|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
13/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nam Định
|
|
Người ký:
|
Lê Quốc Chỉnh
|
|
Ngày ban hành:
|
14/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 13/NQ-HĐND
|
Nam Định, ngày 14
tháng 3 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC CHẤP THUẬN BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRỒNG LÚA SANG MỤC ĐÍCH KHÁC NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 25
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Quyết định số 1729/QĐ-TTg ngày 29 tháng
12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Nam Định thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc điều chỉnh, chuyển tiếp và chấp
thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của
Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định,
cụ thể như sau:
- Chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa với 26 công trình, dự án và các điểm đấu
giá quyền sử dụng đất và tái định cư với tổng diện tích 616,24 ha, gồm: 533,34
ha đất nông nghiệp (trong đó có 491,29 ha đất trồng lúa); 82,9 ha đất phi nông
nghiệp.
- Chấp thuận điều chỉnh, chuyển tiếp danh mục công
trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa gồm 08 công trình, dự án và
điểm đấu giá quyền sử dụng đất với tổng diện tích là 15,76 ha, gồm: 14,65 ha đất
nông nghiệp (trong đó 14,65 ha đất trồng lúa); 1,11 ha đất phi nông nghiệp
(Chi tiết theo Phụ
lục kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Trong
quá trình thực hiện, chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các sở, ngành
có liên quan:
- Tiến hành kiểm tra, rà soát hiện trạng sử dụng đất,
đảm bảo tính thống nhất về số liệu, địa điểm giữa hồ sơ và thực địa của tất cả
các công trình, dự án trong danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng
đất thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh.
- Rà soát cụ thể các công trình, dự án đảm bảo các
điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai và các quy định của pháp luật
có liên quan; đảm bảo phù hợp với phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo
khu chức năng, theo loại đất và các nội dung có liên quan trong Quy hoạch tỉnh
Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân,
các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định
Khóa XIX, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 14 tháng 3 năm 2025 và có hiệu lực từ
ngày 14 tháng 3 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như Điều 2, Điều 3;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HU, HĐND, UBND các huyện, TP;
- Công báo tỉnh; Báo Nam Định;
- Website Chính phủ; Website tỉnh;
- Cổng TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Quốc Chỉnh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRỒNG LÚA BỔ SUNG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm thực
hiện dự án
|
Tổng diện tích
thực hiện dự án
|
Đất nông nghiệp
|
Đất phi NN
|
Văn bản pháp lý
có liên quan
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
|
I
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ
ÁN BỔ SUNG NĂM 2025
|
616,24
|
533,34
|
491,29
|
|
82,90
|
|
|
|
1
|
Đất an ninh
|
|
0,70
|
0,65
|
0,65
|
|
0,05
|
|
|
|
-
|
Huyện Ý Yên
|
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng trụ sở công an xã Yên Cường
|
xã Yên Cường
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND ngày 09/11/2023 của HĐND
tỉnh Nam Định về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án Xây dựng 12 trụ sở
làm việc công an xã, thị trấn thuộc công an tỉnh Nam Định
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Ý Yên
|
|
|
Xây dựng trụ sở công an xã Yên Thắng
|
xã Yên Thắng
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
|
|
-
|
Huyện Hải Hậu
|
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng trụ sở công an xã Hải Lộc
|
xã Hải Lộc
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của UBND
tỉnh Nam Định về việc phê duyệt dự án Xây dựng 18 trụ sở làm việc công an xã,
thị trấn thuộc Công an tỉnh Nam Định.
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Hải Hậu
|
|
-
|
Huyện Xuân Trường
|
|
0,15
|
0,10
|
0,10
|
|
0,05
|
|
|
|
|
Xây dựng trụ sở công an xã Xuân Vinh
|
xã Xuân Vinh
|
0,15
|
0,10
|
0,10
|
|
0,05
|
Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của UBND
tỉnh Nam Định về việc phê duyệt dự án Xây dựng 18 trụ sở làm việc công an xã,
thị trấn thuộc Công an tỉnh Nam Định.
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Xuân Trường
|
|
2
|
Đất Khu công nghiệp
|
|
180,0
|
156,26
|
121,70
|
|
23,74
|
|
|
|
-
|
Huyện Giao Thủy
|
|
180,0
|
156,26
|
121,70
|
|
23,74
|
|
|
|
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp Hải Long (VSIP Nam Định) giai đoạn 1
|
xã Giao Châu, xã
Giao Long
|
180,0
|
156,26
|
121,70
|
|
23,74
|
Quyết định số 577/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của UBND
tỉnh về Chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp Hải Long (VSIP Nam Định) giai đoạn 1, tỉnh Nam Định
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
3
|
Đất Cụm công nghiệp
|
|
402,77
|
344,65
|
338,24
|
|
58,12
|
|
|
|
-
|
Huyện Vụ Bản
|
|
122,50
|
113,96
|
108,15
|
|
8,54
|
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Kim Thái
|
xã Kim Thái
|
69,00
|
67,73
|
62,20
|
|
1,27
|
Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của
UBND tỉnh Nam Định về việc thành lập Cụm công nghiệp Kim Thái, huyện Vụ Bản,
tỉnh Nam Định
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Vụ Bản
|
|
|
Cụm công nghiệp Hợp Hưng
|
xã Hợp Hưng
|
53,50
|
46,23
|
45,95
|
|
7,27
|
Quyết định số 410/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của
UBND tỉnh Nam Định về việc thành lập Cụm công nghiệp Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh
Nam Định
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Vụ Bản
|
|
-
|
Huyện Nam Trực
|
|
50,00
|
48,30
|
48,30
|
|
1,70
|
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Nam Thanh (Thôn Du Tư)
|
xã Nam Thanh
|
50,00
|
48,30
|
48,30
|
|
1,70
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 của UBND
tỉnh Nam Định về việc thành lập Cụm công nghiệp Nam Thanh (thôn Du Tư), huyện
Nam Trực
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
-
|
Huyện Nghĩa Hưng
|
|
74,92
|
69,10
|
69,10
|
|
5,82
|
|
|
|
|
Cụm Công nghiệp Nghĩa Phong
|
xã Nghĩa Phong
|
74,92
|
69,10
|
69,10
|
|
5,82
|
Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của
UBND tỉnh Nam Định về việc thành lập Cụm công nghiệp Nghĩa Phong, huyện Nghĩa
Hưng
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nghĩa Hưng
|
|
-
|
Huyện Xuân Trường
|
|
57,15
|
50,96
|
50,96
|
|
6,19
|
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Xuân Tiến 2, huyện Xuân Trường
|
xã Xuân Phúc (xã
Xuân Tiến cũ)
|
57,15
|
50,96
|
50,96
|
|
6,19
|
Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của
UBND tỉnh Nam Định về việc thành lập Cụm công nghiệp Xuân Tiến 2, huyện Xuân
Trường
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Xuân Trường
|
|
-
|
Huyện Giao Thủy
|
|
75,00
|
59,03
|
58,43
|
|
15,97
|
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Yên Châu
|
xã Giao Yên, xã
Giao Châu
|
75,00
|
59,03
|
58,43
|
|
15,97
|
Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 22/02/2025 của UBND
tỉnh Nam Định về việc thành lập Cụm công nghiệp Yên Châu, huyện Giao Thủy
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
-
|
Thành phố Nam Định
|
|
23,20
|
3,30
|
3,30
|
|
19,90
|
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Mỹ Tân
|
xã Mỹ Tân
|
23,20
|
3,30
|
3,30
|
|
19,90
|
Quyết định số 2991/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của
UBND tỉnh Nam Định về việc thành lập Cụm công nghiệp Mỹ Tân, thành phố Nam Định,
tỉnh Nam Định
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Mỹ Lộc (nay là thành phố Nam Định)
|
|
4
|
Đất thương mại dịch vụ
|
|
3,50
|
3,10
|
3,10
|
|
0,40
|
|
|
|
-
|
Thành phố Nam Định
|
|
3,50
|
3,10
|
3,10
|
|
0,40
|
|
|
|
|
Xây dựng khu kinh doanh, dịch vụ thương mại tổng
hợp của Công ty TNHH kinh doanh thương mại Đức Phương
|
phường Hưng Lộc
|
3,50
|
3,10
|
3,10
|
|
0,40
|
Quyết định số 854/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của
UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng khu
kinh doanh dịch vụ thương mại tổng hợp tại xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc của Công
ty TNHH kinh doanh thương mại Đức Phương;
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Mỹ Lộc (nay là thành phố Nam Định)
|
|
5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
|
|
|
|
|
-
|
Huyện Ý Yên
|
|
0.61
|
0.61
|
0.61
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (dự án Xây dựng
xưởng sản xuất kinh doanh đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty cổ phần đầu tư CTS)
|
xã Yên Khang
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
|
|
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 Chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án Xây dựng
xưởng sản xuất kinh doanh đồ gỗ mỹ nghệ tại xã Yên Khang, huyện Ý Yên của
Công ty cổ phần đầu tư CTS và VB 504/UBND-VP3 ngày 13/7/2022 của UBND tỉnh chấp
thuận cho Công ty cổ phần đầu tư CTS nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
nông nghiệp
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Ý Yên
|
|
6
|
Đất cơ sở y tế
|
|
2,00
|
1,70
|
1,70
|
|
0,30
|
|
|
|
-
|
Thành phố Nam Định
|
|
1,00
|
0,88
|
0,88
|
|
0,12
|
|
|
|
|
Dự án Xây dựng bệnh viện Da liễu
|
phường Lộc Hòa
|
1,00
|
0,88
|
0,88
|
|
0,12
|
Nghị Quyết số 168/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND
tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng Xây dựng Bệnh viện
da liễu tỉnh Nam Định
|
Quyết định số 2739/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của
UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Quy hoạch phân khu III (Phía Tây) trên địa
bàn thành phố Nam Định.
|
|
-
|
Huyện Hải Hậu
|
|
1,00
|
0,82
|
0,82
|
|
0,18
|
|
|
|
|
Dự án Xây dựng Nhà điều trị 7 tầng khối Nội và
các hạng mục phụ trợ Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu
|
thị trấn Yên Định
|
1,00
|
0,82
|
0,82
|
|
0,18
|
Nghị quyết số 155/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND
tỉnh Nam Định về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án Xây dựng nhà điều trị
7 tầng khối Nội và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Hải Hậu
|
|
7
|
Đất công trình năng lượng
chiếu sáng công cộng
|
|
4,87
|
4,77
|
4,77
|
|
0,10
|
|
|
|
-
|
Huyện Hải Hậu
|
|
4,87
|
4,77
|
4,77
|
|
0,10
|
|
|
|
|
Dự án đầu tư Xây dựng công trình TBA 220Kv Hải Hậu
và đường dây đấu nối
|
xã Hải Phong
|
4,87
|
4,77
|
4,77
|
|
0,10
|
Quyết định số 200/QĐ-HĐTV ngày 26/8/2021 của Tổng
công ty truyền tải điện Quốc gia về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công
trình Trạm biến áp 220Kv Hải Hậu và đường dây đấu nối.
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Hải Hậu
|
|
8
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục đào tạo
|
|
3,68
|
3,59
|
3,45
|
|
0,09
|
|
|
|
-
|
Huyện Ý Yên
|
|
1,54
|
1,52
|
1,52
|
|
0,02
|
|
|
|
|
Dự án Xây dựng mới nhà học 3 tầng và các hạng mục
phụ trợ trường THCS xã Yên Chính, huyện Ý Yên
|
xã Yên Chính
|
1,54
|
1,52
|
1,52
|
|
0,02
|
Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 07/11/2023 của Hội đồng
nhân dân xã Yên Chính về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình: Xây dựng
mới nhà học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Yên Chính, huyện Ý
Yên
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Ý Yên
|
|
-
|
Huyện Trực Ninh
|
|
1,50
|
1,43
|
1,43
|
|
0,07
|
|
|
|
|
Xây dựng trường mầm non xã Trực Đạo, huyện Trực
Ninh
|
xã Trực Đạo
|
1,50
|
1,43
|
1,43
|
|
0,07
|
Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND
huyện Trực Ninh về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án xây dựng trường mầm
non xã Trực Đạo, huyện Trực Ninh
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Trực Ninh
|
|
-
|
Huyện Hải Hậu
|
|
0,64
|
0,64
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
Dự án Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Trường THCS xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu
|
xã Hải Hưng
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
|
Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND
xã Hải Hưng về việc quyết định chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng nhà đa năng
và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Hải Hậu
|
|
|
Dự án Xây dựng móng 3 tầng - 06 phòng học và các
hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Hải Xuân, huyện Hải Hậu
|
xã Hải Xuân
|
0,24
|
0,24
|
0,10
|
|
|
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 26/5/2023 của HĐND xã
Hải Xuân về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình Xây dựng
móng 3 tầng, 06 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Hải Xuân,
huyện Hải Hậu.
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Hải Hậu
|
|
9
|
Đất Tín ngưỡng
|
|
0,88
|
0,88
|
0,18
|
|
|
|
|
|
-
|
Huyện Hải Hậu
|
|
0,88
|
0,88
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
Khôi phục Đền thờ Đức Tống Hậu (Đền Chánh)
|
xã Hải Anh
|
0,88
|
0,88
|
0,18
|
|
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/6/2022 của HĐND xã
Hải Anh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư công trình Khôi phục Đền thờ Đức
Tống Hậu (Đền Chánh).
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Hải Hậu
|
|
10
|
Đất ở
|
|
17,23
|
17,13
|
16,89
|
|
0,10
|
|
|
|
10.1
|
Đất ở đô thị
|
|
5,80
|
5,70
|
5,70
|
|
0,10
|
|
|
|
-
|
Huyện Nam Trực
|
|
550
|
540
|
540
|
|
0 10
|
|
|
|
|
Dự án Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung thị
trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực
|
thị trấn Nam Giang
|
5,50
|
5,40
|
5,40
|
|
0,10
|
Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của
UBND tỉnh v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
-
|
Huyện Giao Thủy
|
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại TDP Quyết Thắng (điểm số 1)
|
thị trấn Giao Thủy
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại TDP Hưng Long (điểm số 2)
|
thị trấn Giao Thủy
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại TDP Hưng Long (điểm số 3)
|
thị trấn Giao Thủy
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại
TDP Hưng Long (điểm số 4)
|
thị trấn Giao Thủy
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
10.2
|
Đất ở nông thôn
|
|
11,43
|
11,43
|
11,19
|
|
|
|
|
|
-
|
Huyện Nam Trực
|
|
2,41
|
2,41
|
2,41
|
|
|
|
|
|
|
Dự án Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã
Nam Dương 4, huyện Nam Trực
|
xã Nam Dương
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
|
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của
UBND tỉnh v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(Vị trí xóm 2)
|
xã Nam Điền (Nam
Toàn cũ)
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(Ao Tây Phương)
|
xã Nam Điền (Nam
Toàn cũ)
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(khu vực Xóm 4)
|
xã Nam Điền (Nam
Toàn cũ)
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(khu vực thôn Trí An)
|
xã Nam Điền (Nam
Toàn cũ)
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(Khu vực Trung Nghĩa - Thôn 9)
|
xã Nam Thái
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(khu vực thôn Cổ Nông)
|
xã Bình Minh
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(Khu vực Thôn Khoát - Cồn Âm xóm 7))
|
xã Đồng Sơn
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(khu vực xóm 14, thôn 5)
|
xã Nam Hải
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(khu vực xóm 15, thôn 5)
|
xã Nam Hải
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(khu vực Xóm 10 cũ)
|
xã Nghĩa An
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(khu vực xóm 9)
|
xã Nghĩa An
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(khu vực xóm 1 cũ)
|
xã Nghĩa An
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(khu vực xóm 9)
|
xã Nghĩa An
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(Cao Lộng)
|
xã Tân Thịnh
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(Duyên Hải)
|
xã Tân Thịnh
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(Đồng Lư)
|
xã Tân Thịnh
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(Bằng Hưng)
|
xã Nam Lợi
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Nam Trực
|
|
-
|
Huyện Hải Hậu
|
|
7,48
|
7,48
|
7,24
|
|
|
|
|
|
|
Dự án Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Giang
|
xã Hải Giang
|
2,5
|
2,50
|
2,50
|
|
|
Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 29/8/2023 của HĐND
tỉnh Nam Định về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án Xây dựng khu dân cư
tập trung xã Hải Giang, huyện Hải Hậu.
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Hải Hậu
|
|
|
Dự án Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải
Tây
|
xã Hải Tây
|
4,98
|
4,98
|
4,74
|
|
|
Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh
Nam Định về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án xây dựng hạ tầng khu dân
cư tập trung xã Hải Tây, huyện Hải Hậu.
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Hải Hậu
|
|
-
|
Huyện Giao Thủy
|
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
|
|
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
xóm 8 (điểm số 1)
|
xã Hồng Thuận
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
xóm 8 (điểm số 2)
|
xã Hồng Thuận
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
xóm 2 (điểm số 3)
|
xã Hồng Thuận
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 6 (điểm số 1)
|
xã Giao Lạc
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 6 (điểm số 2)
|
xã Giao Lạc
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Thanh Long (điểm số 1)
|
xã Giao Thanh
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Thanh Long (điểm số 2)
|
xã Giao Thanh
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại
xóm Thanh Giáo (điểm số 3)
|
xã Giao Thanh
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Minh Châu
|
xã Giao Xuân
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Duyên Thọ
|
xã Giao Nhân
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
|
xã Giao Châu
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Hải Hùng (điểm số 1)
|
xã Giao Hải
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Hải Hòa (điểm số 2)
|
xã Giao Hải
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Hải Hùng (điểm số 3)
|
xã Giao Hải
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Hải Hùng (điểm số 4)
|
xã Giao Hải
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Hải Giang (điểm số 5)
|
xã Giao Hải
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 6 (điểm số 1)
|
xã Bình Hòa
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 6 (điểm số 2)
|
xã Bình Hòa
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 6 (điểm số 3)
|
xã Bình Hòa
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Giao Thủy
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 6 (điểm số 4)
|
xã Bình Hòa
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Giao Thủy
|
|
-
|
Huyện Xuân Trường
|
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
Điểm tái định cư và đấu giá QSDĐ (vị trí 6)
|
xã Xuân Tân
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Phục vụ GPMB Đường cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng
đoạn qua tỉnh Nam Định và Thái Bình
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Xuân Trường
|
|
|
Điểm tái định cư và đấu giá QSDĐ (vị trí 7)
|
xã Xuân Tân
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
Điểm tái định cư và đấu giá QSDĐ (vị trí 8)
|
xã Xuân Tân
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
II
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ
ÁN ĐIỀU CHỈNH, CHUYỂN TIẾP
|
15,76
|
14,65
|
14,65
|
|
1,11
|
|
|
|
1
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
|
|
|
-
|
Huyện Giao Thủy
|
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
|
|
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất đế thuê đất làm cơ sở
thương mại, dịch vụ
|
xã Giao Lạc
|
1,80
|
1,80
|
1,8
|
|
|
Quyết định số 713/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 của UBND
tỉnh Nam Định phê duyệt dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để đấu giá QSDĐ tại xã
Giao Lạc, huyện Giao Thủy
|
NQ12/NQ-HĐND ngày 17/07/2021 của HĐND tỉnh (hết hạn)
nay xin chuyển tiếp để thực hiện đấu giá và xin điều chỉnh diện tích giảm 1ha
cho phù hợp với kết quả đo đạc
|
|
2
|
Đất Cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
|
4,14
|
3,35
|
3,35
|
|
0,79
|
|
|
|
-
|
Huyện Trực Ninh
|
|
4,14
|
3,35
|
3,35
|
|
0,79
|
|
|
|
|
Dự án Xây dựng nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em và
bao bì Carton Hoàng Anh
|
xã Liêm Hải
|
4,14
|
3,35
|
3,35
|
|
0,79
|
Quyết định số 37/QĐ-UBND ngày 05/01/2019 của UBND
tỉnh Nam Định về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của
HĐND tỉnh đã được thông qua dự án tại xã Trung Đông, nay đề nghị điều chỉnh địa
điểm thực hiện dự án
|
|
3
|
Đất cơ sở giáo dục đào
tạo
|
|
1,02
|
1,00
|
1,00
|
|
0,02
|
|
|
|
-
|
Huyện Ý Yên
|
|
1,02
|
1,00
|
1,00
|
|
0,02
|
|
|
|
|
Dự án xây dựng Trường mầm non trung tâm xã Yên Hồng,
huyện Ý Yên ( Giai đoạn 1) hạng mục nhà học 08 phòng các hạng mục phụ trợ và
công tác hỗ trợ GPMB
|
xã Hồng Quang (xã
Yên Hồng cũ)
|
1,02
|
1,00
|
1,00
|
|
0,02
|
Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 27/11/2023 của
hội đồng nhân dân xã Yên Hồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng
Trường mầm non trung tâm xã Yên Hồng, huyện Ý Yên ( Giai đoạn 1) hạng mục nhà
học 08 phòng các hạng mục phụ trợ và công tác hỗ trợ GPMB; Nghị quyết số
1104/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: về việc sắp xếp đơn vị hành
chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023 - 2025 của tỉnh Nam Định
|
Đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số
61/NQ-HĐND ngày 2/12/2021, nay đề nghị chuyển tiếp để thực hiện dự án và điều
chỉnh giảm 0,88 ha cho phù hợp với diện tích đo đạc thực tế
|
|
4
|
Đất công trình năng lượng
chiếu sáng công cộng
|
|
3,66
|
3,66
|
3,66
|
|
|
|
|
|
-
|
Huyện Ý Yên
|
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
ĐZ và TBA 110kv Yên Thắng
|
xã Yên Khang
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
QĐ 4694/QĐ-BCT ngày 19/12/2018 của Bộ Công thương
vv phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình tiểu dự án
: Đường dây và trạm biến áp 110kV Yên Thắng thuộc dự án: Lưới điện hiệu quả tại
các thành phố vừa và nhỏ, sử dụng vốn vay ODA của Chính phủ Đức (dự án thành
phần 1, giai đoạn 2)
|
Đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số
61/NQ-HĐND ngày 2/12/2021, nay đề nghị chuyển tiếp để thực hiện dự án
|
|
ĐZ và TBA 110kv Yên Thắng
|
xã Yên Tiến
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số
61/NQ-HĐND ngày 2/12/2021, nay đề nghị chuyển tiếp để thực hiện dự án
|
|
-
|
Huyện Trực Ninh
|
|
2,66
|
2,66
|
2,66
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng ĐZ và TBA 110kV Trực Đại
|
thị trấn Cát Thành;
các xã: Trực Thắng, Trực Cường
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
|
|
Quyết định số 823/QĐ-BCT ngày 14/3/2017 của Bộ
Công thương về phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công
trình Đường dây và TBA 110 KV Trực Đại
Văn bản số 714/UBND-VP5 ngày 16/10/2015 của UBND
tỉnh Nam Định về việc thống nhất hướng tuyến đường dây và vị trí đặt trạm
110kV Trực Đại
|
Đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số
61/NQ-HĐND ngày 02/12/2021, nay đề nghị chuyển tiếp để thực hiện dự án
|
|
|
Dự án xây dựng 51 chân cột điện dự án ĐZ 110KV
|
các xã: Trực Đạo,
Trực Thanh, Trực Đại, Trực Cường, Trực Thái; thị trấn Cát Thành
|
1,81
|
1,81
|
1,81
|
|
|
Quyết định số 823/QĐ-BCT ngày 14/3/2017 của Bộ
Công thương về phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công
trình Đường dây và TBA 110 KV Trực Đại
Văn bản số 714/UBND-VP5 ngày 16/10/2015 của UBND
tỉnh Nam Định về việc thống nhất hướng tuyến đường dây và vị trí đặt trạm
110kV Trực Đại
|
Đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số
61/NQ-HĐND ngày 02/12/2021, nay đề nghị chuyển tiếp để thực hiện dự án
|
|
|
Trạm biến áp 220 KV Hải Hậu và đường dây đấu nối
(hướng tuyến đường dây 220kV Trực Ninh - Hải Hậu)
|
các xã: Việt Hùng,
Trực Thắng; thị trấn Cát Thành
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
|
|
Quyết định số 200/QĐ-HĐTV ngày 26/8/2021 của Tổng
công ty truyền tải điện quốc gia về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công
trình Trạm biến áp 220kV Hải Hậu và đường dây đấu nối
|
Đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số
61/NQ-HĐND ngày 02/12/2021, nay đề nghị chuyển tiếp để thực hiện dự án
|
|
5
|
Đất ở
|
|
5,14
|
4,84
|
4,84
|
|
0,30
|
|
|
|
5.1
|
Đất ở đô thị
|
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
|
|
-
|
Huyện Ý Yên
|
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở
|
thị trấn Lâm
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
Đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số
61/NQ-HĐND ngày 2/12/2021, nay đề nghị chuyển tiếp để thực hiện dự án. Phù hợp
với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 Huyện Ý Yên
|
|
5.2
|
Đất ở nông thôn
|
|
5,0
|
4,7
|
4,7
|
|
0,3
|
|
|
|
-
|
Huyện Trực Ninh
|
|
5,0
|
4,7
|
4,7
|
|
0,3
|
|
|
|
|
Xây dựng khu tái định cư và dân cư xã Phương Định,
huyện Trực Ninh
|
xã Phương Định
|
5,0
|
4,7
|
4,7
|
|
0,3
|
Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh Nam Định về chấp thuận điều chỉnh tên dự án, mục tiêu, quy mô đầu tư, tổng
mức đầu tư, cơ cấu nguồn vốn, thời gian thực hiện dự án Di dân khẩn cấp vùng
sạt lở bãi sông Ninh Cơ, xã Phương Định, huyện Trực Ninh
|
Đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số
12/NQ-HĐND ngày 17/07/2021, nay đề nghị chuyển tiếp để thực hiện dự án
|
Nghị quyết 13/NQ-HĐND chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 13/NQ-HĐND chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác ngày 14/03/2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2024
Ban hành:
23/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2023
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
367
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|