
|
Đoạn 3:
|
Km1+380
- Km9+050
|
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 6 tấn
|
|
|
|
|
|
8.4
|
Đoạn 4:
|
Km9+050
- Km10+760
|
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 5 tấn
|
|
|
Do trên tuyến cống có
tải trọng toàn phần 5T
|
|
|
9
|
Cống Đá - Kênh Tư -
Giáp Nước (ĐT.985F)
|
Km0+000-
Km17+547
|
Tỉnh
Cà Mau
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 8 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
10
|
Tuyến Rau Dừa - Rạch
Ráng (ĐT.985)
|
Km0+000-
Km7+372
|
Tỉnh
Cà Mau
|
VI
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 10 tấn (tải
trọng toàn phần)
|
|
|
|
|
|
*
|
Cầu Biện Tràng
|
Km2+210
|
|
|
|
-
Tải trọng khai thác
|
4,0/4,5m
|
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
*
|
Cầu Phát Thạnh
|
Km3+950
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Cầu Rạch Lăng
|
Km4+460
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Tuyến Lương Thế Trân
- Đầm Dơi (ĐT.988)
|
Km0+000-
Km21+234
|
Tỉnh
Cà Mau
|
IV,V,V
I, đường chính khu vực
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Cầu Lương Thế Trân
|
Km0+140
|
|
|
|
|
|
4,9m
|
Cầu vượt
|
Cầu Lương Thế Trân
trên tuyến Quốc lộ 1 vượt ngang đường
|
|
*
|
Cầu Gành Hào
|
Km4+670
|
|
|
|
|
|
4,75m
|
Cầu vượt
|
Cầu Gành Hào trên
tuyến tránh Quốc lộ 1 vượt ngang đường
|
|
|
* Địa bàn Bạc Liêu cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường ĐT.976
(Bạc Liêu - Hưng Thành)
|
Km0+000
- Km12+950
|
|
V
|
|
10
|
|
|
Mặt đường hẹp, cống
(kết hợp cầu) phục vụ sản xuất do Sở NN&MT quản lý xuống cấp
|
|
|
2
|
Tuyến đường ĐT.977
(Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn Km19+500 đến Km30+194)
|
Km19+500
- Km30+194
|
|
VI
|
|
8
|
|
|
Đoạn tuyến chưa được
nâng cấp, mở rộng
|
|
|
3
|
Tuyến đường ĐT.977B
(Thuận Hoà - Xiêm Cán)
|
Km0+000
- Km6+141
|
|
V
|
|
13
|
|
|
Đồng bộ tải trọng cho
phép khai thác của đường, cầu
|
|
|
4
|
Tuyến đường ĐT.978
(Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Tuyến đường ĐT.978
(Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km1+250 đến Km28+135)
|
Km1+250
- Km28+135
|
|
V
|
|
10
|
|
|
Một số đoạn bị xuống
cấp, mặt đường nhỏ, tải trọng thiết kế của cầu trên tuyến là 0,65HL93, một số
cầu yếu
|
|
|
4.2
|
Tuyến đường ĐT.978
(Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km1+250 đến Km28+135)
|
Km14+000
- Km14+128
|
|
V
|
|
|
2.1
|
|
Cầu vượt ngang đường
|
|
|
4.3
|
Tuyến đường ĐT.978
(Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km38+930 đến Km52+500)
|
Km38+930
- Km52+500
|
|
V
|
|
10
|
|
|
Một số đoạn bị xuống
cấp, mặt đường nhỏ, tải trọng thiết kế của cầu trên tuyến là 0,65HL93, một số
cầu yếu
|
|
|
5
|
Tuyến đường ĐT.978B
(Hòa Bình - Vĩnh Hậu)
|
Km0+000
- Km12+000
|
|
V
|
|
13
|
5.5
|
|
Mặt đường nhỏ, tải
trọng thiết kế của cầu trên tuyến là 0,65HL93, một số cầu yếu
|
|
|
6
|
Tuyến đường ĐT.980
(Giá Rai - Phó Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến đường ĐT.980
(Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km0+000 đến Km2+480)
|
Km0+000
- Km2+480
|
|
VI
|
|
8
|
3.5
|
|
Đoạn tuyến chưa được
nâng cấp, mở rộng
|
|
|
6.2
|
Tuyến đường ĐT.980
(Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km4+280 đến Km16+493)
|
Km4+280
- Km16+493
|
|
VI
|
|
8
|
3.5
|
|
Đoạn tuyến chưa được
nâng cấp, mở rộng
|
|
|
7
|
Tuyến đường ĐT.981
(Hộ Phòng - Chủ Chí)
|
Km0+700
- Km143+463
|
|
VI
|
|
8
|
4.5
|
|
- Đoạn tuyến chưa
được nâng cấp, mở rộng
- Tải trọng thiết kế
của cầu trên tuyến là 0,65HL93
|
|
|
8
|
Tuyến đường ĐT.982
(An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Tuyến đường ĐT.982
(An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km0+000 đến Km18+400)
|
Km0+000
- Km18+400
|
|
V
|
|
13
|
5.5
|
|
Một số đoạn bị xuống
cấp, mặt đường nhỏ, tải trọng cho phép khai thác của cầu trên tuyến là
0,65HL93, một số cầu yếu
|
|
|
8.2
|
Tuyến đường ĐT.982
(An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km18+400 đến Km26+000)
|
Km18+400
- Km26+000
|
|
VI
|
|
8
|
3.5
|
|
Đoạn tuyến chưa được
nâng cấp, mở rộng
|
|
|
III
|
Khu
Dân cư Hoàng Phát
|
|
Phường
Bạc Liêu,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
III
|
|
10
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
2
|
Đường Võ Chí Công
|
|
|
III
|
|
10
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
3
|
Đường 3 tháng 2
|
|
|
III
|
|
10
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
4
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
|
|
III
|
|
10
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
5
|
Đường 19 tháng 5
|
|
|
III
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
6
|
Đường Thị Chậm
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
7
|
Đường Huỳnh Thị Lãnh
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
8
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
|
|
III
|
|
10
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
9
|
Đường Lê Thi Bảy
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
10
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
|
|
III
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
11
|
Đường Trương Thị
Phụng
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
12
|
Đường Võ Thị Tứ
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
13
|
Đường Lê Thi Nhơn
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
14
|
Đường Đào Thị Thanh
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
15
|
Đường Trần Thị Chính
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
16
|
Đường Thị Chậm
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
17
|
Đường Trần Thị Lang
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
18
|
Đường Trần Thị Thanh
Hương
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
19
|
Đường Huỳnh Thị Đề
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
20
|
Đường Nguyễn Thị
Đương
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
21
|
Đường Nguyễn Thị Sen
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
22
|
Đường Nguyễn Thị Huệ
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thị Hải
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
24
|
Đường Nguyễn Thị Cầu
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
25
|
Đường Trần Thị Hạnh
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
26
|
Đường Đường Phạm Thị
Chữ
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
27
|
Đường Nguyễn Thị Thêm
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
28
|
Đường Mai Thị Đáng
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
29
|
Đường Nguyễn Tiệm
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
30
|
Đường Nguyễn Thị Đủ
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
31
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
32
|
Đường Trương Thị
Cương
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
33
|
Đường Lê Thị Đồng
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
34
|
Đường Nguyễn Thị Cúc
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
35
|
Đường Lê Thị Nga
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
36
|
Đường Nguyễn Thị Nhụt
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
37
|
Đường Lê Thị Quý
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
38
|
Đường Dương Thị Hai
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
39
|
Đường Nguyễn Chánh
Tâm
|
|
|
IV
|
|
9.5
|
2.5
|
4.5
|
|
|
|
IV
|
Phường
Bạc Liêu
|
|
Phường
Bạc Liêu,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trần Văn Thời
|
Km0+00
đến Km0+130
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
10
Tấn
|
5
|
4.5
|
Chưa đạt chuẩn đường
phố nội bộ
|
|
|
2
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Km0+00
đến Km0+90
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
7
Tấn
|
5
|
4.5
|
Chưa đạt chuẩn đường
phố nội bộ
|
|
|
3
|
Đường Lê Hồng Nhi
|
Km0+00
đến Km0+750
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
5
Tấn
|
5
|
4.5
|
Chưa đạt chuẩn đường
phố nội bộ
|
|
|
4
|
Đường Đinh Bộ Lĩnh
|
Km0+00
đến Km0+250
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
5
Tấn
|
5
|
4.5
|
Chưa đạt chuẩn đường
phố nội bộ
|
|
|
5
|
Đường Minh Diệu
|
Km0+00
đến Km0+80
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
7
Tấn
|
5
|
4.5
|
Chưa đạt chuẩn đường
phố nội bộ
|
|
|
6
|
Đường Trà Kha - Trà
Khứa
|
Km0+00
đến Km0+3000
|
|
GTNT
cấp A
|
|
6,5
Tấn
|
3.5
|
4.5
|
Chưa đạt chuẩn đường
phố nội bộ
|
|
|
7
|
Đường Lê Thị Cẩm Lệ
|
Km0+00
đến Km0+125
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
5
Tấn
|
4
|
4.5
|
Chưa đạt chuẩn đường
phố nội bộ
|
|
|
8
|
Đường Nguyễn Văn A
|
Km0+00
đến Km0+125
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
5
Tấn
|
4
|
4.5
|
Chưa đạt chuẩn đường
phố nội bộ
|
|
|
9
|
Đường Bùi Thị Xưa
|
Km0+00
đến Km0+70
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
5
Tấn
|
3.5
|
4.5
|
Chưa đạt chuẩn đường
phố nội bộ
|
|
|
10
|
Đường Đặng Thùy Trâm
|
Km0+00
đến Km0+118
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
5
Tấn
|
4
|
4.5
|
Chưa đạt chuẩn đường
phố nội bộ
|
|
|
V
|
Khu
đô thị mới Licogi
|
|
Phường
An Xuyên, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 1
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
2
|
Đường Dương Văn Thà
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
8
|
≤
5
|
|
|
|
3
|
Đường Hồ Thị Kỷ
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
4
|
Đường Trần Ngọc Hy
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
8
|
≤
5
|
|
|
|
5
|
Đường Phó Đức Chính
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
8
|
≤
5
|
|
|
|
6
|
Đường Võ Văn Ngân
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
8
|
≤
5
|
|
|
|
7
|
Đường Cao Lỗ
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
8
|
Đường Bùi Hữu My
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Thị Sáu
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
10
|
Thái Văn Lung
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
11
|
Đường số 12
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Vĩnh Nghiệp
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
13
|
Tô Thị Tẻ
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
14
|
Lê Thị Bái
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
15
|
Tố Hữu
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
8
|
≤
5
|
|
|
|
16
|
Lâm Văn Lích
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
17
|
Phạm Thị Đồng
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
8
|
≤
5
|
|
|
|
18
|
Huỳnh Thị Kim Liên
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
8
|
6
|
≤
5
|
|
|
|
19
|
Võ Văn Tần
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
10
|
2x8
|
≤
5
|
|
|
|
20
|
Nguyễn Cư Trinh
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
10
|
2x8
|
≤
5
|
|
|
|
21
|
Châu Văn Liêm
|
|
|
Đường
phố nội bộ
|
|
10
|
2x8
|
≤
5
|
|
|
|
VI
|
Ban
Quản lý KCN Bạc Liêu
|
|
Phường
Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường D1
|
Từ
Km0.00 đến Km0.906
|
|
|
|
30
|
3.5
|
4.5
|
Theo văn bản hợp nhất
số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng
|
|
|
2
|
Đường N1
|
Từ
Km0.00 đến Km0.435
|
|
|
|
30
|
3.5
|
4.5
|
Theo văn bản hợp nhất
số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng
|
|
|
3
|
Đường N2
|
Từ
Km0.00 đến Km1.119
|
|
|
|
30
|
3.5
|
4.5
|
Theo văn bản hợp nhất
số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng
|
|
|
4
|
Đường song hành
|
Từ
Km0.00 đến Km1.542
|
|
|
|
30
|
3.5
|
4.5
|
Theo văn bản hợp nhất
số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng
|
|
|
VII
|
Xã
Vĩnh Lợi
|
|
Xã
Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
ĐH.27 (Đường Đông
Nàng Rền)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến
cống Sáu Sách
|
Từ
Km0+000 đến Km6+634
|
|
V
|
|
10
|
5.5
|
4.75
|
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ cống Sáu Sách
đến ĐT.976B (ĐH.28 cũ)
|
Từ
Km6+634 đến Km9+297
|
|
|
|
10
|
7.0
|
4.75
|
|
|
|
2.
|
Đường ô đê bao Thạnh
Long (Đoạn từ cầu Năm Trọng đến cống Sáu Sách)
|
Từ
Km0+000 đến Km4+454
|
|
VI
|
|
10
|
3.5
|
4.75
|
|
|
|
3.
|
ĐH.28B (Cái Dầy -
Nhà Thờ hay đường Trương Thị Cương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn giáp Quốc lộ 1
đến nhà ông Bảy Guôl
|
Từ
Km0+000 đến Km4+700
|
|
VI
|
|
10
|
3.5
|
4.75
|
|
|
|
3.2
|
Đoạn nhà ông Bảy Guôl
đến giáp tuyến đường ĐH.28
|
Từ
Km4+700 đến Km9+000
|
|
VI
|
|
6
|
3.0
|
4.75
|
|
|
|
4.
|
ĐH.29 (Hưng Thành
- Châu Hưng hay đường Xẻo Lá hay đường Lê Thị Mạnh)
|
Từ
Km0+000 đến Km3+810
|
|
VI
|
|
10
|
3.5
|
4.75
|
|
|
|
|
* Đoạn đường đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường số 01 (Ngô
Quang Nhã)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
10.0
|
4.75
|
|
|
|
6
|
Đường số 02 (Nguyễn
Phúc Nguyên)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
14.0
|
4.75
|
|
|
|
7
|
Đường số 03 (Ngô Văn
Ngộ)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
10.0
|
4.75
|
|
|
|
8
|
Đường số 04 (Hoa Lư)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
14.0
|
4.75
|
|
|
|
9
|
Đường số 05 (Phạm Thị
Chữ)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
6.0
|
4.75
|
|
|
|
10
|
Đường số 06 (Lê Thị
Quý)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
14.0
|
4.75
|
|
|
|
11
|
Đường số 08 (Nguyễn
Thị Dần)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
14.0
|
4.75
|
|
|
|
12
|
Đường số 13 (Đường
19/5)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
6.0
|
4.75
|
|
|
|
13
|
Đường số 14 (Bùi Văn
Quyết)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
10.0
|
4.75
|
|
|
|
14
|
Đường số 15 (Võ Văn
Kiệt)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
17.0
|
4.75
|
|
|
|
15
|
Đường số 16 (Nguyễn
Thị Tiền)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
14.0
|
4.75
|
|
|
|
16
|
Đường vào Thông Lưu B
(Trương Thị Cương)
|
|
|
ĐT
|
|
10
|
3.5
|
4.75
|
|
|
|
17
|
Đường vào Xẻo Lá (Lê
Thị Mạnh)
|
|
|
ĐT
|
|
8
|
3.5
|
4.75
|
|
|
|
18
|
Đường vào trường Lê
Văn Đẩu (Huỳnh Thị Hoa)
|
|
|
ĐT
|
|
8
|
3.5
|
4.75
|
|
|
|
19
|
Đường vào Chùa Giác
Hoa (Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó))
|
|
|
ĐT
|
|
8
|
3.5
|
4.75
|
|
|
|
20
|
Đường vào bãi rác
(Tân Tạo)
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
7.0
|
4.75
|
|
|
|
21
|
Đường nội bộ khu hành
chính huyện N9
|
|
|
ĐT
|
|
15
|
7.0
|
4.75
|
|
|
|
VIII
|
Xã
Khánh Lâm
|
|
Xã
Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến lộ bắc kênh
Nước Phèn
|
Km:0+3.000
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
2
|
Tuyến lộ tây Mười
Quân
|
Km:0+
1.000
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
3
|
Tuyến lộ kênh Đứng-
bờ bao
|
Km:0+0.8
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
4
|
Tuyến lộ nam Dớn Hàng
Gòn
|
Km:0+3.200
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
5
|
Tuyến lộ sáu Tiếng -
T29
|
Km:0+6.500
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
6
|
Tuyến lộ Nam lung
Chùa
|
Km:0+4.000
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
7
|
Tuyến lộ Nam Kênh 8
Đức
|
Km:0+4.2
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
8
|
Tuyến lộ đông kênh 89
|
Km:0+1.800
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
9
|
Tuyến lộ tây kênh 87
|
Km:0+1.000
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
10
|
Tuyến lộ đông kênh
Chệt Tửng
|
Km:0+2.500
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
11
|
Tuyến lộ Tây kênh
Chệt Tửng
|
Km:0+3.000
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
12
|
Tuyến lộ 93-T29
|
Km:0+5.800
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
13
|
Tuyến lộ Tây kênh
Xáng Mới
|
Km:0+3.200
|
|
IV
|
|
2.5
|
3.5
|
≥
4,75
|
Hết cấp đường
|
|
|
IX
|
Xã
Long Điền
|
|
Xã
Long Điền, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường số: 48
Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Cống Xìa)
|
|
|
VI
|
|
8
|
3.5
|
|
|
|
|
2
|
Tuyến đường số: 48
Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Khâu)
|
|
|
VI
|
|
8
|
3.5
|
|
|
|
|
3
|
Tuyến đường số: 51
Long Điền - An Trạch (đoạn từ Hòa II - ngã ba Long Điền Tiến - Cây Dương)
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
3,0
- 3,5
|
|
|
|
|
4
|
Tuyến đường số: 47
Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Đầu Lá)
|
|
|
VI
|
|
8
|
3.5
|
|
|
|
|
5
|
Tuyến đường số: 47
Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Cây Giang - Hiệp Điền)
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
3.5
|
|
|
|
|
6
|
Tuyến đường số: 49
Long Điền - Long Điền Tây (đoạn từ HTX Long Hà - Khâu)
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
3
|
|
|
|
|
X
|
Xã
Đất Mũi
|
|
Xã
Đất Mũi, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ cầu Ông
Thuộc đến đấu nối đường Hồ Chí Minh
|
Km
0+00 - Km 19+180
|
|
VI
|
|
8
|
3.5
|
5
|
Hạn chế theo cấp
đường
|
|
|
XI
|
Xã
An Trạch
|
|
Xã
An Trạch, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường ĐH.52 (Từ
Đình thần Nguyễn Trung Trực - xã Định Thành)
|
|
|
VI
|
|
5
|
3.5
|
|
|
|
|
2
|
Tuyến đường ĐH.52 (Từ
Đình thần Nguyễn Trung Trực - Phường Giá Rai)
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
3.5
|
|
|
|
|
3
|
Tuyến đường ĐH.52B
(Từ Đình Thần Nguyễn Trung Trực - UBND xã An Trạch)
|
|
|
VI
|
|
5
|
3.5
|
|
|
|
|
4
|
Tuyến đường ĐH.51 (Từ
đường ĐH.54 - Giáo Quang)
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
2.5
|
|
|
|
|
5
|
Tuyến đường ĐH.53
(Vàm Bộ Buối - Anh Dũng)
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
3
|
|
|
|
|
6
|
Tuyến đường ĐH.54 (từ
đường ĐH52 - Định Thành)
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
3
|
|
|
|
|
7
|
Tuyến đường từ UBND
xã An Trạch - Ngã Ba Lầu
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
3
|
|
|
|
|
8
|
Tuyến đường Hoàng
Minh - Lung Lá
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
3
|
|
|
|
|
9
|
Tuyến đường Kim Thà
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
3
|
|
|
|
|
10
|
Tuyến Chệt Khọt - Giá
Rích - Trà Thê
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
3.5
|
|
|
|
|
11
|
Tuyến Kinh xáng
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
2.5
|
|
|
|
|
12
|
Tuyến đường Kênh Ba
Tỉnh
|
|
|
VI
|
|
2.5
|
3
|
|
|
|
PHỤ
LỤC III
DANH MỤC VỊ TRÍ HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
CỦA CẦU ĐƯỜNG BỘ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
III.
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
|
TT
|
Tên
đường (quốc lộ, cao tốc,...)
|
Lý
trình
|
Tỉnh/thành
phố
|
Cầu
hạn chế tải trọng, khổ giới hạn
|
Ghi
chú
|
|
Tên
cầu
|
Tải
trọng thiết kế (tấn)
|
Tình
trạng tải trọng (tấn)
|
Tình
trạng khổ giới hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Quốc
lộ
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Km2216+218
|
Phường
Giá Rai
|
Cầu
Hộ Phòng (cũ)
|
|
Biển
báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b
|
|
Lắp đặt biển báo 106a
(cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b theo Công văn số 712/UBND-NNXD ngày
15/01/2026 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
Km2248+063
|
Phường
Tân Thành
|
Cầu
Gành Hào 1
|
|
Biển
báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b
|
|
|
II
|
Trên
các tuyến đường tỉnh quản lý
|
|
|
* Địa bàn Cà Mau cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường Võ Văn
Kiệt (ĐT.984B)
|
Km0+000
- Km10+620
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
1.1
|
|
Km0+273
|
|
Cầu
Giồng Kè
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
1.2
|
|
Km0+847
|
|
Cầu
Bạch Ngưu
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
1.3
|
|
Km2+783
|
|
Cầu
Rach Bần
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
1.4
|
|
Km5+040
|
|
Cầu
Khánh An
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
1.5
|
|
Km7+322
|
|
cầu
Rạch Nhum
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2
|
Tuyến Bờ Nam Sông Đốc
(ĐT.985D)
|
Km0+000
- Km23+146
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
2.1
|
|
Km0+906
|
|
Cầu
Rau Dừa
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.2
|
|
Km1+695
|
|
Cầu
Nhà Thiết
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.3
|
|
Km2+214
|
|
Cầu
Quang Đàm
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.4
|
|
Km3+689
|
|
Cầu
Nước Đục
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.5
|
|
Km5+294,7
|
|
Cầu
Ngò Ôm
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.6
|
|
Km5+888
|
|
Cầu
Chống Mỹ
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.7
|
|
Km7+235,7
|
|
Cầu
Trưởng Xanh
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.8
|
|
Km7+736
|
|
Cầu
Sân Trâu
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.9
|
|
Km13+551
|
|
Cầu
Bà Kẹo
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.10
|
|
Km15+550
|
|
Cầu
Dần Xây
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.11
|
|
Km17+000
|
|
Cầu
Rạch Dinh Nhỏ
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.12
|
|
Km18+110
|
|
Cầu
Bảy Thanh
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.13
|
|
Km19+592
|
|
Cầu
Rạch Dinh Lớn
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2.14
|
|
Km21+907
|
|
Cầu
Xẻo Quao
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3
|
Tuyến Trục Đông Tây
(ĐT.988B)
|
Km0+000
- Km43+952
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
3.1
|
|
Km0+240
|
|
Cầu
Lộ Xe
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.2
|
|
Km0+468
|
|
Cầu
Rau Dừa
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.3
|
|
Km1+640
|
|
Cầu
Xẻo Quao
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.4
|
|
Km5+400
|
|
Cầu
Cái Giếng
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.5
|
|
Km6+370
|
|
Cầu
Đông Hưng
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.6
|
|
Km8+525
|
|
Cầu
Bào Vũng
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.7
|
|
Km11+514
|
|
Cầu
Mười Tới
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.8
|
|
Km11+906
|
|
Cầu
Bão Vũng 1
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.9
|
|
Km12+330
|
|
Cầu
Bảy Háp
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.10
|
|
Km13+426
|
|
Cầu
Kênh Cùng
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.11
|
|
Km13+810
|
|
Cầu
Lung Sen
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.12
|
|
Km14+650
|
|
Cầu
Cựa Gà
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.13
|
|
Km15+134,5
|
|
Cầu
Kênh Ngang
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.14
|
|
Km15+880
|
|
Cầu
Nhị Nguyệt
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.15
|
|
Km17+253
|
|
Cầu
Cây Nổ
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.16
|
|
Km18+275
|
|
Cầu
Rạch Mương Điều
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.17
|
|
Km18+860
|
|
Cầu
Lô 14
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.18
|
|
Km20+277
|
|
Cầu
Kênh Tư
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.19
|
|
Km21+547
|
|
Cầu
Tân Hồng
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.20
|
|
Km23+079
|
|
Cầu
Bảy Quán
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.21
|
|
Km23+809
|
|
Cầu
Kênh Năm
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.22
|
|
Km23+999
|
|
Cầu
Kênh Lô 13
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.23
|
|
Km25+161
|
|
Cầu
Kênh Giữa
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.24
|
|
Km26+263
|
|
Cầu
Cây Dừa
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.25
|
|
Km27+416
|
|
Cầu
Kênh Ba
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.26
|
|
Km28+322
|
|
Cầu
Chống Mỹ
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.27
|
|
Km29+383
|
|
Cầu
Lung Vàng
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.28
|
|
Km30+572
|
|
Cầu
Đồng Trên
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.29
|
|
Km32+238
|
|
Cầu
Chúa Biện
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.30
|
|
Km33+783
|
|
Cầu
Kênh Đê
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.31
|
|
Km34+882
|
|
Cầu
Mồ Côi
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.32
|
|
Km36+030
|
|
Cầu
Ông Chữ
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3.33
|
|
Km39+859
|
|
Cầu
Chung Kiết
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4
|
Tuyến Tắc Thủ - Vàm
Đá Bạc (ĐT.985C)
|
Km0+000-Km29+152
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
4.1
|
|
Km0+487
|
|
Cầu
Lô 1
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4.2
|
|
Km1+260
|
|
Cầu
Lô 2
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4.3
|
|
Km3+020
|
|
Cầu
T13
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4.4
|
|
Km4+500
|
|
Cầu
T15
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4.5
|
|
Km5+480
|
|
Cầu
T17
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4.6
|
|
Km7+570
|
|
Cầu
T19
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4.7
|
|
Km16+562
|
|
Cầu
Kênh Xáng Múc
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4.8
|
|
Km17+009
|
|
Cầu
Cơi 6
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4.9
|
|
Km23+725
|
|
Cầu
Nông Trường 402
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4.10
|
|
Km25+954
|
|
Cầu
Kênh Ngang
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4.11
|
|
Km27+514
|
|
Cầu
Cựa Gà
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4.12
|
|
Km28+825
|
|
Cầu
Kênh Hậu 16
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
5
|
Tuyến đường giao
thông kết nối Đầm Thị Tường (ĐT.985E)
|
Km0+000
- Km2+937
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
5.1
|
|
Km0+733
|
|
Cầu
kênh Lung Trường
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
5.2
|
|
Km1+545
|
|
Cầu
Xóm Giữa
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
5.3
|
|
Km2+058
|
|
Cầu
kênh Nội Đồng
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
6
|
Cầu sông Ông Đốc và
đường vào cầu
|
Km0+000
- Km1+429
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
6.1
|
|
Km0+520
|
|
Cầu
sông Ông Đốc
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
7
|
Tuyến đường Cà Mau -
Đầm Dơi ( Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Hòa Trung)
|
Km0+000
- Km8+760
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
Không lắp đặt biển
hạn chế tải trọng
|
|
7.1
|
|
Km4+027,59
|
|
Cầu
Hòa Thành
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
7.2
|
|
Km6+455,55
|
|
Cầu
Ban Lến
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
7.3
|
|
Km7+650,69
|
|
Cầu
Kênh Chùa
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
8
|
Từ đường hành lang
ven biển phía Nam đến cầu 7 Kênh (ĐT.984D)
|
Km0+000
- Km7+877
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
- Tải trọng đường
trục 10T
- Tải trọng cầu toàn
phần 13T
|
|
8.1
|
|
Km0+626
|
|
Cầu
Sông Trẹm
|
0,65HL-93
|
13T
|
|
|
|
8.2
|
|
Km1+632
|
|
Cầu
Cúp Líp
|
0,65HL-93
|
13T
|
|
|
|
8.3
|
|
Km3+411
|
|
Cầu
Lô Hai
|
0,65HL-93
|
13T
|
|
|
|
8.4
|
|
Km4+754
|
|
Cầu
Xáng Giữa
|
0,65HL-93
|
13T
|
|
|
|
8.5
|
|
Km6+195
|
|
Cầu
Kênh 3 Kênh
|
0,65HL-93
|
13T
|
|
|
|
8.6
|
|
Km7+822
|
|
Cầu
Kênh 7 Kênh
|
0,65HL-93
|
13T
|
|
|
|
9
|
Tuyến đường Hai Mùa
dọc Kênh Bảy Kênh (ĐT.984D)
|
Km0+000-Km6+120
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
đường trục 10 tấn, Không có cầu trên tuyến
|
|
10
|
Tuyến đường Tắc Thủ -
Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B)
|
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
|
Km0+480
|
|
Cầu
Nông Trường
|
HL-93
|
không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
10.2
|
|
Km2+635
|
|
Cầu
Kinh Hội
|
|
13T
|
|
|
|
10.3
|
|
Km8+290
|
|
Cầu
Ông Bích Lớn
|
|
13T
|
|
|
|
10.4
|
|
Km11+546
|
|
Cầu
Rạch Cui
|
|
13T
|
|
|
|
10.5
|
|
Km15+412
|
|
Cầu
Rạch Nhum
|
|
13T
|
|
|
|
10.6
|
|
Km17+860
|
|
Cầu
Tham Trơi
|
|
13T
|
|
|
|
10.7
|
|
Km20+820
|
|
Cầu
Rạch Ráng
|
H13-X60
|
13T
|
|
|
|
10.8
|
|
Km22+465
|
|
Cầu
Trảng Cò
|
|
13T
|
4,0/5,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
10.9
|
|
Km24+235
|
|
Cầu
Rạch Ruộng
|
|
13T
|
4,0/5,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
10.10
|
|
Km27+450
|
|
Cầu
Công Nghiệp
|
|
13T
|
|
|
|
10.11
|
|
Km31+240
|
|
Cầu
Rạch Lùm
|
|
13T
|
|
|
|
10.12
|
|
Km32+550
|
|
Cầu
Rạch Trùm Thuật
|
|
13T
|
|
|
|
11
|
Tuyến đường Tắc Thủ -
U Minh - Khánh Hội (ĐT.984)
|
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
|
Km2+423
|
|
Cầu
Rạch Nhum
|
|
8T
|
4,0/5,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
11.2
|
|
Km9+177
|
|
Cầu
Kênh 21
|
HL-93
|
không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
11.3
|
|
Km18+148
|
|
Cầu
Khai Hoang
|
|
13T
|
|
|
|
11.4
|
|
Km28+334
|
|
Cầu
Hai Chu cũ
|
|
8T
|
4,0/5,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
11.5
|
|
Km28+334
|
|
Cầu
Hai Chu mới
|
|
13T
|
4,0/5,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
11.6
|
|
Km29+723
|
|
Cầu
Công Nông
|
|
13T
|
|
|
|
11.7
|
|
Km43+733
|
|
Cầu
Chệt Tửng
|
|
13T
|
|
|
|
11.8
|
|
Km46+320
|
|
Cầu
Kênh Xáng Mới
|
|
8T
|
4,0/5,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường; Đang đầu tư xây dựng mới
|
|
12
|
Tuyến đường Đầm Dơi -
Cái Nước - Cái Đôi Vàm (ĐT.986)
|
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đoạn Cái Nước - Cái
Đôi Vàm (nhánh 1)
|
Km0+000
- Km22+330
|
|
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
- Đang thi công nâng
cấp, mở rộng đạt tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng.
|
|
|
|
Km0+260
|
|
Cầu
Cống Giá
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km8+400
|
|
Cầu
Vàm Đình
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km9+200
|
|
Cầu
Lung Đước
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km9+850
|
|
Cầu
Lung Sình
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km10+150
|
|
Cầu
Mò Ôm
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km12+450
|
|
Cầu
Cả Tính
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km14+400
|
|
Cầu
Đầu Dừa
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km16+368
|
|
Cầu
Kênh Mới
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km17+750
|
|
Cầu
Bào Láng
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km18+550
|
|
Cầu
Kênh Mỵ
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km20+423
|
|
Cầu
Kênh 90
|
|
13T
|
|
|
|
12.2
|
Đoạn Cái Nước - Đầm
Dơi (nhánh 2)
|
Km0+000
- Km21+000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+450
|
|
Cầu
Tài Chính
|
|
8T
|
|
|
|
|
|
Km1+380
|
|
Cầu
Vành Đai
|
|
8T
|
|
|
|
|
|
Km5+100
|
|
Cầu
Đông Hưng
|
HL
93
|
không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
|
|
Km11+934
|
|
Cầu
Chà Là
|
|
13T
|
|
Nhà đầu tư quản lý
|
|
|
|
Km12+543
|
|
Cầu
Bá Huê
|
|
10T
|
|
|
|
|
|
Km14+955
|
|
Cầu
Kênh Nai
|
|
10T
|
|
|
|
|
|
Km15+900
|
|
Cầu
Bà Ca
|
|
10T
|
|
|
|
|
|
Km17+884
|
|
Cầu
Hàng Dừa
|
|
10T
|
|
|
|
|
|
Km20+378
|
|
Cầu
Rạch Sao Nhỏ
|
HL
93
|
không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
13
|
Tuyến đường Cà Mau -
Thới Bình - U Minh (ĐT.983B)
|
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn Láng Trâm - Thới
Bình
|
Km0+000
- Km14+600
|
|
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
Km0+114
|
|
Cầu
Bạch Ngưu
|
|
8T
|
|
|
|
|
|
Km2+000
|
|
Cầu
Rạch Ván
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km5+150
|
|
Cầu
Trâm Bầu
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km7+412
|
|
Cầu
Đường Xuồng
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km12+236
|
|
Cầu
Bà Hội
|
|
13T
|
|
|
|
13.2
|
Đoạn Thới Bình - U
Minh
|
Km0+000
- Km10+776
|
|
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 13 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 18 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
|
|
Km1+259
|
|
Cầu
dây văng Thới Bình (BOT)
|
|
8T
|
|
Nhà đầu tư quản lý
|
|
|
|
Km6+244
|
|
Cầu
Bình Minh
|
|
18T
|
|
|
|
|
|
Km9+470
|
|
Cầu
qua sông Cái Tàu (BOT)
|
|
13T
|
|
Nhà đầu tư quản lý
|
|
13.3
|
Đoạn T29 - Đê Biển
Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+010
|
|
Cầu
T29
|
|
13T
|
|
|
|
|
|
Km
8+310
|
|
Cầu
Kênh 93
|
|
5T
|
3,0/4,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
|
Km11+660
|
|
Cầu
Kênh 90
|
|
5T
|
3,0/4,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
|
Km12+360
|
|
Cầu
Kênh 89
|
|
5T
|
3,0/4,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
|
Km18+210
|
|
Cầu
Kênh 500
|
|
5T
|
3,0/4,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
|
Km18+715
|
|
Cầu
Kênh Xáng Mới
|
|
5T
|
3,0/4,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
|
Km19+215
|
|
Cầu
Kênh Hậu 500
|
|
5T
|
3,0/4,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
|
|
Km19+685
|
|
Cầu
T29
|
|
5T
|
3,0/4,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
14
|
Tuyến đường Trí Phải
- Thới Bình (ĐT983)
|
Km0+000
- Km9+500
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
14.1
|
|
Km1+400
|
|
Cầu
Cống Lầu
|
|
8T
|
3,5/5,0m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
14.2
|
|
Km3+950
|
|
Cầu
Hai Ngó
|
|
8T
|
4,0/6,0m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
14.3
|
|
Km9+000
|
|
Cầu
Bà Đặng
|
|
13T
|
5,0/6,0m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
15
|
Tuyến đường T11
(ĐT984C)
|
Km0+000
- Km10+760
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+880
|
|
Cầu
Thị trấn U Minh
|
|
13T
|
|
|
|
16
|
Cống Đá – Kênh Tư –
Giáp Nước (ĐT.985F)
|
Km0+000
- Km17+547
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 8 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
16.1
|
|
Km1+688
|
|
Cầu
Láng Tượng
|
|
8T
|
|
|
|
16.2
|
|
Km3+087
|
|
Cầu
Kênh Ranh
|
|
8T
|
|
|
|
16.3
|
|
Km3
+539
|
|
Cầu
Giải Phóng
|
|
8T
|
|
|
|
16.4
|
|
Km3
+940
|
|
Cầu
Kênh phèn
|
|
8T
|
|
|
|
16.5
|
|
Km4+561
|
|
Cầu
Bến Đìa
|
|
8T
|
|
|
|
16.6
|
|
Km6+192
|
|
Cầu
Giáp Nước
|
|
8T
|
|
|
|
16.7
|
|
Km9+397
|
|
Cầu
Biển Hồ
|
|
8T
|
|
|
|
16.8
|
|
Km10+671
|
|
Cầu
Kênh Mỹ Thành
|
|
8T
|
|
|
|
16.9
|
|
Km10+964
|
|
Cầu
Đòn Dong
|
|
8T
|
|
|
|
16.10
|
|
Km12+432
|
|
Cầu
Rạch Bà Ký
|
|
8T
|
|
|
|
16.11
|
|
Km16+786
|
|
Cầu
Kênh Thọ Mai
|
|
8T
|
|
|
|
17
|
Tuyến đường Rau Dừa
-Rạch Ráng (ĐT.985)
|
Km0+000
- Km7+372
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác
đường toàn phần 10 tấn
- Tải trọng khai thác
cầu trên tuyến 10 tấn (tải trọng toàn phần)
|
|
17.1
|
|
Km2+210
|
|
Cầu
Biện Tràng
|
|
10T
|
4,0/4,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
17.2
|
|
Km3+950
|
|
Cầu
Phát Thạnh
|
|
10T
|
4,0/4,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
17.3
|
|
Km4+460
|
|
Cầu
Rạch Lăng
|
|
10T
|
4,0/4,5m
(không lắp đặt biển khổ giới hạn)
|
Chiều rộng mặt cầu
hẹp hơn chiều rộng mặt đường
|
|
18
|
Tuyến đường Lương Thế
Trân - Đầm Dơi (ĐT.988)
|
Km0+000
- Km21+230
|
Tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
|
Km5+700
|
|
Cầu
Hai Mai
|
|
20T
|
|
|
|
18.2
|
|
|
|
Cầu
Hòa Trung (BOT)
|
|
10T
|
|
Nhà đầu tư quản lý
|
|
18.3
|
|
Km10+516
|
|
Cầu
bản Lung Vệ
|
HL
93
|
không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
18.4
|
|
Km14+225
|
|
Cầu
Nhị Nguyệt
|
HL-93
|
không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
18.5
|
|
Km16+550
|
|
Cầu
Xóm Ruộng
|
HL-93
|
không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
18.6
|
|
Km19+950
|
|
Cầu
Rạch Sao
|
|
13T
|
|
|
|
|
* Địa bàn Bạc Liêu cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường ĐT.976
(Bạc Liêu - Hưng Thành)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000
|
Phường
Bạc Liêu
|
Cầu
Xáng
|
H30
|
Không
hạn chế
|
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng cho phép khai thác trên
|
|
|
|
Km2+500
|
Xã
Hưng Hội
|
Cầu
Hưng Hội
|
HL93
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
|
Km5+450
|
Xã
Hưng Hội
|
Cống
Cả Vĩnh
|
8,0
tấn
|
8t
|
4,85
mét/5,50 mét
|
Bề rộng bị giới hạn
so với bề rộng mặt đường.
|
|
|
|
Km7+950
|
Xã
Hưng Hội
|
Cống
Nước Mặn
|
5,0
tấn
|
5t
|
|
Xuống cấp
|
|
|
|
Km11+200
|
Xã
Hưng Hội
|
Cầu
Hưng Thành
|
H10
|
8t
|
5,00
mét/ 5,50mét
|
Bề rộng bị giới hạn
so với bề rộng mặt đường, xuống cấp.
|
|
2
|
Tuyến đường ĐT.977
(đoạn Giồng Nhãn -
|
|
|
|
|
|
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng cho phép khai thác trên tuyến là 13 tấn.
|
|
|
|
Km2+876
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Cầu
Kênh số 7
|
H30-XB.80
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km4+341
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Cầu
Kênh số 9
|
H30-XB.80
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km5+848
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Cầu
Kênh số 12
|
H30-XB.80
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km6+850
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Cầu
Kênh số 13
|
HL93
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km7+836
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Cầu
Làng Hưu
|
HL93
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km8+867
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Cầu
Chùa Phật
|
H30,XB80
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km11+000
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Cầu
Mương Một
|
H30,XB80
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km13+800
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Cầu
Cái Hưu
|
H30,XB80
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km16+650
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Cầu
Xóm Giữa
|
H30,XB80
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km19+400
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Cầu
Cái Cùng
|
HL93
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km21+460
|
Xã
Đông Hải
|
Cầu
Đường Đào
|
HL93
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km22+500
|
Xã
Đông Hải
|
Cầu
Bà Sú
|
HL93
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
3
|
Tuyến đường ĐT.977B
(Thuận Hòa -
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km1+030
|
Phường
Vĩnh Trạch
|
Cầu
Kênh Thủy Lợi
|
H13
|
13t
|
|
|
|
|
|
Km1+978
|
Phường
Vĩnh Trạch
|
Cầu
Xóm Lá
|
H13
|
13t
|
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn. Bề rộng bị giới hạn so với bề
rộng mặt đường.
|
|
|
|
Km5+888
|
Phường
Hiệp Thành
|
Cầu
Chùa
|
H13
|
13t
|
|
|
4
|
Tuyến đường ĐT.978
(Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km2+500
|
|
Cầu
Sáu Lợi
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km4+850
|
|
Cầu
Bảy Phát
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km6+959
|
|
Cầu
Tư Khiêu
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km9+035
|
|
Cầu
Cẩm Vân
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
Bề rộng bị giới hạn
so với bề rộng mặt đường. Cầu xuống cấp.
|
|
|
|
Km11+098
|
|
Cầu
Vàm Đình
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng
|
|
|
|
Km13+180
|
|
Cầu
Ba Phụng
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km13+636
|
|
Cầu
Vĩnh Hưng
|
H13
|
8t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
|
|
|
|
Km15+150
|
|
Cầu
Vĩnh Hùng
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km17+533
|
|
Cầu
Đất Phèn
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km18+459
|
|
Cầu
Vàm Tháp
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn.
|
|
|
|
Km19+470
|
|
Cầu
Biện Tôn (Hai Nam)
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn. Bề rộng bị giới hạn so với bề
rộng mặt đường
|
|
|
|
Km21+105
|
|
Cầu
Rọc Lá 1
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km21+239
|
|
Cầu
Rọc Lá 2
|
HL93
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km22+436
|
|
Cầu
Hào Cáo
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km23+114
|
|
Cầu
Ranh Hưng Phú
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km24+152
|
|
Cầu
Chủ Ngô
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn.
|
|
|
|
Km25+133
|
|
Cầu
Sáu Tài
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km26+177
|
|
Cầu
Sáu Ngọc
|
|
13t
|
4,50
mét/5,50 mét
|
Bề rộng bị hạn chế so
với bề rộng mặt đường.
|
|
|
|
Km27+985
|
|
Cầu
Ninh Quới
|
H30-XB.80
|
Không
hạn chế
|
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn. Bề rộng bị hạn chế so với bề
rộng mặt đường.
|
|
|
|
Km35+300
|
|
Cầu
7000
|
HL93
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km39+250
|
|
Cầu
Đầu Sấu
|
H8
|
8t
|
3,90
mét/ 5,50 mét
|
|
|
|
Km40+400
|
|
Cầu
Kênh Mười Ngàn
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km40+584
|
|
Cầu
Đập Đá
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km41+706
|
|
Cầu
Tăng Sum
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km42+296
|
|
Cầu
Tám Tuội
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km43+286
|
|
Cầu
Nhị Cầm
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km44+153
|
|
Cầu
Kênh Chùa
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km44+550
|
|
Cầu
Sơn Trắng
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km46+954
|
|
Cầu
Cây Khô
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
|
Km47+850
|
|
Cầu
Lung Chích
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km49+200
|
|
Cầu
Đường Cột
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km49+950
|
|
Cầu
Mây Dốc
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
Km50+762
|
|
Cầu
Tây Ký
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng cho phép khai thác trên tuyến là 13 tấn.
|
|
|
|
Km51+286
|
|
Cầu
Hòa Bình
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
Bề rộng bị giới hạn
so với bề rộng mặt đường.
|
|
|
|
Km52+284
|
|
Cầu
Đất Sét
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
5
|
Tuyến đường ĐT.978B
(đoạn Hòa Bình -
|
|
|
|
|
|
|
Bề rộng bị giới hạn
so với bề rộng mặt đường. Cầu yếu, xuống cấp.
|
|
|
|
Km0+175
|
|
Cầu
Hòa Bình
|
H30-X60
|
13t
|
|
|
|
|
Km3+783
|
|
Cầu
Kênh Ngang
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/ 5,50 mét
|
Bề rộng bị giới hạn
so với bề rộng mặt đường.
|
|
|
|
Km4+761
|
|
Cầu
Lung Lớn
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/ 5,50 mét
|
|
|
|
Km7+295
|
|
Cầu
Trâu
|
H13
|
5t
|
4,50
mét/ 5,50 mét
|
Cầu yếu, xuống cấp.
Phương tiện di chuyển theo hướng cầu Trần Văn Sớm để vào đường ĐT.980 (đoạn
Giá Rai - Gành Hào)
|
|
|
|
Km8+494
|
|
Cầu
Miễu Ông Tà
|
H13
|
8t
|
4,50
mét/ 5,50 mét
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng cho phép khai thác trên tuyến là 8 tấn
|
|
|
|
Km8+955
|
|
Cầu
Thống Nhất
|
H13
|
8t
|
4,50
mét/ 5,50 mét
|
|
|
|
Km11+950
|
|
Cầu
Kênh 130
|
H13
|
13t
|
4,50
mét/ 5,50 mét
|
|
6
|
Tuyến đường ĐT.980
(đoạn Giá Rai - Gành Hào)
|
Km0+238
|
|
Cầu
Giá Rai (cũ)
|
|
3t
|
Hạn
chế chiều cao xe là 2,0 mét
|
|
7
|
Tuyến đường ĐT.980
(đoạn Giá Rai - Phó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km1+402
|
|
Cầu
Kênh Ấp 1
|
H13
|
13t
|
|
|
|
|
Km4+060
|
|
Cầu
Chủ Chí 2
|
HL93
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
|
Km5+054
|
|
Cầu
Chủ Chí
|
H13
|
13t
|
|
|
|
|
Km6+351
|
|
Cầu
Kênh Lộ Mới
|
H13
|
13t
|
|
|
|
|
Km9+117
|
|
Cầu
Ấp 20
|
H13
|
13t
|
|
|
|
|
|
Km10+265
|
|
Cầu
Tám Hóa
|
H13
|
13t
|
|
|
|
|
Km10+974
|
|
Cầu
Sáu Xược
|
H13
|
13t
|
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng cho phép khai thác trên tuyến là 8 tấn
|
|
|
|
Km13+126
|
|
Cầu
Đập Miễu
|
H13
|
13t
|
|
|
|
|
Km13+604
|
|
Cầu
Lẫm Cháy
|
H13
|
13t
|
|
|
|
|
Km14+212
|
|
Cầu
Ranh Hạt
|
H13
|
13t
|
|
|
|
|
Km15+435
|
|
Cầu
Km15+435,2 2
|
13T
|
13t
|
|
|
8
|
Tuyến đường ĐT.981
(Hộ Phòng - Chủ Chí)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km3+411
|
|
Cầu
Kênh Xáng Mới
|
H13-X60
|
13t
|
|
|
|
|
Km5+766
|
|
Cầu
Đen
|
H13-X60
|
13t
|
|
|
|
|
Km6+856
|
|
Cầu
Bản
|
H13
|
13t
|
|
|
|
|
|
Km8+019
|
|
Cầu
Bến Mã
|
H13-X60
|
13t
|
|
Bề rộng bị giới hạn
so với mặt đường
|
|
|
|
Km8+923
|
|
Cầu
Kênh Xáng 25
|
H13-X60
|
13t
|
|
|
|
|
|
Km11+013
|
|
Cầu
Giồng Đốm
|
H30-XB.60
|
Không
hạn chế
|
|
Bề rộng bị giới hạn
so với mặt đường
|
|
|
|
Km12+493
|
|
Cầu
Xóm Ráng
|
H13-X60
|
13t
|
|
Bị giới hạn bởi tải
trọng cho phép khai thác trên tuyến là 13 tấn.
|
|
|
|
Km13+054
|
|
Cầu
Dừa Nước
|
H13-X60
|
13t
|
|
|
|
9
|
Tuyến đường ĐT.982
(An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km3+050
|
|
Cầu
Định Thành
|
H13-X60
|
13t
|
|
|
|
|
|
Km7+500
|
|
Cầu
Lung Chim
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
|
Km8+000
|
|
Cầu
Định Thành A
|
H13-X60
|
13t
|
|
|
|
|
|
Km14+300
|
|
Cầu
Chòi Mòi
|
H13
|
13t
|
4,60
mét/5,50 mét
|
|
|
|
|
Km19+200
|
|
Cầu
Cái Keo
|
HL93
|
Không
hạn chế
|
|
|
|
10
|
Tuyến đường Phước
Long - Ninh Quới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000
|
|
Cầu
30/4
|
H20
|
12t
|
|
|
|
|
|
Km0+483
|
|
Cầu
Tài Chính
|
H8
|
8t
|
|
|
|
|
|
Km3+600
|
|
Cầu
Phước Hòa
|
H8
|
8t
|
|
|
|
11
|
Tuyến đường Xóm Lung
- Cái Cùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu
Ông Đàn
|
H30
|
13t
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu
Bửu Đông
|
H30
|
13t
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu
Kênh Tư
|
H13
|
13t
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu
Bảy Búa
|
H13
|
13t
|
|
|
|
III
|
Phường
Bạc Liêu
|
|
Phường
Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trần Phú
|
Km2,985+178
|
|
Cầu
Kim Sơn
|
HL-93
|
10
Tấn
|
10
Tấn
|
|
|
2
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Km
2,350+209
|
|
Cầu
Võ Thị Sáu
|
HL-93
|
Không
hạn chế
|
Không
hạn chế
|
|
|
3
|
Đường Trà Kha – Trà
Khứa
|
Km300+09
|
|
Cầu
Ông Đực
|
2,8
Tấn
|
2,5
Tấn
|
2,5
Tấn
|
|
|
4
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Km144+052
|
|
Cầu
Tôn Đức Thắng
|
HL-93
|
Không
hạn chế
|
Không
hạn chế
|
|
|
5
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Km1,487+75
|
|
Cầu
Tràng An
|
0,5HL-93
|
8
Tấn
|
9
Tấn
|
|
|
IV
|
Xã
Vĩnh Lợi
|
|
Xã
Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
ĐH.27 (Đường Đông
Nàng Rền)
|
|
|
|
10
|
10
|
5.5
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến
cống Sáu Sách
|
Từ
Km0+000 đến Km6+634
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cậu
Khuông
|
13
|
13
|
7.0
|
|
|
|
|
|
|
Hai
Hậu
|
13
|
13
|
7.0
|
|
|
|
|
|
|
Ba
Tình
|
13
|
13
|
7.0
|
|
|
|
|
|
|
Hai
Thắng
|
13
|
13
|
7.0
|
|
|
|
|
|
|
Sáu
Sách
|
13
|
13
|
7.0
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ cống Sáu Sách
đến ĐT.976B (ĐH.28 cũ)
|
Từ
Km6+634 đến Km9+297
|
|
|
10
|
10
|
7.0
|
|
|
|
|
|
|
Thanh
Niên
|
17
|
17
|
7.0
|
|
|
2.
|
Đường ô đê bao Thạnh
Long (Đoạn từ cầu Năm Trọng đến cống Sáu Sách)
|
Từ
Km0+000 đến Km4+454
|
|
|
10
|
10
|
3.5
|
|
|
|
- Cầu Bảy Tròn
|
|
|
Bảy
Tròn
|
13
|
13
|
5.0
|
|
|
|
- Cống Tư Điều
|
|
|
Tư
Điều
|
13
|
13
|
5.0
|
|
|
3.
|
ĐH.28B (Cái Dầy -
Nhà Thờ hay đường Trương Thị Cương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn giáp Quốc lộ 1
đến nhà ông Bảy Guôl
|
Từ
Km0+000 đến Km4+700
|
|
|
10
|
10
|
3.5
|
|
|
|
|
|
|
Thông
Lưu B1
|
13
|
13
|
6.0
|
|
|
|
|
|
|
Thông
Lưu B2
|
18
|
18
|
4.0
|
|
|
|
|
|
|
Hà
Đức
|
13
|
13
|
4.0
|
|
|
|
|
|
|
Tám
Vị
|
18
|
18
|
4.0
|
|
|
3.2
|
Đoạn nhà ông Bảy Guôl
đến giáp tuyến đường ĐH.28
|
Từ
Km4+700 đến Km9+000
|
|
|
6
|
6
|
3.0
|
|
|
|
|
|
|
7
Guôl
|
6
|
6
|
3.5
|
|
|
|
|
|
|
8
Hải
|
6
|
6
|
3.5
|
|
|
|
|
|
|
Bà
Chăng
|
6
|
6
|
3.5
|
|
|
|
|
|
|
Ông
Hùng
|
6
|
6
|
3.5
|
|
|
4.
|
ĐH.29 (Hưng Thành
- Châu Hưng hay đường Xẻo Lá hay đường Lê Thị Mạnh)
|
Từ
Km0+000 đến Km3+810
|
|
|
10
|
10
|
3.5
|
|
|
|
|
|
|
Sáu
Thanh
|
13
|
13
|
4.0
|
|
|
|
|
|
|
Xẻo
Lá Lớn
|
8
|
8
|
3.5
|
|
|
|
|
|
|
Ông
Mãnh
|
13
|
13
|
4.0
|
|
|
|
|
|
|
Sơn
Dương
|
8
|
8
|
3.5
|
|
|
|
|
|
|
Ông
Trọng
|
8
|
8
|
2.5
|
|
|
V
|
Phường
An Xuyên
|
|
Phường
An Xuyên, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường Võ Văn
Kiệt (ĐT.984B)
|
Km0+273
|
|
Cầu
Giồng Kè
|
HL-93
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
2
|
Tuyến đường Phan Ngọc
Hiển
|
Km113+202
|
|
Cầu
Phan Ngọc Hiển
|
30
tấn
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
3
|
Đường Ngô Quyền
|
-
|
|
Cầu
Thống Nhất
|
30
tấn
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
4
|
Đường Ngô Quyền
|
-
|
|
Cầu
Giồng Kè
|
30
tấn
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
5
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
-
|
|
Cầu
Cà Mau
|
18
tấn
|
Không
lắp đặt biển hạn chế tải trọng
|
|
|
|
VI
|
Phường
Lý Văn Lâm
|
|
Phường
Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trương Phùng Xuân
|
-
|
|
Cầu
Bà Cai
|
8
tấn
|
8
tấn
|
|
giới hạn khối lượng
toàn bộ
xe ô tô tải
|
|
2
|
Trương Phùng Xuân
|
-
|
|
Cầu
Rạch Rập
|
8
tấn
|
8
tấn
|
|
|
3
|
Đường Lê Văn Tám
|
-
|
|
Cầu
Lý Văn Lâm
|
8
tấn
|
8
tấn
|
|
|
VII
|
Xã
Khánh Lâm
|
|
Xã
Khánh Lâm,
tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến lộ bắc kênh
Nước Phèn
|
Km:0+024
|
|
Cầu
kênh Nước Phèn
|
2,5
tấn
|
ổn
định
|
3m
|
|
|
2
|
Tuyến lộ tây Mười
Quân
|
Km:0+1000
|
|
Cầu
Sáu Thắng
|
2,5
tấn
|
xuống
cấp
|
3m
|
|
|
3
|
Tuyến lộ kênh Đứng-
bờ bao
|
Km:0+400
|
|
Cầu
kênh Đứng
|
2,5
tấn
|
ổn
định
|
3m
|
|
|
4
|
Tuyến lộ nam Dớn Hàng
Gòn
|
Km:0+022
|
|
Cầu
Sáu Kham
|
2,5
tấn
|
ổn
định
|
3m
|
|
|
5
|
Tuyến lộ sáu Tiếng –
T29
|
Km:0+800
|
|
Cầu
Sáu Kham
|
2,5
tấn
|
ổn
định
|
3m
|
|
|
6
|
Tuyến lộ Nam lung
Chùa
|
Km:0+025
|
|
Cầu
Xóm Mới
|
2,5
tấn
|
ổn
định
|
3m
|
|
|
7
|
Tuyến lộ đông kênh
Chệt Tửng
|
Km:0+1500
Km:0+2500
|
|
Cầu
Lung Chùa Cầu Dớn Cụt
|
2,5
tấn
|
ổn
định
|
3m
|
|
|
8
|
Tuyến lộ Tây kênh
Chệt Tửng
|
Km:0+200
Km:+2200
|
|
Cầu
Tư Đại Cầu Dớn Dài
|
2,5
tấn
|
ổn
định
|
3m
|
|
|
9
|
Tuyến lộ 93-T29
|
Km:0+025
Km:0+3200
|
|
Cầu
kênh 93 Cầu kênh 35
|
2,5
tấn
|
ổn
định
|
3m
|
|
|
10
|
Tuyến lộ Nam kênh T29
|
Km:0+028
|
|
Cầu
tây Xáng Mới - T29
|
2,5
tấn
|
ổn
định
|
3m
|
|
|
VIII
|
Xã
Long Điền
|
|
Xã
Long Điền, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường số: 47
Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Đầu Lá)
|
|
|
Cầu
Vịnh Cầu Thạnh Trị Cầu Bà Nguyệt
|
01
tấn 01 tấn 10 tấn
|
01
tấn 01 tấn 3,5 tấn
|
2,0m
3,0m
|
|
|
2
|
Tuyến đường số: 47
Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Cây Giang - Hiệp Điền)
|
|
|
Cầu
Cây Giang
|
10
tấn
|
08
tấn
|
|
|
|
VIV
|
Xã
Lương Thế Trân
|
|
Xã
Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến Quốc lộ 1
|
Km2252
+ 923
|
|
Lương
Thế Trân
|
|
|
9m
|
|
|
2
|
Tuyến Quốc lộ 1
|
Km2260
+ 376
|
|
Tân
Đức
|
|
|
7m
|
|
|
3
|
Tuyến Quốc lộ 1
|
Km2262
+ 377
|
|
Cái
Rắn
|
|
|
7m
|
|
|
4
|
Tuyến Quốc lộ 1
|
Km2249
+ 791
|
|
Gành
Hào
|
|
|
7m
|
|
|
5
|
Tuyến đường Cà Mau –
Đầm Dơi
|
Km5
+ 700
|
|
Hai
Mai
|
|
20
tấn
|
6m
|
|
|
6
|
Tuyến đường Lung Lá –
Nhà Thể
|
Km0
+ 250
|
|
Trần
Quốc Toản
|
|
5
tấn
|
3,5m
|
|
|
7
|
Tuyến đường Lung Lá –
Nhà Thể
|
Km2
+ 330
|
|
Kinh
Trẹt
|
|
5
tấn
|
3,5m
|
|
|
8
|
Tuyến đường Lung Lá –
Nhà Thể
|
Km2
+ 820
|
|
Láng
Cùng
|
|
5
tấn
|
3,5m
|
|
|
9
|
Tuyến đường Lung Lá –
Nhà Thể
|
Km3
+ 850
|
|
Lung
Lá
|
|
5
tấn
|
3,5m
|
|
|
10
|
Tuyến đường Phú Hưng
– Tân Hưng
|
Km0
+ 285
|
|
Đức
An
|
|
8
tấn
|
3,5m
|
|
|
11
|
Tuyến đường Phú Hưng
– Tân Hưng
|
Km1
+ 430
|
|
Đốc
Lới
|
|
8
tấn
|
3,5m
|
|
|
12
|
Tuyến đường Phú Hưng
– Tân Hưng
|
Km2
+ 300
|
|
Thầy
Ba
|
|
8
tấn
|
3,5m
|
|
|
13
|
Tuyến đường Phú Hưng
– Tân Hưng
|
Km5
+ 410
|
|
Nhà
Phấn Gốc
|
|
8
tấn
|
3,5m
|
|
|
XV
|
Xã
Ninh Quới
|
|
Xã
Ninh Quới, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến Tram Giao
Thông-Cầu Sắt- Chợ Ninh Quới
|
|
|
Cầu
3/2
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Sắt
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Ninh Thành
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Sáu Tiến
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Ông Luân
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Chín Thắng
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
ông Thao
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Tám Thu
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Chợ
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
2
|
Tuyến Cống Âu thuyền
- Cầu 10 Sộp
|
|
|
Cầu
Út Bon
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Le Le
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
10 Sộp
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
3
|
Tuyến Từ Chợ Ninh
Quới - Cầu Ngan Kè
|
|
|
Cầu
Hàng Bần
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Tám Hội
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Năm Mảnh
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Hai Nhẫn
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Cựa Gà
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
4
|
Tuyến Đông Cô Cai
(Cầu Cô Cai - Đình)
|
|
|
Cầu
Phu Tân 3
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Hai Lượm
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Út Quay
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Hai Nguyệt
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
5
|
Đường Ninh Chài -
Ninh Tiến - Ninh Tân - Ngọn - Vàm (Cầu Le Le đến Cống Láy Viết Vàm)
|
|
|
Cầu
Chín Cát
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Năm Hải
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Thầy Dư
|
|
|
|
Xuống cấp
|
|
Cầu
Tư Quyền
|
|
|
|
Xuống cấp
|
|
Cầu
Tân Tiến
|
|
|
|
Xuống cấp
|
|
Cầu
Chín Thơm
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Cầu Ông Đường
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Hai Ấn
|
|
|
|
Xuống cấp
|
|
Cầu
Chín Thơm
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Mười Thường
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
7 Còn
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Ba Hùng
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Hoàng Anh
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
6
|
Tuyến ô đê bao bờ
phải Xẻo Chít
|
|
|
Cầu
Láy Viết Vàm
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Tuấn Anh
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Bà Âu
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
Cống
Năm Râu
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
Cống
Bé Em
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
Cống
Ba Mấm
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Ngan Kè
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
7
|
Tuyến Ngan Dừa - Ninh
Hòa - Ninh Quới
|
|
|
Cầu
Láy Viết
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
Cầu
Cô Cay
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
8
|
Tuyến UBND xã Ninh
Quới - Cầu Ngan Kè
|
|
|
Cầu
Ông Tạo
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Tư Quốc
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Ba Quốc
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Ông Được
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
Cầu
Ông Điệu
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
XVI
|
Xã
Nguyễn Phích
|
|
Xã
Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu
Zê Rô
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Đội Tâm
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Bạch Vân Cung
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Ông Sâu
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Rạch Tền
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
1
|
Đường Đông Sông Cái
Tàu
|
|
Cà
Mau
|
Rạch
Giòng Ông
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Rạch Sộp
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Rạch Tắc
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Rạch Chuôi
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Rạch
Chệt
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Phó Quẽm
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Chủ Huệ
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Bà Thầy
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Cây Khô
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
rạch Làng
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
rạch Chùa
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Rạch Cỏ
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Kênh 12
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Kênh 14
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Kênh 18
|
8,0
tấn
|
8,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Kênh 20
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Kênh 22
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Kênh 25
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Kênh 29
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
2
|
Đường Hai Mùa Dọc
Kênh 7
|
|
Cà
Mau
|
Cầu
Kênh 18
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
|
Cống
25
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
3
|
Kênh Năm Đất Sét
|
|
Cà
Mau
|
Cầu
10 Kênh
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
4
|
Đường Tây Sông Cái
Tàu
|
|
Cà
Mau
|
Cầu
Hai Chu
|
5,0
tấn
|
5,0
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
Tràm Soái
|
2,5
tấn
|
2,5
tấn
|
|
|
|
|
Cầu
chệt Buối
|
xe
mô tô
|
xe
mô tô
|
|
|
|
|
Cầu
Sáu Nhiểu
|
xe
mô tô
|
xe
mô tô
|
|
|
|
XVII
|
Xã
Phan Ngọc Hiển
|
|
Xã
Phan Ngọc
Hiển, tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 13/12
|
Km
1+920
Km
3+610
Km
4+560
Km
5+320
|
Cà
Mau
|
cầu
Kênh Huế
cầu
Kênh Một
cầu
Kênh Ông Nam
cầu
Kênh Ba
|
8
tấn
8
tấn
8
tấn
8
tấn
|
giới
hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô
tô kéo rơ- moóc
|
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
|
|
|
2
|
Đường Bông Văn Dĩa
|
Km
0+000
Km
0+890
Km
2+210
Km
4+610
Km
5+270
Km
6+200
|
Cà
Mau
|
cầu
Rạch Gốc
cầu
Đầu Đước
cầu
Kênh Hòm
cầu
Ban Lến
cầu
Xẻo Dinh cầu Ông Định
|
8
tấn
8
tấn
8
tấn
8
tấn
8
tấn
10
tấn
|
giới
hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô
tô kéo rơ- moóc
|
5,5m
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
|
|
|
3
|
Đường từ cầu Rạch Gốc
đến TT xã trường Mầm non Hạnh Phúc
|
Km
1+260
Km
3+240
|
Cà
Mau
|
cầu
Dinh Hạn
cầu
Nhà Diệu
|
10
tấn
10
tấn
|
giới
hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô
tô kéo rơ- moóc
|
5,5m
5,5m
|
|
|
4
|
Đường từ cầu Ông Như
đến cầu Ông Thuộc
|
Km
0+000
Km
0+810
Km
3+370
Km
3+510
Km
3+410
Km
5+480
Km
6+850
Km
8+600
Km
8+900
Km
9+100
Km
10+00
Km
11+00
|
Cà
Mau
|
cầu
Ông Như
cầu
Xẻo Lạch
cầu
Xẻo Nhái
cầu
Trung Đoàn
cầu
Xẻo Lá
cầu
Tắc Biển
cầu
Xẻo Đước
cầu
Biện Nhạn
cầu
Nhưng Miên
cầu
Lão Nhược
cầu
Đốc Neo
cầu
Ông Thuộc
|
8
tấn
|
giới
hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô
tô kéo rơ- moóc
|
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
3,5m
|
|
|
XVIII
|
Xã
Đất Mũi
|
|
Xã
Đất Mũi, tỉnh
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ cầu Ông
Thuộc đến đấu nối đường Hồ Chí Minh
|
Km12+862
|
|
-
cầu Ông Thuộc
|
|
|
3.5
|
|
|
Km13+665,65
|
-
cầu Cây Me
|
3.5
|
|
|
Km15+627,52
|
-
cầu Bà Khuê
|
3.5
|
|
|
Km15+928,15
|
-
cầu Bà Bỉ
|
3.5
|
|
|
Km15+112,5
|
-
cầu Hàng Chèo
|
3.5
|
|
|
Km0+719,69
|
-
cầu Ông Đồi
|
3.5
|
|
|
Km3+550
|
-
cầu Kênh Ranh Ngoài
|
3.5
|
|
|
Km7+725
|
-
cầu Tắc Gốc
|
3.5
|
|
|
Km12+170
|
-
cầu Ông Bọng
|
3.5
|
|
|
Km12+170
|
-
cầu Hàng dày
|
3.5
|
|
Quyết định 827/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 827/QĐ-UBND ngày 26/03/2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
5
Thông tư 12/2025/TT-BXD quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
26/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2025
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2024
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2024
Ban hành:
04/08/2022
Hợp nhất: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2022
241
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|