|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1028/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Dương Tấn Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1028/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 24
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 QUẬN THỐT NỐT
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Quyết định số 1519/QĐ-TTg ngày 02 tháng
12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời
kỳ 2021 - 2030 tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật về lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12
năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục
công trình, dự án phải thu hồi đất và dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có
diện tích đất trồng lúa năm 2025;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt tại
Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025; Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Tờ trình số 718/TTr-STNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025, Công văn số
949/SNNMT-CCQLĐĐ ngày 18 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 quận Thốt Nốt với các chi tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ
trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Phường Thốt Nốt
|
Phường Thới Thuận
|
Phường Thuận An
|
Phường Trung Nhứt
|
Phường Thạnh Hoa
|
Phường Thuận Hưng
|
Phường Tân Lộc
|
Phường Trung Kiên
|
Phường Tân Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ ...+(13)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
7.798,12
|
298,01
|
484,19
|
519,73
|
886,47
|
593,20
|
1.066,73
|
1.699,93
|
960,77
|
1.289,08
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.749,93
|
216,00
|
296,50
|
290,72
|
769,35
|
463,33
|
272,79
|
3,98
|
526,76
|
910,50
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
3.745,94
|
216,00
|
296,50
|
290,72
|
769,35
|
463,33
|
272,79
|
3,98
|
526,76
|
910,50
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
354,46
|
7,53
|
49,47
|
48,98
|
33,68
|
45,92
|
130,64
|
0,08
|
23,61
|
14,56
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
2.937,18
|
66,41
|
99,57
|
100,96
|
68,41
|
69,95
|
580,25
|
1.325,97
|
307,82
|
317,83
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
746,14
|
8,07
|
38,65
|
79,08
|
15,03
|
14,00
|
82,42
|
369,89
|
102,57
|
36,44
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
10,40
|
|
|
|
|
|
0,63
|
|
0,01
|
9,75
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
4.368,57
|
266,61
|
598,62
|
287,01
|
188,79
|
152,44
|
438,15
|
1.640,20
|
553,56
|
243,19
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.228,25
|
114,23
|
145,57
|
99,06
|
59,29
|
78,77
|
163,43
|
233,78
|
252,73
|
81,38
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
8,82
|
4,18
|
0,28
|
1,45
|
0,25
|
0,16
|
0,38
|
0,63
|
0,94
|
0,55
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
19,65
|
1,69
|
6,51
|
0,04
|
10,66
|
0,08
|
0,12
|
0,49
|
|
0,06
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,97
|
2,55
|
1,42
|
0,05
|
0,07
|
0,07
|
0,06
|
0,08
|
0,60
|
0,07
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
55,77
|
9,42
|
8,28
|
5,69
|
2,43
|
1,96
|
8,37
|
7,43
|
8,88
|
3,29
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,07
|
0,32
|
|
|
|
|
0,12
|
0,38
|
|
1,25
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
5,88
|
4,45
|
0,16
|
0,11
|
0,17
|
0,14
|
0,09
|
0,50
|
0,10
|
0,17
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
39,59
|
4,05
|
5,98
|
5,58
|
2,18
|
1,82
|
8,04
|
6,34
|
3,72
|
1,88
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,92
|
|
|
|
|
|
|
|
1,92
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
6,30
|
0,60
|
2,13
|
|
0,09
|
|
0,13
|
0,21
|
3,14
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
259,02
|
10,62
|
143,89
|
29,07
|
8,79
|
10,16
|
4,55
|
11,96
|
35,00
|
4,98
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
62,65
|
|
62,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
26,75
|
4,78
|
14,81
|
0,70
|
0,89
|
0,98
|
0,71
|
0,47
|
2,27
|
1,13
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
169,62
|
5,84
|
66,43
|
28,37
|
7,90
|
9,18
|
3,83
|
11,49
|
32,73
|
3,85
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
ccc
|
442,08
|
45,79
|
67,44
|
42,53
|
39,38
|
15,78
|
42,60
|
35,40
|
68,69
|
84,46
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
252,88
|
41,15
|
53,69
|
21,85
|
18,23
|
11,00
|
23,19
|
28,06
|
38,09
|
17,62
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
158,85
|
3,80
|
7,52
|
19,21
|
21,00
|
4,65
|
17,92
|
6,77
|
11,84
|
66,14
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,37
|
|
|
1,37
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
2,44
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
2,40
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
17,98
|
|
0,40
|
|
|
|
0,79
|
0,10
|
16,01
|
0,68
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,15
|
0,04
|
0,01
|
|
0,01
|
|
0,06
|
0,04
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
1,47
|
0,12
|
0,14
|
0,05
|
0,07
|
0,12
|
0,62
|
0,10
|
0,26
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,93
|
0,64
|
0,68
|
0,06
|
0,08
|
0,02
|
0,03
|
0,33
|
0,09
|
0,01
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
11,70
|
3,91
|
0,66
|
1,54
|
0,46
|
1,07
|
1,95
|
1,54
|
0,54
|
0,04
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,81
|
0,25
|
0,44
|
|
0,03
|
|
0,11
|
0,67
|
0,32
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hòa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
33,41
|
5,78
|
2,78
|
3,37
|
4,25
|
3,36
|
4,98
|
1,75
|
6,33
|
0,81
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
2.292,40
|
68,19
|
216,01
|
103,62
|
62,91
|
40.80
|
209,86
|
1.346,02
|
179,54
|
65,44
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dang ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,41
|
|
|
|
|
|
|
|
0,41
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
2.291,99
|
68,19
|
216,01
|
103,62
|
62,91
|
40,80
|
209,86
|
1.346,02
|
179,13
|
65,44
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
6,46
|
|
4,34
|
|
|
|
|
|
|
2,11
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
0,00
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
0,00
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm
2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Phường Thốt Nốt
|
Phường Thới Thuận
|
Phường Thuận An
|
Phường Trung Nhứt
|
Phường Thạnh Hoa
|
Phường Thuận Hưng
|
Phường Tân Lộc
|
Phường Trung Kiên
|
Phường Tân Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ ...+(13)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
4,19
|
|
0,30
|
|
|
|
0,23
|
1,27
|
1,71
|
0,68
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2,72
|
|
0,20
|
|
|
|
0,23
|
|
1,61
|
0,68
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
2,72
|
|
0,20
|
|
|
|
0,23
|
|
1,61
|
0,68
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1,47
|
|
0,10
|
|
|
|
|
1,27
|
0,10
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mồi
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà lang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Phường Thốt Nốt
|
Phường Thới Thuận
|
Phường Thuận An
|
Phường Trung Nhứt
|
Phường Thạnh Hoa
|
Phường Thuận Hung
|
Phường Tân Lộc
|
Phường Trung Kiên
|
Phường Tân Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ ..(13)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
69,31
|
6,66
|
10,69
|
3,38
|
5,17
|
2,45
|
3,70
|
8,65
|
24,33
|
4,30
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
34,00
|
4,89
|
6,12
|
1,66
|
3,11
|
0,41
|
1,59
|
1,48
|
12,28
|
2,47
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
6,16
|
0,40
|
0,44
|
0,35
|
0,43
|
0,35
|
0,19
|
0,11
|
3,41
|
0,48
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
24,28
|
1,37
|
4,13
|
1,37
|
1,63
|
1,68
|
1,91
|
2,69
|
8,13
|
1,36
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
4,88
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
4,37
|
0,50
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
29,98
|
-
|
-
|
2,27
|
2,11
|
3,13
|
3,74
|
5,12
|
10,06
|
3,54
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
29,98
|
-
|
-
|
2,27
|
2,11
|
3,13
|
3,74
|
5,12
|
10,06
|
3,54
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại dấl phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
PNO/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OTC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CCO/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
CSO/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Ủy ban nhân dân quận
Thốt Nốt có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo
đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các thủ tục khác có liên quan theo đúng kế
hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tăng cường công tác quản lý đất đai, tổ
chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được
phê duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực
hiện kế hoạch sử dụng đất; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, gửi
về Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân thành phố trước ngày 15 tháng
10 năm 2025 theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các
sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt và các tổ chức,
hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Thành ủy;
- TT. HĐND TP;
- CT và các PCT UBND TP;
- VP UBND thành phố (2AB,3B);
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, PV
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Tấn Hiển
|
Quyết định 1028/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1028/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 24/04/2025 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
02/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2023
425
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|