|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1737/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
17/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1737/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 17
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN
MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật An toàn thông
tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6
năm 2018;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử
ngày 22 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số
214/NQ-CP ngày 23 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động của
Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Nghị định số
09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo
cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện
tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số
165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số
194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ
liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số
1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 ban hành danh mục thông tin, dữ liệu phục
vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số
1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch
hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến
năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1534/TTr-SKHCN ngày 14 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên
môi trường điện tử tỉnh Lâm Đồng, gồm các nhóm chỉ số:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo,
điều hành.
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ
thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội hằng năm.
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ
thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia đến năm
2025.
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo,
điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và
tìm kiếm cứu nạn.
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ
lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV và Phụ lục V đính kèm)
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Các sở, ban, ngành; Công an
tỉnh Lâm Đồng, Thống kê tỉnh Lâm Đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm đồng, Ngân hàng
Nhà nước Khu vực 10, Thuế tỉnh Lâm Đồng, Kho bạc nhà nước Khu vực XVI, Chi cục
Hải quan Khu vực XIII; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Phú Quý và các
cơ quan, đơn vị có liên quan:
a) Cung cấp thông tin, phân
tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục I, II, III, IV, V
ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Chịu trách nhiệm về tính chuẩn
hóa, chính xác, thống nhất, an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông
tin, dữ liệu của các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.
b) Xây dựng, lựa chọn các chỉ số
thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ
tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm
vụ được giao.
c) Định kỳ rà soát, đề xuất sửa
đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp,
báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu
số; việc gửi, nhận văn bản điện tử, thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo,
điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh; kiến nghị, đề xuất các biện pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực
hiện, khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ cương, kỷ luật hành chính và hiệu
lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
b) Tham mưu, đề xuất nâng cấp,
phát triển, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành
Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của tỉnh và kết nối với Hệ thống thông
tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; điều phối, tích hợp,
chia sẻ thông tin dữ liệu các chỉ số, nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của
các đơn vị, địa phương phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định pháp luật.
c) Tổng hợp, đề xuất Ủy ban
nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành trên môi trường điện tử tỉnh Lâm Đồng đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản
lý, chỉ đạo, điều hành.
d) Chủ trì, phối hợp với đơn vị
có liên quan phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
đ) Phối hợp với các sở, ban,
ngành và cơ quan liên quan xác định các chỉ số thành phần để theo dõi, giám sát
quá trình thực hiện các chỉ tiêu, các chương trình, dự án trọng điểm của tỉnh.
e) Hướng dẫn, kiểm tra, theo
dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định
này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp các sở,
ngành đảm bảo hạ tầng số và kết nối, tích hợp, chia sẻ các thông tin, dữ liệu
phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành theo Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành trên môi trường điện tử tỉnh Lâm Đồng.
b) Phối hợp với Văn phòng UBND
tỉnh kết nối các hệ thống qua trục tích hợp chia sẻ kết nối dữ liệu của tỉnh để
phục vụ sự chỉ đạo điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh.
c) Phối hợp với Công an tỉnh bảo
đảm an toàn thông tin, an ninh mạng phục vụ việc cung cấp, kết nối, tích hợp,
chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
4. Sở Tài chính: Chủ trì, phối
hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương tham mưu bố trí kinh phí thực hiện theo
quy định.
5. Công an tỉnh: Chủ trì, hướng
dẫn Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đảm bảo an toàn thông tin mạng trong quá
trình vận hành Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh, hướng tới hình thành Hệ thống
thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh.
6. Lộ trình thực hiện
a) Năm 2025: Thu thập, kết nối,
cung cấp, trực quan hoá 50% thông tin, dữ liệu về các chỉ số phục vụ chỉ đạo,
điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Giai đoạn năm 2026 – 2030:
- Thu thập, kết nối, cung cấp,
trực quan hoá 100% thông tin, dữ liệu về các chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành
của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Có 100% thông tin, dữ liệu của
các chỉ số được thu thập, kết nối tự động giữa các hệ thống; định kỳ đưa ra các
nhóm chỉ số phân tích, dự báo phục vụ chỉ đạo, điều hành và quá trình ra quyết
định của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu Phú Quý; Công an tỉnh Lâm Đồng, Thống kê tỉnh Lâm Đồng, Bảo hiểm xã hội
tỉnh Lâm Đồng, Ngân hàng Nhà nước khu vực 10, Thuế tỉnh Lâm Đồng, Kho bạc nhà
nước Khu vực XVI, Chi cục Hải quan Khu vực XIII; các cơ quan, đơn vị và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX (Thập).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Phúc
|
PHỤ LỤC I
BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI
TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Thông tin, dữ liệu (chỉ số)
|
Thuộc tính của chỉ số
|
Cơ quan thực hiện và cung cấp thông tin
|
Phương pháp thu thập
|
|
Đơn vị tính
|
Phạm vi
|
Thời gian (tần suất)
|
Phân tổ
|
|
|
|
A
|
Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo,
điều hành
|
|
I
|
Chỉ số giá
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉ số giá tiêu dùng tháng
(so với tháng trước; so với tháng 12 năm trước; so với cùng kỳ năm trước)
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
11 nhóm hàng chính
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Chỉ số giá tiêu dùng bình
quân so với cùng kỳ năm trước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
11 nhóm hàng chính
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
3
|
Chỉ số giá vàng (so với
tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước)
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
4
|
Chỉ số giá đô la Mỹ (so với
tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước)
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
5
|
Lạm phát cơ bản (so với
tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước)
|
|
|
|
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
6
|
Tổng sản phẩm trong tỉnh theo
giá so sánh
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
Nông lâm thuỷ sản; Công nghiệp, xây dựng; Thương mại, dịch vụ
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
7
|
Tốc độ tăng trưởng tổng sản
phẩm trong tỉnh
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
Nông lâm thuỷ sản; Công nghiệp, xây dựng; Thương mại, dịch vụ
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
8
|
Tổng sản phẩm trong tỉnh theo
giá hiện hành
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
Nông lâm thuỷ sản; Công nghiệp, xây dựng; Thương mại, dịch vụ; Thuế sản
phẩm (trừ trợ cấp sản phẩm)
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
II
|
Tài chính - ngân sách -
Đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu ngân sách (lũy kế đến
kỳ báo cáo; so sánh với dự toán)
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lũy kế đến kỳ báo cáo
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/ Tháng/Năm
|
Các khoản thu chủ yếu
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
1.2
|
So sánh với dự toán
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/ Tháng/Năm
|
Tỉnh
|
Sở Tài chính
|
|
2
|
Chi ngân sách (lũy kế đến
kỳ báo cáo; so sánh với dự toán)
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Lũy kế đến kỳ báo cáo
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/ Tháng/Năm
|
Các khoản chi chủ yếu
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2.2
|
So sánh với dự toán
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/ Tháng/Năm
|
Tỉnh
|
Sở Tài chính
|
|
3
|
Giải ngân vốn đầu tư công
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/ Tháng/Năm
|
Sở, ngành, cấp xã
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
4
|
Thuế, phí, lệ phí và các khoản
thu khác NSNN (tổng thu các sắc thuế: thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN,… các
loại phí, lệ phí và khoản thu khác)
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế
|
Thuế tỉnh Lâm Đồng
|
|
5
|
Xuất nhập khẩu (trị giá xuất
khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại hàng hóa; số lượng doanh nghiệp xuất nhập
khẩu)
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC)
|
Sở Tài chính, Chi cục Hải quan khu vực XIII
|
|
6
|
Doanh nghiệp (đang hoạt động;
thành lập mới; số vốn đăng ký; quay trở lại hoạt động; tạm ngừng
kinh doanh; giải thể…)
|
Doanh nghiệp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC)
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
7
|
Đấu thầu (tổng số gói thầu,
tổng giá trị trúng thầu và tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu)
|
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
8
|
Hợp tác xã, kinh tế tập thể (đang
hoạt động; thành lập mới; vốn điều lệ; giải thể)
|
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
9
|
Khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu kinh tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư; đầu tư kết cấu hạ tầng;
bảo vệ môi trường; tình hình sản xuất kinh doanh…)
|
Khu
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư
|
Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh
|
|
10
|
Đầu tư nước ngoài (vốn
thực hiện; tình hình sản xuất kinh doanh; đăng ký đầu tư,
bao gồm đầu tư mới, điều chỉnh vốn, góp vốn mua cổ phần…)
|
Triệu USD
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
11
|
Đầu tư ra nước ngoài (đăng
ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, tăng vốn…)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư
|
Sở Tài chính
|
|
12
|
Đầu tư trong nước
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Tài Chính
|
|
13
|
Dự án đầu tư công (số lượng
dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân theo dự án…)
|
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
14
|
Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp
tỉnh (PCI)
|
Xếp hạng
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Tài chính
|
|
15
|
Chỉ số xanh cấp tỉnh (PGI)
|
Xếp hạng
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Tài chính
|
|
16
|
Tổng đầu tư phát triển xã hội
(số liệu từ tỉnh)
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Tài chính
|
|
17
|
Bội thu/bội chi NSĐP
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Tài chính
|
|
18
|
Tổng dư nợ vay của chính quyền
địa phương
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Tài chính
|
|
19
|
Tỉ lệ dư nợ vay so với thu
NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
|
Sở Tài chính
|
|
20
|
Tạm ứng vốn đầu tư (theo
công trình/dự án; theo địa bàn)
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
|
Kho bạc nhà nước Khu vực XVI
|
|
21
|
Giải ngân vốn đầu tư công
chương trình mục tiêu quốc gia kế hoạch năm...
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/6 tháng/Năm
|
|
Kho bạc nhà nước Khu vực XVI
|
|
22
|
Tình hình nộp tiền bồi thường
tài nguyên rừng (Trong đó: Số tiền đã thu/Số tiền phải thu)
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Tài chính
|
|
23
|
Công tác thu nợ động thuế
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thuế tỉnh Lâm Đồng
|
|
24
|
Công tác giải quyết TTHC cho
tổ chức và cá nhân
|
Số tổ chức, cá nhân
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thuế tỉnh Lâm Đồng
|
|
25
|
Tình hình cấp mã số thuế của
tổ chức, cá nhân
|
Số tổ chức, cá nhân
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thuế tỉnh Lâm Đồng
|
|
26
|
Báo cáo thực hiện các Đề án
do UBND tỉnh ban hành
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thuế tỉnh Lâm Đồng
|
|
27
|
Tình hình thực hiện kết luận
thanh tra. Trong đó:
|
|
|
|
|
Thanh tra tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
+ Số đơn vị đã thực hiện đầy
đủ/Số đơn vị phải thực hiện
|
Đơn vị
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
|
+ Số đã thực hiện/ Số phải thực
hiện
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
|
III
|
Ngân hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lãi suất tối đa đối với tiền
gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
VNĐ, USD/kỳ hạn
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực 10
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Lãi suất cho vay ngắn hạn tối
đa bằng VND của Tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay để đáp ứng nhu cầu vốn
phục vụ một số ngành, lĩnh vực kinh tế: Nông nghiệp nông thôn, xuất khẩu,
doanh nghiệp nhỏ và vừa, công nghiệp hỗ trợ
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
VNĐ, USD/kỳ hạn
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực 10
|
|
3
|
Huy động của tổ chức tín dụng
phân theo thời hạn và loại tiền
|
Tiền
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
VNĐ, USD
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực 10
|
|
4
|
Dư nợ của tổ chức tín dụng
phân theo thời hạn và loại tiền
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC)/loại hình kinh tế
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực 10
|
|
IV
|
Công Thương
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉ số sản xuất công nghiệp
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Sản lượng một số sản phẩm
công nghiệp chủ yếu
|
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2.1
|
Đá xây dựng các loại
|
m3
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
2.2
|
Khai thác quặng các loại
|
tấn
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
2.3
|
Nước máy
|
m3
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
2.4
|
Sản phẩm may mặc
|
sản phẩm
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
2.5
|
Các sản phẩm từ gỗ các loại
|
m3
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
3
|
Điện năng (nguồn, phụ tải,
năng lượng tái tạo, nhập khẩu…)
|
kWh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
3.1
|
Điện sản xuất
|
kWh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
3.2
|
Điện thương phẩm
|
kWh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
4
|
Xăng dầu (sản lượng tiêu
thụ; sản xuất trong nước, nhập khẩu...)
|
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
4.1
|
Số lượng cửa hàng xăng dầu
đang hoạt động
|
Cửa hàng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
4.2
|
Ước sản lượng tiêu thụ
|
m³
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
V
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp
và thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xuất khẩu ngành nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
1.1
|
Xuất khẩu các sản phẩm chế biến
|
Tiền
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1.2
|
Xuất khẩu ván ép, tre ghép,
viên nén
|
Tiền
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Nhập khẩu ngành nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2.1
|
Nhập khẩu các sản phẩm chế biến
|
Tiền
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.2
|
Nhập khẩu gỗ
|
Tiền
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Xuất khẩu gạo
|
Tấn
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
4
|
Sản lượng lúa
|
Tấn
|
Toàn tỉnh
|
Mùa, vụ và tháng 12/2025
|
Xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
5
|
Diện tích cây hằng năm
|
Ha
|
|
Mùa vụ
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
6
|
Diện tích cây lâu năm
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
7
|
Năng suất một số loại cây trồng
chủ yếu
|
Tạ/ha
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
8
|
Sản lượng một số loại cây trồng
chủ yếu
|
Tấn
|
|
Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
9
|
Số gia súc, gia cầm và động vật
khác trong chăn nuôi
|
Nghìn con
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
10
|
Sản lượng một số sản phẩm
chăn nuôi chủ yếu
|
Tấn
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
11
|
Thu nhập bình quân đầu người
năm (chia theo TT/NT)
|
Triệu đồng/ năm
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
12
|
Diện tích sản xuất nông nghiệp
công nghệ cao
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
Tỷ lệ diện tích nông nghiệp công
nghệ cao trên tổng diện tích đất nông nghiệp
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
Lâm nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích rừng trồng mới tập
trung
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Diện tích rừng bị thiệt hại (bị
chặt phá, bị cháy…)
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài
gỗ
|
m3
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
4
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Thiệt hại về lâm sản
|
|
m3
|
Toàn tỉnh
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Tổng số vụ vi phạm lâm nghiệp
|
Số vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Tỷ lệ số vụ vi phạm không xác
định được đối tượng vi phạm
|
%
|
Tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
Thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích mặt nước nuôi trồng
thủy sản
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Diện tích thu hoạch thủy sản
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
3
|
Sản lượng thủy sản
|
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
-
|
Sản lượng thủy sản khai thác
|
Tấn
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
-
|
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
|
Tấn
|
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
|
Nông thôn mới
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ xã được công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
|
Trong đó: Số xã được công
nhận trong năm
|
Xã
|
Toàn tỉnh
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Tỷ lệ xã được công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới nâng cao
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
Trong đó: Số xã được công
nhận trong năm
|
Xã
|
Toàn tỉnh
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Tỷ lệ xã được công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
Trong đó: Số xã được công
nhận trong năm
|
Xã
|
Toàn tỉnh
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
VI
|
Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án quan trọng quốc gia, công
trình trọng điểm giao thông vận tải (dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân; tiến
độ thực hiện, vướng mắc, kiến nghị…)
|
Tiền
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Các Chủ đầu tư, Nhà đầu tư dự án trọng điểm
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Nhà ở và thị trường bất động
sản (số lượng, diện tích công trình xây dựng nhà ở)
|
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
Tỷ lệ phủ kín quy hoạch chung
xã
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
|
4
|
Tỷ lệ phủ kín quy hoạch phân
khu đô thị
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
|
5
|
Tổng số GPXD được cấp và Số vụ
việc vi phạm trật tự xây dựng
|
Số GPXD và số vụ việc
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp; xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
|
6
|
Tỷ lệ phủ kín quy hoạch chung
đô thị
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
7
|
Tổng diện tích nhà ở xã hội
hoàn thành trong năm
|
Số căn và diện tích
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
|
8
|
Tỷ lệ dân số nội thành, nội
thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Thống kê tỉnh cung cấp dân số nội thành, nội thị; UBND các xã, phường,
đặc khu cung cấp dân số được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
|
Sở Xây dựng
|
|
9
|
Tỷ lệ lập quy chế quản lý kiến
trúc
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
|
10
|
Tổng số công trình khởi công
mới
|
- Tổng số;
- Nhóm dự án;
- Tổng mức đầu tư
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
|
11
|
Tổng số sự cố công trình xây
dựng
|
- Tổng số;
- Cấp sự cố
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
|
12
|
Tổng số công trình được chấp
thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng
|
- Tổng số;
- Loại;
- Cấp công trình
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
|
13
|
Tổng số sự cố kỹ thuật gây mất
an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
|
Tổng số
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
|
14
|
Một số sản phẩm vật liệu xây
dựng
|
- Công suất thiết kế;
- Sản lượng sản xuất;
- Sản lượng tiêu thụ;
- Giá trị sản xuất công nghiệp vật liệu xây dựng;
- Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành;
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Xây dựng
|
|
VII
|
Các ngành dịch vụ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch
vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Nhóm hàng chủ yếu
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng, Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
1.1
|
Bán lẻ hàng hóa
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
|
|
1.2
|
Dịch vụ lưu trú ăn uống
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
|
|
1.3
|
Dịch vụ khác
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
|
|
2
|
Số lượt khách quốc tế
|
Lượt khách
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
3
|
Số lượt khách du lịch nội địa
|
Lượt khách
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
4
|
Vận tải hành khách (vận
chuyển, luân chuyển…)
|
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
Phương thức vận tải
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
5
|
Vận tải hàng hóa (vận chuyển,
luân chuyển…)
|
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
Phương thức vận tải
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
6
|
Doanh thu vận tải, kho bãi và
dịch vụ hỗ trợ vận tải
|
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
|
7
|
Thương mại điện tử (doanh
thu, tốc độ tăng trưởng, quy mô thị trường…)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
Ngành kinh tế, khu vực kinh tế
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
7.1
|
Doanh thu
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
7.2
|
Tốc độ tăng trưởng
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
7.3
|
Quy mô thị trường
|
Cả nước
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
7.4
|
Doanh thu và quy mô
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
7.5
|
Số lượng doanh nghiệp địa
phương đăng ký hoạt động thương mại điện tử
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
VIII
|
Bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số người tham gia BHXH, BHYT,
BHTN
|
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
1.1
|
Bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người tham gia BHXH
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
|
Tỷ lệ lực lượng lao động
trong độ tuổi tham gia BHXH
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
1.2
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người tham gia BHTN
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
|
Tỷ lệ lực lượng lao động
trong độ tuổi tham gia BHTN
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
1.3
|
Số người tham gia BHYT
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
2
|
Số người hưởng BHXH, BHYT,
BHTN
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Số người giải quyết hưởng mới
chế độ BHXH
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
|
Số người hưởng BHXH hàng
tháng
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
|
Số người hưởng trợ cấp BHXH một
lần
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
|
Số người hưởng chế độ ốm đau
|
Lượt người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
|
Số người hưởng chế độ thai sản
|
Lượt người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
|
Số người hưởng chế độ dưỡng sức,
phục hồi sức khỏe
|
Lượt người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
2.2
|
Số người giải quyết thưởng mới
chế độ BHTN
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
2.3
|
Số người khám chữa bệnh BHYT
|
Lượt người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
3
|
Thu BHXH, BHYT, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thu BHXH
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
3.2
|
Thu BHTN
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
3.3
|
Thu BHYT
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
4
|
Chi trả BHXH, BHYT, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chi BHXH
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi BHXH nguồn NSNN
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
|
Chi BHXH nguồn quỹ BHXH
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
4.2
|
Chi BHTN
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
4.3
|
Chi BHYT
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
IX
|
Quản lý xã hội, an ninh trật
tự, thanh tra
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dân cư (giới tính; thành
thị, nông thôn; dân tộc; tôn giáo; tỷ trọng dân số; thẻ CCCD
đã cấp; tài khoản định danh điện tử)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Về công tác phòng chống tội
phạm
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ giải quyết tố giác, tin
báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
2.2
|
Tỷ lệ điều tra khám phá án
(án rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng)
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
2.3
|
Các loại tội phạm theo các
Chương của Bộ Luật Hình sự
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
3
|
Phòng cháy, chữa cháy (số
vụ, số người chết, bị thương, thiệt hại…)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Số vụ cháy, nổ
|
Vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
3.2
|
Số người chết
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
3.3
|
Số người bị thương
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
3.4
|
Thiệt hại tài sản
|
Đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
4
|
An toàn giao thông (số vụ
tai nạn; số người chết; số người bị thương)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh/Ban An toàn giao thông tỉnh
|
|
5
|
Ngộ độc thực phẩm (số vụ,
số người bị ngộ độc, số người chết…)
|
Số vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Xã, phường, đặc khu
|
Sở Y tế
|
|
6
|
Dịch bệnh nhóm A, B theo Luật
Phòng chống bệnh truyền nhiễm (số người nhiễm, số người tử vong…)
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Xã, phường, đặc khu
|
Sở Y tế
|
|
7
|
Công tác thanh tra, kiểm tra
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Công tác thanh tra (Số cuộc
thanh tra, Số vụ/số tiền vi phạm được phát hiện qua thanh tra …)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thanh tra tỉnh
|
|
7.2
|
Công tác kiểm tra (Số cuộc,
nội dung, đơn vị được kiểm tra, kết quả kiểm tra…)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Các sở, ngành
|
|
8
|
Tiếp công dân, giải quyết khiếu
nại, tố cáo (cuộc tiếp công dân; tiếp nhận đơn thư; giải quyết vụ
việc khiếu nại, tố cáo …)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thanh tra tỉnh
|
|
X
|
Lao động, việc làm, giáo
dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lao động (lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam, giao dịch việc làm, lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp,…)
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Quý/06 tháng/cả năm
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Giáo dục nghề nghiệp (cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, tuyển mới, tốt nghiệp,...)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Công lập/ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp
có dạy nghề cho người khuyết tật
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/Năm
|
Tỉnh/Xã
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Số người được trợ cấp xã hội
hàng tháng
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Y tế
|
|
4.2
|
Số người/hộ gia đình được hỗ
trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Y tế
|
|
4.3
|
Số người khuyết tật được cấp
giấy chứng nhận
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Y tế
|
|
4.4
|
Số người khuyết tật được cấp
thẻ bảo hiểm y tế
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Y tế
|
|
5
|
Cơ sở giáo dục và Đào tạo
|
Cơ sở
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/Năm
|
Tỉnh/Xã
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
Giáo dục và đào tạo (Giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên)
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/Năm
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
6.1
|
Giáo dục Mầm non
|
|
|
|
|
|
|
|
Số trường
|
Trường
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số giáo viên
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số học sinh
|
Trẻ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6.2
|
Giáo dục Tiểu học
|
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
|
Số trường
|
Trường
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số giáo viên
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số học sinh
|
Học sinh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6.3
|
Giáo dục Trung học
|
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
|
Số trường
|
Trường
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số giáo viên
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số học sinh
|
Học sinh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6.4
|
Giáo dục Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
|
Số trường
|
Cơ sở
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số giáo viên
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số học viên
|
Học viên
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6.5
|
Giáo dục đại học
|
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
|
Số trường
|
Trường
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số giáo viên
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Số học sinh
|
Học sinh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
XI
|
Nội vụ - Cải cách hành
chính, chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công chức, viên chức (biên
chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế thực hiện; số
tuyển mới, số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan…)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Tỷ lệ người dân sử dụng dịch
vụ công trực tuyến
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh)
|
|
3
|
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh)
|
|
4
|
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh)
|
|
5
|
Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa
quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh
|
%
|
Toàn tỉnh
|
06 tháng/năm
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
6
|
Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành
chính được giải quyết đúng hạn
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh)
|
|
7
|
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, tái sử dụng
dữ liệu
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
8
|
Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng
phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ
công theo thời gian thực trên môi trường điện tử (Chi tiết Phụ lục II
đính kèm)
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
9
|
Nhóm chỉ số theo dõi việc thực
hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao (Chi tiết Phụ lục III
đính kèm)
|
%
|
Sở, ngành, xã, phường , đặc khu
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
10
|
Nhóm chỉ số theo dõi, giám
sát việc thực hiện các chỉ tiêu được giao tại Nghị quyết của Tỉnh ủy và Hội đồng
Nhân dân tỉnh hằng năm và 05 năm (Chi tiết Phụ lục IV đính kèm)
|
%
|
Sở, ngành, xã, phường , đặc khu
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
11
|
Chỉ số cải cách hành chính của
tỉnh (Par Index)
|
Xếp hạng
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Nội vụ
|
|
12
|
Xếp hạng cải cách hành chính
của các sở, ngành cấp tỉnh
|
Xếp hạng, điểm, %
|
Sở, ngành
|
Tháng
|
|
Sở Nội vụ
|
|
13
|
Xếp hạng cải cách hành chính
của UBND các xã, phường, đặc khu
|
Xếp hạng, điểm, %
|
UBND xã, phường , đặc khu
|
Tháng
|
|
Sở Nội vụ
|
|
14
|
Chỉ số hiệu quả quản trị và
hành chính công cấp tỉnh (PAPI)
|
Xếp hạng
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Nội vụ
|
|
15
|
Chỉ số chuyển đổi số (DTI)
|
Xếp hạng
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
XII
|
Khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thông tin về nhiệm vụ khoa học
và công nghệ các cấp (cấp quốc gia, tỉnh, cơ sở)
|
Nhiệm
vụ
|
Toàn
tỉnh
|
6 tháng
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
+ Số nhiệm vụ được phê duyệt
|
|
+ Số nhiệm vụ đang quản lý
|
|
+ Số nhiệm vụ được nghiệm thu
|
|
2
|
Số nhiệm vụ khoa học và công
nghệ đăng ký kết quả thực hiện
|
Nhiệm vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
3
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh
của doanh nghiệp thông qua Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất
chất lượng:
|
|
Toàn tỉnh
|
6 tháng
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
+ Đào tạo, tập huấn
|
Lớp
|
|
+ Hỗ trợ doanh nghiệp
|
Doanh nghiệp
|
|
4
|
Phát triển tài sản trí tuệ của
tỉnh về nhãn hiệu cộng đồng (nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn
địa lý)
|
Nhãn hiệu
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
XIII
|
Đất đai - Môi trường - Tài
nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉ lệ các loại đất trong tổng
diện tích đất tự nhiên của tỉnh
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
+ Đất rừng
|
|
+ Tỉ lệ đất công
|
|
2
|
Tỉ lệ đất công được giao, cho
các tổ chức thuê. Trong đó:
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
+ Tỉ lệ đất giao, cho thuê mới
(so với tổng diện tích đất công)
|
%
|
|
+ Tỉ lệ đất thu hồi từ các tổ
chức (so với tổng diện tích đất công)
|
%
|
|
3
|
Tình hình cấp Giấy chứng nhận
Quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản trên đất
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
+ Tổng diện tích đã cấp
|
m2
|
|
+ Số lượng Giấy chứng nhận đã
cấp
|
GCN
|
|
+ Tỉ lệ số hộ đã được cấp
|
%
|
|
4
|
Diện tích được đo đạc bản đồ
chính quy
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
5
|
Tỷ lệ công trình khai thác, sử
dụng nước mặt (đã được cấp giấy phép) được giám sát khai thác, sử dụng nước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Tỷ lệ công trình khai thác, sử
dụng nước dưới đất (đã được cấp giấy phép) được giám sát khai thác, sử dụng
nước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Diện tích đất quy hoạch bị lấn
chiếm
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
Diện tích đất quy hoạch tái lấn
chiếm
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
Tỉ lệ nước thải đô thị được
thu gom và xử lý đạt chuẩn
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi
trường nghiêm trọng được xử lý
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
Tỷ lệ dân số đô thị sử dụng
nước sạch
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng
nước hợp vệ sinh
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
XIV
|
Văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉ lệ các công trình di tích lịch
sử, di sản văn hóa được xếp loại từ cấp tỉnh trở lên bị xuống cấp và xuống cấp
nghiêm trọng
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Tỷ lệ hộ gia đình được công
nhận gia đình văn hóa
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
|
3
|
Tỷ lệ thôn, buôn, tổ dân phố được
công nhận và giữ vững danh hiệu thôn, buôn, tổ dân phố văn hóa
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
|
4
|
Tỷ lệ xã đạt chuẩn văn hóa
nông thôn mới
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
|
5
|
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
đạt chuẩn văn hóa
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
|
XV
|
Phát triển các Khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉ lệ diện tích các Khu Công
nghiệp trong tổng diện tích đất của tỉnh
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Tỉ lệ lấp đầy chung các Khu
Công nghiệp
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
|
|
3
|
Tổng vốn đầu tư đăng ký của
các Khu Công nghiệp. Trong đó:
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
+ Vốn đầu tư từ các dự án FDI
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
+ Số vốn tăng thêm thuần (vốn
đăng ký của dự án mới, bổ sung từ các dự án hiện có trừ vốn đăng ký của các dự
án bị rút giấy phép) tính từ đầu năm
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
4
|
Số dự án tăng thêm thuần
trong các Khu Công nghiệp (số được cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư trừ số bị
rút giấy phép) tính từ đầu năm. Trong đó:
|
Dự án
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
+ Số dự án FDI
|
Dự án
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
+ Tỉ lệ vốn thực hiện
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
+ Tỉ lệ khu công nghiệp đang
hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
5
|
Tỉ lệ diện tích Cụm Công nghiệp
trong tổng diện tích đất của tỉnh
|
%
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
|
Sở Công thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
6
|
Tổng vốn đầu tư đăng ký của
các Cụm Công nghiệp. Trong đó:
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
|
Sở Tài Chính, Sở Công Thương
|
|
+ Vốn đầu tư từ các dự án FDI
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
Sở Tài Chính
|
|
+ Số vốn tăng thêm thuần (vốn
đăng ký của dự án mới, bổ sung từ các dự án hiện có trừ vốn đăng ký của các dự
án bị rút giấy phép) tính từ đầu năm
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
Sở Tài Chính, Sở Công Thương
|
|
7
|
Số dự án tăng thêm thuần
trong các Cụm Công nghiệp (số được cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư trừ số bị
rút giấy phép) tính từ đầu năm. Trong đó:
|
Dự án
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
|
Sở Tài Chính, Sở Công Thương
|
|
+ Số dự án FDI
|
Dự án
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
|
Sở Tài Chính
|
|
+ Tỉ lệ vốn thực hiện
|
%
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
|
Sở Tài Chính, Sở Công Thương
|
|
+ Tỉ lệ cụm công nghiệp đang hoạt
động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
XVI
|
Nhóm chỉ số theo dõi giám
sát về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
UBND xã, phường, đặc khu
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối,
chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên
ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
B
|
Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm
vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm
|
|
1
|
Tốc độ tăng tổng sản phẩm
trong nước (GDP) và GRDP của các địa phương
|
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
GDP bình quân đầu người; GRDP
bình quân đầu người
|
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
3
|
Tỷ trọng công nghiệp chế biến,
chế tạo trong GRDP
|
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
4
|
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
bình quân
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
5
|
Tốc độ tăng năng suất lao động
|
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
6
|
Tỷ trọng lao động nông nghiệp
trong tổng lao động xã hội
|
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
7
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo bằng
các hình thức
|
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Nội vụ
|
|
|
- Trong đó: Tỷ lệ lao động
qua đào tạo có văn bằng, chứng chỉ
|
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng; Sở Nội vụ
|
|
8
|
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành
thị
|
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
9
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo
chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều
|
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Cả nước/dân tộc thiểu số
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
Số bác sĩ trên 10.000 dân
|
Bác sĩ
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Y tế
|
|
11
|
Số giường bệnh trên 10.000
dân
|
Số giường
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Y tế
|
|
12
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm
y tế
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
|
|
13
|
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông
thôn mới
|
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất
thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế
xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
|
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh
|
|
C
|
Nhóm chỉ số theo dõi tiến
độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia đến
năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục V đính kèm)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
về xây dựng nông thôn mới
|
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
1.1
|
Tỷ lệ xã được công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu,...
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 12/2025
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững
|
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
Theo Dự án
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi
|
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Tỉnh/Xã
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
4
|
Các dự án quan trọng quốc gia,
công trình trọng điểm giao thông vận tải
|
Công trình/Dự án
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Các Chủ đầu tư, Nhà đầu tư dự án
|
Sở Xây dựng
|
|
D
|
Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo,
điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và
tìm kiếm cứu nạn
|
|
1
|
Các thông tin về khí tượng thủy
văn (số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản tin dự báo thời tiết,cảnh
báo thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng
phó và tìm kiếm cứu nạn)
|
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Các thông tin về công trình
phòng chống thiên tai (hồ chứa thủy lợi, thủy điện, đê điều, sạt lở bờ
sông, bờ biển)
|
Công trình
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/Tháng
|
Tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2.1
|
Hồ chứa thủy lợi
|
Công trình
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.2
|
Hồ thủy điện
|
Công trình
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
3
|
Các thông tin về dân sinh -
kinh tế (dân cư, nhà ở, đất diện tích trồng trọt, số đầu con trong
chăn nuôi, diện tích thủy sản, số hộ thiếu đói…)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
4
|
Số hộ/người được hỗ trợ lương
thực do thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác
|
Hộ/người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Tổng số gạo hỗ trợ
|
Hộ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Các dữ liệu về bản đồ và ảnh
viễn thám (bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt, ảnh vệ tinh…)
|
Tờ
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/Tháng
|
Tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Các thông tin dữ liệu về công
trình giao thông vận tải (điểm có nguy cơ sạt lở, lở, bao gồm tọa độ,
chiều dài, phương án xử lý…)
|
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
UBND các xã, phường, đặc khu; Các chủ đầu tư các công trình giao thông
vận tải.
|
Sở Xây dựng
|
|
8
|
Các thông tin về tàu cá (số
lượng tàu, loại tàu, khu vực neo đậu, thông tin về chủ tàu, vị
trí hành trình, camera…)
|
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
PHỤ LỤC II
NHÓM CHỈ SỐ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG PHỤC
VỤ NGƯỜI DÂN, DOANH NGHIỆP TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, DỊCH VỤ CÔNG
THEO THỜI GIAN THỰC TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên chỉ số
|
Thuộc tính của chỉ số
|
Cơ quan thực hiện và cung cấp thông tin
|
Phương thức thu thập
|
|
Đơn vị tính
|
Phạm vi
|
Thời gian (tần suất)
|
Phân tổ
|
|
1
|
Nhóm chỉ số về công khai,
minh bạch
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
1.1
|
Tỷ lệ TTHC công bố đúng hạn
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1.2
|
Tỷ lệ TTHC được cập nhật,
công khai đúng hạn
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1.3
|
Tỷ lệ TTHC được công khai có
đầy đủ nội dung quy định về các bộ phận tạo thành của TTHC
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1.4
|
Tỷ lệ hồ sơ được đồng bộ lên
Cổng dịch vụ công quốc gia
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2
|
Nhóm chỉ số về tiến độ, kết
quả giải quyết
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2.1
|
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trước hạn,
đúng hạn
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2.2
|
Tỷ lệ hồ sơ trả lại do chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết thực hiện đúng quy định thông
báo bằng văn bản gửi tổ chức, cá nhân
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2.3
|
Tỷ lệ hồ sơ trả lại do chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết chưa thực hiện đầy đủ hoặc thực
hiện không đúng quy định
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2.4
|
Tỷ lệ hồ sơ quá hạn đã xử lý
và đang xử lý (hồ sơ trễ hạn) có thực hiện việc xin lỗi người dân, tổ chức
đúng quy định
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2.5
|
Tỷ lệ hồ sơ quá hạn đã xử lý
và đang xử lý (hồ sơ trễ hạn) chưa thực hiện đầy đủ hoặc thực hiện không đúng
quy định
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3
|
Nhóm chỉ số về cung cấp dịch
vụ trực tuyến
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
3.1
|
Tỷ lệ TTHC được cung cấp dịch
vụ công trực tuyến
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3.2
|
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến
có phát sinh hồ sơ
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3.3
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được thực hiện
nộp trực tuyến (tỷ lệ hồ sơ trực tuyến)
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3.4
|
Tỷ lệ giải quyết hồ sơ theo dịch
vụ công trực tuyến
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3.5
|
Tỷ lệ giải quyết hồ sơ theo dịch
vụ công trực tuyến toàn trình
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3.6
|
Tỷ lệ TTHC có giao dịch thanh
toán trực tuyến
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3.7
|
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực
tuyến
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
4
|
Nhóm chỉ số về số hóa hồ sơ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
4.1
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC có cấp kết
quả giải quyết TTHC điện tử:
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
4.2
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC thực hiện số
hóa hồ sơ (tỷ lệ số hóa hồ sơ)
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
4.3
|
Tỷ lệ hồ sơ khai thác sử dụng
lại thông tin, dữ liệu số hóa
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
4.4
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC có sử dụng
thông tin, dữ liệu dân cư từ CSDL quốc gia về dân cư
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5
|
Nhóm chỉ số về mức độ hài
lòng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
5.1
|
Tỷ lệ xử lý phản ánh, hiến
nghị đúng hoặc trước hạn
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5.2
|
Tỷ lệ hài lòng trong xử lý phản
ánh, kiến nghị
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5.3
|
Tỷ lệ hài lòng trong tiếp nhận,
giải quyết TTHC, dịch vụ công
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
PHỤ LỤC III
NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI, GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM
VỤ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO HÀNG THÁNG, QUÝ, NĂM
(Kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT
|
Tên chỉ số
|
Thuộc tính của chỉ số
|
Cơ quan thực hiện và cung cấp thông tin
|
Phương thức thu thập
|
|
Đơn vị tính
|
Phạm vi
|
Thời gian (tần suất)
|
Phân tổ
|
|
1
|
Tổng số nhiệm vụ Tỉnh được
giao trong kỳ báo cáo
|
Nhiệm vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Xuất dữ liệu từ hệ thống của Chính phủ/Tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu
tự động từ Hệ thống báo cáo, theo dõi nhiệm vụ của Chính phủ
|
|
2
|
Tổng số nhiệm vụ đã giải quyết
đúng hạn
|
Nhiệm vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3
|
Tổng số nhiệm vụ đã giải quyết
quá hạn
|
Nhiệm vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
4
|
Tổng số nhiệm vụ chưa giải
quyết quá hạn
|
Nhiệm vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5
|
Tỷ lệ nhiệm vụ quá hạn (đã giải
quyết và chưa giải quyết)
|
Nhiệm vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
PHỤ LỤC IV
NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI, GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN CÁC CHỈ
TIÊU ĐƯỢC GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT CỦA TỈNH ỦY VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẰNG NĂM
VÀ 05 NĂM
(Kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT
|
Tên chỉ số
|
Thuộc tính của chỉ số
|
Cơ quan thực hiện và cung cấp thông tin
|
Phương thức thu thập
|
|
Đơn vị tính
|
Phạm vi
|
Tần suất
|
Phân tổ
|
|
I
|
Theo dõi các chỉ tiêu Tỉnh
ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh giao
|
|
1
|
Tỷ lệ chỉ tiêu hoàn thành vượt
mức
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Tỷ lệ chỉ tiêu hoàn thành
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3
|
Tỷ lệ chỉ tiêu chưa hoàn
thành
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
II
|
Thực hiện nhiệm vụ Ban Thường
vụ Tỉnh ủy giao
|
|
1
|
Tỷ lệ nhiệm vụ đã hoàn thành
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Tỷ lệ nhiệm vụ chưa hoàn
thành
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
III
|
Giám sát sự tham mưu của
các Sở, ban, ngành, địa phương cho UBND tỉnh
|
|
1
|
Tổng số văn bản tham mưu, đề
xuất về cơ chế chính sách
|
Văn bản
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ban, ngành, địa phương
|
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Tổng số văn bản tham mưu giải
quyết các nhiệm vụ theo chỉ đạo của UBND tỉnh
|
Văn bản
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ban, ngành, địa phương
|
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu
|
|
3
|
Tổng số văn bản triển khai, giải
quyết các vấn đề thuộc chức năng, nhiệm vụ các đơn vị
|
Văn bản
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ban, ngành, địa phương
|
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu
|
|
4
|
Tổng số văn bản là báo cáo
theo định kỳ
|
Văn bản
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ban, ngành, địa phương
|
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu
|
|
5
|
Tổng số văn bản đặc thù
chuyên ngành
|
Văn bản
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ban, ngành, địa phương
|
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu
|
|
6
|
Tổng số văn bản hành chính
khác
|
Văn bản
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ban, ngành, địa phương
|
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu
|
PHỤ LỤC V
NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI, GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT
|
Tên chỉ số
|
Thuộc tính của chỉ số
|
Cơ quan thực hiện và cung cấp thông tin
|
Phương thức thu thập
|
|
Đơn vị tính
|
Phạm vi
|
Thời gian (tần suất)
|
Phân tổ
|
|
I
|
Chương trình MTQG về xây dựng
nông thôn mới
|
|
1
|
Đến năm 2025, thực hiện đầu tư
được 118 km đường huyện, đường xã đạt chuẩn; 252 km đường thôn, liên thôn;
420 km đường ngõ xóm và 39 km đường nội đồng
|
Km
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
Đường xã; đường thôn, liên thôn; đường ngõ xóm; đường nội đồng
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Đến 2025, có ít nhất 70% diện
tích canh tác được tưới, trong đó có trên 53.000 ha được tưới từ các công
trình thủy lợi, 65.000 ha tưới tiên tiến, tiết kiệm
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
|
3
|
Đến 2025, tỷ lệ hộ dân nông
thôn được sử dụng nước sạch đạt trên 35%, nước hợp vệ sinh đạt 95%
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
|
5
|
100% các xã, vùng sản xuất tập
trung có hệ thống điện đảm bảo kỹ thuật, cung cấp ổn định, đủ nhu cầu năng lượng
điện
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
6
|
Không còn nhà tạm, dột nát và
tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố, bán kiên cố đạt trên 75%
|
%
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
|
7
|
Đến năm 2025, có trên 82% trường
mầm non và phổ thông công lập đạt chuẩn quốc gia
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
8
|
82% thanh niên trong độ tuổi
đạt trình độ học vấn trung học phổ thông và tương đương
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
9
|
Tỷ lệ giường bệnh đạt 23 giường/vạn
dân
|
giường/vạn dân
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Y tế
|
|
10
|
Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sỹ
hoạt động
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Y tế
|
|
11
|
93% người dân được quản lý sức
khỏe
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Y tế
|
|
12
|
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng
|
|
13
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh
dưỡng thể thấp còi giảm xuống còn dưới 18%
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Y tế
|
|
14
|
80% người dân được nâng cao mức
hưởng thụ và tham gia các hoạt động văn hóa, bảo tồn và phát huy các giá trị
văn hóa truyền thống;
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
15
|
100% đơn vị hành chính cấp xã
có thiết chế văn hóa thể thao
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
16
|
Chỉ tiêu về nông thôn mới
|
Xã, huyện
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
Xã, nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
|
17
|
Tỷ lệ xã có mô hình Chính quyền
số trong nông thôn mới
|
Xã
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
|
II
|
Chương trình MTQG về phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
|
1
|
Số hộ đồng bào DTTS được hỗ
trợ đất ở
|
Hộ
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Số hộ đồng bào DTTS được hỗ
trợ nhà ở
|
Hộ
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
3
|
Số hộ đồng bào DTTS được sắp
xếp, bố trí, ổn định dân cư
|
Hộ
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
4
|
Số hộ đồng bào DTTS được hỗ
trợ đất sản xuất
|
Hộ
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
5
|
Số hộ đồng bào DTTS được hỗ
trợ chuyển đổi nghề
|
Hộ
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
6
|
Tỷ lệ hộ DTTS được sử dụng nước
sinh hoạt hợp vệ sinh
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
|
7
|
Số hộ đồng bào DTTS sử dụng
điện lưới quốc gia và các nguồn điện khác
|
Hộ
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Công Thương
|
|
8
|
Tỷ lệ học sinh đồng bào DTTS
học mẫu giáo 5 tuổi đến trường, học sinh trong độ tuổi học tiểu học, học sinh
trung học cơ sở
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
9
|
Tỷ lệ trẻ em đồng bào DTTS
tham gia tiêm chủng mở rộng
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Y tế
|
|
10
|
Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng
thể nhẹ cân xuống dưới 15%
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Y tế
|
|
11
|
Hỗ trợ dinh dưỡng cho 100% trẻ
em đồng bào DTTS suy dinh dưỡng
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Y tế
|
|
12
|
50% lao động trong độ tuổi được
đào tạo nghề phù hợp với nhu cầu, điều kiện của người đồng bào DTTS
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
13
|
Số thôn trở lên có đội văn
hóa, văn nghệ (câu lạc bộ) truyền thống hoạt động thường xuyên, có chất
lượng
|
Thôn
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
III
|
Chương trình MTQG về xóa
đói giảm nghèo bền vững
|
|
1
|
Tỷ lệ nghèo đa chiều
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động
từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương
|
|
2
|
Tỷ lệ nghèo đa chiều giảm
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Trong đó: vùng đồng bào DTTS
giảm
|
%
|
|
3
|
Số xã, phường, đặc khu có cán
bộ chuyên trách về giảm nghèo
|
Xã; phường, đặc khu
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Tỷ lệ người nghèo, dân tộc thiểu
số tại vùng đặc biệt khó khăn được cấp thẻ bảo hiểm y tế
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
xã, phường, đặc khu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 1737/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1737/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
399
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|