|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1870/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 30 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công Quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Y tế tại Tờ trình số 3942/TTr-SYT ngày 17 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Danh mục và nội dung
chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi
số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Y tế tiếp tục
theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực
hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy
trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho
cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà
soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện Thường
xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Hiệu lực thi
hành
Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình
nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục
kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc
Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, các PVP;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, (KSTT/P).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Nguyễn
Mạnh Cường
|
DANH
MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1870/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố)
|
STT
|
Tên
Quy trình nội bộ
|
|
A
|
Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
|
|
I
|
Lĩnh vực Dược phẩm
|
|
1
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
|
2
|
Điều chỉnh nội dung
Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
QUY TRÌNH SỐ 01
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC THEO HÌNH THỨC
XÉT HỒ SƠ (TRƯỜNG HỢP BỊ HƯ HỎNG HOẶC BỊ MẤT)
(Ban
hành kèm Quyết định số 1870/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên
hồ sơ
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
1.
|
Đơn đề nghị cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dược có ảnh chân dung của người đề nghị cấp Chứng chỉ
hành nghề dược chụp trong thời gian không quá 06 tháng. (Mẫu số 04 - Phụ lục
I - Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
01
|
Bản
chính
|
|
2.
|
Chứng chỉ hành nghề
dược đã được cấp trừ trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị mất
|
01
|
Bản
chính
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ
KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời
gian xử lý
|
Lệ
phí
|
|
1. Trực tiếp và bưu
chính công ích tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh
- Khu vực I: Số 59
Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành
- Khu vực II: Tòa nhà
Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương
- Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa
2. Cổng Dịch vụ công Quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
10
ngày
|
Phí nộp: 500.000 VNĐ/hồ
sơ
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ
CÔNG VIỆC
|
Bước
công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ
sơ/Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ sơ
|
Tổ
chức, cá nhân
|
|
Theo
mục I
|
Thành phần hồ sơ theo
mục I
|
|
|
Kiểm
tra hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ
phận Tiếp nhận hồ sơ
|
01
ngày
|
BM
01
BM
02
BM
03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ
theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi
rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
Tiếp nhận qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính
xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra,
nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã
hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân qua Cổng
Dịch vụ công và hướng
dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp
nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ
khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật.
- Tiếp nhận hồ sơ và
chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý dịch vụ Y tế
|
|
Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu
|
|
B2
|
Thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên
viên phòng Quản lý dịch vụ Y tế
|
05
ngày
|
Mẫu
số 06- Phụ lục I
|
Dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính: Phiếu yêu cầu dự thảo CCHND. Chuyển LĐP ký dự thảo
CCHND
|
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý dịch vụ y tế
|
02
ngày
|
Ký Phiếu yêu cầu dự
thảo CCHND, ký nháy dự thảo CCHND, chuyển B3 (Trình BGĐ ký duyệt)
|
|
Trường hợp hồ sơ có
yêu cầu sửa đổi, bổ sung
|
|
B2
|
Thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên
viên phòng Quản lý dịch vụ y tế
|
03
ngày
|
Mẫu
số 16-Phụ lục I
|
Chuyên viên tiến hành
kiểm tra thẩm định hồ sơ. Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung (*)/ văn bản từ
chối nêu rõ lý do (nếu có), chuyển LĐP ký duyệt (Phiếu thẩm xét hồ sơ hành
nghề)
|
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý dịch vụ Y tế
|
02
ngày
|
Ký duyệt Phiếu thẩm
xét hồ sơ hành nghề và văn bản bổ sung (*), từ chối giải quyết chuyển văn thư
phát hành văn bản tại B4.
|
|
Trường hợp hồ sơ đã
nộp bổ sung theo văn bản B2 (*): thực hiện lại từ B1
|
|
-Trong thời hạn 06
tháng, kể từ ngày Sở Y tế có văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung, người đề
nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ
sung theo yêu cầu. Sau thời hạn trên, người đề nghị không nộp hồ sơ sửa đổi,
bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
-Trường hợp hồ sơ sửa
đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế có văn bản
thông báo cho người đề nghị theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP về việc không cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược.
|
|
B3
|
Ký
duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày
|
Mẫu
số 06- Phụ lục I
Mẫu
số 16-Phụ lục I
|
Lãnh đạo Sở xem xét
hồ sơ:
- Nếu đồng ý với dự
thảo: ký phê duyệt. Chuyển ban hành văn bản B5
- Nếu không đồng ý
với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý dịch vụ y tế kèm ý kiến chỉ đạo.
|
|
B4
|
Ban
hành
văn
bản
|
Văn
thư Văn phòng Sở
|
01
ngày
|
Hồ
sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng
dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
|
|
B5
|
Trả
kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Theo
giấy hẹn
|
Kết
quả
|
- Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư
nếu có yêu cầu.
- Lưu trữ hồ sơ theo quy
định
|
IV. BIỂU
MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1.
|
BM 01
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Mẫu số 01- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
2.
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3.
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối
giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4.
|
BM 04
|
Mẫu Đơn đề nghị cấp
lại chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 04-Phụ lục I-Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
5.
|
BM 05
|
Mẫu Chứng chỉ hành
nghề dược (Mẫu số 06- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
6.
|
BM 06
|
Văn bản thông báo về
việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ (Mẫu số 16- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã
hiệu
|
Hồ
sơ lưu
|
|
1.
|
BM 01
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Mẫu số 01- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
2.
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3.
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối
giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4.
|
BM 04
|
Mẫu Đơn đề nghị cấp
lại chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 04-Phụ lục I-Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
5.
|
BM 05
|
Mẫu Chứng chỉ hành
nghề dược (Mẫu số 06- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
6.
|
BM 06
|
Văn bản thông báo về
việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ (Mẫu số 16- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
7.
|
|
Các hồ sơ khác nếu có
theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06/04/2016;
- Luật số 44/2016/QH15
ngày 21/11/2024;
- Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức và hướng dẫn thi hành Luật Dược.
Mẫu
số 01
|
TÊN CƠ QUAN
TIẾP NHẬN HỒ SƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......(1).........
|
(Địa danh), ngày ...
tháng ... năm ...
|
PHIẾU
TIẾP NHẬN
HỒ
SƠ ……………. (2) ……………
1. Đơn vị nộp:
.................................................................................................
2. Địa chỉ đơn vị nộp
hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính):
|
3. Hình thức nộp:
|
Trực tiếp □
|
Dịch vụ bưu chính □
|
Trực tuyến □
|
|
|
Nộp lần đầu □
|
Nộp bổ sung lần … (3) … □
|
|
4. Số, ngày tháng năm
văn bản của đơn vị (nếu có): ......................................
5. Danh mục tài liệu(4):
...................................................................................
Khi nhận kết quả, đề
nghị mang theo Phiếu tiếp nhận này và xuất trình Thẻ căn cước hoặc các giấy tờ
tương đương của người nhận (5).
|
|
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Số tiếp nhận hồ sơ.
(2) Tên thủ tục hành
chính.
(3) Ghi lần bổ sung hồ
sơ.
(4) Các tài liệu tương
ứng theo thủ tục hành chính được quy định tại Luật Dược và Nghị định này (liệt
kê chi tiết hoặc danh mục kèm theo).
(5) Trường hợp người
nhận không phải là người có tên trên Chứng chỉ hành nghề dược, Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược thì yêu cầu có Giấy ủy quyền hoặc Giấy giới thiệu
của cơ sở.
Mẫu
số 16
|
TÊN CƠ SỞ TIẾP NHẬN
HỒ SƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …../……
V/v ...
|
(Địa danh), ngày ...
tháng ... năm ...
|
Kính
gửi: …………………….
Tên cơ quan tiếp nhận
hồ sơ nhận được Văn bản số..../Đơn hàng số …./….. của cơ sở/người đề nghị về
việc...;
Căn cứ
.............................................................................................................
Tên cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có ý kiến như sau:
Chưa/Không đồng ý đề
nghị của cơ sở về việc ... tại Văn bản số.../Đơn hàng số ... /..., lý do:
.........................................................................................................................
Đề nghị cơ sở sửa đổi,
bổ sung theo quy định(1).
Tên cơ quan tiếp nhận
hồ sơ thông báo để cơ sở biết và thực hiện./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT,...
|
THỦ TRƯỞNG CỦA CƠ
QUAN
TIẾP NHẬN HỒ SƠ
|
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp
chưa đồng ý và cần sửa đổi, bổ sung
Mẫu
số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề dược
Kính
gửi: ....................(1).........................
1. Họ và
tên:……………………………………………………………….
2. Ngày, tháng, năm
sinh: …………………………………………………
3. Chỗ ở hiện
nay:…………………………………………………………
4. Nơi đăng ký hộ khẩu
thường trú:………………………………………..
5. Số Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các
giấy tờ tương đương khác: .…................
Ngày cấp: ………………… Nơi
cấp:.......…………………………..…………
6. Điện thoại:
................................................. Email (nếu có): ………….
7. Văn bằng chuyên môn:
…………………………………………………
8. Đã được cấp Chứng
chỉ hành nghề dược số: …………… ngày............,
Nơi
cấp:............................................
|
Theo hình thức:
|
Xét hồ sơ ☐
|
Thi ☐
|
Phạm vi hoạt động
chuyên môn đã được cấp:
(1)...............................................................................................................
(2)
..............................................................................................................
9. Tên và địa chỉ của
cơ sở dược: …………………………..……………
10. Vị trí đang
hành nghề (nếu đang hành nghề)…………………………
11. Lý do (mất, hư
hỏng):……..…………………………………………...
☐ Tôi xin cam kết về
tính xác thực của việc mất Chứng chỉ hành nghề dược đồng thời không sử dụng
Chứng chỉ hành nghề dược đã mất để hành nghề (2).
Sau khi nghiên cứu Luật
Dược và các quy định khác về hành nghề dược, tôi xin cam đoan thực hiện nghiêm
túc và đầy đủ các quy định hiện hành của Luật Dược và các văn bản quy phạm pháp
luật về dược có liên quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật.
Kính đề nghị quý cơ
quan xem xét và cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược cho tôi.
|
|
……(3)…, ngày ....
tháng.... năm.....
NGƯỜI
LÀM ĐƠN
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp
CCHND.
(2) Đánh dấu vào ô
vuông trong trường hợp cấp lại CCHND với lý do bị mất CCHND.
(3) Tên địa danh.
Mẫu
số 06
|
SỞ Y TẾ………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Ảnh
|
CHỨNG
CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC
Số
hiệu: ............. /CCHN-D-SYT-…(1)
……………….(2)……………..
|
Chứng nhận Ông/Bà (3):
.…………….……………………….…………….………
Ngày, tháng, năm sinh:
.…………….……………………….…………….……
Số Thẻ căn cước/Hộ
chiếu/Các giấy tờ tương đương khác: ………………
Ngày cấp:
.…………….……………………… Nơi cấp: .…………….……………
Địa chỉ thường trú:
.…………….……………………….…………….………………
Văn bằng chuyên môn:
.…………….……………………….…………….………
Phạm vi hoạt động
chuyên môn: .…………….……………………… (4) ……………
Hình thức cấp Chứng chỉ
hành nghề: Xét hồ sơ
Yêu cầu có phiên dịch
trong hành nghề(5).
Chứng chỉ hành nghề
dược có hiệu lực từ ngày ……tháng ……. năm ……..
Thay thế cho Chứng chỉ
hành nghề dược số…….. ngày ……. tháng ……. năm ……..(nếu là trường hợp cấp lại,
điều chỉnh).
|
|
………., ngày … tháng
... năm ……..
CƠ
QUAN CẤP
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Ghi mã ký hiệu số
Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ lục I của Nghị định
này.
(2) Ghi rõ hình thức
cấp, lần cấp trong trường hợp cấp lại, điều chỉnh, ví dụ: cấp lại lần 1: số
CCHND, ngày cấp...; hoặc cấp điều chỉnh lần 2; số CCHND, ngày cấp ....
(3) Ghi tên người được
cấp CCHND bằng chữ in hoa.
(4) Ghi tất cả các phạm
vi hoạt động chuyên môn mà người đề nghị cấp CCHND đề nghị và đáp ứng yêu cầu.
(5) Chỉ ghi dòng này
trong trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài chưa được công nhận biết tiếng Việt thành thạo trong
hành nghề dược.
QUY TRÌNH SỐ 02
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ (Ban hành kèm Quyết
định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên
hồ sơ
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
1.
|
Đơn đề nghị điều
chỉnh Chứng chỉ hành nghề dược, có ảnh chân dung của người đề nghị cấp Chứng
chỉ hành nghề dược chụp trong thời gian không quá 06 tháng (Mẫu số 05 - Phụ lục
I - Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
01
|
Bản
chính
|
|
2.
|
Các giấy tờ chứng
minh nội dung thay đổi
+ Văn bằng chuyên môn
tương ứng và giấy xác nhận thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù
hợp đối với trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn.
Đối với các văn bằng
do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp, phải kèm theo giấy công nhận tương đương của
cơ quan có thẩm quyền về công nhận tương đương theo quy định tại khoản 2 Điều
12 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.
Giấy tờ này do cơ
quan có thẩm quyền nước ngoài cấp, phải là bản được hợp pháp hóa lãnh sự theo
quy định. Các giấy tờ này phải có bản dịch sang tiếng Việt và được chứng thực
chữ ký người dịch theo quy định
|
01
|
Bản
chính hoặc Bản sao có chứng thực
|
|
3.
|
Chứng chỉ hành nghề
dược đã được cấp
|
01
|
Bản
chính
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ
KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời
gian xử lý
|
Lệ
phí
|
|
1. Trực tiếp và bưu
chính công ích tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh
- Khu vực I: Số 59
Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành
- Khu vực II: Tòa nhà
Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương
- Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa
2. Cổng Dịch vụ công
Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
10 ngày
|
Phí nộp: 500.000 VNĐ/hồ
sơ
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ
CÔNG VIỆC
|
Bước
công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ
sơ/Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ sơ
|
Tổ
chức, cá nhân
|
01
ngày
|
Theo
mục I
|
Thành phần hồ sơ theo
mục I
|
|
Kiểm
tra hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ
phận Tiếp nhận hồ sơ
|
BM
01
BM
02
BM
03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp
bước B2
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi
rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
Tiếp nhận qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính
xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra,
nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã
hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp
nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm
việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật.
- Tiếp nhận hồ sơ và
chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý dịch vụ Y tế
|
|
Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu
|
|
B2
|
Thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên
viên phòng Quản lý dịch vụ Y tế
|
05
ngày
|
Mẫu
số 06- Phụ lục I
|
Dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính: Phiếu yêu cầu dự thảo CCHND. Chuyển LĐP ký dự thảo
CCHND
|
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý dịch vụ y tế
|
02
ngày
|
Ký Phiếu yêu cầu dự
thảo CCHND, ký nháy dự thảo CCHND, chuyển B3 (Trình BGĐ ký duyệt)
|
|
Trường hợp hồ sơ có
yêu cầu sửa đổi, bổ sung
|
|
B2
|
Thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên
viên phòng Quản lý dịch vụ y tế
|
03
ngày
|
Mẫu
số 16-Phụ lục I
|
Chuyên viên tiến hành
kiểm tra thẩm định hồ sơ. Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung (*)/ văn bản từ
chối nêu rõ lý do (nếu có), chuyển LĐP ký duyệt (Phiếu thẩm xét hồ sơ hành
nghề)
|
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý dịch vụ Y tế
|
02
ngày
|
|
Ký duyệt Phiếu thẩm
xét hồ sơ hành nghề và văn bản bổ sung (*), từ chối giải quyết chuyển văn thư
phát hành văn bản tại B4.
|
|
B3
|
Ký
duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày làm việc
|
Mẫu
số 06- Phụ lục I
Mẫu
số 16-Phụ lục I
|
Lãnh đạo Sở xem xét
hồ sơ:
- Nếu đồng ý với dự
thảo: ký phê duyệt. Chuyển ban hành văn bản B4
- Nếu không đồng ý
với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý dịch vụ y tế kèm ý kiến chỉ đạo.
|
|
B4
|
Ban
hành
văn bản
|
Văn
thư Văn phòng Sở
|
01
ngày làm việc
|
Hồ
sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng
dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
|
|
B5
|
Trả
kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Theo
giấy hẹn
|
Kết
quả
|
- Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư
nếu có yêu cầu.
- Lưu trữ hồ sơ theo quy
định
|
|
Trường hợp hồ sơ lấy
ý kiến Hội đồng tư vấn
|
|
B2
|
Thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên
viên phòng Quản lý dịch vụ Y tế
|
06
ngày
|
Mẫu
số 16 - Phụ lục I
|
dự thảo văn bản đề
xuất Lãnh đạo phòng về việc trình hồ sơ cho Hội đồng tư vấn và Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề, dự thảo văn bản thông báo việc hồ sơ cần trình HĐTV, chuyển
văn bản LĐP ký duyệt. Tiếp tục xử lý hồ sơ theo B2.1, B2.2 và B2.3
|
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý dịch vụ Y tế
|
01
ngày
|
|
Ký duyệt Phiếu thẩm
xét hồ sơ hành nghề và văn bản thông báo hồ sơ phải trình Hội đồng tư vấn
dược(*) chuyển B3 nếu không có ủy quyền
- Tiếp tục xử lý hồ
sơ theo B2.1, B2.2 và B2.3
|
|
B3
|
Ký
duyệt
|
Lãnh
đạo Sở hoặc Trưởng phòng Quản lý dịch vụ Y tế
|
01
ngày
|
Mẫu
số 16 - Phụ lục I
|
Lãnh đạo Sở hoặc
Trưởng phòng Quản lý dịch vụ Y tế (trường hợp được ủy quyền) xem xét
hồ sơ:
- Nếu đồng ý với dự
thảo: ký phê duyệt. Chuyển ban hành văn bản B4
Nếu không đồng ý với
dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý dịch vụ y tế kèm ý kiến chỉ đạo.
|
|
B4
|
Ban
hành
văn bản
|
Văn
thư Văn phòng Sở
|
01
ngày
|
Hồ
sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng
dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
Chuyển B5
|
|
Hội đồng tư vấn
|
|
B2.1
|
Chuẩn
bị họp HĐTH
|
Chuyên
viên P. Quản lý dịch vụ y tế
|
05
ngày
|
|
Trình xin lịch họp
Hội đồng tư vấn, thời gian họp (Ban Giám đốc Sở) do Chủ tịch Hội đồng quyết
định.
- Chuyên viên dự thảo
Thư mời họp HĐTV, trình LĐP
|
|
Lãnh
đạo P. Quản lý dịch vụ y tế
|
02
ngày
|
Ký nháy trên dự thảo
Thư mời họp HĐTV, chuyển B4
|
|
B2.2
|
Họp
Hội đồng tư
vấn
|
Thành
viên Hội đồng tư vấn
|
0,5
ngày làm việc
|
Hồ
sơ họp hội đồng Biên bản họp
|
Tổ chức họp Hội đồng
tư vấn theo quy định tại Khoản 1 Điều 23 Luật Dược 105/2016/QH13
|
|
B2.3
|
Tổng
hợp kết quả giải quyết sau khi họp Hội đồng tư vấn
|
Chuyên
viên P.Quản lý dịch vụ y tế
|
05
ngày
|
Mẫu
số 06- Phụ lục I
Mẫu
số 16-Phụ lục I
|
Kết quả giải quyết
theo ý kiến của Hội đồng tư vấn dược:
1. Đồng ý cấp CCHND :
thực hiện Phiếu yêu cầu dự thảo CCHND, trình LĐP ký duyệt
2. Không đồng ý cấp
CCHND: dự thảo văn bản trả hồ sơ, Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề, chuyển LĐP
ký duyệt
3. Đề nghị bổ sung hồ
sơ: dự thảo văn bản bổ sung hồ sơ, Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề, chuyển LĐP
ký duyệt
4. Gửi văn bản cho
các cơ quan có liên quan (Do HĐTV Dược đề nghị): dự thảo văn bản cho các cơ
quan liên quan, chuyển LĐP ký duyệt.
Đối với trường hợp đề
nghị bổ sung hồ sơ, lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị (nếu có) theo ý kiến của
hội đồng, thì sau 30 ngày nếu đơn vị không bổ sung hồ sơ, không nhận
được văn bản góp ý từ các cơ quan đơn vị có liên quan, Sở Y tế ra văn bản trả
lời cho tổ chức, cá nhân
trong
07 ngày.
|
|
Lãnh
đạo P. Quản lý dịch vụ y tế
|
02
ngày
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ (bổ sung hồ sơ, từ chối giải quyết, chờ ý kiến phản hồi của các đơn vị có liên quan theo ý
kiến của HĐTV): Ký duyệt Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề, văn bản bổ
sung, từ chối giải quyết chuyển B4.
Trường hợp hồ sơ hợp
lệ: cấp CCHND: ký
Phiếu yêu cầu dự thảo CCHND, Ký nháy dự thảo CCHND, chuyển B3
|
|
Trường hợp hồ sơ đã
nộp bổ sung theo văn bản B2 (*): thực hiện lại từ B1
|
|
Trong thời hạn 06
tháng, kể từ ngày Sở Y tế có văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung, người đề nghị
cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược phải nộp hồ sơ sửa
đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau thời hạn trên, người đề nghị không nộp hồ sơ
sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
-Trường hợp hồ sơ sửa
đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế có văn bản
thông báo cho người đề nghị theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
163/2025/NĐ-CP về việc không điều chỉnh Chứng chỉ hành nghề dược.
|
|
B5
|
Trả
kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Theo
giấy hẹn
|
Kết
quả
|
- Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
- Chuyển trả Văn thư
nếu có yêu cầu.
- Lưu trữ hồ sơ theo quy
định
|
IV. BIỂU
MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1.
|
BM 01
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Mẫu số 01- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
2.
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3.
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối
giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4.
|
BM 04
|
Mẫu Đơn đề nghị điều
chỉnh nội dung chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 05-Phụ lục I-Nghị định
163/2025/NĐ-CP)
|
|
5.
|
BM 05
|
Mẫu Giấy xác nhận
Thời gian thực hành tại cơ sở thực hành chuyên môn về dược (Mẫu số 03 - Phụ
lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
6.
|
BM 06
|
Mẫu Chứng chỉ hành
nghề dược (Mẫu số 06- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
7.
|
BM 07
|
Văn bản thông báo về
việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ (Mẫu số 16- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Hồ
sơ lưu
|
|
1.
|
BM 01
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Mẫu số 01- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
2.
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3.
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối
giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4.
|
BM 04
|
Mẫu Đơn đề nghị điều
chỉnh nội dung chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 05-Phụ lục I-Nghị định
163/2025/NĐ-CP)
|
|
5.
|
BM 05
|
Mẫu Giấy xác nhận
Thời gian thực hành tại cơ sở thực hành chuyên môn về dược (Mẫu số 03 - Phụ
lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
6.
|
BM 06
|
Mẫu Chứng chỉ hành
nghề dược (Mẫu số 06- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
7.
|
BM 07
|
Văn bản thông báo về
việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ (Mẫu số 16- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
|
|
8.
|
|
Các hồ sơ khác nếu có
theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06/04/2016;
- Luật số 44/2016/QH15
ngày 21/11/2024;
- Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức và hướng dẫn thi hành Luật Dược.
Mẫu
số 01
|
TÊN CƠ QUAN TIẾP
NHẬN HỒ SƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......(1).........
|
(Địa danh), ngày ...
tháng ... năm ...
|
PHIẾU
TIẾP NHẬN
HỒ
SƠ ……………. (2) ……………
1. Đơn vị nộp:
.................................................................................................
2. Địa chỉ đơn vị nộp
hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính):
|
3. Hình thức nộp:
|
Trực tiếp □
|
Dịch vụ bưu chính □
|
Trực tuyến □
|
|
|
Nộp lần đầu □
|
Nộp bổ sung lần … (3) … □
|
|
4. Số, ngày tháng năm
văn bản của đơn vị (nếu có): ......................................
5. Danh mục tài liệu(4):
...................................................................................
Khi nhận kết quả, đề
nghị mang theo Phiếu tiếp nhận này và xuất trình Thẻ căn cước hoặc các giấy tờ
tương đương của người nhận (5).
|
|
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Số tiếp nhận hồ sơ.
(2) Tên thủ tục hành
chính.
(3) Ghi lần bổ sung hồ
sơ.
(4) Các tài liệu tương
ứng theo thủ tục hành chính được quy định tại Luật Dược và Nghị định này (liệt
kê chi tiết hoặc danh mục kèm theo).
(5) Trường hợp người
nhận không phải là người có tên trên Chứng chỉ hành nghề dược, Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược thì yêu cầu có Giấy ủy quyền hoặc Giấy giới thiệu
của cơ sở.
Mẫu
số 16
|
TÊN CƠ SỞ TIẾP NHẬN
HỒ SƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…../……
V/v
...
|
(Địa danh), ngày ...
tháng ... năm ...
|
Kính
gửi: …………………….
Tên cơ quan tiếp nhận
hồ sơ nhận được Văn bản số..../Đơn hàng số …./….. của cơ sở/người đề nghị về
việc...;
Căn cứ .............................................................................................................
Tên cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có ý kiến như sau:
Chưa/Không đồng ý đề
nghị của cơ sở về việc ... tại Văn bản số.../Đơn hàng số ... /..., lý do:
.........................................................................................................................
Đề nghị cơ sở sửa đổi,
bổ sung theo quy định(1).
Tên cơ quan tiếp nhận
hồ sơ thông báo để cơ sở biết và thực hiện./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT,...
|
THỦ TRƯỞNG CỦA CƠ
QUAN
TIẾP NHẬN HỒ SƠ
|
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp
chưa đồng ý và cần sửa đổi, bổ sung
Mẫu
số 05
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Điều
chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược
Kính
gửi: ..................(1).........................
1. Họ và
tên:……………………………………………………………….
2. Ngày, tháng, năm
sinh:………………………………………………….
3. Chỗ ở hiện
nay:…………………………………………………………
4. Nơi đăng ký hộ khẩu
thường trú:………………………………………..
5. Số Thẻ căn cước/Hộ
chiếu/Các giấy tờ tương đương khác: ……...... Ngày cấp: .….…… Nơi cấp:……………….
6. Điện thoại:
............................. Email (nếu có):…………………………
7. Văn bằng chuyên
môn:…………………………………………………
8. Đã được cấp Chứng
chỉ hành nghề dược số: ……… ngày….....………
|
Hình thức cấp:
|
Xét hồ sơ ☐
|
Thi ☐
|
Phạm vi hoạt động
chuyên môn đã được cấp:………….. ………………
9. Vị trí công việc và
cơ sở đang hành nghề (nếu có)…………………
10. Nội dung xin điều
chỉnh: ………………….……………..…………
Sau khi nghiên cứu Luật
Dược và các quy định khác về hành nghề dược, tôi xin cam đoan thực hiện nghiêm
túc và đầy đủ các quy định hiện hành của Luật Dược và các văn bản quy phạm pháp
luật về dược có liên quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật.
Kính đề nghị quý cơ
quan xem xét và điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược cho tôi.
|
|
……(2)……, ngày …tháng …
năm…
NGƯỜI
LÀM ĐƠN
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan cấp
CCHND.
(2) Tên địa danh.
(2) Đánh dấu vào ô
vuông trong trường hợp cấp lại CCHND với lý do bị mất CCHND.
(3) Tên địa danh.
Mẫu
số 03
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY
XÁC NHẬN
Thời
gian thực hành tại cơ sở thực hành chuyên môn về dược
---------------
Tên cơ
sở:……………………………Địa chỉ:………………….………..;
Số điện
thoại:...................................................................................………
Số Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược:…(1)…………….., ngày cấp:................................., nơi
cấp: ………………………………………
Xác nhận Ông/Bà .......................................................................................
Số Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các
giấy tờ tương đương khác:.….................. Ngày cấp: ………… Nơi
cấp:..........................................................……………
Thường trú
tại:…………………………………………………………….
Đã có thời gian thực
hành chuyên môn về dược tại: ..................................
Từ ngày …..………….......
đến ngày …….………....................................
Nội dung thực hành
chuyên môn: (2)
Tôi xin chịu hoàn toàn
trách nhiệm về xác nhận trên./.
|
|
….., ngày ..... tháng
..... năm .....
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có))(3)
|
Ghi chú:
(1) Điền số Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược nếu là cơ sở kinh doanh dược.
(2) Ghi nội dung thực
hành theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này.
(3) Đối với cơ sở thực
hành không có con dấu, không phải đóng dấu vào Giấy xác nhận.
Mẫu
số 06
|
SỞ Y TẾ………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Ảnh
|
CHỨNG
CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC
Số
hiệu: ............. /CCHN-D-SYT-…(1)
……………….(2)……………..
|
Chứng nhận Ông/Bà (3):
.…………….……………………….…………….………
Ngày, tháng, năm sinh:
.…………….……………………….…………….……
Số Thẻ căn cước/Hộ
chiếu/Các giấy tờ tương đương khác: ………………
Ngày cấp:
.…………….……………………… Nơi cấp: .…………….……………
Địa chỉ thường trú:
.…………….……………………….…………….………………
Văn bằng chuyên môn:
.…………….……………………….…………….………
Phạm vi hoạt động
chuyên môn: .…………….……………………… (4) ……………
Hình thức cấp Chứng chỉ
hành nghề: Xét hồ sơ
Yêu cầu có phiên dịch
trong hành nghề(5).
Chứng chỉ hành nghề
dược có hiệu lực từ ngày ……tháng ……. năm ……..
Thay thế cho Chứng chỉ
hành nghề dược số…….. ngày ……. tháng ……. năm ……..(nếu là trường hợp cấp lại,
điều chỉnh).
|
|
………., ngày … tháng
... năm ……..
CƠ
QUAN CẤP
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Ghi mã ký hiệu số
Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ lục I của Nghị định
này.
(2) Ghi rõ hình thức
cấp, lần cấp trong trường hợp cấp lại, điều chỉnh, ví dụ: cấp lại lần 1: số
CCHND, ngày cấp...; hoặc cấp điều chỉnh lần 2; số CCHND, ngày cấp ....
(3) Ghi tên người được
cấp CCHND bằng chữ in hoa.
(4) Ghi tất cả các phạm
vi hoạt động chuyên môn mà người đề nghị cấp CCHND đề nghị và đáp ứng yêu cầu.
(5) Chỉ ghi dòng này
trong trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài chưa được công nhận biết tiếng Việt thành thạo trong
hành nghề dược.