Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 4683/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Ngày ban hành: 27/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4683/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 27 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI VÀ THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƠN GIẢN HÓA VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 4489/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 300/TTr-STP ngày 24 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

- Danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hòa giải thương mại và thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).

- Phê duyệt 03 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hòa giải thương mại và thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.

(Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Sở Khoa học và Công nghệ.

- Công khai, đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.

- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

a) Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự số 2, 4 phần II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và 02 quy trình nội bộ có số thứ tự số 7, 9 Phần IV Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự số 2 Phụ lục I và 01 quy trình nội bộ có số thứ tự số 2 Phụ lục III kèm theo Quyết định số 3960/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng Nội chính;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, Lệ phí

Căn cứ pháp lý

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI

01

1.008913

Đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp giấy phép thành lập

Rút ngắn từ 15 ngày xuống còn 13 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường

Không

- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;

- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;

- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Quyết định số 4489/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);

02

1.008914

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Rút ngắn từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được giấy đề nghị

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường

Không

- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;

- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;

- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Quyết định số 4489/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).

 

LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN

1

1.008922

Bổ nhiệm Thừa hành viên

- Đối với Sở Tư pháp: Rút ngắn từ 15 ngày làm việc xuống còn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.

- Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Phí: 800.000 đ/hồ sơ.

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 8);

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-07 Phụ lục II);

- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Điều 2, Điều 4);

- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1);

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).

- Quyết định số 4489/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI

1. Đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp giấy phép thành lập (Mã TTHC: 1.008913)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí.

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.

Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã

Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Kiểm tra, phân công công chức thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

Sở Tư pháp

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý, kiểm tra tính pháp lý và dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh phòng

Công chức Phòng HC&BTTP

10 ngày

Bước 4

Kiểm tra thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

01 ngày

 

Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Tư Pháp

0,5 ngày

Bước 5

Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0,25 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC

Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày

Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.

2. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.008914)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí.

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.

Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã

Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra, phân công công chức thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

Sở Tư pháp

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý, kiểm tra tính pháp lý và dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh phòng

Công chức Phòng HC&BTTP

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

0,25 ngày làm việc

 

Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Tư Pháp

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC

Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc

Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.

II. LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN

1. Bổ nhiệm Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008922)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí.

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.

Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã

Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra, phân công công chức thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

Sở Tư pháp

0,5 ngày làm việc

Bước 3

- Thẩm tra hồ sơ. Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định bổ nhiệm Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình Lãnh đạo phòng.

Công chức Phòng HC&BTTP

9,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày làm việc

Bước 6

Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.

Chuyên viên Phòng Nội chính

04 ngày làm việc

Bước 9

Đóng dấu kết quả, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 10

- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.

Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc

Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4683/QĐ-UBND ngày 27/07/2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hòa giải thương mại và Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 14/05/2013

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/05/2013

28

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146