Các văn bản quy phạm pháp luật
do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, tỉnh Bạc Liêu ban hành trước ngày 01 tháng 7
năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh Cà Mau (mới)
và tiếp tục được áp dụng theo địa giới hành chính cũ cho đến khi có văn bản
thay thế, gồm: 334 Quyết định (Kèm theo Phụ lục I).
Bãi bỏ toàn bộ Quyết định và Chỉ
thị quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, tỉnh Bạc Liêu ban hành
trước ngày 01/7/2025, gồm: 138 Quyết định và 03 Chỉ thị (Kèm
theo Phụ lục II).
1. Thủ trưởng các sở, ban,
ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trường hợp, các văn bản
tại Điều 1 Quyết định này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và
trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì áp dụng quy định của Nghị
định có liên quan.
2. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký. Các nội dung quy định của các văn bản quy phạm pháp luật tại Điều 2
Quyết định này (do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, tỉnh Bạc Liêu ban hành trước
ngày 01 tháng 7 năm 2025) đang thực hiện (đối với dự án, đề án cụ thể
chưa kết thúc) thì tiếp tục được áp dụng cho đến khi hoàn thành, trừ trường
hợp có quy định khác tại văn bản mới thay thế.
3. Giao Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh tổ chức triển khai thực hiện quyết định này; tiếp tục thực hiện việc
rà soát, tham mưu ban hành văn bản để thay thế kịp thời, phù hợp với hệ thống
văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương và tình hình thực tiễn của địa
phương.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường;
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định
này./.
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH
VỰC Y TẾ (11 Quyết định)
|
|
1.
|
Quyết định
|
24/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018
|
Bãi bỏ Quyết định số
16/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chế độ áp dụng
biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc; chế độ đối
với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã
hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
|
|
2.
|
Quyết định
|
10/2019/QĐ-UBND ngày 8/4/2019
|
Bãi bỏ Quyết định số
25/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về
việc quy định mức chi phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế thực hiện cho các
cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
3.
|
Quyết định
|
17/2020/QĐ-UBND ngày 25/9/2020
|
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND
ngày 25/9/2020 của UBND tỉnh về ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy
móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
4.
|
Quyết định
|
06/2021/QĐ-UBND ngày 26/02/2021
|
Bãi bỏ Quyết định số
28/2020/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Quy định
phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
|
|
|
5.
|
Quyết định
|
05/2022/QĐ-UBND ngày 18/01/2022
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức
sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
6.
|
Quyết định
|
18/2022/QĐ-UBND ngày 08/7/2022
|
Ban hành Quy chế phối hợp hỗ
trợ, can thiệp đối với các trường hợp trẻ em bị bạo lực, xâm hại, xâm hại
tình dục trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
7.
|
Quyết định
|
29/2022/QĐ-UBND ngày 06/12/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa
phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tỉnh Cà Mau
|
|
|
8.
|
Quyết định
|
33/2023/QĐ-UBND ngày 15/11/2023
|
Quy định quy trình xét chọn,
hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
9.
|
Quyết định
|
37/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Bạc
Liêu
|
|
|
10.
|
Quyết định
|
51/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/2024
|
Bãi bỏ Quyết định số
14/2020/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 về tiêu chuẩn, số lượng, quy trình xét chọn,
đơn vị quản lý chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Cà
Mau
|
|
|
II.
LĨNH VỰC DÂN TỘC TÔN GIÁO (01 Quyết định)
|
|
11.
|
Quyết định
|
16/2023/QĐ-UBND ngày 23/6/2023
|
Quy định vùng tạo nguồn đào tạo
nhân lực cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào các trường phổ thông dân tộc
nội trú của tỉnh Cà Mau
|
|
|
III.
THANH TRA TỈNH (02 Quyết định)
|
|
12.
|
Quyết định
|
03/2023/QĐ UBND ngày 16/02/2023
|
Bãi bỏ quyết định số
02/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy
định tiếp nhận đơn, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn
tỉnh Cà Mau
|
|
|
13.
|
Quyết định
|
01/2025/QĐ UBND ngày 07/01/2025
|
Bãi bỏ Quyết định số
08/2021/QĐ UBND ngày 12/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy
định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc
Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh thanh tra Sở, Ngành; Chánh Thanh
tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
IV.
LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH (22 Quyết định)
|
|
14.
|
Quyết định
|
38/1998/QĐ-UB ngày 20/7/1998
|
Về việc sửa đổi và đặt tên một
số con đường mới trong thị xã Cà Mau
|
|
|
15.
|
Quyết định
|
02/1999/QĐ-UB ngày 22/01/1999
|
Về việc đặt tên một số con đường
mới và các cầu trong thị xã Cà Mau (đợt II)
|
|
|
16.
|
Quyết định
|
21/2014/QĐ-UBND ngày 14/8/2014
|
Ban hành Quy định về quản lý điểm
truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
17.
|
Quyết định
|
23/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014
|
Quy định về việc thực hiện nếp
sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
18.
|
Quyết định
|
40/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015
|
Ban hành Quy định mức chi đảm
bảo hoạt động cho Cổng Thông tin điện tử tỉnh và Trang Thông tin điện tử
thành phần trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
19.
|
Quyết định
|
44/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015
|
Quy định đặt tên, đổi tên đường
và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
20.
|
Quyết định
|
12/2017/QĐ-UBND ngày 17/5/2017
|
Quy định về định mức hoạt động
của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện; mức chi bồi dưỡng tập luyện
và biểu diễn đối với thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
21.
|
Quyết định
|
10/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018
|
Ban hành Quy định mức chi nhuận
bút, thù lao cho người viết tin, bài đã đăng, phát trên Tờ tin, Đặc san, Đài
Truyền thanh, Trạm Truyền thanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
22.
|
Quyết định
|
23/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018
|
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
23.
|
Quyết định
|
25/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018
|
Ban hành Quy chế quản lý hoạt
động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
24.
|
Quyết định
|
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 07/6/2019
|
Sửa đổi QĐ 23/2014/QĐ-UBND Quy
định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
25.
|
Quyết định
|
29/2019/QĐ-UBND ngày 18/7/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết
định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 14/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
|
|
|
26.
|
Quyết định
|
32/2019/QĐ-UBND ngày 11/9/2019
|
Bãi bỏ Quyết định số
14/2014/QĐ-UBND ngày 02/6/2014 Quy định mức thưởng cho huấn luyện viên, vận động
viên tại các giải thi đấu thể thao
|
|
|
27.
|
Quyết định
|
22/2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban
hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau
|
|
|
28.
|
Quyết định
|
02/2021/QĐ-UBND ngày 21/01/2021
|
Quy định Định mức kinh tế - kỹ
thuật về sản xuất Chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Cà
Mau
|
|
|
29.
|
Quyết định
|
29/2021/QĐ-UBND ngày 02/8/2021
|
Quy chế quản lý việc sử dụng
phương tiện phát âm thanh trong sinh hoạt văn hóa cộng đồng và kinh doanh
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
30.
|
Quyết định
|
29/2021/QĐ-UBND ngày 08/10/2021
|
Về việc ban hành Quy chế quản
lý, bảo vệ và phát huy giá trị các di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
31.
|
Quyết định
|
20/2023/QĐ-UBND ngày 20/7/2023
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật hoạt động báo in, báo điện tử trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
32.
|
Quyết định
|
07/2024/QĐ-UBND ngày 12/3/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy chế quản lý việc sử dụng phương tiện phát âm thanh trong sinh hoạt
văn hóa cộng đồng và kinh doanh trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định
số 29/2021/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế
quản lý việc sử dụng phương tiện phát âm thanh trong sinh hoạt văn hóa cộng đồng
và kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
33.
|
Quyết định
|
29/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024
|
Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn cung cấp dịch vụ hỗ trợ
về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu
|
|
|
34.
|
Quyết định
|
31/2024/QĐ-UBND ngày 17/9/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật đối với dịch vụ xây dựng, xử lý, bảo quản tài nguyên thông tin, xây dựng
cơ sở dữ liệu, hệ thống tra cứu thông tin tại thư viện công lập trên địa bàn
tỉnh Cà Mau
|
|
|
35.
|
Quyết định
|
40/2024/QĐ-UBND ngày 13/10/2024
|
Ban hành quy định về tiêu chuẩn
và cách thức đánh giá, bình xét các danh hiệu “Gia đình văn hóa, “Ấp, khóm
văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
V. LĨNH
VỰC CÔNG AN TỈNH (10 Quyết định)
|
|
36.
|
Quyết định
|
26/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016
|
Ban hành Quy chế bảo đảm an
toàn thông tin mạng trong hoạt động cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
37.
|
Quyết định
|
26/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018
|
Ban hành Quy định về tổ chức
và hoạt động của Tổ Nhân dân tự quản trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
38.
|
Quyết định
|
40/2018/QĐ-UBND ngày 18/12/2018
|
Quy định khu vực bảo vệ, khu
cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Cà
Mau
|
|
|
39.
|
Quyết định
|
03/2019/QĐ-UBND, ngày 22/3/2019
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản
lý hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
40.
|
Quyết định
|
12/2022/QĐ-UBND ngày 12/5/2022
|
Ban hành quy chế quản lý nhập
cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú, hoạt động của người ngước ngoài trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
41.
|
Quyết định
|
09/2022/QĐ-UBND ngày 09/6/2022
|
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật
nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
|
42.
|
Quyết định
|
22/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024
|
Quy định số lượng Tổ bảo vệ an
ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh
Bạc Liêu
|
|
|
43.
|
Quyết định
|
20/2024/QĐ-UBND ngày 12/7/2024
|
Ban hành quy chế quản lý cán
bộ, công chức, viên chức trong hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
44.
|
Quyết định
|
24/2024/QĐ-UBND ngày 02/8/2024
|
Quy định số lượng Tổ bảo vệ
an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở ấp, khóm
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
45.
|
Quyết định
|
50/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Ban hành Quy chế quản lý, vận
hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu
chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
VI.
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (14 Quyết định)
|
|
46.
|
Quyết định
|
18/2017/QĐ-UBND ngày 26/7/2017
|
Ban hành Quy định thời gian bán
hàng, các trường hợp dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán
hàng của cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
47.
|
Quyết định
|
11/2019/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Bãi bỏ Quyết định số
02/2018/QĐ-UBND ngày 10/01/2018 ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về
an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
48.
|
Quyết định
|
18/2019/QĐ-UBND ngày 08/5/2019
|
Ban hành Quy chế phối hợp trong
công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức
đa cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
49.
|
Quyết định
|
01/2020/QĐ-UBND ngày 08/01/2020
|
Bãi bỏ Quyết định số
19/2010/QĐ-UBND ngày 17/11/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tiêu
chuẩn, thủ tục xét công nhận danh dự và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ
nhân, thợ giỏi và người có công đưa nghề mới về tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
50.
|
Quyết định
|
08/2020/QĐ-UBND ngày 08/7/2020
|
Ban hành Quy chế xây dựng, quản
lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư,
du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau
|
|
|
51.
|
Quyết định
|
22/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020
|
Bãi bỏ Quyết định số
20/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định khoảng cách tối
thiểu giữa các cửa hàng xăng dầu liền kề trên các tuyến đường đô thị trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
52.
|
Quyết định
|
35/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020
|
Quy chế phối hợp quản lý hoạt
động hội chợ, triển lãm thương mại trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
53.
|
Quyết định
|
03/2021/QĐ-UBND ngày 29/01/2021
|
Ban hành Quy định về quy
trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản
lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà
Mau
|
|
|
54.
|
Quyết định
|
33/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021
|
Bãi bỏ Quyết định số
08/2017/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 của UBND tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định một số
thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
55.
|
Quyết định
|
30/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022
|
Bãi bỏ Quyết định số
10/2017/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản
lý cấp phép xây dựng cửa hàng xăng dầu, khí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
56.
|
Quyết định
|
33/2022/QĐ-UBND ngày 28/10/2022
|
Bãi bỏ Quyết định số
10/2019/QĐ-UBND ngày 26/6/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định về kỹ thuật an
toàn điện sau công tơ
|
|
|
57.
|
Quyết định
|
52/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/2024
|
Quy chế phối hợp quản lý nhà
nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh,
yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
58.
|
Quyết định
|
19/2025/QĐ-UBND ngày 05/5/2025
|
Về việc ban hành Quy chế quản
lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
59.
|
Quyết định
|
48/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
|
Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
VII.
LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN (17 Quyết định)
|
|
60.
|
Quyết định
|
18/2015/QĐ-UBND ngày 05/11/2015
|
Về việc Quy định mức phụ cấp
đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các
cấp
|
|
|
61.
|
Quyết định
|
02/2016/QĐ-UBND ngày 19/4/2016
|
Ban hành Quy chế đối thoại với
cá nhân, tổ chức về thủ tục hành chính, giải quyết thủ tục hành chính trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
62.
|
Quyết định
|
25/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018
|
Bãi bỏ quyết định số
18/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban
hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy
định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
|
|
63.
|
Quyết định
|
29/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018
|
Bãi bỏ Quyết định số
60/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành Quy định về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
64.
|
Quyết định
|
31/2018/QĐ-UBND ngày 06/11/2018
|
Ban hành Quy định về việc mời
khách, nghi lễ tổ chức đón, tiếp khách nước ngoài đến thăm, làm việc, tham dự
các hoạt động trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
65.
|
Quyết định
|
38/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy chế đối thoại với cá nhân, tổ chức về thủ tục hành chính trên địa bàn
tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo quyết định 02/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm
2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
|
|
66.
|
Quyết định
|
22/2019/QĐ-UBND ngày 15/10/2019
|
Bãi bỏ Quyết định số
09/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên
địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
67.
|
Quyết định
|
10/2024/QĐ-UBND ngày 18/3/2024
|
Bãi bỏ Quyết định số
06/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Quy định về việc Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
|
|
68.
|
Quyết định
|
29/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020
|
Bãi bỏ Quyết định số
26/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Quy chế tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
|
|
69.
|
Quyết định
|
26/2021/QĐ-UBND ngày 23/7/2021
|
Bãi bỏ Quyết định số
08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban
hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ
công tác của Sở Ngoại vụ tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
70.
|
Quyết định
|
01/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch và hỗ trợ
doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
71.
|
Quyết định
|
24/2020/QĐ-UBND ngày 04/11/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức,
viên chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số
32/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau và Quy định về
việc mời khách, nghi lễ tổ chức đón, tiếp khách nước ngoài đến thăm, làm việc,
tham dự các hoạt động trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số
31/2018/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
|
|
72.
|
Quyết định
|
16/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021
|
Bãi bỏ Quyết định số
07/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
73.
|
Quyết định
|
21/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019
|
Quy định chế độ báo cáo định
kỳ của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
74.
|
Quyết định
|
31/2022/QĐ-UBND ngày 09/12/2022
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong một số hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
75.
|
Quyết định
|
33/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022
|
Ban hành Quy chế hoạt động của
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau
|
|
|
76.
|
Quyết định
|
19/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023
|
Bãi bỏ Quyết định số
13/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
VIII.
LĨNH VỰC BQL KHU KINH TẾ CÀ MAU (03 Quyết định)
|
|
77.
|
Quyết định
|
39/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023
|
Ban hành Quy định mức thu tiền
sử dụng hạ tầng KCN Trà Kha
|
|
|
78.
|
Quyết định
|
33/2024/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong công tác quản lý nhà nước đối với Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
79.
|
Quyết định
|
71/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024
|
Ban hành giá thu tiền sử dụng
hạ tầng trong Khu công nghiệp Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
|
|
|
IX.
LĨNH VỰC NỘI VỤ (15 Quyết định)
|
|
80.
|
Quyết định
|
28/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016
|
Quy định tiêu chuẩn đối với
chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương thuộc sở,
ban, ngành tỉnh; UBND huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Hết hiệu lực
một phần bởi 34/2018/QĐ-UBND)
|
|
|
81.
|
Quyết định
|
34/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số điều của các Quyết định liên quan đến lĩnh vực công chức, viên chức (Hết
hiệu lực một phần bởi 48/2021/QĐ-UBND)
|
|
|
82.
|
Quyết định
|
12/2018/QĐ-UBND ngày 26/6/2018
|
Ban hành Quy định chi tiết hướng
dẫn thi hành Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chính sách hỗ trợ đào tạo, khuyến khích
đào tạo cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Cà Mau
|
|
|
83.
|
Quyết định
|
37/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018
|
Ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ
nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
84.
|
Quyết định
|
48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung điểm b, Khoản
3 Điều 7 của Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Nghị quyết số
26/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh Cà Mau quy định chính
sách hỗ trợ đào tạo, khuyến khích đào tạo cán bộ, công chức, viên chức tỉnh
Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 26/6/2018 của Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
|
|
85.
|
Quyết định
|
04/2021/QĐ-UBND ngày 03/02/2021
|
Quy định hệ số điều chỉnh
tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định chi phí nhân công trong giá, đơn giá
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Cà Mau.
|
|
|
86.
|
Quyết định
|
10/2021/QĐ-UBND ngày 13/5/2021
|
Ban hành Quy chế tổ chức và
hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
87.
|
Quyết định
|
16/2021/QĐ-UBND ngày 02/7/2021
|
Ban hành Quy định Tiêu chí
phân loại ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
88.
|
Quyết định
|
19/2022/QĐ-UBND ngày 08/7/2022
|
Ban hành Quy chế quản lý các
công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
89.
|
Quyết định
|
16/2024/QĐ-UBND ngày 30/5/2024
|
Ban hành Quy định về công tác
thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
90.
|
Quyết định
|
67/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Ban hành Quy định về phân cấp
thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
|
|
|
91.
|
Quyết định
|
74/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
|
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng,
khai thác Cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
92.
|
Quyết định
|
77/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
|
Bãi bỏ Quyết định số
15/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Cà Mau
|
|
|
93.
|
Quyết định
|
02/2025/QĐ-UBND ngày 07/02/2025
|
Ban hành Quy chế xét tặng
danh hiệu “Doanh nhân, Doanh nghiệp tiêu biểu” tỉnh Cà Mau
|
|
|
94.
|
Quyết định
|
03/2025/QĐ-UBND ngày 10/02/2025
|
Ban hành định định mức kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nội
vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
X.
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (16 Quyết định)
|
|
95.
|
Quyết định
|
08/2014/QĐ-UBND ngày 01/7/2014
|
Ban hành Quy định sử dụng
chung cột điện để treo, mắc cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh
Bạc Liêu
|
|
|
96.
|
Quyết định
|
35/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định sử dụng chung cột điện để treo, mắc cáp viễn thông, cáp truyền hình
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ- UBND
ngày 01/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
97.
|
Quyết định
|
01/2024/QĐ-UBND ngày 29/01/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản
lý nhà nước về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa
bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
98.
|
Quyết định
|
30/2020/QĐ-UBND ngày 11/11/2020
|
Ban hành Quy chế quản lý, sử
dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước
tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
99.
|
Quyết định
|
50/2024/QĐ- UBND ngày 01/11/2024
|
Quyết định ban hành Quy chế
quản lý, vận hành, sử dụng Trung tâm dữ liệu tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
100.
|
Quyết định
|
09/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản
lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
101.
|
Quyết định
|
55/2024/QĐ-UBND ngày 14/11/2024
|
Ban hành Quy chế quản lý truy
suất nguồn gốc; chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận đối với
sản phẩm OCOP của tỉnh Cà Mau.
|
|
|
102.
|
Quyết định
|
18/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025
|
Ban hành Quy định công nhận
sáng kiến và công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng của sáng kiến, đề
tài khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh
Cà Mau.
|
|
|
103.
|
Quyết định
|
04/2023/QĐ-UBND ngày 03/3/2023
|
Ban hành tiêu chí, cách phân
bổ máy tính bảng thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến
năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
104.
|
Quyết định
|
22/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023
|
Ban hành tiêu chí, cách phân
bổ điện thoại thông minh thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
105.
|
Quyết định
|
24/2018/QĐ-UBND ngày 03/10/2018
|
Quy chế quản lý, sử dụng Hệ
thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa
bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
106.
|
Quyết định
|
31/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021
|
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử
lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành
chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
107.
|
Quyết định
|
32/2021/QĐ-UBND ngày 02/11/2021
|
Ban hành Quy chế khai thác, sử
dụng dữ liệu số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
108.
|
Quyết định
|
14/2019/QĐ-UBND ngày 16/4/2019
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa
bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
109.
|
Quyết định
|
52/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực
thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau.
|
|
|
110.
|
Quyết định
|
50/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Ban hành Quy chế quản lý, vận
hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu
chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
XI.
LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO (10 Quyết định)
|
|
111.
|
Quyết định
|
06/2022/QĐ-UBND ngày 26/01/2022
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
112.
|
Quyết định
|
26/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo độ cao đẳng, trung cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
|
|
113.
|
Quyết định
|
11/2024/QĐ-UBND ngày 26/3/2024
|
Phê duyệt danh mục nghề đào tạo
và danh mục chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn
thành nghĩa vụ, hoành thành nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
114.
|
Quyết định
|
08/2024/QĐ-UBND ngày 29/03/2024
|
Quy định tiêu chí lựa chọn sách
giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
115.
|
Quyết định
|
12/2024/QĐ-UBND ngày 19/04/2024
|
Ban hành danh mục nghề đào tạo,
mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng
trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
|
|
116.
|
Quyết định
|
19/2024/QĐ-UBND ngày 26/4/2024
|
Phê duyệt danh mục nghề đào tạo,
mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
117.
|
Quyết định
|
24/2024/QĐ-UBND ngày 09/7/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - Kỹ
thuật về đào tạo nghề dưới 03 tháng và đào tạo sơ cấp đối với 12 nghề áp dụng
trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
118.
|
Quyết định
|
42/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Quy định mức hỗ trợ, hình thức
đào tạo, chuyển đổi nghề và giải quyết việc làm cho người có đất thu hồi là đất
nông nghiệp, đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
119.
|
Quyết định
|
38/2024/QĐ-UBND ngày 11/10/2024
|
Quy định mức hỗ trợ giải quyết
việc làm và đào tạo nghề cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
120.
|
Quyết định
|
15/2025/QĐ-UBND ngày 07/03/2025
|
Quy định về dạy thêm, học
thêm trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
XII.
LĨNH VỰC VĂN HỌC NGHỆ THUẬT (02 Quyết định)
|
|
121.
|
Quyết định
|
10/2015/QĐ-UBND ngày 24/4/2015
|
Quy chế Giải thưởng Văn học
Nghệ thuật Phan Ngọc Hiển
|
|
|
122.
|
Quyết định
|
26/2019/QĐ-UBND ngày 04/07/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học, nghệ thuật Phan Ngọc Hiển tỉnh Cà
Mau ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2015
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
|
|
XIII.
LĨNH VỰC XÂY DỰNG (47 Quyết định)
|
|
123.
|
Quyết định
|
24/2010/QĐ-UBND ngày 18/10/2010
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
phân công, phân cấp triển khai thực hiện Quy chế đảm bảo an toàn cấp nước
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
124.
|
Quyết định
|
27/2014/QĐ-UBND ngày 06/11/2014
|
Ban hành Quy định về quản lý,
phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
125.
|
Quyết định
|
17/2016/QĐ-UBND ngày 29/8/2016
|
Bãi bỏ Quyết định
08/2012/QĐ-UBND và 04/2014/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng văn
bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân; trình tự, thủ tục xây dựng, ban
hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
|
|
126.
|
Quyết định
|
15/2017/QĐ-UBND ngày 19/6/2017
|
Quy định mức giá tối đa dịch
vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu
đường bộ để kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
127.
|
Quyết định
|
16/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017
|
Quy định giá dịch vụ sử dụng
phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
128.
|
Quyết định
|
17/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017
|
Quy định giá dịch vụ trông giữ
xe trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
129.
|
Quyết định
|
23/2017/QĐ-UBND ngày 19/10/2017
|
Quy định khung giá dịch vụ sử
dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do
địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
130.
|
Quyết định
|
15/2018/QĐ-UBND ngày 25/7/2018
|
Quy định giá dịch vụ xe ra,
vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
131.
|
Quyết định
|
28/2018/QĐ- UBND ngày 12/10/2018
|
Ban hành quy định quản lý hoạt
động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
132.
|
Quyết định
|
35/2018/QĐ- UBND ngày 29/11/2018
|
Ban hành Quy định về hoạt động
vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng
nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
133.
|
Quyết định
|
53/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
|
Ban hành Quy định về quản lý
nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
134.
|
Quyết định
|
02/2019/QĐ-UBND ngày 31/01/2019
|
Ban hành Quy định về quản lý,
phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên
địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
135.
|
Quyết định
|
04/2019/QĐ-UBND ngày 15/02/2019
|
Quy định về quản lý cây xanh
đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
136.
|
Quyết định
|
34/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản
lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
137.
|
Quyết định
|
11/2021/QĐ-UBND ngày 26/3/2021
|
Bãi bỏ Quyết định số
09/2018/QĐ-UBND ngày về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp
thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết
kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
138.
|
Quyết định
|
12/2021/QĐ-UBND ngày 02/6/2021
|
Phân cấp thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng, cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
139.
|
Quyết định
|
19/2021/QĐ-UBND ngày 18/8/2021
|
Phân cấp cho Ủy ban nhân dân
các huyện, thành phố Cà Mau trong quản lý hoạt động đường thủy nội địa
|
|
|
140.
|
Quyết định
|
27/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021
|
Bãi bỏ Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND
ngày 14/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tổ chức giao thông,
hoạt động vận tải đường bộ trên địa bàn nội ô thành phố Bạc Liêu
|
|
|
141.
|
Quyết định
|
41/2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021
|
Phân cấp quản lý chất lượng công
trình xây dựng, thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
142.
|
Quyết định
|
01/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022
|
Quy định về tuyến đường, thời
gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; Quy định về thiết bị định vị, tuyến
đường và thời gian đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp
thông thường phải xử lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
143.
|
Quyết định
|
02/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022
|
Quy định về lưu chứa, thiết bị
và phương tiện vận chuyển; thiết bị định vị, tuyến đường và thời 4gian vận
chuyển chất thải nguy hại đến cơ sở xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
144.
|
Quyết định
|
03/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022
|
Ban hành Quy định quản lý và khai
thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
145.
|
Quyết định
|
15/2022/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
Quy định giá dịch vụ thoát nước
đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau, giai đoạn 2022 - 2030
|
|
|
146.
|
Quyết định
|
31/2022/QĐ-UBND ngày 18/10/2022
|
Bãi bỏ Quyết định số
23/2006/QĐ-UBND ngày 20/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành các
tập đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
147.
|
Quyết định
|
41/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022
|
Ban hành Quy định, quản lý, sử
dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường
địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
148.
|
Quyết định
|
11/2023/QĐ-UBND ngày 17/3/2023
|
Ban hành Quy định tiêu chí đảm
bảo yêu cầu về phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc sở hữu
của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
149.
|
Quyết định
|
24/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023
|
Bãi bỏ Quyết định số
03/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy
định đối tượng và điểm cộng thêm cho từng loại đối tượng được hưởng chế độ ưu
tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào Trường phổ thông Dân tộc nội trú trên
địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
150.
|
Quyết định
|
28/2023/QĐ-UBND ngày 25/10/2023
|
Ban hành Quy định việc quản
lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được
áp dụng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
151.
|
Quyết định
|
36/2023/QĐ-UBND ngày 07/12/2023
|
Ban hành Quy định về tổ chức,
quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
152.
|
Quyết định
|
20/2024/QĐ-UBND ngày 08/5/2024
|
Bãi bỏ Quyết định số
20/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về
việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thỏa thuận xây
dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý
|
|
|
153.
|
Quyết định
|
22/2024/QĐ-UBND ngày 18/07/2024
|
Quy định thời gian trích khấu
hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
154.
|
Quyết định
|
25/2024/QĐ-UBND ngày 30/08/2024
|
Quy định việc phối hợp cung cấp
thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp QCNQSSĐ,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
155.
|
Quyết định
|
27/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024
|
Quy định về đường giao thông
để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều
tầng nhiều căn hộ của cá nhân trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
156.
|
Quyết định
|
28/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024
|
Quy định về hoạt động kinh
doanh dịch vụ điều khiển phương tiện của hành khách tham gia giao thông đường
bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
157.
|
Quyết định
|
37/2024/QĐ-UBND ngày 09/10/2024
|
Phân cấp lập; phê duyệt, ban
hành Quy chế quản lý kiến trúc và lập, điều chỉnh Danh mục công trình kiến
trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
158.
|
Quyết định
|
41/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Quy định tiêu chí dự án đầu
tư xây dựng nhà ở thương mại tại đô thị loại IV và loại V thực hiện phát triển
nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
159.
|
Quyết định
|
49/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Về giá cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
160.
|
Quyết định
|
54/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024
|
Ban hành quy định về bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
161.
|
Quyết định
|
60/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024
|
Quy định về sử dụng xe mô tô,
xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
162.
|
Quyết định
|
61/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024
|
Quy định về thời gian, phạm
vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động
vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
163.
|
Quyết định
|
63/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024
|
Quy định thời gian hoạt động
của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
164.
|
Quyết định
|
64/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024
|
Quy định trình tự, thủ tục chấp
thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường
địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
165.
|
Quyết định
|
68/2024/QĐ-UBND ngày 24/12/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp về
xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị
trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
166.
|
Quyết định
|
20/2025/QĐ-UBND ngày 07/05/2025
|
Ban hành Khung giá cho thuê
nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, nhà lưu trú công nhân
trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
167.
|
Quyết định
|
28/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Bãi bỏ Quyết định số
05/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy
định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ theo chất lượng đối với hệ thống đường tỉnh và đường huyện
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
168.
|
Quyết định
|
32/2025/QĐ-UBND ngày 01/4/2025
|
Quy định việc quản lý đường
đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
169.
|
Quyết định
|
41/2025/QĐ-UBND ngày 15/5/2025
|
Bãi bỏ Quyết định số
06/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về
việc ban hành quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
|
|
XIV.
LĨNH VỰC HỘI NHÀ BÁO (01 Quyết định)
|
|
170.
|
Quyết định
|
05/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2018
|
Ban hành quy chế xét tặng giải
thưởng Báo chí Nguyễn Mai Cà Mau
|
|
|
XV. VƯỜN
QUỐC GIA U MINH HẠ (01 Quyết định)
|
|
171.
|
Quyết định
|
07/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vườn quốc gia U Minh Hạ, tỉnh Cà
Mau
|
|
|
XVI.
VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU (02 Quyết định)
|
|
172.
|
Quyết định
|
04/2020/QĐ-UBND ngày 18/3/2022
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong công tác xây dựng, bảo vệ và phát triển Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau
|
|
|
173.
|
Quyết định
|
34/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau
|
|
|
XVII.
LĨNH VỰC TƯ PHÁP (23 Quyết định)
|
|
174.
|
Quyết định
|
27/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013
|
Ban hành Quy chế kiểm tra, xử
lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
175.
|
Quyết định
|
46/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015
|
Về việc ban hành mức trần thù
lao công chứng áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn
tỉnh Cà Mau
|
|
|
176.
|
Quyết định
|
37/2016/QĐ-UBND ngày 05/12/2016
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành
|
|
|
177.
|
Quyết định
|
28/2018/QĐ-UBND ngày 13/01/2018
|
Về việc bãi bỏ Chỉ thị số
05/2007/CT-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
tăng cường triển khai thi hành Luật trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
|
|
178.
|
Quyết định
|
13/2018/QĐ-UBND ngày 03/7/2018
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp
luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành
|
|
|
179.
|
Quyết định
|
05/2019/QĐ-UBND ngày 04/4/2019
|
Bãi bỏ Quyết định số
14/2016/QĐ-UBND ngày 25/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định
trình tự, thủ tục xây dựng, công nhận quy ước của khóm, ấp và Bản quy ước mẫu
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
180.
|
Quyết định
|
07/2019/QĐ-UBND ngày 27/3/2019
|
Bãi bỏ Quyết định số
22/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành Danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
181.
|
Quyết định
|
28/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành
|
|
|
182.
|
Quyết định
|
34/2019/QĐ-UBND ngày 30/9/2019
|
Ban hành Quy định tiêu chí
xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Cà
Mau
|
|
|
183.
|
Quyết định
|
33/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong hoạt động xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
|
|
184.
|
Quyết định
|
37/2021/QĐ-UBND ngày 17/11/2021
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp
luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
|
|
|
185.
|
Quyết định
|
39/2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021
|
Ban hành Quy chế quản lý, cập
nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu về thông tin ngăn chặn và thông tin
về hợp đồng, giao dịch tài sản đã công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
|
|
186.
|
Quyết định
|
47/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
187.
|
Quyết định
|
37/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực
hiện công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp
luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
188.
|
Quyết định
|
37/2022/QĐ-UBND ngày 28/11/2022
|
Bãi bỏ Quyết định số
29/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành
pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
189.
|
Quyết định
|
08/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2023
|
Bãi bỏ Quyết định số
23/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức
chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống
pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
190.
|
Quyết định
|
08/2023/QĐ-UBND ngày 03/4/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực
hiện công tác bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
191.
|
Quyết định
|
29/2023/QĐ-UBND ngày 25/10/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản
lý nhà nước trong công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
192.
|
Quyết định
|
19/2024/QĐ-UBND ngày 12/07/2024
|
Bãi bỏ các văn bản quy phạm
pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
|
|
193.
|
Quyết định
|
66/2024/QĐ-UBND ngày 27/12/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
194.
|
Quyết định
|
75/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật
trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày
20 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
|
|
195.
|
Quyết định
|
42/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025
|
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ
thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh
Bạc Liêu
|
|
|
196.
|
Quyết định
|
43/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025
|
Bãi bỏ Quyết định số
16/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về
đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
XVIII.
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (31 Quyết định)
|
|
197.
|
Quyết định
|
16/2015/QĐ-UBND ngày 02/7/2015
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014 của
UBND tỉnh ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa
đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể
thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
198.
|
Quyết định
|
43/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa
các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
199.
|
Quyết định
|
12/2020/QĐ-UBND ngày 07/8/2020
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử
dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để
cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
200.
|
Quyết định
|
05/2020/QĐ-UBND ngày 23/3/2020
|
Sửa đổi bổ sung một số điều của
Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập
thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND
ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
|
|
201.
|
Quyết định
|
20/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020
|
Bãi bỏ Quyết định số
38/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về
việc quy định tạm thời phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử,
công trình văn hóa thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
202.
|
Quyết định
|
37/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức
sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Cà Mau
|
|
|
203.
|
Quyết định
|
15/2021/QĐ-UBND ngày 30/6/2021
|
Quy định mức thu tiền sử dụng
khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa
bàn tỉnh Cà Mau 05 năm giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
204.
|
Quyết định
|
37/2021/QĐ-UBND ngày 8/11/2021
|
Quy định mức thu tiền sử dụng
khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển 05 năm giai đoạn
2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
205.
|
Quyết định
|
14/2022/QĐ-UBND ngày 13/5/2022
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa
các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã
và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
206.
|
Quyết định
|
23/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022
|
Quy chế quản lý và sử dụng viện
trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
207.
|
Quyết định
|
38/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022
|
Quy định việc quản lý, thanh
toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực
hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền)
thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
208.
|
Quyết định
|
12/2023/QĐ-UBND ngày 09/5/2023
|
Ban hành Quy định về phân cấp
quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021
- 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
209.
|
Quyết định
|
13/2023/QĐ-UBND ngày 15/5/2023
|
Quy định giá tiêu thụ nước sạch
sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
210.
|
Quyết định
|
18/2023/QĐ-UBND ngày 10/7/2023
|
Quy định nội dung chi và mức
chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng
giá đất, phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của
các Hội đồng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
211.
|
Quyết định
|
31/2023/QĐ-UBND Ngày 05/10/2023
|
Quy định giá nước sạch sinh
hoạt trên địa bàn thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, lộ trình 2023 - 2027.
|
|
|
212.
|
Quyết định
|
30/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực
hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà
nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau đại diện
quyền chủ sở hữu
|
|
|
213.
|
Quyết định
|
03/2024/QĐ-UBND ngày 05/03/2024
|
Quy định đối tượng khách trong
nước được mời cơm áp dụng cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
214.
|
Quyết định
|
11/2024/QĐ-UBND ngày 19/04/2024
|
Quy định danh mục, thời gian
tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định
đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau
|
|
|
215.
|
Quyết định
|
14/2024/QĐ-UBND ngày 24/04/2024
|
Bãi bỏ Quyết định số
35/2016/QĐ-UBND ngày 01/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy
chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư theo cơ chế một cửa liên thông trên
địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
216.
|
Quyết định
|
17/2024/QĐ-UBND ngày 30/05/2024
|
Về phân cấp thẩm quyền thực
hiện tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ và ban hành Quyết định cho phép miễn, giảm tiền
sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
217.
|
Quyết định
|
23/2024/QĐ-UBND ngày 23/07/2024
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức
xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh Cà Mau
|
|
|
218.
|
Quyết định
|
28/2024/QĐ-UBND ngày 15/8/2024
|
Ban hành danh mục tài sản cố
định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
vô hình thuộc phạm vi phạm vi quản lý tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
219.
|
Quyết định
|
32/2024/QĐ-UBND ngày 19/09/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số mục của
Phụ lục quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau
ban hành kèm theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
220.
|
Quyết định
|
35/2024/QĐ-UBND ngày 08/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng
đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc
bằng tiền) thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025
trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày
26/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
221.
|
Quyết định
|
56/2024/QĐ-UBND ngày 18/11/2024
|
Quy định mức tỷ lệ (%) để tính
đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức
tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
222.
|
Quyết định
|
66/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quy định mức nộp tiền để Nhà
nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng
đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
223.
|
Quyết định
|
73/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
|
Bãi bỏ Quyết định số
33/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành Quy định chi tiết về thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản
công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Cà
Mau
|
|
|
224.
|
Quyết định
|
78/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
|
Quy định quản lý nhà nước về
giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
225.
|
Quyết định
|
08/2025/QĐ-UBND ngày 24/02/2025
|
Quy định đơn vị mua sắm tập
trung trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
226.
|
Quyết định
|
20/2025/QĐ-UBND Ngày 06/03/2025
|
Quy định phân công nhiệm vụ
quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
227.
|
Quyết định
|
17/2025/QĐ-UBND ngày 26/03/2025
|
Ban hành Quy chế quản lý vận
hành, khai thác sử dụng phần mềm quản lý ngân sách dự án đầu tư (PIBMIS) trên
địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
XIX.
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (106 quyết định)
|
|
228.
|
Quyết định
|
12/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016
|
Quy định mức hỗ trợ cụ thể thực
hiện chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
229.
|
Quyết định
|
20/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tỉnh
Bạc Liêu
|
|
|
230.
|
Quyết định
|
22/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018
|
Ban hành đơn giá đo đạc, lập
bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
231.
|
Quyết định
|
27/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản
lý nhà nước về khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
232.
|
Quyết định
|
50/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
|
Về ban hành Đơn giá hoạt động
quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
233.
|
Quyết định
|
51/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
|
Ban hành Đơn giá dịch vụ đo đạc
bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất và tài sản khác gắn liền với đất
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
234.
|
Quyết định
|
20/2019/QĐ-UBND ngày 09/5/2019
|
Quy định khung giá dịch vụ sử
dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản
lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
235.
|
Quyết định
|
30/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Ban hành quy định tiêu chí đặc
thù của địa phương và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển, quy định về đóng mới, cải
hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa thuộc phạm vi quản lý trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
236.
|
Quyết định
|
26/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019
|
Ban hành Quy định phân cấp quản
lý, khai thác công trình Thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
237.
|
Quyết định
|
36/2019/QĐ-UBND ngày 20/11/2019
|
Quy chế thu thập, quản lý,
khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
238.
|
Quyết định
|
37/2019/QĐ-UBND ngày 28/11/2019
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
|
|
|
239.
|
Quyết định
|
41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
|
Bảng giá các loại đất định kỳ
05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
240.
|
Quyết định
|
44/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019
|
Quy định cụ thể phạm vi vùng
phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
241.
|
Quyết định
|
10/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020
|
Ban hành giá sử dụng dịch vụ và
cho thuê cơ sở hạ tầng tại Cảng cá và Khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn
tỉnh Bạc Liêu.
|
|
|
242.
|
Quyết định
|
07/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020
|
Ban hành Quy chế phối hợp
khai thác, xử lý dữ liệu hệ thống giám sát tàu cá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Cà Mau
|
|
|
243.
|
Quyết định
|
25/2020/QĐ-UBND ngày 10/11/2020
|
Ban hành Quy định về phòng
cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
244.
|
Quyết định
|
36/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020
|
Ban hành Quy chế quản lý Khu
Dự trữ sinh quyển thế giới Mũi Cà Mau
|
|
|
245.
|
Quyết định
|
13/2021/QĐ-UBND ngày 07/6/2021
|
Ban hành định mức hỗ trợ đối
với từng loại hạng mục, công trình khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên
địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
246.
|
Quyết định
|
20/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021
|
Phân cấp công tác quản lý duy
tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
247.
|
Quyết định
|
21/2021/QĐ-UBND ngày 14/9/2021
|
Ban hành Quy định khung giá
các loại rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
248.
|
Quyết định
|
25/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021
|
Quy định mực nước tương ứng các
cấp báo động lũ trên các tuyến sông thuộc địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
249.
|
Quyết định
|
17/2021/QĐ-UBND ngày 06/7/2021
|
Quy định sên, vét đất, bùn để
cải tạo ao, đầm nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
250.
|
Quyết định
|
Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021
|
Ban hành quy định bảng giá
các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024;
|
|
|
251.
|
Quyết định
|
Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 30/9/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định số 12/2016/QĐ- UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức
hỗ trợ cụ thể thực hiện chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án
thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
252.
|
Quyết định
|
33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021
|
Bảng giá các loại đất định kỳ
05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định số
41/2019/QĐ- UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau;
|
|
|
253.
|
Quyết định
|
34/2021/QĐ-UBND ngày 05/11/2021
|
Bãi bỏ Quyết định số
28/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy
định đảm bảo an toàn cho người canh giữ đáy hàng khơi trên địa bàn tỉnh Cà
Mau
|
|
|
254.
|
Quyết định
|
35/2021/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
Quy định tiêu chí bảo đảm yêu
cầu phòng, chống thiên tai đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng công trình,
nhà ở trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
255.
|
Quyết định
|
42/2021/QĐ-UBND ngày 29/11/2021
|
Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số
22/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn
lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
256.
|
Quyết định
|
53/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021
|
Quy định về chính sách hỗ trợ
phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
257.
|
Quyết định
|
45/2021/QĐ-UBND ngày 08/12/2021
|
Quy định giá cụ thể sản phẩm,
dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
|
|
|
258.
|
Quyết định
|
07/2022/QĐ-UBND ngày 21/02/2022
|
Quy chế khai thác và sử dụng cơ
sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Cà Mau
|
|
|
259.
|
Quyết định
|
07/2022/QĐ-UBND ngày 07/3/2022
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
260.
|
Quyết định
|
13/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022
|
Ban hành Quy định về quản lý
chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
261.
|
Quyết định
|
18/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022
|
Quy định về thu gom, vận chuyển
và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
262.
|
Quyết định
|
21/2022/QĐ-UBND ngày 02/8/2022
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản
lý hoạt động khí tượng, thuỷ văn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
263.
|
Quyết định
|
23/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022
|
Quy định bảo vệ môi trường
trong hoạt động nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
264.
|
Quyết định
|
27/2022/QĐ-UBND ngày 21/10/2022
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức
sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên
tai của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
265.
|
Quyết định
|
36/2022/QĐ-UBND ngày 08/11/2022
|
Ban hành đơn giá dịch vụ đo đạc,
lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa
chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
266.
|
Quyết định
|
43/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022
|
Quy định chi tiết nội dung và
mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Cà Mau
|
|
|
267.
|
Quyết định
|
01/2023/QĐ-UBND ngày 03/2/2023
|
Bãi bỏ Quyết định số
23/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế
tổ chức và hoạt động của Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau
|
|
|
268.
|
Quyết định
|
05/2023/QĐ-UBND ngày 15/3/2023
|
Ban hành quy định cơ chế quay
vòng một phần vốn bằng tiền hoặc hiện vật để luân chuyển trong cộng đồng theo
từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương
trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
269.
|
Quyết định
|
06/2023/QĐ-UBND ngày 27/3/2023
|
Ban hành quy định nội dung, mức
hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục
tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Cà
Mau
|
|
|
270.
|
Quyết định
|
23/2023/QĐ-UBND ngày 08/8/2023
|
Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các
loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban
hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 và Quyết
định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
|
|
|
271.
|
Quyết định
|
26/2023/QĐ-UBND ngày 28/8/2023
|
Bãi bỏ Quyết định số
26/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
272.
|
Quyết định
|
34/2023/QĐ-UBND ngày 06/10/2023
|
Ban hành quy định cơ chế quay
vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng thuộc các Chương
trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
273.
|
Quyết định
|
27/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023
|
Về việc kéo dài thời gian áp
dụng toàn bộ Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy
ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phầm, dịch vụ công ích thủy lợi năm
2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
274.
|
Quyết định
|
37/2023/QĐ-UBND ngày 24/11/2023
|
Ban hành Quy định khuyến
khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư, xây dựng, kinh doanh và vận hành
công trình hạ tầng bảo vệ môi trường tại các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
tập trung trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
|
275.
|
Quyết định
|
40/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024
ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
|
|
276.
|
Quyết định
|
03/2024/QĐ-UBND ngày 29/02/2024
|
Ban hành Quy định về bảo đảm yêu
cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng công trình
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
277.
|
Quyết định
|
04/2024/QĐ-UBND ngày 29/02/2024
|
Quy định nội dung chi và mức
chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
278.
|
Quyết định
|
04/2024/QĐ-UBND ngày 07/3/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
279.
|
Quyết định
|
07/2024/QĐ-UBND ngày 28/3/2024
|
Ban hành Quy định về quản lý chất
thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
280.
|
Quyết định
|
10/2024/QĐ-UBND ngày 08/4/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
|
|
281.
|
Quyết định
|
16/2024/QĐ-UBND ngày 09/4/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh
Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm
2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định phân cấp quản lý,
khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
282.
|
Quyết định
|
15/2024/QĐ-UBND ngày 09/5/2024
|
Quy định thời gian, tỷ lệ tính
hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch nông thôn tập trung
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
283.
|
Quyết định
|
18/2024/QĐ-UBND ngày 30/06/2024
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau
|
|
|
284.
|
Quyết định
|
21/2024/QĐ-UBND ngày 16/07/2024
|
Quy định tiêu chí dự án phát
triển sản xuất giống nông nghiệp được hỗ trợ theo Nghị quyết số
07/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định nội
dung và mức chi từ ngân sách địa phương cho phát triển sản xuất giống phục vụ
cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2023-2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
285.
|
Quyết định
|
25/2024/QĐ-UBND ngày 30/08/2024
|
Quy định việc phối hợp cung cấp
thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
286.
|
Quyết định
|
36/2024/QĐ-UBND ngày 08/10/2024
|
Quy định các loại giấy tờ
khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
287.
|
Quyết định
|
39/2024/QĐ-UBND ngày 11/10/2024
|
Ban hành Quy định hạn mức
giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn giao đất chưa sử dụng và hạn mức nhận
chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
288.
|
Quyết định
|
41/2024/QĐ- UBND ngày 14/10/2024
|
Ban hành Quy định điều kiện,
diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
289.
|
Quyết định
|
42/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các
loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban
hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 và Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND
ngày 08 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
|
|
290.
|
Quyết định
|
43/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Quy định diện tích đất được sử
dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
291.
|
Quyết định
|
44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Quy định các hạn mức sử dụng
đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
292.
|
Quyết định
|
48/2024/QĐ- UBND ngày 14/10/2024
|
Ban hành Quy định về điều kiện,
diện tích tối thiểu tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
293.
|
Quyết định
|
45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024
|
Quy định chính sách bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
294.
|
Quyết định
|
46/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024
|
Quy định về định mức cây trồng,
vật nuôi và đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
295.
|
Quyết định
|
47/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024
|
Quy định giấy tờ khác về quyền
sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
296.
|
Quyết định
|
53/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024
|
Quy định đơn giá bồi thường, hỗ
trợ thiệt hại thực tế về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
297.
|
Quyết định
|
54/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024
|
Ban hành quy định về bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
298.
|
Quyết định
|
55/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024
|
Ban hành Quy định lộ trình và
chính sách hỗ trợ để khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước
thải đối với đô thị, khu dân cư tập trung và hộ gia đình, cá nhân trong và
ngoài khu dân cư khi chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh
Bạc Liêu
|
|
|
299.
|
Quyết định
|
57/2024/QĐ- UBND ngày 22/11/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực
hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
300.
|
Quyết định
|
58/2024/QĐ-UBND ngày 11/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định tiêu chí đặc thù của địa phương và quy trình xét duyệt hồ sơ đề
nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển,
quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa thuộc
phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số
30/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
301.
|
Quyết định
|
62/2024/QĐ- UBND ngày 20/12/2024
|
Quy chế phối hợp thực hiện chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị
khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
302.
|
Quyết định
|
65/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024
|
Quy định một số yếu tố khác
hình thành doanh thu phát triển và chi phí phát triển khi xác định giá đất
theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
303.
|
Quyết định
|
69/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024
|
Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung
Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh
Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm
2019, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng
11 năm 2021, Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 và Quyết
định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau.
|
|
|
304.
|
Quyết định
|
79/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
|
Quy định mật độ chăn nuôi
trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030
|
|
|
305.
|
Quyết định
|
70/2024/QĐ-UBND ngày 27/12/2024
|
Ban hành Quy định việc rà
soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc
giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn
tỉnh Cà Mau
|
|
|
306.
|
Quyết định
|
72/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
|
Ban hành Quy định trình tự,
thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
307.
|
Quyết định
|
76/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
|
Quy định điều kiện, tiêu chí,
quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
308.
|
Quyết định
|
03/2025/QĐ-UBND ngày 08/01/2025
|
Quy định quản lý, bảo vệ hành
lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
309.
|
Quyết định
|
01/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025
|
Quy định về quy trình luân
chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
310.
|
Quyết định
|
04/2025/QĐ-UBND ngày 16/01/2025
|
Ban hành quy định các yếu tố hình
thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển để áp dụng trong
phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối
đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
311.
|
Quyết định
|
05/2025/QĐ-UBND ngày 16/01/2025
|
Quy định công bố, công khai
danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt
do nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
312.
|
Quyết định
|
07/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025
|
Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND
ngày 24/01/2025 bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh Bạc Liêu (bãi bỏ
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định
quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu và Quyết định số
03/2020/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định quản lý tài nguyên nước ban hành kèm theo Quyết định số
11/2016/QĐ- UBND ngày 22/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
|
313.
|
Quyết định
|
04/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
Quy định diện tích đất được sử
dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
314.
|
Quyết định
|
05/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
Quy định tiêu chí, điều kiện
cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng
hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
315.
|
Quyết định
|
06/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025
|
Quy định diện tích, vị trí, mục
đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
316.
|
Quyết định
|
09/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025
|
Ban hành Quy định khuyến
khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành
công trình hạ tầng bảo vệ môi trường đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Bạc Liêu (do Sở Công thương tỉnh Bạc Liêu tham mưu)
|
|
|
317.
|
Quyết định
|
21/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
318.
|
Quyết định
|
22/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
319.
|
Quyết định
|
23/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
320.
|
Quyết định
|
24/2025/QĐ-UBND ngày 23/5/2025
|
Quyết ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
321.
|
Quyết định
|
25/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Quản lý công
trình thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
322.
|
Quyết định
|
26/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
323.
|
Quyết định
|
27/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục bảo vệ môi trường thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
324.
|
Quyết định
|
28/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát
triển thị trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
325.
|
Quyết định
|
29/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
326.
|
Quyết định
|
35/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025
|
Ban hành Quy định quy trình
luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
|
|
327.
|
Quyết định
|
39/2025/QĐ-UBND ngày 24/4/2025
|
Ban hành Quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định
giá đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
328.
|
Quyết định
|
22/2025/QĐ- UBND ngày 26/5/2025
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
329.
|
Quyết định
|
23/2025/QĐ-UBND ngày 06/06/2025
|
Ban hành Quy chế quản lý khu
bảo tồn biển tỉnh Cà Mau
|
|
|
330.
|
Quyết định
|
50/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định chính sách bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
|
331.
|
Quyết định
|
24/2025/QĐ-UBND ngày 11/06/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
|
|
|
332.
|
Quyết định
|
25/2025/QĐ-UBND ngày 15/06/2025
|
Quy định đơn giá về công tác
thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
333.
|
Quyết định
|
26/2025/QĐ-UBND ngày 15/06/2025
|
Ban hành Định mức kinh tế kỹ
thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
334.
|
Quyết định
|
51/2025/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
Bãi bỏ Quyết định số
21/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do bãi bỏ
|
Ghi chú
|
|
I.
LĨNH VỰC Y TẾ (03 Quyết định)
|
|
1.
|
Quyết định
|
26/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014
|
Áp dụng phụ cấp độc hại, nguy
hiểm đối với công chức, viên chức và người lao động thuộc ngành Lao động,
Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu
|
Cà Mau (cũ) đã đang thực hiện
theo quy định của Bộ nên đề xuất bãi bỏ để đảm bảo áp dụng thống nhất cho tỉnh
Cà Mau (mới)
|
|
|
2.
|
Quyết định
|
30/2020/QĐ-UBND ngày 17/12/2020
|
Ban hành quy định trình tự,
thủ tục và mức hỗ trợ quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Cà Mau
|
Không còn phù hợp theo Luật
khám bệnh, chữa bệnh năm 2023, Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ, Công văn 2790/BTC- HCSN ngày
28/3/2023 của Bộ Tài chính thì NSNN không cấp kinh phí hoạt động (chi quản lý
Quỹ và chi hỗ trợ cho các đối tượng) cho Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo
|
|
|
3.
|
Quyết định
|
13/2022/QĐ-UBND ngày 13/5/2022
|
Quy định giá dịch vụ thu gom,
vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Do không thuộc danh mục hàng
hóa do Nhà nước định giá theo Luật giá 16/2023/QH15 Giá dịch vụ không do Nhà
nước định giá
|
|
|
II.
LĨNH VỰC DÂN TỘC TÔN GIÁO (03 Quyết định)
|
|
4.
|
Quyết định
|
21/2023/QĐ UBND ngày 16/5/2023
|
Quy định vùng tạo nguồn đào tạo
nhân lực cho các dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo để tuyển sinh
thêm vào Trường phổ thông Dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng
Quyết định số 16/2023/QĐ- UBND ngày 23/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau.
|
|
|
5.
|
Quyết định
|
48/2024/QĐ UBND ngày 17/10/2024
|
Quy định hạn mức đất giao cho
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Hiện nay, tỉnh Cà Mau (mới)
đã đi vào hoạt động, tình hình khả năng quỹ đất, quy hoạch sử dụng đất và quy
mô, diện tích, nhu cầu sử dụng đất tôn giáo của các tổ chức tôn giáo trực thuộc
trên địa bàn 02 tỉnh cũ khác nhau nên cần bãi bỏ, có Quyết định thay thế mới
phù hợp cho cả 02 địa bàn (cũ) và không thể chỉ áp dụng Quyết định trên đối với
01 địa bàn tỉnh Bạc Liêu (cũ) do trong cùng 01 tổ chức tôn giáo trực thuộc
(ví dụ Phật giáo) sẽ chỉ giao đất theo hạn mức ở tỉnh Bạc Liêu (cũ) mà không
thể giao đất theo hạn mức ở tỉnh Cà Mau (cũ), sẽ tạo ra sự bất bình đẳng, tâm
lý so bì của các cơ sở tôn giáo trong cùng 01 tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
|
|
6.
|
Quyết định
|
16/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025
|
Phân cấp thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau
|
Nội dung phân cấp thẩm quyền giải
quyết 02 TTHC lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND tỉnh tại Quyết định số 16/2025/QĐ UBND ngày 14/3/2025 đã được Bộ Dân tộc
và Tôn giáo công bố là TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố TTHC mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
|
|
|
III.
LĨNH VỰC THANH TRA (02 quyết định)
|
|
7.
|
Quyết định
|
Số 12/2015/QĐ-UBND ngày 18/5/2015
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn
chức danh đối với cấp Trưởng, cấp Phó các tổ chức thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh
Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện,
thành phố trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Theo điểm a khoản 1 Điều 38
Nghị định 79/2025/NĐ- CP ngày 01/4/2025
|
|
|
8.
|
Quyết định
|
Số 31/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021
|
Ban hành Quy chế đối thoại
trong quá trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, sửa đổi bổ sung ngày 22 tháng 11 năm 2019 hết
hiệu lực.
- Căn cứ văn bản hành chính để
ban hành Văn bản QPPL là không phù hợp.
- Luật khiếu nại năm 2011 và
Nghị định số 124/2020/NĐ- CP ngày 19/10/202 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại không có quy định điều khoản để
địa phương ban hành Quy chế.
- Hiện nay, đơn vị áp dụng
quy định pháp luật hiện hành để giải quyết khiếu nại trên địa bàn tỉnh Cà
Mau. Từ những lí do trên, đơn vị đề xuất bãi bỏ Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND
|
|
|
IV.
LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH (12 Quyết định)
|
|
9.
|
Quyết định
|
Số 02/2014/QĐ-UBND ngày 17/02/2014
|
Quy định về thực hiện nếp sống
văn minh trong tiệc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất bãi bỏ do trùng với
Quyết định số 23/2014/QĐ- UBND ngày 25/9/2014 của UBND tỉnh Cà Mau Quy định về
việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
10.
|
Quyết định
|
Số 10/2018/QĐ-UBND ngày 12/3/2018
|
Quy định quản lý hoạt động đối
với các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy cập
Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất bãi bỏ do trùng với
Quyết định số 21/2014/QĐ- UBND ngày 14/8/2014 Ban hành Quy định về quản lý điểm
truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
11.
|
Quyết định
|
Số 18/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016
|
Quy định mức hoạt động và mức
chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động và Đội Nghệ thuật quần chúng cấp
tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất bãi bỏ do trùng Quyết
định số 12/2017/QĐ- UBND ngày 17/5/2017 của UBND tỉnh quy định về định mức hoạt
động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện; mức chi bồi dưỡng tập
luyện và biểu diễn đối với thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp
huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
12.
|
|
Số 04/2019/QĐ-UBND ngày 26/3/2019
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử
dụng Biểu trưng tỉnh Bạc Liêu
|
Không còn phù hợp với chính quyền
2 cấp và không toàn diện khi áp dụng tại tỉnh Cà Mau (mới)
|
|
|
13.
|
|
Số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/5/2019
|
Ban hành quy chế hoạt động
thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
Đề xuất bãi bỏ do trùng Quyết
định số 25/2018/QĐ- UBND ngày 05/10/2018 của
|
|
|
|
|
|
|
Cà Mau Ban hành Quy chế quản
lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
14.
|
|
Số 11/2019/QĐ-UBND ngày 26/6/2019
|
Sửa đổi bổ sung một số điều của
Quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND
ngày 17/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất bãi bỏ do trùng với
Quyết định số 23/2014/QĐ- UBND ngày 25/9/2014 của UBND tỉnh Cà Mau Quy định về
việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
15.
|
|
Số 08/2020/QĐ-UBND ngày 19/3/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định quản lý hoạt động đối với các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng, điểm truy cập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban
hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất bãi bỏ do trùng Quyết
định số 21/2014/QĐ- UBND ngày 14/8/2014 Ban hành Quy định về quản lý điểm
truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
16.
|
Quyết định
|
Số 07/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021
|
Quy định quản lý, bảo vệ và
phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất bãi bỏ do trùng với
Quyết định số 29/2021/QĐ- UBND ngày 08/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau về việc ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị các di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
17.
|
Quyết định
|
Số 08/2024/QĐ-UBND ngày 12/3/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày
04/3/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị
di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất bãi bỏ do trùng với
Quyết định số 29/2021/QĐ- UBND ngày 08/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau về việc ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị các di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
18.
|
Quyết định
|
Số 18/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024
|
Về việc ban hành Quy chế về đặt
tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất bãi bỏ do trùng với Quyết
định số 44/2015/QĐ- UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định đặt
tên, đổi tên đường và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
19.
|
Quyết định
|
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024
|
Ban hành Quy định quảng cáo
ngoài trời trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất bãi bỏ do áp dụng trực
tiếp luật Quy hoạch
|
|
|
20.
|
Quyết định
|
Số 52/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024
|
Quy định chi tiết tiêu chuẩn
danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp, khóm văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu
biểu” trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất bãi bỏ do trùng với
Quyết định số 40/2024/QĐ- UBND ngày 13/10/2024 Ban hành quy định về tiêu chuẩn
và cách thức đánh giá, bình xét các danh hiệu “Gia đình văn hóa, “Ấp, khóm
văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
V.
LĨNH VỰC CÔNG AN (7 Quyết định)
|
|
21.
|
Quyết định
|
Số 23/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015
|
Quyết định ban hành Quy chế về
đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong
hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Công bố hết hiệu lực do đã đề
xuất áp dụng văn bản của tỉnh Cà Mau mở rộng địa giới hành chính trên địa bàn
tỉnh Cà Mau (sau hợp nhất): Quyết định số 26/2016/QĐ- UBND ngày 26/7/2016 của
UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động
cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cà mau
|
|
|
22.
|
Quyết định
|
30/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
Quyết định ban hành Quy định
về tổ chức và hoạt động của Hội đồng an ninh, trật tự ở xã, phường, thị trấn
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
- Căn cứ pháp lý hết hiệu lực:
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân; Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2015 hết hiệu lực (thay thế bởi Luật Tố chức chính quyền địa
phương năm 2025), đồng thời, không quy định việc thành lập Hội đồng ANTT ở
xã, phường.
- Căn cứ thực tiễn:
+ Mô hình chính quyền địa
phương hiện tại không còn cấp huyện.
+ Hội đồng được thành lập
trên cơ sở sáp nhập Ban Chỉ đạo Phòng, chống tội phạm, tệ nạn xã hội và xây dựng
phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc; các tố chức, Ban Chỉ đạo có liên
quan về an ninh, trật tự ở cấp xã vào Hội đồng. Tuy nhiên, ngày 15/5/2025, Thủ
tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 938/QĐ- TTg giải thể Ban Chỉ đạo
chương trình quốc gia phòng, chống tội phạm, ngày 24/6/2025, UBND tỉnh ban
hành Quyết định số 1216/QĐ-UBND giải thể Ban Chỉ đạo phòng chống tội phạm;
phòng, chống AIDS, ma túy, mại dâm; phòng chống mua bán người và xây dựng
phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc tỉnh Cà Mau, do đó, không còn cơ sở
để thành lập Hội đồng Hội đồng có quyền hạn điều động lượng Dân quân tự vệ, Bảo
vệ dân phố, Dân phòng, tuy nhiên, lực lượng Bảo vệ dân phố và Đội trưởng,
Đội phó đội Dân phòng đã được kiện toàn thành Tổ Bảo vệ ANTT ở cơ sở.
+ Quyền hạn điều động lực lượng
Dân quân tự vệ của Hội đồng là trái với quy định của Luật Dân quân tự vệ năm
2019 (Chỉ huy trưởng BCH quân sự cấp xã điều động dân quân thuộc quyền
|
|
|
23.
|
Quyết định
|
Số 12/2019/QĐ-UBND ngày 12/4/2019 của
|
Quyết định quy định việc huy động,
quản lý, sử dụng Quỹ an ninh, trật tự
|
Bãi bỏ do không còn chủ
trương cho thành lập quỹ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo Nghị
quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau (Nghị
quyết này hết hiệu lực ngày 01/8/2024 theo điếm đ khoản 4 Điều
8 Nghị quyết sổ 06/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
|
|
24.
|
Quyết định
|
28/2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của UBND tỉnh Bạc Liêu
|
Quyết định ban hành Quy chế
quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Công bố hết hiệu lực do đã mở
rộng địa giới hành chính áp dụng văn bản của tỉnh Cà Mau: Quyết định số
50/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản
lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu
chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
25.
|
Quyết định
|
21/2021/QĐ-UBND, ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu
|
Quyết định ban hành Quy định
khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Công bố hết hiệu lực do đã đề
xuất áp dụng văn bản của tỉnh Cà Mau mở rộng địa giới hành chính trên địa bàn
tỉnh Cà Mau (sau hợp nhất): Quyết định số 40/2018/QĐ- UBND ngày 18/12/2018 của
UBND tỉnh Cà Mau ban hành quy định khu vực bảo vệ, khu cấm tập trung đông người,
cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
26.
|
Quyết định
|
08/2022/QĐ-UBND ngày 12/5/2022
|
Quyết định ban hành quy định về
bảo đảm an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ, nhà ở kết hợp sản
xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
- Hết hiệu lực ngày 26/8/2024
do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ đã có Quyết định số 2160/QD- BKHCN ngày
26/8/2024 công bố Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13967:2024 về nhà ở riêng lẻ - yêu
cầu chung về thiết kế áp dụng chung trên địa bàn toàn quốc
- UBND tỉnh Bạc Liêu ban hành
Công văn số 1099/UBND-NC ngày 08/4/2022 về việc hướng dẫn điều kiện bảo đảm
an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở hộ gia đình, nhà để ở kết hợp sản
xuất, kinh doanh.
|
|
|
27.
|
Quyết định
|
32/2023/QĐ-UBND ngày 05/10/2023
|
Quyết định ban hành Quy chế
phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và hoạt
động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Công bố hết hiệu lực do đã đề
xuất áp dụng văn bản của tỉnh Cà Mau mở rộng địa giới hành chính trên địa bàn
tỉnh Cà Mau (sau hợp nhất): Quyết định số 12/2022/QĐ- UBND ngày 12/5/2022 của
UBND tỉnh Cà Mau ban hành quy chế quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư
trú, hoạt động của người ngước ngoài trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
VI.
LĨNH VỰC XÂY DỰNG (39 Quyết định)
|
|
28.
|
Quyết định
|
30/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007
|
Ban hành Quy định về quản lý
đầu tư xây dựng, khai thác, sử dụng công trình và bảo vệ cảnh quan, môi trường
trên dãy đất ven sông, rạch khu vực trung tâm thành phố Cà Mau (phạm vi bờ Bắc
tuyến sông Tắc Thủ, đoạn từ cầu Cà Mau đến Kênh 16)
|
- Căn cứ pháp lý ban hành đã
hết hiệu lực.
- Không còn phù hợp tình hình
thực tế hiện nay.
|
|
|
29.
|
Quyết định
|
12/2009/QĐ-UBND ngày 26/6/2009
|
Ban hành Quy định đánh số và
gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Văn bản nguồn hết hiệu lực,
không còn phù hợp thực tế
|
|
|
30.
|
Quyết định
|
50/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015
|
Sửa đổi Khoản 3, Điều 20 Quyết
định số 12/2009/QĐ- UBND ngày 26/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Văn bản nguồn hết hiệu lực,
không còn phù hợp thực tế
|
|
|
31.
|
Quyết định
|
05/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016
|
Ban hành Quy định về phân
công phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao
thông nông thôn và tổ chức giao thông trên các tuyến đường giao thông nông
thôn; quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và
các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn.
|
|
|
32.
|
Quyết định
|
18/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016
|
Ban hành Quy định về quản lý,
sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường ngoài mục đích giao thông trong
khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Đang thực hiện quy trình bãi
bỏ. (Công văn số 1922/STP- XDKT&TDTHPL ngày 26/6/2025)
|
|
|
33.
|
Quyết định
|
19/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016
|
Ban hành Quy định phân công,
phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu giao thông nông
thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn.
|
|
|
34.
|
Quyết định
|
20/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016
|
Ban hành Quy định việc phê
duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu giao thông nông thôn trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn.
|
|
|
35.
|
Quyết định
|
23/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016
|
Quy định về phối hợp, phân cấp
quản lý, bảo vệ hành lang an toàn đường bộ và đường thủy nội địa địa phương
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn.
|
|
|
36.
|
Quyết định
|
24/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016
|
Ban hành Quy định phân công,
phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông
trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn.
|
|
|
37.
|
Quyết định
|
25/2016/QĐ-UBND ngày 17/8/2016
|
Ban hành Quy định việc phê
duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường
giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn.
|
|
|
38.
|
Quyết định
|
04/2017/QĐ-UBND ngày 15/3/2017
|
Ban hành Đơn giá tối đa dịch
vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
trên địa bàn tỉnh Cà Mau (phần xử lý bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh)
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực
|
|
|
39.
|
Quyết định
|
16/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017
|
Ban hành quy định tiêu chuẩn,
đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh
Bạc Liêu
|
Văn bản nguồn hết hiệu lực,
không còn phù hợp thực tế
|
|
|
40.
|
Quyết định
|
02/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018
|
Ban hành Quy định phân công,
phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây
dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực
|
|
|
41.
|
Quyết định
|
03/2018/QĐ-UBND ngày 01/02/2018
|
Bãi bỏ một phần nội dung tại
điểm b, khoản 2, Điều 13 Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố,
lòng đường ngoài mục đích giao thông trong khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh
Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm
2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
Hết hiệu lực cùng thời điểm
Quyết định số 18/2016/QĐ- UBND bị bãi bỏ
|
|
|
42.
|
Quyết định
|
09/2018/QĐ-UBND ngày 27/4/2018
|
Mức hỗ trợ lãi suất vay vốn để
đầu tư phương tiện, kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng
xe buýt và mức hỗ trợ giá vé cho người sử dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Bãi bỏ đề áp dụng Nghị quyết
số 03/2025/NQ-HĐND ngày 31/3/2025 của HĐND tỉnh Bạc Liêu sau khi có văn bản
thống nhất áp dụng của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
|
43.
|
Quyết định
|
22/2019/QĐ-UBND ngày 04/6/2019
|
Ban hành Quy định chi tiết việc
xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực
|
|
|
44.
|
Quyết định
|
27/2019/QĐ-UBND ngày 27/11/2019
|
Quy định giá dịch vụ sử dụng
đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Bãi bỏ để áp dụng Quyết định
số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
45.
|
Quyết định
|
11/2020/QĐ-UBND ngày 28/4/2020
|
Quy định giá dịch vụ trông giữ
xe trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Bãi bỏ để áp dụng Quyết định
số 17/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
46.
|
Quyết định
|
27/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020
|
Quy chế phối hợp giữa các đơn
vị liên quan trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông
tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Bãi bỏ để áp dụng Quyết định
số 68/2024/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
47.
|
Quyết định
|
04/2021/QĐ-UBND ngày 18/02/2021
|
Quy định về tổ chức, quản lý
và công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Một số văn bản nguồn đã thay
đổi; văn bản không còn phù hợp với tình hình thực tế.
|
|
|
48.
|
Quyết định
|
06/2021/QĐ-UBND ngày 26/02/2021
|
Quy định về việc quản lý hoạt
động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Các văn bản nguồn đã được
thay thế; hết hiệu lực
|
|
|
49.
|
Quyết định
|
05/2021/QĐ-UBND ngày 18/02/2021
|
Quy định về quản lý và khai thác
vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Bãi bỏ đề áp dụng Quyết định
số 03/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
50.
|
Quyết định
|
10/2021/QĐ-UBND ngày 25/3/2021
|
Ban hành Quy định về quản lý,
vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn.
|
|
|
51.
|
Quyết định
|
13/2021/QĐ-UBND ngày 04/5/2021
|
Sửa đổi Điều 10 của Quy định
về phối hợp, phân cấp quản lý, bảo vệ hành lang an toàn đường bộ và đường thủy
nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số
23/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn.
|
|
|
52.
|
Quyết định
|
18/2021/QĐ-UBND ngày 02/8/2021
|
Ban hành Quy định quản lý hoạt
động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, bị thay thế.
|
|
|
53.
|
Quyết định
|
22/2021/QĐ-UBND ngày 29/6/2021
|
Ban hành Quy định về phân cấp
thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng,
thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
- Thực hiện quy định chính
quyền địa phương 2 cấp.
- Căn cứ pháp lý ban hành Quyết
định không còn phù hợp đã được thay thế.
|
|
|
54.
|
Quyết định
|
27/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021
|
Bãi bỏ Quyết định số
09/2012/QĐ-UBND ngày 14/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tổ
chức giao thông, hoạt động vận tải đường bộ trên địa bàn nội ô thành phố Bạc
Liêu
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn.
|
|
|
55.
|
Quyết định
|
14/2023/QĐ-UBND ngày 02/6/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp xử
lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn.
|
|
|
56.
|
Quyết định
|
Số 23/2023/QĐ-UBND ngày 16/5/2023
|
Quy định giá dịch vụ xe ra,
vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Bãi bỏ để áp dụng Quyết định
số 15/2018/QĐ-UBND ngày 25/7/2018 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
57.
|
Quyết định
|
20/2024/QĐ-UBND ngày 08/5/2024
|
Bãi bỏ Quyết định số
20/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về
việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thỏa thuận xây
dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý
|
Phù hợp với các quy định tại
Nghị định số 06/2024/NĐ- CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ; đối tượng điều chỉnh
của văn bản không còn.
|
|
|
58.
|
Quyết định
|
Số 26/2024/QĐ-UBND ngày 04/9/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Quyết định liên quan đến quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung
chuyển hành khách và quản lý, khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe
buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Căn cứ pháp lý ban hành đã hết
hiệu lực, bị thay thế.
|
|
|
59.
|
Quyết định
|
38/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Quyết định Quy chế phối hợp cung
cấp thông tin về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Bãi bỏ để áp dụng Quyết định
số 25/2024/QĐ-UBND ngày 30/08/2024 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
60.
|
Quyết định
|
Số 39/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Quy định địa điểm, vị trí phải
phát triển nhà ở theo dự án trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Theo quy định của Luật Nhà ở
thì trong nội dung Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh phải xác
định cụ thể địa điểm, vị trí để phát triển nhà ở theo dự án trên địa bàn tỉnh
và việc phát triển nhà ở phải phù hợp chương trình, kế hoạch nhà ở được HĐND
tỉnh thông qua, UBND tỉnh phê duyệt. Do đó, nội dung về địa điểm, vị trí dự
án quy định tại Quyết định Số 39/2024/QĐ-UBND đã được quy định tại Chương
trình phát triển nhà ở nên không cần thiết tiếp tục áp dụng quyết định này đối
với địa bàn tỉnh Cà Mau mới
|
|
|
61.
|
Quyết định
|
40/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Quyết định Quy định tiêu chí
đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Bãi bỏ để áp dụng Quyết định
số 41/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
62.
|
Quyết định
|
49/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024
|
Quy định giá cho thuê nhà ở
cũ thuộc tài sản công chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
Bãi bỏ để áp dụng Quyết định
số 49/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
63.
|
Quyết định
|
59/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024
|
Quyết định Ban hành đơn giá bồi
thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Bãi bỏ để áp dụng Quyết định
số 54/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
64.
|
Quyết định
|
02/2025/QĐ-UBND ngày 08/01/2025
|
Quyết định Quy định về điều
kiện đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại
nơi có nhà ở nhiều tầng, nhiều căn hộ của cá nhân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Bãi bỏ để áp dụng Quyết định
số 27/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
65.
|
Quyết định
|
31/2025/QĐ-UBND ngày 01/4/2025
|
Quy định trình tự, thủ tục chấp
thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang
khai thác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng với
Quyết định 64/2024/QĐ- UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
66.
|
Quyết định
|
37/2025/QĐ-UBND ngày 22/4/2025
|
Ban hành quy định về hoạt động
của các phương tiện tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Một số văn bản nguồn đã thay
đổi; cần phải thay thế để phù hợp với quy định hiện hành.
|
|
|
VII.
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (14 Quyết định)
|
|
67.
|
Quyết định
|
09/2008/QĐ-UBND ngày 02/4/2008
|
Quyết định về việc ban hành Kế
hoạch hành động của UBND tỉnh Cà Mau thực hiện Chương trình hành động của
Chính phủ và Tỉnh ủy về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát
triển nhanh và bền vững khi Việt Nam là thành viên của WTO
|
Mục tiêu của Quyết định (các
mục tiêu đưa ra đến năm 2020) và một số nhiệm vụ trọng tâm giao cho các sở,
ngành đã hết giai đoạn thực hiện
|
|
|
68.
|
Quyết định
|
05/2011/QĐ-UBND ngày 23/3/2011
|
Quyết định ban hành Quy chế đấu
thầu kinh doanh khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Các văn bản nguồn làm căn cứ
ban hành văn bản hết hiệu lực (Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Nghị định
số 02/2003/NĐ-CP; Nghị định số 114/2009/NĐ-CP)
|
|
|
69.
|
Quyết định
|
04/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016
|
Quyết định về Về việc phân cấp
quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Các văn bản nguồn làm căn cứ
ban hành văn bản hết hiệu lực (Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Nghị định
số 02/2003/NĐ-CP; Nghị định số 114/2009/NĐ-CP;…)
|
|
|
70.
|
Quyết định
|
01/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017
|
Ban hành quy chế xây dựng, tổ
chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công, quản lý sử
dụng kinh phí khuyến công và các chính sách khuyến khích phát triển nghề,
làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Căn cứ để ban hành văn bản đã
hết hiệu lực thi hành
|
|
|
71.
|
Quyết định
|
24/2017/QĐ-UBND ngày 23/11/2017
|
Về việc ban hành quy chế tổ
chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
Các văn bản nguồn làm căn cứ
ban hành văn bản hết hiệu lực. Hiện nay việc tổ chức bình chọn áp dụng theo
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014 của Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức
bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (được sửa đổi bổ sung bởi
Thông tư số 14/2018/TT- BCT ngày 28/6/2018 của Bộ Công Thương).
|
|
|
72.
|
Quyết định
|
29/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018
|
Quyết định ban hành Quy định
phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của
ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đối tượng điều chỉnh của văn
bản đã không còn do đã bãi bỏ cấp huyện
|
|
|
73.
|
Quyết định
|
18/2019/QĐ-UBND ngày 03/9/2019
|
Sửa đổi bổ sung một số điều
Quyết định số 01/2017/QĐ- UBND ngày 07/3/2017 của UBND tỉnh Bạc Liêu ban hành
Quy chế quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch,
đề án khuyến công, quản lý sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách
khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Căn cứ để ban hành văn bản đã
hết hiệu lực thi hành
|
|
|
74.
|
Quyết định
|
19/2019/QĐ-UBND ngày 03/9/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Các văn bản nguồn làm căn cứ
ban hành văn bản hết hiệu lực.
|
|
|
75.
|
Quyết định
|
25/2019/QĐ-UBND ngày 11/11/2019
|
Ban hành Quy chế quản lý kinh
phí phát triển Công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Tình hình Công nghiệp hỗ trợ
hiện nay trên địa bàn tỉnh Cà Mau hiện tại không phát sinh, nên đề xuất bãi bỏ,
trong thời gian tới Sở Công Thương sẽ tham mưu UBND tỉnh Cà Mau văn bản mới để
hướng dẫn.
|
|
|
76.
|
Quyết định
|
02/2021/QĐ-UBND ngày 03/02/2021
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương
thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng
Quyết định số 18/2019/QĐ- UBND ngày 08/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
77.
|
Quyết định
|
10/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022
|
Ban hành Quy chế xây dựng, quản
lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng
Quyết định số 08/2020/QĐ- UBND ngày 08/7/2020 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành
Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình Xúc tiến
thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau
|
|
|
78.
|
Quyết định
|
11/2023/QĐ-UBND ngày 26/4/2023
|
Quyết định quy định giá dịch
vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Các văn bản nguồn làm căn cứ
ban hành văn bản hết hiệu lực
|
|
|
79.
|
Quyết định
|
61/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024
|
Ban hành Quy chế quản lý Cụm
công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng
Quyết định số 19/2025/QĐ- UBND ngày 05/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
về việc ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau; do
đó cần bãi bỏ quyết định này
|
|
|
80.
|
Quyết định
|
49/2025/QĐ-UBND ngày 17/06/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác
thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng
Quyết định số 18/2019/QĐ- UBND ngày 08/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
VIII.
LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN (05 Quyết định)
|
|
81.
|
Quyết định
|
25/2015/QĐ-UBND ngày 30/11/2015
|
Ban hành Quy chế theo dõi,
đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh Bạc Liêu, Chủ tịch
UBND tỉnh Bạc Liêu giao thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
giao cho địa phương
|
Không còn phù hợp do sáp nhập
tỉnh
|
|
|
82.
|
Quyết định
|
15/2019/QĐ-UBND ngày 05/8/2019
|
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử
lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước tỉnh Bạc
Liêu
|
Không còn phù hợp do sáp nhập
tỉnh
|
|
|
83.
|
Quyết định
|
05/2020/QĐ-UBND ngày 04/3/2020
|
Ban hành Quy định chế độ báo
cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của tỉnh Bạc Liêu
|
Do trùng nội dung với tỉnh Cà
Mau (cũ) đề xuất bãi bỏ và áp dụng của Cà Mau
|
|
|
84.
|
Quyết định
|
40/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022
|
Ban hành Quy định Hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân các huyện, thành phố Cà Mau
|
Một số căn cứ đã hết hiệu lực;
quy định đối với cấp huyện không phù hợp với luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2025, quy định UBND cấp huyện kết thúc hoạt động từ ngày 01/7/2025
|
|
|
85.
|
Quyết định
|
16/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023
|
Ban hành Quy chế làm việc của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
|
Không còn phù hợp, do UBND tỉnh
Cà Mau mới đã ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Quyết định
số 016/2025/QĐ- UBND ngày 22/7/2025
|
|
|
IX.
LĨNH VỰC BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ (01 Quyết định)
|
|
86.
|
Quyết định
|
29/2022/QĐ-UBND ngày 06/10/2022
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực
hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng đối
với Quyết định số Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 của UBND tỉnh
ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với Khu công
nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
X.
LĨNH VỰC NỘI VỤ (13 Quyết định)
|
|
87.
|
Quyết định
|
24/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019
|
Ban hành Quy định tuyển dụng
công chức, viên chức; quản lý công chức, viên chức; nâng ngạch công chức, thăng
hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ
quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
|
Chương I, Chương II Quyết định
số 24/2019/QĐ-UBND được thay thế bởi Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND; Chương
III Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND được thay thế bởi Quyết định số
24/2021/QĐ-UBND; Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND được thay thế bởi Quyết định số
25/2024/QĐ-UBND
|
|
|
88.
|
Quyết định
|
07/2020/QĐ-UBND ngày 18/3/2020
|
Về việc quy định bố trí số lượng
cán bộ, công chức ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Lý do không còn phù hợp tại
khoản 4 Điều 6 và điểm a khoản 2 Điều 32 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày
10/6/2023 của Chính phủ quy định hàng năm UBND tỉnh trình HĐND cùng cấp quyết
định số lượng cán bộ, công chức cấp xã đối với từng đơn vị hành chính cấp huyện.
|
|
|
89.
|
Quyết định
|
36/2021/QĐ-UBND ngày 17/11/2021
|
Ban hành Quy định về phân cấp
thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
Không còn đối tượng áp dụng
Thực hiện chính quyền 02 cấp theo Nghi quyết số 60- NQ/TW ngày 12/4/2025 của
Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ương khóa XIII
|
|
|
90.
|
Quyết định
|
39/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023
|
Ban hành Quy định về quản lý,
sử dụng đối với từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường,
thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Đề xuất bãi bỏ Lý do:
Căn cứ khoản 3 Điều 71 Nghị định
số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 quy định về tuyển dụng, sử dụng vả quản lý
công chức:” Bãi bỏ các quy định liên quan về công chức cấp xã tại Nghị định
số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về
cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở
thôn, tổ dân phố”.
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2025, quy định UBND cấp huyện kết thúc hoạt động từ ngày
01/7/2025.
Tại Công văn số 12/CV- BCĐ
ngày 20/6/2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng
mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp của Chính phủ, định hướng: “cấp
ủy, chính quyền địa phương cấp xã có nhu cầu sử dụng và người hoạt động không
chuyên trách ở cấp xã cũ có nguyện vọng tiếp tục được làm việc thì cấp ủy,
chính quyền địa phương xem xét, bổ sung”.
|
|
|
91.
|
Quyết định
|
14/2024/QĐ-UBND ngày 29/3/2024
|
Ban hành Quy định quản lý, sử
dụng đối với từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở các xã, phường,
thị trấn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
92.
|
Quyết định
|
05/2024/QĐ-UBND ngày 08/03/2024
|
Ban hành Quy định về quản lý
đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Không còn đối tượng điều chỉnh
Theo Luật Cán bộ, công chức
năm 2025, thì hiện nay, đối tượng công chức xã, phường, thị trấn không còn
phù hợp tại khoản 3, Điều 4, Luật Cán bộ, công chức năm 2008: “Cán bộ xã, phường,
thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) là công dân Việt Nam, được bầu cử giữ
chức vụ theo nhiệm kỳ trong Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân,
Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy, người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội; công
chức cấp xã là công dân Việt Nam được tuyển dụng giữ một chức danh chuyên
môn, nghiệp vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã, trong biên chế và hưởng lương từ
ngân sách nhà nước”. Do đó, Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2025, thì không
còn Khái niệm công chức cấp xã như trước đây và được thể hiện rất rõ tại Điều
1 của Luật cán bộ, công chức năm 2025.
Tại khoản 3 Điều 71 Nghị định
số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 quy định về tuyển dụng, sử dụng vả quản lý
công chức: “Bãi bỏ các quy định liên quan về công chức cấp xã tại Nghị định
số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về
cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở
thôn, tổ dân phố”
|
|
|
93.
|
Quyết định
|
06/2024/QĐ-UBND ngày 21/03/2024
|
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển
dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
94.
|
Quyết định
|
13/2024/QĐ-UBND ngày 29/3/2024
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn
chức vụ cán bộ, chức danh công chức và ngành đào tạo chức danh công chức các
xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
95.
|
Quyết định
|
15/2024/QĐ-UBND ngày 29/3/2024
|
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển
dụng công chức các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
96.
|
Quyết định
|
09/2024/QĐ UBND ngày 12/3/2024
|
Quy định hệ số điều chỉnh tăng
thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công
trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng đối
với Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 Quy định hệ số điều chỉnh
tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định chi phí nhân công trong giá, đơn giá
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
|
|
97.
|
Quyết định
|
25/2024/QĐ-UBND ngày 18/7/2024
|
Quy định về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng đối
với Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 Ban hành Quy định về phân cấp
thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
|
|
|
98.
|
Quyết định
|
42/2024/QĐ UBND ngày 14/10/2024
|
Quy định mức hỗ trợ, hình thức
đào tạo, chuyển đổi nghề và giải quyết việc làm cho người có thu hồi đất là đất
nông nghiệp, đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng đối
với Quyết định 38/2024/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 Quy định mức hỗ trợ giải quyết
việc làm và đào tạo nghề cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
|
|
99.
|
Quyết định
|
53/2024/QĐ-UBND ngày 08/11/2024
|
Ban hành quy chế Thi đua,
Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng đối
với Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 30/5/2024 Ban hành Quy định về công
tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
XI.
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (03 Quyết định)
|
|
100.
|
Quyết định
|
28/2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020
|
Ban hành Quy chế quản lý, vận
hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
Điểm a khoản 1 Điều 38 Nghị định
79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 (Văn bản làm căn cứ ban hành hết hiệu lực (Thông
tư số 27/2017/TT-BTTTT ngày 20/10/2017; Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT ngày
05/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
|
|
|
101.
|
Quyết định
|
01/2021/QĐ-UBND ngày 18/01/2021
|
Quy định xây dựng và tổ chức
hoạt động Trạm cân đối chứng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Văn bản làm căn cứ ban hành hết
hiệu lực (Nghị định số 99/2011/NĐ-CP ngày 27/10/2011 của Chính phủ).
|
|
|
102.
|
Quyết định
|
21/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022
|
Quy chế phối hợp quản lý Nhà
nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Do 2 tỉnh cùng ban hành Quyết
định cho 01 nội dung
|
|
|
XII.
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (03 Quyết định)
|
|
103.
|
Quyết định
|
20/2015/QĐ-UBND ngày 10/11/2015
|
Về việc Quy định định lượng một
số tiêu chí trong Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trung tâm giáo dục
thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Văn bản nguồn hết hiệu lực
thi hành bị thay thế
|
|
|
104.
|
Quyết định
|
05/2024/QĐ-UBND ngày 29/02/2024
|
Quy định tiêu chí lựa chọn
sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng
Quyết định 08/2024/QĐ- UBND ngày 29/03/2024 Quy định tiêu chí lựa chọn sách
giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
105.
|
Quyết định
|
34/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025
|
Ban hành Quy định về dạy
thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng
Quyết định số 15/2025/QĐ- UBND ngày 07/03/2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau mới
(để đồng nhất với tên gọi của tỉnh Cà Mau mới)
|
|
|
XIII.
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (03 Quyết định)
|
|
106.
|
Quyết định
|
03/2022/QĐ-UBND ngày 17/01/2022
|
Ban hành Quy chế tiếp nhận, quản
lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Do 2 tỉnh Cà Mau - Bạc Liêu
trước hợp nhất ban hành 02 Quyết định tương tự và hiện nay tỉnh Bạc Liêu đã
không còn; đề xuất sửa đổi, bổ sung Quyết định của tỉnh Cà Mau
|
|
|
107.
|
Quyết định
|
58/2024/QĐ-UBND ngày 03/12/2024
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức
xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc
phạm vi quản lý của Bạc Liêu
|
Đã đề xuất áp dụng Quyết định
số 23/2024/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô
chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Cà Mau
|
|
|
108.
|
Quyết định
|
30/2025/QĐ-UBND ngày 27/3/2025
|
Quy định về việc mức nộp tiền
để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả
sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đã đề xuất áp dụng Quyết định
số 66/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
XIV.
LĨNH VỰC TƯ PHÁP (06 Quyết định)
|
|
109.
|
Quyết định
|
46/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015
|
Về việc ban hành mức trần thù
lao công chứng áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn
tỉnh Cà Mau
|
Do Luật giá mới k còn gọi là
"mức trần thù lao công chứng" nữa mà gọi là "giá dịch vụ công
chứng" nên này mình bãi bỏ, xong rồi mình ban hành mới theo Luật giá hiện
hành (tên gọi và mức giá đều thay đổi hết)
|
|
|
110.
|
Quyết định
|
57/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực
hiện cơ chế một cửa liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng
ký thường trú và cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
Theo điểm a khoản 1 Điều 38
Nghị định 79/2025/NĐ- CP ngày 01/4/2025 (nghị định 63/2024/NĐ-CP đã quy định
rõ trách nhiệm của các cơ quan có liên quan)
|
|
|
111.
|
Quyết định
|
01/2018/QĐ-UBND ngày 09/01/2018
|
Quy chế phối hợp trong công
tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng
Quyết định số 37/2022/QĐ- UBND ngày 21/12/2022 ban hành Quy chế phối hợp thực
hiện công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp
luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
112.
|
Quyết định
|
17/2018/QĐ-UBND ngày 03/8/2018
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số điều của Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông thủ tục hành
chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú và cấp thẻ bảo hiểm y tế cho
trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số
57/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
Theo điểm a khoản 1 Điều 38
Nghị định 79/2025/NĐ- CP ngày 01/4/2025 (nghị định 63/2024/NĐ-CP đã quy định
rõ trách nhiệm của các cơ quan có liên quan)
|
|
|
113.
|
Quyết định
|
06/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020
|
Ban hành Quy chế về quản lý,
phối hợp, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
Đã đề xuất tiếp tục áp dụng
Quyết định số 39/2021/QĐ- UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 ban hành Quy chế quản
lý, cập nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu về thông tin ngăn chặn và
thông tin về hợp đồng, giao dịch tài sản đã công chứng, chứng thực trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu để tiếp tục thực hiện trên địa bàn tỉnh Cà Mau mới
|
|
|
114.
|
Quyết định
|
40/2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
|
Theo điểm a khoản 1 Điều 38
Nghị định 79/2025/NĐ- CP ngày 01/4/2025 (nghị định 63/2024/NĐ-CP đã quy định
rõ trách nhiệm của các cơ quan có liên quan)
|
|
|
XV.
LĨNH VỰC BÁO VÀ PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH (02 Quyết định)
|
|
115.
|
Quyết định
|
25/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010
|
Quyết định ban hành Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền
hình tỉnh Bạc Liêu
|
Hiện tại Báo và Phát thanh,
Truyền hình Cà Mau trực thuộc Tỉnh ủy quản lý. Do đó, Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND
ngày 29/6/2023 và Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 không còn đối
tượng áp dụng
|
|
|
116.
|
Quyết định
|
17/2023/QĐ-UBND ngày 29/6/2023
|
Quyết định ban hành Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền
hình tỉnh Cà Mau
|
|
|
XVI.
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ( 23 Quyết định và 03 chỉ thị)
|
|
117.
|
Quyết định
|
14/2014/QĐ-UBND ngày 08/8/2014
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản
lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Không còn phù hợp do hợp nhất
tỉnh Cà Mau và tỉnh Bạc Liêu. Đồng thời các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực
thi hành
|
|
|
118.
|
Quyết định
|
31/2016/QĐ-UBND ngày 06/10/2016
|
Quy định về quản lý tài
nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Không còn phù hợp
|
|
|
119.
|
Quyết định
|
10/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017
|
Ban hành Quy định chi tiết việc
cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
Đề xuất bãi bỏ do văn bản nguồn
bị thay thế
|
|
|
120.
|
Quyết định
|
32/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
|
Ban hành Quy chế quản lý cảng
cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Các văn bản làm căn cứ Ban
hành Quyết định 32/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 đều đã hết hiệu lực và
được thay thế bởi các văn bản sau: Luật Thuỷ sản 2017; Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ; Thông tư 21/2018/TT- BNNPTNT ngày
15/11/2018 của Bộ NN&PTNT. Trong đó, không có quy định UBDN tỉnh phải ban
hành Quy chế quản lý cho từng địa phương.
|
|
|
121.
|
Quyết định
|
57/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm
theo Quyết định số 31/2016/QĐ- UBND ngày 06/10/2016
|
Đề xuất bãi bỏ do đã đề xuất
bãi bỏ Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 06/10/2016
|
|
|
122.
|
Quyết định
|
03/2020/QĐ-UBND ngà 27/02/2020
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Cà Mau và Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ
quan, đơn vị có liên quan trong thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ
|
Đề xuất bãi bỏ
|
|
|
123.
|
Quyết định
|
12/2020/QĐ-UBND ngà 29/4/2020
|
Ban hành Bộ đơn giá trong hoạt
động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Thực hiện theo Quyết định số
50/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Cà Mau, do đó đề xuất bãi bỏ
|
|
|
124.
|
Quyết định
|
32/2020/QĐ-UBND ngày 17/11/2020
|
Ban hành quy định phân cấp thẩm
quyền phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Quyết định này ban hành nhằm
cụ thể hóa Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bạc Liêu Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản
phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. Hiện nay, đang đề xuất tiếp tục
thực hiện theo Nghị quyết 17/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Cà
Mau đã ban hành thực hiện từ nay đến cuối năm 2025 và đề xuất bãi bỏ Nghị quyết
số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu Phê duyệt chính sách
hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu. Lý do: Tỉnh Cà Mau có chương trình, dự án chuyển tiếp sau khi hợp nhất
đang áp dụng Nghị quyết này.
|
|
|
125.
|
Quyết định
|
24/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021
|
Ban hành Quy định mức độ khôi
phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi vi
phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Đề xuất bãi bỏ do văn bản nguồn
thay đổi
|
|
|
126.
|
Quyết định
|
32/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021
|
Ban hành kèm theo Quyết định
này Quy định tiêu chí đặc thù của địa phương và quy trình xét duyệt hồ sơ đề
nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động
trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội
địa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Thực hiện theo Quyết định số
58/2024/QĐ-UBND ngày 11/12/2024, Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, đề xuất ban hành Quyết định bãi bỏ Quyết định
số 32/2021/QĐ- UBND 4/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu.
|
|
|
127.
|
Quyết định
|
37/2021/QĐ-UBND ngày 08/11/2021
|
Quy định mức thu tiền khu vực
biển đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển 05 năm giai đoạn 2021- 2025
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Áp dụng Quyết định số
15/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
|
|
128.
|
Quyết định
|
23/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022
|
Ban hành Quy định bảo vệ môi
trường trong hoạt động nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Nội dung quy định ban hành
theo đặc thù tỉnh Bạc Liêu, Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 không giao UBND tỉnh
ban hành quy định này; vì vậy, để thống nhất việc thực hiện các quy định về bảo
vệ môi trường đối với loại hình thủy sản trên địa bàn toàn tỉnh thì cần thiết
bãi bỏ Quyết định này
|
|
|
129.
|
Quyết định
|
34/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022
|
Ban hành Quy định phân cấp quản
lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Hiện nay, Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025 đã điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ của các sở,
ban, ngành cấp tỉnh, giải thể cấp huyện; một số nhiệm vụ về môi trường thay đổi
thẩm quyền theo Nghị định số 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
|
|
|
130.
|
Quyết định
|
13/2023/QĐ-UBND ngày 17/3/2023
|
Quyết định ban hành khung giá
các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Không còn phù hợp với thực tế
hiện nay
|
|
|
131.
|
Quyết định
|
18/2023/QĐ-UBND ngày 13/4/2023
|
Quy chế phối hợp tiếp nhận,
luân chuyển hồ sơ, giải quyết. và trả kết quả giải quyết thủ tục đất đai, tài
sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận trên địa bàn
tỉnh Bạc Liêu
|
- Qua rà soát các căn cứ để
ban hành Quyết định là theo pháp luật đất đai năm 2013 hiện nay đã hết hiệu lực
thi hành nên Quyết định không còn phù hợp với quy định hiện hành.
- Theo Nghị quyết số
1655/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Cà Mau năm 2025 thì Cà Mau
không còn cấp huyện nên về đối tượng áp dụng của Quyết định không còn phù hợp.
- Đồng thời, qua rà soát các
TTHC về đất đai hiện nay đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quyết
định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường. Các TTHC hiện nay đã thay đổi về thẩm quyền, thời gian, thành phần
hồ sơ và cơ quan trong phối hợp thực hiện nên Quyết định không còn phù hợp để
áp dụng thực hiện.
|
|
|
132.
|
Quyết định
|
43/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Quy định hạn mức giao đất
nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng do tự khai hoang, không có
tranh chấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Do Điều 53 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ đã hết hiệu lực kể từ ngày
01/7/2025
|
|
|
133.
|
Quyết định
|
62/2024/QĐ-UBND ngày 19/12/2024
|
Quy định mức thu nhập thấp
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Do không còn phù hợp với Nghị
định số 30/2025/NĐ- CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ Quy định chuẩn nghèo đa chiều
giai đoạn 2021-2025. Trong đó đã quy định cụ thể tiêu chí xác định người lao
động có thu nhập thấp thuộc chương trình MTQG giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
134.
|
Quyết định
|
68/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024
|
Quy định các tiêu chí, điều kiện
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng,
đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Không còn phù hợp
|
|
|
135.
|
Quyết định
|
06/2025/QĐ-UBND ngày 16/01/2025
|
Quy định thời gian thực hiện
các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Điều 45 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ đã hết hiệu lực kể từ ngày
01/7/2025
|
Đã được quy định tại mục III Phần III, Phụ lục I kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
136.
|
Quyết định
|
07/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025
|
Quy định điều kiện, trình tự,
thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Điều 53 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ đã hết hiệu lực kể từ ngày
01/7/2025
|
Tại điểm 1, khoản 1, mục V, Phần III, Phụ lục 1 kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ giao địa phương quy định 41
|
|
137.
|
Quyết định
|
08/2025/QĐ-UBND ngày 06/2/2025
|
Ban hành cấp dự báo cháy rừng
và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất áp dụng Quyết định số
25/2020/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 ban hành Quy định về phòng cháy và chữa cháy
rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
|
|
138.
|
Quyết định
|
46/2025/QĐ-UBND ngày 30/5/2025
|
Ban hành quy định trình tự,
thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Đề xuất áp dụng Quyết định số
72/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Cà Mau
|
|
|
CHỈ
THỊ (03 Chỉ thị)
|
|
139.
|
Chỉ thị
|
14/2006/CT-UBND ngày 01/8/2006
|
Về thực hiện một số giải pháp
cấp bách nhằm khắc phục tình trạng sạt lở ven sông, kênh, rạch trên địa bàn tỉnh
Cà Mau
|
Không còn phù hợp với quy định
của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025
|
|
|
140.
|
Chỉ thị
|
01/2013/CT-UBND ngày 16/10/2013
|
Về tăng cường công tác phòng
chống dịch bệnh cúm gia cầm trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Không còn phù hợp với quy định
của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025
|
|
|
141.
|
Chỉ thị
|
01/2014/CT-UBND ngày 24/11/2014
|
Tăng cường công tác quản lý
nhà nước về nguồn cát biển trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Không còn phù hợp với quy định
của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025
|
|