|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1225/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nam Định
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
NAM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1225/QĐ-UBND
|
Nam Định,
ngày 28 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NAM TRỰC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm
2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày
24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 1104/NQ-UBTVQH15
ngày 23/07/2024 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính
cấp huyện, xã giai đoạn 2023- 2025 của tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 37/2019/NĐ-CP
ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024
của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 125/NQ-HĐND ngày
10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất
năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 126/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp
thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục
đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 12/NQ-HĐND ngày
14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung, điều chỉnh danh mục các công trình, dự án
phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 13/NQ-HĐND
ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày
25/03/2025 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Trực;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Nam
Trực tại Tờ trình số 137/TTr-UBND ngày 23/4/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ
trình số 1763/TTr-SNNMT ngày 24/4/2025 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 huyện Nam Trực.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nam Trực với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích loại
đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
TỔNG DIỆN
TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
16.388,97
|
100,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.035,36
|
67,33
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
7.950,78
|
72,05
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
7.650,10
|
69,32
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
300,68
|
2,72
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.713,35
|
15,53
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
599,83
|
5,44
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
751,65
|
6,81
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
19,75
|
0,18
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.208,92
|
31,78
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.089,95
|
20,92
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
81,67
|
1,57
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
18,15
|
0,35
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
66,00
|
1,27
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,21
|
0,06
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
91,70
|
1,76
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,69
|
0,03
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
2,94
|
0,06
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,36
|
0,16
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
74,66
|
1,43
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,96
|
0,08
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,09
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
267,21
|
5,13
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
141,91
|
2,72
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
21,40
|
0,41
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
103,90
|
1,99
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.546,62
|
48,89
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.265,30
|
24,29
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1.198,50
|
23,01
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
22,07
|
0,42
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
|
DNL
|
9,79
|
0,19
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,07
|
0,02
|
|
2.8.7
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,90
|
0,17
|
|
2.8.8
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
40,99
|
0,79
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
65,52
|
1,26
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
33,09
|
0,64
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
240,12
|
4,61
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
599,56
|
11,51
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá
|
MNC
|
112,20
|
2,15
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
|
SON
|
487,36
|
9,36
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
106,12
|
2,04
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
144,69
|
0,88
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
144,69
|
0,88
|
2. Kế hoạch thu hồi đất
năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Ma
|
Tổng diện
tích (ha)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
207,91
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
182,13
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
179,35
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
2,78
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
18,62
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4,23
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
2,93
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
32,56
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
3,27
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,29
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,01
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,28
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,77
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,77
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
25,65
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
16,48
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
9,16
|
|
2.8.3
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
|
DNL
|
0,01
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
2.8.4
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,05
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,02
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,34
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1,73
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá
|
MNC
|
1,73
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,44
|
3. Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Ma
|
Diện tích
(ha)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
217,31
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
189,16
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
19,77
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
4,27
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
4,11
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
19,68
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều
119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
4,58
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
3,28
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng
có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
4. Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
0,66
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,06
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,60
|
|
-
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,54
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
|
DNL
|
0,06
|
5. Danh mục các công
trình, dự án thực hiện trong năm 2025 huyện Nam Trực (chi tiết có Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Tổ chức
thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu,
kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất trước pháp luật, UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc
UBND huyện Nam Trực công bố, công khai và triển khai thực hiện kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định.
2. Giao UBND huyện Nam Trực chỉ đạo các
phòng, ban liên quan
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 theo đúng quy định
của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nam Trực, Thủ trưởng
các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Trần
Anh Dũng
|
Quyết định 1225/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1225/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 28/04/2025 huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
25/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2025
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2024
358
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|