|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3034/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Vũ Việt Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
08/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3034/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 08
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP
ngày 05/8/2026;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định: số 2530/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các
TTHC trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh;
số 2707/QĐ-UBND ngày 17/8/2026 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ thực hiện các TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học
và Công nghệ; các Văn bản: số 15442/UBND-KGVX15 ngày 10/8/2026 của UBND tỉnh về
việc thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng;
lĩnh vực Viễn thông và Internet; số 14691/UBND-KGVX15 ngày 31/07/2026 của UBND
tỉnh về việc thực hiện tiếp nhận, giải quyết một số TTHC theo Nghị định số
22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 209/TTr-SKHCN ngày 22 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính (139 TTHC) lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng
theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát
tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được
xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- 06 quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định
số 2403/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- 01 quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định
số 2043/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- 27 quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định
số 1948/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- 09 quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định
số 1971/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường, chất
lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số
thứ tự từ 3-8 mục I; 19, 22 mục II, Phần II ban hành kèm theo Quyết định số
1370/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số
thứ tự 2, 3 ban hành kèm theo Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số
thứ tự từ 17-49 ban hành kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số
thứ tự 1, 2; từ số 22-46; 57, 58 ban hành kèm theo Quyết định số 1877/QĐ-UBND
ngày 11/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số
thứ tự từ 5-7 ban hành kèm theo Quyết định số 1762/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số
thứ tự từ 2-20 ban hành kèm theo Quyết định số 687/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số
thứ tự 1, 2 mục V ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Văn);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Việt Văn
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Phần
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Trang
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
|
|
1.
|
1.014382
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ
chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam
|
15
|
|
2.
|
1.014383
|
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và
công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
16
|
|
3.
|
1.115699
|
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược
|
17
|
|
4.
|
1.115700
|
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao
|
18
|
|
5.
|
1.115701
|
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
|
19
|
|
6.
|
1.115702
|
Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược
|
20
|
|
7.
|
1.115703
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công
nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ chiến lược
|
21
|
|
8.
|
1.115704
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo
công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
22
|
|
9.
|
1.014988
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ
|
23
|
|
10.
|
1.014989
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
24
|
|
11.
|
1.014990
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
25
|
|
12.
|
1.014991
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ
|
26
|
|
13.
|
1.014992
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
27
|
|
14.
|
1.014993
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
|
28
|
|
15.
|
1.013918
|
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ
|
29
|
|
16.
|
1.013927
|
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
|
30
|
|
II
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
|
|
|
1.
|
1.014916
|
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh,
thành phố trở lên)
|
31
|
|
2.
|
1.014917
|
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ
02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
32
|
|
3.
|
1.014918
|
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ
02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
33
|
|
4.
|
1.014919
|
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ
02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
34
|
|
5.
|
1.014920
|
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh,
thành phố)
|
35
|
|
6.
|
1.014921
|
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm
trong 01 tỉnh, thành phố)
|
36
|
|
7.
|
1.014922
|
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm
trong 01 tỉnh, thành phố)
|
37
|
|
8.
|
1.014923
|
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm
trong 01 tỉnh, thành phố)
|
38
|
|
III
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ
|
|
|
1.
|
1.014636
|
Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
|
39
|
|
2.
|
1.014637
|
Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
40
|
|
3.
|
1.014638
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất
lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước
ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
|
41
|
|
IV
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET
|
|
|
1.
|
1.004962
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất).
|
42
|
|
2.
|
1.013370
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
43
|
|
3.
|
1.013376
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ- CP
|
44
|
|
4.
|
1.013375
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
45
|
|
5.
|
1.013377
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
46
|
|
6.
|
1.013379
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
47
|
|
7.
|
1.115134
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
48
|
|
8.
|
1.013382
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho
đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
49-50
|
|
9.
|
1.013384
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp
cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
51-52
|
|
10.
|
1.013383
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn
thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
53-54
|
|
11.
|
1.003300
|
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn
thông
|
55-56
|
|
12.
|
1.003249
|
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn
thông
|
57-58
|
|
13.
|
1.013381
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch
vụ viễn thông
|
59-60
|
|
14.
|
1.005444
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng
riêng
|
61-62
|
|
15.
|
1.005445
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng
riêng
|
63-64
|
|
16.
|
1.003370
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn
thông dùng riêng
|
65-66
|
|
17.
|
1.014012
|
Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông
tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá
|
67
|
|
18.
|
1.115135
|
Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp
thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
68
|
|
19.
|
1.014015
|
Thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải
đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ
qua phương thức đấu giá
|
69
|
|
20.
|
1.002655
|
Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập
khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn
thông
|
70-72
|
|
21.
|
|
Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn
thông đối với các dịch vụ thuộc “ Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản
lý chất lượng”
|
73
|
|
22.
|
|
Đăng ký bản thỏa thuận kết nối mẫu
|
74
|
|
V
|
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
|
|
|
1.
|
1.004376
|
Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc
tế)
|
75
|
|
2.
|
1.004366
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế)
|
76
|
|
3.
|
1.004354
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế)
|
77
|
|
4.
|
1.004430
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
78
|
|
5.
|
1.004429
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
79
|
|
6.
|
1.004428
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc
hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
80
|
|
7.
|
1.010901
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
81
|
|
VI
|
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
|
|
|
1.
|
1.010277
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động
mặt đất
|
82-83
|
|
2.
|
1.010278
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ
di động mặt đất
|
84-85
|
|
3.
|
1.010279
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp
vụ di động mặt đất
|
86-87
|
|
4.
|
1.004500
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ
tinh
|
88-89
|
|
5.
|
1.010268
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch
vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ
tinh
|
90-91
|
|
6.
|
1.010276
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông
tin vệ tinh
|
92-93
|
|
7.
|
1.010284
|
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch
vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ
tinh
|
94-95
|
|
8.
|
1.010288
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin
vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
96-97
|
|
9.
|
1.010272
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ
tinh
|
98-99
|
|
10.
|
1.010280
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch
vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ
tinh
|
100-101
|
|
11.
|
1.010304
|
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ
tinh
|
102-103
|
|
12.
|
1.010308
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông
tin vệ tinh
|
104-105
|
|
13.
|
1.010316
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ
đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế
về thông tin vệ tinh
|
106-107
|
|
14.
|
1.010317
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục
vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
|
108-109
|
|
15.
|
1.010297
|
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ
đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế
về thông tin vệ tinh
|
110-111
|
|
16.
|
1.010265
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài truyền thanh không dây
|
112-113
|
|
17.
|
1.010266
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
|
114-115
|
|
18.
|
1.010267
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
|
116-117
|
|
19.
|
1.010281
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
118-119
|
|
20.
|
1.010282
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
120-121
|
|
21.
|
1.010283
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
122-123
|
|
22.
|
1.010285
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
|
124-125
|
|
23.
|
1.010286
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
|
126-127
|
|
24.
|
1.010287
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện
nghề cá
|
128-129
|
|
25.
|
1.004426
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ
vô tuyến dẫn đường hàng không
|
130-132
|
|
26.
|
1.004186
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và
nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
133-134
|
|
27.
|
1.010259
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không
và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
135-137
|
|
28.
|
1.011892
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và
nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
138-139
|
|
29.
|
1.010293
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động
mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài,
đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
140-141
|
|
30.
|
1.010294
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ
di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước
ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
142-143
|
|
31.
|
1.010295
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ
quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn
|
144-145
|
|
32.
|
1.010296
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ
di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước
ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
146-147
|
|
33.
|
1.010250
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1
|
148-149
|
|
VII
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
|
|
1.
|
1.013972
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản
giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
|
150
|
|
2.
|
1.015016
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu
công nghiệp
|
151
|
|
3.
|
1.015014
|
Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu
công nghiệp
|
152
|
|
VI
|
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ
|
|
|
1.
|
1.115137
|
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng
thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động
của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
|
153
|
|
2.
|
1.115138
|
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử
dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động
của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
|
154
|
|
3.
|
1.115139
|
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử
dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác
|
155
|
|
4.
|
1.115140
|
Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng,
sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ
phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
|
156
|
|
5.
|
1.115141
|
Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng,
sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ
phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
|
157
|
|
6.
|
1.014642
|
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác
|
158
|
|
7.
|
1.014645
|
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi
quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ
|
159
|
|
8.
|
1.014648
|
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt
hoạt động của cơ sở bức xạ
|
160
|
|
9.
|
1.014656
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ
trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
161
|
|
10.
|
1.014657
|
Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia
X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp
|
162
|
|
11.
|
1.014660
|
Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
|
163
|
|
12.
|
1.014661
|
Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở
|
164
|
|
13.
|
1.014662
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử
|
165
|
|
14.
|
1.014665
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa
thiết bị bức xạ
|
166
|
|
15.
|
1.014666
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ
|
167
|
|
16.
|
1.014667
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
|
168
|
|
17.
|
1.014671
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ
|
169
|
|
18.
|
1.014673
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ
|
170
|
|
IX
|
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
|
|
|
1.
|
1.014879
|
Chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
|
171
|
|
2.
|
1.014880
|
Điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn
đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
172
|
|
3.
|
1.014881
|
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn
đo lường
|
173
|
|
4.
|
1.014882
|
Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
174
|
|
5.
|
1.014883
|
Điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ,
cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
175
|
|
6.
|
1.014885
|
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viện đo lường
|
176
|
|
7.
|
1.014888
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
177
|
|
8.
|
1.014889
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
178
|
|
9.
|
1.014891
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
179
|
|
10.
|
1.014892
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối
tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn
kỹ thuật
|
180
|
|
11.
|
1.014893
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động
trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
181
|
|
12.
|
1.014894
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy
chuẩn kỹ thuật
|
182
|
|
13.
|
1.014895
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
sản phẩm, hệ thống quản lý
|
183
|
|
14.
|
1.014896
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
184
|
|
15.
|
1.014897
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
185
|
|
16.
|
1.014876
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận
giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
186
|
|
17.
|
1.014877
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
187
|
|
18.
|
1.014878
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận
giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
188
|
|
19.
|
1.115159
|
Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng
trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
189
|
|
20.
|
1.115160
|
Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của
tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo
nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm
2
|
190
|
|
21.
|
1.115161
|
Hủy bỏ bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường
không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
191
|
|
22.
|
1.115167
|
Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn
|
192
|
|
23.
|
1.115162
|
Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn
độc lập
|
193
|
|
24.
|
1.115163
|
Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng
nhận
|
194
|
|
25.
|
1.115164
|
Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá
|
195
|
|
26.
|
1.115165
|
Công bố năng lực đào tạo
|
196
|
|
27.
|
1.115166
|
Điều chỉnh Bản Công bố năng lực đào tạo
|
197
|
|
28.
|
1.115185
|
Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa
phương)
|
198
|
|
29.
|
1.115186
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp (địa phương)
|
199-200
|
Phần
II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
I. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
1. Thủ tục: Đặt và tổ chức
xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt
Nam - 1.014382
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát
hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
2. Thủ tục đặt và tổ chức xét
tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam - 1.014383
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
12 ngày làm việc
|
3. Thủ tục công nhận Trung
tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển
công nghệ chiến lược - Mã TTHC 1.115699
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
34,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
40 ngày
|
4. Thủ tục xác nhận doanh
nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao - Mã TTHC
1.115700
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
34,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
40 ngày
|
5. Thủ tục xác nhận doanh
nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
- Mã TTHC 1.115701
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
34,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
40 ngày
|
6. Thủ tục xác nhận sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược - Mã
TTHC 1.115702
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
34,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
40 ngày
|
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược - Mã TTHC 1.115703
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
22 ngày làm việc
|
8. Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược - Mã TTHC 1.115704
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
12 ngày làm việc
|
9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - Mã TTHC 1.014988
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
10. Thủ tục sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - Mã TTHC
1.014989
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
11. Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - Mã TTHC 1.014990
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm
định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
|
12. Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - Mã TTHC 1.014991
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
13. Thủ tục sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - Mã TTHC
1.014992
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
14. Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - Mã TTHC 1.014993
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
|
15. Thủ tục Chấp thuận chuyển
giao công nghệ - Mã TTHC 1.013918
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
25 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
30 ngày
|
16. Thủ tục Cấp Giấy phép
chuyển giao công nghệ - Mã TTHC 1.013927
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
15 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG
NGHỆ SỐ
1. Đề nghị thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử
nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) - 1.014916
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
53,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
60 ngày
|
2. Đề nghị gia hạn thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) - 1.014917
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
7 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
11 ngày làm việc
|
3. Đề nghị kết thúc thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) - 1.014918
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
7 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
11 ngày làm việc
|
4. Đề nghị điều chỉnh thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) -1.014919
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
7 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
11 ngày làm việc
|
5. Đề nghị thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử
nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) - Mã TT: 1.014920
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
53,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
60 ngày (TH
hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: trong hạn 05 ngày làm việc thông báo cho tổ chức,
công dân)
|
6. Đề nghị gia hạn thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) - Mã TT: 1.014921
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
15 ngày
|
7. Đề nghị kết thúc thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) - Mã TT: 1.014922
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
15 ngày
|
8. Đề nghị điều chỉnh thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) - Mã TT: 1.014923
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
15 ngày
|
III. LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG
TIN, ĐIỆN TỬ
1. Cho phép nhập khẩu hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
-1.014636
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
|
2. Cho phép thương nhân thực
hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài -
1.014637
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
|
3. Bổ sung, sửa đổi Giấy
phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài - 1.014638
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
|
I. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG -
INTERNET
1. Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn
thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng s ố thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp
viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất). (Mã TTHC 1.004962)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
16 ngày làm việc
|
2. Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC
1.013370)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
10 ngày làm việc
|
3. Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại
điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐCP trừ loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐCP (Mã TTHC 1.013376)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
10 ngày làm việc
|
4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐCP (Mã TTHC: 1.013375)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
10 ngày làm việc
|
5. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã
TTHC: 1.013377)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
10 ngày làm việc
|
6. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC
1.013379)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
12 ngày làm việc
|
7. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất ( Mã
TTHC: 1.115134)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
8 ngày làm việc
|
8. Cấp giấy phép thiết lập mạng
viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Mã TTHC:
1.013382)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày
làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 13,5 ngày làm việc.
-TH2: 39,5 ngày làm việc.
|
|
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ sơ
|
|
|
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
|
|
|
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 19 ngày làm việc
- TH2: 45 ngày làm việc
|
9. Gia hạn giấy phép thiết lập
mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Mã
TTHC: 1.013384)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày
làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 13,5 ngày làm việc.
-TH2: 39,5 ngày làm việc.
|
|
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
|
|
|
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ s
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 19 ngày làm việc
- TH2: 45 ngày làm việc
|
10. Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc
gia (Mã TTHC: 1.013383)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày
làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 13,5 ngày làm việc.
-TH2: 39,5 ngày làm việc.
|
|
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
2. Trường hợp hồ
sơ hợp lệ
|
|
|
|
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 19 ngày làm việc
- TH2: 45 ngày làm việc
|
11. Cấp giấy phép thử nghiệm mạng
và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.003300)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
- TH1: 2,5
ngày làm việc.
-TH2: 16,5
ngày làm việc.
|
|
|
Trường hợp 1: hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
TH1: 5 ngày làm việc.
TH2: 22 ngày làm việc.
|
12. Gia hạn giấy phép thử nghiệm
mạng và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.003249)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
- TH1: 2,5 ngày làm việc.
-TH2: 16,5 ngày làm việc.
|
|
|
Trường hợp 1: hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát
hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
TH1: 5 ngày làm việc.
TH2: 22 ngày làm việc.
|
13. Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.013381)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
- TH1: 2,5 ngày làm việc.
-TH2: 16,5 ngày làm việc.
|
|
|
Trường hợp 1: hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo
quy định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
TH1: 5 ngày làm việc.
TH2: 22 ngày làm việc.
|
14. Cấp giấy phép thiết lập mạng
viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.005444)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- - Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày
làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 13,5 ngày làm việc.
-TH2: 39,5 ngày làm việc.
|
|
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
2. Trường hợp hồ
sơ hợp lệ
|
|
|
|
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 19 ngày làm việc
- TH2: 45 ngày làm việc
|
15. Gia hạn giấy phép thiết lập
mạng viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.005445)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày
làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 13,5 ngày làm việc.
-TH2: 39,5 ngày làm việc.
|
|
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
|
|
|
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 19 ngày làm việc
- TH2: 45 ngày làm việc
|
16. Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.003370)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày
làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 13,5 ngày làm việc.
-TH2: 39,5 ngày làm việc.
|
|
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
|
|
|
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các
cơ quan, tổ chức có liên quan
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 19 ngày làm việc
- TH2: 45 ngày làm việc
|
17. Phân bổ mã mạng di động
H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu
giá (Mã TTHC: 1.014012)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
3 ngày làm việc
|
18. Hoàn trả mã mạng di động
H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo
phương thức đấu giá. (Mã TTHC: 1.115135)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
3 ngày làm việc
|
19. Thủ tục chuyển nhượng quyền
sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng
di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá (Mã TTHC: 1.014015)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
3 ngày làm việc
|
20. Xác nhận đăng ký kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công
nghệ thông tin và viễn thông (Mã TTHC: 1.002655)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
|
Trường hợp 1. Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày
làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
0,40 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,20 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không
đáp ứng yêu cầu về nhãn:
|
|
Bước 1
|
Cơ quan kiểm tra yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu
khắc phục trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc.
|
tổ chức, cá nhân nhập khẩu
|
05 ngày làm việc
làm việc
|
|
|
Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục
theo đúng quy định
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
0,40 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,20 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 3. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
theo quy định:
|
|
Bước 1
|
Bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận
|
tổ chức, cá nhân nhập khẩu
|
07 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định sau khi
bổ sung
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
0,40 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,20 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
21. Thủ tục Công bố, công bố lại
chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “ Danh mục dịch vụ viễn
thông bắt buộc quản lý chất lượng”
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,20 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,20 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm
định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,20 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,20 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,20 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
2 ngày làm việc
|
22. Đăng ký bản thỏa thuận kết
nối mẫu
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
8 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
1. Cấp giấy phép bưu chính
(phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004376)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
10 ngày làm việc
|
2. Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004366)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
5 ngày làm việc
|
3. Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004354)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
5 ngày làm việc
|
4. Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
(Mã TTHC: 1.004430)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
3 ngày làm việc
|
5. Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004429)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
5 ngày làm việc
|
6. Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
(Mã TTHC: 1.004428)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm
định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
3 ngày làm việc
|
7. Sửa đổi, bổ sung văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC:
1010901)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
3 ngày làm việc
|
III. LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN
ĐIỆN
1. Cấp Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất (Mã TTHC 1.010277)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 5,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 09 ngày làm việc.
|
02. Gia hạn Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất (Mã TTHC 1.010278)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 1 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 05 ngày làm việc.
|
3. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất (Mã TTHC 1.010279)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 5,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát
hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 09 ngày làm việc.
|
4. Cấp Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế
về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.004500)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 11,75 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát
hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 03 ngày làm việc.
TH2: 17 ngày làm việc
|
5. Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế
về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010268)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 11,75 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 03 ngày làm việc.
TH2: 17 ngày làm việc
|
6. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại
diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010276)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 11,75 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 03 ngày làm việc.
TH2: 17 ngày làm việc
|
7. Cấp đổi Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế
về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010284)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1 ngày làm việc
TH2: 1 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 03 ngày làm việc.
TH2: 03 ngày làm việc
|
8. Cấp Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử
dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông
tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010288)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,20 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 0,40 ngày làm việc
TH2: 5,20 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,10ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 01 ngày làm việc.
TH2: 07 ngày làm việc
|
9. Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài
sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010272)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,20 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 0,40 ngày làm việc
TH2: 5,20 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,10ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm
định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 01 ngày làm việc.
TH2: 07 ngày làm việc
|
10. Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn
khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010280)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,20 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 0,40 ngày làm việc
TH2: 5,20 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,10ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 01 ngày làm việc.
TH2: 07 ngày làm việc
|
11. Cấp đổi Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài
sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010304)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1 ngày làm việc
TH2: 1 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 03 ngày làm việc.
TH2: 03 ngày làm việc
|
12. Cấp Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010308)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1 ngày làm việc
TH2: 10,5 ngày
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 03 ngày làm việc.
TH2: 16 ngày làm việc.
|
13. Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010316)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1 ngày làm việc
TH2: 10,5 ngày
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 03 ngày làm việc.
TH2: 16 ngày làm việc.
|
14. Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010317)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1 ngày làm việc
TH2: 10,5 ngày
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 03 ngày làm việc.
TH2: 16 ngày làm việc.
|
15. Cấp đổi Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010297)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1 ngày làm việc
TH2: 1 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 03 ngày làm việc.
TH2: 03 ngày làm việc
|
16. Cấp Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây (Mã TTHC
1.010265)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 5,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm
định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 09 ngày làm việc
|
17. Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây (Mã TTHC
1.010266)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 1,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm
định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 05 ngày làm việc
|
18. Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền
thanh không dây (Mã TTHC 1.010267)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 5,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 09 ngày làm việc
|
19. Cấp giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế (Mã TTHC
1.010281)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 5,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 09 ngày làm việc
|
20. Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế (Mã TTHC
1.010282)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 1,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 05 ngày làm việc
|
21. Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt
động quốc tế (Mã TTHC 1.010283)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 5,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 09 ngày làm việc
|
22. Cấp Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện
nghề cá (Mã TTHC 1.010285)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 5,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 09 ngày làm việc
|
23. Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương
tiện nghề cá (Mã TTHC 1.010286)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 1,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 05 ngày làm việc
|
24. Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
liên lạc với phương tiện nghề cá (Mã TTHC 1.010287)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 5,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 09 ngày làm việc
|
25. Cấp giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động
hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không (Mã TTHC 1.004426)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày
làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 9,5 ngày làm việc.
-TH2: 35,5 ngày làm việc.
-TH3: 2 tháng 24 ngày (tùy theo số ngày
trong tháng thứ 3 trừ đi 6 ngày tiếp nhận, trình và duyệt kết quả để xác định
số ngày còn lại của tháng thứ 3)
|
|
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
|
|
|
|
Trường hợp 1 (14 ngày làm việc) (đối với
trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô
tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2 (41 ngày ) (đối với trường hợp
phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát
hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 3 (3 tháng ) (Trường hợp số lượng
tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số trong một hồ sơ hoặc
vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16 ngày làm việc của
một tổ chức, cá nhân).
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 14 ngày làm việc
- TH2: 41 ngày làm việc
- TH3: 3 tháng
|
26. Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động
hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không (Mã TTHC 1.004186)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 1,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 05 ngày làm việc
|
27. Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc
nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không (Mã
TTHC 1.010259)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày
làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 9,5 ngày làm việc.
-TH2: 35,5 ngày làm việc.
-TH3: 2 tháng 24 ngày (tùy theo số ngày
trong tháng thứ 3 trừ đi 6 ngày tiếp nhận, trình và duyệt kết quả để xác định
số ngày còn lại của tháng thứ 3)
|
|
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
|
|
|
|
Trường hợp 1 (14 ngày làm việc) (đối với
trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô
tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2 (41 ngày ) (đối với trường hợp
phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện)
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 3 (3 tháng ) (Trường hợp số lượng
tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số trong một hồ sơ hoặc
vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16 ngày làm việc của
một tổ chức, cá nhân).
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- TH1: 14 ngày làm việc
- TH2: 41 ngày làm việc
- TH3: 3 tháng
|
28. Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động
hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không (Mã TTHC 1.011892)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 1,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 03 ngày làm việc.
TH2: 03 ngày làm việc
|
29. Cấp giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ
quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo
phục vụ đoàn (Mã TTHC 1.010293)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 11,5 ngày
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 16 ngày làm việc.
|
30. Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần
số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ
quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo
phục vụ đoàn (Mã TTHC 1.010294)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 1,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 05 ngày làm việc
|
31. Sửa đổi, bổ sung nội dung
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng
riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên
nước ngoài đi theo phục vụ đoàn (Mã TTHC 1.010295)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 1,5 ngày làm việc
TH2: 11,5 ngày
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 16 ngày làm việc.
|
32. Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần
số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ
quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo
phục vụ đoàn (Mã TTHC 1.010296)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 1,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 03 ngày làm việc
|
33. Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1 (Mã
TTHC 1.010250)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Tham mưu giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
TH1: 01 ngày làm việc
TH2: 1,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy
định
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định:
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa
của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
TH1: 05 ngày làm việc.
TH2: 03 ngày làm việc
|
VII. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
1. Thủ tục cấp phó bản, cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp- Mã TTHC: 1.013972
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
26 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở
Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
30 ngày
|
2. Thủ tục giải quyết khiếu nại
liên quan đến sở hữu công nghiệp - Mã TTHC: 1.015016
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
36 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở
Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
40 ngày
|
3. Thủ tục công nhận cơ sở
đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp - Mã TTHC: 1.015014
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ HCC của tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở
Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
15 ngày làm việc
|
VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ
1. Gia hạn Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô
và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ (mã
TTHC 1.115137)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
2. Sửa đổi Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô
và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ (mã
TTHC 1.115138)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
3. Bổ sung Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác (mã TTHC
1.115139)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
4. Gia hạn Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng
xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy
xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ (mã TTHC
1.115140)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
5. Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng
xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy
xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ (mã TTHC
1.115141)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
|
6. Cấp Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác (mã TTHC 1.014642)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
25 ngày làm việc
|
7. Cấp Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ (mã
TTHC 1.014645)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
25 ngày làm việc
|
8. Cấp Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ (mã TTHC 1.014648)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
25 ngày làm việc
|
9. Cấp Chứng chỉ nhân viên bức
xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (mã TTHC
1.014656)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
10. Khai báo nguồn phóng xạ,
chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt
nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp (mã TTHC
1.014657)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
|
11. Thanh lý nguồn phóng xạ
đã qua sử dụng (mã TTHC 1.014660)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
12. Phê duyệt Kế hoạch ứng
phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (mã TTHC 1.014661)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
13. Cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (mã TTHC 1.014662)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0 1 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0 1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
|
14. Cấp Giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt,
bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ(mã TTHC 1.014665)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
15. Cấp Giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ (mã
TTHC 1.014666)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
16. Cấp Giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
(mã TTHC 1.014667)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
17. Cấp Giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ (mã TTHC 1.014671)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
18. Cấp Giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ (mã
TTHC 1.014673)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức
Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
IX. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG
1. Thủ tục chứng nhận chuẩn
đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.014879)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
2. Thủ tục điều chỉnh nội
dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện
đo nhóm 2 (Mã số: 1.014880)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
3. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường (Mã số: 1.014881)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
4. Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường (Mã số: 1.014882)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
5. Thủ tục điều chỉnh nội
dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường (Mã số:
1.014883)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
6. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (Mã số: 1.014885)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá (Mã số: 1.014888)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
8. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá (Mã
số: 1.014889)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
9. Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá (Mã số: 1.014891)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
10. Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn
và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã số: 1.014892)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
11. Thủ tục cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh
vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã số: 1.014893)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
12. Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn
và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã số: 1.014894)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
13. Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Mã số: 1.014895)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
14. Thủ tục cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Mã
số: 1.014896)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
15. Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Mã số: 1.014897)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
16. Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận (Mã số:
1.014876)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
17. Thủ tục cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
(Mã số: 1.014877)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
18. Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận (Mã số:
1.0148778)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
19. Thủ tục Công bố năng lực
của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo
nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
(Mã số: 1.115159)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
20. Thủ tục Điều chỉnh nội
dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.115160)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
21. Thủ tục Hủy bỏ bản công
bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương
tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.115161)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn
thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
22. Thủ tục Công bố năng lực
tư vấn đối với tổ chức tư vấn (Mã số: 1.115167)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
23. Thủ tục Công bố năng lực
tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập (Mã số: 1.115162)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
24. Thủ tục Công bố năng lực
đánh giá đối với tổ chức chứng nhận (Mã số: 1.115163)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
25. Thủ tục Điều chỉnh Bản
công bố năng lực tư vấn, đánh giá (Mã số: 1.115164)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
26. Thủ tục Công bố năng lực
đào tạo (Mã số: 1.115165)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
27. Thủ tục Điều chỉnh Bản
Công bố năng lực đào tạo (Mã số: 1.115166)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
(kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
28. Thủ tục Chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương) (Mã số: 1.115185)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
(không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và thời gian
đánh giá lại (nếu có))
|
29. Thủ tục Đăng ký thay đổi,
bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương) (Mã số:
1.115186)
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết:
Trường hợp 1: Thay đổi, bổ sung, thu hẹp
phạm vi, lĩnh vực được chỉ định.
Trường hợp 2: Tổ chức chứng nhận có Quyết
định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức.
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
TH1: 07 ngày làm
việc TH2: 2,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 1: Thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm
vi, lĩnh vực được chỉ định
|
|
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2: Tổ chức chứng nhận có Quyết định
chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức.
|
|
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển
văn thư Sở KH&CN phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
TH1: 10 ngày
làm việc TH2: 05 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
Quyết định 3034/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3034/QĐ-UBND ngày 08/09/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
24/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2024
42
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|