Thay thế các Quyết định: Quyết
định số 1665/QĐ-UBND ngày 17/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính ngành Lao động - Thương binh và Xã hội áp dụng trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội/UBND
cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 1130/QĐ- UBND
ngày 06/5/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực lao động, tiền
lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội/UBND
cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 1272/QĐ-UBND ngày
24/5/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động – Thương binh và Xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định
số 1869/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội/UBND cấp huyện/UBND cấp
xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày
15/02/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết
định số 1051/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người
có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội/UBND
cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số
1372/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung về lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang; Quyết định số 2751/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn, vệ
sinh lao động, lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số
3237/QĐ- UBND ngày 15/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội/UBND
cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày
07/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội/UBND cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang; Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc
làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội áp
dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội áp dụng trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với
các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan đăng tải công khai thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH
VỰC: LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, QUAN HỆ LAO ĐỘNG
|
|
1
|
1.009466
|
Thành lập Hội đồng thương lượng
tập thể
|
20 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
Bộ luật Lao động 2019; Thông
tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật
Lao động về nội dung của hợp đồng lao động, Hội đồng thương lượng tập thể và
nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản, nuôi con.
|
|
2
|
1.009467
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương
lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch,
thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể
|
07 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
Bộ luật Lao động 2019; Thông
tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ Lao động –
TB&XH.
|
|
3
|
2.001955
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
Bộ luật Lao động 2019
|
|
4
|
1.004949
|
Phê duyệt quỹ tiền lương, thù
lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao
kế hoạch đối với người quản lý công ty TNHH một thành viên do Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu
|
Không quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Nghị định số 52/2016/NĐ-CP
ngày 13/6/2016 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng
đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước
nắm giữ 100% vốn điều lệ;
- Thông tư số 27/2016/TT- BLĐTBXH ngày
01/9/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ
tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
|
|
5
|
2.001949
|
Xếp hạng công ty TNHH một
thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công
ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III)
|
Không quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Nghị định số 52/2016/NĐ-CP
ngày 13/6/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số
27/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01/9/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
|
6
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động
|
27 ngày làm việc
Trong đó:
*Sở Nội vụ: 20 ngày;
*UBND tỉnh: 07 ngày
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định 145/2020/NĐ-CP ngày
14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động
|
|
7
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
22 ngày làm việc
Trong đó:
*Sở Nội vụ: 15 ngày;
*UBND tỉnh: 07 ngày
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định 145/2020/NĐ-CP ngày
14/12/2020 của Chính phủ
|
|
8
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
* 22 ngày làm việc (Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một
trong các nội dung của giấy phép đã được cấp, gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ
trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện
theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng
không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép).
Trong đó:
*Sở Nội vụ: 15 ngày;
*UBND tỉnh: 07 ngày.
* 27 ngày làm việc (Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa
chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy
phép). Trong đó:
*Sở Nội vụ: 23 ngày;
*UBND tỉnh: 04 ngày.
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định 145/2020/NĐ-CP ngày
14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động
|
|
9
|
1.000436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
17 ngày làm việc
Trong đó:
*Sở Nội vụ: 10 ngày;
*UBND tỉnh: 07 ngày.
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định 145/2020/NĐ-CP ngày
14/12/2020 của Chính phủ
|
|
10
|
1.000414
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động
|
10 ngày làm việc
Trong đó:
*Sở Nội vụ: 05 ngày;
* UBND tỉnh: 05 ngày
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định 145/2020/NĐ-CP ngày
14/12/2020 của Chính phủ
|
|
II
|
LĨNH
VỰC: QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
|
1
|
1.005132
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày
|
05 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP
ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và
Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số
20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu người Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
|
|
2
|
2.002028
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
trực tiếp giao kết
|
05 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số
20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu
giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
|
|
3
|
1.000502
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
05 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 112/2021/NĐ- CP ngày 10/12/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người
lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
4
|
2.002105
|
Hỗ trợ cho người lao động thuộc
đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân
nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
10 ngày làm
việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Pháp lệnh số
02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về ưu
đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh
ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị quyết số
30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ
giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo;
- Nghị định số
61/NĐ/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính
sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Thông tư liên tịch số
09/2016/TTLT/BLĐTBXH- BTC ngày 15 tháng 6 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều về hỗ trợ đưa
người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại Nghị định
số 61/NĐ/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính
sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu
giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
|
|
5
|
1.005219
|
Hỗ trợ cho người lao động thuộc
đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
|
10 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
|
III
|
LĨNH
VỰC: AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
|
|
1
|
2.002341
|
Giải quyết chế độ bảo hiểm
tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động
với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh,
chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động; huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động
|
10 ngày làm việc
Trong đó:
* Sở Nội vụ: 05 ngày;
* Cơ quan BHXH: 05 ngày
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật An toàn, vệ sinh lao động
ngày 25/6/2015.
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn,
vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc.
|
|
2
|
2.002343
|
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh
nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu
hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp
|
10 ngày làm việc
Trong đó:
* Sở Nội vụ: 05 ngày;
* Cơ quan BHXH: 05 ngày
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Căn cứ Luật An toàn, vệ
sinh lao động ngày 25/6/2015.
- Căn cứ Nghị định số
88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
bắt buộc.
|
|
3
|
2.000134
|
Khai báo với Sở Nội vụ địa
phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn lao động
|
05 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật an toàn, vệ sinh lao động
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Căn cứ Nghị định số
44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường
lao động.
- Căn cứ Nghị định số
4/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội.
- Căn cứ Thông tư số
16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và
Xã hội quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
lao động
|
|
4
|
2.000111
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động
|
20 ngày làm việc
Trong đó:
* Sở Nội vụ: 25 ngày;
*Cơ quan BHXH: 05 ngày
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Nghị định số 88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt
buộc.
|
|
5
|
1.005449
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
|
25 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
1.200.000 đồng (Theo quy định tại Thông tư số 110/2017/ TT-BTC
ngày 20/10/201 7 của Bộ Tài chính)
|
- Luật An toàn vệ sinh lao động
ngày 25/6/2015;
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn,
vệ sinh lao động về hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện
an toàn vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan điều
kiện đầu tư kinh doanh và các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
|
|
6
|
1.005450
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
*Đối với trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 25 ngày làm việc.
*Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên: 10
ngày làm việc.
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
(Theo quy định tại Thông tư số 110/2017/ TT-BTC ngày 20/10/201 7 của Bộ
Tài chính).
* Trường hợp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 1.200.000 đồng.
* Trường hợp sửa đổi, bổ sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 500.000 đồng.
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất: Không.
* Trường hợp cấp đổi tên tổ chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Không.
|
- Luật An toàn vệ sinh lao động
ngày 25/6/2015;
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ.
|
|
7
|
2.002340
|
Giải quyết chế độ bảo hiểm
tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động
với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật;
trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp
sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người
lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng
trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng
|
10 ngày làm việc
|
Nộp trực tiếp đến cơ quan Bảo
hiểm xã hội
|
Không
|
- Luật An toàn, vệ sinh lao động
ngày 25/6/2015.
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn,
vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc.
|
|
8
|
2.002342
|
Giải quyết chế độ cho người
lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc
trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định
thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ
phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức
khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế
cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hàng tháng
|
10 ngày làm việc
|
Người lao động, người sử dụng
lao động nộp hồ sơ cho cơ quan Bảo hiểm xã hội để giải quyết hưởng chế độ
theo quy định
|
Không
|
- Luật An toàn, vệ sinh lao động
ngày 25/6/2015.
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn,
vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc.
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC: TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG
|
|
1
|
1.013337
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với
các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Nội vụ ban hành
|
05 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích.
|
Theo quy định tại Thông tư số 183/2016/ TT-BTC ngày 08/11/201 6 của Bộ
trưởng Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy
|
- Luật số 68/2006/QH11 ngày
29/6/2006 của Quốc hội;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ;
- Luật số 05/2007/QH12 ngày
21/11/2007 của Quốc hội;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13/2024/TT-BLĐTBXH ngày 05/12/2024 của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2018 của
Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
LĨNH
VỰC: VIỆC LÀM
|
|
1
|
1.001881
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí
đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người
lao động
|
30 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Việc làm ngày
16/11/2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
|
|
2
|
1.001865
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định 23/2021/NĐ-CP ngày
19/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 của Luật
Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
|
|
3
|
1.001853
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
* Thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên
DN, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép,
người đại diện theo pháp luật của DN); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng
không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: 05 ngày làm việc (kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
* DN thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với
nơi đã được cấp giấy phép: 08 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
|
4
|
1.001823
|
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định 23/2021/NĐ-CP ngày
19/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 của Luật
Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
|
|
5
|
1.009872
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài
|
10 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
6
|
2.000219
|
Đề nghị tuyển người lao động
Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài
|
* 02 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển từ 500 người lao động
Việt Nam trở lên;
* 01 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển từ 100 đến dưới
500 người lao động Việt Nam;
*15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển dưới 100 người lao động
Việt Nam.
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
7
|
1.000459
|
Xác nhận người lao động không
thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
05 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
8
|
2.000205
|
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
600.000 đồng
|
Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
9
|
2.000192
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
03 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
450.000 đồng
|
Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
10
|
1.009811
|
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
450.000 đồng
|
Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
11
|
1.009873
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Nghị định 23/2021/NĐ-CP ngày
19/3/2021 của Chính phủ.
|
|
12
|
1.009874
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
quy định
|
Nghị định 23/2021/NĐ-CP ngày
19/3/2021 của Chính phủ.
|
|
13
|
2.000888
|
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
|
Theo quy định của Bảo hiểm xã
hội Việt Nam
|
Cơ quan Bảo hiểm xã hội
|
Không
|
- Luật Việc làm 2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông tư số
15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
|
14
|
1.001978
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
* Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định;
* Trường hợp người lao động không đến nhận kết quả trong vòng 03 ngày
theo phiếu hẹn trả kết quả: trung tâm dịch vụ việc làm trình quyết định hủy
quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày người lao động hết hạn nhận quyết định theo phiếu hẹn trả kết quả;
*Trường hợp người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp và
không thông báo bằng văn bản với cơ quan bảo hiểm xã hội sau thời hạn 03
tháng kể từ ngày người lao động hết thời hạn hưởng theo quyết định hưởng trợ
cấp thất nghiệp: trong thời hạn 07 ngày làm việc sau thời hạn nêu trên, cơ
quan bảo hiểm xã hội thông báo với trung tâm dịch vụ việc làm về việc người
lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp; trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được thông báo thì trung tâm dịch vụ việc làm trình ký
quyết định về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao
động.
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở
Nội vụ
|
Không
|
- Luật Việc làm 2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông tư số
15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
|
15
|
1.001973
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở
Nội vụ
|
Không
|
- Luật Việc làm 2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông tư số
15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
|
16
|
1.001966
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Không quy định
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở
Nội vụ
|
Không
|
- Luật Việc làm 2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày
29/5/2020;
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông tư số
15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
|
17
|
2.001953
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Không quy định
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở
Nội vụ
|
Không
|
- Luật Việc làm 2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông tư số
15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
|
18
|
2.000178
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đi)
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở
Nội vụ
|
Không
|
- Luật Việc làm 2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông tư số
15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
|
19
|
1.000401
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đến)
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở
Nội vụ
|
Không
|
- Luật Việc làm 2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 31/7/2015;
- Thông tư số
15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
|
20
|
2.000839
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở
Nội vụ
|
Không
|
- Luật Việc làm 2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông tư số
15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
|
21
|
2.000148
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc
làm
|
Không quy định
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở
Nội vụ
|
Không
|
- Luật Việc làm 2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông tư số
15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
|
22
|
1.000362
|
Thông báo về việc tìm kiếm việc
làm hằng tháng
|
Không quy định
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở
Nội vụ
|
Không
|
- Luật Việc làm 2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông tư số
15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
|
23
|
1.011546
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Ngân
hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án
|
Không
|
* Luật Việc làm số
38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội;
* Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc
làm và Quy quốc gia về việc làm;
* Nghị định số 74/2019/NĐ-CP
ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về
chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
* Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
|
|
24
|
1.011547
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất
kinh doanh
|
15 ngày làm việc
|
Không
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC: NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
1
|
1.010801
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu
đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
*20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
* Trường hợp quy định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
* Trường hợp thân nhân liệt sĩ đã được hưởng chế độ ưu đãi nhưng chưa
được cấp giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ : 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đơn đề nghị.
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
|
|
2
|
1.010802
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
*12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
*17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
3
|
1.010806
|
Công nhận thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh
|
104 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ, hồ sơ hợp lệ
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
4
|
1.010807
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc
có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và
điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội,
công an
|
84 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ, hồ sơ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
5
|
1.010808
|
Giải quyết hưởng thêm một chế
độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ, hồ sơ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
6
|
1.010809
|
Giải quyết chế độ đối với thương
binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ, hồ sơ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
7
|
1.010822
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng
tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh
binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
8
|
1.010823
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
9
|
1.010826
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung ích dịch vụ công.
|
|
10
|
1.010827
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng
trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
11
|
1.010828
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ
người có công với cách mạng
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
12
|
1.010829
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện
thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
13
|
1.010830
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ
theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt
sĩ
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định
|
- Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Bưu chính công ích
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
14
|
1.010831
|
Cấp giấy xác nhận thông tin về
nơi liệt sĩ hy sinh
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn
|
Cơ quan, đơn vị quản lý liệt
sĩ trước khi hy sinh cấp tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH
VỰC: NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
1
|
1.010833
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của
người có công
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung ích dịch vụ công.
|
|
2
|
1.010803
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
3
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam
anh hùng ”
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy hồ sơ
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
4
|
1.010805
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy hồ sơ
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
5
|
1.010810
|
Công nhận đối với người bị
thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
*Đối với người bị thương thường trú tại địa phương nơi bị thương, do Ủy
ban nhân dân huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương : 204 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
*Đối với người bị thương thường trú tại địa phương khác, do Ủy ban nhân
dân huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: 207 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
* Đối với người bị thương thường trú tại địa phương khác, không do Ủy
ban nhân dân huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: Trên 207 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
|
|
6
|
1.010812
|
Tiếp nhận người có công vào
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
7
|
1.010814
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân
liệt sĩ
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
8
|
1.010815
|
Công nhận và giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
37 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn theo quy định
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
9
|
1.010821
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để
theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
|
- 24 ngày đối với trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công
an quản lý.
- 15 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công không do quân
đội, công an quản lý.
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
10
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
*Đối với trợ cấp một lần và mai táng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
*Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng:
+ 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp đủ điều kiện.
+ 43 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp con từ đủ 18 tuổi
trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng.
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
11
|
1.010821
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để
theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
|
*24 ngày đối với trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công
an quản lý.
*15 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công không do quân
đội, công an quản lý.
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
12
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
*Đối với trợ cấp một lần và mai táng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
*Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng:
+ 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp đủ điều kiện.
+ 43 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp con từ đủ 18 tuổi
trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng.
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
13
|
1.010817
|
Công nhận và giải quyết chế độ
con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
96 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
14
|
1.010818
|
Công nhận và giải quyết chế độ
người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
15
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
16
|
1.010820
|
Giải quyết chế độ người có
công giúp đỡ cách mạng
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận tiếp và trả kết quả
UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
|
17
|
1.001257
|
Giải quyết trợ cấp một lần đối
với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ
tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng
khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
22 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng.
- Quyết định số
24/2016/QĐ-TTg ngày 14/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp một lần đối
với người có thành tích tham gia kháng chiến được tặng bằng khen của Thủ tướng
Chính phủ, bằng khen của Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, thủ trưởng
cơ quan thuộc Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
- Thông tư số
05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
|
|
18
|
2.002307
|
Giải quyết chế độ mai táng
phí đối với cựu chiến binh
|
25 ngày ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người
có công với cách mạng;
- Thông tư số 05/2013/TT- BLĐTBXH ngày
15/5/2013 của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ
sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và
thân nhân.
- Thông tư số 03/2020/TT- BLĐTBXH ngày
25/02/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ,
chính sách đối với Cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ- CP ngày
24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ- CP ngày
12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu
chiến binh.
|
|
19
|
1.004964
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một
lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Campuchia
|
25 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng;
-Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT- BLĐTBXH-BTC ngày
01/8/2014 của liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào
và Căm- pu-chi-a theo Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày
14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày
14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp một lần đối với người được cử
làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm- pu-chi-a;
- Quyết định số
62/2015/QĐ-TTg ngày 04/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày
14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp một lần đối với người được cử
làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm- pu-chi-a.
|
|
20
|
2.002308
|
Giải quyết chế độ mai táng
phí đối với thanh niên xung phong trong thời kỳ chống pháp
|
Không quy định
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp xã
|
Không
|
Thông
tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm
trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội
|
|
21
|
2.001157
|
Trợ cấp một lần đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
25 ngày làm
việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp xã
|
Không
|
Thông
tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
22
|
2.001396
|
Trợ cấp hàng tháng đối với
thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
25 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp xã
|
Không
|
Thông
tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|