|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1393/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1393/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 513/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa
liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng
UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy
trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Các thủ tục hành chính, quy
trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục
hành chính có số thứ tự 08, Mục I Phần A; số thứ tự 01, Mục I Phần B Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục
hành chính có số thứ tự 01 Mục I phần A; số thứ tự 01 Mục I Phần B Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn
nuôi, Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
3. Quy
trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 08 Mục I Phần A Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
4. Quy trình nội bộ thủ tục
hành chính có số thứ tự 01 Mục B Phần I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
số 1154/QĐ-UBND ngày 24/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt thay thế quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông lĩnh vực Trồng trọt, Khoa học công nghệ và Môi trường, Kiểm lâm, Lâm
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
5. Quy
trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 03 Mục II Phần I tại Phụ lục II; số
thứ tự 01 Phần I tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND
ngày 23/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Trồng trọt thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng
Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG
SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (22 TTHC)
|
Số TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
|
I
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01
TTHC)
|
|
01
|
1.0120 70
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
- 12 ngày [2] hoặc 30 ngày [3]
tùy trường hợp
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Sở hữu trí tuệ 2005 (sửa
đổi 2022)
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
ngày 12/02/2025
|
|
02
|
1.0100 90
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực
hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ
trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12;
- Quyết định số
01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
|
|
03
|
1.0079 94
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu
hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục
đích thương mại
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
04
|
1.0079 99
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi
gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận
lưu hành giống cây trồng)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Luật Trồng trọt năm 2018.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
|
|
05
|
1.0079 98
|
Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
Cấp mới: 20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Cấp lại: 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Trồng trọt năm 2018.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
|
|
06
|
1.0120 71
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu
lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
07
|
1.0120 62
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
13 ngày làm việc kể từ ngày tổ
chức kiểm tra
|
|
08
|
1.0120 72
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
của Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
|
|
09
|
1.0120 73
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
|
|
10
|
1.0120 63
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường - phòng Trồng trọt và BVTV.
- Cơ quan quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
|
|
11
|
1.0120 64
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
12
|
1.0119 98
|
Đăng ký Kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
của Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
|
|
II
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
(10 TTHC)
|
|
01
|
2.0012 36
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện
thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật 41/2013/QH13
- Nghị định 66/2016/NĐ-CP;
- Nghị định 123/2018/NĐ-CP
- Thông tư 33/2021/TT-BTC
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
02
|
1.0039 71
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013.
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018.
- Nghị định thư Montreal
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
|
|
03
|
1.0044 93
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013;
- Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
của;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025;
|
|
04
|
1.0045 46
|
Cấp thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
|
|
05
|
1.0045 24
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
06
|
1.0079 26
|
Cấp quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
07
|
1.0079 27
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT của Bộ NN&MT;
|
|
08
|
1.0079 28
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
08 ngày làm việc [4] - 20 ngày làm việc[5]
|
|
09
|
1.0079 29
|
Cấp giấy phép nhập khẩu phân
bón
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ NN&MT.
|
|
10
|
1.0033 95
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
của Chính phủ;
- Thông tư số
44/2018/TT-BNNPTNT; của Bộ NN&PTNT
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
của Bộ NN&MT.
|
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(02 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện
trở lên
|
Thủ tục hành chính tại Mục I
Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
|
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
|
|
02
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng
đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2
huyện trở lên (1.012848)
|
Thủ tục hành chính có số thứ
tự 08, Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã tỉnh Lạng Sơn.
|
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN (02 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lý do bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
01
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
(1.012850)
|
Thủ tục hành chính tại Mục I
Phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
|
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
|
|
02
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng
đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
(1.012849)
|
Thủ tục hành chính có số thứ
tự 01, Mục I Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã tỉnh Lạng Sơn.
|
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
|
[1] Phần
in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
[2] 12
ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an
ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp
thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên
diện rộng.
[3] 30
ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thỏa
thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử
dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố
gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thỏa đáng và người nắm
độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh
tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
[4] 08
ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay
đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
[5]
ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân
bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có
của tổ chức, cá nhân
Quyết định 1393/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1393/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
152
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|