|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
244/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Phan Quý Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
23/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 244/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 23
tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC
HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
77/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(bao gồm thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành
phố Huế);
Theo đề nghị của Trưởng ban
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tại Tờ trình số 146/TTr-KKTCN
ngày 17 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố (Phần
I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố có trách nhiệm thiết lập quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập
trung thành phố (Phần II. Nội dung quy trình).
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số
2870/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh về phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSTT (Hồng).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 244 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Quyết định công bố danh mụcTTHC
|
|
1.
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
(1.013239)
|
Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày
10/01/2025 của UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (bao gồm thẩm quyền Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
|
|
2.
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh (1.013234)
|
|
3.
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) (1.013236)
|
|
4.
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238)
|
|
5.
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230)
|
|
6.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231)
|
Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày
10/01/2025 của UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (bao gồm thẩm quyền Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế).
|
|
7.
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233)
|
|
8.
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa,
cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235)
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Quy
trình Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (1.013239)
- Thời hạn giải quyết: Dự án
nhóm A không quá 35 ngày, Dự án nhóm B không quá 25 ngày, dự án nhóm C không
quá 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (HCC)
thành phố.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Xây dựng
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quy hoạch
và Xây dựng
|
- Trong thời hạn 07 ngày sau
khi tiếp nhận hồ sơ, có trách nhiệm:
+ Gửi văn bản yêu cầu bổ sung
hồ sơ đến người đề nghị thẩm định;
+ Gửi văn bản từ chối tiếp nhận
thẩm định trong trường hợp xác định nội dung trong hồ sơ thẩm định khác nội
dung nêu tại Tờ trình thẩm định.
(Trong quá trình thẩm định,
có quyền tạm dừng thẩm định (không quá 01 lần) và có văn bản gửi người đề nghị
thẩm định về các lỗi, sai sót về thông tin, số liệu trong nội dung hồ sơ dẫn
đến không thể đưa ra kết luận thẩm định; Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận
được yêu cầu của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, nếu người đề nghị thẩm
định không thực hiện việc bổ sung, khắc phục hồ sơ theo yêu cầu thì Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp dừng việc thẩm định. Người đề nghị thẩm định nhận
lại hồ sơ trình thẩm định tại Bộ phận Một cửa).
|
56 giờ
|
|
Tổ chức thẩm định theo quy định,
xử lý hồ sơ, trình báo cáo thẩm định và dự thảo Quyết định phê duyệt/thông
báo kết quả thẩm định.[1]
|
204 giờ dự án nhóm A
|
|
124 giờ dự án nhóm B
|
|
44 giờ dự án nhóm C
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Xem xét, ký báo cáo thẩm định,
xác nhận dự thảo Quyết định phê duyệt/ thông báo kết quả thẩm định.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế, công nghiệp thành phố
|
Ký Quyết định phê duyệt/
thông báo kết quả thẩm định.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Dự án nhóm A
|
280 giờ
|
|
Dự án nhóm B
|
200 giờ
|
|
Dự án nhóm C
|
120 giờ
|
2. Quy
trình Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (1.013234)
- Thời hạn giải quyết: Không quá
40 ngày đối với công trình cấp I; Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II
và cấp III; Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (HCC)
thành phố.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Xây dựng
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quy hoạch
và Xây dựng
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, có trách nhiệm:
+ Gửi văn bản yêu cầu bổ sung
hồ sơ đến người đề nghị thẩm định;
+ Gửi văn bản từ chối thẩm định
trong trường hợp: Trình thẩm định không đúng với thẩm quyền của cơ quan
chuyên môn về xây dựng hoặc người đề nghị thẩm định không đúng thẩm quyền
theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 44 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP và các
công trình quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ;
Không thuộc đối tượng phải thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng theo
quy định; Hồ sơ trình thẩm định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không hợp
lệ theo quy định tại Nghị định số 175/2024/NĐ-CP .
(Trong quá trình thẩm định,
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có quyền tạm dừng thẩm định (không quá
01 lần) và thông báo kịp thời đến người đề nghị thẩm định các lỗi, sai sót về
thông tin, số liệu trong nội dung hồ sơ dẫn đến không thể đưa ra kết luận thẩm
định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể
từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hoặc tạm dừng thẩm định của cơ
quan chuyên môn về xây dựng, nếu người đề nghị thẩm định không thực hiện việc
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu thì cơ quan chuyên môn về xây dựng dừng
việc thẩm định, người đề nghị thẩm định nhận lại hồ sơ trình thẩm định tại Bộ
phận một cửa.)
|
56 giờ
|
|
Tổ chức thẩm định theo quy định,
xử lý hồ sơ, trình báo cáo thẩm định và dự thảo Quyết định phê duyệt/thông
báo kết quả thẩm định.[2]
|
244 giờ công trình cấp I
|
|
164 giờ công trình cấp II, III
|
|
84 giờ đối với các công trình còn lại.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Xem xét, ký báo cáo thẩm định,
xác nhận dự thảo thông báo kết quả thẩm định.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế, công nghiệp thành phố
|
Ký thông báo kết quả thẩm định.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tại Trung tâm Phục vụ HCC
thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Đối với công trình cấp I
|
320 giờ
|
|
Đối với công trình cấp II,
III
|
240 giờ
|
|
Đối đối với công trình còn
lại
|
160 giờ
|
3. Quy
trình cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
đối với công trình kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (HCC)
thành phố.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Xây dựng
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Xem xét, tổ chức thẩm định
theo quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Quy
hoạch và Xây dựng; dự thảo Giấy phép xây dựng.
|
140 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm
định của Phòng Quy hoạch và Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế, công nghiệp
|
Ký Giấy phép xây dựng.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
4. Quy
trình Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
đối với công trình kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (HCC)
thành phố.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Xây dựng
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quy hoạch
và Xây dựng
|
Xem xét, tổ chức thẩm định theo
quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Quy hoạch
và Xây dựng; dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo.
|
140 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm
định của Phòng Quy hoạch và Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải
tạo.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế, công nghiệp
|
Ký Giấy phép sửa chữa, cải tạo.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
5. Quy
trình Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
đối với công trình kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (HCC)
thành phố.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Xây dựng
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quy hoạch
và Xây dựng
|
Xem xét, tổ chức thẩm định theo
quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Quy hoạch
và Xây dựng; dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo.
|
140 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm
định của Phòng Quy hoạch và Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép di dời công
trình.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế, công nghiệp
|
Ký Giấy phép di dời công
trình.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý KKTCN tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ
|
6. Quy
trình Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
đối với công trình kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (HCC) thành
phố.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Xây dựng
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quy hoạch
và Xây dựng
|
Xem xét, tổ chức thẩm định theo
quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Quy hoạch
và Xây dựng; dự thảo Giấy phép điều chỉnh.
|
140 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm
định của Phòng Quy hoạch và Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy điều chỉnh
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế, công nghiệp
|
Ký Giấy phép điều chỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ
|
7. Quy
trình Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (HCC)
thành phố.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Xây dựng
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quy hoạch
và Xây dựng
|
Xem xét, tổ chức thẩm định theo
quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Quy hoạch
và Xây dựng; dự thảo Giấy phép gia hạn.
|
22 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm
định của Phòng Quy hoạch và Xây dựng; xác nhận Giấy phép gia hạn
|
06 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế, công nghiệp
|
Ký Giấy phép gia hạn.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ
|
8. Quy
trình Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (HCC) thành
phố.
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Xây dựng
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quy hoạch
và Xây dựng
|
Xem xét, tổ chức thẩm định theo
quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Quy hoạch
và Xây dựng; dự thảo Giấy phép.
|
22 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và
Xây dựng
|
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm
định của Phòng Quy hoạch và Xây dựng; xác nhận Giấy phép.
|
06 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế, công nghiệp
|
Ký Giấy phép.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ
|
[1] Theo Điều 17 Nghị định
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ: “Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có yêu cầu theo quy định) được
thực hiện theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các văn
bản này tại thời điểm trình hồ sơ thẩm định, nhưng phải có kết quả gửi cơ quan
chuyên môn về xây dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày”
[2] Thủ tục về phòng cháy chữa
cháy được thực hiện theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất
trình tại thời điểm trình hồ sơ thẩm định, song phải có kết quả gửi cơ quan
chuyên môn về xây dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày;
Quyết định 244/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 244/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2025
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
283
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|