|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1883/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 22 tháng
05 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC
VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Cục
trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục
I: Thủ tục hành chính thuộc phạm vi của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, Phụ lục II: Thủ tục hành chính
nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
Các thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định này được quy định tại Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường; Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại
khoản 2, 3 và 5 Điều này.
2. Các thủ tục hành
chính tại số thứ tự A.3, A.6 mục 1; số thứ tự A.3 mục 2 phần I Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm
2026.
3. Bãi bỏ các nội dung
quy định tại số thứ tự 14 (TTHC Kiểm tra Nhà nước về chất lượng phân bón nhập
khẩu) phần I Mục A Phần I (Danh mục thủ tục hành chính) và nội dung cụ thể của
các thủ tục hành chính này tại Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
4. Bãi bỏ các nội dung
quy định tại số thứ tự 4, 5, 11, 12, 13 phần I, số thứ tự 11, 12, 13 phần II
Mục A Phần I; số thứ tự 3, 4 phần I, số thứ tự 2 phần II Mục B Phần I (Danh mục
thủ tục hành chính) và nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính này tại Phần
II ban hành kèm theo Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5. Khoản 3 Điều 2 Quyết
định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Cổng thông tin điện
tử của Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TTTV.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Trung
|
PHỤ
LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CỦA NGHỊ ĐỊNH
SỐ 63/2010/NĐ-CP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
TT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ
quan
thực hiện
|
|
A.
|
Thủ tục hành chính
cấp Trung ương
|
|
1.
|
1.002947
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
2.
|
1.002510
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
3.
|
1.007923
|
Cấp Quyết định công
nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
4.
|
3.000104
|
Cấp lại Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
5.
|
1.007924
|
Gia hạn Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
6.
|
1.007996
|
Cấp, cấp lại, gia
hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây
trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết
định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
B.
|
Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1.
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
2. Danh mục thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
TT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ
quan
thực hiện
|
|
A.
|
Thủ tục hành chính
cấp Trung ương
|
|
1.
|
1.007930
|
Kiểm tra Nhà nước về chất
lượng phân bón nhập khẩu
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật hoặc tổ chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy
định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP, Nghị
định số 154/2018/NĐ- CP và được Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật ủy quyền
|
|
2.
|
1.007992
|
Tự công bố lưu hành
giống cây trồng
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
3.
|
1.007997
|
Cấp Quyết định công nhận
lưu hành đặc cách giống cây trồng
|
Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
B.
|
Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1.
|
1.004346
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
2.
|
1.007998
|
Cấp, cấp lại Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
I.
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1.
TTHC Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật (1.002947)
1.1.Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ đến Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
b) Bước 2: Tiếp nhận,
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trong thời hạn 02 ngày làm việc.
Hồ sơ không hợp lệ thì
trả lại hồ sơ và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
c) Bước 3: Thẩm định hồ
sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
+ Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật tổ chức thẩm định, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đưa
thuốc bảo vệ thực vật vào Danh mục; cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ
thực vật trong thời hạn 04 tháng.
+ Hồ sơ chưa đáp ứng
được quy định, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông báo cho tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Trường hợp không cấp,
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trả lời cho tổ chức, cá nhân bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ
- Trực tiếp
- Bưu điện
- Trực tuyến.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
- Mẫu nhãn thuốc.
- Bản chính kết quả
khảo nghiệm hiệu lực sinh học, kết quả khảo nghiệm xác định thời gian cách ly
(theo mẫu quy định tại Phụ lục VI, Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
Số lượng hồ sơ: 01 bản
giấy và 01 bản điện tử định dạng word hoặc excel hoặc power point đối với mẫu
nhãn.
1.4. Thời hạn giải
quyết: 04
tháng kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
1.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký
thuốc bảo vệ thực vật (Có thời hạn 10 năm).
1.8. Phí, lệ phí:
- Đăng ký chính thức: 9.000.000
đồng/lần
- Đăng ký bổ sung:
2.500.000 đồng/lần
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 21/2015/TT-BNNPTNT).
- Báo cáo khảo nghiệm
hiệu lực sinh học thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư
số 21/2015/TT-BNNPTNT).
- Báo cáo khảo nghiệm
xác định thời gian cách ly thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục VII ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Điều 51 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
- Điều 13 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc
bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.II Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
PHỤ LỤC II
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08
tháng
6 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
APPLICATION
FOR CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
Kính
gửi: Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
To
Plant Production and Protection Department
TÊN, ĐỊA CHỈ TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ/
Name and address of applicant:
…..........................................................………………………………………………………….
ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC TẠI
VIỆT NAM/
Contact address in Vietnam:
…………………………………………………………………………………………………...
TEL:…………………...………FAX:……………………………EMAIL: …………………......
ĐỀ
NGHỊ/
apply for
CẤP/ certificate of
pesticide registration
CẤP LẠI/ re-issuance of
certificate of pesticide registration
GIA HẠN/ renewal of
certificate of pesticide registration
Số giấy chứng nhận đăng
ký thuốc bảo vệ thực vật/ Certificate No.: ………………………….
TÊN THƯƠNG PHẨM/ Trade name:
…………………………...............................................................................................................
HOẠT CHẤT/ Active ingredient:
......................................................................................................................................................
HÀM LƯỢNG HOẠT CHẤT/ Active ingredient
content:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
DẠNG THÀNH PHẨM/ Type of formulation:
......................................................................................................................................................
TÊN NHÀ SẢN XUẤT THÀNH
PHẨM/
Name of manufacturer:
…………………………...............................................................................................................
ĐỊA CHỈ NƠI SẢN XUẤT/ Address where
manufactured:
…......................................................................................................................................….……
HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ/ Type of
registration
|
Đăng ký chính thức/
full registration
|

|
|
|
Đăng ký bổ sung/
supplementary
registration
|

|
- Phạm vi sử dụng/scope
of application
|

|
|
- Dạng/formulation
|

|
|
- Thay đổi hàm lượng
hoạt chất/content of a.i.
|

|
|
- Cách sử dụng/method
of application
|

|
|
- Liều lượng/dose
|

|
|
- Tên thương phẩm/generic
registration
|

|
ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG/registration
subject for use:
|
Cây
trồng/
Crop
|
Sinh
vật gây hại/
Pest
(ghi
cả tên tiếng Việt và tên khoa học/Vietnamese and systematic name)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG HỢP CẤP LẠI/ Re-issuing case:
Thay đổi tên thương phẩm/ change of
trade name;
Thay đổi nhà sản xuất /change of
manufacturer;
Thay đổi tổ chức, cá nhân đăng ký/change
of applicant;
Tên tổ chức, cá nhân đăng ký thay đổi/
change of applicant’s name;
Các trường hợp khác/ other cases.
NỘI DUNG CẤP LẠI/ Re-issuing contents:
......................................................................................................................................................
TÀI LIỆU KÈM THEO/ Accompanying
documents
1..........................................................................................................…………………………...
2..........................................................................................................…………………………...
3..........................................................................................................…………………………...
Tôi xin cam đoan lời
khai trong đơn, tài liệu cũng như mẫu vật kèm theo là đúng sự thật/ I
declare that all the information contained in this application and accompanying
documents are true and correct.
|
|
Tại/at
.....………....., ngày/on date .……................
Ký
tên, đóng dấu/ Signature
and seal
|
PHỤ LỤC VI
MẪU
BÁO CÁO KHẢO NGHIỆM HIỆU LỰC SINH HỌC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08
tháng
6 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO
CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM HIỆU LỰC SINH HỌC CỦA THUỐC......................ĐỐI
VỚI............................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên thương phẩm:
...................................... Tên hoạt
chất...................................................... ..
2. Đối tượng khảo
nghiệm (ghi rõ tên khoa học) ……………………………………… ..............
3. Cây trồng ........................................................................
........................................................
4. Tên đơn vị phối hợp/
tổ chức thực hiện khảo nghiệm:
..............................................................
........................................................................................................................................................
II. CĂN CỨ VÀ YÊU CẦU
CỦA KHẢO NGHIỆM
1. Căn cứ để tiến hành
khảo nghiệm (QCVN/TCVN/TC):…………
2. Yêu cầu của khảo
nghiệm
- Đánh giá hiệu lực
sinh học của thuốc
- Đánh giá ảnh hưởng
của thuốc đối với cây trồng
- Đánh giá ảnh hưởng
của thuốc đến môi trường và sinh vật có ích (nếu có)
III. ĐIỀU KIỆN THỰC
HIỆN KHẢO NGHIỆM
1. Địa điểm thực hiện
khảo
nghiệm:..............................................................................................
2. Thời gian thực hiện
khảo
nghiệm:.............................................................................................
3. Cây trồng:
- Giống:
..........................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
- Giai đoạn sinh trưởng
của cây: ....................................................................................................
........................................................................................................................................................
4. Các điều kiện về đất
đai và chế độ canh tác:
- Loại đất:
.......................................................................................................................................
- Phân bón:
.....................................................................................................................................
- Chế độ canh tác:
...........................................................................................................................
5. Điều kiện về thời
tiết: .................................................................................................................
6. Tình hình phát sinh,
phát triển của đối tượng khảo nghiệm trong khu thí nghiệm ....................
........................................................................................................................................................
7. Tình hình phát sinh
của sinh vật gây hại khác trong khu thí nghiệm (nếu có)
..........................
........................................................................................................................................................
IV. PHƯƠNG PHÁP KHẢO
NGHIỆM
1. Các công thức khảo
nghiệm:
- Công thức khảo nghiệm
...............................................................................................................
- Công thức so sánh
........................................................................................................................
- Công thức đối
chứng....................................................................................................................
2. Quy mô và phương
pháp bố trí:
- Quy mô:
.......................................................................................................................................
- Diện tích ô khảo
nghiệm ..............................................................................................................
........................................................................................................................................................
- Số lần nhắc lại (đối
với khảo nghiệm diện hẹp)
.........................................................................
- Phương pháp bố
trí.......................................................................................................................
3. Phương pháp xử lý
thuốc:
- Lượng thuốc:
...............................................................................................................................
- Lượng nước thuốc (Đối
với thuốc phun): ...................................................................................
- Số lần xử lý:
................................................................................................................................
- Thời điểm xử lý: .........................................................................................................................
- Ngày xử lý: .................................................................................................................................
- Phương pháp xử lý:
.....................................................................................................................
- Dụng cụ xử lý: ............................................................................................................................
- Sử dụng thuốc khác
trong quá trình khảo nghiệm (nếu có)
........................................................
4. Chỉ tiêu và phương
pháp điều tra:
- Chỉ tiêu điều
tra:...........................................................................................................................
- Phương pháp điều tra
(cụ thể cho từng chỉ tiêu)
.........................................................................
- Thời điểm điều tra
(cụ thể cho từng chỉ
tiêu)...............................................................................
5. Phương pháp xử lý số
liệu..........................................................................................................
6. Đánh giá ảnh hưởng
của thuốc đến cây trồng ..........................................................................
- Phương pháp đánh giá:
...............................................................................................................
- Chỉ tiêu đánh giá
..........................................................................................................................
V. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
KHẢO NGHIỆM
1. Kết quả khảo nghiệm:
- Các bảng số liệu phù
hợp với các chỉ tiêu theo dõi
2. Kết quả ảnh hưởng
của thuốc đối với cây trồng ở các ngày sau xử lý:
- Bảng số liệu phù hợp
với chỉ tiêu theo dõi
3. Nhận xét ảnh hưởng
của thuốc đối với môi trường và sinh vật có ích (nếu có):
VI. NHẬN XÉT KẾT QUẢ
KHẢO NGHIỆM
- Nhận xét về hiệu lực
của thuốc khảo nghiệm ở các liều lượng đã khảo nghiệm:.......................
- Nhận xét về ảnh hưởng
của thuốc đến cây
trồng:......................................................................
- Nhận xét về ảnh hưởng
của thuốc đến môi trường và sinh vật có ích (nếu có).
|
XÁC
NHẬN CỦA TỔ CHỨC THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
|
................,
ngày........... tháng.........năm.........
NGƯỜI THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
|
PHỤ LỤC
VII
MẪU
BÁO CÁO KHẢO NGHIỆM XÁC ĐỊNH THỜI GIAN CÁCH LY THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08
tháng
6 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO
CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM XÁC ĐỊNH THỜI GIAN CÁCH LY CỦA THUỐC..................................
ĐỐI VỚI ...........................
Tên tổ chức thực hiện
khảo nghiệm: ........................................................................................
- Đơn vị thực hiện khảo
nghiệm ngoài đồng ruộng:
...................................................................
- Đơn vị thực hiện kiểm
định mẫu khảo nghiệm: .......................................................................
I. CĂN CỨ VÀ MỤC ĐÍCH
CỦA KHẢO NGHIỆM
1. Khảo nghiệm tiến hành
nhằm xác định thời gian cách ly của thuốc bảo vệ thực vật ........................................................đối
với ....................................... ở điều kiện Việt Nam.
2. Căn cứ để tiến hành
khảo nghiệm (QCVN/TCVN/TC):..................……....……………………
……………………………………………………………………………………………………...
II. ĐIỀU KIỆN KHẢO
NGHIỆM
1. Thuốc bảo vệ thực
vật khảo nghiệm:
- Tên thương phẩm:
......................................................................................................................
- Hoạt chất:
...................................................................................................................................
2. Đối tượng cây trồng:
...............................................................................................................
3. Đối tượng dịch hại:
..................................................................................................................
4. Địa điểm khảo
nghiệm:
............................................................................................................
5. Thời gian tiến hành
khảo nghiệm: ...........................................................................................
III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO
NGHIỆM
1. Phương pháp tiến
hành khảo nghiệm ngoài đồng ruộng
1.1. Điều kiện khảo
nghiệm
1.2. Phương pháp bố trí
khảo nghiệm
1.3. Tiến hành xử lý
thuốc
1.4. Phương pháp lấy
mẫu phân tích
2. Phương pháp phân
tích mẫu khảo nghiệm trong phòng thí nghiệm
- Phương pháp phân tích
- Hoạt chất thuốc bảo
vệ thực vật
- Giới hạn xác định: mg/kg
- Hiệu suất thu hồi: %
3. Kết quả kiểm định
mẫu khảo nghiệm
Mức dư lượng tối đa cho
phép (MRLs) của hoạt chất:
- ............................................
là: ..................mg/kg theo tiêu
chuẩn........................................
-
............................................ là: ..................mg/kg theo
tiêu chuẩn........................................
IV. NHẬN XÉT
Kết quả khảo nghiệm cho
thấy thời gian cách ly của thuốc bảo vệ thực
vật................................
..........................................................
đối với cây............................................... là.......... ngày.
|
XÁC
NHẬN CỦA TỔ CHỨC THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
|
................,
ngày........... tháng.........năm.........
NGƯỜI THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
|
PHỤ LỤC V
MẪU
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08
tháng
6 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|

|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
MINISTRY
OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
CỤC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
PLANT
PRODUCTION AND PROTECTION DEPARTMENT
---------------------------------
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
CERTIFICATE
OF PESTICIDE REGISTRATION
Số đăng ký: ………….…/CNĐKT-BVTV
Registration No.
Có giá trị từ : ……………… đến………………………………………………….
|
Valid from:
|
to
|
|
|
Cấp cho
Grant for
|
Tổ chức, cá nhân đăng
ký: ………………………………………………………..
Applicant:
Địa chỉ: ………………………………………….……….…………………………
Address:
Loại thuốc:………………………………………………………………………….
Type of pesticide
Tên thương phẩm và
dạng thuốc: ………………………………………………..
Pesticide’s trade
name and type of formulation:
Hoạt chất:………………………………………….…..…………………................
Active ingredient:
Hàm lượng hoạt chất: …………………………………………….……………….
Content of active
ingredient:
Loại độc cấp tính
theo GHS của thuốc thành phẩm: ………………………………..
GHS acute toxicity
hazard category:
Nhà sản xuất thuốc
BVTV thành phẩm………………………….……….……..
Manufacturer:
Loại thuốc bảo vệ
thực vật dưới đây được đăng ký ở nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
The following
pesticide is hereby granted the Certificate for Registration in the Socialist
Republic of Vietnam.
Phạm vi và phương pháp
sử dụng:
Scope and method of
application :
|
Cây
trồng
Crop
|
Sinh
vật gây hại
Pest
(tên
tiếng Việt và tên khoa học)
|
Liều
lượng
Dosage
|
PHI
(ngày)
|
Cách
dùng
Method
of application
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: ………….……………………………………………………………………
Note:
|
|
Hà
Nội, ngày ……. tháng…….năm …….
Date………………………
CỤC
TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
GENERAL
DIRECTOR OF PLANT PRODUCTION AND PROTECTION DEPARTMENT
|
|
2.
TTHC Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật (1.002510)
2.1. Trình tự thực
hiện:
a) Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ đến Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (trước 03 tháng tính đến
ngày Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật hết hạn).
b) Bước 2: Tiếp nhận,
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trong thời hạn 02 ngày làm việc.
Hồ sơ không hợp lệ thì
trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
c) Bước 3: Thẩm định hồ
sơ, Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định
tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT)
trong thời hạn 08 ngày làm việc.
+ Hồ sơ chưa đáp ứng
được quy định, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông báo cho tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
+ Trường hợp không Gia
hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật, Cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật thông báo cho tổ chức, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ
- Trực tiếp
- Bưu điện
- Trực tuyến.
2.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
- Đơn đề nghị gia hạn
Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT.
- Bản chính Giấy chứng
nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã được cấp. Số lượng hồ sơ: 01 bản giấy
2.4. Thời hạn giải
quyết:
10 ngày làm việc không
kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
2.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký
thuốc bảo vệ thực vật (Có thời hạn 10 năm).
2.8. Phí, lệ phí:
Phí: 2.500.000 đồng/lần
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
Đơn đề nghị cấp giấy
chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 21/2015/TT-BNNPTNT).
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Điều 52 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 14 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc
bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.II Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
PHỤ LỤC II
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08
tháng
6 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
APPLICATION
FOR CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
Kính
gửi: Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
To
Plant Production and Protection Department
TÊN, ĐỊA CHỈ TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ/
Name and address of applicant:
…..........................................................………………………………………………………….
ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC TẠI
VIỆT NAM/
Contact address in Vietnam:
…………………………………………………………………………………………………...
TEL:…………………...………FAX:……………………………EMAIL: …………………......
ĐỀ
NGHỊ/
apply for
CẤP/ certificate of
pesticide registration
CẤP LẠI/ re-issuance of certificate
of pesticide registration
GIA HẠN/ renewal of
certificate of pesticide registration
Số giấy chứng nhận đăng
ký thuốc bảo vệ thực vật/ Certificate No.: ………………………….
TÊN THƯƠNG PHẨM/ Trade name:
…………………………...............................................................................................................
HOẠT CHẤT/ Active ingredient:
.......................................................................................................................................................
HÀM LƯỢNG HOẠT CHẤT/ Active ingredient
content:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
DẠNG THÀNH PHẨM/ Type of formulation:
.......................................................................................................................................................
TÊN NHÀ SẢN XUẤT THÀNH
PHẨM/
Name of manufacturer:
…………………………...............................................................................................................
ĐỊA CHỈ NƠI SẢN XUẤT/ Address where
manufactured:
…......................................................................................................................................….……
HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ/ Type of
registration
|
Đăng ký chính thức/
full registration
|

|
|
|
Đăng ký bổ sung/
supplementary
registration
|

|
- Phạm vi sử dụng/scope
of application
|

|
|
- Dạng/formulation
|

|
|
- Thay đổi hàm lượng
hoạt chất/content of a.i.
|

|
|
- Cách sử dụng/method
of application
|

|
|
- Liều lượng/dose
|

|
|
- Tên thương phẩm/generic
registration
|

|
ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG/registration
subject for use:
|
Cây
trồng/
Crop
|
Sinh
vật gây hại/
Pest
(ghi
cả tên tiếng Việt và tên khoa học/Vietnamese and systematic name)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG HỢP CẤP LẠI/ Re-issuing case:
Thay đổi tên thương phẩm/ change of
trade name;
Thay đổi nhà sản xuất /change of
manufacturer;
Thay đổi tổ chức, cá nhân đăng ký/change
of applicant;
Tên tổ chức, cá nhân đăng ký thay đổi/
change of applicant’s name;
Các trường hợp khác/ other cases.
NỘI DUNG CẤP LẠI/ Re-issuing contents:
......................................................................................................................................................
TÀI LIỆU KÈM THEO/ Accompanying
documents
1..........................................................................................................…………………………...
2..........................................................................................................…………………………...
3..........................................................................................................…………………………...
Tôi xin cam đoan lời
khai trong đơn, tài liệu cũng như mẫu vật kèm theo là đúng sự thật/ I
declare that all the information contained in this application and accompanying
documents are true and correct.
|
|
Tại/at
.....………....., ngày/on date .……................
Ký
tên, đóng dấu/ Signature
and seal
|
PHỤ LỤC V
MẪU
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08
tháng
6 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|

|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
MINISTRY
OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
CỤC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
PLANT
PRODUCTION AND PROTECTION DEPARTMENT
---------------------------------
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
CERTIFICATE
OF PESTICIDE REGISTRATION
Số đăng ký: ………….…/CNĐKT-BVTV
Registration No.
Có giá trị từ : ……………… đến………………………………………………….
|
Valid from:
|
to
|
|
|
Cấp cho
Grant for
|
Tổ chức, cá nhân đăng
ký: ………………………………………………………..
Applicant:
Địa chỉ: ………………………………………….……….…………………………
Address:
Loại thuốc:………………………………………………………………………….
Type of pesticide
Tên thương phẩm và
dạng thuốc: ………………………………………………..
Pesticide’s trade
name and type of formulation:
Hoạt chất:………………………………………….…..…………………................
Active ingredient:
Hàm lượng hoạt chất: …………………………………………….……………….
Content of active
ingredient:
Loại độc cấp tính
theo GHS của thuốc thành phẩm: ………………………………..
GHS acute toxicity
hazard category:
Nhà sản xuất thuốc
BVTV thành phẩm………………………….……….……..
Manufacturer:
Loại thuốc bảo vệ
thực vật dưới đây được đăng ký ở nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
The following
pesticide is hereby granted the Certificate for Registration in the Socialist
Republic of Vietnam.
Phạm vi và phương
pháp sử dụng:
Scope and method of
application :
|
Cây
trồng
Crop
|
Sinh
vật gây hại
Pest
(tên
tiếng Việt và tên khoa học)
|
Liều
lượng
Dosage
|
PHI
(ngày)
|
Cách
dùng
Method
of application
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: ………….……………………………………………………………………
Note:
|
|
Hà
Nội, ngày ……. tháng…….năm …….
Date………………………
CỤC
TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
GENERAL
DIRECTOR OF PLANT PRODUCTION AND PROTECTION DEPARTMENT
|
|
3.
TTHC Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam (1.007923)
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật bằng hình thức trực
tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b) Bước 2: Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp
nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong 02 ngày làm
việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
c) Bước 3: Trong thời
hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
tổ chức thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng quy định thì ban hành Quyết định công nhận
phân bón lưu hành tại Việt Nam (sau đây viết tắt là Quyết định công nhận) theo
Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT; trường hợp không cấp,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ bằng hình
thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ: Nộp
01 bộ hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị cấp
Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam theo Mẫu số 30 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
b) Bản thông tin chung
về phân bón có xác nhận của nhà sản xuất bao gồm: loại phân bón; tên phân bón;
dạng phân bón; hướng dẫn sử dụng; phương thức sử dụng; thời hạn sử dụng; cảnh
báo an toàn; chỉ tiêu chất lượng, hàm lượng yếu tố hạn chế trong phân bón kèm
theo phiếu kết quả thử nghiệm.
c) Bản chính báo cáo
kết quả khảo nghiệm phân bón theo tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm phân bón
(trừ các loại phân bón quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Trồng trọt).
d) Giấy chứng nhận lưu
hành tự do của nước xuất khẩu cấp bao gồm giấy chứng nhận mang tính đặc thù
hoặc mang đầy đủ nội dung của giấy chứng nhận lưu hành tự do và các loại văn
bản chứng nhận có nội dung tương tự (đối với phân bón nhập khẩu quy định tại
điểm a, b, c khoản 2 Điều 39 Luật Trồng trọt).
Trường hợp hồ sơ là bản
bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan
dịch thuật.
3.4. Thời hạn giải
quyết:
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân.
3.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
3.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
3.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Quyết định công nhận
phân bón lưu hành tại Việt Nam theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
Thời hạn của quyết định
công nhận là 10 năm. Trước khi hết thời gian lưu hành 03 tháng, tổ chức,
cá nhân có nhu cầu gia hạn phải thực hiện gia hạn theo quy định tại Điều 15
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
3.8. Phí: Không
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Quyết
định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam theo Mẫu số 30 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
3.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
3.10.1. Yêu cầu về công
nhận phân bón lưu hành
a) Phân bón là hàng hóa
kinh doanh có điều kiện và phải được cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành
tại Việt Nam, trừ phân bón hữu cơ được sản xuất để sử dụng không vì mục đích
thương mại, phân bón được nhập khẩu quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Trồng trọt; phân bón được sản xuất để
xuất khẩu theo hợp đồng với tổ chức, cá nhân nước ngoài.
b) Tổ chức, cá nhân
trong nước hoặc tổ chức, cá nhân nước ngoài có văn phòng đại diện, chi nhánh
công ty hoạt động trong lĩnh vực phân bón tại Việt Nam được đứng tên đăng ký
công nhận lưu hành phân bón.
c) Mỗi tổ chức, cá nhân
chỉ được đứng tên đăng ký công nhận một tên phân bón cho mỗi công thức thành
phần, hàm lượng dinh dưỡng phân bón.
3.10.2. Điều kiện cấp
Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam bao gồm:
a) Đáp ứng các chỉ tiêu
chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón;
b) Có kết quả khảo
nghiệm đạt tiêu chuẩn quốc gia, trừ loại phân bón quy định tại khoản 2 Điều 39
của Luật Trồng trọt.
3.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Điều 36, Điều 37 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 36 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Điều 25 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy
định về quản lý phân bón.
- Điều 14 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 13 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.I Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Điểm b khoản 2 Điều 1
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
PHỤ LỤC II
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu
số 30
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
--------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:………………
|
……….,
ngày …… tháng ….. năm …..
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/GIA HẠN
QUYẾT
ĐỊNH CÔNG NHẬN PHÂN BÓN LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
Kính
gửi: Cục Trồng Trọt và Bảo vệ thực vật
Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký: ...............................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Căn
cước công dân: ...............................................................
Điện thoại:
……………………..…………..E-mail: .............................................
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Phân bón được nghiên
cứu hoặc tạo ra trong nước;
Phân bón được nhập khẩu
lần đầu vào Việt Nam;
Phân bón đã được công
nhận lưu hành đăng ký thay đổi chỉ tiêu chất lượng (trừ độ ẩm, khối lượng riêng
hoặc tỷ trọng, pHH2O, tỷ lệ C/N, cỡ hạt)
hoặc phương thức sử dụng, hoặc đối tượng cây trồng trong hướng dẫn sử dụng.
Cấp lại
Thay đổi, bổ sung thông
tin tổ chức, cá nhân có phân bón đã được công nhận lưu hành;
Chuyển nhượng tên phân
bón;
Thay đổi tên phân bón
đã được công nhận lưu hành.
Gia hạn
Tài liệu kèm theo:
1. Danh sách phân bón
đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
TT
|
Tên
phân bón
|
Mã
số phân bón(1)
|
Chỉ
tiêu chất lượng
|
Phương
thức sử dụng
|
Hướng
dẫn sử dụng(2)
|
Hạn
sử dụng
|
Tên
nhà sản xuất(3)
|
Địa
chỉ sản xuất(4)
|
Thông
báo tiếp nhận hợp quy/Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước(5)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Báo cáo tình hình
sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu và sử dụng phân bón (đối với trường hợp gia
hạn).
3. Quyết định công nhận
là tiến bộ kỹ thuật về sản phẩm phân bón theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ (Số .... ngày cấp .... Cơ quan cấp, Trường hợp quy
định tại điểm d, khoản 2 Điều 39 Luật Trồng trọt).
4. Chúng tôi xin cam
đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy
định của pháp luật về phân bón./.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
____________________________
(1) Áp dụng đối với trường
hợp cấp lại và gia hạn.
(2) Không áp dụng đối với
trường hợp cấp lại và gia hạn không có sự thay đổi hướng dẫn sử dụng.
(3), (4) Không áp dụng đối với
trường hợp cấp lại và gia hạn.
(5) Chỉ áp dụng đối với
trường hợp gia hạn.
Mẫu
số 32
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
--------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…………../QĐ-……
|
………….,
ngày …… tháng …… năm …….
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
CỤC
TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
…./2026/TT-BNNMT ngày ..... tháng ..... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số
…………….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật;
Xét đề nghị của
…………………………………(1).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận ...(2) phân bón lưu hành tại
Việt Nam (…(3),danh sách kèm theo) của tổ chức, cá nhân
sau:
Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký: ……………………………………………………...........................
Địa chỉ:
........................................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………E-mail………………………………..................................
Mã số doanh nghiệp/Căn
cước công dân: ..............................................................
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm…Quyết
định này hủy bỏ và thay thế Quyết định số....................... (4)
Điều 3. Tổ chức, cá nhân có tên
tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan
chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: (5).
|
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
DANH
SÁCH PHÂN BÓN CÔNG NHẬN LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM CỦA …. (6)
(Ban
hành kèm theo Quyết định số…./QĐ-…. ngày…tháng…năm… của Cục trưởng Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
STT
|
Loại phân bón
|
Tên
phân
bón
|
Mã
số phân
bón
|
Chỉ
tiêu chất
lượng
|
Phương
thức sử
dụng
|
Hướng
dẫn sử
dụng
|
Hạn
sử dụng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
______________________________
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc
cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận phân bón.
(2) Số lượng viết bằng số
và chữ.
(3) Thông tin về Quyết định
công nhận lưu hành đối với trường hợp cấp lại hoặc gia hạn.
(4) Nội dung “Quyết định
này hủy bỏ và thay thế Quyết định số..”chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp lại
hoặc gia hạn.
(5) Đơn vị thuộc cơ quan có
thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận phân bón.
(6) Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký.
4. TTHC Cấp lại Quyết
định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam (3.000104)
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật bằng hình thức trực
tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính trong trường hợp sau
đây:
+ Thay đổi, bổ sung
thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân trong Quyết định công nhận phân bón
lưu hành;
+ Thay đổi tên phân bón
theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc theo bản án,
quyết định của Tòa án trong trường hợp vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ.
b) Bước 2: Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp
nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong 02 ngày làm
việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
c) Bước 3: Trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ đáp ứng quy định thì ban hành Quyết
định công nhận theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT; trường hợp không cấp lại,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ bằng hình
thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
4.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ: Nộp
01 bộ hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị cấp lại
Quyết định công nhận theo Mẫu số 30 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
b) Văn bản của cơ quan
quản lý nhà nước có thẩm quyền về sở hữu trí tuệ hoặc của tòa án về việc vi
phạm nhãn hiệu hàng hóa (trường hợp thay đổi tên phân bón).
c) Bản chính hoặc bản
sao chứng thực hợp đồng hoặc thỏa thuận chuyển nhượng phân bón (trường hợp
chuyển nhượng phân bón trong Quyết định công nhận).
4.4. Thời hạn giải
quyết:
07 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân).
4.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
4.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
4.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Quyết định công nhận
phân bón lưu hành tại Việt Nam theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
Thời hạn của Quyết định
là theo thời hạn của Quyết định đã cấp.
4.8. Phí: Không
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại
Quyết định công nhận theo Mẫu số 30 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
4.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Yêu cầu về công nhận
phân bón lưu hành
a) Phân bón là hàng hóa
kinh doanh có điều kiện và phải được cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành
tại Việt Nam, trừ phân bón hữu cơ được sản xuất để sử dụng không vì mục đích
thương mại, phân bón được nhập khẩu quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Trồng trọt; phân bón được sản xuất để
xuất khẩu theo hợp đồng với tổ chức, cá nhân nước ngoài.
b) Tổ chức, cá nhân
trong nước hoặc tổ chức, cá nhân nước ngoài có văn phòng đại diện, chi nhánh
công ty hoạt động trong lĩnh vực phân bón tại Việt Nam được đứng tên đăng ký
công nhận lưu hành phân bón.
c) Mỗi tổ chức, cá nhân
chỉ được đứng tên đăng ký công nhận một tên phân bón cho mỗi công thức thành
phần, hàm lượng dinh dưỡng phân bón.
4.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Điều 36, Điều 37 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 25 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ
quy định về quản lý phân bón.
- Điều 14 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 14 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.I Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
PHỤ LỤC II
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu
số 30
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
--------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:………………
|
……….,
ngày …… tháng ….. năm …..
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/GIA HẠN
QUYẾT
ĐỊNH CÔNG NHẬN PHÂN BÓN LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
Kính
gửi: Cục Trồng Trọt và Bảo vệ thực vật
Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký:
...............................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Căn
cước công dân: ...............................................................
Điện thoại:
……………………..…………..E-mail: .............................................
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Phân bón được nghiên
cứu hoặc tạo ra trong nước;
Phân bón được nhập khẩu
lần đầu vào Việt Nam;
Phân bón đã được công
nhận lưu hành đăng ký thay đổi chỉ tiêu chất lượng (trừ độ ẩm, khối lượng riêng
hoặc tỷ trọng, pHH2O, tỷ lệ C/N, cỡ hạt)
hoặc phương thức sử dụng, hoặc đối tượng cây trồng trong hướng dẫn sử dụng.
Cấp lại
Thay đổi, bổ sung thông
tin tổ chức, cá nhân có phân bón đã được công nhận lưu hành;
Chuyển nhượng tên phân
bón;
Thay đổi tên phân bón
đã được công nhận lưu hành.
Gia hạn
Tài liệu kèm theo:
1. Danh sách phân bón
đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
TT
|
Tên
phân bón
|
Mã
số phân bón(1)
|
Chỉ
tiêu chất lượng
|
Phương
thức sử dụng
|
Hướng
dẫn sử dụng(2)
|
Hạn
sử dụng
|
Tên
nhà sản xuất(3)
|
Địa
chỉ sản xuất(4)
|
Thông
báo tiếp nhận hợp quy/Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước(5)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Báo cáo tình hình
sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu và sử dụng phân bón (đối với trường hợp gia
hạn).
3. Quyết định công nhận
là tiến bộ kỹ thuật về sản phẩm phân bón theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ (Số .... ngày cấp .... Cơ quan cấp, Trường hợp quy
định tại điểm d, khoản 2 Điều 39 Luật Trồng trọt).
4. Chúng tôi xin cam
đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy
định của pháp luật về phân bón./.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
____________________________
(1) Áp dụng đối với trường
hợp cấp lại và gia hạn.
(2) Không áp dụng đối với
trường hợp cấp lại và gia hạn không có sự thay đổi hướng dẫn sử dụng.
(3), (4) Không áp dụng đối với
trường hợp cấp lại và gia hạn.
(5) Chỉ áp dụng đối với
trường hợp gia hạn.
Mẫu
số 32
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
--------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…………../QĐ-……
|
………….,
ngày …… tháng …… năm …….
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
CỤC
TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
…./2026/TT-BNNMT ngày ..... tháng ..... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số
…………….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật;
Xét đề nghị của
…………………………………(1).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận ...(2) phân bón lưu hành tại
Việt Nam (…(3),danh sách kèm theo) của tổ chức, cá nhân
sau:
Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký: ……………………………………………………...........................
Địa chỉ:
........................................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………E-mail………………………………..................................
Mã số doanh nghiệp/Căn
cước công dân: ..............................................................
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm…Quyết
định này hủy bỏ và thay thế Quyết định số....................... (4)
Điều 3. Tổ chức, cá nhân có tên
tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan
chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: (5).
|
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
DANH
SÁCH PHÂN BÓN CÔNG NHẬN LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM CỦA …. (6)
(Ban
hành kèm theo Quyết định số…./QĐ-…. ngày…tháng…năm… của Cục trưởng Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
STT
|
Loại phân bón
|
Tên
phân
bón
|
Mã
số phân
bón
|
Chỉ
tiêu chất
lượng
|
Phương
thức sử
dụng
|
Hướng
dẫn sử
dụng
|
Hạn
sử dụng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
______________________________
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc
cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận phân bón.
(2) Số lượng viết bằng số
và chữ.
(3) Thông tin về Quyết định
công nhận lưu hành đối với trường hợp cấp lại hoặc gia hạn.
(4) Nội dung “Quyết định
này hủy bỏ và thay thế Quyết định số..”chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp lại
hoặc gia hạn.
(5) Đơn vị thuộc cơ quan có
thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận phân bón.
(6) Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký.
5. Gia hạn Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam (1.007924)
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật bằng hình thức trực
tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b) Bước 2: Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp
nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong 02 ngày làm
việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
c) Bước 3: Trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ đáp ứng quy định thì gia hạn Quyết định
công nhận theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT; trường hợp không gia hạn,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
5.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ bằng hình
thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
5.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ: Nộp
01 bộ hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị gia hạn
Quyết định công nhận theo Mẫu số 30 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
b) Báo cáo tình hình
sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu và sử dụng phân bón theo Mẫu số 31 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
5.4. Thời hạn giải
quyết:
07 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân).
5.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
5.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
5.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Quyết định công nhận
phân bón lưu hành tại Việt Nam Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT.
Thời hạn của Quyết định
công nhận là 10 năm.
5.8. Phí: Không
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
- Đơn đề nghị gia hạn
Quyết định công nhận theo Mẫu số 30 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
- Báo cáo tình hình sản
xuất, xuất khẩu, nhập khẩu và sử dụng phân bón theo Mẫu số 31 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
5.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
5.10.1. Yêu cầu
về công nhận phân bón lưu hành
a) Phân bón là hàng hóa
kinh doanh có điều kiện và phải được cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành
tại Việt Nam, trừ phân bón hữu cơ được sản xuất để sử dụng không vì mục đích
thương mại, phân bón được nhập khẩu quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Trồng trọt; phân bón được sản xuất để
xuất khẩu theo hợp đồng với tổ chức, cá nhân nước ngoài.
b) Tổ chức, cá nhân
trong nước hoặc tổ chức, cá nhân nước ngoài có văn phòng đại diện, chi nhánh
công ty hoạt động trong lĩnh vực phân bón tại Việt Nam được đứng tên đăng ký
công nhận lưu hành phân bón.
c) Mỗi tổ chức, cá nhân
chỉ được đứng tên đăng ký công nhận một tên phân bón cho mỗi công thức thành
phần, hàm lượng dinh dưỡng phân bón.
5.10.2. Quyết
định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam được gia hạn khi đáp ứng điều
kiện sau đây:
a) Khi tổ chức, cá nhân
có yêu cầu;
b) Đáp ứng chỉ tiêu
chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón;
c) Báo cáo tình hình
sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu và sử dụng phân bón theo quy định.
5.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Điều 36, Điều 37 Luật Trồng trọt năm 2018
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 25 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ
quy định về quản lý phân bón.
- Điều 14 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 15 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.I Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
PHỤ LỤC II
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu
số 30
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
--------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:………………
|
……….,
ngày …… tháng ….. năm …..
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/GIA HẠN
QUYẾT
ĐỊNH CÔNG NHẬN PHÂN BÓN LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
Kính
gửi: Cục Trồng Trọt và Bảo vệ thực vật
Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký:
...............................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Căn
cước công dân: ...............................................................
Điện thoại:
……………………..…………..E-mail: .............................................
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Phân bón được nghiên
cứu hoặc tạo ra trong nước;
Phân bón được nhập khẩu
lần đầu vào Việt Nam;
Phân bón đã được công
nhận lưu hành đăng ký thay đổi chỉ tiêu chất lượng (trừ độ ẩm, khối lượng riêng
hoặc tỷ trọng, pHH2O, tỷ lệ C/N, cỡ hạt)
hoặc phương thức sử dụng, hoặc đối tượng cây trồng trong hướng dẫn sử dụng.
Cấp lại
Thay đổi, bổ sung thông
tin tổ chức, cá nhân có phân bón đã được công nhận lưu hành;
Chuyển nhượng tên phân
bón;
Thay đổi tên phân bón
đã được công nhận lưu hành.
Gia hạn
Tài liệu kèm theo:
1. Danh sách phân bón
đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
TT
|
Tên
phân bón
|
Mã
số phân bón(1)
|
Chỉ
tiêu chất lượng
|
Phương
thức sử dụng
|
Hướng
dẫn sử dụng(2)
|
Hạn
sử dụng
|
Tên
nhà sản xuất(3)
|
Địa
chỉ sản xuất(4)
|
Thông
báo tiếp nhận hợp quy/Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước(5)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Báo cáo tình hình
sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu và sử dụng phân bón (đối với trường hợp gia
hạn).
3. Quyết định công nhận
là tiến bộ kỹ thuật về sản phẩm phân bón theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ (Số .... ngày cấp .... Cơ quan cấp, Trường hợp
quy định tại điểm d, khoản 2 Điều 39 Luật Trồng trọt).
4. Chúng tôi xin cam
đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy
định của pháp luật về phân bón./.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
____________________________
(1) Áp dụng đối với trường
hợp cấp lại và gia hạn.
(2) Không áp dụng đối với
trường hợp cấp lại và gia hạn không có sự thay đổi hướng dẫn sử dụng.
(3), (4) Không áp dụng đối với
trường hợp cấp lại và gia hạn.
(5) Chỉ áp dụng đối với
trường hợp gia hạn.
Mẫu
số 31
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:………/BC-………
|
……….,
ngày …… tháng ….. năm …..
|
BÁO
CÁO
TÌNH
HÌNH SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ SỬ DỤNG PHÂN BÓN
Kính
gửi: Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1. Thông tin về tổ
chức, cá nhân
Tên tổ chức, cá nhân:
.............................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/ Căn
cước công dân: .............................................................
Điện thoại:…………………… ………
E-mail: ...........................................................
2. Tình hình sản xuất,
xuất khẩu, nhập khẩu phân bón trong thời gian lưu hành
|
STT
|
Tên
phân bón
|
Mã
số phân bón
|
Khối
lượng (tấn)
|
Số
Thông báo tiếp nhận hợp quy/Số Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước
|
|
Sản
xuất phân bón
|
Xuất
khẩu phân bón
|
Nhập
khẩu phân bón
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
3. Tình hình sử dụng
phân bón trong thời gian lưu hành
3.1. Thực trạng sử dụng
|
STT
|
Tên
phân bón
|
Mã
số phân
bón
|
Liều
lượng và thời kỳ sử dụng
|
Nội
dung khác
(nếu có)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
3.2. Đánh giá hiệu quả
của việc thay đổi về liều lượng và thời kỳ sử dụng
4. Đề nghị (nếu có)
4.1. Đề nghị thay đổi
về liều lượng, thời kỳ sử dụng; chỉ tiêu chất lượng về độ ẩm, khối lượng riêng
hoặc tỷ trọng, pHH2O, tỷ lệ C/N, cỡ hạt;
yếu tố hạn chế về biuret, cadimi, axit tự do và lý do thay đổi.
4.2. Đề nghị khác.
4.3. Tài liệu gửi kèm
làm căn cứ, thuyết minh đối với những đề nghị nêu tại mục 4.1 và 4.2.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
Mẫu
số 32
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
--------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…………../QĐ-……
|
………….,
ngày …… tháng …… năm …….
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
CỤC
TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
…./2026/TT-BNNMT ngày ..... tháng ..... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số
…………….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật;
Xét đề nghị của
…………………………………(1).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận ...(2) phân bón lưu hành tại
Việt Nam (…(3),danh sách kèm theo) của tổ chức, cá nhân
sau:
Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký: ……………………………………………………...........................
Địa chỉ:
........................................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………E-mail………………………………..................................
Mã số doanh nghiệp/Căn
cước công dân: ..............................................................
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm…Quyết
định này hủy bỏ và thay thế Quyết định số....................... (4)
Điều 3. Tổ chức, cá nhân có tên
tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan
chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: (5).
|
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
DANH
SÁCH PHÂN BÓN CÔNG NHẬN LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM CỦA …. (6)
(Ban
hành kèm theo Quyết định số…./QĐ-…. ngày…tháng…năm… của Cục trưởng Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
|
STT
|
Loại phân bón
|
Tên
phân
bón
|
Mã
số phân
bón
|
Chỉ
tiêu chất
lượng
|
Phương
thức sử
dụng
|
Hướng
dẫn sử
dụng
|
Hạn
sử dụng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
______________________________
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc
cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận phân bón.
(2) Số lượng viết bằng số
và chữ.
(3) Thông tin về Quyết định
công nhận lưu hành đối với trường hợp cấp lại hoặc gia hạn.
(4) Nội dung “Quyết định
này hủy bỏ và thay thế Quyết định số..”chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp lại
hoặc gia hạn.
(5) Đơn vị thuộc cơ quan có
thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận phân bón.
(6) Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký.
6. TTHC Cấp, cấp lại,
gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây
trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết
định công nhận lưu hành giống cây trồng) (1.007996)
6.1. Trình tự thực
hiện:
a) Bước 1: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật. Trường hợp gia hạn Quyết
định công nhận lưu hành giống cây trồng, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong thời
hạn 06 tháng trước khi Quyết định công nhận lưu hành hết hiệu lực.
b) Bước 2: Trả lời tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính;
c) Bước 3: Thẩm định và
cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
- Trường hợp cấp Quyết
định công nhận lưu hành giống cây trồng:
Trong thời gian 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật thẩm định hồ sơ, cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT và đăng tải Quyết định trên
trang thông tin điện tử của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; trường hợp không
cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Giống cây trồng được phép lưu hành,
kể từ ngày ký Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng.
- Trường hợp cấp lại
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng:
Trong thời gian 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
cấp lại Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng theo Mẫu số 12 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
và đăng tải Quyết định trên trang thông tin điện tử của Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật; trường hợp không cấp lại, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp gia hạn
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng:
Trong thời gian 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
cấp Quyết định gia hạn công nhận lưu hành giống cây trồng theo Mẫu số 13 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
và đăng tải Quyết định trên trang thông tin điện tử của Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật; trường hợp không gia hạn, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp tổ chức, cá
nhân không nộp hồ sơ đăng ký gia hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT thì thực hiện theo quy
định tại khoản 1 và điểm a khoản 4 Điều 5 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
- Trường hợp phục hồi
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật tổ chức thẩm định và thông báo việc phục hồi Quyết định công nhận
lưu hành giống cây trồng; đăng tải thông tin trên trang thông tin điện tử của
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; trường hợp không phục hồi hiệu lực thì phải
có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
6.2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ
sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
6.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Cấp Quyết định công
nhận lưu hành giống cây trồng:
+ Văn bản đề nghị cấp
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
+ Kết quả khảo nghiệm
tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống cây trồng đề nghị công
nhận lưu hành.
+ Kết quả khảo nghiệm
giá trị canh tác, giá trị sử dụng của giống cây trồng.
+ Quy trình canh tác
của giống do tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu
hành giống cây trồng biên soạn.
+ Bản công bố các thông
tin về giống cây trồng do tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định công
nhận lưu hành giống cây trồng biên soạn theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
- Cấp lại Quyết định
lưu hành giống cây trồng:
+ Văn bản đề nghị cấp
lại Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
+ Tài liệu chứng minh
nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông tin có liên quan đến tổ
chức, cá nhân trong Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng.
- Gia hạn Quyết định
công nhận lưu hành giống cây trồng:
+ Văn bản đề nghị gia
hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
+ Kết quả khảo nghiệm
có kiểm soát quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 của Luật Trồng trọt thực hiện trong vòng một năm
tính đến thời điểm nộp hồ sơ gia hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây
trồng.
- Phục hồi Quyết định
lưu hành giống cây trồng:
+ Văn bản đề nghị Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây
trồng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
+ Giấy xác nhận của tổ
chức khảo nghiệm về giống cây trồng sau khi khắc phục được các vi phạm quy định
tại khoản 5 Điều 15 của Luật Trồng trọt.
b) Số lượng: 01 bộ
6.4. Thời hạn giải
quyết:
- Trường hợp cấp Quyết
định công nhận lưu hành giống cây trồng: Trong thời gian 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng: Trong thời gian 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp gia hạn
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng: Trong thời gian 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp phục hồi
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng: Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
6.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức;
- Cá nhân
6.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
6.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Quyết định công nhận
lưu hành giống cây trồng theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT và đăng tải Quyết định
công nhận lưu hành giống cây trồng trên Trang thông tin điện tử của Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật.
Thời hạn hiệu lực của
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng:
- 20 năm đối với cây
hàng năm;
- 25 năm đối với cây
lâu năm.
b) Quyết định về việc
cấp lại Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng theo Mẫu số 12 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
và đăng tải Quyết định trên trang thông tin điện tử của Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật.
c) Quyết định về việc
gia hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
và đăng tải Quyết định trên trang thông tin điện tử của Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật.
6.8. Lệ phí: Không
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
- Bản công bố các thông
tin về giống cây trồng do tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định công
nhận lưu hành giống cây trồng biên soạn theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
- Văn bản đề nghị cấp
lại Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
- Văn bản đề nghị gia
hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
- Văn bản đề nghị Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây
trồng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT.
6.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cấp Quyết định công
nhận lưu hành giống cây trồng:
- Có tên giống cây
trồng;
- Có kết quả khảo
nghiệm bảo đảm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định;
- Có kết quả khảo
nghiệm đạt tiêu chuẩn quốc gia về giá trị canh tác, giá trị sử dụng;
- Có mẫu giống cây
trồng được lưu theo quy định tại Điều 20 của Luật
Trồng trọt;
- Có bản công bố thông
tin về giống cây trồng, quy trình sản xuất do tổ chức,
cá nhân đứng tên đăng
ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng biên soạn.
b) Quyết định công nhận
lưu hành giống cây trồng được gia hạn khi đáp ứng điều kiện sau đây:
- Khi tổ chức, cá nhân
yêu cầu;
- Có kết quả khảo
nghiệm có kiểm soát quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 đạt tiêu chuẩn quốc gia về giá trị canh tác, giá trị sử dụng.
6.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Khoản 1, 2, 3 và 4
Điều 15 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 5 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điểm a khoản 2 Điều 1
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
PHỤ LỤC II
(Kèm
theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu
số 06
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…..
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN LƯU HÀNH GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi: Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Tên cơ quan, cá nhân
đề nghị:
Số định danh/mã số
thuế/mã số doanh nghiệp/ số CCCD: .......................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Điện thoại: ……………………….
…… E-mail: .................................................
2. Tên giống cây trồng
đề nghị cấp Quyết định công nhận lưu hành: ....................
3. Tên loài
cây:........................................................................................................
4. Bảo hộ giống cây
trồng mới:
Có 
Không 
5. Vùng sinh thái đề
nghị công nhận lưu hành: ......................................................
6. Nguồn gốc
giống:................................................................................................
Giống nhập nội 
Giống chọn tạo trong
nước 
7. Phương pháp chọn
tạo: .......................................................................................
Công thức lai (tên,
nguồn gốc dòng/giống bố mẹ kể cả dòng phục hồi, dòng duy trì, ...):
.......................................................................................................................................................
Xử lý đột biến (ghi tên
giống, nguồn gốc giống dùng để xử lý đột biến): ................
Phương pháp khác:
.................................................................................................
8. Phương pháp nhân
giống (hữu tính/vô tính)
.......................................................
9. Vị trí hành chính và
địa lý (thôn, xã, tỉnh, tọa độ địa lý) lưu giữ mẫu giống cây trồng (đối với
trường hợp tổ chức, cá nhân tự lưu mẫu): ..................................................
10. Văn bản kèm theo
(nếu có):
..............................................................................
Chúng tôi cam đoan và
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các văn bản gửi kèm trong hồ
sơ./.
|
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu
số 07
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…..
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
BẢN
CÔNG BỐ CÁC THÔNG TIN VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG
Tên tổ chức, cá nhân
đứng tên đăng ký công nhận lưu hành/tự công bố lưu hành:
...................................................................................................................................
Số định danh/mã số
thuế/mã số doanh nghiệp/ số CCCD:........................................
Địa chỉ:
......................................................................................................................
Điện thoại: ………………..
………E-mail: .................................................................
Công bố các thông tin
về giống cây trồng cụ thể như sau:
1. Tên giống cây trồng:
…………………………………………………….....................
2. Thông tin về giống
cây trồng (nêu rõ thông tin về các chỉ tiêu quy định tại điểm c, d, đ khoản 1
Điều 9 của Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật. Trường hợp
áp dụng tiêu chuẩn cơ sở khi chưa có tiêu chuẩn quốc gia hoặc quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì phải công bố tối thiểu các thông tin về năng suất, các chỉ
tiêu chất lượng chính, mức độ chống chịu với các loài sâu, bệnh chủ yếu, thời
gian sinh trưởng, thời vụ gieo trồng, phạm vi địa lý, các chỉ tiêu về chất
lượng vật liệu nhân giống tương tự các nhóm cây trồng tương ứng đã có quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia như quy chuẩn đối với hạt giống của cây ngũ cốc hoặc cây rau
màu, cây giống, hom giống, cành giống v.v...)
Chúng tôi cam đoan và
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin nêu trên./.
|
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN CÔNG BỐ THÔNG TIN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu
số 08
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…..
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN LƯU HÀNH GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi: Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Tên tổ chức, cá nhân
đề nghị:
.............................................................................
Số định danh/mã số
thuế/mã số doanh nghiệp/ số CCCD:........................................
Địa
chỉ:....................................................................................................................
Điện thoại:……………………….;
E-mail ............................................................
2. Tên giống cây trồng
đề nghị cấp lại Quyết định công nhận lưu hành:. ..............
3. Mã số lưu hành của
giống cây
trồng:..................................................................
4. Số quyết định công
nhận lưu hành đã cấp: ..............ngày ... tháng ... năm…….
5. Lý do đề nghị cấp
lại Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng và văn bản chứng minh trong
trường hợp thay đổi thông tin ghi trong Quyết định: ....................
...........................................................................................................................................
Chúng tôi cam đoan và
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin và văn bản
kèm theo trong hồ sơ./.
|
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu
số 09
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…..
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN LƯU HÀNH GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi: Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Tên cơ quan, cá nhân
đề nghị:..............................................................................
- Số định danh/mã số
thuế/mã số doanh nghiệp/ số CCCD: .....................................
- Địa chỉ:
....................................................................................................................
- Điện thoại:
…………………………..E-mail: .............................................................
2. Tên giống cây trồng
đề nghị gia hạn lưu hành ......................................................
3. Mã số lưu hành của
giống cây trồng (nếu có): ......................................................
4. Số quyết định công
nhận lưu hành/Số quyết định công nhận giống cây trồng mới đã
cấp:...........ngày ... tháng ... năm ......
Đề nghị Cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật gia hạn Quyết định công nhận lưu hành số…..
ngày…..tháng…năm…. .
Chúng tôi cam đoan và
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin và văn bản
gửi kèm trong hồ sơ./.
|
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu
số 10
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…..
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ PHỤC HỒI QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN LƯU HÀNH GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi: Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Tên cơ quan, cá nhân
đề nghị:
............................................................................
- Số định danh/mã số
thuế/mã số doanh nghiệp/ số CCCD: .....................................
- Địa chỉ:
................................................................................................................
- Điện thoại:
……………………………..E-mail: .................................................
2. Tên giống cây trồng
đề nghị phục hồi quyết định công nhận lưu hành .............
- Mã số lưu hành của
giống cây trồng:
...................................................................
- Đã bị đình chỉ tại
Quyết định số….. ngày…..tháng…. năm…
Đến nay chúng tôi đã
thực hiện việc khắc phục được các vấn đề nêu trong Quyết định đình chỉ và đề
nghị Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phục hồi Quyết định công nhận lưu hành
số ….. ngày …… tháng…..năm…..
Chúng tôi xin gửi kèm
hồ sơ theo quy định bao gồm: ...........................................
- Báo cáo quá trình
khắc phục và Kết quả khảo nghiệm chứng minh đã khắc phục được các vi phạm tại
khoản 5 Điều 15 của Luật Trồng trọt và
được tổ chức khảo nghiệm xác nhận.
Chúng tôi cam đoan chịu
trách nhiệm tính chính xác, trung thực của những thông tin và văn bản gửi kèm
trong hồ sơ./.
|
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu
số 11
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
...../QĐ-TTTV-…
|
Hà
Nội, ngày … tháng … năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công nhận lưu hành giống cây trồng
CỤC
TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
…./2026/TT-BNNMT ngày .... tháng .... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số
.../QĐ-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của ... quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Căn cứ đề nghị của (tổ
chức, cá nhân) ... tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... về việc cấp
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng; Căn cứ kết quả thẩm định hồ sơ
và đề nghị của ...
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận lưu hành
giống cây trồng
Mã số lưu hành:
…………………………………………………………………...........;
Tổ chức, cá nhân đăng
ký lưu hành: ......................................................................;
Phạm vi lưu hành:
..................................................................................................;
Thời gian lưu hành:
…………… năm kể từ ngày ký Quyết định.
Thông tin về giống cây
trồng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư Thông tư số /2026/TT-BNNMT
ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân có
giống cây trồng được công nhận lưu hành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm
hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng được công nhận lưu hành nêu trên để áp dụng
vào sản xuất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Cục,
Trưởng các đơn vị thuộc Cục; tổ chức, cá nhân có giống cây trồng được công nhận
lưu hành, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
|
CỤC
TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số))
|
Mẫu
số 12
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
...../QĐ-TTTV-…
|
Hà
Nội, ngày … tháng … năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc cấp lại Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
CỤC
TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
…../2026/TT-BNNMT ngày ..... tháng .... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số
.../QĐ-BNNMT ngày...tháng...năm...của... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số
... ngày ... tháng ... năm ... của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
về việc công nhận lưu hành giống cây trồng;
Căn cứ đề nghị của (tổ
chức, cá nhân) ... tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... về việc cấp
lại Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng; Căn cứ kết quả thẩm định hồ
sơ và đề nghị của ...
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cấp lại Quyết định công
nhận lưu hành giống cây trồng: ………………;
Mã số lưu hành:
………………………………………………………………........…;
Tổ chức, cá nhân đăng
ký lưu hành: …………………………………………….....;
Phạm vi lưu hành:
...............................................................................................;
Thời gian lưu hành: Từ
ngày...tháng ... năm...đến ngày...tháng...năm...
Thông tin về giống cây
trồng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư Thông tư số ...../2026/TT-BNNMT
ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân có
giống cây trồng được cấp lại Quyết định công nhận lưu hành và các đơn vị liên
quan có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng được công nhận lưu hành
nêu trên để áp dụng vào sản xuất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Cục,
Trưởng các đơn vị thuộc Cục; tổ chức, cá nhân có giống cây trồng được cấp lại
Quyết định công nhận lưu hành, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
|
CỤC
TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu
số 13
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
...../QĐ-TTTV-…
|
Hà
Nội, ngày … tháng … năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc gia hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
CỤC
TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
…./2026/TT-BNNMT ngày .... tháng .... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số
.../QĐ-BNNMT ngày...tháng...năm...của... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số
... ngày ... tháng ... năm ... của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
về việc công nhận lưu hành giống cây trồng/công nhận giống cây trồng nông
nghiệp mới;
Căn cứ đề nghị của (tổ
chức, cá nhân) ... tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...
về việc gia hạn Quyết
định công nhận lưu hành giống cây trồng; Căn cứ kết quả thẩm định hồ sơ và đề
nghị của ...
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn Quyết định công
nhận lưu hành giống cây trồng: ………………;
Mã số lưu hành:
………………………………………………………………….........;
Tổ chức, cá nhân đăng ký
lưu hành: …………………………………………….......;
Phạm vi lưu hành:
.................................................................................................;
Thời gian lưu hành: Từ
ngày...tháng...năm...đến ngày...tháng...năm...
Thông tin về giống cây
trồng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư Thông tư số ..../2026/TT-BNNMT
ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân có
giống cây trồng được gia hạn Quyết định công nhận lưu hành và các đơn vị liên
quan có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng được công nhận lưu hành
nêu trên để áp dụng vào sản xuất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Cục,
Trưởng các đơn vị thuộc Cục; tổ chức, cá nhân có giống cây trồng được gia hạn
Quyết định lưu hành, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
|
CỤC
TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu
số 14
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
...../QĐ-TTTV-…
|
Hà
Nội, ngày … tháng … năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc hủy bỏ Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
CỤC
TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
…./2026/TT-BNNMT ngày .... tháng .... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số
.../QĐ-BNNMT ngày...tháng...năm...của... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số
... ngày ... tháng ... năm ... của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
về việc công nhận lưu hành giống cây trồng;
Căn cứ kết quả xác minh
và đề nghị của ...
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Hủy bỏ Quyết định công
nhận lưu hành giống cây trồng: ………………;
Mã số lưu hành:
…………………………………………………………………........;
Tổ chức, cá nhân đăng
ký lưu hành: …………………………………………….....;
Phạm vi lưu hành:
……………………………………………………………….........;
Thời gian hủy bỏ Quyết
định kể từ ngày ... tháng ... năm ...;
Lý do hủy bỏ:
……………………………………………………………………
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Cục,
Trưởng các đơn vị thuộc Cục; tổ chức, cá nhân có giống cây trồng bị hủy bỏ
Quyết định công nhận lưu hành, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
|
CỤC
TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I.
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1.
TTHC Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363)
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật đến cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp
nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính (nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở) bằng
hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b) Bước 2: Cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả
lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường
hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
c) Bước 3: Trong thời
hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ cơ quan được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính tổ chức thẩm định, tổ
chức kiểm tra thực tế (có thành lập đoàn đánh giá và biên bản đánh giá điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 06 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP) và trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
d) Bước 4: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 08 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
33/2026/NĐ-CP; trường hợp không cấp, trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 03 Phụ lục
III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
- Bản thuyết minh điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải
quyết: 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
1.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ
quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 08 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
Thời hạn của Giấy chứng
nhận: không có thời hạn.
1.8. Phí, lệ phí:
Phí: 800.000 đồng/lần
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 03 Phụ lục
III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
- Bản thuyết minh điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân buôn
bán thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 63 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các điều
kiện chi tiết sau:
a) Người trực tiếp bán
thuốc bảo vệ thực vật phải có trình độ trung cấp trở lên về một trong các
chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, hóa học, sinh học, nông học hoặc có
Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật;
b) Địa điểm cửa hàng
buôn bán thuốc bảo vệ thực vật tách biệt với khu vực dịch vụ ăn uống, trường
học, bệnh viện;
c) Kho chứa thuốc bảo
vệ thực vật
Đối với cơ sở bán buôn,
kho chứa thuốc bảo vệ thực vật phải đảm bảo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa
chất nguy hiểm.
Đối với cơ sở bán lẻ,
khu vực chứa thuốc bảo vệ thực vật phải có kệ kê hàng cao tối thiểu 10 cm so
với mặt sàn, cách tường tối thiểu 20 cm.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
61
- Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống
cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Khoản 2 Điều 1 Nghị
định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày 9 năm 2018
sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm
dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.VII Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
PHỤ LỤC III
(Kèm
theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu
số 03
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:.............
|
……..,
ngày…..tháng……..năm …….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính
gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. Đơn vị chủ
quản:...................................................................................................
Địa chỉ:
.....................................................................................................................
Điện thoại: ……………………...
E-mail: ....................................................................
2. Tên cơ
sở:..............................................................................................................
Địa chỉ:
.....................................................................................................................
Điện thoại: ……………………...
E-mail: ...................................................................
Địa điểm buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật: ...............................................................
Địa điểm chứa thuốc bảo
vệ thực vật: ......................................................................
3. Tên người đứng đầu
cơ sở:
...................................................................................
Số căn cước công
dân:………………..Ngày cấp:…………………Nơi cấp ...........
Địa chỉ :
.....................................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp số:..........Ngày cấp…….Nơi cấp..........
Đề nghị Quý cơ quan cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Loại hình buôn bán:
Cơ sở có cửa hàng
Cơ sở không có cửa hàng
Hồ sơ gửi
kèm:..........................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan
thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định
của pháp luật về thuốc bảo vệ thực vật.
|
|
TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
Mẫu
số 04
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:.............
|
……..,
ngày…..tháng……..năm …….
|
BẢN
THUYẾT MINH
ĐIỀU
KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính
gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyền).
I. THÔNG TIN VỀ DOANH
NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản: ............................................................................................................
Địa chỉ:
................................................................................................................................
Điện thoại:
................................................................E-mail:
..............................................
2. Tên cơ sở: .............................................................................................
.........................
Địa chỉ:
................................................................................................................................
Điện thoại:
................................................................E-mail:
..............................................
3. Loại hình hoạt động
|
- DN nhà nước
|

|
- DN cổ phần
|

|
|
- DN liên doanh với
nước ngoài
|

|
- Hộ buôn bán
|

|
|
- DN tư nhân
|

|
- Khác: (ghi rõ
loại hình)
|

|
|
- DN 100% vốn nước
ngoài
|

|
............................................................
|
|
4. Năm bắt đầu hoạt
động: …………………………………………………………........
5. Số đăng ký/ngày
cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
……………………………………………………………………………………….................
II. THÔNG TIN VỀ HIỆN
TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở
có cửa hàng)
- Diện tích cửa hàng:
………….m2
- Diện tích/công suất
khu vực chứa/kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc .............. tấn
- Danh mục các trang
thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:
2. Nhân lực:
Danh sách nhân lực,
trong đó:
- Người trực tiếp bán
thuốc bảo vệ thực vật có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo vệ
thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học, nông học hoặc Giấy chứng nhận bồi
dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật (Ghi rõ tên loại văn bằng, giấy
chứng nhận; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Những thông tin khác.
3. Nơi chứa thuốc bảo
vệ thực vật
Có (tiếp tục khai báo mục 3.1)
Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)
3.1. Nếu có, cung cấp
các thông tin sau:
Nơi chứa thuốc: từ
5.000 kg trở lên
dưới 5.000 kg 
Kích thước kho: chiều
dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao:
.....................
Thông tin về nơi chứa
thuốc bảo vệ thực vật:
a) Tên người đại diện:
..........................................................................................................
Địa chỉ:
..................................................................................................................................
Điện thoại:
..................................................Fax:...................
E-mail: ....................................
b) Trạm cấp cứu gần
nhất: ...................................................................................................
Địa chỉ:
..................................................................................................................................
Điện thoại:
................................Fax:......................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở
(km): ..............................................................................................
c) Đơn vị cứu hỏa gần
nhất (km): .........................................................................................
Địa chỉ:
..................................................................................................................................
Điện thoại:
................................Fax:......................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở
(km): ...............................................................................................
d) Đồn cảnh sát gần
nhất: .....................................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................................
Điện thoại:
................................Fax:.......................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở
(km): .............................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần
nhất:
.................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km):
..............................................................................................
3.2. Nếu không có kho
riêng,
nêu tên những đơn vị mà cơ sở có hợp đồng thuê kho (kèm hợp đồng thuê
kho):......................................................................................................................
|
|
ĐẠI
DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký
tên, đóng dấu nếu có)
|
Mẫu
số 06
|
TÊN
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…/……
|
…..,ngày…….tháng…
năm …..
|
BIÊN
BẢN ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13
đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
…./2026/NĐ-CP ngày ….
tháng …. năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định
số……ngày……… của (Tên cơ quan có thẩm quyền) về việc thành lập Đoàn đánh giá.
Hôm nay ngày……………..tại
…………………………………………………..........…....
Địa chỉ :
.....................................................................................................……………..
Chúng tôi gồm:
Đại diện Đoàn đánh giá:
1. Ông/Bà:
..........................................................., Chức vụ:
..........................................
2. Ông/Bà:
........................................................., Chức vụ:
............................................
Đại diện cơ sở buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật:
1.
Ông/Bà:............................................................, Chức vụ:
..........................................
2.
Ông/Bà:............................................................, Chức vụ:
..........................................
Tiến hành đánh giá điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật của cơ sở....................
I. Nội dung, kết quả
đánh giá: ………………………………………………………….......
.........................................................................................................................................
II. Kết luận của Đoàn
đánh giá: ...................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III. Kiến nghị của Đoàn
đánh giá: ...............................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV. Ý kiến của cơ sở: .....................................................................................................
.................................................................................................................................……
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Biên bản đã được đọc
lại cho Đoàn đánh giá, đại diện cơ sở cùng nghe và thống nhất ký tên vào biên
bản. Biên bản được lập thành 02 bản, có giá trị pháp lý ngang nhau. Đoàn đánh
giá giữ 01 bản và 01 bản lưu tại cơ sở làm căn cứ thi hành.
|
ĐẠI
DIỆN CƠ SỞ
(Ký
tên, đóng dấu)
|
ĐẠI
DIỆN ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
|
Mẫu
số 08
|
TÊN
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN
ĐỦ
ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:…………….
Tên cơ sở: ……………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….......
Điện thoại: ……………..…………
Email: …………………………………..…………
Tên đơn vị chủ quản: .…………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………...
Điện thoại: …………………………
Email: ……………………………………………
hoặc
Chủ cơ sở:
………………………………………………………………………………......
Số căn cước công dân
số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: ……….……
Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………………......
Điện thoại: ………………………………
Email………………………………….......…….
Địa điểm cửa hàng buôn
bán: …………………………………………………...…….......
Được công nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
|
……….,
ngày … tháng … năm…
CƠ
QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký, đóng dấu/chữ ký số)
|
PHỤ
LỤC II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục
hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
TT
|
Mã TTHC (nếu
có)
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan thực hiện
|
Cơ
quan/
người có thẩm quyền quyết định
|
|
A.
|
Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1.
|
|
Cấp Quyết định công
nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
|
Trồng trọt và bảo vệ
thực vật
|
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I.
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1.
TTHC Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Bước 1: Ủy ban nhân
dân cấp xã nộp 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b) Bước 2: Cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả
lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
c) Bước 3: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính tổ chức thẩm định hồ
sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, cấp Quyết định công nhận
lưu hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT; trường hợp
không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính thực hiện đăng tải
thông tin về giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách trên Trang thông tin
điện tử của cơ quan và cập nhật thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về giống
cây trồng.
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm tổng
hợp, theo dõi mã số lưu hành đặc cách giống cây trồng tại địa phương.
1.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị công
nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số
15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT;
- Bản mô tả đặc tính
của giống và hiện trạng sử dụng theo quy định tại Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT.
- Biên bản nộp mẫu lưu.
b) Số lượng: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải
quyết:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp Quyết
định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
1.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải
quyết thủ tục hành chính
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Quyết định công nhận
lưu hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT.
1.8. Lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
- Văn bản đề nghị công
nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số
15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT;
- Bản mô tả đặc tính
của giống và hiện trạng sử dụng theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Là giống cây trồng
đặc sản, giống cây trồng bản địa, giống cây trồng đã tồn tại lâu dài trong sản
xuất, được địa phương đề nghị;
- Có bản mô tả đặc
tính của giống và hiện trạng sử dụng;
- Có mẫu giống cây
trồng được lưu theo quy định tại Điều 20 Luật
Trồng trọt số 31/2018/QH14.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Điều 16 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
- Điều 6 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 1 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Mẫu
số 15
|
TÊN
TỔ CHỨC
------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…..
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN LƯU HÀNH ĐẶC CÁCH GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi: ....................................
1. Tên cơ quan, ¸ đề
nghị:……………………………………………….....
Số định danh/mã số
thuế/......................................................................
Địa chỉ:
………………………………………………………………………..
Điện thoại: ………..
……..... E-mail:…………………………………………
2. Tên giống cây trồng
đề nghị công nhận lưu hành đặc cách: ……………….
3. Tên loài
cây:…………………………………………………………………...
4. Nguồn gốc của giống:
………………………………………………………..
5. Cơ quan, tổ chức, cá
nhân lưu mẫu giống cây trồng: ………………………...
6. Vị trí hành chính và
địa lý (thôn, xã, tỉnh, tọa độ địa lý) lưu giữ mẫu giống cây trồng đối với
trường hợp tự lưu mẫu: …………………………………
7. Văn bản gửi kèm (nếu
có): ………………………………………………….. Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính
xác, trung thực của thông tin và văn bản gửi kèm trong hồ sơ./.
|
|
TỔ
CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu
số 16
|
TÊN
TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.......
|
....,
ngày … tháng … năm …
|
BẢN
MÔ TẢ ĐẶC TÍNH CỦA GIỐNG CÂY TRỒNG VÀ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Tên cơ quan, tổ chức:
..............................................................................................
Số định danh/mã số
thuế: ........................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Điện thoại: …………………….
E-mail: ..............................................................
Mô tả đặc tính của
giống cây trồng và hiện trạng sử dụng giống cây trồng cụ thể như sau:
1. Thông tin về giống
cây trồng
- Tên giống cây trồng
ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi bằng tiếng Anh
hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về: ............................
- Tên khoa học (cụ thể
đến loài, họ, bộ):
...............................................................
....................................................................................................................................
- Tên cơ quan tác giả,
tác giả (nếu có):
.................................................................
2. Đặc điểm thực vật
học chủ yếu: Mô tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...)
- Thân:
....................................................................................................................
- Lá:
........................................................................................................................
- Rễ:
.......................................................................................................................
- Củ:
.......................................................................................................................
- Hoa:
.....................................................................................................................
- Quả:
.....................................................................................................................
- Hạt:
......................................................................................................................
3. Giá trị sử dụng
□ Làm lương thực, thực
phẩm
□ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi
□ Làm nguyên liệu cho
công nghiệp chế biến
□ Cải tạo môi trường
□ Các giá trị khác (ghi
rõ)
4. Kỹ thuật gieo trồng
- Yêu cầu điều kiện
sinh thái (vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...) .......................................
- Thời vụ trồng:
......................................................................................................
- Mật độ, lượng
giống/ha:
......................................................................................
- Sâu bệnh hại chính:
.............................................................................................
5. Cảnh báo các tác
hại: Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng đến môi trường sinh
thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có).
6. Hiện trạng sử dụng
- Diện tích sản xuất
trong 03 năm gần nhất:
..........................................................
- Quy mô, địa điểm sản
xuất:
..................................................................................
- Một số đặc điểm nổi
trội của giống (năng suất, chất lượng, tính chống chịu ):
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam đoan và
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin về đặc tính của
giống và hiện trạng sử dụng giống cây trồng nêu trên./.
|
|
TỔ
CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu
số 17
|
TÊN
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
......./QĐ- …
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../20…./TT-BNNMT
ngày.....tháng.....năm 20... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ....;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-.....
ngày...tháng...năm...của... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của ........;
Căn cứ đề nghị của ...
tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... về việc cấp Quyết định công nhận
lưu hành đặc cách giống cây trồng;
Xét đề nghị của……
…………………………………………………………..
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận lưu hành đặc cách
giống cây trồng: ………………..;
Mã số lưu hành đặc
cách: ………………………………………………....;
Cơ quan, tổ chức đăng
ký lưu hành đặc cách: …………………………;
Thông tin về giống cây
trồng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
Điều 2. Cơ quan, tổ chức có
giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách và các đơn vị liên quan có
trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc
cách để áp dụng vào sản xuất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng .....,
Trưởng các đơn vị thuộc ......; cơ quan, tổ chức có giống cây trồng được công
nhận lưu hành đặc cách, thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật (để biết);
- …;
- Lưu: VT, …
|
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|