Quyết định này Quy định về bộ
đơn giá bồi thường công trình bưu chính, viễn thông khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo quy định tại khoản 4 Điều 102
Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
1. Cơ quan thực hiện chức năng
quản lý nhà nước về đất đai;
2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường,
giải phóng mặt bằng;
4. Các tổ chức, cá nhân khác có
liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
1. Phần I: Quy định áp dụng;
2. Phần II: Đơn giá bồi thường
công trình bưu chính, viễn thông.
1. Trường hợp đã phê duyệt
phương án chi tiết về bồi thường công trình bưu chính, viễn thông trước ngày
Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo phương án bồi thường đã phê duyệt.
2. Trường hợp phương án chi tiết
về bồi thường công trình bưu chính, viễn thông đã lập nhưng chưa được phê duyệt
trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều
3 Quyết định này để điều chỉnh phương án chi tiết về bồi thường.
3. Đối với phương án chi tiết về
bồi thường công trình bưu chính, viễn thông đã phê duyệt trước ngày Quyết định
này có hiệu lực nhưng có sự phát sinh về khối lượng thì áp dụng đơn giá bồi thường
theo Điều 1 Quyết định này để lập phương án chi tiết về bồi thường bổ sung đối
với phần khối lượng phát sinh.
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 20/02/2026.
2. Quyết định số
45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định
bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Quảng Ninh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn việc thực hiện và báo cáo,
đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, xây dựng lại bộ đơn giá khi có sự thay
đổi về chính sách, giá nhân công, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, năng lượng
làm biến động đến đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Các ông (bà): Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
Đơn giá ban hành tại Phần II Phụ
lục này là đơn giá xây mới tính trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh
Quảng Ninh.
Đơn giá xây dựng được xác định
theo phương pháp lập dự toán chi tiết theo hướng dẫn tại Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số
nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 14/2023/TT-BXD và Thông tư số 01/2025/TT-BXD.
Đơn giá được xây dựng trên cơ sở
áp dụng định mức xây dựng công trình bưu chính, viễn thông đã được ban hành tại
Thông tư số 44/2020/TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông.
Đơn giá ban hành tại quyết định
này bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy và thiết bị
thi công, chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí một
số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, thu nhập chịu thuế
tính trước; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (thuế giá trị gia tăng sẽ được
xác định theo quy định hiện hành).
+ Khu vực 1: gồm các phường An
Sinh, Đông Triều, Bình Khê, Mạo Khê, Hoàng Quế, Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí,
Đông Mai, Hiệp Hoà, Quảng Yên, Hà An, Phong Cốc, Liên Hoà, Tuần Châu, Việt
Hưng, Bãi Cháy, Hà Tu, Hà Lầm, Cao Xanh, Hồng Gai, Hạ Long, Hoành Bồ, Móng Cái
1, Móng Cái 2, Móng Cái 3 và các xã Quảng La, Thống Nhất, Hải Sơn, Hải Ninh,
Vĩnh Thực.
+ Khu vực 2: gồm các phường
Mông Dương, Quang Hanh, Cẩm Phả, Cửa Ông và xã Hải Hòa.
+ Khu vực 3: gồm các xã: Tiên
Yên, Điền Xá, Đông Ngũ, Hải Lạng, Quảng Tân, Đầm Hà, Quảng Hà, Đường Hoa, Quảng
Đức, Cái Chiên và đặc khu Vân Đồn.
+ Khu vực 4: gồm các xã: Ba Chẽ,
Hoành Mô, Lục Hồn, Bình Liêu, Kỳ Thượng, Lương Minh và đặc khu Cô Tô.
Đơn giá bồi thường công trình bưu
chính, viễn thông khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh phục vụ
công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng
Ninh.
Làm căn cứ để lập phương án bồi
thường và đảm bảo tính đúng, tính đủ phù hợp với từng địa phương trên địa bàn tỉnh
Quảng Ninh.
Làm căn cứ để xác định giá trị
bồi thường về bốc dỡ và vận chuyển; lắp dựng cột treo cáp, cột ăng ten và cầu
cáp; lắp đặt cáp; lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét; tháo dỡ, thu hồi tuyến
cột treo cáp, cột ăng ten, ống dẫn cáp thông tin, cáp thông tin khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Các công tác xây lắp được áp
dụng phải tuyệt đối tuân thủ các quy chuẩn chuyên ngành viễn thông, cụ thể: Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2019/BTTTT về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn
thông; quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; QCVN 07-8:2023/BXD về các công trình hạ tầng
kỹ thuật - Công trình viễn thông.
- Đơn giá bồi thường đã bao gồm
toàn bộ vật tư để hoàn thành các công tác xây lắp, trường hợp khi di dời có thể
tái sử dụng các vật tư thu hồi thì xác định giá trị của vật tư thu hồi và lấy
đơn giá bồi thường trừ đi phần giá trị vật tư thu hồi để xác định đơn giá bồi
thường thực tế.
- Những loại hạng mục công việc
có thể tháo dỡ, thu hồi được như: Cột treo cáp, cột ăng ten, cáp đồng, cáp
quang… thì tính theo đơn giá bồi thường tháo dỡ, thu hồi.
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị
|
Đơn giá (đồng)
|
|
A
|
NỘI
DUNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÔNG TRÌNH
|
|
|
|
I
|
BỐC
DỠ VÀ VẬN CHUYỂN
|
|
|
|
1
|
Vận chuyển thủ công các loại
vật tư, phụ kiện
|
|
|
|
1.1
|
Dây dẫn điện, dây cáp các loại.
Cự ly vận chuyển ≤ 100 m
|
tấn
|
212.313
|
|
1.2
|
Dây dẫn điện, dây cáp các loại.
Cự ly vận chuyển ≤ 200 m
|
tấn
|
412.138
|
|
1.3
|
Dây dẫn điện, dây cáp các loại.
Cự ly vận chuyển ≤ 300 m
|
tấn
|
596.354
|
|
1.4
|
Dây dẫn điện, dây cáp các loại.
Cự ly vận chuyển ≤ 400 m
|
tấn
|
793.055
|
|
1.5
|
Dây dẫn điện, dây cáp các loại.
Cự ly vận chuyển ≤ 500 m
|
tấn
|
986.637
|
|
1.6
|
Dây dẫn điện, dây cáp các loại.
Cự ly vận chuyển ≤ 600 m
|
tấn
|
1.173.971
|
|
2
|
Vận chuyển thủ công các loại
cấu kiện
|
|
|
|
2.1
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 30 kg.
|
|
|
|
2.1.1
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100 m
|
cấu kiện
|
12.490
|
|
2.1.2
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200 m
|
cấu kiện
|
21.856
|
|
2.1.3
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300 m
|
cấu kiện
|
34.346
|
|
2.1.4
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 400 m
|
cấu kiện
|
43.712
|
|
2.1.5
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 500 m
|
cấu kiện
|
56.201
|
|
2.1.6
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 600 m
|
cấu kiện
|
65.569
|
|
2.2
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 50 kg
|
|
|
|
2.2.1
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100 m
|
cấu kiện
|
12.490
|
|
2.2.2
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200 m
|
cấu kiện
|
24.978
|
|
2.2.3
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300 m
|
cấu kiện
|
37.468
|
|
2.2.4
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 400 m
|
cấu kiện
|
49.956
|
|
2.2.5
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 500 m
|
cấu kiện
|
62.446
|
|
2.2.6
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 600 m
|
cấu kiện
|
71.812
|
|
2.3
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 80 kg.
|
|
|
|
2.3.1
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100 m
|
cấu kiện
|
18.734
|
|
2.3.2
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200 m
|
cấu kiện
|
37.468
|
|
2.3.3
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300 m
|
cấu kiện
|
56.201
|
|
2.3.4
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 400 m
|
cấu kiện
|
74.933
|
|
2.3.5
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 500 m
|
cấu kiện
|
90.546
|
|
2.3.6
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 600 m
|
cấu kiện
|
109.280
|
|
2.4
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤100 kg
|
|
|
|
2.4.1
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100 m
|
cấu kiện
|
24.978
|
|
2.4.2
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200 m
|
cấu kiện
|
46.835
|
|
2.4.3
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300 m
|
cấu kiện
|
68.689
|
|
2.4.4
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 400 m
|
cấu kiện
|
93.667
|
|
2.4.5
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 500 m
|
cấu kiện
|
115.525
|
|
2.4.6
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 600 m
|
cấu kiện
|
137.380
|
|
2.5
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ > 100 kg
|
|
|
|
2.5.1
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100 m
|
cấu kiện
|
24.978
|
|
2.5.2
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200 m
|
cấu kiện
|
49.956
|
|
2.5.3
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300 m
|
cấu kiện
|
71.812
|
|
2.5.4
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 400 m
|
cấu kiện
|
93.667
|
|
2.5.5
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 500 m
|
cấu kiện
|
118.646
|
|
2.5.6
|
Thiết bị theo cấu kiện khối
nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 600 m
|
cấu kiện
|
140.503
|
|
II
|
LẮP
DỰNG CỘT TREO CÁP, CỘT ĂNG TEN VÀ CẦU CÁP
|
|
|
|
1
|
Lắp dựng tuyến cột treo
cáp
|
|
|
|
1.1
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
6m - 6,5m
|
|
|
|
1.1.1
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
3.761.882
|
|
1.1.2
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
3.285.459
|
|
1.1.3
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
3.310.036
|
|
1.1.4
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
2.833.615
|
|
1.2
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
7-8m
|
|
|
|
1.2.1
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
4.596.849
|
|
1.2.2
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
3.953.643
|
|
1.2.3
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
4.121.789
|
|
1.2.4
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
3.478.583
|
|
1.3
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
10-12m
|
|
|
|
1.3.1
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
6.445.850
|
|
1.3.2
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
5.754.340
|
|
1.3.3
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
5.938.069
|
|
1.3.4
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
5.283.624
|
|
1.4
|
Lắp dựng cột bê tông đơn trên
12m
|
|
|
|
1.4.1
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
12 - 15 m
|
|
|
|
1.4.1.1
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
12 - 15 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
8.219.681
|
|
1.4.1.2
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
12 - 15 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
7.020.473
|
|
1.4.1.3
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
12 - 15 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
7.635.695
|
|
1.4.1.4
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
12 - 15 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
6.473.551
|
|
1.4.2
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
15 - 18 m
|
|
|
|
1.4.2.1
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
15 - 18 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
9.358.072
|
|
1.4.2.2
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
15 - 18 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
8.165.732
|
|
1.4.2.3
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
15 - 18 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
8.717.631
|
|
1.4.2.4
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
15 - 18 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
7.637.963
|
|
1.4.3
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
18 - 20 m
|
|
|
|
1.4.3.1
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
9.818.618
|
|
1.4.3.2
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
8.371.425
|
|
1.4.3.3
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
18 - 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
8.956.629
|
|
1.4.3.4
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
18 - 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
7.809.892
|
|
1.4.4
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
trên 20 m
|
|
|
|
1.4.4.1
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
11.127.679
|
|
1.4.4.2
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
9.388.678
|
|
1.4.4.3
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
trên 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
10.163.495
|
|
1.4.4.4
|
Lắp dựng cột bê tông đơn loại
trên 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
8.786.409
|
|
1.5
|
Lắp dựng cột sắt đơn 6-10m
|
|
|
|
1.5.1
|
Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m
- 10m, bằng thủ công
|
cột
|
2.425.538
|
|
1.5.2
|
Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m
- 10m, bằng cơ giới
|
cột
|
2.107.341
|
|
1.6
|
Lắp dựng cột bê tông đôi
6-6,5m
|
|
|
|
1.6.1
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công
|
cột
|
7.260.880
|
|
1.6.2
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới
|
cột
|
6.288.357
|
|
1.6.3
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công
|
cột
|
6.801.621
|
|
1.6.4
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới
|
cột
|
5.829.099
|
|
1.7
|
Lắp dựng cột bê tông đôi 7-8m
|
|
|
|
1.7.1
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
7 m đến 8m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công
|
cột
|
8.789.307
|
|
1.7.2
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
7 m đến 8m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới
|
cột
|
7.575.877
|
|
1.7.3
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
9.147.849
|
|
1.7.4
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
7.778.756
|
|
1.8
|
Lắp dựng cột bê tông đôi
10-12m
|
|
|
|
1.8.1
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
10 m đến 12m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công
|
cột
|
13.329.248
|
|
1.8.2
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
10 m đến 12m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới
|
cột
|
11.241.405
|
|
1.8.3
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
12.791.527
|
|
1.8.4
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới
|
cột
|
11.192.915
|
|
1.9
|
Lắp dựng cột bê tông đôi >
12m
|
|
|
|
1.9.1
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
12 - 15 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công
|
cột
|
15.685.049
|
|
1.9.2
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
12 - 15 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới
|
cột
|
13.616.010
|
|
1.9.3
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
12 - 15 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
15.134.198
|
|
1.9.4
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
12 - 15 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới
|
cột
|
13.561.801
|
|
1.9.5
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
15 - 18 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
18.390.356
|
|
1.9.6
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
15 - 18 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
16.121.449
|
|
1.9.7
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
15 - 18 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
17.814.141
|
|
1.9.8
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
15 - 18 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
16.093.765
|
|
1.9.9
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
19.356.970
|
|
1.9.10
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
18 m - 20m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới
|
cột
|
16.600.522
|
|
1.9.11
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
18 - 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
18.733.302
|
|
1.9.12
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
18 - 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới
|
cột
|
16.651.397
|
|
1.9.13
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
22.050.991
|
|
1.9.14
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới
|
cột
|
18.702.079
|
|
1.9.15
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
trên 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công
|
cột
|
21.368.671
|
|
1.9.16
|
Lắp dựng cột bê tông đôi loại
trên 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới
|
cột
|
18.842.554
|
|
1.10
|
Lắp dựng cột sắt đôi loại
6-10m
|
|
|
|
1.10.1
|
Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m
- 10m bằng thủ công
|
cột
|
4.361.309
|
|
1.10.2
|
Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m
- 10m bằng cơ giới
|
cột
|
3.817.571
|
|
1.11
|
Lắp dựng chân chống loại
5,6-10m
|
|
|
|
1.11.1
|
Lắp dựng chân chống 5,6 m đến
10 m. Loại cột sắt
|
bộ chân chống
|
2.362.350
|
|
1.11.2
|
Lắp dựng chân chống 5,6 m đến
10 m. Loại cột bê tông
|
bộ chân chống
|
2.368.967
|
|
1.12
|
Làm dây co
|
|
|
|
1.12.1
|
Làm dây co cho cột sắt
|
|
|
|
1.12.1.1
|
Dây co cho cột đầu, cuối và
góc 3 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.064.962
|
|
1.12.1.2
|
Dây co cho cột đầu, cuối và
góc 5 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.392.639
|
|
1.12.1.3
|
Dây co cho cột đầu, cuối và
góc 7 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.448.876
|
|
1.12.1.4
|
Dây co cột trung gian 3 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.208.385
|
|
1.12.1.5
|
Dây co cột trung gian 5 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.536.062
|
|
1.12.1.6
|
Dây co cột trung gian 7 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.592.297
|
|
1.12.2
|
Dây co cho cột bê tông
|
|
|
|
1.12.2.1
|
Dây co cho cột đầu, cuối và
góc 3 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.064.962
|
|
1.12.2.2
|
Dây co cho cột đầu, cuối và
góc 5 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.392.639
|
|
1.12.2.3
|
Dây co cho cột đầu, cuối và
góc 7 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.448.876
|
|
1.12.2.4
|
Dây co cột trung gian 3 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.208.385
|
|
1.12.2.5
|
Dây co cột trung gian 5 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.536.062
|
|
1.12.2.6
|
Dây co cột trung gian 7 x 4
|
1 bộ dây co
|
2.592.297
|
|
1.13
|
Lắp đặt phụ kiện treo cáp
trên cột bê tông
|
|
|
|
1.13.1
|
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp
trên cột bê tông loại cột thường
|
cột
|
115.103
|
|
1.13.2
|
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp
trên cột bê tông loại cột góc
|
cột
|
233.830
|
|
1.14
|
Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,
cáp quang trên tuyến cột có sẵn
|
|
|
|
1.14.1
|
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp
trên cột bưu điện
|
cột
|
27.035
|
|
1.14.2
|
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp
trên cột điện vuông
|
cột
|
160.343
|
|
1.14.3
|
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp
trên cột điện tròn
|
cột
|
148.886
|
|
2
|
Lắp dựng cột ăng ten
|
|
|
|
2.1
|
Lắp dựng cột ăng ten dây co
(dây néo)
|
|
|
|
2.1.1
|
Lắp dựng cột ăng ten dây co.
Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 20(m)
|
Cột
|
4.942.195
|
|
2.1.2
|
Lắp dựng cột ăng ten dây co.
Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 30(m)
|
Cột
|
6.054.161
|
|
2.1.3
|
Lắp dựng cột ăng ten dây co.
Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 36(m)
|
Cột
|
6.918.535
|
|
2.1.4
|
Lắp dựng cột ăng ten dây co.
Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 45(m)
|
Cột
|
7.984.350
|
|
2.1.5
|
Lắp dựng cột ăng ten dây co.
Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 60(m)
|
Cột
|
11.045.010
|
|
2.2
|
Dựng cột ăng ten tự đứng
|
|
|
|
2.2.1
|
Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa
lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m
|
|
|
|
2.2.1.1
|
Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa
lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m. Hoàn toàn thủ công
|
Tấn
|
3.694.309
|
|
2.2.1.2
|
Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa
lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m. Thủ công tời máy
|
Tấn
|
3.007.492
|
|
2.3
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 25 m
|
|
|
|
2.3.1
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 25 m. Hoàn toàn thủ công
|
Tấn
|
4.076.190
|
|
2.3.2
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤25 m. Thủ công tời máy
|
Tấn
|
3.324.156
|
|
2.4
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤40 m
|
|
|
|
2.4.1
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 40 m. Hoàn toàn thủ công
|
Tấn
|
4.686.183
|
|
2.4.2
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 40 m. Thủ công tời máy
|
Tấn
|
3.837.303
|
|
2.5
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤55 m
|
|
|
|
2.5.1
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 55 m. Hoàn toàn thủ công
|
Tấn
|
5.391.989
|
|
2.5.2
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 55 m. Thủ công tời máy
|
Tấn
|
4.405.428
|
|
2.6
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép,
chiều cao cột ≤ 70 m
|
|
|
|
2.6.1
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 70 m. Hoàn toàn thủ công
|
Tấn
|
6.257.715
|
|
2.6.2
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 70 m. Thủ công tời máy
|
Tấn
|
4.973.552
|
|
2.7
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép,
chiều cao cột ≤ 85 m
|
|
|
|
2.7.1
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 85 m. Hoàn toàn thủ công
|
Tấn
|
7.060.436
|
|
2.7.2
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 85 m. Thủ công tời máy
|
Tấn
|
5.830.767
|
|
2.8
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép,
chiều cao cột ≤ 100m
|
|
|
|
2.8.1
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 100 m. Hoàn toàn thủ công
|
Tấn
|
8.183.441
|
|
2.8.2
|
Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều
cao cột ≤ 100 m. Thủ công tời máy
|
Tấn
|
6.691.669
|
|
2.9
|
Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột
ăng ten
|
|
|
|
2.9.1
|
Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột
ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 25 (m)
|
Bộ
|
7.807.076
|
|
2.9.2
|
Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột
ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 50 (m)
|
Bộ
|
7.903.440
|
|
2.9.3
|
Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột
ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 70 (m)
|
Bộ
|
8.007.216
|
|
2.9.4
|
Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột
ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 80 (m)
|
Bộ
|
8.155.469
|
|
2.9.5
|
Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột
ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 90 (m)
|
Bộ
|
8.318.544
|
|
2.9.6
|
Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột
ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 100 (m)
|
Bộ
|
8.518.684
|
|
2.10
|
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột
ăng ten
|
|
|
|
2.10.1
|
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột
ăng ten. Chiều cao cột ≤ 25 (m)
|
Cột
|
384.340
|
|
2. 10.2
|
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột
ăng ten. Chiều cao cột ≤ 50 (m)
|
Cột
|
464.471
|
|
2. 10.3
|
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột
ăng ten. Chiều cao cột ≤ 70 (m)
|
Cột
|
675.078
|
|
2. 10.4
|
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột
ăng ten. Chiều cao cột ≤ 80 (m)
|
Cột
|
769.263
|
|
2. 10.5
|
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột
ăng ten. Chiều cao cột ≤ 90 (m)
|
Cột
|
863.447
|
|
2. 10.6
|
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột
ăng ten. Chiều cao cột ≤ 100 (m)
|
Cột
|
989.566
|
|
2.11
|
Lắp dựng cột monopole
|
|
|
|
2.11.1
|
Lắp dựng cột monopole Cột
thép các loại
|
Tấn
|
5.091.528
|
|
2.12
|
Lắp đặt cầu cáp
|
|
|
|
2.12.1
|
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có
độ cao lắp đặt h =3m
|
|
|
|
2.12.1.1
|
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có
độ cao lắp đặt h =3m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 3 kg
|
1m
|
350.570
|
|
2.12.1.2
|
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có
độ cao lắp đặt h =3m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 7 kg
|
1m
|
498.821
|
|
2.12.1.3
|
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có
độ cao lắp đặt h =3m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10 kg
|
1m
|
617.423
|
|
2.12.1.4
|
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có
độ cao lắp đặt h =3m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10 kg
|
1m
|
690.306
|
|
2.13
|
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có
độ cao lắp đặt h = 20 m
|
|
|
|
2.13.1
|
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có
độ cao lắp đặt h =20m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 3 kg
|
1m
|
679.817
|
|
2.13.2
|
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có
độ cao lắp đặt h =20m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 7 kg
|
1m
|
857.717
|
|
2.13.3
|
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có
độ cao lắp đặt h =20m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10 kg
|
1m
|
1.153.318
|
|
2.13.4
|
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có
độ cao lắp đặt h =20m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10 kg
|
1m
|
1.262.523
|
|
3
|
Lắp đặt cột đỡ cầu cáp
|
cột
|
892.947
|
|
4
|
Lắp đặt dây đất cho tuyến
cột treo cáp
|
bộ
|
1.227.518
|
|
III
|
LẮP
ĐẶT CÁP
|
|
|
|
1
|
Lắp ống dẫn cáp thông tin
|
|
|
|
1.1
|
Lắp ống dẫn cáp loại ϕ ≤ 40
nong một đầu
|
100m/ống
|
|
|
1.1.1
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống
|
100 m/1ống
|
3.100.599
|
|
1.1.2
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống
|
100 m/1ống
|
3.074.655
|
|
1.1.3
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống
|
100 m/1ống
|
3.059.830
|
|
1.1.4
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống
|
100 m/1ống
|
3.041.298
|
|
1.1.5
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống
|
100 m/1ống
|
3.026.473
|
|
1.1.6
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong
một đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống
|
100 m/1ống
|
3.011.648
|
|
1.1.7
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống
|
100 m/1ống
|
2.993.117
|
|
1.1.8
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống
|
100 m/1ống
|
2.963.467
|
|
1.1.9
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
nong một đầu. Số lượng ống > 36 ống
|
100 m/1ống
|
2.937.523
|
|
1.2
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
nong một đầu
|
|
|
|
1.2.1
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống
|
100 m/1ống
|
7.519.802
|
|
1.2.2
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong
một đầu. Số lượng ống ≤6 ống
|
100 m/1ống
|
7.493.857
|
|
1.2.3
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống
|
100 m/1ống
|
7.467.911
|
|
1.2.4
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống
|
100 m/1ống
|
7.438.262
|
|
1.2.5
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống
|
100 m/1ống
|
7.412.317
|
|
1.2.6
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống
|
100 m/1ống
|
7.386.374
|
|
1.2.7
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống
|
100 m/1ống
|
7.353.017
|
|
1.2.8
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống
|
100 m/1ống
|
7.271.478
|
|
1.2.9
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
nong một đầu. Số lượng ống > 36 ống
|
100 m/1ống
|
7.245.534
|
|
1.3
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
nong một đầu
|
|
|
|
1.3.1
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong
một đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống
|
100 m/1ống
|
23.449.806
|
|
1.3.2
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống
|
100 m/1ống
|
23.416.449
|
|
1.3.3
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống
|
100 m/1ống
|
23.416.449
|
|
1.3.4
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống
|
100 m/1ống
|
23.386.800
|
|
1.3.5
|
Lắp ống dẫn cáp F≤114 mm nong
một đầu. Số lượng ống ≤15 ống
|
100 m/1ống
|
23.316.379
|
|
1.3.6
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống
|
100 m/1ống
|
23.283.022
|
|
1.3.7
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống
|
100 m/1ống
|
23.238.547
|
|
1.3.8
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
nong một đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống
|
100 m/1ống
|
23.168.127
|
|
1.3.9
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
nong một đầu. Số lượng ống >36 ống
|
100 m/1ống
|
23.127.359
|
|
1.4
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
không nong đầu
|
|
|
|
1.4.1
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống
|
100 m/1ống
|
3.717.625
|
|
1.4.2
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống
|
100 m/1ống
|
3.695.389
|
|
1.4.3
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống
|
100 m/1ống
|
3.669.444
|
|
1.4.4
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống
|
100 m/1ống
|
3.643.501
|
|
1.4.5
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống
|
100 m/1ống
|
3.621.262
|
|
1.4.6
|
Lắp ống dẫn cáp F≤40 mm không
nong đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống
|
100 m/1ống
|
3.591.614
|
|
1.4.7
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống
|
100 m/1ống
|
3.580.494
|
|
1.4.8
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 36
|
100 m/1ống
|
3.506.368
|
|
1.4.9
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm
không nong đầu. Số lượng ống > 36 ống
|
100 m/1ống
|
3.473.011
|
|
1.5
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
không nong đầu
|
|
|
|
1.5.1
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống
|
100 m/1ống
|
9.468.553
|
|
1.5.2
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống
|
100 m/1ống
|
9.427.784
|
|
1.5.3
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống
|
100 m/1ống
|
9.387.014
|
|
1.5.4
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống
|
100 m/1ống
|
9.338.834
|
|
1.5.5
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống
|
100 m/1ống
|
9.294.357
|
|
1.5.6
|
Lắp ống dẫn cáp F≤60 mm không
nong đầu. Số lượng ống ≤20 ống
|
100 m/1ống
|
9.253.589
|
|
1.5.7
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống
|
100 m/1ống
|
9.201.699
|
|
1.5.8
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống
|
100 m/1ống
|
9.109.045
|
|
1.5.9
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm
không nong đầu. Số lượng ống > 36 ống
|
100 m/1ống
|
9.053.450
|
|
1.6
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
không nong đầu
|
|
|
|
1.6.1
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống
|
100 m/1ống
|
28.858.398
|
|
1.6.2
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống
|
100 m/1ống
|
28.806.509
|
|
1.6.3
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống
|
100 m/1ống
|
28.754.621
|
|
1.6.4
|
Lắp ống dẫn cáp F≤114 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤12 ống
|
100 m/1ống
|
28.695.322
|
|
1.6.5
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤15 ống
|
100 m/1ống
|
28.636.021
|
|
1.6.6
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống
|
100 m/1ống
|
28.584.132
|
|
1.6.7
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống
|
100 m/1ống
|
28.517.419
|
|
1.6.8
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
không nong đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống
|
100 m/1ống
|
28.395.112
|
|
1.6.9
|
Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm
không nong đầu. Số lượng ống > 36 ống
|
100 m/1ống
|
28.395.112
|
|
2
|
Phân dải và đầm nén cát
tuyến ống dẫn cáp thông tin
|
|
|
|
2.1
|
Đầm bằng thủ công
|
m3
|
2.046.618
|
|
2.2
|
Đầm bằng máy
|
m3
|
1.952.102
|
|
3
|
Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn
cáp PVC và bộ măng sông nối ống cho ống nhựa HDPE
|
|
|
|
3.1
|
Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp
PVC
|
bộ
|
186.684
|
|
3.2
|
Lắp đặt bộ măng sông nối ống
cho ống nhựa HDPE
|
bộ
|
124.142
|
|
4
|
Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ
bể cáp tới cột treo cáp
|
m
|
284.973
|
|
5
|
Lắp đặt ống PVC dẫn cáp
quang
|
|
|
|
5.1
|
Lắp ống PVC dẫn cáp quang 30
≤ F ≤ 35
|
100 m
|
4.853.166
|
|
|
trong ống PVC F114/110
|
|
|
|
5.2
|
Lắp ống PVC dẫn cáp quang 30
≤ F ≤ 35 luồn trong ống thép
|
100 m
|
16.374.654
|
|
6
|
Lắp ống PVC dẫn cáp quang ϕ
= 27 trong ống PVC ϕ 114/110
|
100 m
|
3.824.204
|
|
7
|
Lắp ống PVC dẫn cáp quang ϕ
=27 luồn trong ống thép
|
100 m
|
3.874.610
|
|
8
|
Ra kéo cáp
|
|
|
|
8.1
|
Ra kéo, căng hãm cáp đồng
treo
|
|
|
|
8.1.1
|
Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo,
loại cáp ≤ 10x2
|
km cáp
|
78.048.041
|
|
8.1.2
|
Ra, kéo, căng hãm cáp đồng
treo, loại cáp ≤ 50x2
|
km cáp
|
155.071.747
|
|
8.1.3
|
Ra, kéo, căng hãm cáp đồng
treo, loại cáp ≤100x2
|
km cáp
|
255.653.783
|
|
8.1.4
|
Ra, kéo, căng hãm cáp đồng
treo, loại cáp ≤ 200x2
|
km cáp
|
465.139.503
|
|
8.2
|
Ra kéo, căng hãm cáp quang
treo
|
|
|
|
8.2.1
|
Ra, kéo, căng hãm cáp quang
treo, loại cáp ≤ 8 sợi
|
km cáp
|
19.067.003
|
|
8.2.2
|
Ra, kéo, căng hãm cáp quang
treo, loại cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
21.767.284
|
|
8.2.3
|
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo,
loại cáp ≤ 16 sợi
|
km cáp
|
20.748.448
|
|
8.2.4
|
Ra, kéo, căng hãm cáp quang
treo, loại cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
28.796.597
|
|
8.2.5
|
Ra, kéo, căng hãm cáp quang
treo, loại cáp ≤ 32 sợi
|
km cáp
|
29.585.622
|
|
8.2.6
|
Ra, kéo, căng hãm cáp quang
treo, loại cáp ≤ 36 sợi
|
km cáp
|
30.109.716
|
|
8.2.7
|
Ra, kéo, căng hãm cáp quang
treo, loại cáp ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
31.143.911
|
|
8.2.8
|
Ra, kéo, căng hãm cáp quang
treo, loại cáp > 48 sợi
|
km cáp
|
31.209.419
|
|
8.3
|
Ra kéo cáp đồng trong cống bể
từ 50x2 - 2000x2
|
|
|
|
8.3.1
|
Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤
100x2 trong cống bể
|
km cáp
|
258.249.599
|
|
8.3.2
|
Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤
300x2 trong cống bể
|
km cáp
|
756.856.359
|
|
8.3.3
|
Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤
500x2 trong cống bể
|
km cáp
|
983.281.865
|
|
8.3.4
|
Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤
700x2 trong cống bể
|
km cáp
|
1.083.329.43 4
|
|
8.3.5
|
Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤
900x2 trong cống bể
|
km cáp
|
1.192.369.21 8
|
|
8.3.6
|
Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤
1200x2 trong cống bể
|
km cáp
|
1.312.310.05 6
|
|
8.3.7
|
Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤
1500x2 trong cống bể
|
km cáp
|
1.444.277.65 2
|
|
8.3.8
|
Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤
1800x2 trong cống bể
|
km cáp
|
1.589.654.79 5
|
|
8.3.9
|
Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤
2000x2 trong cống bể
|
km cáp
|
1.749.791.39 2
|
|
8.4
|
Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥
1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp
|
|
|
|
8.4.1
|
Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥
1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 1200x2
|
km cáp
|
1.299.627.53 5
|
|
8.4.2
|
Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥
1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 1500x2
|
km cáp
|
1.429.741.98 5
|
|
8.4.3
|
Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥
1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 1800x2
|
km cáp
|
1.572.672.98 0
|
|
8.4.4
|
Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥
1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 2000x2
|
km cáp
|
1.729.807.48 4
|
|
8.5
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp
|
|
|
|
8.5.1
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 4 sợi
|
km cáp
|
16.276.850
|
|
8.5.2
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 8 sợi
|
km cáp
|
18.602.710
|
|
8.5.3
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
21.170.462
|
|
8.5.4
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
27.196.746
|
|
8.5.5
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
27.934.968
|
|
8.5.6
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp <= 60 sợi
|
km cáp
|
34.593.469
|
|
8.5.7
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
37.036.643
|
|
8.5.8
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
37.431.017
|
|
8.5.9
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
38.010.304
|
|
8.5.10
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 250 sợi
|
km cáp
|
38.533.996
|
|
8.5.11
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 300 sợi
|
km cáp
|
39.428.317
|
|
8.5.12
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 400 sợi
|
km cáp
|
40.327.450
|
|
8.5.13
|
Ra kéo cáp quang trong cống bể
có sẵn. Loại cáp ≤ 600 sợi
|
km cáp
|
41.755.089
|
|
8.6
|
Ra kéo cáp chôn trực tiếp
|
|
|
|
8.6.1
|
Ra kéo cáp đồng chôn trực tiếp
|
|
|
|
8.6.1.1
|
Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp,
loại cáp ≤ 200x2
|
km cáp
|
460.950.846
|
|
8.6.1.2
|
Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp,
loại cáp ≤ 300x2
|
km cáp
|
751.209.318
|
|
8.6.1.3
|
Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp,
loại cáp ≤ 500x2
|
km cáp
|
977.664.613
|
|
8.6.1.4
|
Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp,
loại cáp ≤ 700x2
|
km cáp
|
1.076.156.79 1
|
|
8.6.1.5
|
Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp,
loại cáp ≤ 900x2
|
km cáp
|
1.184.072.83 1
|
|
8.6.1.6
|
Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp,
loại cáp ≤ 1200x2
|
km cáp
|
1.302.884.70 1
|
|
8.6.2
|
Ra kéo cáp quang chôn trực tiếp
|
|
|
|
8.6.2.1
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
59.300.002
|
|
8.6.2.2
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
65.474.536
|
|
8.6.2.3
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 48sợi
|
km cáp
|
66.191.218
|
|
8.6.2.4
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
73.241.891
|
|
8.6.2.5
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 96sợi
|
km cáp
|
76.531.786
|
|
8.6.2.6
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 150sợi
|
km cáp
|
77.092.943
|
|
8.6.2.7
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 200sợi
|
km cáp
|
77.653.698
|
|
8.6.2.8
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 250sợi
|
km cáp
|
78.505.232
|
|
8.6.2.9
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng ống
|
km cáp
|
79.171.451
|
|
|
PVC 2 mảnh đường kính 40, loại
cáp ≤ 300sợi
|
|
|
|
8.6.2.10
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 400sợi
|
km cáp
|
79.922.334
|
|
8.6.2.11
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 600sợi
|
km cáp
|
80.602.987
|
|
8.6.3
|
Ra kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông
|
|
|
|
8.6.3.1
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
82.320.342
|
|
8.6.3.2
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
88.494.874
|
|
8.6.3.3
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
89.211.556
|
|
8.6.3.4
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông, loại cáp > 48 sợi ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
96.151.038
|
|
8.6.3.5
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
99.552.124
|
|
8.6.3.6
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
100.150.343
|
|
8.6.3.7
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
100.711.099
|
|
8.6.3.8
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 250 sợi
|
km cáp
|
101.525.568
|
|
8.6.3.9
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 300 sợi
|
km cáp
|
102.228.851
|
|
8.6.3.10
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 400 sợi
|
km cáp
|
102.979.735
|
|
8.6.3.11
|
Ra, kéo cáp quang được bảo vệ
bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 600 sợi
|
km cáp
|
103.660.388
|
|
8.6.4
|
Ra kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu
|
|
|
|
8.6.4.1
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 4 sợi
|
km cáp
|
14.264.169
|
|
8.6.4.2
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 8 sợi
|
km cáp
|
16.412.554
|
|
8.6.4.3
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
19.234.268
|
|
8.6.4.4
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
25.167.894
|
|
8.6.4.5
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
25.773.385
|
|
8.6.4.6
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
32.605.143
|
|
8.6.4.7
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
35.724.794
|
|
8.6.4.8
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
36.100.636
|
|
8.6.4.9
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
36.476.077
|
|
8.6.4.10
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 250 sợi
|
km cáp
|
37.068.171
|
|
8.6.4.11
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 300 sợi
|
km cáp
|
37.623.201
|
|
8.6.4.12
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 400 sợi
|
km cáp
|
37.855.203
|
|
8.6.4.13
|
Ra, kéo cáp quang chỉ có băng
báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 600 sợi
|
km cáp
|
38.424.670
|
|
8.7
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 40mm
|
|
|
|
8.7.1
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE
F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
20.547.182
|
|
8.7.2
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
26.480.807
|
|
8.7.3
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
27.086.300
|
|
8.7.4
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
33.914.592
|
|
8.7.5
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
36.932.245
|
|
8.7.6
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
37.308.085
|
|
8.7.7
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
37.683.525
|
|
8.8
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 50mm
|
|
|
|
8.8.1
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
21.906.230
|
|
8.8.2
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
28.246.086
|
|
8.8.3
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
29.507.253
|
|
8.8.4
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
37.076.175
|
|
8.8.5
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
40.077.046
|
|
8.8.6
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
40.823.066
|
|
8.8.7
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE
F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
42.135.185
|
|
8.9
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống
|
km cáp
|
|
|
8.9.1
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 16 sợi
|
km cáp
|
20.568.565
|
|
8.9.2
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
29.100.193
|
|
8.9.3
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
30.483.377
|
|
8.9.4
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
38.235.321
|
|
8.9.5
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
41.297.199
|
|
8.9.6
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
42.217.527
|
|
8.9.7
|
Bắn cáp quang trong ống nhựa
HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
43.799.823
|
|
9
|
Rải băng báo hiệu
|
1 km/1 băng báo hiệu
|
|
|
9.1
|
Rải băng báo hiệu. Băng báo
hiệu cáp quang:
|
|
3.198.843
|
|
9.2
|
Rải băng báo hiệu. Băng báo
hiệu cáp đồng:
|
|
3.198.843
|
|
10
|
Hàn nối cáp
|
|
|
|
10.1
|
Hàn nối măng sông cáp đồng
|
|
|
|
10.1.1
|
Hàn nối măng sông co nhiệt
|
|
|
|
10.1.1.1
|
Hàn nối măng sông co nhiệt,
loại cáp C.10x2 - C.20x2
|
bộ măng sông
|
785.164
|
|
10.1.1.2
|
Hàn nối măng sông co nhiệt,
loại cáp C.30x2
|
bộ măng sông
|
808.038
|
|
10.1.1.3
|
Hàn nối măng sông co nhiệt,
loại cáp C.50x2
|
bộ măng sông
|
854.906
|
|
10.1.1.4
|
Hàn nối măng sông co nhiệt,
loại cáp C.100x2
|
bộ măng sông
|
991.752
|
|
10.1.1.5
|
Hàn nối măng sông co nhiệt,
loại cáp C.200x2
|
bộ măng sông
|
1.460.422
|
|
10.1.1.6
|
Hàn nối măng sông co nhiệt,
loại cáp C.300x2
|
bộ măng sông
|
1.711.875
|
|
10.1.1.7
|
Hàn nối măng sông co nhiệt,
loại cáp C.400x2
|
bộ măng sông
|
1.962.661
|
|
10.1.1.8
|
Hàn nối măng sông co nhiệt,
loại cáp C.500x2
|
bộ măng sông
|
2.214.115
|
|
10.1.1.9
|
Hàn nối măng sông co nhiệt,
loại cáp C.600x2
|
bộ măng sông
|
1.949.323
|
|
10.1.2
|
Hàn nối măng sông cơ khí
|
|
|
|
10.1.2.1
|
Hàn nối măng sông cơ khí. Loại
cáp đồng C.50x2
|
bộ măng sông
|
669.886
|
|
10.1.2.2
|
Hàn nối măng sông cơ khí. Loại
cáp đồng C.100x2
|
bộ măng sông
|
806.732
|
|
10.1.2.3
|
Hàn nối măng sông cơ khí. Loại
cáp đồng C.200x2
|
bộ măng sông
|
1.275.404
|
|
10.1.2.4
|
Hàn nối măng sông cơ khí. Loại
cáp đồng C.300x2
|
bộ măng sông
|
1.527.133
|
|
10.1.2.5
|
Hàn nối măng sông cơ khí. Loại
cáp đồng C.400x2
|
bộ măng sông
|
1.777.919
|
|
10.1.2.6
|
Hàn nối măng sông cơ khí. Loại
cáp đồng C.600x2
|
bộ măng sông
|
2.279.225
|
|
10.1.2.7
|
Hàn nối măng sông cơ khí. Loại
cáp đồng C.800x2
|
bộ măng sông
|
2.763.414
|
|
10.1.2.8
|
Hàn nối măng sông cơ khí. Loại
cáp đồng C.1000x2
|
bộ măng sông
|
3.267.797
|
|
10.1.2.9
|
Hàn nối măng sông cơ khí. Loại
cáp đồng C.1500x2
|
bộ măng sông
|
4.398.960
|
|
10.1.2.10
|
Hàn nối măng sông cơ khí. Loại
cáp đồng C.2000x2
|
bộ măng sông
|
5.564.148
|
|
10.1.3
|
Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp,
hộp cáp, giá MDF
|
|
|
|
10.1.3.1
|
Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp.
Loại cáp C.100x2
|
tủ cáp
|
454.954
|
|
10.1.3.2
|
Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp.
Loại cáp C.200x2
|
tủ cáp
|
900.019
|
|
10.1.3.3
|
Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp.
Loại cáp C.300x2
|
tủ cáp
|
1.153.560
|
|
10.1.3.4
|
Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp.
Loại cáp C.400x2
|
tủ cáp
|
1.572.908
|
|
10.1.3.5
|
Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại
cáp C.600x2
|
tủ cáp
|
2.021.520
|
|
10.1.3.6
|
Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp
các loại, loại cáp C.10x2
|
hộp cáp
|
250.457
|
|
10.1.3.7
|
Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp
các loại, loại cáp C.20x2
|
hộp cáp
|
304.486
|
|
10.1.3.8
|
Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các
loại, loại cáp C.30x2
|
hộp cáp
|
376.159
|
|
10.1.3.9
|
Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp
các loại, loại cáp C.50x2
|
hộp cáp
|
499.963
|
|
10.1.3.10
|
Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại
cáp C.100x2
|
cáp
|
393.924
|
|
10.1.3.11
|
Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại
cáp C.200x2
|
cáp
|
593.276
|
|
10.1.3.12
|
Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại
cáp C300x2
|
cáp
|
799.301
|
|
10.1.3.13
|
Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại
cáp C.400x2
|
cáp
|
998.652
|
|
10.1.3.14
|
Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại
cáp C.500x2
|
cáp
|
1.204.675
|
|
10.1.3.15
|
Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại
cáp C.600x2
|
cáp
|
1.404.027
|
|
10.1.3.16
|
Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại
cáp C.800x2
|
cáp
|
1.550.627
|
|
10.1.3.17
|
Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại
cáp ≤ 1200x2
|
cáp
|
1.704.358
|
|
10.1.3.18
|
Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại
cáp > 1200x2
|
cáp
|
1.886.280
|
|
10.2
|
Hàn nối cáp quang
|
|
|
|
10.2.1
|
Hàn nối măng sông cáp sợi
quang
|
|
|
|
10.2.1.1
|
Hàn nối măng sông cáp sợi
quang, loại cáp quang MX ≤12 Fo
|
bộ măng sông
|
765.041
|
|
10.2.1.2
|
Hàn nối măng sông cáp sợi
quang, loại cáp quang MX ≤24 Fo
|
bộ măng sông
|
1.094.154
|
|
10.2.1.3
|
Hàn nối măng sông cáp sợi quang,
loại cáp quang MX ≤48 Fo
|
bộ măng sông
|
2.260.163
|
|
10.2.1.4
|
Hàn nối măng sông cáp sợi
quang, loại cáp quang MX ≤ 60 Fo
|
bộ măng sông
|
2.722.699
|
|
10.2.1.5
|
Hàn nối măng sông cáp sợi
quang, loại cáp quang MX ≤100 Fo
|
bộ măng sông
|
3.263.774
|
|
10.2.1.6
|
Hàn nối măng sông cáp sợi
quang, loại cáp quang MX ≤150 Fo
|
bộ măng sông
|
3.774.306
|
|
10.2.1.7
|
Hàn nối măng sông cáp sợi
quang, loại cáp quang MX ≤200 Fo
|
bộ măng sông
|
4.415.668
|
|
10.2.2
|
Hàn nối cáp quang vào ODF
|
|
|
|
10.2.2.1
|
Hàn nối cáp quang vào ODF, loại
cáp quang ≤8 Fo
|
bộ ODF
|
542.943
|
|
10.2.2.2
|
Hàn nối cáp quang vào ODF, loại
cáp quang ≤10 Fo
|
bộ ODF
|
688.206
|
|
10.2.2.3
|
Hàn nối cáp quang vào ODF, loại
cáp quang ≤12 Fo
|
bộ ODF
|
1.243.266
|
|
10.2.2.4
|
Hàn nối cáp quang vào ODF, loại
cáp quang ≤24 Fo
|
bộ ODF
|
1.647.788
|
|
10.2.2.5
|
Hàn nối cáp quang vào ODF, loại
cáp quang ≤48 Fo
|
bộ ODF
|
2.094.635
|
|
10.2.2.6
|
Hàn nối cáp quang vào ODF, loại
cáp quang >48 Fo
|
bộ ODF
|
2.523.995
|
|
11
|
Lắp đặt cấu kiện kết cuối
cáp
|
|
|
|
11.1
|
Lắp đặt tủ bệ
|
|
|
|
11.1.1
|
Lắp đặt tủ bệ loại tủ ≤ 300x2
|
tủ
|
793.712
|
|
11.1.2
|
Lắp đặt tủ bệ loại tủ ≤ 600x2
|
tủ
|
882.664
|
|
11.1.3
|
Lắp đặt tủ bệ loại tủ >
600x2
|
tủ
|
971.615
|
|
11.2
|
Lắp đặt tủ quỳ
|
|
|
|
11.2.1
|
Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn,
loại tủ 300x2
|
tủ
|
2.561.272
|
|
11.2.2
|
Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn,
loại tủ 600x2
|
tủ
|
2.598.334
|
|
11.2.3
|
Lắp đặt tủ quỳ trên cột vuông
|
tủ
|
2.364.186
|
|
11.2.4
|
Lắp đặt tủ quỳ trên cột tròn
|
tủ
|
2.364.186
|
|
V
|
Lắp
đặt hệ thống tiếp đất và chống sét
|
|
|
|
1
|
Đo kiểm tra điện trở suất
của đất
|
|
|
|
1.1
|
Hệ thống tiếp đất
|
hệ thống
|
1.213.313
|
|
2
|
Đóng trực tiếp điện cực
chiều dài L≤ 2,5m xuống đất
|
|
|
|
2.1
|
Đóng trực tiếp điện cực chiều
dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x25x4 (≤ F25) mm
|
điện cực
|
858.604
|
|
2.2
|
Đóng trực tiếp điện cực chiều
dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 40x40x4 (≤ F40)
|
điện cực
|
895.668
|
|
2.3
|
Đóng trực tiếp điện cực chiều
dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7 (≤ F75) mm
|
điện cực
|
969.793
|
|
2.4
|
Đóng trực tiếp điện cực chiều
dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực > 75x75x7 (> F75) mm
|
điện cực
|
1.080.981
|
|
3
|
Chôn các điện cực tiếp đất
|
|
|
|
3.1
|
Chôn điện cực tiếp đất hoàn
toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan 1 m - 10 m
|
m
|
259.440
|
|
3.2
|
Chôn điện cực tiếp đất hoàn
toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20 m
|
m
|
333.567
|
|
3.3
|
Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn
bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 30 m
|
m
|
407.692
|
|
3.4
|
Chôn điện cực tiếp đất hoàn
toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan > 30 m
|
m
|
518.881
|
|
3.5
|
Chôn điện cực chiều dài L ≤
2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) ≤ 25x25x4 (≤ F25)
|
điện cực
|
803.010
|
|
3.6
|
Chôn điện cực chiều dài L ≤
2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) ≤ 40x40x4 (≤ F40)
|
điện cực
|
821.542
|
|
3.7
|
Chôn điện cực chiều dài L ≤
2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) ≤ 75x75x7 (≤ F75)
|
điện cực
|
840.071
|
|
3.8
|
Chôn điện cực chiều dài L ≤
2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) > 75x75x7 (> F75)
|
điện cực
|
858.604
|
|
4
|
Kéo dải dây liên kết các
điện cực tiếp đất
|
|
|
|
4.1
|
Kéo rải dây liên kết các điện
cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25 x 4 (≤ F 12) mm
|
m
|
34.373
|
|
4.2
|
Kéo rải dây liên kết các điện
cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 55 x 5 (≤ F 20) mm
|
m
|
35.485
|
|
4.3
|
Kéo rải dây liên kết các điện
cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm
|
m
|
36.227
|
|
5
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết
|
|
|
|
5.1
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng phương pháp hàn điện
|
Điện cực
|
|
|
5.1.1
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng phương pháp hàn điện. Kích thước điện cực (mm) ≤ 25x25x4 (≤ F
25)
|
Điện cực
|
13.874
|
|
5.1.2
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng phương pháp hàn điện. Kích thước điện cực (mm) ≤ 40x40x4 (≤ F
40)
|
Điện cực
|
16.329
|
|
5.1.3
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng phương pháp hàn điện. Kích thước điện cực (mm) ≤ 75x75x7 (≤ F
75)
|
Điện cực
|
20.637
|
|
5.1.4
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng phương pháp hàn điện. Kích thước điện cực (mm) > 75x75x7
(> F 75)
|
Điện cực
|
25.246
|
|
5.2
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng phương pháp hàn hơi
|
|
|
|
5.2.1
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng phương pháp hàn hơi. Kích thước điện cực (mm) ≤ 25x25x4 (≤ F
25)
|
Điện cực
|
25.743
|
|
5.2.2
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng phương pháp hàn hơi. Kích thước điện cực (mm) ≤ 40x40x4 (≤ F
40)
|
Điện cực
|
35.374
|
|
5.2.3
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng phương pháp hàn hơi. Kích thước điện cực (mm) ≤ 75x75x7 (≤ F
75)
|
Điện cực
|
48.812
|
|
5.2.4
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng phương pháp hàn hơi. Kích thước điện cực (mm) > 75x75x7
(> F 75)
|
Điện cực
|
66.830
|
|
5.3
|
Nối điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất
|
Điện cực
|
82.764
|
|
5.4
|
Hàn điện cực tiếp đất với dây
liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt
|
Điện cực
|
237.841
|
|
6
|
Xử lý cải tạo đất
|
|
|
|
6.1
|
Cải tạo đất bằng muối ăn. Loại
điện cực dạng thẳng đứng
|
m
|
263.893
|
|
6.2
|
Cải tạo đất bằng muối ăn. Loại
điện cực dạng nằm ngang
|
m
|
209.486
|
|
6.3
|
Cải tạo đất bằng đất mượn
|
m
|
518.881
|
|
6.4
|
Cải tạo đất bằng bột than cốc
|
m
|
399.307
|
|
6.5
|
Cải tạo đất bằng hợp chất hoá
học
|
m
|
185.315
|
|
7
|
Thi công cáp dẫn đất
|
|
|
|
7.1
|
Lắp đặt dây chống sét trên
tuyến cáp quang
|
km
|
6.254.480
|
|
B
|
NỘI
DUNG ĐƠN GIÁ THÁO DỠ, THU HỒI CÔNG TRÌNH
|
|
|
|
1
|
Tháo dỡ, thu hồi tuyến cột
treo cáp
|
|
|
|
1.1
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đơn loại 6 - 6,5 m
|
|
|
|
1.1.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
678.551
|
|
1.1.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
473.862
|
|
1.2
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đơn loại 7 - 8 m
|
|
|
|
1.2.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
950.188
|
|
1.2.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
508.206
|
|
1.3
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đơn loại 10 - 12 m
|
|
|
|
1.3.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
1.289.367
|
|
1.3.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
894.246
|
|
1.4
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đơn loại >12 m
|
|
|
|
1.4.1
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đơn loại 12 - 15 m
|
|
|
|
1.4.1.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
1.807.790
|
|
1.4.1.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
1.014.092
|
|
1.4.2
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đơn loại 15 - 18 m
|
|
|
|
1.4.2.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
1.979.322
|
|
1.4.2.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
1.352.497
|
|
1.4.3
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đơn loại 18 - 20 m
|
|
|
|
1.4.3.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
2.448.428
|
|
1.4.3.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
1.716.681
|
|
1.4.4
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đơn loại trên 20 m
|
|
|
|
1.4.4.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
3.224.980
|
|
1.4.4.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
2.246.743
|
|
1.5
|
Tháo dỡ, thu hồi cột sắt đơn
loại 6 - 10 m
|
|
|
|
1.5.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
700.407
|
|
1.5.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
523.418
|
|
1.6
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đôi loại 6 - 6,5 m
|
1 cột
|
|
|
1.6.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
1.274.903
|
|
1.6.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
807.223
|
|
1.7
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đôi loại 7 - 8 m
|
1 cột
|
|
|
1.7.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
1.471.606
|
|
1.7.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
1.471.606
|
|
1.8
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đôi loại 10 - 12 m
|
1 cột
|
|
|
1.8.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
2.422.748
|
|
1.8.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
1.539.112
|
|
1.9
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đôi loại trên 12 m
|
|
|
|
1.9.1
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đôi loại 12 - 15 m
|
|
|
|
1.9.1.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
2.800.669
|
|
1.9.1.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
1.753.426
|
|
1.9.2
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đôi loại 15 m - 18 m
|
|
|
|
1.9.2.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
3.634.124
|
|
1.9.2.1
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
2.318.234
|
|
1.9.3
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đôi loại 18 m - 20m
|
|
|
|
1.9.3.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
4.602.791
|
|
1.9.3.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
2.930.676
|
|
1.9.4
|
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông
đôi loại trên 20 m
|
|
|
|
1.9.4.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
6.056.871
|
|
1.9.4.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
3.857.345
|
|
1.10
|
Tháo dỡ, thu hồi cột sắt đôi
loại 6 m - 10 m
|
|
|
|
1.10.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 cột
|
1.121.912
|
|
1.10.2
|
Tháo dỡ cơ giới
|
1 cột
|
741.656
|
|
2
|
Tháo dỡ, thu hồi cột ăng
ten
|
|
|
|
2.1
|
Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten
dây co (dây néo)
|
|
|
|
2.1.1
|
Độ cao cột ăng ten dây co ≤
20m
|
1 cột
|
2.810.037
|
|
2.1.2
|
Độ cao cột ăng ten dây co ≤
30m
|
1 cột
|
3.434.489
|
|
2.1.3
|
Độ cao cột ăng ten dây co ≤
36m
|
1 cột
|
3.590.604
|
|
2.1.4
|
Độ cao cột ăng ten dây co ≤
45m
|
1 cột
|
4.215.056
|
|
2.1.5
|
Độ cao cột ăng ten dây co ≤
60m
|
1 cột
|
4.995.620
|
|
2.2
|
Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten
tự đứng
|
|
|
|
2.2.1
|
Chiều cao cột ≤ 15 m
|
|
|
|
2.2.1.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 tấn
|
2.185.585
|
|
2.2.1.2
|
Tháo dỡ thủ công kết hợp cơ
giới
|
1 tấn
|
1.978.071
|
|
2.2.2
|
Chiều cao cột ≤ 25 m
|
|
|
|
2.2.2.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 tấn
|
2.810.037
|
|
2.2.2.2
|
Tháo dỡ thủ công kết hợp cơ
giới
|
1 tấn
|
2.535.036
|
|
2.2.3
|
Chiều cao cột ≤ 40 m
|
|
|
|
2.2.3.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 tấn
|
3.590.604
|
|
2.2.3.2
|
Tháo dỡ thủ công kết hợp cơ
giới
|
1 tấn
|
3.255.156
|
|
2.2.4
|
Chiều cao cột ≤ 55 m
|
|
|
|
2.2.4.1
|
Tháo dỡ thủ công
|
1 tấn
|
4.371.169
|
|
2.2.4.2
|
Tháo dỡ thủ công kết hợp cơ
giới
|
1 tấn
|
3.879.610
|
|
2.3
|
Tháo dỡ, thu hồi cột monopole
|
1 tấn
|
2.810.037
|
|
2.4
|
Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp
|
|
|
|
2.4.1
|
Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong
nhà có độ cao lắp đặt h = 3m
|
|
|
|
2.4.1.1
|
Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 3 kg
|
1 m
|
63.227
|
|
2.4.1.2
|
Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 7 kg
|
1 m
|
188.899
|
|
2.4.1.3
|
Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10
kg
|
1 m
|
281.785
|
|
2.4.1.4
|
Trọng lượng 1m cầu cáp >
10 kg
|
1 m
|
344.231
|
|
2.4.2
|
Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp
ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m
|
|
|
|
2.4.2.1
|
Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 3 kg
|
1 m
|
344.231
|
|
2.4.2.2
|
Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 7 kg
|
1 m
|
488.636
|
|
2.4.2.3
|
Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10
kg
|
1 m
|
718.901
|
|
2.4.2.4
|
Trọng lượng 1m cầu cáp > 10
kg
|
1 m
|
812.569
|
|
3
|
Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn
cáp thông tin
|
|
|
|
3.1
|
Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp
loại ϕ ≤ 40 nong một đầu
|
|
|
|
3.1.1
|
Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 40 nong
một đầu)
|
100 m/1 ống
|
152.991
|
|
3.1.2
|
Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 40 nong
một đầu)
|
100 m/1 ống
|
140.503
|
|
3.1.3
|
Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 40 nong
một đầu)
|
100 m/1 ống
|
131.134
|
|
3.1.4
|
Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 40
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
121.768
|
|
3.1.5
|
Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 40
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
115.525
|
|
3.1.6
|
Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 40
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
109.280
|
|
3.1.7
|
Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 40
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
96.790
|
|
3.1.8
|
Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 40
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
87.424
|
|
3.1.9
|
Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 40
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
71.812
|
|
3.2
|
Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp loại
ϕ ≤ 60 nong một đầu
|
|
|
|
3.2.1
|
Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 60 nong
một đầu)
|
100 m/1 ống
|
249.781
|
|
3.2.2
|
Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 60 nong
một đầu)
|
100 m/1 ống
|
234.170
|
|
3.2.3
|
Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 60 nong
một đầu)
|
100 m/1 ống
|
224.802
|
|
3.2.4
|
Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 60
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
212.313
|
|
3.2.5
|
Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 60
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
202.946
|
|
3.2.6
|
Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 60
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
187.336
|
|
3.2.7
|
Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 60
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
171.726
|
|
3.2.8
|
Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 60
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
149.868
|
|
3.2.8
|
Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 60
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
118.646
|
|
3.3
|
Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp
loại ϕ ≤ 114 nong một đầu
|
|
|
|
3.3.1
|
Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 114
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
305.982
|
|
3.3.2
|
Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 114
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
296.615
|
|
3.3.3
|
Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 114
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
287.248
|
|
3.3.4
|
Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 114
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
274.759
|
|
3.3.5
|
Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 114 nong
một đầu)
|
100 m/1 ống
|
265.393
|
|
3.3.6
|
Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 114
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
243.536
|
|
3.3.7
|
Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 114
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
234.170
|
|
3.3.8
|
Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 114
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
193.581
|
|
3.3.9
|
Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 114
nong một đầu)
|
100 m/1 ống
|
156.114
|
|
3.4
|
Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp
loại ϕ ≤ 40 không nong đầu
|
100 m/1 ống
|
|
|
3.4.1
|
Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 40
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
231.047
|
|
3.4.2
|
Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 40
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
212.313
|
|
3.4.3
|
Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 40
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
196.704
|
|
3.4.4
|
Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 40
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
184.215
|
|
3.4.5
|
Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 40
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
174.846
|
|
3.4.6
|
Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 40
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
165.481
|
|
3.4.7
|
Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 40
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
140.503
|
|
3.4.8
|
Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 40
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
131.134
|
|
3.4.9
|
Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 40
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
109.280
|
|
3.5
|
Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp
loại ϕ ≤ 60 không nong đầu
|
|
|
|
3.5.1
|
Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 60
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
374.672
|
|
3.5.2
|
Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 60
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
352.816
|
|
3.5.2
|
Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 60
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
337.203
|
|
3.5.3
|
Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 60
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
318.471
|
|
3.5.4
|
Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 60
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
302.861
|
|
3.5.5
|
Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 60
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
281.003
|
|
3.5.6
|
Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 60 không
nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
256.025
|
|
3.5.7
|
Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 60
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
224.802
|
|
3.5.8
|
Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 60
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
177.969
|
|
3.6
|
Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp
loại ϕ ≤ 114 không nong đầu
|
|
|
|
3.6.1
|
Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 114
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
458.974
|
|
3.6.2
|
Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 114
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
446.484
|
|
3.6.3
|
Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 114
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
430.873
|
|
3.6.4
|
Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 114
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
412.138
|
|
3.6.5
|
Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 114
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
399.650
|
|
3.6.6
|
Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 114
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
365.304
|
|
3.6.7
|
Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 114
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
352.816
|
|
3.6.8
|
Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 114 không
nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
290.371
|
|
3.6.9
|
Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 114
không nong đầu)
|
100 m/1 ống
|
234.170
|
|
3.8
|
Tháo dỡ, thu hồi 1 ống PVC
HI- 3P từ bể cáp tới cột treo cáp
|
m
|
3.123
|
|
4
|
Tháo dỡ thu hồi cáp
|
|
|
|
4.1
|
Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng
treo
|
|
|
|
4.1.1
|
Cáp ≤ 10 x 2 (dưới 10 đôi
cáp)
|
km cáp
|
3.648.148
|
|
4.1.2
|
Cáp ≤ 50 x 2
|
km cáp
|
6.616.383
|
|
4.1.3
|
Cáp ≤ 100 x 2
|
km cáp
|
11.355.294
|
|
4.1.4
|
Cáp ≤ 200 x 2
|
km cáp
|
20.520.945
|
|
4.2
|
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang
treo
|
|
|
|
4.2.1
|
Cáp ≤ 8 sợi
|
km cáp
|
1.891.378
|
|
4.2.2
|
Cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
1.954.188
|
|
4.2.3
|
Cáp ≤ 16 sợi
|
km cáp
|
2.902.337
|
|
4.2.4
|
Cáp < 24 sợi
|
km cáp
|
3.090.401
|
|
4.2.5
|
Cáp ≤ 32 sợi
|
km cáp
|
3.278.831
|
|
4.2.6
|
Cáp ≤ 36 sợi
|
km cáp
|
4.227.341
|
|
4.2.7
|
Cáp ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
6.248.889
|
|
4.2.8
|
Cáp > 48 sợi
|
km cáp
|
10.928.999
|
|
5
|
Tháo dỡ, thu hồi cáp trong
cống bể
|
|
|
|
5.1
|
Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ
50 x 2 đến 2000 x 2 (bao gồm hàn nối cáp)
|
|
|
|
5.1.1
|
Cáp ≤ 10x2 (dưới 10 đôi cáp)
|
km cáp
|
2.194.501
|
|
5.1.2
|
Cáp ≤ 30x2
|
km cáp
|
4.268.034
|
|
5.1.3
|
Cáp ≤ 50x2
|
km cáp
|
6.335.324
|
|
5.1.4
|
Cáp ≤100x2
|
km cáp
|
11.386.460
|
|
5.1.5
|
Cáp ≤ 300x2
|
km cáp
|
21.176.565
|
|
5.1.6
|
Cáp ≤ 500x2
|
km cáp
|
30.320.303
|
|
5.1.7
|
Cáp ≤ 700x2
|
km cáp
|
30.547.106
|
|
5.1.8
|
Cáp ≤ 900x2
|
km cáp
|
30.615.796
|
|
5.1.9
|
Cáp ≤ 1200x2
|
km cáp
|
39.915.649
|
|
5.1.10
|
Cáp ≤ 1500x2
|
km cáp
|
49.560.949
|
|
5.1.11
|
Cáp ≤ 1800x2
|
km cáp
|
50.129.202
|
|
5.1.12
|
Cáp ≤ 2000x2
|
km cáp
|
50.613.151
|
|
5.2
|
Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng loại
cáp ≥ 1000 x 2 trong cống bể bằng xe kéo cáp (bao gồm hàn nối cáp)
|
|
|
|
5.2.1
|
Cáp ≤ 1200 x 2 (dưới 1200 đôi
cáp)
|
km cáp
|
3.746.716
|
|
5.2.2
|
Cáp ≤ 1500x2
|
km cáp
|
4.839.508
|
|
5.2.3
|
Cáp ≤ 1800x2
|
km cáp
|
5.385.904
|
|
5.2.4
|
Cáp ≤ 2000x2
|
km cáp
|
5.776.187
|
|
5.3
|
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang
trong cống bể có sẵn (bao gồm hàn nối cáp)
|
|
|
|
5.3.1
|
Cáp ≤ 4 sợi
|
km cáp
|
2.655.471
|
|
5.3.2
|
Cáp ≤ 8 sợi
|
km cáp
|
2.774.529
|
|
5.3.3
|
Cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
2.899.784
|
|
5.3.4
|
Cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
3.989.160
|
|
5.3.5
|
Cáp ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
6.027.778
|
|
5.3.6
|
Cáp ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
11.019.565
|
|
5.3.7
|
Cáp ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
15.933.480
|
|
5.3.8
|
Cáp ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
16.506.078
|
|
5.3.9
|
Cáp ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
21.502.631
|
|
5.3.10
|
Cáp ≤ 250 sợi
|
km cáp
|
26.130.759
|
|
5.3.11
|
Cáp ≤ 300 sợi
|
km cáp
|
30.796.350
|
|
5.3.12
|
Cáp ≤ 400 sợi
|
km cáp
|
35.798.887
|
|
5.3.13
|
Cáp ≤ 600 sợi
|
km cáp
|
49.737.958
|
|
6
|
Cáp chôn trực tiếp
|
|
|
|
6.1
|
Cáp đồng chôn trực tiếp (bao
gồm hàn nối cáp)
|
|
|
|
6.1.1
|
Cáp ≤ 200x2 (dưới 200 đôi
cáp)
|
km cáp
|
19.209.424
|
|
6.1.2
|
Cáp ≤ 300x2
|
km cáp
|
19.537.261
|
|
6.1.3
|
Cáp ≤ 500x2
|
km cáp
|
28.534.254
|
|
6.1.4
|
Cáp ≤ 700x2
|
km cáp
|
28.695.490
|
|
6.1.5
|
Cáp ≤ 900x2
|
km cáp
|
28.729.833
|
|
6.1.6
|
Cáp ≤ 1200x2
|
km cáp
|
37.808.007
|
|
6.2
|
Cáp quang chôn trực tiếp
|
|
|
|
6.2.1
|
Cáp quang được bảo vệ bằng ống
PVC 2 mảnh đường kính 40 (bao gồm hàn nối cáp)
|
|
|
|
6.2.2
|
Cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
2.119.219
|
|
6.2.3
|
Cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
3.036.871
|
|
6.2.4
|
Cáp ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
4.841.318
|
|
6.2.5
|
Cáp ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
9.300.319
|
|
6.2.6
|
Cáp ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
13.857.176
|
|
6.2.7
|
Cáp ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
13.925.088
|
|
6.2.8
|
Cáp ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
18.387.735
|
|
6.2.9
|
Cáp ≤ 250 sợi
|
km cáp
|
22.946.050
|
|
6.2.10
|
Cáp ≤ 300 sợi
|
km cáp
|
27.504.362
|
|
6.2.11
|
Cáp ≤ 400 sợi
|
km cáp
|
31.972.114
|
|
6.2.12
|
Cáp ≤ 600 sợi
|
km cáp
|
45.460.457
|
|
6.3
|
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được
bảo vệ bằng tấm đậy bê tông (bao gồm hàn nối cáp)
|
|
|
|
6.3.1
|
Cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
2.431.446
|
|
6.3.2
|
Cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
3.411.542
|
|
6.3.3
|
Cáp > 48 sợi ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
9.830.011
|
|
6.3.4
|
Cáp ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
14.409.817
|
|
6.3.5
|
Cáp ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
14.715.021
|
|
6.3.6
|
Cáp ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
19.249.478
|
|
6.3.7
|
Cáp ≤ 250 sợi
|
km cáp
|
23.879.605
|
|
6.3.8
|
Cáp ≤ 300 sợi
|
km cáp
|
28.509.731
|
|
6.3.9
|
Cáp ≤ 400 sợi
|
km cáp
|
33.049.293
|
|
6.3.10
|
Cáp ≤ 600 sợi
|
km cáp
|
46.753.074
|
|
6.4
|
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang chỉ
có băng báo hiệu (bao gồm hàn nối cáp)
|
|
|
|
6.4.1
|
Cáp ≤ 4 sợi
|
km cáp
|
1.993.963
|
|
6.4.2
|
Cáp ≤ 8 sợi
|
km cáp
|
1.994.327
|
|
6.4.3
|
Cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
2.025.550
|
|
6.4.4
|
Cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
2.943.202
|
|
6.4.5
|
Cáp ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
4.747.651
|
|
6.4.6
|
Cáp ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
9.209.934
|
|
6.4.7
|
Cáp ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
13.763.508
|
|
6.4.8
|
Cáp ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
13.831.420
|
|
6.4.9
|
Cáp ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
18.294.066
|
|
6.4.10
|
Cáp ≤ 250 sợi
|
km cáp
|
22.852.381
|
|
6.4.11
|
Cáp ≤ 300 sợi
|
km cáp
|
27.410.694
|
|
6.4.12
|
Cáp ≤ 400 sợi
|
km cáp
|
31.878.445
|
|
6.4.13
|
Cáp ≤ 600 sợi
|
km cáp
|
45.366.789
|
|
6.5
|
Tháo dỡ, thu hồi cáp trong ống
nhựa HDPE
|
|
|
|
6.5.1
|
Cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
2.248.110
|
|
6.5.2
|
Cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
3.165.762
|
|
6.5.3
|
Cáp ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
4.970.211
|
|
6.5.4
|
Cáp ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
9.429.211
|
|
6.5.5
|
Cáp ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
13.890.398
|
|
6.5.6
|
Cáp ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
13.958.311
|
|
6.5.7
|
Cáp ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
18.420.957
|
|
6.6
|
Tháo dỡ, thu hồi cáp trong ống
nhựa HDPE ϕ ≤ 50 mm
|
|
|
|
6.6.1
|
Cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
2.248.110
|
|
6.6.2
|
Cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
3.165.762
|
|
6.6.3
|
Cáp ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
4.970.211
|
|
6.6.4
|
Cáp ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
9.429.211
|
|
6.6.5
|
Cáp ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
13.890.398
|
|
6.6.2
|
Cáp ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
13.958.311
|
|
6.6.3
|
Cáp ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
18.420.957
|
|
6.7
|
Tháo dỡ, thu hồi cáp trong ống
nhựa HDPE ϕ ≤ 63 mm
|
|
|
|
6.7.1
|
Cáp ≤ 12 sợi
|
km cáp
|
2.279.333
|
|
6.7.2
|
Cáp ≤ 24 sợi
|
km cáp
|
3.196.985
|
|
6.7.3
|
Cáp ≤ 48 sợi
|
km cáp
|
5.001.432
|
|
6.7.4
|
Cáp ≤ 60 sợi
|
km cáp
|
9.460.433
|
|
6.7.5
|
Cáp ≤ 96 sợi
|
km cáp
|
13.921.621
|
|
6.7.6
|
Cáp ≤ 150 sợi
|
km cáp
|
13.989.534
|
|
6.7.7
|
Cáp ≤ 200 sợi
|
km cáp
|
18.452.180
|