1. Bãi bỏ tên 18 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 09 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và 07 thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
2. Bãi bỏ tên 16 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 06 thủ tục
hành chính được thay thế và 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
3. Bãi bỏ tên 04 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới và 01 thủ tục hành
chính thay thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao
thông vận tải tỉnh Bến Tre.
4. Bãi bỏ tên 02 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 2100/QĐ-UBND ngày 06 tháng 09 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến
Tre.
5. Bãi bỏ tên 06 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 3187/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục
01 thủ tục hành chính được thay thế và danh mục 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh
Bến Tre.
6. Bãi bỏ tên 08 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 3190/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 19 thủ tục hành chính (08 thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và 11 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) trong lĩnh vực đường bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
7. Bãi bỏ tên 03 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 06 tháng 09 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành và 01 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
8. Bãi bỏ tên 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 03)
danh mục thủ tục hành chính ban hành mới ban hành kèm theo Quyết định số
2226/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục 06 thủ tục hành chính ban hành mới, 06 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Giao thông vận tải.
9. Bãi bỏ tên 02 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 2786/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh
Bến Tre.
10. Bãi bỏ tên 03 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 07 tháng 03 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh
Bến Tre.
11. Bãi bỏ tên 01 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 05 tháng 04 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến
Tre.
12. Bãi bỏ tên 24 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 09 thủ tục hành chính mới, 04 thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và 11 thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội
địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
13. Bãi bỏ tên 13 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính ban hành mới; 02 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; 05 thủ tục hành chính được thay thế và 01 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
14. Bãi bỏ tên 02 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 2351/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính (01 thủ tục hành chính ban hành
mới và 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
15. Bãi bỏ tên 01 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực thuế
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
16. Bãi bỏ tên 02 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực vận tải khách du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
tỉnh Bến Tre.
17. Bãi bỏ tên 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 03)
ban hành kèm theo Quyết định số 884/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới trong
lĩnh vực vận tải khách du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận
tải.
18. Bãi bỏ tên 01 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực hàng
hải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
19. Bãi bỏ tên 03 thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 1408/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 01 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hàng hải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính (Mã số)
|
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết TTHC
|
Địa điểm thực
hiện TTHC
|
Quyết định của
Chủ tịch UBND tỉnh đã công bố TTHC
|
Mức độ Dịch vụ
công
|
|
I. Lĩnh vực: Đường bộ
|
|
1
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng
xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Quyết định số
312/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 12 thủ tục hành chính
được thay thế và 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
|
Toàn trình
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung
của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị
hỏng (2.002287)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
4
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
(2.002285)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
5
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường
bộ qua biên giới (1.010707)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
6
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (1.002046)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
7
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào, Campuchia (1.002286)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
8
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Trung Quốc (1.001737)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
9
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương
tiện của Lào (1.002063)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
10
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Campuchia (1.001577)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
11
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia (1.002877)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
12
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia (1.001023)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
13
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có
gắn động cơ kinh doanh vận tải (2.002288)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
14
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia (1.002268)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
|
Toàn trình
|
|
15
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Lào (1.002861)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
16
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Lào (1.002856)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
17
|
Chấp thuận hoạt động của sân tập lái để sát hạch
lái xe mô tô (1.013240)
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính
ban hành mới; 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 07 thủ tục hành
chính thay thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
|
Một phần
|
|
18
|
Chấp thuận lại hoạt động của sân tập lái để sát hạch
lái xe mô tô (1.013241)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
19
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
(1.001765)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe (1.004993)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
21
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập
lái (1.001751)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
22
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh
hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo (1.001623)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
23
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất,
bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo (1.005210)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
24
|
Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch
trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 (1.000004)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
25
|
Cấp Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái
xe loại 1, loại 2 (1.004998)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
26
|
Cấp Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái
xe loại 3 (1.004995)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
27
|
Cấp lại Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch
lái xe (1.004987)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
28
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ (1.013259)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
29
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa (2.002615)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
30
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của
Giấy phép (1.013260)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
31
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép (2.002616)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
32
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ (1.013261)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
33
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng (2.002617)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
34
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập
lái (1.001777)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
35
|
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy
phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải (2.001963)
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định số 2100/QĐ-UBND ngày 06 tháng 09 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
36
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác (1.013274)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính
ban hành mới và 01 thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
37
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với
đường bộ không có trong các quy hoạch (1.013277)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
38
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang
khai thác (1.000314)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
39
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính
trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận
gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn,
xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (2.001921)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
40
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ (1.000028)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Quyết định số 3187/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 05 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; danh mục 01 thủ tục hành chính được thay thế và danh mục
02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
|
Toàn trình
|
|
41
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác (1.001046)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
42
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác (1.001061)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
43
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (1.000660)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
44
|
Công bố lại bến xe khách (1.000672)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
45
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác (1.013061)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
46
|
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế (2.001002)
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định số 3190/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 19 thủ tục hành chính
(08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 11 thủ tục hành chính bị bãi
bỏ) trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận
tải tỉnh Bến Tre.
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
47
|
Cấp mới Giấy phép lái xe (1.002835)
|
Sở Xây dựng
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
48
|
Cấp lại Giấy phép lái xe (1.002820)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Một phần
|
|
49
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải
cấp (1.002809)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
50
|
Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp (1.002804)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
51
|
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sang giấy
phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp (1.002801)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
52
|
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước
ngoài sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp (1.002796)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
53
|
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp
luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp
Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động (2.000769)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
II. Lĩnh vực: Đường thủy nội
địa
|
|
54
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới (1.004261)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 06 tháng 09 năm
2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính
mới ban hành và 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến
Tre
|
Toàn trình
|
|
55
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
(1.004259)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
56
|
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương
tiện vận tải thủy của Campuchia (1.003640)
|
Sở Xây dựng
|
- Văn phòng Đại diện
Cảng vụ Đường thủy nội địa 1.
- Văn phòng Đại diện
Cảng vụ Đường thủy nội địa 2
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
57
|
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình
báo đường thủy nội địa bổ sung (1.005040)
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định số 2226/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm
2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính
ban hành mới, 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
58
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.002001)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Quyết định số 2786/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm
2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
|
Một phần
|
|
59
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
(2.001998)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
60
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (1.009456)
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 07 tháng 03 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
|
Toàn trình
|
|
61
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
(1.004242)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
62
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
(1.009444)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
63
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải (2.001219)
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 05 tháng 04 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính
ban hành mới trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
64
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường
thủy nội địa (1.009442)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 27 tháng 04 năm
2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 09 thủ tục hành chính
mới, 04 thủ tục hành chính sửa đổi và 11 thủ tục hành chính thay thế trong
lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận
tải
|
Toàn trình
|
|
65
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
(1.009443)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
66
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa (1.009447)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
67
|
Thiết lập khu neo đậu (1.009448)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
68
|
Công bố hoạt động khu neo đậu (1.009449)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
69
|
Công bố đóng khu neo đậu (1.009450)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
70
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa (1.009451)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
71
|
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
(1.009461)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
72
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc
gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (1.009459)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
73
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không
có nhu cầu khai thác, sử dụng (1.009460)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
74
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội
địa (1.009462)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
75
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội
địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các
hoạt động trên đường thủy nội địa (1.009463)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre; Cảng vụ Đường thủy nội địa Bến Tre (số 99/10B, ấp
Mỹ An B, xã Mỹ Thạnh An, tỉnh Bến Tre)
|
Toàn trình
|
|
76
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
(1.009464)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
77
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
(1.009465)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
78
|
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với
phương tiện, thủy phi cơ (1.003592)
|
Sở Xây dựng
|
Văn phòng Đại diện
Cảng vụ Đường thủy nội địa 1; Văn phòng Đại diện Cảng vụ Đường thủy nội địa 2
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
79
|
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với
phương tiện, thủy phi cơ (1.003614)
|
Sở Xây dựng
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
III. Lĩnh vực: Đăng kiểm
|
|
80
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới (1.001322)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính
ban hành mới;
|
Một phần
|
|
81
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới (1.001296)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
82
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy),
xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu (1.013089)
|
Sở Xây dựng
|
Số 07 Nguyễn Văn
Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 05
thủ tục hành chính được thay thế và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải
tỉnh Bến Tre.
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
83
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên dùng (1.013092)
|
Sở Xây dựng
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
84
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo (1.013097)
|
Sở Xây dựng
|
Số 07 Nguyễn Văn
Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
85
|
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
(1.013101)
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính
ban hành mới; 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 05 thủ tục hành
chính được thay thế và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre.
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
86
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013105)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Một phần
|
|
87
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013110)
|
Sở Xây dựng
|
Một phần
|
|
88
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
(1.005103)
|
Sở Xây dựng
|
Số 07 Nguyễn Văn
Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
89
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (1.013206)
|
Sở Xây dựng
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
90
|
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp
còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin
(1.012875)
|
Sở Xây dựng
|
Số 07 Nguyễn Văn
Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
Quyết định số 2351/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính
(danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới và danh mục 01 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung) trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
IV. Lĩnh vực: Thuế
|
|
91
|
Xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ
hoặc trả lại tiền phí đã nộp (1.010264)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre, Trung tâm đăng kiểm
|
Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được
thay thế trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận
tải tỉnh Bến Tre.
|
Một phần
|
|
V. Lĩnh vực: Du lịch
|
|
92
|
Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
(1.008027)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm
2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 tthc được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
|
Toàn trình
|
|
93
|
Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
(1.008028)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
94
|
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
(1.008029)
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định số 884/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính ban
hành mới trong lĩnh vực vận tải khách du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Giao thông vận tải
|
Toàn trình
|
|
VI. Lĩnh vực: Hàng hải
|
|
95
|
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận
tải thủy từ bờ ra đảo (2.000795)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính
ban hành mới trong lĩnh vực hàng hải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao
thông vận tải tỉnh Bến Tre.
|
Toàn trình
|
|
96
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội
địa địa phương (2.002624)
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Quyết định số 1408/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính
ban hành mới, 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
97
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ (2.002625)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
98
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo
vét trên bờ, nhận chìm ở biển (2.001802)
|
Sở Xây dựng
|
Toàn trình
|