|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2206/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Điệp
|
|
Ngày ban hành:
|
10/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2206/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 10 tháng
6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ VÀ HƯỚNG DẪN KẾT NỐI ĐỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU THÔNG TIN VỀ
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN VÀ QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN THAY THẾ THÀNH PHẦN
HỒ SƠ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải
đảo số 82/2015/QH13;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (Luật số 146/2025/QH15 của Quốc
hội);
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục
hành chính, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng
02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22
tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt
buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo
Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy phép
nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển thay thế thành phần hồ sơ
trong giải quyết thủ tục hành chính với các nội dung như sau:
1. Dữ liệu về Giấy phép
nhận chìm ở biển theo quy định tại khoản 1 Điều 59 Luật Tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo và dữ liệu về Quyết định giao khu vực
biển theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo,
được công bố đủ điều kiện để khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần
hồ sơ thủ tục hành chính.
2. Yêu cầu và các trường
thông tin cho Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển trong
cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo được chia sẻ.
a. Yêu cầu
- Tuân thủ các quy định
về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ
liệu, bí mật đời tư;
- Tuân thủ các quy định,
hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý,
kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
- Phù hợp với Khung kiến
trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b. Các trường thông tin
của Giấy phép nhận chìm trong Cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên
biển và hải đảo được chia sẻ gồm:
- Tên tổ chức, cá nhân
được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển;
- Tên, khối lượng, kích
thước, thành phần của vật được nhận chìm; tên, loại, khối lượng, thành phần của
chất được nhận chìm;
- Vị trí, ranh giới, tọa
độ, diện tích khu vực biển được sử dụng để nhận chìm;
- Phương tiện chuyên chở,
cách thức nhận chìm;
- Thời điểm và thời hạn
được phép thực hiện hoạt động nhận chìm;
- Nghĩa vụ của tổ chức,
cá nhân được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển.
c. Các trường thông tin
của Quyết định giao khu vực biển trong Cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài
nguyên biển và hải đảo được chia sẻ gồm:
- Tên, địa chỉ của tổ
chức, cá nhân được giao khu vực biển;
- Mục đích sử dụng khu
vực biển;
- Vị trí, ranh giới, diện
tích khu vực biển;
- Độ sâu; chiều cao công
trình, thiết bị được phép sử dụng (nếu có);
- Thời hạn được giao khu
vực biển;
- Hình thức nộp tiền sử
dụng khu vực biển; số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp;
- Nghĩa vụ của tổ chức,
cá nhân được giao khu vực biển.
3. Hướng dẫn kỹ thuật việc
kết nối, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu khai thác, sử dụng tài nguyên biển và
hải đảo thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại
Phụ lục kèm theo Quyết định này.
4. Các Bộ, cơ quan ngang
bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện rà
soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên cơ sở khai thác
dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải
đảo, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP. Đồng thời, điều chỉnh hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, bảo đảm kết nối phù hợp để thực hiện khai thác dữ liệu sử dụng
tài nguyên biển theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định pháp luật.
Điều 2. Lộ
trình khai thác, chia sẻ dữ liệu
Dữ liệu Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết
định giao khu vực biển tại Điều 1 của Quyết định này được chia sẻ để khai thác,
sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ,
Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như khoản 2, Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Trung ương Đảng (để báo cáo);
- Tổ công tác triển khai Đề án 06 CP (để báo cáo);
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ (để phối hợp);
- UBND các tỉnh, thành phố có biển (để phối hợp);
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);
- Các Thứ trưởng;
- Sở NNMT các tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Lưu: VT, BHĐ, CĐS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đặng Ngọc Điệp
|
TÀI
LIỆU HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, KHAI THÁC SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KHAI THÁC SỬ DỤNG TÀI
NGUYÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THAY THẾ GIẤY TỜ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành Kèm theo quyết định số 2206/QĐ-BNNMT ngày 10/06/2026)
I. Phương thức kết nối
1. Mô hình kết nối

Hình 1: Mô hình
kết nối để khai thác, sử dụng thông tin
giao khu vực biển và nhận chìm
ở biển
Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin
giao khu vực biển từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về giao khu vực biển được thực hiện
thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp,
cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia
sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp
Bộ (LGSP) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Quy trình kết nối phải đảm bảo tuân
thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
2. Đặc tả các dịch vụ
tra cứu dữ liệu thông tin giao khu vực biển
2.1. Danh sách dịch vụ
dữ liệu
|
STT
|
Tên dịch vụ
|
Mã dịch vụ
|
Mô tả
|
|
1
|
Lấy danh sách Hiện trạng giao biển
|
|
|
|
2
|
Lấy danh sách Hiện trạng nhận chìm
|
|
|
|
3
|
Lấy thông tin danh mục hệ thống
|
|
|
2.2. Chi tiết các dịch
vụ dữ liệu
2.2.1. API Hiện trạng
giao biển
- Đặc tả đầu vào API
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
start
|
Integer
|
|
Vị trí bắt đầu của trang dữ liệu (phân
trang). Bắt đầu từ 0
|
|
2
|
length
|
Integer
|
|
Số lượng bản ghi trả về. Truyền -1 để lấy
toàn bộ dữ liệu
|
|
3
|
listProvinceCode
|
Array<String>
|
|
Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành
chính cũ (trước 2025). Để [] để lấy tất cả
|
|
4
|
listProvinceCode2025
|
Array<String>
|
|
Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành
chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả
|
|
5
|
listDistrictCode
|
Array<String>
|
|
Danh sách mã quận/huyện theo đơn vị hành
chính cũ. Để [] để lấy tất cả
|
|
6
|
listCommuneCode2025
|
Array<String>
|
|
Danh sách mã xã/phường/thị trấn theo đơn vị
hành chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả
|
|
7
|
listMucDichSuDungId
|
Array<Integer>
|
|
Danh sách ID mục đích sử dụng khu vực biển.
Để [] để lấy tất cả. Giá trị hợp lệ: 1-Nhận chìm; 2-Làm cảng biển, cảng nổi,
cảng dầu khí...; 3-Xây dựng cáp treo, công trình nổi/ngầm...; 4-Hệ thống
đường ống ngầm, cáp viễn thông...; 5-Nuôi trồng thủy sản, xây dựng cảng cá;
6-Khai thác năng lượng tái tạo; 7-Mục đích khác
|
|
8
|
listCapGiaoId
|
Array<Integer>
|
|
Danh sách ID cấp giao khu vực biển. Để [] để
lấy tất cả. Giá trị hợp lệ: 1-Thủ tướng Chính phủ; 2-Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường; 3-Chủ tịch UBND cấp tỉnh; 4-Chủ tịch UBND cấp xã; 5-Ban Quản
lý KKT
|
|
9
|
geometryType
|
String
|
x
|
Loại hình học xác định bảng dữ liệu truy vấn.
Bắt buộc truyền một trong: "Point" - bảng HienTrangSuDungBienP;
"LineString" - bảng HienTrangSuDungBienC; "Polygon" -
bảng HienTrangSuDungBienS
|
- Đặc tả đầu ra API
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
1
|
idBanGhi
|
String
|
Mã định danh nội bộ của bản ghi
|
|
2
|
soQuyetDinh
|
String
|
Số quyết định giao khu vực biển
|
|
3
|
donViGiao
|
String
|
Tên đơn vị/cơ quan thực hiện giao biển
|
|
4
|
noiCapQD
|
Object
|
Địa điểm ban hành quyết định
|
|
|
noiCapQD.diaChiChiTiet
|
String
|
Địa chỉ chi tiết nơi ban hành quyết định
|
|
|
noiCapQD.maXa
|
String
|
Mã xã/phường/thị trấn nơi ban hành quyết định
|
|
|
noiCapQD.maTinh
|
String
|
Mã tỉnh/thành phố nơi ban hành quyết định
|
|
|
noiCapQD.quocGia
|
String
|
Mã quốc gia (VN)
|
|
5
|
ngayQuyetDinh
|
Date
|
Ngày ban hành quyết định (định dạng YYYY-
MM-DD)
|
|
6
|
nguoiKyQuyetDinh
|
String
|
Họ tên người ký quyết định
|
|
7
|
toChucCaNhanDuocGiao
|
Object
|
Thông tin tổ chức hoặc cá nhân được giao khu
vực biển
|
|
|
toChucCaNhanDuocGiao.toChuc
|
Object
|
Thông tin tổ chức được giao (null nếu là cá
nhân)
|
|
|
toChuc.tenToChuc
|
String
|
Tên tổ chức được giao
|
|
|
toChuc.maDDTC
|
String
|
Mã định danh tổ chức
|
|
|
toChuc.maSoThue
|
String
|
Mã số thuế của tổ chức
|
|
|
toChuc.diaChi
|
Object
|
Địa chỉ của tổ chức (cấu trúc tương tự
noiCapQD)
|
|
|
toChuc.soDienThoai
|
String
|
Số điện thoại liên hệ của tổ chức
|
|
|
toChucCaNhanDuocGiao.caNhan
|
Object
|
Thông tin cá nhân được giao (null nếu là tổ
chức)
|
|
8
|
mucDichSuDung
|
String
|
Mã mục đích sử dụng khu vực biển. Tham chiếu
sang danh mục mục đích sử dụng (1-7)
|
|
9
|
diaDiemKVBien
|
Object
|
Địa điểm khu vực biển được giao (cấu trúc
tương tự noiCapQD)
|
|
10
|
ngayGiao
|
Date
|
Ngày giao khu vực biển (YYYY-MM-DD)
|
|
11
|
ngayHetHan
|
Date
|
Ngày hết hạn quyết định giao biển (YYYY-
MM-DD)
|
|
12
|
ghiChu
|
String
|
Ghi chú, thường chứa thông tin về mức tiền sử
dụng khu vực biển
|
|
13
|
dskvGiaoBien
|
Array<Object>
|
Danh sách các khu vực biển được giao trong
quyết định
|
|
|
dskvGiaoBien[].tenKhuVucBien
|
String
|
Tên khu vực biển
|
|
|
dskvGiaoBien[].doCaoCongTrinh
|
String
|
Độ cao công trình trên mực nước biển (đơn vị
m)
|
|
|
dskvGiaoBien[].doSau
|
String
|
Độ sâu sử dụng tính từ mực nước biển (đơn vị
m, giá trị âm)
|
|
|
dskvGiaoBien[].dienTich
|
Number
|
Diện tích khu vực biển được giao (ha)
|
|
|
dskvGiaoBien[].toaDoCacDiemGoc
|
Array<Object>
|
Danh sách tọa độ các điểm góc khép kín ranh
giới khu vực biển
|
|
|
toaDoCacDiemGoc[].tenDiem
|
String
|
Tên/ký hiệu điểm góc
|
|
|
toaDoCacDiemGoc[].thuTuDiem
|
Integer
|
Thứ tự điểm trong danh sách (bắt đầu từ 0)
|
|
|
toaDoCacDiemGoc[].toaDoX
|
Number
|
Tọa độ X (kinh độ - longitude)
|
|
|
toaDoCacDiemGoc[].toaDoY
|
Number
|
Tọa độ Y (vĩ độ - latitude)
|
|
14
|
soTienPhaiNop
|
Number
|
Số tiền phải nộp sử dụng khu vực biển (đồng)
|
|
15
|
htNopTienSuDungKVBien
|
String
|
Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển (mã danh
mục)
|
|
16
|
idHoSoGiaoBien
|
String
|
Mã định danh hồ sơ giao biển liên kết
|
- Chi tiết dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối
|
|
URL
|
https://<domain>:<port>/api/thong-tin-gkvb/integrate/hientrang
|
|
Request header
|
|
Method
|
POST
|
|
Content-Type
|
application/json
|
|
x-api-key
|
<API_KEY>
|
|
Request Body
|
|
Body
|
{ "start": 0, "length":
-1, "listProvinceCode": [],
"listProvinceCode2025": [],
"listDistrictCode": [],
"listCommuneCode2025": [],
"listMucDichSuDungId": [],
"listCapGiaoId": [],
"geometryType": "Polygon" }
|
|
Response Body
|
|
200 OK
|
{ "success": true,
"message": "Yêu cầu được xử lý thành công",
"data": { "total": 1500, "start": 0,
"length": 100, "items": [ { "idBanGhi":
"1013", "soQuyetDinh": "Quyết định số 1198/QĐ-
UBND", "donViGiao": "Phường Cẩm Phả",
"ngayQuyetDinh": "2021-01-29", "nguoiKyQuyetDinh":
"Vũ Văn Diện", "mucDichSuDung": "2",
"ngayGiao": "2021-01-29", "ngayHetHan":
"2026-01-29", ... } ] }, "traceId":
"req-200-001" }
|
|
400 Bad Request
|
{ "success": false,
"errorCode": "INVALID_REQUEST", "message":
"Dữ liệu đầu vào không hợp lệ", "detail": "Thiếu
hoặc sai tham số bắt buộc theo quy định", "traceId":
"req-400-001" }
|
|
401 Unauthorized
|
{ "success": false,
"errorCode": "UNAUTHORIZED", "message":
"Chưa được xác thực", "detail": "API Key không hợp
lệ hoặc không được cung cấp", "traceId":
"req-401-001" }
|
|
403 Forbidden
|
{ "success": false,
"errorCode": "ACCESS_DENIED", "message":
"Không có quyền truy cập", "detail": "Hệ thống không
được cấp quyền khai thác tài nguyên theo phạm vi yêu cầu", "traceId":
"req- 403-001" }
|
|
404 Not Found
|
{ "success": false,
"errorCode": "RESOURCE_NOT_FOUND", "message":
"Không tìm thấy dữ liệu", "detail": "Dữ liệu yêu cầu
không tồn tại trong hệ thống", "traceId": "req-404-001"
}
|
2.2.2. API Hiện trạng
nhận chìm
- Đặc tả đầu vào API
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
start
|
Integer
|
|
Vị trí bắt đầu của trang dữ liệu (phân
trang). Bắt đầu từ 0
|
|
2
|
length
|
Integer
|
|
Số lượng bản ghi trả về. Truyền -1 để lấy
toàn bộ dữ liệu
|
|
3
|
listProvinceCode
|
Array<String>
|
|
Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành
chính cũ. Để [] để lấy tất cả
|
|
4
|
listProvinceCode2025
|
Array<String>
|
|
Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành
chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả
|
|
5
|
listDistrictCode
|
Array<String>
|
|
Danh sách mã quận/huyện theo đơn vị hành
chính cũ. Để [] để lấy tất cả
|
|
6
|
listCommuneCode2025
|
Array<String>
|
|
Danh sách mã xã/phường/thị trấn theo đơn vị
hành chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả
|
|
7
|
listCapGiaoId
|
Array<Integer>
|
|
Danh sách ID cấp giao. Để [] để lấy tất cả.
Giá trị hợp lệ: 1-Thủ tướng Chính phủ; 2-Bộ trưởng Bộ NN&MT; 3-Chủ tịch
UBND tỉnh; 4-Chủ tịch UBND xã; 5-Ban Quản lý KKT
|
|
8
|
isExpired
|
Boolean
|
|
Lọc theo trạng thái hiệu lực: false - còn
hiệu lực; true - đã hết hạn. Truyền null/bỏ qua để lấy tất cả
|
|
9
|
geometryType
|
String
|
x
|
Loại hình học: "Point"-bảng
HienTrangSuDungBienP;
"LineString"-bảng
HienTrangSuDungBienC; "Polygon"- bảng HienTrangSuDungBienS
|
|
|
|
|
|
|
- Đặc tả đầu ra API
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
1
|
idBanGhi
|
String
|
Mã định danh nội bộ của bản ghi nhận chìm
|
|
2
|
idHoSoGiaoBien
|
String
|
Mã hồ sơ giao biển liên kết (khóa ngoại sang
hồ sơ giao biển)
|
|
3
|
tenVat
|
String
|
Tên vật nhận chìm
|
|
4
|
khoiLuongVat
|
Number
|
Khối lượng vật nhận chìm (m3)
|
|
5
|
kichThuocVat
|
Number
|
Kích thước vật nhận chìm
|
|
6
|
thanhPhanVat
|
String
|
Thành phần vật nhận chìm (mã danh mục)
|
|
7
|
tenChat
|
String
|
Tên chất/vật liệu nhận chìm
|
|
8
|
loaiChat
|
String
|
Mô tả loại chất (ví dụ: Bùn, bồi tích, bùn
lẫn cát...)
|
|
9
|
khoiLuongChat
|
Number
|
Khối lượng chất nhận chìm (m3)
|
|
10
|
thanhPhanChat
|
String
|
Thành phần chất nhận chìm (mã danh mục)
|
|
11
|
phanLoai
|
Integer
|
Phân loại nhận chìm (mã số)
|
|
12
|
doSauSuDung
|
Number
|
Độ sâu sử dụng khi nhận chìm (đơn vị m, giá
trị âm)
|
|
13
|
toaDoNhanChim
|
Array<Object>
|
Danh sách tọa độ vị trí nhận chìm
|
|
|
toaDoNhanChim[].toaDoX
|
Number
|
Tọa độ X (kinh độ - longitude)
|
|
|
toaDoNhanChim[].toaDoY
|
Number
|
Tọa độ Y (vĩ độ - latitude)
|
|
14
|
cachThucNC
|
String
|
Cách thức nhận chìm (mã danh mục)
|
|
15
|
phuongTienChuyenCho
|
String
|
Mã phương tiện chuyên chở vật nhận chìm (mã
danh mục)
|
|
16
|
thoiDiemTHHDNC
|
Date
|
Thời điểm bắt đầu thực hiện hoạt động nhận
chìm (YYYY-MM-DD)
|
|
17
|
thoiGianKetThucTHHDNC
|
Date
|
Thời gian kết thúc thực hiện hoạt động nhận
chìm (YYYY-MM-DD)
|
- Chi tiết dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối
|
|
URL
|
https://<domain>:<port>/api/thong-tin-gkvb/integrate/nhanchim
|
|
Request header
|
|
Method
|
POST
|
|
Content-Type
|
application/json
|
|
x-api-key
|
<API_KEY>
|
|
Request Body
|
|
Body
|
{ "start": 0, "length":
-1, "listProvinceCode": [],
"listProvinceCode2025": [],
"listDistrictCode": [],
"listCommuneCode2025": [],
"listCapGiaoId": [], "isExpired": false,
"geometryType": "Polygon" }
|
|
Response Body
|
|
200 OK
|
{ "success": true,
"message": "Yêu cầu được xử lý thành công",
"data": { "total": 300, "start": 0,
"length": 100, "items": [ { "idBanGhi":
"1282", "idHoSoGiaoBien": "1083",
"tenVat": "Vật nhận chìm", "loaiChat":
"Bùn, bồi tích...", "doSauSuDung": -30, "thoiDiemTHHDNC":
"2017-11-21", ... } ] }, "traceId": "req-200-
001" }
|
|
400 Bad Request
|
{ "success": false,
"errorCode": "INVALID_REQUEST", "message":
"Dữ liệu đầu vào không hợp lệ", "detail": "Thiếu
hoặc sai tham số bắt buộc theo quy định", "traceId": "req-400-001"
}
|
|
401 Unauthorized
|
{ "success": false,
"errorCode": "UNAUTHORIZED", "message":
"Chưa được xác thực", "detail": "API Key không hợp
lệ hoặc không được cung cấp", "traceId": "req-401-001"
}
|
|
403 Forbidden
|
{ "success": false,
"errorCode": "ACCESS_DENIED", "message":
"Không có quyền truy cập", "detail": "Hệ thống không
được cấp quyền khai thác tài nguyên theo phạm vi yêu cầu",
"traceId": "req- 403-001" }
|
|
404 Not Found
|
{ "success": false,
"errorCode": "RESOURCE_NOT_FOUND", "message":
"Không tìm thấy dữ liệu", "detail": "Dữ liệu yêu cầu
không tồn tại trong hệ thống", "traceId":
"req-404-001" }
|
2.2.3. API Danh mục hệ
thống
- Đặc tả đầu vào API
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
maDanhMuc
|
String
|
|
Mã danh mục cần tra cứu. Để trống để lấy toàn
bộ. Ví dụ: g1024001 - Mục đích sử dụng khu vực biển.
Mã danh mục tương ứng các nhóm mục đích theo
TTHC:
G10.24.001.001-Nhận chìm; G10.24.001.002-Làm
cảng biển...; G10.24.001.003-Xây dựng công trình nổi/ngầm...;
G10.24.001.004-Hệ thống đường ống ngầm, cáp...; G10.24.001.005-Nuôi trồng
thủy sản; G10.24.001.006-Năng lượng tái tạo
|
- Đặc tả đầu ra API
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
1
|
idBanGhi
|
String
|
Mã định danh nội bộ của danh mục
|
|
2
|
maDanhMuc
|
String
|
Mã định danh danh mục (ví dụ: g1024001)
|
|
3
|
tenDanhMuc
|
String
|
Tên mô tả danh mục (ví dụ: Mục đích sử dụng)
|
|
4
|
maPhienBan
|
String
|
Mã phiên bản danh mục (null nếu chưa có)
|
|
5
|
soQuyetDinh
|
String
|
Số quyết định ban hành danh mục (null nếu
chưa có)
|
|
6
|
ngayBanHanh
|
Date
|
Ngày ban hành danh mục (null nếu chưa có)
|
|
7
|
vanBanBanHanh
|
String
|
Văn bản ban hành danh mục (null nếu chưa có)
|
|
8
|
maDonVi
|
String
|
Mã đơn vị quản lý danh mục (ví dụ: GKVB)
|
|
9
|
tenDonVi
|
String
|
Tên đơn vị quản lý (null nếu chưa có)
|
|
10
|
sapXepTheoTruong
|
String
|
Tên trường dùng để sắp xếp các mục trong danh
sách
|
|
11
|
thuTuSapXep
|
String
|
Chiều sắp xếp: T - tăng dần (ascending); G -
giảm dần (descending)
|
|
12
|
danhSachDanhMuc
|
Array<Object>
|
Danh sách các mục con trong danh mục
|
|
|
danhSachDanhMuc[].id
|
String
|
Mã định danh nội bộ của mục
|
|
|
danhSachDanhMuc[].ma
|
String
|
Mã nghiệp vụ của mục (dùng để truyền vào các
API lọc)
|
|
|
danhSachDanhMuc[].giaTri
|
String
|
Giá trị/tên hiển thị của mục
|
|
|
danhSachDanhMuc[].trangThai
|
String
|
Trạng thái hiệu lực: Y - đang hiệu lực; N -
ngừng hiệu lực
|
|
|
danhSachDanhMuc[].moTa
|
String
|
Mô tả bổ sung (null nếu chưa có)
|
|
|
danhSachDanhMuc[].maCha
|
String
|
Mã cha nếu là danh mục phân cấp (null nếu là
cấp gốc)
|
|
|
danhSachDanhMuc[].ngayHieuLuc
|
Date
|
Ngày bắt đầu hiệu lực (null nếu chưa có)
|
|
|
danhSachDanhMuc[].ngayHetHieuLuc
|
Date
|
Ngày kết thúc hiệu lực (null nếu chưa có)
|
|
|
danhSachDanhMuc[].maDanhMucCu
|
String
|
Mã danh mục cũ (dùng cho đối chiếu chuyển
đổi, null nếu chưa có)
|
- Chi tiết dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối
|
|
URL
|
https://<domain>:<port>/api/thong-tin-gkvb/integrate/danhmuc
|
|
Request header
|
|
Method
|
POST
|
|
Content-Type
|
application/json
|
|
x-api-key
|
<API_KEY>
|
|
Request Body
|
|
Body
|
{ "maDanhMuc": "" }
|
|
Response Body
|
|
200 OK
|
{ "success": true,
"message": "Yêu cầu được xử lý thành công",
"data": [ { "idBanGhi": "51",
"maDanhMuc": "g1024001", "tenDanhMuc": "Mục
đích sử dụng", "maDonVi": "GKVB",
"danhSachDanhMuc": [ { "id": "1",
"ma": "1", "giaTri": "Nhận chìm (nhóm
1)", "trangThai": "Y" }, ... ] } ],
"traceId": "req-200- 001" }
|
|
400 Bad Request
|
{ "success": false,
"errorCode": "INVALID_REQUEST", "message":
"Dữ liệu đầu vào không hợp lệ", "detail": "Thiếu
hoặc sai tham số bắt buộc theo quy định", "traceId":
"req-400-001" }
|
|
401 Unauthorized
|
{ "success": false,
"errorCode": "UNAUTHORIZED", "message":
"Chưa được xác thực", "detail": "API Key không hợp
lệ hoặc không được cung cấp", "traceId": "req-401-001"
}
|
|
403 Forbidden
|
{ "success": false,
"errorCode": "ACCESS_DENIED", "message":
"Không có quyền truy cập", "detail": "Hệ thống không
được cấp quyền khai thác tài nguyên theo phạm vi yêu cầu",
"traceId": "req-403-001" }
|
|
404 Not Found
|
{ "success": false,
"errorCode": "RESOURCE_NOT_FOUND", "message":
"Không tìm thấy dữ liệu", "detail": "Dữ liệu yêu cầu
không tồn tại trong hệ thống", "traceId":
"req-404-001" }
|
II. Điều kiện kết nối
với Cơ sở dữ liệu quốc gia về giao khu vực biển
1. Yêu cầu về an toàn hệ
thống thông tin
Các hệ thống thông tin kết nối với Cơ sở dữ
liệu quốc gia về giao khu vực biển phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ
sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin
tối thiểu từ Cấp độ 3 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an
toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
2. Kiểm tra, đánh giá an
ninh, an toàn thông tin
Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều
chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ
quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc
kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan
có chức năng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định của pháp luật.
Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ
chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự thay đổi về thiết kế, cấu
hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin
gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc
thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.
Quyết định 2206/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2206/QĐ-BNNMT ngày 10/06/2026 công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
30/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
251
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|