|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
143/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
12/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 143/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 12
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP; KIỂM LÂM;
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
01/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
04/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 20/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 01 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 10 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực: Lâm nghiệp; Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số
01/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 01 năm 2025 và Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05
tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình
cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại
Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
02
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP; KIỂM LÂM; BẢO
TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 143/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH (14 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
I. Thủ tục hành chính công
bố tại Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp (01
TTHC)
|
|
1
|
Cấp, cấp lại mã số rừng sản
xuất là rừng trồng
1.014605.H21
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
-
|
Điều 14 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
-
|
x
|
|
II. Thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học (01 TTHC)
|
|
1
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
1.014630.H21
|
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
-
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Điều 21 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Có
|
x
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (10 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC /Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
I. Thủ tục hành chính công
bố tại Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp (03
TTHC)
|
|
|
1
|
Công nhận nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp
3.000198.H21
|
14 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Một phần
|
- Tên TTHC;
- Mẫu đơn, tờ khai;
- Thời gian giải quyết TTHC;
- Căn cứ pháp lý
|
1. Mức thu:
- Công nhận lâm phần tuyển
chọn: 600.000 đồng/lô giống;
- Công nhận vườn giống:
2.400.000 đồng/vườn giống
- Bình tuyển, công nhận cây
mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Mức thu phí thu
theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết 09/2025/NQ- HĐND ngày 27/10/2025:
+ Bình tuyển, công nhận cây
mẹ, cây đầu dòng: 1.400.000 đồng/01 cây, giống.
+ Bình tuyển, công nhận vườn
cây đầu dòng: 2.400.000 đồng/ 01 vườn.
+ Bình tuyển, công nhận vườn giống
cây lâm nghiệp, rừng giống: 3.500.000 đồng/01 vườn giống, rừng giống
2. Thời điểm thu phí: tại
thời điểm nhận kết quả.
|
Khoản 7 Điều 6 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
-
|
|
|
2
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
3.000179.H21
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Thành phần hồ sơ;
- Mẫu đơn, tờ khai;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định;
- Căn cứ pháp lý
|
-
|
Điều 9 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
-
|
x
|
|
3
|
Nộp tiền trồng rừng thay thế
1.007916.H21
|
- Đối với trường hợp
nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án: 18
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ;
- Đối với trường hợp bố
trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác: 27 ngày làm
việc.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Một phần
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thời gian giải quyết TTHC;
- Mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
-
|
- Thông tư 16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 11 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)
|
|
4
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
1.000045.H21
|
- Trường hợp không phải
xác minh: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp cần xác
minh nguồn gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần xác
minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp:
trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Thành phần hồ sơ;
- Mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
-
|
Điều 5 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
-
|
x
|
|
II. Thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
Lĩnh vực Kiểm lâm (02 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
1.004819.H21
|
- Trường hợp 1:
03 ngày làm việc;
- Trường hợp 2:
Cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc;
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 4:
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu
vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm
định hồ sơ của ban thư ký CITES).
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thời gian thực hiện TTHC;
- Mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
-
|
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH 14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH 15, Luật số
31/2024/QH 15 và Luật số 146/2025/Q H15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-
CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Điều 26 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
-
|
x
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung thông
tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
3.000496.H21
|
- Trường hợp 1:
03 ngày làm việc;
- Trường hợp 2:
Cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc;
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 4:
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu
vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm
định hồ sơ của ban thư ký CITES).
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thời gian thực hiện TTHC;
- Mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
-
|
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH 14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH 15, Luật số
31/2024/QH 15 và Luật số 146/2025/Q H15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-
CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Điều 26 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
-
|
x
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học (04 TTHC)
|
|
|
3
|
Phê duyệt Phương án khai thác
mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
1.008672.H21
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Thời gian thực hiện TTHC;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
-
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH 12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH 14 và Luật số
146/2025/Q H15;
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH 14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH 15, Luật số
31/2024/QH 15 và Luật số 146/2025/Q H15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-
CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Điều 10 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
4
|
Thả động vật nuôi sinh sản
tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên
1.014022.H21
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Tên TTHC;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
-
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH 12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH 14 và Luật số
146/2025/Q H15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-
CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Điều 11 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
-
|
x
|
|
5
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
1.008675.H21
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
-
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH 12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH 14 và Luật số
146/2025/Q H15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-
CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Điều 13 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
-
|
x
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
1.008682.H21
|
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
-
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH 12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH 14 và Luật số
146/2025/Q H15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-
CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Điều 21 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Tổng cộng 10 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ (02 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính /Mã số thủ tục hành chính
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Cấp thực hiện
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành
chính
|
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
Thủ tục hành chính công bố
tại Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp (01
TTHC)
|
|
1
|
Cấp lại giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
3.000180.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Khoản 8 Điều 9 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
-
|
|
II. Thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học (01 TTHC)
|
|
2
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận
1.014021.H21
|
Một phần
|
Cấp tỉnh
|
Thông tư số 85/2025/TT BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định số 678/QĐ UBND ngày 13/7/2025
|
|
Tổng cộng: 02 TTHC
|
|
|
|
|
Quyết định 143/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực: Lâm nghiệp; Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 143/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực: Lâm nghiệp; Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
02/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
184
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|