|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
242/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
|
Người ký:
|
Huỳnh Hữu Trí
|
|
Ngày ban hành:
|
28/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 242/QĐ-UBND
|
Bạc Liêu, ngày 28
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ GIÁ RAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các Tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 359/QĐ-UBND ngày 29 tháng
10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung thị xã
Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc sửa đổi Quyết định số
188/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ
các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh cho các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn
tỉnh;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai
tại Tờ trình số 128/TTr-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 238/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 5 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Giá Rai, tỉnh
Bạc Liêu, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
(chi tiết tại phụ lục 01).
2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất (chi tiết tại
phụ lục 02).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết
tại phụ lục 03).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số
liệu, kết quả tổng hợp, thẩm định hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã
Giá Rai trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc Ủy ban nhân
dân thị xã Giá Rai công bố, công khai và triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 thị xã Giá Rai theo đúng quy định.
2. Giao Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025
thị xã Giá Rai theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Giá
Rai;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Giá Rai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai, Thủ trưởng các cơ quan
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bạc Liêu;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh;
- Các Tổ chức Đoàn thể cấp tỉnh;
- Trung tâm CB-TH (đăng Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh);
- Lưu: VT, Đạt (QĐ 32).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Huỳnh Hữu Trí
|
PHỤ LỤC:
BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ GIÁ
RAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Bạc Liêu)
Phụ
lục 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường 1
|
Phường Hộ Phòng
|
Phường Láng Tròn
|
Xã Phong Thạnh
|
Xã Phong Thạnh Tây
|
Xã Tân Phong
|
Xã Tân Thạnh
|
Xã Phong Tân
|
Xã Phong Thạnh A
|
Xã Phong Thạnh Đông
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5) +...+ (14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên (1+2+3)
|
|
35.399,33
|
1.176,44
|
1.207,74
|
3.217,83
|
4.607,02
|
5.303,96
|
6.284,15
|
2.708,39
|
5.384,70
|
3.469,04
|
2.040,06
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
31.951,33
|
889,43
|
921,89
|
2.904,11
|
4.315,67
|
4.830,05
|
5.710,38
|
2.426,20
|
4.918,04
|
3.178,05
|
1.857,51
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
7.731,18
|
296,22
|
|
2.656,80
|
|
|
|
|
2.987,42
|
|
1.790,74
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
7.731,18
|
296,22
|
|
2.656,80
|
|
|
|
|
2.987,42
|
|
1.790,74
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
6,47
|
5,01
|
0,04
|
0,89
|
0,07
|
|
0,34
|
|
|
0,12
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.000,59
|
139,70
|
157,75
|
233,92
|
259,26
|
207,46
|
293,82
|
251,71
|
195,24
|
195,05
|
66,68
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
22.212,88
|
448,50
|
764,10
|
12,50
|
4.056,34
|
4.622,59
|
5.416,22
|
2.174,49
|
1.735,26
|
2.982,88
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
3.448,00
|
287,01
|
285,85
|
313,72
|
291,35
|
473,91
|
573,77
|
282,19
|
466,66
|
290,99
|
182,55
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
406,80
|
|
|
|
60,57
|
67,18
|
103,07
|
43,05
|
52,60
|
50,14
|
30,19
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
235,68
|
85,73
|
84,19
|
65,76
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
14,08
|
6,04
|
3,52
|
0,81
|
0,92
|
0,57
|
0,65
|
0,35
|
0,33
|
0,65
|
0,24
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
15,14
|
|
|
|
|
|
11,76
|
|
|
3,38
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
5,69
|
3,50
|
1,43
|
0,09
|
0,03
|
0,11
|
0,10
|
0,12
|
0,10
|
0,11
|
0,10
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
51,36
|
12,57
|
5,80
|
4,26
|
3,39
|
2,99
|
12,58
|
2,68
|
2,88
|
2,31
|
1,90
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
4,61
|
0,38
|
|
0,01
|
|
0,75
|
2,46
|
0,05
|
0,46
|
0,18
|
0,32
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
6,30
|
0,04
|
|
|
|
|
6,26
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,67
|
3,46
|
0,01
|
0,46
|
0,17
|
0,15
|
0,04
|
0,14
|
0,06
|
1,06
|
0,12
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
31,87
|
6,36
|
5,21
|
3,79
|
3,22
|
2,09
|
3,82
|
2,49
|
2,36
|
1,07
|
1,46
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
2,91
|
2,33
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
65,04
|
6,97
|
12,97
|
6,74
|
1,39
|
6,07
|
24,23
|
5,59
|
0,14
|
0,49
|
0,45
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông
tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,55
|
1,01
|
1,75
|
0,28
|
0,22
|
1,36
|
0,96
|
|
0,04
|
0,49
|
0,44
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
58,49
|
5,96
|
11,22
|
6,46
|
1,17
|
4,71
|
23,27
|
5,59
|
0,10
|
|
0,01
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.596,04
|
80,71
|
58,80
|
185,52
|
40,34
|
127,27
|
279,30
|
169,21
|
334,27
|
177,68
|
142,94
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
754,69
|
59,32
|
41,90
|
73,64
|
21,44
|
84,55
|
129,59
|
59,66
|
175,87
|
52,94
|
55,78
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
818,04
|
17,39
|
13,71
|
111,15
|
18,56
|
42,21
|
141,74
|
109,40
|
158,23
|
120,48
|
85,17
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,94
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,94
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất
thải
|
DRA
|
8,18
|
|
|
|
|
|
7,18
|
|
|
1,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,68
|
0,16
|
1,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,96
|
0,54
|
0,08
|
0,12
|
0,02
|
0,03
|
0,05
|
0,05
|
0,04
|
|
0,03
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
|
DCH
|
4,33
|
0,17
|
1,53
|
0,16
|
0,17
|
0,21
|
0,50
|
|
|
|
1,59
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,22
|
3,13
|
0,06
|
0,45
|
0,15
|
0,27
|
0,24
|
0,10
|
0,13
|
0,32
|
0,37
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
17,91
|
2,68
|
4,64
|
2,11
|
|
4,28
|
3,31
|
0,48
|
|
0,39
|
0,02
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,63
|
0,28
|
0,05
|
0,15
|
0,11
|
0,17
|
2,40
|
0,88
|
0,16
|
0,42
|
0,01
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
32,32
|
10,02
|
6,12
|
1,62
|
1,52
|
1,68
|
2,00
|
0,18
|
4,34
|
3,63
|
1,21
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
1.003,30
|
78,51
|
108,33
|
46,66
|
183,08
|
263,59
|
134,37
|
59,65
|
71,84
|
51,79
|
5,48
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.003,30
|
78,51
|
108,33
|
46,66
|
183,08
|
263,59
|
134,37
|
59,65
|
71,84
|
51,79
|
5,48
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử
dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
lục 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường 1
|
Phường Hộ Phòng
|
Phường Láng Tròn
|
Xã Phong Thạnh
|
Xã Phong Thạnh Tây
|
Xã Tân Phong
|
Xã Tân Thạnh
|
Xã Phong Tân
|
Xã Phong Thạnh A
|
Xã Phong Thạnh Đông
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5) +...+ (14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
0,23
|
|
|
0,15
|
|
0,03
|
|
0,05
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0,18
|
|
|
0,15
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
0,36
|
0,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
0,23
|
0,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
0,23
|
0,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông
tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất
thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích các loại đất
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường 1
|
Phường Hộ Phòng
|
Phường Láng Tròn
|
Xã Phong Thạnh
|
Xã Phong Thạnh Tây
|
Xã Tân Phong
|
Xã Tân Thạnh
|
Xã Phong Tân
|
Xã Phong Thạnh A
|
Xã Phong Thạnh Đông
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5) +...+ (15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
3,56
|
0,68
|
|
0,15
|
1,01
|
1,67
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
0,86
|
0,68
|
|
0,15
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
2,70
|
|
|
|
1,01
|
1,64
|
|
0,05
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 242/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 242/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 28/05/2025 thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
90
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|