|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
449/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trương Cảnh Tuyên
|
|
Ngày ban hành:
|
30/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 449/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 30
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử
ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ
báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý, kết nối
và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện
tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Quyết định số
1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến
năm 2030;
Căn cứ Công văn số
7146/VPCP-KSTT ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn
xác định, xây dựng chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành và kết nối, chia sẻ dữ liệu
phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành Bộ chỉ số
Ban hành kèm theo Quyết định
này Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân thành phố,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ trên môi trường điện tử (sau đây gọi
là Bộ chỉ số), bao gồm 04 nhóm chỉ số như sau:
1. Nhóm A: Nhóm chỉ số
điều hành kinh tế - xã hội thường xuyên: Gồm các chỉ số như chỉ số giá tiêu
dùng (CPI), ngân sách, nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ.
2. Nhóm B: Nhóm chỉ số
theo dõi nhiệm vụ và dự án trọng điểm: Theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ giao, Nghị quyết Hội đồng nhân dân và các dự án trọng
điểm, giải ngân đầu tư công.
3. Nhóm C: Chỉ số điều
hành nội bộ, Cải cách hành chính, Chuyển đổi số và Đô thị thông minh.
4. Nhóm D: Chỉ số đặc
thù của thành phố Cần Thơ và Tình huống khẩn cấp: Kinh tế số, logistics, công
nghiệp và nông nghiệp công nghệ cao; ứng phó biến đổi khí hậu, thiên tai, dịch
bệnh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính
kèm).
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố
- Chủ trì, hướng dẫn, đôn đốc
các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện báo cáo, cập nhật dữ liệu
qua Hệ thống thông tin báo cáo của thành phố; trực quan hóa dữ liệu phục vụ
lãnh đạo.
- Thường xuyên rà soát, đề xuất
điều chỉnh, bổ sung các nhóm chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của
thành phố, đảm bảo phù hợp thực tiễn và đáp ứng kịp thời, toàn diện yêu cầu chỉ
đạo, điều hành của thành phố.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
Đảm bảo hạ tầng kỹ thuật, an
toàn thông tin mạng; chủ trì kết nối, chia sẻ dữ liệu từ các hệ thống chuyên
ngành về Kho dữ liệu dùng chung và Trung tâm Giám sát, điều hành thông minh
thành phố Cần Thơ (IOC).
3. Thống kê thành phố
Chủ trì thẩm định phương pháp tính,
nguồn thông tin đối với các chỉ tiêu kinh tế - xã hội thuộc lĩnh vực quản lý,
đảm bảo tính thống nhất với chỉ tiêu thống kê quốc gia.
4. Các Sở, ban ngành và Ủy ban
nhân dân xã, phường
Định kỳ thực hiện báo cáo, cập
nhật các chỉ số của Bộ chỉ số qua Hệ thống thông tin báo cáo của thành phố theo
quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã, phương và các cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
- TT. Thành ủy, TT. HĐND;
- CT và PCT UBND TP;
- Các Sở, ban ngành thành phố;
- Công an thành phố;
- BCHQS thành phố;
- UBND xã, phường;
- VP. UBND TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, TH. HVT
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Trương Cảnh Tuyên
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH
(Kèm theo Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT
|
TÊN CHỈ SỐ
|
ĐƠN VỊ TÍNH
|
PHƯƠNG PHÁP TÍNH / NGUỒN DỮ LIỆU
|
TẦN SUẤT / KỲ BÁO CÁO
|
CƠ QUAN CHỦ TRÌ
|
|
A
|
CHỈ SỐ
ĐIỀU HÀNH KINH TẾ - XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN
|
|
I
|
Ngân sách và Chỉ số giá
|
|
1
|
Tổng thu ngân sách nhà nước
trên địa bàn
|
Tỷ đồng
|
Lũy kế số thực thu từ Kho bạc/Thuế đến thời điểm báo cáo
|
Hằng ngày, tháng, quý, năm
|
Sở Tài chính
|
|
2
|
Chi ngân sách nhà nước và cơ
cấu chi
|
Tỷ đồng, %
|
Lũy kế các khoản chi, số thực chi
|
Tháng, quý, năm
|
Sở Tài chính
|
|
3
|
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
|
%
|
So với tháng trước, cùng kỳ năm trước
|
Tháng
|
Thống kê thành phố
|
|
II
|
Nông nghiệp
|
|
4
|
Diện tích gieo trồng lúa, sản
lượng thu hoạch, lúa đặc sản có giá trị cao
|
Ha, Tấn
|
Tổng diện tích xuống giống, sản lượng thu hoạch theo vụ
|
Vụ/Năm
|
Sở NN&MT
|
|
5
|
Diện tích, sản lượng cây ăn
trái, rau, hoa màu, nông sản khác
|
Ha, Tấn
|
Tổng diện tích xuống giống, sản lượng thu hoạch theo vụ
|
Vụ/Năm
|
Sở NN&MT
|
|
6
|
Sản lượng thủy, hải sản nuôi
trồng, thu hoạch
|
Tấn
|
Tổng sản lượng (Cá tra, tôm, thủy sản khác)
|
Tháng
|
Sở NN&MT
|
|
III
|
Công nghiệp - Thương mại -
Dịch vụ
|
|
7
|
Chỉ số sản xuất công nghiệp
(IIP)
|
%
|
So sánh khối lượng sản xuất với kỳ gốc
|
Tháng
|
Thống kê thành phố
|
|
8
|
Tình hình sản xuất, hoạt động
sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp, khu công nghiệp trên địa bàn thành
phố
|
Doanh nghiệp
|
Theo ngành, lĩnh vực hoạt động
|
Tháng, quý, năm
|
Sở Công Thương, Thống kê thành phố
|
|
9
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
Tỷ đồng; Lượt khách
|
Tổng doanh thu bán lẻ, lưu trú, ăn uống; tổng lượt khách trong nước, quốc
tế; các loại hình dịch vụ có liên quan; doanh thu ước tính,…
|
Tháng
|
Thống kê thành phố; Sở Văn hóa, thể thao và du lịch; Sở Xây dựng
|
|
10
|
Kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu
hàng hóa
|
Triệu USD
|
Tổng giá trị xuất khẩu (Gạo, thủy sản, may mặc...)
|
Tháng
|
Sở Công Thương
|
|
11
|
Sản lượng điện thương phẩm
|
Triệu kWh
|
Tổng sản lượng điện tiêu thụ toàn thành phố
|
Tháng
|
Sở Công Thương; Điện lực thành phố
|
|
B
|
CHỈ SỐ
THEO DÕI NHIỆM VỤ VÀ DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM
|
|
I
|
Theo dõi thực hiện nhiệm vụ
|
|
12
|
Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
%
|
Số nhiệm vụ đã hoàn thành / Tổng số nhiệm vụ được giao
|
Tháng
|
Văn phòng UBND
|
|
13
|
Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ
UBND thành phố, Chủ tịch thành phố giao
|
%
|
Theo dõi qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành
|
Tháng
|
Văn phòng UBND
|
|
14
|
Tiến độ thực hiện các chỉ
tiêu Nghị quyết HĐND thành phố
|
%
|
Số lượng chỉ tiêu đạt và vượt tiến độ / Tổng số chỉ tiêu
|
Quý/Năm
|
Sở Tài chính
|
|
15
|
Khoáng sản cát
|
m3
|
Số mỏ đang khai thác, sản lượng, địa chỉ tiêu thụ, cung cấp cho dự án,
doanh thu, các thông số tác động có liên quan
|
Tuần, tháng
|
Sở NN&MT
|
|
II
|
Đầu tư công và Dự án trọng
điểm
|
|
16
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư
công
|
%
|
Vốn đã thanh toán qua KBNN / Kế hoạch vốn giao
|
Hằng ngày
|
Sở Tài chính
|
|
17
|
Dự án quan trọng quốc gia,
công trình trọng điểm giao thông qua địa bàn thành phố
|
%
|
Số lượng dự án; mục tiêu đầu tư; quy mô đầu tư, tổng vốn, tiến độ thực
hiện,… nguồn vật tư,...
|
Tháng
|
Sở Xây dựng, Sở NN&MT; Sở Tài chính
|
|
18
|
Tiến độ GPMB Dự án liên quan
đến công trình giao thông, dân sinh
|
%
|
Diện tích đã bàn giao / Tổng diện tích thu hồi
|
Tuần
|
Ban QLDA TP
|
|
19
|
Tiến độ Dự án Kè bờ sông Cần
Thơ (Vốn ODA)
|
%
|
Khối lượng thi công thực tế / Kế hoạch
|
Tháng
|
Ban QLDA ODA
|
|
20
|
Nhà ở và thị trường bất động
sản
|
m2
|
Loại công trình
|
Tháng
|
Sở Xây dựng
|
|
C
|
CHỈ SỐ
ĐIỀU HÀNH NỘI BỘ, CCHC, CĐS VÀ ĐÔ THỊ THÔNG MINH
|
|
I
|
Cải cách hành chính và Nội
bộ
|
|
21
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC xử lý đúng
hạn
|
%
|
Tổng số Hồ sơ đúng hạn
|
Thời gian thực
|
Văn phòng UBND
|
|
22
|
Mức độ hài lòng của người
dân, doanh nghiệp
|
Điểm
|
Điểm đánh giá trung bình trên Cổng dịch vụ công
|
Tháng
|
Sở Nội vụ
|
|
23
|
Tỷ lệ văn bản xử lý hoàn
toàn trên môi trường mạng
|
%
|
Tổng văn bản phát hành
|
Tháng
|
Văn phòng UBND
|
|
24
|
Chỉ số cải cách hành chính của
thành phố
|
%
|
|
6 tháng, năm
|
Sở Nội vụ
|
|
II
|
Chuyển đổi số và Đô thị
thông minh
|
|
25
|
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
%
|
Số TTHC cung cấp toàn trình có phát sinh hồ sơ
|
Tháng
|
Sở KH&CN
|
|
26
|
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến
nghĩa vụ tài chính đất đai
|
%
|
Tổng số hồ sơ thanh toán online
|
Tháng
|
Sở NN&MT
|
|
27
|
Số lượng phản ánh hiện trường
|
Vụ việc
|
Phản ánh của người dân về rác thải, trật tự, hạ tầng...
|
Thời gian thực
|
Sở KH&CN (IOC)
|
|
28
|
Tỷ lệ phản ánh hiện trường được
xử lý đúng hạn
|
%
|
Phản ánh đã xử lý đúng hạn
|
Tháng
|
Sở KH&CN (IOC)
|
|
D
|
CHỈ SỐ
ĐẶC THÙ CẦN THƠ VÀ TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP
|
|
I
|
Chỉ số đặc thù (Logistics,
Nông nghiệp công nghệ cao)
|
|
29
|
Khối lượng hàng hóa thông qua
cảng biển (Cái Cui,...)
|
Tấn
|
Tổng sản lượng hàng hóa bốc xếp
|
Tháng
|
Sở Công Thương
|
|
30
|
Giá trị sản xuất nông nghiệp
công nghệ cao
|
Tỷ đồng
|
Giá trị sản xuất tại các khu/vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Quý/Năm
|
Sở NN&MT
|
|
31
|
Tỷ lệ hộ dân sử dụng nước sạch
(nông thôn)
|
%
|
Theo quy chuẩn nước sạch Bộ Y tế
|
Quý
|
Sở NN&MT
|
|
II
|
Chỉ số Tình huống khẩn cấp
(thiên tai, dịch bệnh,…)
|
|
32
|
Mực nước thực đo tại trạm Phú
An (Sông Hậu)
|
cm
|
Cập nhật tự động từ Trạm quan trắc (Cảnh báo khi > Báo động 3)
|
60 phút/lần (khi có triều cường)
|
Sở NN&MT
|
|
33
|
Độ mặn tại các cửa sông chính
|
‰
|
Cảnh báo khi độ mặn > 4‰ (xâm nhập mặn sâu)
|
Hằng ngày
|
Sở NN&MT
|
|
34
|
Số điểm sạt lở bờ sông mới phát
sinh
|
Điểm
|
Số vị trí sạt lở nguy hiểm cần xử lý ngay
|
Ngay khi xảy ra
|
Sở NN&MT; Sở Xây dựng
|
|
35
|
Số ca mắc bệnh truyền nhiễm
nhóm A, B; số vụ ngộ độc thực phẩm
|
Ca, vụ
|
Số ca mắc mới / Ổ dịch mới
|
Hằng ngày
|
Sở Y tế
|
Quyết định 449/QĐ-UBND năm 2026 về Bộ Chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 449/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 về Bộ Chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
23/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2024
Ban hành:
20/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2024
Ban hành:
22/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
09/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
226
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|