|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1426/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1426/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
30 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN
NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH
LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt 20 (Hai
mươi) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh
Long (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và
Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình
điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2025./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- P.KTNV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1426/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố TTHC
|
|
A. CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.004122.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
2
|
2.001738.000.00.00.H61
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước
dưới đất
|
|
3
|
1.004253.000.00.00.H61
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
|
4
|
1.012501.H61
|
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
|
5
|
1.012498.H61
|
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước
|
|
6
|
1.012505.H61
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
|
|
7
|
1.009669.000.00.00.H61
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận hành
|
|
8
|
2.001770.000.00.00.H61
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành
|
|
9
|
1.004283.000.00.00.H61
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
|
10
|
1.012500.H61
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
|
11
|
1.004232.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công
trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
|
|
12
|
1.004228.000.00.00.H61
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất
đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
|
|
13
|
1.004223.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối
với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
|
|
14
|
1.004211.000.00.00.H61
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
|
|
15
|
1.004179.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối
với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản
4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)
|
|
16
|
1.004167.000.00.00.H61
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt,
nước biển
|
|
17
|
1.011518.000.00.00.H61
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
|
|
18
|
1.000824.000.00.00.H61
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
|
|
19
|
1.013799.H61
|
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước
|
|
B. CẤP XÃ
|
|
1
|
1.001662.000.00.00.H61
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.004122.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
20
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép hành nghề khoan nước
dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
03
|
|
4.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
24
|
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 2.001738.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
13
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Gia hạn/điều chỉnh Giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
03
|
|
4.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
17
|
3. Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.004253.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
5,5
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Cấp lại Giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02
|
|
4.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
08
|
4. Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.012501.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
5,5
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt, lưu trữ hồ sơ điện
tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02
|
|
4.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức,
cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
08
|
5. Chấp thuận nội dung về
phương án chuyển nước (Mã TTHC: 1.012498.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
33
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
07
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
43
|
6. Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp
quyền (Mã TTHC: 1.012505.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
11
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
12
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
26
|
7. Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (Mã TTHC:
1.009669.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
11
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
12
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
26
|
8 Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (Mã TTHC:
2.001770.000.00.00.H61)
* Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
20
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý
|
UBND tỉnh
|
22
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
45
|
* Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị gia hạn,
điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
17
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý
|
UBND tỉnh
|
18
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
38
|
9. Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước (Mã TTHC: 1.004283.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và
Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý
|
UBND tỉnh
|
11
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
21
|
10. Tạm dừng hiệu lực giấy
phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (Mã TTHC:
1.012500.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
09
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý
|
UBND tỉnh
|
11
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
23
|
11. Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (Mã TTHC:
1.004232.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
20
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý
|
UBND tỉnh
|
22
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
45
|
12. Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
(Mã TTHC: 1.004228.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
17
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý
|
UBND tỉnh
|
18
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
38
|
13. Cấp giấy phép khai thác, sử
dụng nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (Mã TTHC:
1.004223.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
20
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý
|
UBND tỉnh
|
22
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
45
|
14. Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm (Mã TTHC: 1.004211.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
17
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý
|
UBND tỉnh
|
18
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
38
|
15. Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c,
d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)
(Mã TTHC: 1.004179.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và
Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
20
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý
|
UBND tỉnh
|
22
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
45
|
16. Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt, nước biển (Mã TTHC: 1.004167.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và
Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
17
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
18
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
38
|
17. Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (Mã TTHC:
1.011518.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
11
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
01
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
10
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
23
|
18. Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (Mã TTHC:
1.000824.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
01
|
|
4.
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
08
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
17
|
19. Lấy ý kiến đối với công
trình khai thác nguồn nước (Mã TTHC: 1.013799.H61)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp
và Môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
20
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra
trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký văn bản trả lời góp ý cho tổ
chức, cá nhân, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
05
|
|
4.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
26
|
B. CẤP XÃ
1. Đăng ký khai thác, sử dụng
nước dưới đất (Mã TTHC: 1.001662)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên
môn xử lý
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5
|
|
2.
|
Chuyên viên tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý
|
UBND cấp xã
|
5,5
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ, trình Chủ
tịch UBND xã
|
01
|
|
4.
|
Chủ tịch UBND xã ký xác nhận, lưu trữ hồ sơ điện
tử và chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp xã
|
01
|
|
5.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
08
|
Quyết định 1426/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1426/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
158
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|