|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
498/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
|
Ngày ban hành:
|
09/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI
TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 498/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 09 tháng
02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý và Xây
dựng công trình thủy lợi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục I:
Thủ tục hành chính thuộc phạm vi Nghị định số 63/2010/NĐ-CP;
Phụ lục II: Thủ tục hành chính nội bộ).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định
này được quy định tại các văn bản sau:
- Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Nghị định số 77/2018/NĐ-CP
ngày 16/05/2018 của Chính phủ Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi
nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước;
- Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT
ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chi tiết
một số điều của Luật Thủy lợi.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Bãi bỏ Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Bãi bỏ Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15/04/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Bãi bỏ Quyết định số 1391/QĐ-BNNMT ngày 12/05/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công
trình thủy lợi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, TL, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
PHỤ LỤC I
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI NGHỊ ĐỊNH SỐ 63/2010/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
STT
|
Tên Thủ tục hành
chính
|
Căn cứ pháp lý
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Điều 13, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
II. Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
2
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy
lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Điều 14 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
2. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
1.003632
|
Phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy
lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên
quan đến 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quản lý
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Điều 7 và Khoản 1 Điều 9 Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026
|
Thủy lợi
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
2
|
2.001340
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố
công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quản lý
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/09/2018.
|
Thủy lợi
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
3
|
2.001337
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quản lý
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/09/2018.
|
Thủy lợi
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; khoản
1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19;
khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách,
cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 4 Điều 26 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19;
Điều 24, Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19;
Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
1.003867
|
Thẩm định quy trình vận hành đối với công
trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê
duyệt
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Điều 7; Khoản 2 Điều 9, Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
13
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Điều 22, Điều 23 Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
14
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố
công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018.v
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
16
|
1.003211
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên
tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018.
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
17
|
1.003203
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018.
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
C. Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
-
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20;
khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
-
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
3
|
-
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
4
|
-
|
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
5
|
-
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19;
Điều 23; khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
6
|
-
|
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách,
cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
xã
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 3, 4 Điều 26, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
7
|
-
|
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
8
|
-
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
9
|
-
|
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
10
|
-
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; Khoản 2, Điều 24; Điều 25
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
11
|
-
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15; Khoản 2 Điều 24; Điều 25
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
12
|
2.001627
|
Thẩm định quy trình vận hành đối với công
trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025
- Điều 7, Điều 9 Thông tư số 08/2026/TT- BNNMT ngày 26/01/2026.
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
13
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên
tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã.
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/09/2018.
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
14
|
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/09/2018.
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
15
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi
nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ
trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương
phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
|
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP
ngày 16/05/2018
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
16
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận
hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Khoản 2, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
17
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn
đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Khoản 3, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
3. Danh mục thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.003921
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy
lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 2; điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
2
|
1.003188
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy
lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
II. Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
3
|
1.013768
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
Điểm b, khoản 3 Điều 33 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
Quyết định 498/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
25/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
04/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2018
659
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|