|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
10/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
01/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 10/NQ-HĐND
|
An Giang, ngày 01
tháng 7 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC ÁP DỤNG NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG,
TỈNH KIÊN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 THUỘC LĨNH VỰC TÀI
CHÍNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA I KỲ HỌP THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết
số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết
số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết
số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về
việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết
số 1654/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh An Giang năm 2025;
Xét Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang dự thảo Nghị quyết áp dụng nghị quyết
quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban hành
trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc 14 lĩnh vực trên địa bàn tỉnh An Giang; ý
kiến thảo luận của đại biểu tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định áp dụng Nghị
quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban
hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính
1. Các Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục
được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có
văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm: 25 nghị quyết (Chi tiết tại Phụ lục I).
2. Các Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp
dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh An Giang (cũ) cho đến khi có văn bản
thay thế hoặc bãi bỏ, gồm: 09 nghị quyết (Chi tiết tại Phụ lục II).
3. Các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Kiên Giang (cũ) cho đến khi có văn bản thay thế
hoặc bãi bỏ, gồm: 22 nghị quyết (Chi tiết tại Phụ lục III).
Điều 2. Bãi bỏ toàn bộ các
nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên
Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính,
gồm: 18 nghị quyết (Chi tiết tại Phụ lục IV).
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm
thi hành Nghị quyết này. Trường hợp, các nghị quyết tại phụ lục kèm theo Điều 1
Nghị quyết này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ
tục được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật của cấp trên thì áp dụng
theo các quy định của cấp trên đó.
2. Việc áp dụng các nghị quyết tại phụ lục kèm theo
Điều 1 Nghị quyết này phải bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức,
cá nhân. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện các quy định mâu thuẫn, chồng
chéo, không phù hợp thì phải tạm ngưng thực hiện và phản ánh ngay về cơ quan
ban hành Nghị quyết đó để rà soát, xử lý theo quy định của pháp luật; đồng thời
gửi đến Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp, báo cáo cơ quan có thẩm quyền xử lý.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng
nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang Khóa X, Kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 01 tháng 7 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh,
- UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND cấp xã,
- UBND cấp xã;
- Văn phòng Đoàn DBQH&HĐND tỉnh;
- Đăng công báo tỉnh;
- Trang thông tin điện tử;
- Hồ sơ công việc;
- Lưu: VT, nthphuong.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
CÁC NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT BAN HÀNH TRƯỚC
NGÀY 01/7/2025 THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG TRÊN PHẠM VI ĐƠN
VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH AN GIANG (MỚI) CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY THẾ HOẶC BÃI BỎ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH,
TÊN GỌI VĂN BẢN
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nghị quyết
số 09/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời
hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách hàng năm
|
|
|
2
|
Nghị quyết
số 22/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được
giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
3
|
Nghị quyết
số 27/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
|
|
4
|
Nghị quyết
số 03/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo
đảm cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam các cấp và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
5
|
Nghị quyết
số 18/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng
do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
|
|
6
|
Nghị quyết
số 163/2018/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định nội dung, mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
7
|
Nghị quyết
số 228/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế tại tỉnh Kiên Giang và chế độ tiếp khách trong nước
|
|
|
8
|
Nghị quyết
số 33/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung
Điều 6 Nghị quyết số 228/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế tại Kiên Giang và chế độ tiếp khách trong nước
|
|
|
9
|
Nghị quyết
số 164/2018/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành
pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
10
|
Nghị quyết
số 93/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định nội dung và mức chi đảm bảo kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo
chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
11
|
Nghị quyết
số 07/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang
|
|
|
12
|
Nghị quyết
số 150/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám
định tư pháp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
13
|
Nghị quyết
số 24/2024/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
14
|
Nghị quyết
số 07/2025/NQ-HĐND ngày 29/5/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang ban
hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, sử dụng, xử lý,
khai thác tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
|
|
|
15
|
Nghị quyết
số 13/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt
phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản
lý của tỉnh Kiên Giang.
|
|
|
16
|
Nghị quyết
số 124/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
|
|
17
|
Nghị quyết
số 06/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm
tài sản, trang thiết bị, cải tạo, nâng cấp mở rộng xây dựng mới hạng mục công
trình các dự án đã được đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản
lý của tỉnh Kiên Giang.
|
|
|
18
|
Nghị quyết
16/2024/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định tiếp nhận, quản lý và sử dụng kinh phí tài trợ của các cơ quan
tổ chức, cá nhân để lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang
|
|
|
19
|
Nghị quyết
số 217/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
20
|
Nghị quyết
số 32/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
21
|
Nghị quyết
số 13/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí
thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa
chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các
dự án đã đầu tư xây dựng; thuê hàng hóa, dịch vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị
sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh An Giang
|
|
|
22
|
Nghị quyết
số 14/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định mức thu 0 đồng đối với phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
23
|
Nghị quyết
số 15/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thời kỳ ổn định ngân sách
2022 - 2025 của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang
|
|
|
24
|
Nghị quyết
số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thời
kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang
ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2021 của
Hội đồng nhân dân tỉnh (văn bản sửa đổi)
|
|
|
25
|
Nghị quyết
số 12/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ
chi thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An
Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm
2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
PHỤ LỤC II
CÁC NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 THUỘC LĨNH VỰC
TÀI CHÍNH TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG TRÊN PHẠM VI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH AN GIANG
(CŨ) CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY THẾ HOẶC BÃI BỎ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH,
TÊN GỌI VĂN BẢN
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nghị quyết
số 13/2024/NQ-HĐND, ngày 15/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quy định
các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
2
|
Nghị quyết
số 04/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư
công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương
|
|
|
3
|
Nghị quyết
số 16/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung
ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương để thực hiện Chương trình
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi tỉnh An Giang giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến
năm 2025
|
|
|
4
|
Nghị quyết
số 34/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quy định cơ
chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các
chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh
An giang giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
5
|
Nghị quyết
số 07/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quy định cơ
chế huy động vốn tín dụng và nguồn thu hợp pháp khác thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh An Giang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
6
|
Nghị quyết
số 18/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường
xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2022
|
|
|
7
|
Nghị quyết
số 17/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định
mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2022 ban
hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh (văn bản sửa đổi)
|
|
|
8
|
Nghị quyết
số 31/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp,
nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
9
|
Nghị quyết
số 01/2020/NQ-HĐND ngày 5 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang giao thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C sử dụng nguồn
vốn ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý
|
|
PHỤ LỤC III
CÁC NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN KIÊN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG
TRÊN PHẠM VI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH KIÊN GIANG (CŨ) CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY
THẾ HOẶC BÃI BỎ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH,
TÊN GỌI VĂN BẢN
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nghị quyết
số 505/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn
ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
2
|
Nghị quyết
29/2022/NQ-HĐND ngày 11/8/2022 của HĐND tỉnh Kiên Giang ban hành Quy định
nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn
đối ứng của ngân sách địa phương để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
|
|
3
|
Nghị quyết
số 20/2023/NQ-HĐND ngày 28/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy
định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa
các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
4
|
Nghị quyết
số 06/2021/NQ-HĐND ngày 14/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy
định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên
ngân sách năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang
|
|
|
5
|
Nghị quyết
số 236/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh Kiên Giang quy định chính
sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông
thôn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
6
|
Nghị quyết
số 43/2005/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang về ban hành phí qua cầu kênh Zero bắc qua sông Cái Sắn huyện Tân Hiệp
|
|
|
7
|
Nghị quyết
số 18/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang về việc việc vay vốn để triển khai một số dự án tái định cư của đảo Phú
Quốc
|
|
|
8
|
Nghị quyết
số 99/2010/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang về việc thành lập Quỹ đầu tư phát triển Kiên Giang
|
|
|
9
|
Nghị quyết
số 58/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang về việc tăng và bổ sung vốn điều lệ đối với Quỹ Đầu tư phát triển Kiên
Giang
|
|
|
10
|
Nghị quyết
số 13/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của HĐND tỉnh Kiên Giang về ban hành mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu xã Thạnh Hưng, huyện Giồng
Riềng, tỉnh Kiên Giang
|
|
|
11
|
Nghị quyết
số 126/2015/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang về quy định phí qua cầu vượt Hòa Điền - Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh
Kiên Giang
|
|
|
12
|
Nghị quyết
số 100/2017/NQ-HĐND ngày 20/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang điều
chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh kiên Giang đến năm
2020 và định hướng đến năm 2030
|
|
|
13
|
Nghị quyết
số 03/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn sự nghiệp giữa các chương trình mục
tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự
án khác trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
14
|
Nghị quyết
số 36/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang về quy định vùng thiếu nước ngọt và sạch, thời gian, mức hưởng trợ cấp
tiền mua, vận chuyển nước ngọt và sạch đối với cán bộ, công chức, viên chức
công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn
tỉnh Kiên Giang
|
|
|
15
|
Nghị quyết
số 165/2018/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
16
|
Nghị quyết
số 182/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy
định một số nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy
ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận tổ quốc
Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
17
|
Nghị quyết
số 162/2018/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định mức chi hỗ trợ để thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn
kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh" trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
|
|
18
|
Nghị quyết
số 37/2016/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang về việc bố trí sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai
thác khoáng sản
|
|
|
19
|
Nghị quyết
số 184/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
|
|
20
|
Nghị quyết
số 07/2021/NQ-HĐND ngày 14/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang ban
hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thời kỳ ổn định ngân sách 2022
- 2025 của ngân sách các cấp
|
|
|
21
|
Nghị quyết
số 15/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ
chi thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An
Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 14/11/2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh (văn bản sửa đổi)
|
|
|
22
|
Nghị quyết
số 08/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp
tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã năm 2022 và các năm trong thời kỳ
ổn định ngân sách mới trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
PHỤ LỤC IV
CÁC NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG, TỈNH KIÊN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01/7/2025 THUỘC
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH,
TÊN GỌI VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Nghị quyết
số 10/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 07 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang về việc phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và
phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh An Giang.
|
|
|
2
|
Nghị quyết
số 14/2023/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch
vụ khác thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
3
|
Nghị quyết
số 28/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang về việc điều chỉnh mức thu đóng góp chi phí của người nghiện ma túy tự
nguyện vào Trung tâm để cai nghiện, chữa bệnh.
|
|
|
4
|
Nghị quyết
số 07/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang về việc bổ sung Nghị quyết số 27/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung mức thu và sử dụng học phí ở các cơ sở
giáo dục đào tạo công lập của tỉnh
|
|
|
5
|
Nghị quyết
số 14/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang về việc thông qua nội dung và một số mức chi đặc thù cho công tác hỗ trợ
pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
|
6
|
Nghị quyết
số 08/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang về việc thông qua tỷ lệ điều tiết khoản thu vi phạm hành chính giữa các
cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
7
|
Nghị quyết
số 12/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian
lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
8
|
Nghị quyết
số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và
công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
9
|
Nghị quyết
số 90/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang
|
|
|
10
|
Nghị quyết
số 94/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định nội dung, mức chi cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội của
UBMTTQVN và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
11
|
Nghị quyết
số 65/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
về quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng
do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện
|
|
|
12
|
Nghị quyết
số 02/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định mức thu phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn tỉnh An Giang.
|
|
|
13
|
Nghị quyết
số 26/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
14
|
Nghị quyết
số 18/2016/NQ-HĐND 05 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
ban hành Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện
xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể
dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
15
|
Nghị quyết
số 12/2007/NQ-HĐND ngày 11 tháng 01 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang về việc điều chỉnh ban hành Danh mục phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
|
|
16
|
Nghị quyết
số 146/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang về việc ban hành một số mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang.
|
|
|
17
|
Nghị quyết
01/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định miễn lệ phí kinh đăng ký kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công
trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
18
|
Nghị quyết
số 05/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang quy định miễn, giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2025 áp dụng Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 10/NQ-HĐND ngày 01/07/2025 áp dụng Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 ngày 01/07/2025 thuộc lĩnh vực tài chính
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
5
Nghị quyết 13/2025/NQ-HĐND quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; thuê hàng hóa, dịch vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
679
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|