|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1992/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
01/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1992/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 1
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 17 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1764/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thừa phát
lại (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 122/TTr-STP ngày 26 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 17 (mười bảy) quy trình nội bộ được sửa đổi,
bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa
phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 24 tháng
3 năm 2026 (chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân
dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Quy trình nội bộ từ thứ tự số 01 đến
thứ tự số 17, Phần I) về việc phê duyệt 20 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Thừa phát lại; Quản tài viên thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Phòng Nội chính;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06. PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
|
I. LĨNH VỰC: THỪA PHÁT LẠI
(17 TTHC)
|
|
1
|
1.008921
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026
|
|
2
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
|
3
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường
hợp được miễn nhiệm)
|
|
4
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
|
5
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
phát lại
|
|
6
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa phát lại
|
|
7
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
Thừa phát lại
|
|
8
|
1.008928
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
|
|
9
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại
|
|
10
|
1.008930
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại
|
|
11
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng Thừa phát lại
|
|
12
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại
|
|
13
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển
đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
|
14
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
|
|
15
|
1.008935
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
|
16
|
1.008936
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
|
|
|
17
|
1.008937
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN
VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC:
THỪA PHÁT LẠI
1. Công
nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.008921)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
- Thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết
quả giải quyết hồ sơ (Quyết định Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát
lại ở nước ngoài/Văn bản từ chối giải quyết), trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
09 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết
quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ trình.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
05 ngày
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu kết quả, chuyển hồ
sơ Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Bổ nhiệm
Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008922)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết
quả giải quyết hồ sơ (Quyết định bổ nhiệm Thừa phát lại/ Văn bản từ chối),
trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết
quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ trình trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu kết quả, trả kết quả
về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 27 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Miễn
nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) (Mã TTHC: 1.008923)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ
trình, dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa phát lại
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ trình dự thảo, Quyết
định dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ trình trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, trả kết quả về Sở Tư
pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 17 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Bổ nhiệm
lại Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008924)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết
quả giải quyết hồ sơ (Quyết định bổ nhiệm lại Thừa phát lại/ Văn bản từ chối),
trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ trình dự thảo, Quyết
định dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ trình trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, trả kết quả về Sở Tư
pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 27 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Thủ tục
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008925)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ (Văn bản Thông báo cho người tập sự và Văn phòng Thừa phát lại nhận tập
sự về việc đăng ký tập sự/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo,
trình lãnh đạo Sở ký kết quả
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến nhận
kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
6. Thủ
tục thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008926)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ (Văn bản Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự/ Văn bản từ chối), trình
lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo,
trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết.
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
7. Thủ tục
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008927)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ (Văn bản thông báo ghi tên người được đăng ký hành nghề vào Danh sách
Thừa phát lại hành nghề tại địa phương và Thẻ Thừa phát lại/ Văn bản từ chối),
trình lãnh đạo Sở.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo.
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
8. Thủ tục
cấp lại Thẻ Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008928)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết hồ sơ (thẻ Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo,
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
9. Thủ tục
thành lập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008929)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, kết quả
giải quyết hồ sơ (Quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại/ Văn
bản từ chối), trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
6,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết
quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ trình trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
05 ngày
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, trả kết quả về Sở
Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 17 ngày
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
10. Thủ tục
đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008930)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
(Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh
đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
2,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo kết quả giải
quyết hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết.
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến nhận
kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
11. Thủ tục
thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC:
1.008931)
11.1 Đối với trường hợp thay đổi
Trưởng Văn phòng
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ (Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối),
trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến nhận
kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
11.2 Đối với các trường hợp
thay đổi khác
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ (Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối),
trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo,
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
12. Thủ tục
chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008932)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, kết quả
giải quyết hồ sơ (Quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết
quả dự thảo, lãnh đạo Sở ký Tờ trình.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ trình trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư
pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Nội
chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư.
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, trả kết quả về Sở
Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
13. Thủ tục
đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
(Mã TTHC: 1.008933)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ
sơ (Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình
lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo,
trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết.
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến nhận
kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
14. Thủ tục
hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC 1.008934)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết
quả giải quyết hồ sơ (Quyết định cho phép hợp nhất/ Quyết định cho phép sáp
nhập Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
07 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết
quả dự thảo trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh
xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
03 ngày
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, trả kết quả về Sở
Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
15. Thủ tục
đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập
Văn Phòng Thừa phát lại (Mã TTHC 1.008935)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ (Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối),
trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo,
trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết.
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung
tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
16. Thủ tục
chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC 1.008936)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết
quả giải quyết (Quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại/văn
bản từ chối), trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết
quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh
xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
03 ngày
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, trả kết quả về Sở
Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
17. Thủ tục
thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
được chuyển nhượng (Mã TTHC 1.008937)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận,
ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
-Dự thảo kết quả giải quyết hồ
sơ (Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại/Văn bản từ chối), trình
lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo,
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1992/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 17 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1992/QĐ-UBND ngày 01/04/2026 phê duyệt 17 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2024
Ban hành:
12/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2024
Ban hành:
11/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2024
140
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|