|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1764/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
24/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1764/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 24 tháng 3 năm
2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ
DANH MỤC 17 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT
LẠI (CẤP TỈNH) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày
16 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp
tại Tờ trình số 106/TTr-STP ngày 20 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 17 (mười bảy) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thừa phát lại (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc địa giới hành chính) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố tại
Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp
- Cập nhật công khai đầy đủ danh
mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong 01 ngày làm việc.
- Chủ trì, phối hợp với Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến; Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện tiếp nhận không phụ thuộc địa giới hành chính.
- Tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết các thủ
tục hành chính nêu trên trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh
mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Phòng Nội chính;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, 06. PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh
Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định
số 1764/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
thủ tục hành
chính
|
Tên
VBQPPL là căn cứ sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1.
|
1.008921
|
Công nhận tương đương đào tạo nghề
Thừa phát lại ở nước ngoài
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo
chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp luật hiện hành
|
Thừa
phát lại
|
Chủ
tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
2.
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Thừa
phát lại
|
Chủ tịch
UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
3.
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp
được miễn nhiệm)
|
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Thừa
phát lại
|
Chủ
tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
4.
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Thừa
phát lại
|
Chủ
tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
5.
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát
lại
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Thừa
phát lại
|
Sở Tư
pháp
|
|
6.
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa
phát lại
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
|
Thừa
phát lại
|
Sở Tư
pháp
|
|
7.
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa
phát lại
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Thừa
phát lại
|
Sở Tư
pháp
|
|
8.
|
1.008928
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính
xác, đầy đủ theo quy định của pháp luật hiện hành
|
Thừa phát
lại
|
Sở Tư
pháp
|
|
9.
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
|
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại;
phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập,
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Thừa
phát lại
|
UBND
tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
10.
|
1.008930
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại
|
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí
thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa TTHC,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Thừa
phát lại
|
Sở Tư
pháp
|
|
11.
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng Thừa phát lại
|
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại;
phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập,
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Thừa
phát lại
|
Sở Tư
pháp
|
|
12.
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình Văn phòng
Thừa phát lại
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Thừa
phát lại
|
UBND
tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
13.
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển
đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo
chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp luật hiện hành
|
Thừa
phát lại
|
Sở Tư
pháp
|
|
14.
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa
phát lại
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Thừa
phát lại
|
UBND
tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
15.
|
1.008935
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo
chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp luật hiện hành
|
Thừa
phát lại
|
Sở Tư
pháp
|
|
16.
|
1.008936
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát
lại
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
Thừa
phát lại
|
UBND
tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
17.
|
1.008937
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo
chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp luật hiện hành
|
Thừa
phát lại
|
Sở Tư
pháp
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 1764/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thừa phát lại (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1764/QĐ-UBND ngày 24/03/2026 công bố Danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thừa phát lại (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
214
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|