|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1051/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1051/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 13
tháng 05 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ BUÔN
HỒ, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày
29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đắk
Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số
54/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh về danh mục công trình, dự án phải thu
hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm
2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số
1174/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch sử
dụng đất năm 2030 của thị xã Buôn Hồ;
Căn cứ Quyết định số 621/QĐ-UBND
ngày 26/02/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án Điều chỉnh Quy hoạch
chung thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk đến năm 2045;
Xét đề nghị của Chủ tịch
UBND thị xã Buôn Hồ tại Tờ trình số 65/TTr-UBND ngày 14/4/2025; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 85/TTr-SNNMT ngày 22/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Buôn Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu
sau:
1. Phân bổ diện tích các loại
đất trong năm kế hoạch:
- Đất nông nghiệp: 24.794,65
ha;
- Đất phi nông nghiệp: 3.167,10
ha;
- Đất chưa sử dụng: 9,03 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm
theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
- Đất nông nghiệp: 19,87 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 0,04 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm
theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp: 111,93 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 0,75 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III
kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử
dụng vào sử dụng:
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
0,16 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm
theo)
Điều 2. Tổ
chức thực hiện:
1. UBND thị xã Buôn Hồ có trách
nhiệm:
a) Công bố công khai Kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 của thị xã theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai.
b) Tổ chức thực hiện Kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai.
c) Đối với danh mục dự án sử dụng
đất có nguồn gốc đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp giao cho địa
phương quản lý chỉ được triển khai thực hiện khi danh mục dự án có sử dụng đất
phù hợp với phương án sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt,
không thuộc quy hoạch ba loại rừng.
d) Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch
UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã được
duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án
đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Buôn Hồ.
đ) Báo cáo kết quả thực hiện Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai năm 2024 về
UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
e) Trong quá trình thực hiện Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025, căn cứ tình hình thực tế của địa phương, UBND thị
xã Buôn Hồ chủ động điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của địa phương theo quy định
tại khoản 9 Điều 21 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ.
g) Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất
đã được duyệt.
i) Thường xuyên kiểm tra việc
thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm
tra đất đai; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
k) Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch
UBND tỉnh về sự phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã được
duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án
đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Buôn Hồ.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và quy định pháp luật về nội dung
tham mưu tại Tờ trình số 85/TTr-SNNMT ngày 22/4/2025.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Khoa học
và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ
tịch UBND thị xã Buôn Hồ; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm
Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định
này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh (để biết);
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh (để đăng tải);
- Các phòng: KTTH, CNXD;
- Lưu: VT, NNMT (TLC-05b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
Q. CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích kế hoạch năm 2025 (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường An Bình
|
Phường An Lạc
|
Phường Bình Tân
|
Phường Đạt Hiếu
|
Phường Đoàn Kết
|
Phường Thiện An
|
Phường Thống Nhất
|
Xã Bình Thuận
|
Xã Cư Bao
|
Xã Ea Drông
|
Xã Ea Siên
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(6)+..+ (16)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
(1+2+3)
|
|
27.970,78
|
100,00
|
806,60
|
591,85
|
1.644,64
|
1.159,78
|
1.510,94
|
858,09
|
1.768,25
|
4.016,63
|
4.471,15
|
5.853,58
|
5.289,27
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
24.794,65
|
88,64
|
623,41
|
399,56
|
1.376,00
|
967,75
|
1.365,04
|
737,18
|
1.487,10
|
3.638,97
|
3.920,50
|
5.397,89
|
4.881,26
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.558,85
|
5,57
|
0,22
|
10,71
|
101,88
|
3,18
|
3,34
|
-
|
52,65
|
352,21
|
199,27
|
358,75
|
476,64
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
755,80
|
2,70
|
-
|
10,49
|
82,83
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
211,97
|
166,53
|
233,74
|
50,24
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
803,05
|
2,87
|
0,22
|
0,22
|
19,05
|
3,18
|
3,34
|
-
|
52,64
|
140,24
|
32,74
|
125,01
|
426,40
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.401,89
|
5,01
|
31,18
|
45,46
|
40,73
|
61,69
|
8,50
|
23,76
|
78,40
|
70,22
|
69,39
|
626,89
|
345,67
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
21.654,62
|
77,42
|
591,41
|
336,52
|
1.183,38
|
899,50
|
1.352,21
|
710,25
|
1.332,98
|
3.202,18
|
3.639,55
|
4.376,14
|
4.030,50
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
47,92
|
0,17
|
-
|
4,37
|
43,55
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
114,27
|
0,41
|
0,60
|
2,50
|
5,30
|
3,38
|
0,99
|
1,06
|
12,93
|
13,04
|
9,92
|
36,11
|
28,44
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
17,10
|
0,06
|
-
|
-
|
1,16
|
-
|
-
|
2,11
|
10,14
|
1,32
|
2,37
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.167,10
|
11,32
|
183,19
|
192,29
|
265,23
|
192,03
|
145,90
|
120,91
|
281,15
|
377,64
|
547,38
|
455,69
|
405,69
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
414,99
|
1,48
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
121,65
|
103,62
|
113,70
|
76,02
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
466,91
|
1,67
|
84,24
|
81,13
|
45,48
|
67,24
|
43,48
|
43,40
|
101,94
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
9,70
|
0,03
|
1,32
|
4,55
|
0,41
|
0,58
|
0,27
|
0,49
|
0,70
|
0,42
|
0,08
|
0,54
|
0,34
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
243,89
|
0,87
|
2,54
|
-
|
72,97
|
-
|
-
|
0,61
|
-
|
17,20
|
150,57
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
6,12
|
0,02
|
0,90
|
4,09
|
0,06
|
0,06
|
0,15
|
0,07
|
0,10
|
0,10
|
0,20
|
0,29
|
0,10
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
90,72
|
0,32
|
6,63
|
9,59
|
4,01
|
12,82
|
4,12
|
6,64
|
8,13
|
5,58
|
9,14
|
16,11
|
7,96
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,30
|
0,02
|
1,33
|
2,56
|
1,11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,30
|
0,81
|
0,19
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,00
|
0,01
|
0,15
|
1,47
|
0,08
|
0,36
|
0,15
|
0,54
|
0,22
|
0,22
|
0,25
|
0,33
|
0,23
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
54,93
|
0,20
|
4,03
|
4,39
|
2,82
|
2,36
|
3,24
|
5,04
|
5,30
|
3,05
|
3,91
|
13,91
|
6,88
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
23,10
|
0,08
|
-
|
0,96
|
-
|
10,10
|
0,73
|
-
|
2,61
|
2,01
|
4,17
|
1,67
|
0,85
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
2,39
|
0,01
|
1,12
|
0,21
|
-
|
-
|
-
|
1,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
97,81
|
0,35
|
2,73
|
8,38
|
16,44
|
9,70
|
-
|
0,74
|
1,37
|
0,21
|
7,16
|
11,95
|
39,13
|
|
2.7.1
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
75,27
|
0,27
|
2,73
|
6,37
|
16,14
|
3,16
|
-
|
0,12
|
0,97
|
0,21
|
7,15
|
3,42
|
35,00
|
|
2.7.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
9,97
|
0,04
|
-
|
2,01
|
0,30
|
6,54
|
-
|
0,62
|
0,40
|
-
|
0,01
|
0,06
|
0,03
|
|
2.7.3
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
12,57
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,47
|
4,10
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
1.486,37
|
5,31
|
55,78
|
65,56
|
109,12
|
78,82
|
74,84
|
46,41
|
140,95
|
222,67
|
254,09
|
235,63
|
202,49
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.068,44
|
3,82
|
48,77
|
58,42
|
69,35
|
60,74
|
62,90
|
46,03
|
90,13
|
152,06
|
186,59
|
162,80
|
130,65
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
383,35
|
1,37
|
3,74
|
3,17
|
36,05
|
17,55
|
7,38
|
-
|
50,02
|
68,05
|
61,54
|
66,05
|
69,80
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
0,76
|
0,00
|
-
|
-
|
0,60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,16
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất
thải
|
DRA
|
3,94
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
3,91
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
9,82
|
0,04
|
0,06
|
-
|
0,55
|
0,11
|
3,76
|
-
|
0,44
|
0,39
|
4,49
|
0,02
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,10
|
0,00
|
0,16
|
-
|
0,61
|
0,09
|
0,01
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
0,22
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
|
DCH
|
5,64
|
0,02
|
0,83
|
-
|
1,82
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
1,22
|
0,60
|
0,57
|
0,48
|
|
2.8.8
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
13,28
|
0,05
|
2,22
|
3,92
|
0,14
|
0,33
|
0,79
|
0,38
|
0,24
|
0,94
|
0,84
|
1,92
|
1,56
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
13,33
|
0,05
|
3,42
|
0,60
|
0,85
|
0,80
|
0,19
|
0,76
|
3,72
|
0,71
|
1,70
|
0,38
|
0,20
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,03
|
0,00
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
83,22
|
0,30
|
10,63
|
2,94
|
5,60
|
11,42
|
0,67
|
1,06
|
12,20
|
8,33
|
11,33
|
14,67
|
4,37
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
254,02
|
0,91
|
14,98
|
15,45
|
10,29
|
10,59
|
22,17
|
20,73
|
12,04
|
0,77
|
9,49
|
62,43
|
75,08
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1,60
|
0,01
|
-
|
1,60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
252,42
|
0,90
|
14,98
|
13,85
|
10,29
|
10,59
|
22,17
|
20,73
|
12,04
|
0,77
|
9,49
|
62,43
|
75,08
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
9,03
|
0,03
|
-
|
-
|
3,41
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
3,27
|
-
|
2,33
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
2,46
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
2,44
|
-
|
-
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
6,57
|
0,02
|
-
|
-
|
3,41
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,83
|
-
|
2,33
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường An Bình
|
Phường An Lạc
|
Phường Bình Tân
|
Phường Đạt Hiếu
|
Phường Đoàn Kết
|
Phường Thiện An
|
Phường Thống Nhất
|
Xã Bình Thuận
|
Xã Cư Bao
|
Xã Ea Drông
|
Xã Ea Siên
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
19,87
|
2,25
|
3,53
|
1,75
|
0,21
|
7,50
|
-
|
0,40
|
-
|
4,23
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1,18
|
-
|
-
|
1,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1,18
|
-
|
-
|
1,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
18,69
|
2,25
|
3,53
|
0,57
|
0,21
|
7,50
|
-
|
0,40
|
-
|
4,23
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,04
|
-
|
0,00
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,04
|
-
|
0,00
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ
XÃ BUÔN HỒ
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường An Bình
|
Phường An Lạc
|
Phường Bình Tân
|
Phường Đạt Hiếu
|
Phường Đoàn Kết
|
Phường Thiện An
|
Phường Thống Nhất
|
Xã Bình Thuận
|
Xã Cư Bao
|
Xã Ea Drông
|
Xã Ea Siên
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
111,93
|
5,09
|
16,97
|
19,29
|
12,31
|
10,65
|
2,12
|
3,67
|
2,97
|
10,69
|
6,42
|
21,75
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1,18
|
-
|
-
|
1,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
13,17
|
0,72
|
1,05
|
0,80
|
0,80
|
0,50
|
0,80
|
0,70
|
0,75
|
0,80
|
1,00
|
5,25
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
97,58
|
4,37
|
15,92
|
17,31
|
11,51
|
10,15
|
1,32
|
2,97
|
2,22
|
9,89
|
5,42
|
16,50
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
-
|
0,75
|
0,02
|
0,21
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
0,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,75
|
0,02
|
0,21
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
0,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử
dụng đất.
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
THỊ XÃ BUÔN HỒ
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường An Bình
|
Phường An Lạc
|
Phường Bình Tân
|
Phường Đạt Hiếu
|
Phường Đoàn Kết
|
Phường Thiện An
|
Phường Thống Nhất
|
Xã Bình Thuận
|
Xã Cư Bao
|
Xã Ea Drông
|
Xã Ea Siên
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,16
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,16
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
0,16
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,16
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,16
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,16
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 13/05/2025 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
410
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|