|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2033/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2033/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
25 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ
TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
61/2018 ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ các Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 59/TTr-STC ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng
(có danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính tổ chức
thực hiện công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính; xây dựng và ban
hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ
cập nhật quy trình điện tử trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP; Bộ TC;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- CT, các PCT UBND TP;
- TT Báo chí và Truyền thông TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Phòng KSTTHC, VX;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT. KSTTHC4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(kèm theo Quyết định số 2033/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nơi tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
|
Cách thức thực
hiện (nộp hồ sơ và nhận kết quả)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Trực tiếp
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
1
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị
định số 92/2024/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số
125/2025/NĐ-CP);
|
|
2
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi
nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ
đăng ký thành lập là giả mạo.
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác
trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi
hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật
Hợp tác xã 2023
|
03 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý
nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC).
|
|
4
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị
mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
03 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
5
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
|
03 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
6
|
2.002640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ
hợp tác
|
03 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
7
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
03 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
8
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
03 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
9
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024ZNĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
10
|
2.002644
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
|
03 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
|
|
11
|
2.002645
|
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
12
|
2.002646
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
13
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
14
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
15
|
2.002650
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, hên hiệp
hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
16
|
1.005280
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
17
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm kinh doanh
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
18
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
19
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
20
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
21
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
22
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
23
|
1.005377
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh
doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
24
|
2.001973
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn
trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
25
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
26
|
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Toàn trình
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
27
|
2.002226
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
|
Ngay tại thời điểm
nhận hồ sơ
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
x
|
|
|
- Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
28
|
2.002228
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
Ngay tại thời điểm
nhận hồ sơ
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
x
|
|
|
- Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
29
|
2.002668
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
10 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
x
|
x
|
Một phần
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12/9/2024;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
Stt
|
Số hồ sơ TTHC(1)
|
Tên TTHC bị bãi
bỏ
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC(2)
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
Số QĐ đã công
bố TTHC bị bãi bỏ(3)
|
|
Thủ tục hành
chính cấp xã
|
|
1
|
2.002227
|
Thông báo thay đổi
tổ hợp tác
|
|
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Số thứ tự số 02
Mục A Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 1831/QĐ-BKHĐT
|
Quyết định 2033/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2033/QĐ-UBND ngày 25/06/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
170
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|