Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 3034/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Vũ Việt Văn
Ngày ban hành: 08/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3034/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 08 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Quyết định: số 2530/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các TTHC trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh; số 2707/QĐ-UBND ngày 17/8/2026 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; các Văn bản: số 15442/UBND-KGVX15 ngày 10/8/2026 của UBND tỉnh về việc thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; lĩnh vực Viễn thông và Internet; số 14691/UBND-KGVX15 ngày 31/07/2026 của UBND tỉnh về việc thực hiện tiếp nhận, giải quyết một số TTHC theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 209/TTr-SKHCN ngày 22 tháng 8 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (139 TTHC) lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ:

- 06 quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 2403/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- 01 quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- 27 quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- 09 quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự từ 3-8 mục I; 19, 22 mục II, Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 2, 3 ban hành kèm theo Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự từ 17-49 ban hành kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2; từ số 22-46; 57, 58 ban hành kèm theo Quyết định số 1877/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự từ 5-7 ban hành kèm theo Quyết định số 1762/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự từ 2-20 ban hành kèm theo Quyết định số 687/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2 mục V ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Văn);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Việt Văn

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Trang

I

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

1.

1.014382

Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam

15

2.

1.014383

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

16

3.

1.115699

Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược

17

4.

1.115700

Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao

18

5.

1.115701

Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược

19

6.

1.115702

Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược

20

7.

1.115703

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược

21

8.

1.115704

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược

22

9.

1.014988

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

23

10.

1.014989

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

24

11.

1.014990

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

25

12.

1.014991

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

26

13.

1.014992

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

27

14.

1.014993

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

28

15.

1.013918

Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ

29

16.

1.013927

Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ

30

II

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ

 

1.

1.014916

Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

31

2.

1.014917

Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

32

3.

1.014918

Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

33

4.

1.014919

Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

34

5.

1.014920

Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

35

6.

1.014921

Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

36

7.

1.014922

Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

37

8.

1.014923

Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

38

III

LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ

 

1.

1.014636

Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.

39

2.

1.014637

Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.

40

3.

1.014638

Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

41

IV

LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET

 

1.

1.004962

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

42

2.

1.013370

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

43

3.

1.013376

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP

44

4.

1.013375

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

45

5.

1.013377

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

46

6.

1.013379

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

47

7.

1.115134

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

48

8.

1.013382

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

49-50

9.

1.013384

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

51-52

10.

1.013383

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

53-54

11.

1.003300

Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

55-56

12.

1.003249

Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

57-58

13.

1.013381

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

59-60

14.

1.005444

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

61-62

15.

1.005445

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

63-64

16.

1.003370

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

65-66

17.

1.014012

Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá

67

18.

1.115135

Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá

68

19.

1.014015

Thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá

69

20.

1.002655

Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông

70-72

21.

 

Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “ Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”

73

22.

 

Đăng ký bản thỏa thuận kết nối mẫu

74

V

LĨNH VỰC BƯU CHÍNH

 

1.

1.004376

Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

75

2.

1.004366

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

76

3.

1.004354

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

77

4.

1.004430

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

78

5.

1.004429

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

79

6.

1.004428

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

80

7.

1.010901

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

81

VI

LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

 

1.

1.010277

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

82-83

2.

1.010278

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

84-85

3.

1.010279

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

86-87

4.

1.004500

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

88-89

5.

1.010268

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

90-91

6.

1.010276

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

92-93

7.

1.010284

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

94-95

8.

1.010288

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

96-97

9.

1.010272

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

98-99

10.

1.010280

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

100-101

11.

1.010304

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

102-103

12.

1.010308

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

104-105

13.

1.010316

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

106-107

14.

1.010317

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

108-109

15.

1.010297

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

110-111

16.

1.010265

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

112-113

17.

1.010266

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

114-115

18.

1.010267

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

116-117

19.

1.010281

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế

118-119

20.

1.010282

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế

120-121

21.

1.010283

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế

122-123

22.

1.010285

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

124-125

23.

1.010286

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

126-127

24.

1.010287

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

128-129

25.

1.004426

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không

130-132

26.

1.004186

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không

133-134

27.

1.010259

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không

135-137

28.

1.011892

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không

138-139

29.

1.010293

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

140-141

30.

1.010294

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

142-143

31.

1.010295

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

144-145

32.

1.010296

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

146-147

33.

1.010250

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1

148-149

VII

LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

 

1.

1.013972

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

150

2.

1.015016

Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp

151

3.

1.015014

Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp

152

VI

LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ

 

1.

1.115137

Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ

153

2.

1.115138

Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ

154

3.

1.115139

Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác

155

4.

1.115140

Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ

156

5.

1.115141

Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ

157

6.

1.014642

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác

158

7.

1.014645

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ

159

8.

1.014648

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ

160

9.

1.014656

Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

161

10.

1.014657

Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp

162

11.

1.014660

Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

163

12.

1.014661

Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở

164

13.

1.014662

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

165

14.

1.014665

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ

166

15.

1.014666

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ

167

16.

1.014667

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ

168

17.

1.014671

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ

169

18.

1.014673

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ

170

IX

LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

 

1.

1.014879

Chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

171

2.

1.014880

Điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

172

3.

1.014881

Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

173

4.

1.014882

Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

174

5.

1.014883

Điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường

175

6.

1.014885

Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường

176

7.

1.014888

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

177

8.

1.014889

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

178

9.

1.014891

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

179

10.

1.014892

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

180

11.

1.014893

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

181

12.

1.014894

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

182

13.

1.014895

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

183

14.

1.014896

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

184

15.

1.014897

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

185

16.

1.014876

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận

186

17.

1.014877

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận

187

18.

1.014878

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận

188

19.

1.115159

Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

189

20.

1.115160

Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

190

21.

1.115161

Hủy bỏ bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

191

22.

1.115167

Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn

192

23.

1.115162

Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập

193

24.

1.115163

Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận

194

25.

1.115164

Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá

195

26.

1.115165

Công bố năng lực đào tạo

196

27.

1.115166

Điều chỉnh Bản Công bố năng lực đào tạo

197

28.

1.115185

Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương)

198

29.

1.115186

Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương)

199-200

 

Phần II

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1. Thủ tục: Đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam - 1.014382

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

5,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học

02 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

2. Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam - 1.014383

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học

02 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

12 ngày làm việc

3. Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược - Mã TTHC 1.115699

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

34,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

02 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

40 ngày

4. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao - Mã TTHC 1.115700

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

34,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

02 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

40 ngày

5. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược - Mã TTHC 1.115701

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

34,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

02 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

40 ngày

6. Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược - Mã TTHC 1.115702

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

34,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

02 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

40 ngày

7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược - Mã TTHC 1.115703

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

16,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

02 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

22 ngày làm việc

8. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược - Mã TTHC 1.115704

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

12 ngày làm việc

9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - Mã TTHC 1.014988

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

10. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - Mã TTHC 1.014989

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

11. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - Mã TTHC 1.014990

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,25 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

05 ngày làm việc

12. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - Mã TTHC 1.014991

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

13. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - Mã TTHC 1.014992

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

14. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - Mã TTHC 1.014993

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,25 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

05 ngày làm việc

15. Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ - Mã TTHC 1.013918

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

25 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

1,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

30 ngày

16. Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ - Mã TTHC 1.013927

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

10 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

15 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ

1. Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) - 1.014916

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

53,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Trưởng phòng Chuyển đổi số

03 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

60 ngày

2. Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) - 1.014917

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

7 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Chuyển đổi số

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

11 ngày làm việc

3. Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) - 1.014918

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

7 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Chuyển đổi số

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

11 ngày làm việc

4. Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) -1.014919

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

7 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Chuyển đổi số

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

11 ngày làm việc

5. Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) - Mã TT: 1.014920

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thẩm định hồ sơ

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

53,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

03 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

60 ngày (TH hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: trong hạn 05 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân)

6. Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) - Mã TT: 1.014921

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thẩm định hồ sơ

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

10 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

1,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

15 ngày

7. Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) - Mã TT: 1.014922

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thẩm định hồ sơ

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

10 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

1,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

15 ngày

8. Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) - Mã TT: 1.014923

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thẩm định hồ sơ

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

10 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

1,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

15 ngày

III. LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ

1. Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu -1.014636

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Chuyển đổi số

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc

2. Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài - 1.014637

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Chuyển đổi số

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc

3. Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài - 1.014638

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Chuyển đổi số

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc

I. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET

1. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng s ố thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). (Mã TTHC 1.004962)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

11,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

16 ngày làm việc

2. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC 1.013370)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

3. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐCP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐCP (Mã TTHC 1.013376)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐCP (Mã TTHC: 1.013375)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

5. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013377)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

6. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC 1.013379)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

8,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

12 ngày làm việc

7. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất ( Mã TTHC: 1.115134)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

4,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

8 ngày làm việc

8. Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Mã TTHC: 1.013382)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 13,5 ngày làm việc.

-TH2: 39,5 ngày làm việc.

 

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ sơ

 

 

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

 

 

 

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 19 ngày làm việc

- TH2: 45 ngày làm việc

9. Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Mã TTHC: 1.013384)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 13,5 ngày làm việc.

-TH2: 39,5 ngày làm việc.

 

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

 

 

 

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ s

 

Tổng thời gian giải quyết

1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 19 ngày làm việc

- TH2: 45 ngày làm việc

10. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Mã TTHC: 1.013383)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 13,5 ngày làm việc.

-TH2: 39,5 ngày làm việc.

 

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

 

 

 

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 19 ngày làm việc

- TH2: 45 ngày làm việc

11. Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.003300)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

- TH1: 2,5 ngày làm việc.

-TH2: 16,5 ngày làm việc.

 

Trường hợp 1: hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

TH1: 5 ngày làm việc.

TH2: 22 ngày làm việc.

12. Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.003249)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

- TH1: 2,5 ngày làm việc.

-TH2: 16,5 ngày làm việc.

 

Trường hợp 1: hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

TH1: 5 ngày làm việc.

TH2: 22 ngày làm việc.

13. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.013381)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

- TH1: 2,5 ngày làm việc.

-TH2: 16,5 ngày làm việc.

 

Trường hợp 1: hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

TH1: 5 ngày làm việc.

TH2: 22 ngày làm việc.

14. Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.005444)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- - Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 13,5 ngày làm việc.

-TH2: 39,5 ngày làm việc.

 

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

 

 

 

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 19 ngày làm việc

- TH2: 45 ngày làm việc

15. Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.005445)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 13,5 ngày làm việc.

-TH2: 39,5 ngày làm việc.

 

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

 

 

 

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 19 ngày làm việc

- TH2: 45 ngày làm việc

16. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.003370)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 13,5 ngày làm việc.

-TH2: 39,5 ngày làm việc.

 

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

 

 

 

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 19 ngày làm việc

- TH2: 45 ngày làm việc

17. Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá (Mã TTHC: 1.014012)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,75 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc

18. Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá. (Mã TTHC: 1.115135)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,75 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc

19. Thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá (Mã TTHC: 1.014015)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,75 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc

20. Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông (Mã TTHC: 1.002655)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

 

Trường hợp 1. Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,10 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,10 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,40 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,10 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,20 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,10 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn:

Bước 1

Cơ quan kiểm tra yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc.

tổ chức, cá nhân nhập khẩu

05 ngày làm việc làm việc

 

Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục theo đúng quy định

Bước 2

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,10 ngày làm việc

Bước 3

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,10 ngày làm việc

Bước 4

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,40 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,10 ngày làm việc

Bước 6

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,20 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,10 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 3. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:

Bước 1

Bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận

tổ chức, cá nhân nhập khẩu

07 ngày làm việc

 

Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định sau khi bổ sung

Bước 2

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,10 ngày làm việc

Bước 3

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,10 ngày làm việc

Bước 4

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,40 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,10 ngày làm việc

Bước 6

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,20 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,10 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21. Thủ tục Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “ Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,20 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,20 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,20 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,20 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,20 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

2 ngày làm việc

22. Đăng ký bản thỏa thuận kết nối mẫu

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

4,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

8 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH

1. Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004376)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

2. Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004366)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

3. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004354)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

4. Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004430)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,75 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc

5. Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004429)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

6. Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004428)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,75 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc

7. Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1010901)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,75 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc

III. LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

1. Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất (Mã TTHC 1.010277)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 5,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 09 ngày làm việc.

02. Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất (Mã TTHC 1.010278)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 1 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 05 ngày làm việc.

3. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất (Mã TTHC 1.010279)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 5,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 09 ngày làm việc.

4. Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.004500)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 11,75 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0.25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 03 ngày làm việc.

TH2: 17 ngày làm việc

5. Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010268)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 11,75 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0.25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 03 ngày làm việc.

TH2: 17 ngày làm việc

6. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010276)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 11,75 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0.25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 03 ngày làm việc.

TH2: 17 ngày làm việc

7. Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010284)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1 ngày làm việc

TH2: 1 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 03 ngày làm việc.

TH2: 03 ngày làm việc

8. Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010288)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,20 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,10 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 0,40 ngày làm việc

TH2: 5,20 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,10 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,10 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,10ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 01 ngày làm việc.

TH2: 07 ngày làm việc

9. Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010272)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,20 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,10 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 0,40 ngày làm việc

TH2: 5,20 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,10 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,10 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,10ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 01 ngày làm việc.

TH2: 07 ngày làm việc

10. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010280)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,20 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,10 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 0,40 ngày làm việc

TH2: 5,20 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,10 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,10 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,10ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 01 ngày làm việc.

TH2: 07 ngày làm việc

11. Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010304)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1 ngày làm việc

TH2: 1 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 03 ngày làm việc.

TH2: 03 ngày làm việc

12. Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010308)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1 ngày làm việc

TH2: 10,5 ngày

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 03 ngày làm việc.

TH2: 16 ngày làm việc.

13. Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010316)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1 ngày làm việc

TH2: 10,5 ngày

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 03 ngày làm việc.

TH2: 16 ngày làm việc.

14. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010317)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1 ngày làm việc

TH2: 10,5 ngày

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 03 ngày làm việc.

TH2: 16 ngày làm việc.

15. Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (Mã TTHC 1.010297)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1 ngày làm việc

TH2: 1 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 03 ngày làm việc.

TH2: 03 ngày làm việc

16. Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây (Mã TTHC 1.010265)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 5,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 09 ngày làm việc

17. Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây (Mã TTHC 1.010266)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 1,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 05 ngày làm việc

18. Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây (Mã TTHC 1.010267)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 5,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 09 ngày làm việc

19. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế (Mã TTHC 1.010281)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 5,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 09 ngày làm việc

20. Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế (Mã TTHC 1.010282)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 1,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 05 ngày làm việc

21. Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế (Mã TTHC 1.010283)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 5,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 09 ngày làm việc

22. Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá (Mã TTHC 1.010285)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 5,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 09 ngày làm việc

23. Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá (Mã TTHC 1.010286)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 1,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 05 ngày làm việc

24. Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá (Mã TTHC 1.010287)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 5,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 09 ngày làm việc

25. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không (Mã TTHC 1.004426)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 9,5 ngày làm việc.

-TH2: 35,5 ngày làm việc.

-TH3: 2 tháng 24 ngày (tùy theo số ngày trong tháng thứ 3 trừ đi 6 ngày tiếp nhận, trình và duyệt kết quả để xác định số ngày còn lại của tháng thứ 3)

 

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

 

 

 

Trường hợp 1 (14 ngày làm việc) (đối với trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi)

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2 (41 ngày ) (đối với trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện)

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 3 (3 tháng ) (Trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16 ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân).

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 14 ngày làm việc

- TH2: 41 ngày làm việc

- TH3: 3 tháng

26. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không (Mã TTHC 1.004186)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 1,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 05 ngày làm việc

27. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không (Mã TTHC 1.010259)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 2,5 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 9,5 ngày làm việc.

-TH2: 35,5 ngày làm việc.

-TH3: 2 tháng 24 ngày (tùy theo số ngày trong tháng thứ 3 trừ đi 6 ngày tiếp nhận, trình và duyệt kết quả để xác định số ngày còn lại của tháng thứ 3)

 

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

 

 

 

Trường hợp 1 (14 ngày làm việc) (đối với trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi)

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2 (41 ngày ) (đối với trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện)

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 3 (3 tháng ) (Trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16 ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân).

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

2 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

1. TH hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

- TH1: 14 ngày làm việc

- TH2: 41 ngày làm việc

- TH3: 3 tháng

28. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không (Mã TTHC 1.011892)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 1,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 03 ngày làm việc.

TH2: 03 ngày làm việc

29. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn (Mã TTHC 1.010293)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 11,5 ngày

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 16 ngày làm việc.

30. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn (Mã TTHC 1.010294)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 1,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 05 ngày làm việc

31. Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn (Mã TTHC 1.010295)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 1,5 ngày làm việc

TH2: 11,5 ngày

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 16 ngày làm việc.

32. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn (Mã TTHC 1.010296)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 01 ngày làm việc

TH2: 1,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 03 ngày làm việc

33. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1 (Mã TTHC 1.010250)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 01 ngày làm việc

TH2: 1,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định:

 

 

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho bộ phận 1 cửa của sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 03 ngày làm việc

VII. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

1. Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp- Mã TTHC: 1.013972

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

26 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

30 ngày

2. Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp - Mã TTHC: 1.015016

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

36 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

40 ngày

3. Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp - Mã TTHC: 1.015014

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

11 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC

Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

- Nhận kết quả;

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

15 ngày làm việc

VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ

1. Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ (mã TTHC 1.115137)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

13 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

18 ngày làm việc

2. Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ (mã TTHC 1.115138)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

3. Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác (mã TTHC 1.115139)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

13 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

18 ngày làm việc

4. Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ (mã TTHC 1.115140)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

13 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

18 ngày làm việc

5. Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ (mã TTHC 1.115141)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

02 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

05 ngày làm việc

6. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác (mã TTHC 1.014642)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

20 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

25 ngày làm việc

7. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ (mã TTHC 1.014645)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

20 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

25 ngày làm việc

8. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ (mã TTHC 1.014648)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

20 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

25 ngày làm việc

9. Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (mã TTHC 1.014656)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

10. Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp (mã TTHC 1.014657)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

02 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

05 ngày làm việc

11. Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng (mã TTHC 1.014660)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

12. Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (mã TTHC 1.014661)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

13. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (mã TTHC 1.014662)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0 1 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0 1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc

14. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ(mã TTHC 1.014665)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

13 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

18 ngày làm việc

15. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ (mã TTHC 1.014666)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

13 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

18 ngày làm việc

16. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ (mã TTHC 1.014667)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

13 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

18 ngày làm việc

17. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ (mã TTHC 1.014671)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

13 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

18 ngày làm việc

18. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ (mã TTHC 1.014673)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

13 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

18 ngày làm việc

IX. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

1. Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.014879)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

5,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

2. Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.014880)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

3. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường (Mã số: 1.014881)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

4. Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (Mã số: 1.014882)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

5,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

5. Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường (Mã số: 1.014883)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

6. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (Mã số: 1.014885)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá (Mã số: 1.014888)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

8. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá (Mã số: 1.014889)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

9. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá (Mã số: 1.014891)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

10. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã số: 1.014892)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

11. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã số: 1.014893)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

12. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã số: 1.014894)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Mã số: 1.014895)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

14. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Mã số: 1.014896)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

15. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Mã số: 1.014897)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận (Mã số: 1.014876)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

17. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận (Mã số: 1.014877)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

07 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

18. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận (Mã số: 1.0148778)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

19. Thủ tục Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.115159)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

20. Thủ tục Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.115160)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

21. Thủ tục Hủy bỏ bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.115161)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

22. Thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn (Mã số: 1.115167)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

02 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

05 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

23. Thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập (Mã số: 1.115162)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

02 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

05 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

24. Thủ tục Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận (Mã số: 1.115163)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

02 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

05 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

25. Thủ tục Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá (Mã số: 1.115164)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

26. Thủ tục Công bố năng lực đào tạo (Mã số: 1.115165)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

02 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

05 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

27. Thủ tục Điều chỉnh Bản Công bố năng lực đào tạo (Mã số: 1.115166)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

03 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

28. Thủ tục Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương) (Mã số: 1.115185)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết

Chuyên viên được phân công thẩm định

5,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc (không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và thời gian đánh giá lại (nếu có))

29. Thủ tục Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương) (Mã số: 1.115186)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết:

Trường hợp 1: Thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định.

Trường hợp 2: Tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức.

Chuyên viên được phân công thẩm định

TH1: 07 ngày làm việc TH2: 2,5 ngày làm việc

 

Trường hợp 1: Thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

 

 

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

 

Trường hợp 2: Tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức.

 

 

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển văn thư Sở KH&CN phát hành

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức của Sở Khoa học và Công nghệ);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

TH1: 10 ngày làm việc TH2: 05 ngày làm việc (kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3034/QĐ-UBND ngày 08/09/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 24/12/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/12/2024

42

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146