|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 750/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 06 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-
CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính
và tín chỉ các-bon;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Biến đổi khí hậu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3
năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng
(để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ
quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ, Báo Nông
nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và
Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, BĐKH, VP(KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
|
PHỤ LỤC.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 03 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TRUNG ƯƠNG
|
|
1.
|
Hủy đăng ký tín chỉ
các-bon tự nguyện
|
Biến đổi khí hậu
|
Khoản 3 Điều 13 Thông tư
số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm
2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.
|
Chuyển quyền sở hữu hạn
ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon ngoài hệ thống giao dịch
các-bon
|
Biến đổi khí hậu
|
Khoản 3, khoản 4, khoản
5, khoản 6 Điều 17 Thông tư số 11/2026/TT-
BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín
chỉ các-bon
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Hủy
đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện
1.1. Trình tự thực
hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
a) Chủ tài khoản đăng ký nộp
Đơn đề nghị hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi qua dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
(sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; địa điểm
tại trụ sở chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, Phường
Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia.
b) Bước 2: Hủy đăng ký
tín chỉ các-bon hoặc từ chối hủy đăng ký tín chỉ các-bon và trả kết quả
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị của chủ tài khoản đăng ký, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện hủy đăng ký tín chỉ các-bon theo đề nghị tại tiểu khoản
Đăng ký chung trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà
kính và tín chỉ các-bon và thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon cho
chủ tài khoản đăng ký.
Trường hợp số lượng tín chỉ
các-bon đề nghị hủy vượt quá số dư trên tiểu khoản Đăng ký chung, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường gửi thông báo từ chối hủy đăng ký tín chỉ các-bon tới chủ tài khoản
và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực
hiện
- Cách thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Các thức nhận kết quả
giải quyết hồ sơ: Nhận thông báo xác nhận hủy
đăng ký tín chỉ các-bon thông qua Bộ phận Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc
gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày
13 tháng 02 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận
hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ
các-bon (bản chính).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải
quyết: 02 ngày làm việc.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính
Chủ tài khoản đăng ký trên
Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ
các-bon.
1.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền
quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cục Biến đổi khí hậu.
- Cơ quan phối hợp: Cơ quan, tổ chức có liên quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
Thông báo xác nhận hủy
đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày
13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản
lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị hủy đăng ký tín
chỉ các-bon tự nguyện theo Mẫu số
01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
Chủ tài khoản đăng ký trên
Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ
các-bon sở hữu tín chỉ các-bon trên tiểu khoản Đăng ký chung có nhu cầu hủy
đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
Khoản 3 Điều 13 Thông tư số
11/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Mẫu số 01
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./…..
|
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1.Thông tin Chủ tài khoản
đăng ký:
- Tên tổ chức:
..................................................................................................
- Mã số thuế:....................................................................................................
- Địa chỉ:..........................................................................................................
- Người đại diện pháp luật:
.............................................................................
- Điện thoại:………………………
Email:.....................................................
2. Đề nghị hủy đăng ký tín chỉ
các-bon:
(Tên tổ chức) đề nghị Bộ
Nông nghiệp và Môi trường xem xét, thực hiện hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự
nguyện trên Hệ thống đăng ký quốc gia với các thông tin chi tiết như sau:
- Tên cơ chế trao đổi, bù trừ
tín chỉ các-bon:..................................................
- Tên dự án tạo tín chỉ
các-bon: ......................................................................
- Mã dự án:
......................................................................................................
- Mã trong nước của tín chỉ
các-bon: ..............................................................
- Tổng số lượng tín chỉ
các-bon trên tiểu khoản Đăng ký chung: .................
- Số lượng tín chỉ các-bon đề
nghị hủy đăng ký:
(Bằng số)
……………………………………………………..………… tín chỉ các-bon.
(Bằng chữ): ………………………………………………………………
tín chỉ các-bon.
3. Lý do hủy đăng ký:
.........................................................................................................................
4. Cam kết:
(Tên Tổ chức) cam kết các
thông tin kê khai trên là hoàn toàn chính xác, trung thực và tuân thủ các quy định
tại Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon và các quy định pháp
luật có liên quan.
Chúng tôi cam kết số lượng
tín chỉ các-bon đề nghị hủy đăng ký không được sử dụng cho bất kỳ mục đích nào
khác và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về đề nghị hủy tự nguyện này.
Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp
và Môi trường xem xét./.
|
|
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 02
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……. /………
V/v xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự
nguyện
|
Hà Nội, ngày ... tháng … năm ….
|
Kính gửi: (Tên Chủ tài khoản đăng ký)
Căn cứ Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng
ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon;
Căn cứ Đơn đề nghị hủy
đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện ngày .../.../... của (Tên Chủ tài khoản đăng
ký);
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
thông báo đã hoàn tất thủ tục hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon , chi
tiết như sau:
1. Chủ tài khoản:
...........................................................................................
2. Tên cơ chế trao đổi, bù trừ
tín chỉ các-bon:..............................................
3. Tên dự án tạo tín chỉ
các-bon: ..................................................................
4. Mã dự án:
..................................................................................................
5. Mã trong nước của tín chỉ
các-bon: ..........................................................
6. Số lượng tín chỉ các-bon đề
nghị hủy đăng ký: ........................................
(Bằng số)
……………………………………………………..………… tín chỉ các-bon.
(Bằng chữ):
……………………………………………………………… tín chỉ các-bon.
7. Lý do hủy:
................................................................................................
8. Ngày hiệu lực hủy đăng ký:
......................................................................
Số lượng tín chỉ các-bon
nêu trên và các số sê-ri tương ứng đã được hủy trên Hệ thống đăng ký quốc gia về
hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
thông báo để (Tổ chức) biết./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
|
QUYỀN HẠN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
2. Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch
phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon
1.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
a) Cơ quan, tổ chức nộp 01
bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon
ngoài hệ thống giao dịch các-bon theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi qua dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; địa điểm tại
trụ sở chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, Phường Cầu
Giấy, Thành phố Hà Nội.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc
gia.
b) Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo cho cơ
quan, tổ chức về tính hợp lệ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc
kể từ ngày có thông báo.
c) Bước 3: Chuyển quyền sở hữu
hoặc từ chối chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ
các-bon và trả kết quả
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, cập
nhật quyền sở hữu trên Hệ thống đăng ký quốc gia và thông báo kết quả bằng văn
theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính
và tín chỉ các-bon cho cơ quan, tổ chức.
Trường hợp từ chối, Bộ
Nông nghiệp và Môi trường trả lại hồ sơ cho cơ quan, tổ chức và thông báo rõ lý
do.
1.2. Cách thức thực hiện
- Cách thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Các thức nhận kết quả giải
quyết hồ sơ: Nhận thông báo kết quả hủy đăng ký tín chỉ các-bon
thông qua Bộ phận Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị chuyển quyền sở
hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13
tháng 02 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia
về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon (bản chính);
(2) Các tài liệu chứng minh việc
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể của cơ quan, tổ chức trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể của cơ quan, tổ chức trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể cơ quan, tổ chức (bản sao kèm bản
chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
(3) Bản án hoặc quyết định
của tòa án; phán quyết hoặc quyết định của trọng tài (nếu có); quyết định thi
hành án của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật (nếu có), trong
đó có thông tin về việc chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính,
tín chỉ các-bon (trong trường hợp chuyển quyền sở hữu theo bản án hoặc quyết định
của tòa án hoặc phán quyết, quyết định của trọng tài hoặc quyết định thi hành
án của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật) (bản sao kèm bản
chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
(4) Văn bản thỏa thuận của các
tổ chức liên quan thống nhất việc chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí
nhà kính, tín chỉ các-bon (nếu có) (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao có chứng thực).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
Cơ quan, tổ chức sở hữu hạn
ngạch phát thải khí nhà, tín chỉ các-bon có tài khoản đăng ký trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cục Biến đổi khí hậu.
- Cơ quan phối hợp: Cơ quan, tổ chức có liên quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
Quyền sở hữu hạn ngạch
phát thải khí nhà, tín chỉ các-bon trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch
phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon của cơ quan, tổ chức được cập nhật và
thông báo kết quả bằng văn bản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính
và tín chỉ các-bon.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị chuyển quyền sở
hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2026/TT- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận
hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ
các-bon.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức sở hữu hạn
ngạch phát thải khí nhà, tín chỉ các-bon có tài khoản đăng ký trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon có nhu
cầu chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài
hệ thống giao dịch các-bon.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
Khoản 3, khoản 4, khoản 5,
khoản 6 Điều 17 Thông tư số 11/2026/TT- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Mẫu số 03
|
…(1)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./…..
|
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ
các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
…(1)… đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chuyển quyền sở hữu hạn
ngạch phát thải khí nhà kính/tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon
theo các nội dung sau:
I. Thông tin Bên đề nghị chuyển
quyền sở hữu
1. Tên tổ chức:…………………………………………………………………….
2. Mã số thuế tổ chức:
……………………………………………………………
3. Người đại diện:
………………………………………………………………...
4. Chức vụ (nếu có):
……………………………………………………………...
5. Số CCCD/hộ chiếu của người
đại diện: …………………………………….....
6. Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………….…………………….....
7. Địa chỉ liên hệ:
………………………………….……………………...............
8. Điện thoại liên hệ: ……………
Fax: …………… Email:……………………..
II. Thông tin Bên nhận quyền sở
hữu
1. Tên tổ chức:
…………………………………………………………………....
2. Mã số thuế tổ chức:
……………………………………………………………
3. Người đại diện:
………………...………………………………………………
4. Chức vụ (nếu có):
………………...……………………………………………
5. Số CCCD/hộ chiếu của người
đại diện:………………………………………..
6. Địa chỉ trụ sở
chúng:…………………………………….……………………..
7. Địa chỉ liên hệ:
………………………………….……………………...............
8. Điện thoại liên hệ: ……………
Fax: …………… Email:………………….….
III. Nội dung đề nghị:
…(1)… đồng ý chuyển quyền sở hữu …(2)... cho …(3)...
với các thông tin …(4)...
Cơ quan/Tổ chức chúng tôi
xin cam đoan và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực
và chính xác của hồ sơ cung cấp kèm theo Đơn đề nghị này.
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và
Môi trường xem xét chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính/ tín chỉ
các-bon cho …(3)…
|
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA BÊN CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA BÊN NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
1. Ghi tên cơ quan/tổ chức đề
nghị chuyển quyền sở hữu;
2. Ghi rõ thông tin về lượng hạn
ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon.
3. Ghi tên cơ quan/tổ chức nhận
chuyển quyền sở hữu.
4. Ghi rõ thông tin bao gồm lý
do chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài
hệ thống giao dịch các-bon.
Mẫu số 04
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/….
V/v xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ
các-bon ngoài hệ
thống giao dịch các-bon
|
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
|
|
Kính gửi:
|
- (Tên tổ chức - Bên
chuyển quyền sở hữu);
- (Tên tổ chức - Bên nhận quyền sở hữu).
|
Căn cứ Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng
ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon;
Căn cứ Đơn đề nghị chuyển
quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống
giao dịch các-bon của (Tên cơ quan/tổ chức) trong nước ngày .../.../... của (Bên chuyển quyền sở hữu);
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
thông báo đã thực hiện việc chuyển quyền sở hữu trên Hệ thống đăng ký quốc gia
như sau:
1. Bên chuyển quyền sở
hữu
- Tên cơ quan/tổ chức:……………………………………………………….
- Mã số thuế…………………………… Địa
chỉ …………………………...
- Điện thoại ……………………………
Fax: ………………………………
2. Bên nhận quyền sở hữu
- Tên cơ quan/tổ chức:……………………………………………………….
- Mã số thuế……………………………… Địa
chỉ ………..………..……...
- Điện thoại
………………………………... Fax: ……….…..……………..
3. Thông tin hạn ngạch
phát thải khí nhà kính/tín chỉ các-bon chuyển quyền sở hữu
- Loại: Hạn ngạch phát thải
khí nhà kính/Tín chỉ các-bon
- Mã trong nước: .............................................................................................
- Số lượng:.......................................................................................................
(Bằng số):
........................................................................................................
(Bằng chữ):
.....................................................................................................
4. Ngày hiệu lực chuyển quyền
sở hữu:
......................................................
Việc chuyển quyền sở hữu số
lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính/tín chỉ các-bon nêu trên và các số sê-ri
tương ứng đã được ghi nhận trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
thông báo để các bên biết./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
|