|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
702/QĐ-BDTTG
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hải Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
13/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 702/QĐ-BDTTG
|
Hà Nội, ngày 13
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU, NHÓM THÔNG TIN CƠ BẢN VÀ TRƯỜNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ
LIỆU VỀ TÔN GIÁO (PHIÊN BẢN 1.0)
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10 tháng 12 năm
2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11 tháng 12 năm
2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng
6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng
11 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng
12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện
tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục
vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 297/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng
7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng
10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa
các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 292/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng
3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc
Chính phủ số Việt Nam, phiên bản 4.0;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng
10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành
Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-BDTTG ngày 09 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn
để kết nối, chia sẻ các dữ liệu theo lĩnh vực quản lý; hoàn thiện các quy định
về quản trị dữ liệu, chuẩn hóa dữ liệu đầu vào, cơ chế chia sẻ, kết nối liên
thông dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 746/QĐ-BDTTG ngày 16 tháng
10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo phê duyệt Chiến lược dữ liệu của
Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 408/QĐ-BD TTG ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Danh mục dữ liệu gốc,
Danh mục dữ liệu chủ, Danh mục dùng chung, Danh mục dữ liệu mở của Bộ Dân tộc
và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-BDTTG ngày 20 tháng
7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Khung kiến trúc dữ
liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu của Bộ (phiên bản
1.0);
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Tôn giáo Chính
phủ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu, nhóm
thông tin cơ bản và các trường thông tin trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo, phiên
bản 1.0 (sau đây gọi là Danh mục).
Điều 2. Mục đích và giá trị sử
dụng của Danh mục
1. Danh mục được sử dụng thống nhất làm căn cứ để
xác định phạm vi và nội dung dữ liệu cần thu thập, tạo lập và cập nhật trong Cơ
sở dữ liệu về tôn giáo; xây dựng, rà soát và chuẩn hóa biểu mẫu thu thập dữ liệu;
thiết kế, cấu hình trường thông tin và chức năng xử lý dữ liệu trên Hệ thống
thông tin Cơ sở dữ liệu về tôn giáo; xác định nguồn dữ liệu, phương thức tạo lập
và cập nhật, cơ quan hoặc đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ, mức độ bảo vệ và
chế độ chia sẻ dữ liệu; xây dựng Từ điển dữ liệu chi tiết, quy tắc nghiệp vụ,
quy tắc chất lượng, danh mục tham chiếu và các tài liệu đặc tả có liên quan;
ánh xạ, chuyển đổi, kế thừa, kiểm tra và nghiệm thu dữ liệu, chức năng của Hệ
thống thông tin Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.
2. Việc phân loại dữ liệu, xác định mức độ bảo vệ
và chế độ chia sẻ tại Danh mục là căn cứ để phân quyền và cấu hình biện pháp bảo
vệ. Việc khai thác, cung cấp, kết nối hoặc chia sẻ dữ liệu chỉ được thực hiện
khi đúng mục đích, thẩm quyền, đối tượng và điều kiện theo quy định của pháp luật.
3. Danh mục không thay thế hồ sơ, văn bản, quyết định
hành chính hoặc kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền;
không làm phát sinh thủ tục hành chính, thành phần hồ sơ hoặc nghĩa vụ cung cấp
thông tin mới.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực
hiện
1. Ban Tôn giáo Chính phủ có trách nhiệm chủ trì quản
lý nội dung nghiệp vụ của Danh mục; hướng dẫn việc sử dụng và áp dụng các trường
thông tin; chủ trì xây dựng, quản lý Từ điển dữ liệu chi tiết, quy tắc nghiệp vụ,
quy tắc chất lượng và tài liệu đặc tả dữ liệu có liên quan; theo dõi, kiểm tra
việc áp dụng Danh mục; tiếp nhận, tổng hợp đề xuất sửa đổi, bổ sung và tham mưu
Bộ trưởng xem xét, quyết định.
2. Trung tâm Chuyển đổi số có trách nhiệm chủ trì kỹ
thuật; cấu hình mã trường, kiểu dữ liệu, độ dài, định dạng, danh mục tham chiếu,
quy tắc kiểm tra và chức năng xử lý dữ liệu trên Hệ thống; bảo đảm sự thống nhất
giữa Danh mục, Từ điển dữ liệu, biểu mẫu, cấu trúc dữ liệu và chức năng của Hệ
thống; không tự thay đổi tên, mã, nội dung, ý nghĩa, mục đích sử dụng, nguồn hoặc
trách nhiệm nghiệp vụ của trường thông tin đã được phê duyệt.
3. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn
giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tín ngưỡng, tôn giáo các tỉnh, thành phố
và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng Danh mục trong quá trình thu
thập, tạo lập và cập nhật dữ liệu; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác,
hợp pháp và khả năng truy nguyên của dữ liệu do mình cung cấp hoặc xử lý; kịp
thời phản ánh nội dung không còn phù hợp hoặc không thể thực hiện.
Điều 4. Rà soát, sửa đổi, bổ
sung và quản lý phiên bản
1. Danh mục được rà soát, sửa đổi, bổ sung khi có
thay đổi của pháp luật, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, yêu cầu quản lý,
nguồn dữ liệu, yêu cầu kết nối, chia sẻ hoặc khi phát hiện trường thông tin còn
thiếu, trùng lặp, không còn cần thiết hoặc không thể thực hiện.
2. Việc bổ sung, loại bỏ hoặc thay đổi danh mục dữ
liệu, nhóm thông tin cơ bản, mã trường, tên trường, mô tả ý nghĩa, phạm vi đối
tượng, nguồn dữ liệu chính thức, trách nhiệm nghiệp vụ, mức độ bảo vệ hoặc chế
độ chia sẻ phải được Bộ trưởng xem xét, quyết định.
3. Việc điều chỉnh đặc tả vật lý, tên kỹ thuật, định
dạng kỹ thuật chi tiết, quy tắc kiểm tra tự động, ánh xạ hệ thống hoặc nội dung
kỹ thuật khác không làm thay đổi nội dung đã được Bộ trưởng phê duyệt được quản
lý trong Từ điển dữ liệu và hồ sơ kỹ thuật theo thẩm quyền; phải ghi nhận phiên
bản, nội dung, lý do và thời điểm áp dụng.
4. Khi Danh mục được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành
phiên bản mới, dữ liệu đã được tạo lập hợp pháp theo phiên bản trước được kế thừa,
đối chiếu, ánh xạ hoặc chuyển đổi; không yêu cầu tạo lập lại nêu dữ liệu vẫn
đáp ứng yêu cầu và không làm mất lịch sử.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm
thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Trưởng ban Tôn giáo Chính phủ,
Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc, trực
thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để p/h chỉ đạo);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo các tỉnh,
thành phố;
- Lưu: VT, TGCP.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hải Trung
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỮ LIỆU, NHÓM THÔNG TIN CƠ BẢN VÀ CÁC TRƯỜNG
THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 702/QĐ-BDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
I. NGUYÊN
TẮC XÁC ĐỊNH VÀ SỬ DỤNG DANH MỤC
1. Danh mục dữ liệu là tập hợp
các trường thông tin được tổ chức theo từng đối tượng hoặc nhóm đối tượng thuộc
phạm vi quản lý của Cơ sở dữ liệu về tôn giáo, nhằm xác định thống nhất thông
tin cần thu thập, tạo lập, cập nhật, quản lý và khai thác đối với từng loại đối
tượng. Mỗi Danh mục dữ liệu được cấu trúc thành các nhóm thông tin cơ bản và
các trường thông tin cụ thể, kèm theo các thuộc tính quản trị dữ liệu cần thiết.
2. Danh mục dữ liệu là đường cơ
sở nghiệp vụ để xác định phạm vi dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về tôn giáo; không đồng
nhất với bảng dữ liệu, cấu trúc vật lý, màn hình nhập liệu, biểu mẫu thu thập
hoặc cấu trúc lưu trữ trong hệ thống thông tin.
3. Nhóm thông tin cơ bản là tập
hợp các trường thông tin cùng phản ánh một khía cạnh nghiệp vụ tương đối hoàn
chỉnh của một đối tượng dữ liệu, có mối liên hệ trực tiếp về nội dung, mục đích
quản lý, nguồn phát sinh hoặc vòng đời xử lý.
4. Mã trường thông tin là mã
nghiệp vụ duy nhất, ổn định để quản lý và truy vết trường thông tin; không đồng
nhất với tên bảng, tên cột, khóa chính, khóa ngoại hoặc cấu trúc vật lý của cơ
sở dữ liệu.
5. Kiểu dữ liệu và độ dài tại
Danh mục là kiểu dữ liệu logic và giới hạn nghiệp vụ. Đặc tả vật lý, quy tắc
nghiệp vụ, quy tắc chất lượng, danh mục tham chiếu và cấu hình kỹ thuật được quản
lý tại Từ điển dữ liệu và hồ sơ quản trị, kỹ thuật có liên quan.
6. Nguồn dữ liệu, phương thức tạo
lập, cập nhật, trách nhiệm nghiệp vụ, mức độ bảo vệ và chế độ chia sẻ được xác
định theo từng trường thông tin, bảo đảm đúng chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền
và quy định của pháp luật.
7. Tài liệu quản trị dữ liệu, đặc
tả kỹ thuật, biểu mẫu và hướng dẫn sử dụng không được tự bổ sung trường thông
tin bắt buộc, trách nhiệm, thẩm quyền, thủ tục hành chính hoặc nghĩa vụ cung cấp
thông tin ngoài phạm vi Danh mục này.
8. Trường thông tin có cấu
trúc, đa trị hoặc thể hiện quan hệ giữa các đối tượng được chi tiết hóa trong Từ
điển dữ liệu trước khi cấu hình, chuyển đổi, tích hợp, nhập liệu hoặc nghiệm
thu; việc chi tiết hóa không làm thay đổi phạm vi nghiệp vụ đã được Danh mục
xác định.
II. DỮ LIỆU
VỀ TÔN GIÁO (28 trường thông tin)
1. Cấu
trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT
|
Nhóm thông tin cơ bản
|
Mã trường
|
Tên trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài/giới hạn
|
Mô tả, ý nghĩa
|
|
1
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.001
|
Mã tôn giáo
|
Ký tự
|
20
|
Mã định danh duy nhất, ổn định
của tôn giáo trong hệ thống.
|
|
2
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.002
|
Tên gọi chính thức
|
Ký tự
|
200
|
Tên chuẩn của tôn giáo theo văn
bản hoặc hồ sơ được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
|
|
3
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.003
|
Tên gọi khác
|
Ký tự
|
200
|
Tên gọi khác đã được xác
minh; trường hợp có nhiều giá trị được quản lý theo quan hệ có hiệu lực.
|
|
4
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.004
|
Tên giao dịch quốc tế
|
Ký tự
|
200
|
Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc
tên giao dịch quốc tế, kèm mã ngôn ngữ khi có.
|
|
5
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.005
|
Tên viết tắt
|
Ký tự
|
200
|
Tên viết tắt được sử dụng
chính thức; không dùng làm khóa định danh.
|
|
6
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.006
|
Nguồn gốc
|
Ký tự
|
20
|
Nguồn gốc hình thành tôn giáo
|
|
7
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.007
|
Đối tượng thờ cúng
|
Ký tự
|
1000
|
Đối tượng thờ cúng của tôn
giáo
|
|
8
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.008
|
Trang phục đặc trưng
|
Ký tự
|
1000
|
Trang phục đặc trưng của tôn
giáo
|
|
9
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.009
|
Một số đặc điểm cơ bản
|
Ký tự
|
2000
|
Một số đặc điểm cơ bản của
tôn giáo
|
|
10
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.010
|
Loại địa bàn hoạt động
|
Ký tự
|
100
|
Loại hoặc phạm vi địa bàn hoạt
động của tôn giáo (một xã, một tỉnh, nhiều tỉnh hoặc toàn quốc); quản lý theo
danh mục dùng chung.
|
|
11
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.011
|
Phạm vi địa bàn hoạt động
|
Số
|
10
|
Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh,
xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo.
|
|
12
|
Thông tin chung
|
DM01.G01.012
|
Danh sách tỉnh/xã thuộc phạm
vi
|
Danh sách
|
|
Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ
thể thuộc phạm vi hoạt động của tôn giáo; quản lý theo danh mục đơn vị
hành chính dùng chung.
|
|
13
|
Quá trình du nhập
|
DM01.G02.001
|
Người sáng lập
|
Ký tự
|
100
|
Người sáng lập của tôn giáo
|
|
14
|
Quá trình du nhập
|
DM01.G02.002
|
Khu vực xuất hiện
|
Ký tự
|
300
|
Khu vực xuất hiện của tôn
giáo
|
|
15
|
Quá trình du nhập
|
DM01.G02.003
|
Hình thức ban đầu của hoạt động
tôn giáo
|
Ký tự
|
2000
|
Hình thức ban đầu của hoạt động
tôn giáo
|
|
16
|
Quá trình du nhập
|
DM01.G02.004
|
Trạng thái sử dụng
|
Ký tự
|
10
|
Trạng thái có hiệu lực, ngừng
sử dụng hoặc thay thế của danh mục.
|
|
17
|
Quá trình du nhập
|
DM01.G02.005
|
Ngày hiệu lực từ
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu hiệu lực của bản
ghi danh mục. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
18
|
Quá trình du nhập
|
DM01.G02.006
|
Ngày hiệu lực đến
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc hiệu lực; để trống
khi còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
19
|
Quá trình du nhập
|
DM01.G02.007
|
Tệp văn bản căn cứ
|
Dữ liệu nhị phân (Binary)
|
|
Tệp điện tử văn bản làm căn cứ,
có mã băm và thông tin phiên bản.
|
|
20
|
Quá trình phát triển
|
DM01.G03.001
|
Lịch sử hình thành, phát triển
|
Ký tự
|
2000
|
Thông tin lịch sử hình thành
phát triển
|
|
21
|
Quá trình phát triển
|
DM01.G03.002
|
Các mốc sự kiện quan trọng
|
Ký tự
|
2000
|
Danh sách các mốc sự kiện
quan trọng trong quá trình phát triển tôn giáo
|
|
22
|
Quá trình phát triển
|
DM01.G03.003
|
Nhân vật tiêu biểu
|
Ký tự
|
2000
|
Danh sách các nhân vật tiêu
biểu trong quá trình phát triển tôn giáo
|
|
23
|
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi
|
DM01.G04.001
|
Giáo luật
|
Ký tự
|
2000
|
Giáo luật của tôn giáo
|
|
24
|
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi
|
DM01.G04.002
|
Nội dung giáo lý
|
Ký tự
|
1000
|
Nội dung giáo lý của tôn giáo
|
|
25
|
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi
|
DM01.G04.003
|
Giá trị giáo lý
|
Ký tự
|
2000
|
Giá trị giáo lý của tôn giáo
|
|
26
|
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi
|
DM01.G04.004
|
Lễ nghi
|
Ký tự
|
1000
|
Lễ nghi hình thành tôn giáo
|
|
27
|
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi
|
DM01.G04.005
|
Mức độ ảnh hưởng
|
Ký tự
|
2000
|
Mức độ ảnh hưởng hình thành
tôn giáo
|
|
28
|
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi
|
DM01.G04.006
|
Đóng góp cho xã hội
|
Ký tự
|
2000
|
Đóng góp cho xã hội hình
thành tôn giáo
|
2. Thuộc
tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT
|
Mã trường
|
Vai trò định danh
|
Phân loại dữ liệu
|
Mức độ bảo vệ
|
Nguồn dữ liệu chính thức
|
Phương thức tạo lập, cập nhật
|
|
1
|
DM01.G01.001
|
ĐD – Định danh chính
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục dữ liệu dùng chung của
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
2
|
DM01.G01.002
|
ĐS – Đối sánh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục dữ liệu dùng chung của
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
3
|
DM01.G01.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
4
|
DM01.G01.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
5
|
DM01.G01.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
6
|
DM01.G01.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
7
|
DM01.G01.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
8
|
DM01.G01.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
9
|
DM01.G01.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
10
|
DM01.G01.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
11
|
DM01.G01.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
12
|
DM01.G01.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
13
|
DM01.G02.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
14
|
DM01.G02.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
15
|
DM01.G02.003
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
16
|
DM01.G02.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
17
|
DM01.G02.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
18
|
DM01.G02.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
19
|
DM01.G02.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu/hệ
thống quản lý văn bản của Bộ (khi đủ điều kiện kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|
20
|
DM01.G03.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
21
|
DM01.G03.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
22
|
DM01.G03.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
23
|
DM01.G04.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
24
|
DM01.G04.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
25
|
DM01.G04.003
|
K – Không có vai trò định danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
26
|
DM01.G04.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
27
|
DM01.G04.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất
|
|
28
|
DM01.G04.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất
|
3. Cập nhật,
trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT
|
Mã trường
|
Cơ chế/chu kỳ cập nhật
|
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ
|
Phạm vi/chế độ chia sẻ
|
Phương thức cung cấp/chia sẻ
|
|
1
|
DM01.G01.001
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
2
|
DM01.G01.002
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
3
|
DM01.G01.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
4
|
DM01.G01.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
5
|
DM01.G01.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
6
|
DM01.G01.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
7
|
DM01.G01.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
8
|
DM01.G01.008
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
9
|
DM01.G01.009
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
10
|
DM01.G01.010
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
11
|
DM01.G01.011
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
12
|
DM01.G01.012
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
13
|
DM01.G02.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
14
|
DM01.G02.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
15
|
DM01.G02.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi
thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
16
|
DM01.G02.004
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
17
|
DM01.G02.005
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
18
|
DM01.G02.006
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
19
|
DM01.G02.007
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
20
|
DM01.G03.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
21
|
DM01.G03.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi
thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
22
|
DM01.G03.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
23
|
DM01.G04.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
24
|
DM01.G04.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
25
|
DM01.G04.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
26
|
DM01.G04.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan
nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được
phê duyệt
|
|
27
|
DM01.G04.005
|
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu
hoặc khi có nguồn mới
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
28
|
DM01.G04.006
|
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu
hoặc khi có nguồn mới
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
III. DỮ
LIỆU VỀ TỔ CHỨC TÔN GIÁO (74 trường thông tin)
1. Cấu
trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT
|
Nhóm thông tin cơ bản
|
Mã trường
|
Tên trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài/giới hạn
|
Mô tả, ý nghĩa
|
|
29
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.001
|
Mã tổ chức tôn giáo
|
Ký tự
|
30
|
Mã định danh hoặc mã tham chiếu
của tổ chức tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.
|
|
30
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.002
|
Tên tổ chức
|
Ký tự
|
500
|
Tên chính thức của tổ chức
tôn giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh.
|
|
31
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.003
|
Tên giao dịch quốc tế
|
Ký tự
|
500
|
Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc
tên giao dịch quốc tế của tổ chức tôn giáo, kèm mã ngôn ngữ khi có.
|
|
32
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.004
|
Tên viết tắt
|
Ký tự
|
500
|
Tên viết tắt được tổ chức tôn
giáo sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh.
|
|
33
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.005
|
Thuộc tôn giáo
|
Ký tự
|
20
|
Tôn giáo mà tổ chức tôn giáo
thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực.
|
|
34
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.006
|
Hệ phái/dòng tu
|
Ký tự
|
500
|
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh
trực thuộc có liên quan đến tổ chức tôn giáo; được quản lý theo nguồn xác
minh và thời gian hiệu lực.
|
|
35
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.007
|
Có/không văn bản đề nghị
|
Ký tự
|
1
|
Xác định có hoặc không có văn
bản đề nghị của tổ chức tôn giáo; trường hợp có phải liên kết với số hiệu,
ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.
|
|
36
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.008
|
Số văn bản đề nghị
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu của văn bản đề
nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo.
|
|
37
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.009
|
Ngày ban hành văn bản đề nghị
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký
văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
38
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.010
|
Cơ quan ban hành văn bản đề
nghị
|
Ký tự
|
250
|
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban
hành, cấp văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo.
|
|
39
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.011
|
Có/không văn bản chấp thuận
|
Ký tự
|
1
|
Xác định có hoặc không có văn
bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo; trường hợp có phải liên kết với số hiệu,
ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.
|
|
40
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.012
|
Số văn bản chấp thuận
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu của văn bản chấp
thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo.
|
|
41
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.013
|
Ngày ban hành văn bản chấp
thuận
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký
văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
42
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.014
|
Cơ quan ban hành văn bản chấp
thuận
|
Ký tự
|
250
|
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban
hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo.
|
|
43
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.015
|
Email tổ chức
|
Ký tự
|
200
|
Địa chỉ thư điện tử chính thức
của tổ chức tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi
phân quyền.
|
|
44
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.016
|
Website tổ chức
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ trang thông tin điện
tử chính thức của tổ chức tôn giáo.
|
|
45
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.017
|
Địa chỉ cụ thể
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ chi tiết của trụ sở,
cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của tổ chức tôn giáo theo hồ sơ được xác minh.
|
|
46
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.018
|
Xã/Phường/Đặc khu
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi
tổ chức tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục
đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
47
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.019
|
Tỉnh/Thành phố
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi tổ chức tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh
mục đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
48
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.020
|
Loại địa bàn hoạt động
|
Ký tự
|
100
|
Loại hoặc phạm vi địa bàn hoạt
động của tổ chức tôn giáo (một xã, một tỉnh, nhiều tỉnh hoặc toàn quốc); quản
lý theo danh mục dùng chung.
|
|
49
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.021
|
Phạm vi địa bàn hoạt động
|
Số
|
10
|
Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh,
xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo.
|
|
50
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.022
|
Danh sách tỉnh/xã thuộc phạm
vi
|
Danh sách
|
|
Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ
thể thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo; quản lý theo danh mục đơn vị
hành chính dùng chung.
|
|
51
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.023
|
Số tín đồ là công dân Việt
Nam
|
Số
|
10
|
Số liệu tổng hợp về số tín đồ
là công dân Việt Nam của tổ chức tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và
phạm vi tổng hợp.
|
|
52
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.024
|
Số tín đồ là người nước ngoài
|
Số
|
10
|
Số liệu tổng hợp về số tín đồ
là người nước ngoài của tổ chức tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm
vi tổng hợp.
|
|
53
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.025
|
Tài liệu đính kèm
|
Dữ liệu nhị phân (Binary)
|
|
Tệp điện tử các tài liệu đính
kèm hồ sơ của tổ chức tôn giáo, gồm: Hiến chương/Điều lệ, quyết định công nhận
của cơ quan nhà nước, giáo lý, giáo luật và bảng kê danh sách nhân sự; mỗi tệp
được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.
|
|
54
|
Giáo lý, giáo luật, hiến chương
|
DM02.G02.001
|
Giáo lý
|
Ký tự
|
4000
|
Thông tin giáo lý của tổ chức
tôn giáo; được cấu trúc tối thiểu thành nội dung cốt lõi và các thành phần
liên quan theo Từ điển dữ liệu.
|
|
55
|
Giáo lý, giáo luật, hiến
chương
|
DM02.G02.002
|
Giáo luật
|
Ký tự
|
4000
|
Nội dung khái quát về giáo luật
của tổ chức tôn giáo, theo hồ sơ chính thức.
|
|
56
|
Giáo lý, giáo luật, hiến
chương
|
DM02.G02.003
|
Tôn chỉ, mục đích
|
Ký tự
|
2000
|
Tôn chỉ, mục đích hoặc đường
hướng hoạt động của tổ chức tôn giáo, theo hồ sơ chính thức.
|
|
57
|
Giáo lý, giáo luật, hiến
chương
|
DM02.G02.004
|
Số đăng ký hiến chương
|
Ký tự
|
100
|
Số, ký hiệu của văn bản đăng
ký liên quan đến tổ chức tôn giáo.
|
|
58
|
Giáo lý, giáo luật, hiến
chương
|
DM02.G02.005
|
Ngày đăng ký hiến chương
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký đăng
ký liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
59
|
Giáo lý, giáo luật, hiến
chương
|
DM02.G02.006
|
Số chấp thuận hiến chương
|
Ký tự
|
100
|
Số, ký hiệu của văn bản hiến
chương (chấp thuận) của tổ chức tôn giáo.
|
|
60
|
Giáo lý, giáo luật, hiến
chương
|
DM02.G02.007
|
Ngày chấp thuận hiến chương
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký
văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
61
|
Giáo lý, giáo luật, hiến
chương
|
DM02.G02.008
|
Phiên bản hiến chương
|
Số
|
10
|
Số phiên bản hiện hành của văn
bản hiến chương của tổ chức tôn giáo.
|
|
62
|
Giáo lý, giáo luật, hiến
chương
|
DM02.G02.009
|
Nội dung thay đổi hiến chương
|
Ký tự
|
4000
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung trong lần thay đổi gần nhất của văn bản hiến chương của tổ chức tôn
giáo.
|
|
63
|
Giáo lý, giáo luật, hiến
chương
|
DM02.G02.010
|
Lý do thay đổi hiến chương
|
Ký tự
|
500
|
Lý do sửa đổi, bổ sung văn bản
hiến chương của tổ chức tôn giáo.
|
|
64
|
Người đại diện
|
DM02.G03.001
|
Hiệu lực vai trò người đại diện
từ ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò
người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; lịch sử thay đổi qua các
thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
65
|
Người đại diện
|
DM02.G03.002
|
Hiệu lực vai trò người đại diện
đến ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc hiệu lực vai
trò người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; để trống khi vai trò
còn hiệu lực.
|
|
66
|
Người đại diện
|
DM02.G03.003
|
Họ và tên
|
Ký tự
|
200
|
Họ và tên theo giấy tờ hợp
pháp của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; liên kết bằng mã
định danh cá nhân nội bộ.
|
|
67
|
Người đại diện
|
DM02.G03.004
|
Tên trong tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Pháp danh, pháp hiệu, thánh
danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn
giáo.
|
|
68
|
Người đại diện
|
DM02.G03.005
|
Ngày sinh
|
Ngày
|
10
|
Ngày, tháng, năm sinh của người
đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo, theo giấy tờ định danh. Định dạng
dd/mm/yyyy
|
|
69
|
Người đại diện
|
DM02.G03.006
|
Quốc tịch
|
Ký tự
|
50
|
Quốc tịch của người đại diện
theo pháp luật của tổ chức tôn giáo, theo giấy tờ định danh.
|
|
70
|
Người đại diện
|
DM02.G03.007
|
Loại giấy tờ
|
Mã danh mục
|
20
|
Loại giấy tờ định danh (CCCD,
CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức
tôn giáo.
|
|
71
|
Người đại diện
|
DM02.G03.008
|
Số giấy tờ
|
Ký tự
|
50
|
Số giấy tờ định danh của người
đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát khi
có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.
|
|
72
|
Người đại diện
|
DM02.G03.009
|
Ngày cấp giấy tờ định danh
|
Ngày
|
10
|
Ngày cấp giấy tờ định danh của
người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
73
|
Người đại diện
|
DM02.G03.010
|
Nơi cấp giấy tờ định danh
|
Ký tự
|
200
|
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ
định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.
|
|
74
|
Người đại diện
|
DM02.G03.011
|
Email người đại diện
|
Ký tự
|
50
|
Địa chỉ thư điện tử liên hệ
chính thức của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; được khai
thác theo phạm vi phân quyền.
|
|
75
|
Người đại diện
|
DM02.G03.012
|
Địa chỉ thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi đăng ký thường
trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo, theo nguồn dữ liệu
hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.
|
|
76
|
Người đại diện
|
DM02.G03.013
|
Tỉnh/Thành phố thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi
thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.
|
|
77
|
Người đại diện
|
DM02.G03.014
|
Xã/Phường/Đặc khu thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi
thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.
|
|
78
|
Người đại diện
|
DM02.G03.015
|
Địa chỉ hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi
sinh sống thực tế) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo,
theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.
|
|
79
|
Người đại diện
|
DM02.G03.016
|
Tỉnh/Thành phố hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.
|
|
80
|
Người đại diện
|
DM02.G03.017
|
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở
hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.
|
|
81
|
Người đại diện
|
DM02.G03.018
|
Phẩm vị
|
Ký tự
|
50
|
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại
của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; quản lý theo thời
gian hiệu lực.
|
|
82
|
Người đại diện
|
DM02.G03.019
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
100
|
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại
của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; quản lý theo thời
gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan.
|
|
83
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM02.G04.001
|
Tên bộ phận
|
Ký tự
|
500
|
Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ
chức của tổ chức tôn giáo.
|
|
84
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM02.G04.002
|
Mô tả bộ phận
|
Ký tự
|
500
|
Mô tả chức năng, nhiệm vụ của
bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo.
|
|
85
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM02.G04.003
|
Hiệu lực từ ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu có hiệu lực của bộ
phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo; lịch sử thay đổi được lưu giữ
đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
86
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM02.G04.004
|
Hiệu lực đến ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc hiệu lực của bộ
phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo; để trống khi bộ phận còn hoạt
động. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
87
|
Nhân sự
|
DM02.G05.001
|
Bộ phận
|
Ký tự
|
500
|
Tên bộ phận nơi nhân sự chủ
chốt của tổ chức tôn giáo đang công tác.
|
|
88
|
Nhân sự
|
DM02.G05.002
|
Họ và tên
|
Ký tự
|
100
|
Họ và tên nhân sự chủ chốt của
tổ chức tôn giáo, theo hồ sơ xác minh.
|
|
89
|
Nhân sự
|
DM02.G05.003
|
Tên trong tôn giáo
|
Ký tự
|
100
|
Tên trong tôn giáo (nếu có) của
nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo.
|
|
90
|
Nhân sự
|
DM02.G05.004
|
Ngày sinh
|
Ngày
|
10
|
Ngày, tháng, năm sinh của
nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
91
|
Nhân sự
|
DM02.G05.005
|
Số CCCD
|
Ký tự
|
50
|
Số CCCD hoặc giấy tờ định
danh của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo.
|
|
92
|
Nhân sự
|
DM02.G05.006
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
100
|
Chức vụ hiện tại của nhân sự chủ
chốt trong tổ chức tôn giáo.
|
|
93
|
Nhân sự
|
DM02.G05.007
|
Email
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ thư điện tử chính thức
của tổ chức tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi
phân quyền.
|
|
94
|
Hoạt động của tổ chức
|
DM02.G06.001
|
Tên hoạt động
|
Ký tự
|
200
|
Tên hoạt động tôn giáo thường
niên do tổ chức tôn giáo tổ chức.
|
|
95
|
Hoạt động của tổ chức
|
DM02.G06.002
|
Hình thức đăng ký/thông báo
|
Ký tự
|
255
|
Hình thức đăng ký hoặc thông
báo đối với hoạt động tôn giáo thường niên theo nội dung Phiếu PT01.
|
|
96
|
Hoạt động của tổ chức
|
DM02.G06.003
|
Nội dung hoạt động
|
Ký tự
|
500
|
Nội dung, chương trình của hoạt
động tôn giáo thường niên do tổ chức tôn giáo tổ chức.
|
|
97
|
Hoạt động của tổ chức
|
DM02.G06.004
|
Thời gian hoạt động
|
Ký tự
|
500
|
Thời gian (định kỳ hoặc cụ thể)
diễn ra hoạt động tôn giáo thường niên của tổ chức tôn giáo.
|
|
98
|
Thông tin chung
|
DM02.G01.026
|
Số điện thoại tổ chức
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ của tổ
chức tôn giáo.
|
|
99
|
Giáo lý, giáo luật, hiến
chương
|
DM02.G02.011
|
Giá trị cốt lõi của giáo lý
|
Ký tự
|
2000
|
Giá trị cốt lõi của giáo lý.
|
|
100
|
Người đại diện
|
DM02.G03.020
|
Số điện thoại người đại diện
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ của người
đại diện theo pháp luật.
|
|
101
|
Nhân sự
|
DM02.G05.008
|
Số điện thoại
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại
liên hệ của nhân sự trong Phụ lục danh sách nhân sự.
|
|
102
|
Hoạt động của tổ chức
|
DM02.G06.005
|
Ghi chú
|
Ký tự
|
1000
|
Ghi chú gắn với từng hoạt động
thường niên; không dùng để thay thế trường dữ liệu nghiệp vụ đã có.
|
2. Thuộc
tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT
|
Mã trường
|
Vai trò định danh
|
Phân loại dữ liệu
|
Mức độ bảo vệ
|
Nguồn dữ liệu chính thức
|
Phương thức tạo lập, cập nhật
|
|
29
|
DM02.G01.001
|
ĐD – Định danh chính
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ
thống tự sinh và quản lý)
|
TL01 – Hệ thống tự sinh
|
|
30
|
DM02.G01.002
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
31
|
DM02.G01.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
32
|
DM02.G01.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
33
|
DM02.G01.005
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
34
|
DM02.G01.006
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
35
|
DM02.G01.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
36
|
DM02.G01.008
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
37
|
DM02.G01.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
38
|
DM02.G01.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
39
|
DM02.G01.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
40
|
DM02.G01.012
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
41
|
DM02.G01.013
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
42
|
DM02.G01.014
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
43
|
DM02.G01.015
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
44
|
DM02.G01.016
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
45
|
DM02.G01.017
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
46
|
DM02.G01.018
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
47
|
DM02.G01.019
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
48
|
DM02.G01.020
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
49
|
DM02.G01.021
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
50
|
DM02.G01.022
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
51
|
DM02.G01.023
|
K – Không có vai trò định
danh
|
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất
|
|
52
|
DM02.G01.024
|
K – Không có vai trò định
danh
|
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất
|
|
53
|
DM02.G01.025
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|
54
|
DM02.G02.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
55
|
DM02.G02.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
56
|
DM02.G02.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
57
|
DM02.G02.004
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
58
|
DM02.G02.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
59
|
DM02.G02.006
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
60
|
DM02.G02.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
61
|
DM02.G02.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
62
|
DM02.G02.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
63
|
DM02.G02.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
64
|
DM02.G03.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
65
|
DM02.G03.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
66
|
DM02.G03.003
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
67
|
DM02.G03.004
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
68
|
DM02.G03.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
69
|
DM02.G03.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
70
|
DM02.G03.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
71
|
DM02.G03.008
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
72
|
DM02.G03.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
73
|
DM02.G03.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
74
|
DM02.G03.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
75
|
DM02.G03.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
76
|
DM02.G03.013
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
77
|
DM02.G03.014
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
78
|
DM02.G03.015
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
79
|
DM02.G03.016
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
80
|
DM02.G03.017
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
81
|
DM02.G03.018
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
82
|
DM02.G03.019
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
83
|
DM02.G04.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
84
|
DM02.G04.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
85
|
DM02.G04.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
86
|
DM02.G04.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
87
|
DM02.G05.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
88
|
DM02.G05.002
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
89
|
DM02.G05.003
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
90
|
DM02.G05.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
91
|
DM02.G05.005
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
92
|
DM02.G05.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
93
|
DM02.G05.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
94
|
DM02.G06.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
95
|
DM02.G06.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
96
|
DM02.G06.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
97
|
DM02.G06.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
98
|
DM02.G01.026
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Thông tin do tổ chức cung cấp
hoặc nguồn thông tin chính thức của tổ chức
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
99
|
DM02.G02.01 1
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, tài liệu chính thức của
tổ chức tôn giáo; thông tin kê khai có căn cứ
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
100
|
DM02.G03.02 0
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cá nhân/tổ chức cung cấp; hồ
sơ hợp pháp trong phạm vi được phép
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
101
|
DM02.G05.00 8
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Tổ chức/cá nhân cung cấp theo
biểu mẫu; hồ sơ hợp pháp
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
|
102
|
DM02.G06.00 5
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Phiếu PT01/hồ sơ nghiệp vụ
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
3. Cập nhật,
trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT
|
Mã trường
|
Cơ chế/chu kỳ cập nhật
|
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ
|
Phạm vi/chế độ chia sẻ
|
Phương thức cung cấp/chia sẻ
|
|
29
|
DM02.G01.001
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
30
|
DM02.G01.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
31
|
DM02.G01.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
32
|
DM02.G01.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
33
|
DM02.G01.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
34
|
DM02.G01.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
35
|
DM02.G01.007
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
36
|
DM02.G01.008
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
37
|
DM02.G01.009
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
38
|
DM02.G01.010
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
39
|
DM02.G01.011
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
40
|
DM02.G01.012
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
41
|
DM02.G01.013
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
42
|
DM02.G01.014
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
43
|
DM02.G01.015
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
44
|
DM02.G01.016
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
45
|
DM02.G01.017
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
46
|
DM02.G01.018
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
47
|
DM02.G01.019
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
48
|
DM02.G01.020
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
49
|
DM02.G01.021
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
50
|
DM02.G01.022
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
51
|
DM02.G01.023
|
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu
hoặc khi có nguồn mới
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
52
|
DM02.G01.024
|
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu
hoặc khi có nguồn mới
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
53
|
DM02.G01.025
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
54
|
DM02.G02.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
55
|
DM02.G02.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
56
|
DM02.G02.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
57
|
DM02.G02.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
58
|
DM02.G02.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
59
|
DM02.G02.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
60
|
DM02.G02.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
61
|
DM02.G02.008
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi
thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
62
|
DM02.G02.009
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
63
|
DM02.G02.010
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
64
|
DM02.G03.001
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
65
|
DM02.G03.002
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
66
|
DM02.G03.003
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
67
|
DM02.G03.004
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
68
|
DM02.G03.005
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
69
|
DM02.G03.006
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
70
|
DM02.G03.007
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
71
|
DM02.G03.008
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
72
|
DM02.G03.009
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
73
|
DM02.G03.010
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
74
|
DM02.G03.011
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
75
|
DM02.G03.012
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
76
|
DM02.G03.013
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
77
|
DM02.G03.014
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
78
|
DM02.G03.015
|
ĐB – Khi nguồn chính thức thay
đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
79
|
DM02.G03.016
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
80
|
DM02.G03.017
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
81
|
DM02.G03.018
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
82
|
DM02.G03.019
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
83
|
DM02.G04.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
84
|
DM02.G04.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
85
|
DM02.G04.003
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
86
|
DM02.G04.004
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
87
|
DM02.G05.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
88
|
DM02.G05.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
89
|
DM02.G05.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
90
|
DM02.G05.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
91
|
DM02.G05.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
92
|
DM02.G05.006
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
93
|
DM02.G05.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
94
|
DM02.G06.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
95
|
DM02.G06.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
96
|
DM02.G06.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
97
|
DM02.G06.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
98
|
DM02.G01.02 6
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm
nghiệp vụ
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền; chia
sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
99
|
DM02.G02.01 1
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm
nghiệp vụ
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
API/nền tảng tích hợp khi được phê duyệt
|
|
100
|
DM02.G03.02 0
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm
nghiệp vụ
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
101
|
DM02.G05.00 8
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm
nghiệp vụ
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
102
|
DM02.G06.00 5
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm
nghiệp vụ
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền
|
IV. DỮ LIỆU
VỀ TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO (75 trường thông tin)
1. Cấu
trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT
|
Nhóm thông tin cơ bản
|
Mã trường
|
Tên trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài/giới hạn
|
Mô tả, ý nghĩa
|
|
103
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.001
|
Mã tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
|
Ký tự
|
50
|
Mã định danh hoặc mã tham chiếu
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu
về tôn giáo.
|
|
104
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.002
|
Tên tổ chức
|
Ký tự
|
2000
|
Tên chính thức của tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin có giá trị xác minh.
|
|
105
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.003
|
Tên giao dịch quốc tế
|
Ký tự
|
4000
|
Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc
tên giao dịch quốc tế của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo, kèm mã ngôn ngữ khi có.
|
|
106
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.004
|
Tên viết tắt
|
Ký tự
|
500
|
Tên viết tắt được tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo sử dụng chính thức; không dùng làm
khóa định danh.
|
|
107
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.005
|
Thuộc tôn giáo
|
Ký tự
|
20
|
Tôn giáo mà tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo
có hiệu lực.
|
|
108
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.006
|
Hệ phái/dòng tu
|
Ký tự
|
500
|
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh
trực thuộc có liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo; được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực.
|
|
109
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.007
|
Có/không văn bản đề nghị
|
Ký tự
|
1
|
Xác định có hoặc không có văn
bản đề nghị của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; trường
hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh
chứng tương ứng.
|
|
110
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.008
|
Số văn bản đề nghị
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu của văn bản đề
nghị liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
111
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.009
|
Ngày ban hành văn bản đề nghị
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký
văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
112
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.010
|
Cơ quan ban hành văn bản đề
nghị
|
Ký tự
|
250
|
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban
hành, cấp văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo.
|
|
113
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.011
|
Có/không văn bản
chấp thuận
|
Ký tự
|
1
|
Xác định có hoặc không có văn
bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo; trường hợp có phải liên kết với số hiệu,
ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.
|
|
114
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.012
|
Số văn bản chấp thuận
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu của văn bản chấp
thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
115
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.013
|
Ngày ban
hành văn bản chấp thuận
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn
bản chấp thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
116
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.014
|
Cơ quan ban hành văn bản chấp
thuận
|
Ký tự
|
250
|
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban
hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo.
|
|
117
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.015
|
Email tổ chức
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ thư điện tử chính thức
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp
vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.
|
|
118
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.016
|
Website tổ chức
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ trang thông tin điện
tử chính thức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
119
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.017
|
Địa chỉ cụ thể
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ chi tiết của trụ sở,
cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo theo hồ sơ được xác minh.
|
|
120
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.018
|
Xã/Phường/Đặc khu
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi
tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc
địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
121
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.019
|
Tỉnh/Thành phố
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi
tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc
địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
122
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.020
|
Loại địa bàn hoạt động
|
Ký tự
|
100
|
Loại hoặc phạm vi địa bàn hoạt
động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo (một xã, một
tỉnh, nhiều tỉnh hoặc toàn quốc); quản lý theo danh mục dùng chung.
|
|
123
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.021
|
Phạm vi địa bàn hoạt động
|
Số
|
10
|
Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh,
xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
|
|
124
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.022
|
Danh sách tỉnh/xã
thuộc phạm vi
|
Danh sách
|
|
Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ
thể thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo; quản lý theo danh mục đơn vị hành chính dùng chung.
|
|
125
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.023
|
Số tín đồ là công dân Việt
Nam
|
Số
|
10
|
Số liệu tổng hợp về số tín đồ
là công dân Việt Nam của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp.
|
|
126
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.024
|
Số tín đồ
là người nước ngoài
|
Số
|
10
|
Số liệu tổng hợp về số tín đồ
là người nước ngoài của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp.
|
|
127
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.025
|
Danh mục
tài liệu đính kèm
|
Dữ liệu nhị phân (Binary)
|
|
Tệp điện tử các tài liệu đính
kèm hồ sơ của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, gồm:
quy chế hoạt động, quyết định công nhận của cơ quan nhà nước, giáo lý, giáo
luật và bảng kê danh sách nhân sự; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài
liệu và phiên bản.
|
|
128
|
Giáo lý, giáo luật, quy chế
hoạt động
|
DM03.G02.001
|
Giáo lý
|
Ký tự
|
4000
|
Thông tin giáo lý của tổ chức;
khi thu thập theo PT02 được cấu trúc tối thiểu thành nội dung cốt lõi và các
thành phần liên quan theo Từ điển dữ liệu.
|
|
129
|
Giáo lý, giáo luật, quy chế
hoạt động
|
DM03.G02.002
|
Giáo luật
|
Ký tự
|
4000
|
Nội dung khái quát về giáo luật
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo hồ sơ chính
thức.
|
|
130
|
Giáo lý, giáo luật, quy chế
hoạt động
|
DM03.G02.003
|
Tôn chỉ, mục đích
|
Ký tự
|
2000
|
Tôn chỉ, mục đích hoặc đường
hướng hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo,
theo hồ sơ chính thức.
|
|
131
|
Giáo lý, giáo luật, quy chế
hoạt động
|
DM03.G02.004
|
Số đăng ký quy chế hoạt động
|
Ký tự
|
100
|
Số, ký hiệu của văn bản đăng
ký liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
132
|
Giáo lý, giáo luật, quy chế
hoạt động
|
DM03.G02.005
|
Ngày đăng ký quy chế hoạt động
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký
đăng ký liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
133
|
Giáo lý, giáo luật, quy chế
hoạt động
|
DM03.G02.006
|
Số chấp thuận quy chế hoạt động
|
Ký tự
|
100
|
Số, ký hiệu của văn bản quy
chế hoạt động (chấp thuận) của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
|
|
134
|
Giáo lý, giáo luật, quy chế
hoạt động
|
DM03.G02.007
|
Ngày chấp thuận quy chế hoạt
động
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký
văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
135
|
Giáo lý, giáo luật, quy chế
hoạt động
|
DM03.G02.008
|
Phiên bản
quy chế hoạt động
|
Số
|
10
|
Số phiên bản hiện hành của
văn bản quy chế hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
|
|
136
|
Giáo lý, giáo luật, quy chế
hoạt động
|
DM03.G02.009
|
Nội dung thay đổi quy chế hoạt
động
|
Ký tự
|
4000
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung trong lần thay đổi gần nhất của văn bản quy chế hoạt động của tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
137
|
Giáo lý, giáo luật, quy chế
hoạt động
|
DM03.G02.010
|
Lý do thay
đổi quy chế hoạt động
|
Ký tự
|
500
|
Lý do sửa đổi, bổ sung văn bản
quy chế hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
138
|
Người đại diện
|
DM03.G03.001
|
Hiệu lực vai trò người đại diện
từ ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai
trò người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ.
Định
dạng dd/mm/yyyy
|
|
139
|
Người đại diện
|
DM03.G03.002
|
Hiệu lực vai trò người đại diện
đến ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc hiệu lực vai
trò người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
140
|
Người đại diện
|
DM03.G03.003
|
Họ và tên
|
Ký tự
|
200
|
Họ và tên theo giấy tờ hợp
pháp của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ.
|
|
141
|
Người đại diện
|
DM03.G03.004
|
Tên trong tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Pháp danh, pháp hiệu, thánh
danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
142
|
Người đại diện
|
DM03.G03.005
|
Ngày sinh
|
Ngày
|
10
|
Ngày, tháng, năm sinh của người
đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
143
|
Người đại diện
|
DM03.G03.006
|
Quốc tịch
|
Ký tự
|
50
|
Quốc tịch của người đại diện
theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo,
theo giấy tờ định danh.
|
|
144
|
Người đại diện
|
DM03.G03.007
|
Loại giấy tờ
|
Mã danh mục
|
20
|
Loại giấy tờ định danh (CCCD,
CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
145
|
Người đại diện
|
DM03.G03.008
|
Số giấy tờ
|
Ký tự
|
50
|
Số giấy tờ định danh của người
đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.
|
|
146
|
Người đại diện
|
DM03.G03.009
|
Ngày cấp giấy tờ định danh
|
Ngày
|
10
|
Ngày cấp giấy tờ định danh của
người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
|
|
147
|
Người đại diện
|
DM03.G03.010
|
Nơi cấp giấy tờ định danh
|
Ký tự
|
200
|
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ
định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
148
|
Người đại diện
|
DM03.G03.011
|
Email người đại diện
|
Ký tự
|
50
|
Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính
thức của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo; được khai thác theo phạm vi phân quyền.
|
|
149
|
Người đại diện
|
DM03.G03.012
|
Địa chỉ thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi đăng ký thường
trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác
theo phân quyền.
|
|
150
|
Người đại diện
|
DM03.G03.013
|
Tỉnh/Thành phố thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
151
|
Người đại diện
|
DM03.G03.014
|
Xã/Phường/Đặc
khu thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi
thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
152
|
Người đại diện
|
DM03.G03.015
|
Địa chỉ hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi
sinh sống thực tế) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và
khai thác theo phân quyền.
|
|
153
|
Người đại diện
|
DM03.G03.016
|
Tỉnh/Thành phố hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
154
|
Người đại diện
|
DM03.G03.017
|
Xã/Phường/Đặc khu
hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở
hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
155
|
Người đại diện
|
DM03.G03.018
|
Phẩm vị
|
Ký tự
|
50
|
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại
của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực.
|
|
156
|
Người đại diện
|
DM03.G03.019
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
100
|
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại
của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên
quan.
|
|
157
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM03.G04.001
|
Tên bộ phận
|
Ký tự
|
500
|
Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ
chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
158
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM03.G04.002
|
Mô tả bộ phận
|
Ký tự
|
500
|
Mô tả chức năng, nhiệm vụ của
bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
|
|
159
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM03.G04.003
|
Hiệu lực từ ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu có hiệu lực của
bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo; lịch sử thay đổi được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
160
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM03.G04.004
|
Hiệu lực đến ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc hiệu lực của bộ
phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo; để trống khi bộ phận còn hoạt động. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
161
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM03.G04.005
|
Tên hoạt động
|
Ký tự
|
200
|
Tên hoạt động tôn giáo thường
niên do tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tổ chức.
|
|
162
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM03.G04.006
|
Hình thức đăng
ký/thông báo
|
Ký tự
|
255
|
Hình thức đăng ký hoặc thông báo
đối với hoạt động tôn giáo thường niên theo nội dung Phiếu PT02.
|
|
163
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM03.G04.007
|
Nội dung hoạt động
|
Ký tự
|
500
|
Nội dung, chương trình của hoạt
động tôn giáo thường niên do tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo tổ chức.
|
|
164
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM03.G04.008
|
Thời gian hoạt động
|
Ký tự
|
200
|
Thời gian (định kỳ hoặc cụ thể)
diễn ra hoạt động tôn giáo thường niên của tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo.
|
|
165
|
Nhân sự
|
DM03.G05.001
|
Bộ phận
|
Ký tự
|
500
|
Tên bộ phận nơi nhân sự chủ
chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đang công
tác.
|
|
166
|
Nhân sự
|
DM03.G05.002
|
Họ và tên
|
Ký tự
|
100
|
Họ và tên nhân sự chủ chốt của
tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo hồ sơ xác minh.
|
|
167
|
Nhân sự
|
DM03.G05.003
|
Tên trong tôn giáo
|
Ký tự
|
100
|
Tên trong tôn giáo (nếu có) của
nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
168
|
Nhân sự
|
DM03.G05.004
|
Ngày sinh
|
Ngày
|
10
|
Ngày, tháng, năm sinh của
nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
169
|
Nhân sự
|
DM03.G05.005
|
Số CCCD
|
Ký tự
|
50
|
Số CCCD hoặc giấy tờ định
danh của nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
|
|
170
|
Nhân sự
|
DM03.G05.006
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
100
|
Chức vụ hiện tại của nhân sự
chủ chốt trong tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
|
|
171
|
Nhân sự
|
DM03.G05.007
|
Email
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ thư điện tử chính thức
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, phục vụ liên hệ
nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.
|
|
172
|
Nhân sự
|
DM03.G05.008
|
Danh sách
tài liệu đính kèm
|
Dữ liệu nhị phân (Binary)
|
|
Tệp điện tử (bản scan) của
các văn bản, tài liệu liên quan đến tổ chức tôn giáo.
|
|
173
|
Thông tin chung
|
DM03.G01.026
|
Số điện thoại tổ chức
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ của tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo theo PT02.
|
|
174
|
Giáo lý, giáo luật, quy chế
|
DM03.G02.011
|
Giá trị cốt lõi của giáo lý
|
Ký tự
|
2000
|
Giá trị cốt lõi của giáo lý
được kê khai tại Phiếu PT02.
|
|
175
|
Người đại diện
|
DM03.G03.020
|
Số điện thoại
người đại diện
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ của người
đại diện theo pháp luật.
|
|
176
|
Nhân sự
|
DM03.G05.009
|
Số điện thoại
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ của
nhân sự trong Phụ lục danh sách nhân sự.
|
|
177
|
Cơ cấu tổ chức và hoạt động
|
DM03.G04.009
|
Ghi chú
|
Ký tự
|
1000
|
Ghi chú gắn với từng hoạt động
thường niên.
|
2. Thuộc
tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT
|
Mã trường
|
Vai trò định danh
|
Phân loại dữ liệu
|
Mức độ bảo vệ
|
Nguồn dữ liệu chính thức
|
Phương thức tạo lập, cập nhật
|
|
103
|
DM03.G01.001
|
ĐD – Định danh chính
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ
thống tự sinh và quản lý)
|
TL01 – Hệ thống tự sinh
|
|
104
|
DM03.G01.002
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
105
|
DM03.G01.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
106
|
DM03.G01.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
107
|
DM03.G01.005
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
108
|
DM03.G01.006
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
109
|
DM03.G01.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
110
|
DM03.G01.008
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
111
|
DM03.G01.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
112
|
DM03.G01.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
113
|
DM03.G01.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
114
|
DM03.G01.012
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
115
|
DM03.G01.013
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
116
|
DM03.G01.014
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
117
|
DM03.G01.015
|
K – Không có vai trò định danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
118
|
DM03.G01.016
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
119
|
DM03.G01.017
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
120
|
DM03.G01.018
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
121
|
DM03.G01.019
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
122
|
DM03.G01.020
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
123
|
DM03.G01.021
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
124
|
DM03.G01.022
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
125
|
DM03.G01.023
|
K – Không có vai trò định
danh
|
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất
|
|
126
|
DM03.G01.024
|
K – Không có vai trò định
danh
|
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất
|
|
127
|
DM03.G01.025
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|
128
|
DM03.G02.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
129
|
DM03.G02.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
130
|
DM03.G02.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
131
|
DM03.G02.004
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
132
|
DM03.G02.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
133
|
DM03.G02.006
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
134
|
DM03.G02.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
135
|
DM03.G02.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
136
|
DM03.G02.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
137
|
DM03.G02.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
138
|
DM03.G03.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
139
|
DM03.G03.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
140
|
DM03.G03.003
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
141
|
DM03.G03.004
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
142
|
DM03.G03.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
143
|
DM03.G03.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
144
|
DM03.G03.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
145
|
DM03.G03.008
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
146
|
DM03.G03.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
147
|
DM03.G03.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
148
|
DM03.G03.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
149
|
DM03.G03.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
150
|
DM03.G03.013
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
151
|
DM03.G03.014
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
152
|
DM03.G03.015
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
153
|
DM03.G03.016
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
154
|
DM03.G03.017
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
155
|
DM03.G03.018
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
156
|
DM03.G03.019
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
157
|
DM03.G04.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
158
|
DM03.G04.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
159
|
DM03.G04.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
160
|
DM03.G04.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
161
|
DM03.G04.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
162
|
DM03.G04.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
163
|
DM03.G04.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
164
|
DM03.G04.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
165
|
DM03.G05.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
166
|
DM03.G05.002
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
167
|
DM03.G05.003
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
168
|
DM03.G05.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
169
|
DM03.G05.005
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
170
|
DM03.G05.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
171
|
DM03.G05.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
172
|
DM03.G05.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện
tử
|
|
173
|
DM03.G01.02 6
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Thông tin do tổ chức cung cấp
hoặc nguồn thông tin chính thức của tổ chức
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
174
|
DM03.G02.01 1
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, tài liệu chính thức của
tổ chức; thông tin kê khai có căn cứ
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
175
|
DM03.G03.02 0
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cá nhân/tổ chức cung cấp; hồ
sơ hợp pháp trong phạm vi được phép
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
176
|
DM03.G05.00 9
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Tổ chức/cá nhân cung cấp theo
biểu mẫu; hồ sơ hợp pháp
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
|
177
|
DM03.G04.00 9
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Phiếu PT02/hồ sơ nghiệp vụ
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
3. Cập nhật,
trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT
|
Mã trường
|
Cơ chế/chu kỳ cập nhật
|
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ
|
Phạm vi/chế độ chia sẻ
|
Phương thức cung cấp/chia sẻ
|
|
103
|
DM03.G01.001
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
104
|
DM03.G01.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
105
|
DM03.G01.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
106
|
DM03.G01.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
107
|
DM03.G01.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
108
|
DM03.G01.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
109
|
DM03.G01.007
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát
sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
110
|
DM03.G01.008
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
111
|
DM03.G01.009
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
112
|
DM03.G01.010
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
113
|
DM03.G01.011
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
114
|
DM03.G01.012
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
115
|
DM03.G01.013
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
116
|
DM03.G01.014
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
117
|
DM03.G01.015
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
118
|
DM03.G01.016
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
119
|
DM03.G01.017
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
120
|
DM03.G01.018
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
121
|
DM03.G01.019
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
122
|
DM03.G01.020
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
123
|
DM03.G01.021
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
124
|
DM03.G01.022
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
125
|
DM03.G01.023
|
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu
hoặc khi có nguồn mới
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
126
|
DM03.G01.024
|
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc
khi có nguồn mới
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
127
|
DM03.G01.025
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
128
|
DM03.G02.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
129
|
DM03.G02.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
130
|
DM03.G02.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
131
|
DM03.G02.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
132
|
DM03.G02.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
133
|
DM03.G02.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
134
|
DM03.G02.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
135
|
DM03.G02.008
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
136
|
DM03.G02.009
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
137
|
DM03.G02.010
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
138
|
DM03.G03.001
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
139
|
DM03.G03.002
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
140
|
DM03.G03.003
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
141
|
DM03.G03.004
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
142
|
DM03.G03.005
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
143
|
DM03.G03.006
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
144
|
DM03.G03.007
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
145
|
DM03.G03.008
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
146
|
DM03.G03.009
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
147
|
DM03.G03.010
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
148
|
DM03.G03.011
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
149
|
DM03.G03.012
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
150
|
DM03.G03.013
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
151
|
DM03.G03.014
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
152
|
DM03.G03.015
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
153
|
DM03.G03.016
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
154
|
DM03.G03.017
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
155
|
DM03.G03.018
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
156
|
DM03.G03.019
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
157
|
DM03.G04.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
158
|
DM03.G04.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
159
|
DM03.G04.003
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
160
|
DM03.G04.004
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
161
|
DM03.G04.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
162
|
DM03.G04.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
163
|
DM03.G04.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
164
|
DM03.G04.008
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
165
|
DM03.G05.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
166
|
DM03.G05.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
167
|
DM03.G05.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
168
|
DM03.G05.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
169
|
DM03.G05.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
170
|
DM03.G05.006
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
171
|
DM03.G05.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi
thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
172
|
DM03.G05.008
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
173
|
DM03.G01.026
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm
nghiệp vụ
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền; chia
sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
174
|
DM03.G02.011
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi
thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm
nghiệp vụ
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
API/nền tảng tích hợp khi được phê duyệt
|
|
175
|
DM03.G03.020
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm
nghiệp vụ
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
176
|
DM03.G05.009
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm
nghiệp vụ
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
177
|
DM03.G04.009
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm
nghiệp vụ
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền
|
V. DỮ LIỆU
VỀ TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC (67 trường thông tin)
1. Cấu
trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT
|
Nhóm thông tin cơ bản
|
Mã trường
|
Tên trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài/giới hạn
|
Mô tả, ý nghĩa
|
|
178
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.001
|
Mã tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Ký tự
|
50
|
Mã định danh hoặc mã tham chiếu
của tổ chức tôn giáo trực thuộc trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.
|
|
179
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.002
|
Tên tổ chức trực thuộc
|
Ký tự
|
500
|
Tên chính thức của tổ chức
tôn giáo trực thuộc theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác
minh.
|
|
180
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.003
|
Tên quốc tế
|
Ký tự
|
500
|
Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc
tên giao dịch quốc tế của tổ chức tôn giáo trực thuộc, kèm mã ngôn ngữ khi
có.
|
|
181
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.004
|
Tên viết tắt
|
Ký tự
|
500
|
Tên viết tắt được tổ chức tôn
giáo trực thuộc sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh.
|
|
182
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.005
|
Tôn giáo
|
Ký tự
|
500
|
Tôn giáo của tổ chức tôn giáo
trực thuộc thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực.
|
|
183
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.006
|
Hệ phái/dòng tu
|
Ký tự
|
500
|
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh
trực thuộc có liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc; được quản lý theo
nguồn xác minh và thời gian hiệu lực.
|
|
184
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.007
|
Tổ chức cấp trên trực tiếp
|
Ký tự
|
500
|
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ
chức tôn giáo trực thuộc quản lý trực tiếp tổ chức tôn giáo trực thuộc; tham
chiếu mã định danh của tổ chức cấp trên.
|
|
185
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.008
|
Có/không
văn bản đề nghị
|
Ký tự
|
1
|
Xác định có hoặc không có văn
bản đề nghị của tổ chức tôn giáo trực thuộc; trường hợp có phải liên kết với
số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.
|
|
186
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.009
|
Số văn bản đề nghị
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu của văn bản đề
nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
187
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.010
|
Ngày văn bản đề nghị
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký
văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng
dd/mm/yyyy
|
|
188
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.011
|
Cơ quan ban
hành văn bản đề nghị
|
Ký tự
|
250
|
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban
hành, cấp văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
189
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.012
|
Có/không văn bản chấp thuận
|
Ký tự
|
1
|
Xác định có hoặc không có văn
bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo trực thuộc; trường hợp có phải liên kết với
số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.
|
|
190
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.013
|
Số văn bản chấp thuận
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu của văn bản chấp
thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
191
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.014
|
Ngày văn bản chấp thuận
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn
bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng
dd/mm/yyyy
|
|
192
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.015
|
Cơ quan ban
hành văn bản chấp thuận
|
Ký tự
|
250
|
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban
hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
193
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.016
|
Có/không văn bản thành lập
|
Ký tự
|
1
|
Xác định có hoặc không có văn
bản thành lập của tổ chức tôn giáo trực thuộc; trường hợp có phải liên kết với
số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.
|
|
194
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.017
|
Số văn bản thành lập
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu của văn bản thành
lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
195
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.018
|
Ngày văn bản thành lập
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn
bản thành lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
196
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.019
|
Cơ quan ban
hành văn bản thành lập
|
Ký tự
|
250
|
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban
hành, cấp văn bản thành lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
197
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.020
|
Bản scan văn bản thành lập
|
Dữ liệu nhị phân (Binary)
|
|
Tệp điện tử (bản scan) của
văn bản thành lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc; có mã kiểm tra
toàn vẹn và thông tin phiên bản.
|
|
198
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.021
|
Email
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ thư điện tử chính thức
của tổ chức tôn giáo trực thuộc, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác
theo phạm vi phân quyền.
|
|
199
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.022
|
Website
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ trang thông tin điện
tử chính thức của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
200
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.023
|
Địa chỉ
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ chi tiết của trụ sở,
cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của tổ chức tôn giáo trực thuộc theo hồ sơ được
xác minh.
|
|
201
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.024
|
Xã/Phường/Đặc khu
|
Ký tự
|
10
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi
tổ chức tôn giáo trực thuộc đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng
danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
202
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.025
|
Tỉnh/Thành phố
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi tổ chức tôn giáo trực thuộc đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử
dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
203
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.026
|
Phạm vi địa
bàn hoạt động
|
Số
|
10
|
Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh,
xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
204
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.027
|
Danh sách địa bàn hoạt động
|
Danh sách
|
|
Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ
thể thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo trực thuộc; quản lý theo
danh mục đơn vị hành chính dùng chung.
|
|
205
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.028
|
Tổng số tín đồ ước tính
|
Số
|
10
|
Số liệu tổng hợp ước tính về
tổng số tín đồ của tổ chức tôn giáo trực thuộc; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn
và phạm vi tổng hợp.
|
|
206
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.029
|
Tài liệu đính kèm
|
Dữ liệu nhị phân (Binary)
|
|
Tệp điện tử các tài liệu đính
kèm hồ sơ của tổ chức tôn giáo trực thuộc, gồm: văn bản đề nghị, văn bản
thành lập, quyết định công nhận của cơ quan nhà nước và bảng kê danh sách
nhân sự; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.
|
|
207
|
Người đại diện
|
DM04.G02.001
|
Hiệu lực
vai trò người đứng đầu từ ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai
trò người đứng đầu theo pháp luật của tổ chức trực thuộc; lịch sử thay đổi
qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
208
|
Người đại diện
|
DM04.G02.002
|
Hiệu lực
vai trò người đứng đầu đến ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc hiệu lực vai
trò người đứng đầu theo pháp luật của tổ chức trực thuộc; để trống khi vai
trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
209
|
Người đại diện
|
DM04.G02.003
|
Họ và tên
|
Ký tự
|
200
|
Họ và tên theo giấy tờ hợp
pháp của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; liên kết bằng mã định
danh cá nhân nội bộ.
|
|
210
|
Người đại diện
|
DM04.G02.004
|
Tên trong tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Pháp danh, pháp hiệu, thánh
danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
211
|
Người đại diện
|
DM04.G02.005
|
Ngày sinh
|
Ngày
|
10
|
Ngày, tháng, năm sinh của người
đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo giấy tờ định danh. Định dạng
dd/mm/yyyy
|
|
212
|
Người đại diện
|
DM04.G02.006
|
Quốc tịch
|
Ký tự
|
50
|
Quốc tịch của người đứng đầu
của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo giấy tờ định danh.
|
|
213
|
Người đại diện
|
DM04.G02.007
|
Loại giấy tờ
|
Mã danh mục
|
20
|
Loại giấy tờ định danh (CCCD,
CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực
thuộc.
|
|
214
|
Người đại diện
|
DM04.G02.008
|
Số giấy tờ
|
Ký tự
|
50
|
Số giấy tờ định danh của người
đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có
căn cứ, mục đích và thẩm quyền.
|
|
215
|
Người đại diện
|
DM04.G02.009
|
Ngày cấp giấy tờ
|
Ngày
|
10
|
Ngày cấp giấy tờ định danh của
người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
216
|
Người đại diện
|
DM04.G02.010
|
Nơi cấp giấy tờ
|
Ký tự
|
200
|
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ
định danh của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
217
|
Người đại diện
|
DM04.G02.011
|
Số điện thoại
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ chính
thức của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
218
|
Người đại diện
|
DM04.G02.012
|
Email
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ thư điện tử liên hệ
chính thức của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; được khai thác
theo phạm vi phân quyền.
|
|
219
|
Người đại diện
|
DM04.G02.013
|
Địa chỉ thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi đăng ký thường
trú của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo nguồn dữ liệu hợp
pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.
|
|
220
|
Người đại diện
|
DM04.G02.014
|
Tỉnh/Thành phố thường trú
|
Ký tự
|
255
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi thường trú của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
221
|
Người đại diện
|
DM04.G02.015
|
Xã/Phường/Đặc
khu thường trú
|
Ký tự
|
255
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi
thường trú của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
222
|
Người đại diện
|
DM04.G02.016
|
Địa chỉ hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi
sinh sống thực tế) của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo
nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.
|
|
223
|
Người đại diện
|
DM04.G02.017
|
Tỉnh/Thành phố hiện tại
|
Ký tự
|
255
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi ở hiện tại của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
224
|
Người đại diện
|
DM04.G02.018
|
Xã/Phường/Đặc
khu hiện tại
|
Ký tự
|
255
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở
hiện tại của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
225
|
Người đại diện
|
DM04.G02.019
|
Phẩm vị
|
Ký tự
|
50
|
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại
của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; quản lý theo thời gian hiệu
lực.
|
|
226
|
Người đại diện
|
DM04.G02.020
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
100
|
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại
của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; quản lý theo thời gian hiệu
lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan.
|
|
227
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM04.G03.001
|
Tên bộ phận
|
Ký tự
|
500
|
Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ
chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
228
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM04.G03.002
|
Mô tả bộ phận
|
Ký tự
|
500
|
Mô tả chức năng, nhiệm vụ của
bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
229
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM04.G03.003
|
Hiệu lực từ ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu có hiệu lực của
bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc; lịch sử thay đổi
được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
230
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM04.G03.004
|
Hiệu lực đến ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc hiệu lực của bộ
phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc; để trống khi bộ phận
còn hoạt động.
|
|
231
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM04.G03.005
|
Tên hoạt động
|
Ký tự
|
500
|
Tên hoạt động tôn giáo thường
niên của tổ chức tôn giáo trực thuộc theo Phiếu PT03.
|
|
232
|
Nhân sự trong tổ chức
|
DM04.G04.001
|
Bộ phận
|
Ký tự
|
500
|
Tên bộ phận nơi nhân sự chủ chốt
của tổ chức tôn giáo trực thuộc đang công tác.
|
|
233
|
Nhân sự trong tổ chức
|
DM04.G04.002
|
Họ và tên
|
Ký tự
|
100
|
Họ và tên nhân sự chủ chốt của
tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo hồ sơ xác minh.
|
|
234
|
Nhân sự trong tổ chức
|
DM04.G04.003
|
Tên trong tôn giáo
|
Ký tự
|
100
|
Tên trong tôn giáo (nếu có) của
nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
235
|
Nhân sự trong tổ chức
|
DM04.G04.004
|
Ngày sinh
|
Ngày
|
10
|
Ngày, tháng, năm sinh của
nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
236
|
Nhân sự trong tổ chức
|
DM04.G04.005
|
Số CCCD
|
Ký tự
|
50
|
Số CCCD hoặc giấy tờ định
danh của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
237
|
Nhân sự trong tổ chức
|
DM04.G04.006
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
100
|
Chức vụ hiện tại của nhân sự
chủ chốt trong tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
|
238
|
Nhân sự trong tổ chức
|
DM04.G04.007
|
Email
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ thư điện tử chính thức
của tổ chức tôn giáo trực thuộc, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác
theo phạm vi phân quyền.
|
|
239
|
Thông tin chung
|
DM04.G01.030
|
Số điện thoại tổ chức
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ của tổ
chức tôn giáo trực thuộc theo PT03.
|
|
240
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM04.G03.006
|
Hình thức thông báo
|
Ký tự
|
500
|
Hình thức thông báo đối với
hoạt động tôn giáo thường niên theo PT03.
|
|
241
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM04.G03.007
|
Nội dung hoạt động
|
Ký tự
|
1000
|
Nội dung của hoạt động tôn
giáo thường niên theo PT03.
|
|
242
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM04.G03.008
|
Thời gian hoạt động
|
Ký tự
|
500
|
Thời gian diễn ra hoạt động
tôn giáo thường niên theo PT03.
|
|
243
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM04.G03.009
|
Ghi chú
|
Ký tự
|
1000
|
Ghi chú gắn với từng hoạt động
tôn giáo thường niên theo PT03.
|
|
244
|
Nhân sự
|
DM04.G04.008
|
Số điện thoại
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ của
nhân sự trong Phụ lục danh sách nhân sự kèm PT03.
|
2. Thuộc
tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT
|
Mã trường
|
Vai trò định danh
|
Phân loại dữ liệu
|
Mức độ bảo vệ
|
Nguồn dữ liệu chính thức
|
Phương thức tạo lập, cập nhật
|
|
178
|
DM04.G01.001
|
ĐD – Định danh chính
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ
thống tự sinh và quản lý)
|
TL01 – Hệ thống tự sinh
|
|
179
|
DM04.G01.002
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
180
|
DM04.G01.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
181
|
DM04.G01.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
182
|
DM04.G01.005
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
183
|
DM04.G01.006
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
184
|
DM04.G01.007
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
185
|
DM04.G01.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
186
|
DM04.G01.009
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
187
|
DM04.G01.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
188
|
DM04.G01.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
189
|
DM04.G01.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
190
|
DM04.G01.013
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
191
|
DM04.G01.014
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
192
|
DM04.G01.015
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
193
|
DM04.G01.016
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
194
|
DM04.G01.017
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
195
|
DM04.G01.018
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
196
|
DM04.G01.019
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
197
|
DM04.G01.020
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện
tử
|
|
198
|
DM04.G01.021
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
199
|
DM04.G01.022
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
200
|
DM04.G01.023
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
201
|
DM04.G01.024
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
202
|
DM04.G01.025
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
203
|
DM04.G01.026
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
204
|
DM04.G01.027
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
205
|
DM04.G01.028
|
K – Không có vai trò định
danh
|
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất
|
|
206
|
DM04.G01.029
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|
207
|
DM04.G02.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
208
|
DM04.G02.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
209
|
DM04.G02.003
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
210
|
DM04.G02.004
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
211
|
DM04.G02.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
212
|
DM04.G02.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
213
|
DM04.G02.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
214
|
DM04.G02.008
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
215
|
DM04.G02.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
216
|
DM04.G02.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
217
|
DM04.G02.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
218
|
DM04.G02.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
219
|
DM04.G02.013
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
220
|
DM04.G02.014
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
221
|
DM04.G02.015
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
222
|
DM04.G02.016
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
223
|
DM04.G02.017
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
224
|
DM04.G02.018
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
225
|
DM04.G02.019
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
226
|
DM04.G02.020
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
227
|
DM04.G03.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
228
|
DM04.G03.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
229
|
DM04.G03.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
230
|
DM04.G03.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
231
|
DM04.G03.005
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
232
|
DM04.G04.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
233
|
DM04.G04.002
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
234
|
DM04.G04.003
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
235
|
DM04.G04.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
236
|
DM04.G04.005
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
237
|
DM04.G04.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
238
|
DM04.G04.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
239
|
DM04.G01.030
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Tổ chức
cung cấp hoặc nguồn chính thức
|
TL06 – Tổ
chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
240
|
DM04.G03.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ
|
TL06 – Tổ
chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
241
|
DM04.G03.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ
|
TL06 – Tổ
chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
242
|
DM04.G03.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ
|
TL06 – Tổ
chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
243
|
DM04.G03.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ
|
TL06 – Tổ
chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
244
|
DM04.G04.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ–
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Tổ chức/cá
nhân cung cấp theo biểu mẫu
|
TL06 – Tổ
chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
3. Cập nhật,
trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT
|
Mã trường
|
Cơ chế/chu kỳ cập nhật
|
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ
|
Phạm vi/chế độ chia sẻ
|
Phương thức cung cấp/chia sẻ
|
|
178
|
DM04.G01.001
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
179
|
DM04.G01.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
180
|
DM04.G01.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
181
|
DM04.G01.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
182
|
DM04.G01.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
183
|
DM04.G01.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
184
|
DM04.G01.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
185
|
DM04.G01.008
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
186
|
DM04.G01.009
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
187
|
DM04.G01.010
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
188
|
DM04.G01.011
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
189
|
DM04.G01.012
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
190
|
DM04.G01.013
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
191
|
DM04.G01.014
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
192
|
DM04.G01.015
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
193
|
DM04.G01.016
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
194
|
DM04.G01.017
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
195
|
DM04.G01.018
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
196
|
DM04.G01.019
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
197
|
DM04.G01.020
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
198
|
DM04.G01.021
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
199
|
DM04.G01.022
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
200
|
DM04.G01.023
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
201
|
DM04.G01.024
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
202
|
DM04.G01.025
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
203
|
DM04.G01.026
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
204
|
DM04.G01.027
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
205
|
DM04.G01.028
|
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu
hoặc khi có nguồn mới
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
206
|
DM04.G01.029
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
207
|
DM04.G02.001
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
208
|
DM04.G02.002
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
209
|
DM04.G02.003
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
210
|
DM04.G02.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
211
|
DM04.G02.005
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
212
|
DM04.G02.006
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
213
|
DM04.G02.007
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
214
|
DM04.G02.008
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
215
|
DM04.G02.009
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
216
|
DM04.G02.010
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
217
|
DM04.G02.011
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
218
|
DM04.G02.012
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
219
|
DM04.G02.013
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
220
|
DM04.G02.014
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
221
|
DM04.G02.015
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
222
|
DM04.G02.016
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
223
|
DM04.G02.017
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
224
|
DM04.G02.018
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
225
|
DM04.G02.019
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
226
|
DM04.G02.020
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
227
|
DM04.G03.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
228
|
DM04.G03.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi
thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
229
|
DM04.G03.003
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
230
|
DM04.G03.004
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
231
|
DM04.G03.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
232
|
DM04.G04.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
233
|
DM04.G04.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
234
|
DM04.G04.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
235
|
DM04.G04.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
236
|
DM04.G04.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
237
|
DM04.G04.006
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
238
|
DM04.G04.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
239
|
DM04.G01.030
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
|
240
|
DM04.G03.006
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
|
241
|
DM04.G03.007
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
|
242
|
DM04.G03.008
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
|
243
|
DM04.G03.009
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
|
244
|
DM04.G04.008
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
VI. DỮ LIỆU
VỀ NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (42 trường thông tin)
1. Cấu
trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT
|
Nhóm thông tin cơ bản
|
Mã trường
|
Tên trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài/giới hạn
|
Mô tả, ý nghĩa
|
|
245
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.001
|
Mã nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung
|
Ký tự
|
30
|
Mã định danh hoặc mã tham chiếu
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.
|
|
246
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.002
|
Tên nhóm sinh hoạt
|
Ký tự
|
200
|
Tên chính thức của nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị
xác minh.
|
|
247
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.003
|
Tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Tôn giáo mà nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực.
|
|
248
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.004
|
Hệ phái/dòng tu
|
Ký tự
|
100
|
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh
trực thuộc có liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; được quản lý
theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực.
|
|
249
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.005
|
Tổ chức bảo trợ
|
Ký tự
|
200
|
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đứng ra bảo trợ nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung khi chưa đủ điều kiện thành lập tổ chức trực thuộc.
|
|
250
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.006
|
Loại chủ thể đăng ký
|
Ký tự
|
20
|
Loại chủ thể đứng ra đăng ký
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (tổ chức tôn giáo hoặc người đại diện của
nhóm người theo tôn giáo); quản lý theo danh mục phân loại nghiệp vụ.
|
|
251
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.007
|
Có/không đăng ký
|
Ký tự
|
1
|
Xác định có hoặc không có
đăng ký của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; trường hợp có phải liên kết với
số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.
|
|
252
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.008
|
Ngày đăng ký
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký
đăng ký liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
253
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.009
|
Số văn bản chấp thuận
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu của văn bản chấp
thuận liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
|
|
254
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.010
|
Ngày văn bản chấp thuận
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký
văn bản chấp thuận liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Định dạng
dd/mm/yyyy
|
|
255
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.011
|
Cơ quan chấp thuận
|
Ký tự
|
200
|
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban
hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
|
|
256
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.012
|
Số người thường xuyên tham
gia
|
Số
|
10
|
Số liệu tổng hợp về số người
thường xuyên tham gia sinh hoạt tại nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; phải
ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp.
|
|
257
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.013
|
Địa chỉ
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ chi tiết của trụ sở,
cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung theo hồ
sơ được xác minh.
|
|
258
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.014
|
Xã/Phường/Đặc khu
|
Ký tự
|
255
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử
dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
259
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.015
|
Tỉnh/Thành phố
|
Ký tự
|
255
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động;
sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
260
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.016
|
Hình thức sử dụng địa điểm
|
Ký tự
|
100
|
Hình thức sử dụng địa điểm
sinh hoạt của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (đi mượn, đi thuê, được bố
trí hoặc hình thức khác).
|
|
261
|
Thông tin chung
|
DM05.G01.017
|
Tài liệu đính kèm
|
Dữ liệu nhị phân (Binary)
|
|
Tệp điện tử các tài liệu đính
kèm hồ sơ của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, gồm: văn bản đăng ký, văn bản
chấp thuận, tài liệu chứng minh địa điểm hợp pháp, tài liệu cư trú của người
đại diện, sơ yếu lý lịch, tài liệu giáo lý và tài liệu giáo luật; mỗi tệp được
quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.
|
|
262
|
Giáo lý, giáo luật
|
DM05.G02.001
|
Tóm tắt giáo lý
|
Ký tự
|
2000
|
Nội dung khái quát về giáo lý
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo hồ sơ chính thức.
|
|
263
|
Giáo lý, giáo luật
|
DM05.G02.002
|
Tóm tắt giáo luật
|
Ký tự
|
2000
|
Nội dung khái quát về giáo luật
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo hồ sơ chính thức.
|
|
264
|
Giáo lý, giáo luật
|
DM05.G02.003
|
Hình thức sinh hoạt
|
Ký tự
|
255
|
Hình thức sinh hoạt tôn giáo
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (trực tiếp, trực tuyến hoặc kết hợp).
|
|
265
|
Giáo lý, giáo luật
|
DM05.G02.004
|
Tần suất sinh hoạt
|
Ký tự
|
255
|
Tần suất tổ chức sinh hoạt
tôn giáo của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (hằng tuần, hằng tháng hoặc
theo dịp lễ).
|
|
266
|
Giáo lý, giáo luật
|
DM05.G02.005
|
Nội dung sinh hoạt
|
Ký tự
|
500
|
Nội dung chính của mỗi buổi
sinh hoạt tôn giáo của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
|
|
267
|
Người đại diện
|
DM05.G03.001
|
Hiệu lực vai trò người đại diện/phụ
trách từ ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai
trò người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng
dd/mm/yyyy
|
|
268
|
Người đại diện
|
DM05.G03.002
|
Hiệu lực vai trò người đại diện/phụ
trách đến ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc hiệu lực vai
trò người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
269
|
Người đại diện
|
DM05.G03.003
|
Họ và tên
|
Ký tự
|
100
|
Họ và tên theo giấy tờ hợp
pháp của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ.
|
|
270
|
Người đại diện
|
DM05.G03.004
|
Tên trong tôn giáo
|
Ký tự
|
100
|
Pháp danh, pháp hiệu, thánh
danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung.
|
|
271
|
Người đại diện
|
DM05.G03.005
|
Ngày sinh
|
Ngày
|
10
|
Ngày, tháng, năm sinh của người
đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo giấy
tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
272
|
Người đại diện
|
DM05.G03.006
|
Quốc tịch
|
Ký tự
|
20
|
Quốc tịch của người đại diện
hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo giấy tờ định
danh.
|
|
273
|
Người đại diện
|
DM05.G03.007
|
Loại giấy tờ
|
Mã danh mục
|
20
|
Loại giấy tờ định danh (CCCD,
CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đại diện hoặc người phụ trách của
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
|
|
274
|
Người đại diện
|
DM05.G03.008
|
Số giấy tờ
|
Ký tự
|
12
|
Số giấy tờ định danh của người
đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; chỉ thu
thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.
|
|
275
|
Người đại diện
|
DM05.G03.009
|
Ngày cấp giấy tờ
|
Ngày
|
10
|
Ngày cấp giấy tờ định danh của
người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Định
dạng dd/mm/yyyy
|
|
276
|
Người đại diện
|
DM05.G03.010
|
Nơi cấp giấy tờ
|
Ký tự
|
100
|
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ
định danh của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo
tập trung.
|
|
277
|
Người đại diện
|
DM05.G03.011
|
Số điện thoại
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ chính
thức của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung.
|
|
278
|
Người đại diện
|
DM05.G03.012
|
Email
|
Ký tự
|
50
|
Địa chỉ thư điện tử liên hệ
chính thức của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung; được khai thác theo phạm vi phân quyền.
|
|
279
|
Người đại diện
|
DM05.G03.013
|
Địa chỉ thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi đăng ký thường
trú của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.
|
|
280
|
Người đại diện
|
DM05.G03.014
|
Tỉnh/Thành phố thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi thường trú của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
|
|
281
|
Người đại diện
|
DM05.G03.015
|
Xã/Phường/Đặc khu thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi
thường trú của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
|
|
282
|
Người đại diện
|
DM05.G03.016
|
Địa chỉ hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi
sinh sống thực tế) của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác
theo phân quyền.
|
|
283
|
Người đại diện
|
DM05.G03.017
|
Tỉnh/Thành phố hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi ở hiện tại của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
|
|
284
|
Người đại diện
|
DM05.G03.018
|
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở
hiện tại của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo
tập trung.
|
|
285
|
Người đại diện
|
DM05.G03.019
|
Phẩm vị
|
Ký tự
|
500
|
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại
của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung; quản lý theo thời gian hiệu lực.
|
|
286
|
Người đại diện
|
DM05.G03.020
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
500
|
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại
của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan.
|
2. Thuộc
tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT
|
Mã trường
|
Vai trò định danh
|
Phân loại dữ liệu
|
Mức độ bảo vệ
|
Nguồn dữ liệu chính thức
|
Phương thức tạo lập, cập nhật
|
|
245
|
DM05.G01.001
|
ĐD – Định
danh chính
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ
thống tự sinh và quản lý)
|
TL01 – Hệ thống tự sinh
|
|
246
|
DM05.G01.002
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
247
|
DM05.G01.003
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
248
|
DM05.G01.004
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
249
|
DM05.G01.005
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
250
|
DM05.G01.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
251
|
DM05.G01.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
252
|
DM05.G01.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
253
|
DM05.G01.009
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
254
|
DM05.G01.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
255
|
DM05.G01.011
|
K – Không có vai trò định danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
256
|
DM05.G01.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
257
|
DM05.G01.013
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
258
|
DM05.G01.014
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
259
|
DM05.G01.015
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
260
|
DM05.G01.016
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
261
|
DM05.G01.017
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện
tử
|
|
262
|
DM05.G02.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
263
|
DM05.G02.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
264
|
DM05.G02.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
265
|
DM05.G02.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
266
|
DM05.G02.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu
thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
267
|
DM05.G03.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
268
|
DM05.G03.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
269
|
DM05.G03.003
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
270
|
DM05.G03.004
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
271
|
DM05.G03.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
272
|
DM05.G03.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
273
|
DM05.G03.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
274
|
DM05.G03.008
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
275
|
DM05.G03.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
276
|
DM05.G03.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
277
|
DM05.G03.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
278
|
DM05.G03.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
279
|
DM05.G03.013
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
280
|
DM05.G03.014
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
281
|
DM05.G03.015
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
282
|
DM05.G03.016
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
283
|
DM05.G03.017
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
284
|
DM05.G03.018
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
285
|
DM05.G03.019
|
K – Không có vai trò định danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
286
|
DM05.G03.020
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
3. Cập nhật,
trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT
|
Mã trường
|
Cơ chế/chu kỳ cập nhật
|
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ
|
Phạm vi/chế độ chia sẻ
|
Phương thức cung cấp/chia sẻ
|
|
245
|
DM05.G01.001
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
246
|
DM05.G01.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
247
|
DM05.G01.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
248
|
DM05.G01.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
249
|
DM05.G01.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
250
|
DM05.G01.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
251
|
DM05.G01.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
252
|
DM05.G01.008
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
253
|
DM05.G01.009
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
254
|
DM05.G01.010
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
255
|
DM05.G01.011
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
256
|
DM05.G01.012
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
257
|
DM05.G01.013
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
258
|
DM05.G01.014
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
259
|
DM05.G01.015
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
260
|
DM05.G01.016
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
261
|
DM05.G01.017
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
262
|
DM05.G02.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
263
|
DM05.G02.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
264
|
DM05.G02.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
265
|
DM05.G02.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
266
|
DM05.G02.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
267
|
DM05.G03.001
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
268
|
DM05.G03.002
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
269
|
DM05.G03.003
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
270
|
DM05.G03.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
271
|
DM05.G03.005
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
272
|
DM05.G03.006
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
273
|
DM05.G03.007
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
274
|
DM05.G03.008
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
275
|
DM05.G03.009
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
276
|
DM05.G03.010
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
277
|
DM05.G03.011
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
278
|
DM05.G03.012
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
279
|
DM05.G03.013
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
280
|
DM05.G03.014
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
281
|
DM05.G03.015
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
282
|
DM05.G03.016
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
283
|
DM05.G03.017
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
284
|
DM05.G03.018
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
285
|
DM05.G03.019
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
286
|
DM05.G03.020
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
VII. DỮ
LIỆU VỀ CƠ SỞ TÔN GIÁO (69 trường thông tin)
1. Cấu
trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT
|
Nhóm thông tin cơ bản
|
Mã trường
|
Tên trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài/giới hạn
|
Mô tả, ý nghĩa
|
|
287
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.001
|
Mã cơ sở tôn giáo
|
Ký tự
|
20
|
Mã định danh hoặc mã tham chiếu
của cơ sở tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.
|
|
288
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.002
|
Tên cơ sở tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Tên chính thức của cơ sở tôn
giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh.
|
|
289
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.003
|
Tên thường gọi
|
Ký tự
|
200
|
Tên thường gọi trong dân gian
hoặc cộng đồng của cơ sở tôn giáo, ngoài tên gọi chính thức.
|
|
290
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.004
|
Tên khác
|
Ký tự
|
200
|
Tên gọi khác của cơ sở tôn
giáo đã được xác minh; trường hợp có nhiều giá trị được quản lý theo quan hệ
có hiệu lực.
|
|
291
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.005
|
Tôn giáo
|
Ký tự
|
20
|
Tôn giáo mà cơ sở tôn giáo
thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực.
|
|
292
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.006
|
Tổ chức quản lý
|
Ký tự
|
200
|
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức
tôn giáo trực thuộc trực tiếp quản lý cơ sở tôn giáo.
|
|
293
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.007
|
Hệ phái/dòng tu
|
Ký tự
|
100
|
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh
trực thuộc có liên quan đến cơ sở tôn giáo; được quản lý theo nguồn xác minh
và thời gian hiệu lực.
|
|
294
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.008
|
Phân loại cơ sở
|
Ký tự
|
50
|
Phân loại cơ sở tôn giáo (cơ sở
thờ tự, trụ sở, cơ sở giáo dục, y tế...) áp dụng cho cơ sở tôn giáo.
|
|
295
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.009
|
Loại hình cơ sở
|
Ký tự
|
50
|
Loại hình cụ thể của cơ sở
tôn giáo trong nhóm phân loại cơ sở.
|
|
296
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.010
|
Cấp quản lý
|
Ký tự
|
255
|
Cấp hành chính trực tiếp quản
lý dữ liệu của cơ sở tôn giáo (xã, tỉnh hoặc trung ương).
|
|
297
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.011
|
Thời điểm thành lập
|
Ngày hoặc năm
|
4 hoặc 10
|
Năm hoặc ngày thành lập của
cơ sở tôn giáo.
|
|
298
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.012
|
Thực trạng
|
Ký tự
|
255
|
Thực trạng sử dụng hiện tại của
cơ sở tôn giáo (đang sử dụng, ngừng sử dụng hoặc thực trạng khác).
|
|
299
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.013
|
Tổ chức xây dựng
|
Ký tự
|
500
|
Tên tổ chức đứng ra xây dựng
cơ sở tôn giáo, nếu do một tổ chức thực hiện.
|
|
300
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.014
|
Cá nhân xây dựng
|
Ký tự
|
500
|
Tên cá nhân đứng ra xây dựng
cơ sở tôn giáo, nếu do cá nhân thực hiện.
|
|
301
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.015
|
Tình trạng sử dụng
|
Ký tự
|
255
|
Tình trạng sử dụng thực tế hiện
nay của cơ sở tôn giáo.
|
|
302
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.016
|
Mô tả
|
Ký tự
|
500
|
Mô tả, giới thiệu tóm tắt về
cơ sở tôn giáo.
|
|
303
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.017
|
Quốc gia
|
Ký tự
|
255
|
Quốc gia nơi cơ sở tôn giáo đặt
trụ sở hoặc địa điểm hoạt động.
|
|
304
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.018
|
Địa chỉ
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ chi tiết của trụ sở,
cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của cơ sở tôn giáo theo hồ sơ được xác minh.
|
|
305
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.019
|
Tỉnh/Thành phố
|
Ký tự
|
10
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi cơ sở tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục
đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
306
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.020
|
Xã/Phường/Đặc khu
|
Ký tự
|
10
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi
cơ sở tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục
đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
307
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.021
|
Email
|
Ký tự
|
200
|
Địa chỉ thư điện tử chính thức
của cơ sở tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi
phân quyền.
|
|
308
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.022
|
Website
|
Ký tự
|
300
|
Địa chỉ trang thông tin điện
tử chính thức của cơ sở tôn giáo.
|
|
309
|
Người đại diện
|
DM06.G02.001
|
Hiệu lực vai trò người quản
lý từ ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai
trò người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; lịch sử thay đổi qua
các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
310
|
Người đại diện
|
DM06.G02.002
|
Hiệu lực vai trò người quản
lý đến ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc hiệu lực vai
trò người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; để trống khi vai
trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
311
|
Người đại diện
|
DM06.G02.003
|
Họ và tên
|
Ký tự
|
255
|
Họ và tên theo giấy tờ hợp
pháp của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; liên kết bằng
mã định danh cá nhân nội bộ.
|
|
312
|
Người đại diện
|
DM06.G02.004
|
Tên trong tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Pháp danh, pháp hiệu, thánh
danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở
tôn giáo.
|
|
313
|
Người đại diện
|
DM06.G02.005
|
Ngày sinh
|
Ngày
|
10
|
Ngày, tháng, năm sinh của người
quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo, theo giấy tờ định danh. Định
dạng dd/mm/yyyy
|
|
314
|
Người đại diện
|
DM06.G02.006
|
Quốc tịch
|
Ký tự
|
10
|
Quốc tịch của người quản lý
hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo, theo giấy tờ định danh.
|
|
315
|
Người đại diện
|
DM06.G02.007
|
Loại giấy tờ
|
Mã danh mục
|
20
|
Loại giấy tờ định danh (CCCD,
CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người quản lý hoặc người phụ trách của
cơ sở tôn giáo.
|
|
316
|
Người đại diện
|
DM06.G02.008
|
Số giấy tờ
|
Ký tự
|
500
|
Số giấy tờ định danh của người
quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát
khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.
|
|
317
|
Người đại diện
|
DM06.G02.009
|
Ngày cấp giấy tờ
|
Ngày
|
10
|
Ngày cấp giấy tờ định danh của
người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
318
|
Người đại diện
|
DM06.G02.010
|
Nơi cấp giấy tờ
|
Ký tự
|
500
|
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ
định danh của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.
|
|
319
|
Người đại diện
|
DM06.G02.011
|
Số điện thoại
|
Ký tự
|
100
|
Số điện thoại liên hệ chính
thức của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.
|
|
320
|
Người đại diện
|
DM06.G02.012
|
Email
|
Ký tự
|
200
|
Địa chỉ thư điện tử liên hệ
chính thức của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; được
khai thác theo phạm vi phân quyền.
|
|
321
|
Người đại diện
|
DM06.G02.013
|
Địa chỉ thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi đăng ký thường
trú của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo, theo nguồn dữ
liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.
|
|
322
|
Người đại diện
|
DM06.G02.014
|
Tỉnh/Thành phố thường trú
|
Ký tự
|
10
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi thường trú của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.
|
|
323
|
Người đại diện
|
DM06.G02.015
|
Xã/Phường/Đặc khu thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi
thường trú của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.
|
|
324
|
Người đại diện
|
DM06.G02.016
|
Địa chỉ hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi
sinh sống thực tế) của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo,
theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.
|
|
325
|
Người đại diện
|
DM06.G02.017
|
Tỉnh/Thành phố hiện tại
|
Ký tự
|
10
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi ở hiện tại của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.
|
|
326
|
Người đại diện
|
DM06.G02.018
|
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại
|
Ký tự
|
10
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở
hiện tại của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.
|
|
327
|
Người đại diện
|
DM06.G02.019
|
Phẩm vị
|
Ký tự
|
500
|
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại
của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; quản lý theo thời
gian hiệu lực.
|
|
328
|
Người đại diện
|
DM06.G02.020
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
20
|
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại
của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; quản lý theo thời
gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan.
|
|
329
|
Pháp lý đất đai
|
DM06.G03.001
|
Tình trạng pháp lý đất đai
|
Ký tự
|
255
|
Tình trạng pháp lý về đất đai
của cơ sở tôn giáo (chưa có giấy tờ, đang cấp hoặc đã được cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất).
|
|
330
|
Pháp lý đất đai
|
DM06.G03.002
|
Lý do
|
Ký tự
|
500
|
Lý do cụ thể ứng với tình trạng
pháp lý đất đai hiện tại của cơ sở tôn giáo.
|
|
331
|
Pháp lý đất đai
|
DM06.G03.003
|
Số GCN
|
Ký tự
|
255
|
Số hiệu Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất của cơ sở tôn giáo.
|
|
332
|
Pháp lý đất đai
|
DM06.G03.004
|
Ngày cấp GCN
|
Ngày
|
10
|
Ngày cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất của cơ sở tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
333
|
Pháp lý đất đai
|
DM06.G03.005
|
Nơi cấp GCN
|
Ký tự
|
255
|
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo.
|
|
334
|
Pháp lý đất đai
|
DM06.G03.006
|
Số thửa đất
|
Ký tự
|
255
|
Số thửa đất theo Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo.
|
|
335
|
Pháp lý đất đai
|
DM06.G03.007
|
Số tờ bản đồ
|
Ký tự
|
255
|
Số tờ bản đồ theo Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo.
|
|
336
|
Pháp lý đất đai
|
DM06.G03.008
|
Diện tích theo GCN
|
Số
|
10
|
Diện tích đất theo Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo (m²).
|
|
337
|
Pháp lý đất đai
|
DM06.G03.009
|
Diện tích thực tế
|
Số
|
10
|
Diện tích đất đang sử dụng thực
tế của cơ sở tôn giáo (m²), có thể khác diện tích trên giấy chứng nhận.
|
|
338
|
Tình trạng công trình
|
DM06.G04.001
|
Năm xây dựng
|
Ký tự
|
200
|
Năm xây dựng công trình chính
của cơ sở tôn giáo.
|
|
339
|
Tình trạng công trình
|
DM06.G04.002
|
Tình trạng công trình
|
Số
|
10
|
Tình trạng công trình của cơ sở
tôn giáo tại lần cập nhật gần nhất (xây mới, sửa chữa/cải tạo hoặc mở rộng).
|
|
340
|
Tình trạng công trình
|
DM06.G04.003
|
Quy mô công trình
|
Ký tự
|
500
|
Quy mô (số tầng, diện tích
sàn...) của công trình chính của cơ sở tôn giáo.
|
|
341
|
Tình trạng công trình
|
DM06.G04.004
|
Hạng mục phụ trợ
|
Ký tự
|
1000
|
Các hạng mục công trình phụ
trợ thuộc cơ sở tôn giáo.
|
|
342
|
Tình trạng công trình
|
DM06.G04.005
|
Năm trùng tu
|
Số
|
4
|
Năm thực hiện lần trùng tu, sửa
chữa gần nhất của cơ sở tôn giáo.
|
|
343
|
Tình trạng công trình
|
DM06.G04.006
|
Kinh phí trùng tu
|
Số
|
15,2
|
Kinh phí thực hiện trùng tu,
sửa chữa của cơ sở tôn giáo (đồng).
|
|
344
|
Tình trạng công trình
|
DM06.G04.007
|
Nội dung trùng tu
|
Ký tự
|
2000
|
Nội dung, phạm vi công việc
trùng tu, sửa chữa đã thực hiện tại cơ sở tôn giáo.
|
|
345
|
Thông tin di tích
|
DM06.G05.001
|
Loại di tích
|
Mã danh mục
|
50
|
Loại di tích lịch sử - văn
hóa áp dụng cho cơ sở tôn giáo (nếu được xếp hạng).
|
|
346
|
Thông tin di tích
|
DM06.G05.002
|
Cấp xếp hạng di tích
|
Ký tự
|
255
|
Cấp xếp hạng di tích (quốc
gia đặc biệt, quốc gia hoặc cấp tỉnh) của cơ sở tôn giáo.
|
|
347
|
Thông tin di tích
|
DM06.G05.003
|
Số văn bản công nhận
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu văn bản công nhận
di tích của cơ sở tôn giáo.
|
|
348
|
Thông tin di tích
|
DM06.G05.004
|
Ngày văn bản công nhận
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành văn bản công nhận
di tích của cơ sở tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
349
|
Thông tin di tích
|
DM06.G05.005
|
Cơ quan ban hành
|
Ký tự
|
200
|
Cơ quan ban hành văn bản công
nhận di tích của cơ sở tôn giáo.
|
|
350
|
Thông tin di tích
|
DM06.G05.006
|
Văn bản công nhận di tích
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu văn bản công nhận,
xếp hạng di tích của cơ sở tôn giáo.
|
|
351
|
Thông tin di tích
|
DM06.G05.007
|
Tên lễ hội
|
Ký tự
|
300
|
Tên lễ hội tổ chức tại cơ sở
tôn giáo.
|
|
352
|
Thông tin di tích
|
DM06.G05.008
|
Mô tả lễ hội
|
Ký tự
|
1000
|
Mô tả nội dung, quy mô, thời
gian tổ chức lễ hội tại cơ sở tôn giáo.
|
|
353
|
Thông tin di tích
|
DM06.G05.009
|
Tài liệu đính kèm
|
Dữ liệu nhị phân (Binary)
|
|
Tệp điện tử các tài liệu đính
kèm hồ sơ của cơ sở tôn giáo, gồm: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, văn bản
xếp hạng hoặc công nhận di tích (nếu có) và các tài liệu khác có liên quan; mỗi
tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.
|
|
354
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.023
|
Số điện thoại cơ sở
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ của cơ
sở tôn giáo theo Phiếu PT05.
|
|
355
|
Thông tin chung
|
DM06.G01.024
|
Tổ chức/cá nhân sử dụng
|
Ký tự
|
500
|
Tên tổ chức hoặc cá nhân đang
sử dụng cơ sở tôn giáo theo Phiếu PT05; trường hợp là đối tượng đã có trong Hệ
thống phải liên kết bằng mã định danh.
|
2. Thuộc
tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT
|
Mã trường
|
Vai trò định danh
|
Phân loại dữ liệu
|
Mức độ bảo vệ
|
Nguồn dữ liệu chính thức
|
Phương thức tạo lập, cập nhật
|
|
287
|
DM06.G01.001
|
ĐD – Định danh chính
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ
thống tự sinh và quản lý)
|
TL01 – Hệ thống tự sinh
|
|
288
|
DM06.G01.002
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
289
|
DM06.G01.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
290
|
DM06.G01.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
291
|
DM06.G01.005
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
292
|
DM06.G01.006
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
293
|
DM06.G01.007
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
294
|
DM06.G01.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
295
|
DM06.G01.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
296
|
DM06.G01.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
297
|
DM06.G01.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
298
|
DM06.G01.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
299
|
DM06.G01.013
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
300
|
DM06.G01.014
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
301
|
DM06.G01.015
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
302
|
DM06.G01.016
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
303
|
DM06.G01.017
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
304
|
DM06.G01.018
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
305
|
DM06.G01.019
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
306
|
DM06.G01.020
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
307
|
DM06.G01.021
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
308
|
DM06.G01.022
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
309
|
DM06.G02.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
310
|
DM06.G02.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
311
|
DM06.G02.003
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
312
|
DM06.G02.004
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
313
|
DM06.G02.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
314
|
DM06.G02.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
315
|
DM06.G02.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
316
|
DM06.G02.008
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
317
|
DM06.G02.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
318
|
DM06.G02.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
319
|
DM06.G02.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
320
|
DM06.G02.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
321
|
DM06.G02.013
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
322
|
DM06.G02.014
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
323
|
DM06.G02.015
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
324
|
DM06.G02.016
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
325
|
DM06.G02.017
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
326
|
DM06.G02.018
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
327
|
DM06.G02.019
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
328
|
DM06.G02.020
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
329
|
DM06.G03.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
330
|
DM06.G03.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
331
|
DM06.G03.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
332
|
DM06.G03.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
333
|
DM06.G03.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
334
|
DM06.G03.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
335
|
DM06.G03.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
336
|
DM06.G03.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
337
|
DM06.G03.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
338
|
DM06.G04.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
339
|
DM06.G04.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
340
|
DM06.G04.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
341
|
DM06.G04.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
342
|
DM06.G04.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
343
|
DM06.G04.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
344
|
DM06.G04.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
345
|
DM06.G05.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về di sản văn
hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
346
|
DM06.G05.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về di sản văn
hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
347
|
DM06.G05.003
|
ĐS – Đối sánh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về di sản văn
hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
348
|
DM06.G05.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về di sản văn
hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
349
|
DM06.G05.005
|
K – Không có vai trò định danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về di sản văn
hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
350
|
DM06.G05.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về di sản văn
hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
351
|
DM06.G05.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
352
|
DM06.G05.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
353
|
DM06.G05.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu về di sản văn
hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|
354
|
DM06.G01.02 3
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Tổ chức/cá nhân quản lý cơ sở
cung cấp hoặc nguồn chính thức
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
|
355
|
DM06.G01.02 4
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Phiếu PT05; hồ sơ quản lý cơ
sở; dữ liệu tổ chức/cá nhân có liên quan
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
3. Cập nhật,
trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT
|
Mã trường
|
Cơ chế/chu kỳ cập nhật
|
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ
|
Phạm vi/chế độ chia sẻ
|
Phương thức cung cấp/chia sẻ
|
|
287
|
DM06.G01.001
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
288
|
DM06.G01.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
289
|
DM06.G01.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
290
|
DM06.G01.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
291
|
DM06.G01.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
292
|
DM06.G01.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
293
|
DM06.G01.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
294
|
DM06.G01.008
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
295
|
DM06.G01.009
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
296
|
DM06.G01.010
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
297
|
DM06.G01.011
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
298
|
DM06.G01.012
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
299
|
DM06.G01.013
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
300
|
DM06.G01.014
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
301
|
DM06.G01.015
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính
phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
302
|
DM06.G01.016
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
303
|
DM06.G01.017
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
304
|
DM06.G01.018
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
305
|
DM06.G01.019
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính
phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
306
|
DM06.G01.020
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
307
|
DM06.G01.021
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
308
|
DM06.G01.022
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính
phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
309
|
DM06.G02.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
310
|
DM06.G02.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
311
|
DM06.G02.003
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
312
|
DM06.G02.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
313
|
DM06.G02.005
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
314
|
DM06.G02.006
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
315
|
DM06.G02.007
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính
phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
316
|
DM06.G02.008
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
317
|
DM06.G02.009
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
318
|
DM06.G02.010
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
319
|
DM06.G02.011
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi
thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
320
|
DM06.G02.012
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
321
|
DM06.G02.013
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
322
|
DM06.G02.014
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
323
|
DM06.G02.015
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
324
|
DM06.G02.016
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
325
|
DM06.G02.017
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia
sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
326
|
DM06.G02.018
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
327
|
DM06.G02.019
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
328
|
DM06.G02.020
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
329
|
DM06.G03.001
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính
phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
330
|
DM06.G03.002
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
331
|
DM06.G03.003
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
332
|
DM06.G03.004
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính
phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
333
|
DM06.G03.005
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
334
|
DM06.G03.006
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
335
|
DM06.G03.007
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
336
|
DM06.G03.008
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
337
|
DM06.G03.009
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
338
|
DM06.G04.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
339
|
DM06.G04.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
340
|
DM06.G04.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
341
|
DM06.G04.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
342
|
DM06.G04.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
343
|
DM06.G04.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
344
|
DM06.G04.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
345
|
DM06.G05.001
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
346
|
DM06.G05.002
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
347
|
DM06.G05.003
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
348
|
DM06.G05.004
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
349
|
DM06.G05.005
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
350
|
DM06.G05.006
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
351
|
DM06.G05.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
352
|
DM06.G05.008
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
353
|
DM06.G05.009
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo
Chính phủ quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc
chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
354
|
DM06.G01.023
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; phối hợp cơ quan chuyên ngành có liên quan
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
|
355
|
DM06.G01.024
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; phối hợp cơ quan chuyên ngành có liên
quan
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
VIII. DỮ
LIỆU VỀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO TÔN GIÁO (84 trường thông tin)
1. Cấu
trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT
|
Nhóm thông tin cơ bản
|
Mã trường
|
Tên trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài/giới hạn
|
Mô tả, ý nghĩa
|
|
356
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.001
|
Mã cơ sở đào tạo tôn giáo
|
Ký tự
|
50
|
Mã định danh hoặc mã tham chiếu
của cơ sở đào tạo tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.
|
|
357
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.002
|
Tên cơ sở đào tạo tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Tên chính thức của cơ sở đào
tạo tôn giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh.
|
|
358
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.003
|
Tên quốc tế
|
Ký tự
|
200
|
Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc
tên giao dịch quốc tế của cơ sở đào tạo tôn giáo, kèm mã ngôn ngữ khi có.
|
|
359
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.004
|
Tên viết tắt
|
Ký tự
|
200
|
Tên viết tắt được cơ sở đào tạo
tôn giáo sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh.
|
|
360
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.005
|
Địa chỉ
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ chi tiết của trụ sở,
cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của cơ sở đào tạo tôn giáo theo hồ sơ được xác
minh.
|
|
361
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.006
|
Xã/Phường/Đặc khu
|
Ký tự
|
255
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi
cơ sở đào tạo tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng
danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
362
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.007
|
Tỉnh/Thành phố
|
Ký tự
|
255
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi cơ sở đào tạo tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng
danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.
|
|
363
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.008
|
Tổ chức quản lý trực tiếp
|
Ký tự
|
200
|
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức
tôn giáo trực thuộc trực tiếp quản lý cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
364
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.009
|
Loại hình cơ sở
|
Ký tự
|
100
|
Loại hình cụ thể của cơ sở
đào tạo tôn giáo trong nhóm phân loại cơ sở.
|
|
365
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.010
|
Số văn bản đề nghị
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu của văn bản đề
nghị liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
366
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.011
|
Ngày văn bản đề nghị
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký
văn bản đề nghị liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
367
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.012
|
Cơ quan ban hành văn bản đề
nghị
|
Ký tự
|
250
|
Cơ quan ban hành văn bản công
nhận di tích của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
368
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.013
|
Số văn bản chấp thuận
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu của văn bản chấp
thuận liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
369
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.014
|
Ngày văn bản chấp thuận
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn
bản chấp thuận liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
370
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.015
|
Cơ quan ban hành văn bản chấp
thuận
|
Ký tự
|
250
|
Cơ quan ban hành văn bản công
nhận di tích của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
371
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.016
|
Số văn bản thành lập
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu của văn bản thành
lập liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
372
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.017
|
Ngày văn bản thành lập
|
Ngày
|
10
|
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn
bản thành lập liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
373
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.018
|
Cơ quan ban hành văn bản
thành lập
|
Ký tự
|
250
|
Cơ quan ban hành văn bản công
nhận di tích của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
374
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.019
|
Ngày bắt đầu đào tạo
|
Ngày
|
10
|
Ngày cơ sở đào tạo tôn giáo bắt
đầu tổ chức hoạt động đào tạo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
375
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.020
|
Email
|
Ký tự
|
100
|
Địa chỉ thư điện tử chính thức
của cơ sở đào tạo tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm
vi phân quyền.
|
|
376
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.021
|
Website
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ trang thông tin điện
tử chính thức của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
377
|
Thông tin về cơ sở vật chất
|
DM07.G02.001
|
Nguồn gốc đất
|
Ký tự
|
500
|
Nguồn gốc hình thành quyền sử
dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo (được giao, được tặng cho, tự tạo lập hoặc
nguồn khác).
|
|
378
|
Thông tin về cơ sở vật chất
|
DM07.G02.002
|
Số GCN
|
Ký tự
|
200
|
Số hiệu Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
379
|
Thông tin về cơ sở vật chất
|
DM07.G02.003
|
Ngày cấp GCN
|
Ngày
|
10
|
Ngày cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
380
|
Thông tin về cơ sở vật chất
|
DM07.G02.004
|
Cơ quan cấp GCN
|
Ký tự
|
200
|
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
381
|
Thông tin về cơ sở vật chất
|
DM07.G02.005
|
Diện tích đất
|
Số
|
20,2
|
Tổng diện tích đất của cơ sở
đào tạo tôn giáo (m²).
|
|
382
|
Thông tin về cơ sở vật chất
|
DM07.G02.006
|
Diện tích xây dựng
|
Số
|
10
|
Diện tích xây dựng phục vụ hoạt
động chính của cơ sở đào tạo tôn giáo (m²).
|
|
383
|
Thông tin về cơ sở vật chất
|
DM07.G02.007
|
Số phòng học
|
Số
|
10
|
Số lượng phòng học của cơ sở
đào tạo tôn giáo.
|
|
384
|
Thông tin về cơ sở vật chất
|
DM07.G02.008
|
Sức chứa
|
Số
|
10
|
Sức chứa (số học viên tối đa
mỗi phòng hoặc toàn cơ sở) của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
385
|
Thông tin về cơ sở vật chất
|
DM07.G02.009
|
Thư viện
|
Ký tự
|
255
|
Thông tin về thư viện hoặc
phòng tư liệu phục vụ đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
386
|
Thông tin về cơ sở vật chất
|
DM07.G02.010
|
Khu lưu trú
|
Ký tự
|
255
|
Thông tin khu lưu trú cho học
viên của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
387
|
Thông tin về cơ sở vật chất
|
DM07.G02.011
|
Cơ sở vật chất khác
|
Ký tự
|
255
|
Các hạng mục cơ sở vật chất khác
phục vụ đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
388
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.001
|
Hiệu lực vai trò người đứng đầu
từ ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai
trò người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; lịch sử thay đổi qua các thời
kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
389
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.002
|
Hiệu lực vai trò người đứng đầu
đến ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc hiệu lực vai
trò người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; để trống khi vai trò còn hiệu
lực. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
390
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.003
|
Họ và tên
|
Ký tự
|
200
|
Họ và tên theo giấy tờ hợp
pháp của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; liên kết bằng mã định
danh cá nhân nội bộ.
|
|
391
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.004
|
Tên trong tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Pháp danh, pháp hiệu, thánh
danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
392
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.005
|
Ngày sinh
|
Ngày
|
10
|
Ngày, tháng, năm sinh của người
đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo, theo giấy tờ định danh. Định dạng
dd/mm/yyyy
|
|
393
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.006
|
Quốc tịch
|
Ký tự
|
500
|
Quốc tịch của người đứng đầu
của cơ sở đào tạo tôn giáo, theo giấy tờ định danh.
|
|
394
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.007
|
Loại giấy tờ
|
Mã danh mục
|
20
|
Loại giấy tờ định danh (CCCD,
CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn
giáo.
|
|
395
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.008
|
Số giấy tờ
|
Ký tự
|
500
|
Số giấy tờ định danh của người
đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ,
mục đích và thẩm quyền.
|
|
396
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.009
|
Ngày cấp giấy tờ
|
Ngày
|
10
|
Ngày cấp giấy tờ định danh của
người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
397
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.010
|
Nơi cấp giấy tờ
|
Ký tự
|
200
|
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ
định danh của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
398
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.011
|
Số điện thoại
|
Ký tự
|
100
|
Số điện thoại liên hệ chính
thức của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
399
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.012
|
Email
|
Ký tự
|
100
|
Địa chỉ thư điện tử liên hệ
chính thức của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; được khai thác theo
phạm vi phân quyền.
|
|
400
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.013
|
Địa chỉ quê quán
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ quê quán của người đứng
đầu cơ sở đào tạo tôn giáo theo Phiếu PT06.
|
|
401
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.014
|
Tỉnh/Thành phố quê quán
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
thuộc quê quán của người đứng đầu cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
402
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.015
|
Xã/Phường/Đặc khu quê quán
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã thuộc
quê quán của người đứng đầu cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
403
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.016
|
Địa chỉ hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi
sinh sống thực tế) của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo, theo nguồn
dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.
|
|
404
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.017
|
Tỉnh/Thành phố hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi ở hiện tại của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
405
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.018
|
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở
hiện tại của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
406
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.019
|
Phẩm vị
|
Ký tự
|
500
|
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại
của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực.
|
|
407
|
Thông tin đứng đầu cơ sở
|
DM07.G03.020
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
500
|
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại
của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực,
tổ chức hoặc cơ sở có liên quan.
|
|
408
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.001
|
Hình thức đào tạo
|
Ký tự
|
100
|
Hình thức đào tạo của cơ sở đào
tạo tôn giáo (trực tiếp, trực tuyến hoặc kết hợp).
|
|
409
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.002
|
Loại hình đào tạo
|
Ký tự
|
100
|
Loại hình đào tạo của cơ sở
đào tạo tôn giáo (tập trung, không tập trung hoặc bồi dưỡng).
|
|
410
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.003
|
Trình độ đào tạo
|
Ký tự
|
100
|
Trình độ đào tạo tôn giáo mà
cơ sở đào tạo tôn giáo được phép tổ chức (sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, cử
nhân...).
|
|
411
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.004
|
Quy chế tổ chức
|
Ký tự
|
4000
|
Nội dung quy chế tổ chức và hoạt
động hiện hành của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
412
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.005
|
Quy chế hoạt động
|
Ký tự
|
4000
|
Nội dung quy chế hoạt động hiện
hành của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
413
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.006
|
Quy chế tuyển sinh
|
Ký tự
|
4000
|
Nội dung quy chế tuyển sinh
hiện hành của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
414
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.007
|
Chương trình đào tạo
|
Ký tự
|
500
|
Nội dung chương trình đào tạo
đang áp dụng tại cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
415
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.008
|
Có nội dung lịch sử Việt Nam
và pháp luật Việt Nam
|
Ký tự
|
500
|
Xác định chương trình đào tạo
có hoặc không có nội dung lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam theo Phiếu
PT06.
|
|
416
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.009
|
Ngôn ngữ giảng dạy
|
Ký tự
|
255
|
Ngôn ngữ được sử dụng để giảng
dạy tại cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
417
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.010
|
Số học viên
|
Số
|
10
|
Số liệu tổng hợp về số học
viên đang theo học tại cơ sở đào tạo tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu và nguồn.
|
|
418
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.011
|
Số giảng viên cơ hữu
|
Số
|
10
|
Số liệu tổng hợp về số giảng
viên cơ hữu của cơ sở đào tạo tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu và nguồn.
|
|
419
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.012
|
Số giảng viên thỉnh giảng
|
Số
|
10
|
Số liệu tổng hợp về số giảng viên
thỉnh giảng của cơ sở đào tạo tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu và nguồn.
|
|
420
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.013
|
Tên khóa học
|
Ký tự
|
200
|
Tên khóa đào tạo do cơ sở đào
tạo tôn giáo tổ chức.
|
|
421
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.014
|
Thời gian khóa học
|
Năm
|
9
|
Thời gian (từ - đến) của khóa
đào tạo do cơ sở đào tạo tôn giáo tổ chức. YYYY- YYYY
|
|
422
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.015
|
Số tuyển sinh
|
Số
|
10
|
Số lượng học viên tuyển sinh
của khóa đào tạo do cơ sở đào tạo tôn giáo tổ chức.
|
|
423
|
Thông tin đào tạo
|
DM07.G04.016
|
Số tốt nghiệp
|
Số
|
10
|
Số lượng học viên tốt nghiệp
của khóa đào tạo do cơ sở đào tạo tôn giáo tổ chức.
|
|
424
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.001
|
Tên bộ phận
|
Ký tự
|
255
|
Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ
chức của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
425
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.002
|
Mô tả bộ phận
|
Ký tự
|
500
|
Mô tả chức năng, nhiệm vụ của
bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
426
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.003
|
Hiệu lực bộ phận từ ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu có hiệu lực của bộ
phận thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở đào tạo tôn giáo; lịch sử thay đổi được
lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
427
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.004
|
Hiệu lực bộ phận đến ngày
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc hiệu lực của bộ
phận thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở đào tạo tôn giáo; để trống khi bộ phận
còn hoạt động. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
428
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.005
|
Bộ phận
|
Ký tự
|
255
|
Tên bộ phận nơi nhân sự chủ
chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo đang công tác.
|
|
429
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.006
|
Họ và tên
|
Ký tự
|
200
|
Họ và tên nhân sự chủ chốt của
cơ sở đào tạo tôn giáo, theo hồ sơ xác minh.
|
|
430
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.007
|
Tên trong tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Tên trong tôn giáo (nếu có) của
nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
431
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.008
|
Ngày sinh
|
Ngày
|
10
|
Ngày, tháng, năm sinh của
nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
432
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.009
|
Số CCCD
|
Ký tự
|
20
|
Số CCCD hoặc giấy tờ định
danh của nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
433
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.010
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
255
|
Chức vụ hiện tại của nhân sự
chủ chốt trong cơ sở đào tạo tôn giáo.
|
|
434
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.011
|
Email
|
Ký tự
|
100
|
Địa chỉ thư điện tử chính thức
của cơ sở đào tạo tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm
vi phân quyền.
|
|
435
|
Cơ cấu tổ chức
|
DM07.G05.012
|
Tài liệu đính kèm
|
Dữ liệu nhị phân (Binary)
|
|
Tệp điện tử các tài liệu đính
kèm hồ sơ của cơ sở đào tạo tôn giáo, gồm: văn bản chấp thuận thành lập, quy chế
tổ chức và hoạt động, quy chế tuyển sinh, ý kiến chấp thuận của UBND cấp tỉnh
về địa điểm, báo cáo nguồn lực tài chính/cơ sở vật chất và báo cáo kết quả
đào tạo; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.
|
|
436
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.022
|
Số điện thoại cơ sở
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ của cơ
sở đào tạo tôn giáo theo Phiếu PT06.
|
|
437
|
Thông tin chung
|
DM07.G01.023
|
Ngày văn bản thành lập có hiệu
lực
|
Ngày
|
10
|
Ngày văn bản thành lập cơ sở
đào tạo tôn giáo có hiệu lực theo Phiếu PT06.
|
|
438
|
Cơ sở vật chất
|
DM07.G02.012
|
Cơ sở lưu trú phục vụ giảng
viên và quản lý
|
Ký tự
|
1000
|
Thông tin cơ sở lưu trú phục
vụ giảng viên và người quản lý theo Phiếu PT06.
|
|
439
|
Đào tạo
|
DM07.G04.017
|
Số học phần/số chuyên đề về lịch
sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam
|
Số
|
10
|
Số học phần hoặc số chuyên đề
về lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam được khai tại Phiếu PT06 khi có nội
dung này trong chương trình đào tạo.
|
2. Thuộc
tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT
|
Mã trường
|
Vai trò định danh
|
Phân loại dữ liệu
|
Mức độ bảo vệ
|
Nguồn dữ liệu chính thức
|
Phương thức tạo lập, cập nhật
|
|
356
|
DM07.G01.001
|
ĐD – Định danh chính
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ
thống tự sinh và quản lý)
|
TL01 – Hệ thống tự sinh
|
|
357
|
DM07.G01.002
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
358
|
DM07.G01.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
359
|
DM07.G01.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
360
|
DM07.G01.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
361
|
DM07.G01.006
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
362
|
DM07.G01.007
|
TC – Tham chiếu
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
363
|
DM07.G01.008
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
364
|
DM07.G01.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
TC – Dữ liệu tham chiếu
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
365
|
DM07.G01.010
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
366
|
DM07.G01.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
367
|
DM07.G01.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
368
|
DM07.G01.013
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
369
|
DM07.G01.014
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
370
|
DM07.G01.015
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
371
|
DM07.G01.016
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
372
|
DM07.G01.017
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
373
|
DM07.G01.018
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
374
|
DM07.G01.019
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
375
|
DM07.G01.020
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
376
|
DM07.G01.021
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
377
|
DM07.G02.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
378
|
DM07.G02.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
379
|
DM07.G02.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
380
|
DM07.G02.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
381
|
DM07.G02.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
382
|
DM07.G02.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ sơ/văn
bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
383
|
DM07.G02.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
384
|
DM07.G02.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
385
|
DM07.G02.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
386
|
DM07.G02.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
387
|
DM07.G02.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
388
|
DM07.G03.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
389
|
DM07.G03.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
390
|
DM07.G03.003
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
391
|
DM07.G03.004
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
392
|
DM07.G03.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
393
|
DM07.G03.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
394
|
DM07.G03.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
395
|
DM07.G03.008
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
396
|
DM07.G03.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
397
|
DM07.G03.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
398
|
DM07.G03.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
399
|
DM07.G03.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
400
|
DM07.G03.013
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
401
|
DM07.G03.014
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
402
|
DM07.G03.015
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
403
|
DM07.G03.016
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
404
|
DM07.G03.017
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
405
|
DM07.G03.018
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
406
|
DM07.G03.019
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
407
|
DM07.G03.020
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
408
|
DM07.G04.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
409
|
DM07.G04.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
410
|
DM07.G04.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
411
|
DM07.G04.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
412
|
DM07.G04.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
413
|
DM07.G04.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
414
|
DM07.G04.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
415
|
DM07.G04.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
416
|
DM07.G04.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
417
|
DM07.G04.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
418
|
DM07.G04.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
419
|
DM07.G04.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
420
|
DM07.G04.013
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
421
|
DM07.G04.014
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
422
|
DM07.G04.015
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
423
|
DM07.G04.016
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
424
|
DM07.G05.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
425
|
DM07.G05.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
426
|
DM07.G05.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
427
|
DM07.G05.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04
– Tạo lập từ hồ
sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
428
|
DM07.G05.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
429
|
DM07.G05.006
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
430
|
DM07.G05.007
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
431
|
DM07.G05.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
432
|
DM07.G05.009
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
433
|
DM07.G05.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
434
|
DM07.G05.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
435
|
DM07.G05.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận
hồ sơ điện tử
|
|
436
|
DM07.G01.02 2
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở đào tạo/tổ chức chủ quản
cung cấp hoặc nguồn chính thức
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
|
437
|
DM07.G01.02 3
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Văn bản thành lập của tổ chức
tôn giáo/cơ quan có thẩm quyền
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
438
|
DM07.G02.01 2
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở đào tạo/tổ chức chủ quản
cung cấp; kiểm tra thực tế khi cần
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định; TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
439
|
DM07.G04.01 7
|
K – Không có vai trò định
danh
|
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp
|
BV1 – Dữ liệu thông thường
|
Cơ sở đào tạo/tổ chức chủ quản;
chương trình đào tạo
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất
|
3. Cập nhật,
trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT
|
Mã trường
|
Cơ chế/chu kỳ cập nhật
|
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ
|
Phạm vi/chế độ chia sẻ
|
Phương thức cung cấp/chia sẻ
|
|
356
|
DM07.G01.001
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
357
|
DM07.G01.002
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
358
|
DM07.G01.003
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
359
|
DM07.G01.004
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
360
|
DM07.G01.005
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
361
|
DM07.G01.006
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
362
|
DM07.G01.007
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
363
|
DM07.G01.008
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
364
|
DM07.G01.009
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
365
|
DM07.G01.010
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
366
|
DM07.G01.011
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
367
|
DM07.G01.012
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
368
|
DM07.G01.013
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
369
|
DM07.G01.014
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
370
|
DM07.G01.015
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
371
|
DM07.G01.016
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
372
|
DM07.G01.017
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
373
|
DM07.G01.018
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
374
|
DM07.G01.019
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
375
|
DM07.G01.020
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
376
|
DM07.G01.021
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
377
|
DM07.G02.001
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
378
|
DM07.G02.002
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
379
|
DM07.G02.003
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
380
|
DM07.G02.004
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
381
|
DM07.G02.005
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
382
|
DM07.G02.006
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
383
|
DM07.G02.007
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
384
|
DM07.G02.008
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
385
|
DM07.G02.009
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
386
|
DM07.G02.010
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
387
|
DM07.G02.011
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
388
|
DM07.G03.001
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
389
|
DM07.G03.002
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
390
|
DM07.G03.003
|
ĐB – Khi nguồn chính thức thay
đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
391
|
DM07.G03.004
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc
định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
392
|
DM07.G03.005
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
393
|
DM07.G03.006
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
394
|
DM07.G03.007
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
395
|
DM07.G03.008
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
396
|
DM07.G03.009
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
397
|
DM07.G03.010
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
398
|
DM07.G03.011
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
399
|
DM07.G03.012
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
400
|
DM07.G03.013
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
401
|
DM07.G03.014
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
402
|
DM07.G03.015
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
403
|
DM07.G03.016
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
404
|
DM07.G03.017
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
405
|
DM07.G03.018
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
406
|
DM07.G03.019
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc
định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
407
|
DM07.G03.020
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc
định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
408
|
DM07.G04.001
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
409
|
DM07.G04.002
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
410
|
DM07.G04.003
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
411
|
DM07.G04.004
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
412
|
DM07.G04.005
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
413
|
DM07.G04.006
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
414
|
DM07.G04.007
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
415
|
DM07.G04.008
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
416
|
DM07.G04.009
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
417
|
DM07.G04.010
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
418
|
DM07.G04.011
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
419
|
DM07.G04.012
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
420
|
DM07.G04.013
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
421
|
DM07.G04.014
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
422
|
DM07.G04.015
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
423
|
DM07.G04.016
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
424
|
DM07.G05.001
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
425
|
DM07.G05.002
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
426
|
DM07.G05.003
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
427
|
DM07.G05.004
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu; tra cứu theo phân quyền
|
|
428
|
DM07.G05.005
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
429
|
DM07.G05.006
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
430
|
DM07.G05.007
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc
định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
431
|
DM07.G05.008
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
432
|
DM07.G05.009
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
433
|
DM07.G05.010
|
SK – Khi sự kiện nghiệp
vụ phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc
định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
434
|
DM07.G05.011
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
435
|
DM07.G05.012
|
SK – Khi
phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng
tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt
|
|
436
|
DM07.G01.022
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
|
437
|
DM07.G01.023
|
SK – Khi văn bản/sự kiện pháp
lý phát sinh hoặc thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
|
438
|
DM07.G02.012
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
|
439
|
DM07.G04.017
|
SK – Khi chương trình đào tạo
thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà
nước theo chức năng, thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
IX. DỮ LIỆU
VỀ CHỨC SẮC, CHỨC VIỆC, NHÀ TU HÀNH VÀ NHÂN SỰ TÔN GIÁO CHỦ CHỐT (69 trường
thông tin)
1. Cấu
trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT
|
Nhóm thông tin cơ bản
|
Mã trường
|
Tên trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài/giới hạn
|
Mô tả, ý nghĩa
|
|
440
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.001
|
Mã nhân sự tôn giáo
|
Ký tự
|
50
|
Mã định danh hoặc mã tham chiếu
của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) trong Cơ sở dữ liệu về
tôn giáo.
|
|
441
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.002
|
Ảnh chân dung 4x6
|
Dữ liệu nhị phân (Binary)
|
|
Tệp ảnh chân dung cỡ 4x6 của
nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).
|
|
442
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.003
|
Họ và tên
|
Ký tự
|
200
|
Họ và tên theo giấy tờ hợp
pháp hoặc hồ sơ của tổ chức tôn giáo, dùng để định danh nhân sự tôn giáo (chức
sắc, chức việc, nhà tu hành).
|
|
443
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.004
|
Tên trong tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh
hoặc đạo hiệu (nếu có) của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu
hành).
|
|
444
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.005
|
Tên gọi khác
|
Ký tự
|
200
|
Tên gọi khác của nhân sự tôn
giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đã được xác minh; trường hợp có nhiều
giá trị được quản lý theo quan hệ có hiệu lực.
|
|
445
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.006
|
Tổ chức tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức
tôn giáo trực thuộc mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành)
sinh hoạt, hoạt động hoặc giữ chức vụ.
|
|
446
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.007
|
Hệ phái/dòng tu
|
Ký tự
|
100
|
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh
trực thuộc có liên quan đến nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu
hành); được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực.
|
|
447
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.008
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
255
|
Chức vụ (chức việc) hiện tại
mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đang đảm nhiệm.
|
|
448
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.009
|
Phẩm vị hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại
của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).
|
|
449
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.010
|
Ngày sinh
|
Ngày
|
10
|
Ngày, tháng, năm sinh của
nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh.
Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
450
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.011
|
Giới tính
|
Ký tự
|
2
|
Giới tính của nhân sự tôn
giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh.
|
|
451
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.012
|
Quốc tịch
|
Ký tự
|
10
|
Quốc tịch của nhân sự tôn
giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh.
|
|
452
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.013
|
Dân tộc
|
Ký tự
|
10
|
Dân tộc của nhân sự tôn giáo
(chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh hoặc hồ sơ cá
nhân.
|
|
453
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.014
|
Loại giấy tờ
|
Mã danh mục
|
20
|
Loại giấy tờ định danh (CCCD,
CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc,
nhà tu hành).
|
|
454
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.015
|
Số giấy tờ
|
Ký tự
|
50
|
Số giấy tờ định danh của nhân
sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành); chỉ thu thập hoặc đối soát
khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.
|
|
455
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.016
|
Ngày cấp giấy tờ
|
Ngày
|
10
|
Ngày cấp giấy tờ định danh của
nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
456
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.017
|
Nơi cấp giấy tờ
|
Ký tự
|
100
|
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ
định danh của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).
|
|
457
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.018
|
Địa chỉ quê quán
|
Ký tự
|
300
|
Địa chỉ quê quán theo thông
tin trên giấy tờ định danh/VNeID hoặc nguồn hợp pháp.
|
|
458
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.019
|
Địa chỉ thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi thường trú; các
thành phần tỉnh/thành phố và xã/phường/đặc khu được quản lý riêng theo các
trường liên quan.
|
|
459
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.020
|
Địa chỉ hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ nơi ở hiện tại; các
thành phần tỉnh/thành phố và xã/phường/đặc khu được quản lý riêng theo các
trường liên quan.
|
|
460
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.021
|
Email
|
Ký tự
|
500
|
Địa chỉ thư điện tử chính thức
của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), phục vụ liên hệ nghiệp
vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.
|
|
461
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.022
|
Trình độ học vấn
|
Ký tự
|
100
|
Trình độ học vấn phổ thông của
nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).
|
|
462
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.023
|
Trình độ đào tạo tôn giáo
|
Ký tự
|
255
|
Trình độ đào tạo tôn giáo cao
nhất mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đã đạt được.
|
|
463
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.024
|
Trình độ ngoại ngữ
|
Ký tự
|
100
|
Trình độ ngoại ngữ của nhân sự
tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) (ngôn ngữ và cấp độ).
|
|
464
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.025
|
Phân loại chức sắc/chức việc/nhà
tu hành
|
Ký tự
|
100
|
Phân loại nhân sự tôn giáo
(chức sắc, chức việc, nhà tu hành) là chức sắc, chức việc, nhà tu hành hoặc đồng
thời nhiều loại; có thể chọn nhiều giá trị.
|
|
465
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.026
|
Tình trạng hoạt động
|
Số
|
10
|
Tình trạng hoạt động hiện tại
của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) (đang hoạt động, hưu
trí/an dưỡng hoặc đã bị cách chức/bãi nhiệm).
|
|
466
|
Thông tin chung
|
DM08.G01.027
|
Tài liệu đính kèm
|
Dữ liệu nhị phân (Binary)
|
|
Tệp điện tử các tài liệu đính
kèm hồ sơ của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), gồm: văn bản
bầu/suy cử/bổ nhiệm, văn bản thuyên chuyển hoặc bãi nhiệm, quyết định khen
thưởng/kỷ luật, văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận tư cách của tổ chức tôn
giáo và giấy tờ tùy thân; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và
phiên bản.
|
|
467
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.001
|
Thời gian từ
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu của một giai đoạn
trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn
giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
468
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.002
|
Thời gian đến
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc của một giai đoạn
trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn
giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành); để trống khi vẫn còn hiệu lực. Định
dạng dd/mm/yyyy
|
|
469
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.003
|
Phẩm vị
|
Ký tự
|
25
|
Phẩm vị của nhân sự tôn giáo
(chức sắc, chức việc, nhà tu hành) tại giai đoạn tương ứng trong quá trình hoạt
động chức sắc.
|
|
470
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.004
|
Chức vụ
|
Ký tự
|
255
|
Chức vụ (chức việc) của nhân sự
tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) tại giai đoạn tương ứng trong quá
trình hoạt động chức việc.
|
|
471
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.005
|
Tổ chức tôn giáo
|
Ký tự
|
200
|
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức
tôn giáo trực thuộc mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành)
sinh hoạt, hoạt động hoặc giữ chức vụ.
|
|
472
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.006
|
Cơ sở tôn giáo
|
Ký tự
|
50
|
Cơ sở tôn giáo nơi nhân sự
tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) hoạt động trong giai đoạn tương ứng.
|
|
473
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.007
|
Địa bàn hoạt động
|
Số
|
10
|
Địa bàn (xã, tỉnh) nơi nhân sự
tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) hoạt động trong giai đoạn tương ứng.
|
|
474
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.008
|
Số văn bản của tổ chức
|
Ký tự
|
250
|
Số, ký hiệu văn bản của tổ chức
tôn giáo liên quan đến quá trình hoạt động; trường hợp có nhiều văn bản (đăng
ký, thông báo, bầu cử, suy cử, bổ nhiệm...) được quản lý lặp theo quan hệ văn
bản và loại văn bản.
|
|
475
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.009
|
Ngày văn bản của tổ chức
|
Ngày
|
10
|
Ngày của văn bản của tổ chức
tôn giáo; quản lý lặp tương ứng với từng văn bản và loại văn bản.
|
|
476
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.010
|
Số văn bản của cơ quan
|
Ký tự
|
250
|
Số văn bản của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền liên quan đến giai đoạn hoạt động của nhân sự tôn giáo (chức sắc,
chức việc, nhà tu hành).
|
|
477
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.011
|
Ngày văn bản của cơ quan
|
Ngày
|
10
|
Ngày văn bản của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền liên quan đến giai đoạn hoạt động của nhân sự tôn giáo (chức
sắc, chức việc, nhà tu hành).
|
|
478
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.012
|
Cơ quan ban hành văn bản
|
Ký tự
|
250
|
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
liên quan đến giai đoạn hoạt động của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc,
nhà tu hành).
|
|
479
|
Quá trình đào tạo
|
DM08.G03.001
|
Thời gian từ
|
Ngày
|
10
|
Ngày bắt đầu của một giai đoạn
trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn
giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
480
|
Quá trình đào tạo
|
DM08.G03.002
|
Thời gian đến
|
Ngày
|
10
|
Ngày kết thúc của một giai đoạn
trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn
giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành); để trống khi vẫn còn hiệu lực. Định
dạng dd/mm/yyyy
|
|
481
|
Quá trình đào tạo
|
DM08.G03.003
|
Trình độ đào tạo
|
Ký tự
|
255
|
Trình độ đào tạo tôn giáo mà
nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) được phép tổ chức (sơ cấp,
trung cấp, cao đẳng, cử nhân...).
|
|
482
|
Quá trình đào tạo
|
DM08.G03.004
|
Cơ sở đào tạo
|
Ký tự
|
200
|
Cơ sở đào tạo tôn giáo mà
nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) theo học trong giai đoạn
tương ứng.
|
|
483
|
Quá trình đào tạo
|
DM08.G03.005
|
Văn bằng
|
Ký tự
|
200
|
Tên văn bằng mà nhân sự tôn
giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đạt được sau khóa đào tạo.
|
|
484
|
Quá trình đào tạo
|
DM08.G03.006
|
Chứng chỉ
|
Ký tự
|
200
|
Tên chứng chỉ mà nhân sự tôn
giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đạt được sau khóa đào tạo hoặc bồi dưỡng.
|
|
485
|
Quá trình khen thưởng, kỷ luật
|
DM08.G04.001
|
Số quyết định khen thưởng
|
Ký tự
|
100
|
Số, ký hiệu quyết định khen
thưởng đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).
|
|
486
|
Quá trình khen thưởng, kỷ luật
|
DM08.G04.002
|
Ngày quyết định khen thưởng
|
Ngày
|
10
|
Ngày quyết định khen thưởng đối
với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).
|
|
487
|
Quá trình khen thưởng, kỷ luật
|
DM08.G04.003
|
Số quyết định kỷ luật
|
Ký tự
|
100
|
Số, ký hiệu quyết định kỷ luật
đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).
|
|
488
|
Quá trình khen thưởng, kỷ luật
|
DM08.G04.004
|
Ngày quyết định kỷ luật
|
Ngày
|
10
|
Ngày quyết định kỷ luật đối với
nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
489
|
Quá trình khen thưởng, kỷ luật
|
DM08.G04.005
|
Hình thức xử lý
|
Ký tự
|
200
|
Hình thức kỷ luật áp dụng đối
với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).
|
|
490
|
Quá trình khen thưởng, kỷ luật
|
DM08.G04.006
|
Kết quả xử lý
|
Ký tự
|
200
|
Kết quả xử lý sau kỷ luật đối
với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) (nếu là kỷ luật).
|
|
491
|
Quá trình khen thưởng, kỷ luật
|
DM08.G04.007
|
Nội dung khen thưởng/kỷ luật
|
Ký tự
|
200
|
Nội dung khen thưởng hoặc nội
dung vi phạm/kỷ luật tương ứng với quyết định được ghi nhận.
|
|
492
|
Quá trình khen thưởng, kỷ luật
|
DM08.G04.008
|
Thời gian từ
|
Ngày
|
10
|
Thời gian bắt đầu bị kỷ luật đối
với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
493
|
Quá trình khen thưởng, kỷ luật
|
DM08.G04.009
|
Thời gian đến
|
Ngày
|
10
|
Thời gian kết thúc hiệu lực kỷ
luật đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng
dd/mm/yyyy
|
|
494
|
Thông tin định danh
|
DM08.G01.028
|
Số điện thoại
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ của chức
sắc, chức việc, nhà tu hành hoặc nhân sự tôn giáo.
|
|
495
|
Thông tin định danh
|
DM08.G01.029
|
Quốc gia quê quán
|
Ký tự
|
500
|
Quốc gia thuộc thông tin quê quán.
|
|
496
|
Thông tin định danh
|
DM08.G01.030
|
Tỉnh/Thành phố quê quán
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
thuộc quê quán.
|
|
497
|
Thông tin định danh
|
DM08.G01.031
|
Xã/Phường/Đặc khu quê quán
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã thuộc
quê quán trên Phiếu PT07.
|
|
498
|
Thông tin định danh
|
DM08.G01.032
|
Tỉnh/Thành phố thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh của
nơi thường trú.
|
|
499
|
Thông tin định danh
|
DM08.G01.033
|
Xã/Phường/Đặc khu thường trú
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã của
nơi thường trú.
|
|
500
|
Thông tin định danh
|
DM08.G01.034
|
Tỉnh/Thành phố hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp tỉnh của
nơi ở hiện tại.
|
|
501
|
Thông tin định danh
|
DM08.G01.035
|
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại
|
Ký tự
|
500
|
Đơn vị hành chính cấp xã của
nơi ở hiện tại.
|
|
502
|
Quá trình hoạt động
|
DM08.G02.013
|
Loại văn bản của tổ chức tôn
giáo
|
Mã danh mục
|
50
|
Loại văn bản của tổ chức tôn
giáo gắn với quá trình hoạt động (đăng ký, thông báo, bầu cử, suy cử, bổ nhiệm
hoặc loại khác).
|
|
503
|
Quan hệ gia đình
|
DM08.G05.001
|
Họ và tên người có quan hệ gia
đình
|
Ký tự
|
200
|
Họ và tên người có quan hệ
gia đình được kê khai.
|
|
504
|
Quan hệ gia đình
|
DM08.G05.002
|
Năm sinh
|
Số
|
4
|
Năm sinh của người có quan hệ
gia đình.
|
|
505
|
Quan hệ gia đình
|
DM08.G05.003
|
Giới tính
|
Mã danh mục
|
20
|
Giới tính của người có quan hệ
gia đình.
|
|
506
|
Quan hệ gia đình
|
DM08.G05.004
|
Quốc tịch
|
Mã danh mục
|
50
|
Quốc tịch của người có quan hệ
gia đình.
|
|
507
|
Quan hệ gia đình
|
DM08.G05.005
|
Mối quan hệ
|
Mã danh mục
|
50
|
Mối quan hệ gia đình với nhân
sự tôn giáo.
|
|
508
|
Quan hệ gia đình
|
DM08.G05.006
|
Số điện thoại
|
Ký tự
|
20
|
Số điện thoại liên hệ của người
có quan hệ gia đình, chỉ thu thập và sử dụng trong phạm vi có căn cứ, mục
đích và thẩm quyền.
|
2. Thuộc
tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT
|
Mã trường
|
Vai trò định danh
|
Phân loại dữ liệu
|
Mức độ bảo vệ
|
Nguồn dữ liệu chính thức
|
Phương thức tạo lập, cập nhật
|
|
440
|
DM08.G01.001
|
ĐD – Định danh chính
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ
thống tự sinh và quản lý)
|
TL01 – Hệ thống tự sinh
|
|
441
|
DM08.G01.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
442
|
DM08.G01.003
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
443
|
DM08.G01.004
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
444
|
DM08.G01.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
445
|
DM08.G01.006
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
446
|
DM08.G01.007
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
447
|
DM08.G01.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
448
|
DM08.G01.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
449
|
DM08.G01.010
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
450
|
DM08.G01.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
451
|
DM08.G01.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
452
|
DM08.G01.013
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
453
|
DM08.G01.014
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
454
|
DM08.G01.015
|
ĐS – Đối sánh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
455
|
DM08.G01.016
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
456
|
DM08.G01.017
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
457
|
DM08.G01.018
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
458
|
DM08.G01.019
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
459
|
DM08.G01.020
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
460
|
DM08.G01.021
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ/thông tin chính thức của
đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL06 – Chủ thể cung cấp theo
quy định/nguồn chính thức
|
|
461
|
DM08.G01.022
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
462
|
DM08.G01.023
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
463
|
DM08.G01.024
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
464
|
DM08.G01.025
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
465
|
DM08.G01.026
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
466
|
DM08.G01.027
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|
467
|
DM08.G02.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản chính thức về
quá trình hoạt động của nhân sự tôn giáo
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
468
|
DM08.G02.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản chính thức về
quá trình hoạt động của nhân sự tôn giáo
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
469
|
DM08.G02.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản của tổ chức
tôn giáo có thẩm quyền; CSDL về tôn giáo
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
470
|
DM08.G02.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Hồ sơ, văn bản của tổ chức
tôn giáo có thẩm quyền; CSDL về tôn giáo
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
471
|
DM08.G02.005
|
TC – Tham chiếu
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
CSDL về tôn giáo; hồ sơ, văn
bản chính thức về quá trình hoạt động
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
472
|
DM08.G02.006
|
TC – Tham chiếu
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
CSDL về tôn giáo; hồ sơ, văn
bản chính thức về quá trình hoạt động
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
473
|
DM08.G02.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Danh mục đơn vị hành chính
dùng chung có hiệu lực
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu
|
|
474
|
DM08.G02.008
|
ĐS – Đối sánh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Văn bản của tổ chức tôn giáo
có thẩm quyền
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
475
|
DM08.G02.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Văn bản của tổ chức tôn giáo
có thẩm quyền
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
476
|
DM08.G02.010
|
ĐS – Đối sánh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Văn bản của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
477
|
DM08.G02.011
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Văn bản của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
478
|
DM08.G02.012
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Văn bản của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
479
|
DM08.G03.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
480
|
DM08.G03.002
|
K – Không có vai trò định danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
481
|
DM08.G03.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
482
|
DM08.G03.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
483
|
DM08.G03.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
484
|
DM08.G03.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
485
|
DM08.G04.001
|
ĐS – Đối sánh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
486
|
DM08.G04.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
487
|
DM08.G04.003
|
ĐS – Đối sánh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
488
|
DM08.G04.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
489
|
DM08.G04.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông
tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
490
|
DM08.G04.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
491
|
DM08.G04.007
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
492
|
DM08.G04.008
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
493
|
DM08.G04.009
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn
thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
494
|
DM08.G01.028
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cá nhân/tổ chức tôn giáo cung
cấp trong phạm vi pháp luật cho phép
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
|
495
|
DM08.G01.029
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
496
|
DM08.G01.030
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
497
|
DM08.G01.031
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
498
|
DM08.G01.032
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
499
|
DM08.G01.033
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
500
|
DM08.G01.034
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
501
|
DM08.G01.035
|
TC – Tham chiếu
|
C – Dữ liệu chủ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp
|
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ
liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định
|
|
502
|
DM08.G02.013
|
K – Không có vai trò định
danh
|
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Văn bản của tổ chức tôn giáo
|
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn
nghiệp vụ hợp pháp
|
|
503
|
DM08.G05.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu quan hệ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Thông tin cá nhân cung cấp
theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
|
504
|
DM08.G05.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu quan hệ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Thông tin cá nhân cung cấp
theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
|
505
|
DM08.G05.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu quan hệ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Thông tin cá nhân cung cấp
theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
|
506
|
DM08.G05.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu quan hệ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Thông tin cá nhân cung cấp
theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
|
507
|
DM08.G05.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu quan hệ
|
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu
cầu bảo vệ tăng cường
|
Thông tin cá nhân cung cấp
theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
|
508
|
DM08.G05.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
C – Dữ liệu quan hệ
|
BV3 – Dữ liệu cá nhân
|
Thông tin cá nhân cung cấp
theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định
|
3. Cập nhật,
trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT
|
Mã trường
|
Cơ chế/chu kỳ cập nhật
|
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ
|
Phạm vi/chế độ chia sẻ
|
Phương thức cung cấp/chia sẻ
|
|
440
|
DM08.G01.001
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
441
|
DM08.G01.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
442
|
DM08.G01.003
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
443
|
DM08.G01.004
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
444
|
DM08.G01.005
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
445
|
DM08.G01.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
446
|
DM08.G01.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
447
|
DM08.G01.008
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
448
|
DM08.G01.009
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
449
|
DM08.G01.010
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
450
|
DM08.G01.011
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
451
|
DM08.G01.012
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia
sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
452
|
DM08.G01.013
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
453
|
DM08.G01.014
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
454
|
DM08.G01.015
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
455
|
DM08.G01.016
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
456
|
DM08.G01.017
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
457
|
DM08.G01.018
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
458
|
DM08.G01.019
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
459
|
DM08.G01.020
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
460
|
DM08.G01.021
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
461
|
DM08.G01.022
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
462
|
DM08.G01.023
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
463
|
DM08.G01.024
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
464
|
DM08.G01.025
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
465
|
DM08.G01.026
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
466
|
DM08.G01.027
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
467
|
DM08.G02.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
468
|
DM08.G02.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
469
|
DM08.G02.003
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
470
|
DM08.G02.004
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
471
|
DM08.G02.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
472
|
DM08.G02.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định;
chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
473
|
DM08.G02.007
|
ĐB – Khi
nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
474
|
DM08.G02.008
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
475
|
DM08.G02.009
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
476
|
DM08.G02.010
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
477
|
DM08.G02.011
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
478
|
DM08.G02.012
|
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ
phát sinh/thay đổi
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
479
|
DM08.G03.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
480
|
DM08.G03.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
481
|
DM08.G03.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
482
|
DM08.G03.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
483
|
DM08.G03.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
484
|
DM08.G03.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
485
|
DM08.G04.001
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
486
|
DM08.G04.002
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
487
|
DM08.G04.003
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi
thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
488
|
DM08.G04.004
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
489
|
DM08.G04.005
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
490
|
DM08.G04.006
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
491
|
DM08.G04.007
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản
trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
492
|
DM08.G04.008
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
493
|
DM08.G04.009
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay
đổi thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ
quản trị nội dung dùng chung
|
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế;
chia sẻ có điều kiện theo quy định
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt
|
|
494
|
DM08.G01.028
|
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi
thông tin có căn cứ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
495
|
DM08.G01.029
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
496
|
DM08.G01.030
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
497
|
DM08.G01.031
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
498
|
DM08.G01.032
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
499
|
DM08.G01.033
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
500
|
DM08.G01.034
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
501
|
DM08.G01.035
|
ĐB – Khi nguồn chính thức
thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung
ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền;
không công khai
|
|
502
|
DM08.G02.013
|
SK – Khi văn bản/sự kiện phát
sinh
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ
có điều kiện theo thẩm quyền
|
Tra cứu theo phân quyền
|
|
503
|
DM08.G05.001
|
SK – Khi thông tin quan hệ thay
đổi hoặc được hiệu chỉnh
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
không công khai
|
|
504
|
DM08.G05.002
|
SK – Khi thông tin quan hệ
thay đổi hoặc được hiệu chỉnh
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
không công khai
|
|
505
|
DM08.G05.003
|
SK – Khi thông tin quan hệ
thay đổi hoặc được hiệu chỉnh
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
không công khai
|
|
506
|
DM08.G05.004
|
SK – Khi thông tin quan hệ
thay đổi hoặc được hiệu chỉnh
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu
trung ương/liên tỉnh
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
không công khai
|
|
507
|
DM08.G05.005
|
SK – Khi thông tin quan hệ
thay đổi hoặc được hiệu chỉnh
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung
ương/liên tỉnh
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
không công khai
|
|
508
|
DM08.G05.006
|
SK – Khi thông tin quan hệ
thay đổi hoặc được hiệu chỉnh
|
Cơ quan quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung
ương/liên tỉnh
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền;
không công khai
|
X. DỮ LIỆU
QUẢN TRỊ, LỊCH SỬ VÀ KIỂM SOÁT DÙNG CHUNG (23 trường thông tin)
1. Cấu
trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT
|
Nhóm thông tin cơ bản
|
Mã trường
|
Tên trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài/giới hạn
|
Mô tả, ý nghĩa
|
|
509
|
IX.1 Định danh và nguồn gốc
|
DM09.G01.001
|
Mã bản ghi
|
Ký tự
|
50
|
Mã kỹ thuật duy nhất của bản
ghi.
|
|
510
|
IX.1 Định danh và nguồn gốc
|
DM09.G01.002
|
Mã đối tượng nghiệp vụ
|
Ký tự
|
50
|
Mã đối tượng mà bản ghi hoặc
giao dịch liên quan.
|
|
511
|
IX.1 Định danh và nguồn gốc
|
DM09.G01.003
|
Nguồn dữ liệu
|
Ký tự
|
255
|
Tên hệ thống, cơ quan, hồ sơ
hoặc giao dịch tạo nguồn cho dữ liệu.
|
|
512
|
IX.1 Định danh và nguồn gốc
|
DM09.G01.004
|
Mã hồ sơ nguồn
|
Ký tự
|
100
|
Mã hồ sơ hoặc mã giao dịch
nguồn phục vụ đối soát.
|
|
513
|
IX.2 Vòng đời và phiên bản
|
DM09.G02.001
|
Mã giao dịch tạo lập hoặc cập
nhật
|
Ký tự
|
50
|
Mã TRX làm căn cứ hình thành hoặc
thay đổi dữ liệu chủ.
|
|
514
|
IX.2 Vòng đời và phiên bản
|
DM09.G02.002
|
Phiên bản bản ghi
|
Số
|
10
|
Số phiên bản tăng dần của bản
ghi.
|
|
515
|
IX.2 Vòng đời và phiên bản
|
DM09.G02.003
|
Ngày hiệu lực từ
|
Ngày
|
10
|
Thời điểm bản ghi bắt đầu có hiệu
lực. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
516
|
IX.2 Vòng đời và phiên bản
|
DM09.G02.004
|
Ngày hiệu lực đến
|
Ngày
|
10
|
Thời điểm bản ghi kết thúc hiệu
lực. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
517
|
IX.2 Vòng đời và phiên bản
|
DM09.G02.005
|
Trạng thái bản ghi
|
Ký tự
|
50
|
Trạng thái dự thảo, chờ kiểm
tra, chờ phê duyệt, có hiệu lực, tạm dừng hoặc hết hiệu lực.
|
|
518
|
IX.3 Kiểm soát xử lý
|
DM09.G03.001
|
Mã người tạo lập
|
Ký tự
|
50
|
Mã tài khoản thực hiện tạo lập
dữ liệu.
|
|
519
|
IX.3 Kiểm soát xử lý
|
DM09.G03.002
|
Thời điểm tạo lập
|
Ngày
|
10
|
Thời điểm hệ thống ghi nhận
việc tạo lập. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
520
|
IX.3 Kiểm soát xử lý
|
DM09.G03.003
|
Mã người cập nhật
|
Ký tự
|
50
|
Mã tài khoản thực hiện cập nhật
gần nhất.
|
|
521
|
IX.3 Kiểm soát xử lý
|
DM09.G03.004
|
Thời điểm cập nhật
|
Ngày
|
10
|
Thời điểm cập nhật gần nhất.
Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
522
|
IX.3 Kiểm soát xử lý
|
DM09.G03.005
|
Mã người phê duyệt
|
Ký tự
|
50
|
Mã tài khoản hoặc vai trò thực
hiện phê duyệt.
|
|
523
|
IX.3 Kiểm soát xử lý
|
DM09.G03.006
|
Thời điểm phê duyệt
|
Ngày
|
10
|
Thời điểm phê duyệt dữ liệu.
Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
524
|
IX.4 Chất lượng và bảo vệ
|
DM09.G04.001
|
Trạng thái kiểm tra chất lượng
|
Ký tự
|
50
|
Kết quả kiểm tra theo DQ01 và
cổng chất lượng tương ứng.
|
|
525
|
IX.4 Chất lượng và bảo vệ
|
DM09.G04.002
|
Điểm chất lượng dữ liệu
|
Số
|
5,2
|
Điểm hoặc tỷ lệ đáp ứng tiêu
chí đúng, đủ, sạch, sống và thống nhất.
|
|
526
|
IX.4 Chất lượng và bảo vệ
|
DM09.G04.003
|
Mức độ bảo vệ dữ liệu
|
Ký tự
|
50
|
Mã phân loại bảo vệ theo
khung KT/CN/BV đã được phê duyệt.
|
|
527
|
IX.4 Chất lượng và bảo vệ
|
DM09.G04.004
|
Mã băm dữ liệu hoặc tệp
|
Ký tự
|
128
|
Giá trị kiểm tra toàn vẹn của
dữ liệu hoặc tệp điện tử.
|
|
528
|
IX.5 Nhật ký và đồng bộ
|
DM09.G05.001
|
Trạng thái đồng bộ
|
Ký tự
|
50
|
Trạng thái chưa đồng bộ, đang
xử lý, thành công hoặc lỗi.
|
|
529
|
IX.5 Nhật ký và đồng bộ
|
DM09.G05.002
|
Thời điểm đồng bộ gần nhất
|
Ngày
|
10
|
Thời điểm đồng bộ gần nhất với
hệ thống liên quan. Định dạng dd/mm/yyyy
|
|
530
|
IX.5 Nhật ký và đồng bộ
|
DM09.G05.003
|
Mã lỗi đồng bộ
|
Ký tự
|
100
|
Mã lỗi kỹ thuật hoặc nghiệp vụ
phát sinh khi đồng bộ.
|
|
531
|
Giao dịch và phiên bản
|
DM09.G02.006
|
Ghi chú/giải trình nghiệp vụ
|
Ký tự
|
2000
|
Ghi chú hoặc giải trình gắn với
giao dịch tạo lập, cập nhật hoặc mục thông tin trên Phiếu khi cần; không thay
thế trường thông tin nghiệp vụ có cấu trúc.
|
2. Thuộc
tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT
|
Mã trường
|
Vai trò định danh
|
Phân loại dữ liệu
|
Mức độ bảo vệ
|
Nguồn dữ liệu chính thức
|
Phương thức tạo lập, cập nhật
|
|
509
|
DM09.G01.001
|
ĐD – Định
danh chính
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ
thống tự sinh và quản lý)
|
TL01 – Hệ thống tự sinh
|
|
510
|
DM09.G01.002
|
TC – Tham chiếu
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Không; liên kết nội bộ
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
511
|
DM09.G01.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Có thể tích
hợp từ hệ thống nguồn
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
512
|
DM09.G01.004
|
TC – Tham chiếu
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền
|
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ
sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu
|
|
513
|
DM09.G02.001
|
TC – Tham chiếu
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo
lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
514
|
DM09.G02.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Không; hệ thống tự quản lý
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
515
|
DM09.G02.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Không; hệ thống tự quản lý
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
516
|
DM09.G02.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Không; hệ thống tự quản lý
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
517
|
DM09.G02.005
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo
lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
518
|
DM09.G03.001
|
TC – Tham chiếu
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Hệ thống quản lý tài khoản
dùng chung của Bộ
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
519
|
DM09.G03.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Không; hệ thống tự ghi
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
520
|
DM09.G03.003
|
TC – Tham chiếu
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Hệ thống quản lý tài khoản
dùng chung của Bộ
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
521
|
DM09.G03.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Không; hệ thống tự ghi
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
522
|
DM09.G03.005
|
TC – Tham chiếu
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Hệ thống quản lý tài khoản
dùng chung của Bộ
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
523
|
DM09.G03.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Không; hệ thống tự ghi
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
524
|
DM09.G04.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo
lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
525
|
DM09.G04.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
DX – Dữ liệu
dẫn xuất/tổng hợp
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Không; hệ thống
tính toán
|
TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn
xuất
|
|
526
|
DM09.G04.003
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo
|
TL04 – Tạo
lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp
|
|
527
|
DM09.G04.004
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ
thống tự sinh và quản lý)
|
TL01 – Hệ thống tự sinh
|
|
528
|
DM09.G05.001
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ
liệu của Bộ
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
529
|
DM09.G05.002
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ
liệu của Bộ
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
530
|
DM09.G05.003
|
ĐD – Định
danh chính
|
GD – Dữ liệu giao dịch/quản
trị
|
BV2 – Hạn
chế theo nghiệp vụ
|
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ
liệu của Bộ
|
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập
sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
|
531
|
DM09.G02.006
|
K – Không có vai trò định
danh
|
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp
vụ
|
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ
|
Phiếu thu thập, hồ sơ xử lý
và giao dịch trên Hệ thống
|
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp
theo quy định; TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu
|
3. Cập nhật,
trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT
|
Mã trường
|
Cơ chế/chu kỳ cập nhật
|
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ
|
Phạm vi/chế độ chia sẻ
|
Phương thức cung cấp/chia sẻ
|
|
509
|
DM09.G01.001
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
510
|
DM09.G01.002
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
511
|
DM09.G01.003
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
512
|
DM09.G01.004
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
513
|
DM09.G02.001
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
514
|
DM09.G02.002
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
515
|
DM09.G02.003
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
516
|
DM09.G02.004
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
517
|
DM09.G02.005
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
518
|
DM09.G03.001
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ
thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
519
|
DM09.G03.002
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ
thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
520
|
DM09.G03.003
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ
thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
521
|
DM09.G03.004
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ
thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
522
|
DM09.G03.005
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ
thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
523
|
DM09.G03.006
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ
thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
524
|
DM09.G04.001
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
525
|
DM09.G04.002
|
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu
hoặc khi có nguồn mới
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
526
|
DM09.G04.003
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
527
|
DM09.G04.004
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ
thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
528
|
DM09.G05.001
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ
thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
529
|
DM09.G05.002
|
SK – Theo sự kiện xử lý trên
Hệ thống
|
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ
thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
530
|
DM09.G05.003
|
OD – Ổn định; cập nhật khi
thay đổi định danh hợp lệ
|
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp
vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ
thống theo phân quyền
|
|
531
|
DM09.G02.006
|
SK – Theo giao dịch hoặc khi
phát sinh giải trình
|
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ
trì quản trị nội dung dùng chung
|
CS1 – Khai thác nội bộ theo
phân quyền
|
Tra cứu nội bộ theo phân quyền
|
Quyết định 702/QĐ-BDTTG năm 2026 về Danh mục dữ liệu, nhóm thông tin cơ bản và trường thông tin trong cơ sở dữ liệu về tôn giáo (phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 702/QĐ-BDTTG ngày 13/08/2026 về Danh mục dữ liệu, nhóm thông tin cơ bản và trường thông tin trong cơ sở dữ liệu về tôn giáo (phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
17/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
109
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|