|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1254/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
10/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1254/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 10
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤT
ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025.
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 0t7 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính.
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính.
Căn cứ Quyết định số 3380/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng
8 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn
tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ
lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành
thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh
và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VP, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC
CẤP XÃ)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014275
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử
dụng đất, nhận góp vốn bàng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
- 23 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày so với tổng thời
gian thực hiện thủ tục.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Công dịch vụ Công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
|
2
|
1.014284
|
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực
hiện hoạt động lấn biển
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày so với tổng thời
gian thực hiện thủ tục.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG (28 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CẤP TỈNH (20 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.013823
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp
giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn
sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngay 12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
1.013825
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
1.013826
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất của dự án đầu tư
|
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: 05 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện không quá 15 ngày.
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không
quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP,
|
|
4
|
1.013827
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích,
mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất
trên thực địa
|
- 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 17 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
5
|
1.013828
|
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực
hiện hoạt động lấn biển
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
6
|
1.013945
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử
dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
- 23 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày so với tổng thời
gian thực hiện thủ tục.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
7
|
1.013946
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án
sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
- Thời gian thực hiện việc thẩm định, phê duyệt
phương án sử dụng đất kết hợp: 15 ngày. Đối với các xã miền núi, biên giới;
đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thi thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
- Thời gian gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp:
07 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện không quá 17 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
8
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện
tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
|
- Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần
diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận: 10 ngày làm việc;
- Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận,
phần diện tích tăng thêm phần diện tích đất chưa được cấp Giấy chứng nhận: 20
ngày làm việc;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
- Đối với tổ chức: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư: Nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
9
|
1.012782
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá
nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất
ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa
được cấp Giấy chứng nhận
|
- Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định
lại diện tích đất ở: 20 ngày làm việc;
- Trường hợp người sử dụng đất không có nhu cầu xác
định lại diện tích đất ở: 15 ngày làm việc;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
10
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
|
- Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ,
e và g Mục 1 Phần VII của “Phần C. TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT”: 05 ngày làm việc;
- Trường hợp quy định tại điểm h Mục 1 Phần VII của
“Phần C. TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TAI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT” (trường
hợp cấp đổi Giấy chứng nhận do thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số
hiệu của thửa đất do đo đạc lập bản đồ địa chỉnh, trích đo địa chỉnh thửa đất
mà ranh giới thửa đất): 10 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử
dụng đất do đo đạc lập bản đồ địa chính thì thời gian thực hiện theo dự án đã
được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
- Đối với tổ chức: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư: Nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
11
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
- 10 ngày làm việc (không tính thời gian niêm yết
thông báo mất Giấy chứng nhận đã cấp tại Ủy ban nhân dân cấp xã, thời gian
đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng).
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
- Đối với tổ chức: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư: Nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
12
|
1.012785
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã
chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền
đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
- 08 ngày làm việc (không tính thời gian niêm yết
công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng)
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
- Đối với tổ chức: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư: Nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
13
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
|
- 08 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện KTXH khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc.
|
- Đối với tổ chức: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Đối với cá nhân: Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
14
|
1.013831
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông
nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gan liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng;
Bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất
thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
- Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử
dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất, góp vốn bàng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất; Bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền
với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm: 08 ngày
làm việc;
- Thời gian thực hiện thủ tục cho thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng: 04 ngày
làm việc;
- Trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước
hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông: 10 ngày làm việc.
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
- Đối với tổ chức: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư: Nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
15
|
1.013977
|
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức
hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy
định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết;
cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ
đầu tư dự án có nhu cầu
|
- Thời gian thực hiện đối với thủ tục thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh
nghiệp: 08 ngày làm việc.
- Thời gian thực hiện đối với thủ tục cấp Giấy chứng
nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án
có nhu cầu hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết: 05 ngày làm việc.
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
16
|
1.013980
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các
thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công
trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình
ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử
dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản
án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã
được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam
về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên
quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
- Thời gian thực hiện đối với thủ tục đăng ký biến
động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do sự thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và
chồng; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh
chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa
án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết
định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh
chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai;
thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp: 08 ngày làm việc;
- Thời gian thực hiện đối với thủ tục thay đổi về
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công: 10 ngày làm việc;
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
- Đối với tổ chức: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư: Nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
17
|
1.013992
|
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không
phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
- 07 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
- Đối với tổ chức: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư: Nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
18
|
1.013993
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ
gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công
nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
- 12 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
19
|
1.013994
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
- Trường hợp đất để thực dự án chưa được cấp Giấy
chứng nhận: 20 ngày làm việc
- Trường hợp đất để thực dự án đã được cấp Giấy chứng
nhận: 08 ngày làm việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
20
|
1.013995
|
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội
dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá
nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
|
- Thời gian thực hiện đối với trường hợp đăng ký
quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận, gia hạn
thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài: 08 ngày làm
việc.
- Thời gian thực hiện đối với trường hợp đăng ký
thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký: 05 ngày làm
việc
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm
việc.
|
- Đối với tổ chức: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư: Nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trá kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (08 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.013949
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp
giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn
sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
|
|
2
|
1.013950
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
|
|
3
|
1.013952
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất của dự án đầu tư
|
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: 05 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện không quá 15 ngày.
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không
quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT.
|
|
4
|
1.013953
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích,
mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao
đất trên thực địa
|
- 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 17 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT.
|
|
5
|
1.013962
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua
đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ
quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm
công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa
được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã
biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại
nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định
của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa
được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở
|
- 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 45 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT.
|
|
6
|
1.012753
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
- 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng
sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 27 ngày làm việc.
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp
Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc). Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 30 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu.
(Thủ tục hành chính này có 15 ngày niêm yết công
khai không tính vào thời gian giải quyết thủ tục)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
|
7
|
1.013978
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài
|
- 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng
sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 27 ngày
làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu.
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp
Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc). Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 30 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu.
(Thủ tục hành chính này có 15 ngày niêm yết công
khai không tính vào thời gian giải quyết thủ tục)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
|
|
8
|
1.013965
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án
sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
- Thời gian thực hiện thủ tục phê duyệt phương án
sử dụng đất kết hợp: 15 ngày. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
- Thời gian gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp
là: 07 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 17 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP.
|
Quyết định 1254/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1254/QĐ-UBND ngày 10/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2025
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2025
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
28/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
30/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
03/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
694
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|