|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3065/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Giang
|
|
Người ký:
|
Mai Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
13/10/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3065/QĐ-UBND
|
Bắc Giang, ngày
13 tháng 10 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 2 ĐIỀU 1 VÀ PHỤ LỤC III, PHỤ LỤC
IV KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 180/QĐ-UBND NGÀY 02/3/2021 CỦA UBND TỈNH VỀ BỘ TIÊU
CHÍ ĐÁNH GIÁ BỘ PHẬN MỘT CỬA, CÔNG CHỨC MỘT CỬA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 577/TTr- VP ngày 05/10/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 và Phụ lục III, Phụ lục
IV kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của UBND tỉnh về Bộ tiêu
chí đánh giá Bộ phận Một cửa, công chức Một cửa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang,
như sau:
1. Tiêu chí đánh giá công chức
Một cửa
a) Chấp hành nội quy, quy chế
làm việc của Bộ phận Một cửa;
b) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả thủ tục hành chính;
c) Phản ánh, khiếu nại, mức độ
hài lòng của tổ chức, công dân;
d) Thực hiện hoạt động phong
trào.
2. Thang điểm đánh giá đối với
công chức Một cửa là 100 điểm.
Chi tiết theo Bộ tiêu chí
đánh giá tại Phụ lục III, Phụ lục IV sửa đổi, bổ sung kèm theo.
Điều 2.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; cơ
quan Trung ương ngành dọc đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố;
Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ CVP, PCVP Đà, TH;
+ TT PVHCC;
+ Lưu: VT, NC-KSTTHC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
|
PHỤ LỤC III
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CÔNG CHỨC MỘT CỬA CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
|
TT
|
Tiêu chí
|
Điểm tối đa
|
Ghi chú
|
|
I
|
CHẤP
HÀNH NỘI QUY VÀ QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
|
40
|
|
|
1
|
Thực hiện việc đeo thẻ, mặc
đồng phục trong thời gian làm việc
|
5
|
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5
|
|
|
|
Có 1 lần không thực hiện:
4
|
|
|
|
Có 2 lần không thực hiện:
3
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không thực
hiện: 0
|
|
|
|
2
|
Thực hiện thời gian làm việc
theo quy định
|
5
|
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5
|
|
|
|
Có 1 lần đi làm muộn/về sớm:
4
|
|
|
|
Có 2 lần đi làm muộn/về sớm:
2
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên đi làm muộn/về
sớm: 0
|
|
|
|
3
|
Thực hiện trực tiếp nhận hồ
sơ tại quầy làm thủ tục
|
5
|
|
|
100% có mặt khi cá nhân, tổ
chức đến quầy làm thủ tục: 5
|
|
|
|
Vắng mặt 1 lần (quá 10
phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 4
|
|
|
|
Vắng mặt 2 lần (quá 10
phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 2
|
|
|
|
Vắng mặt 3 lần (quá 10
phút) trở lên khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 0
|
|
|
|
4
|
Có Thông báo đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công việc có công chức, viên chức trực thay (nghỉ không
quá 01 ngày); có văn bản thông báo việc có công chức, viên chức trực
thay (nghỉ từ 02 ngày trở lên)
|
5
|
|
|
100% có thông báo/văn bản
thông báo: 5
|
|
|
|
Có 1 lần không có thông
báo/văn bản thông báo: 4
|
|
|
|
Có 2 lần không có thông
báo/văn bản thông báo: 2
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không có thông
báo/văn bản thông báo: 0
|
|
|
|
5
|
Phối hợp trong việc thực
hiện chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất
|
5
|
|
|
100% báo cáo đúng quy định:
5
|
|
|
|
Có 1 lần báo cáo chậm hơn
so với quy định: 3
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên báo cáo
chậm hơn so với quy định: 0
|
|
|
|
6
|
Phối hợp trong việc giải
quyết kiến nghị của cá nhân, tổ chức về việc hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ
|
5
|
|
|
Giaỉ quyết ngay: 5
|
|
|
|
Giải quyết ngay trong
ngày: 3
|
|
|
|
Giải quyết sang ngày hôm
sau: 0
|
|
|
|
7
|
Số lần tham gia họp giao ban
định kỳ theo Quy chế (theo văn bản mời họp); các cuộc họp sơ kết, tổng kết của
Trung tâm (có nội dung mời công chức một cửa)
|
5
|
|
|
Tham gia đầy đủ: 5
|
|
|
|
Vắng mặt không tham gia: 0
(Trừ trường hợp nghỉ phép, đi học, nghỉ ốm…có lý do)
|
|
|
|
8
|
Chấp hành 5S: Sắp xếp hồ
sơ, tài liệu khoa học, gọn gàng; vệ sinh quầy làm việc
|
5
|
|
|
Thực hiện tốt, không bị nhắc
nhở hoặc phản ánh: 5
|
|
|
|
Có 1 lần bị Trung tâm nhắc
nhở hoặc công dân phản ánh: 3
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên bị Trung
tâm nhắc nhở hoặc công dân phản ánh: 0
|
|
|
|
II
|
HƯỚNG
DẪN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
30
|
|
|
1
|
Thực hiện hướng dẫn thủ tục
hành chính qua mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (1 lần) đối với hồ
sơ thủ tục hành chính chưa tiếp nhận được ngay
|
5
|
|
|
|
100% thực hiện hướng dẫn
qua Phiếu: 5
|
|
|
|
Không thực hiện một đến 2
lần: 3
|
|
|
|
Không thực hiện 3 lần trở
lên: 0
|
|
|
|
2
|
Số lần cá nhân, tổ chức phải
liên hệ với nơi tiếp nhận thủ tục để hoàn thiện hồ sơ
|
5
|
|
|
|
Không lần nào: 5
|
|
|
|
Một đến 2 lần: 3
|
|
|
|
Ba lần trở lên: 0
|
|
|
|
3
|
Số hồ sơ cá nhân, tổ chức
phải bổ sung, chỉnh sửa do thiếu thành phần thủ tục quy định; thông tin hồ sơ
có lỗi sai sót, thiếu thống nhất sau khi đã được hướng dẫn và tiếp nhận
|
5
|
|
|
Không có hồ sơ phải bổ
sung, chỉnh sửa: 5
|
|
|
|
Có 1 hồ sơ phải bổ sung,
chỉnh sửa: 3
|
|
|
|
Có 2 hồ sơ phải bổ sung,
chỉnh sửa trở lên: 0
|
|
|
|
4
|
Cập nhật quá trình xử lý hồ
sơ (bổ sung, xin ý kiến, trả lại, kết quả hồ sơ…) vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh
|
5
|
|
|
|
100% tổng số hồ sơ tiếp nhận:
5
|
|
|
|
Không cập nhật từ 01 đến
02 hồ sơ: 3
|
|
|
Không cập nhật từ 03 hồ sơ
trở lên: 0
|
|
|
5
|
Số hồ sơ giải quyết quá hạn
|
5
|
|
|
Không có hồ sơ quá hạn: 5
|
|
|
|
Có hồ sơ quá hạn: 0 (Trừ
trường hợp quá hạn do nguyên nhân khách quan)
|
|
|
|
6
|
Số hồ sơ giải quyết quá hạn
không thực hiện Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả hoặc có thực hiện
nhưng chậm muộn so với quy định
|
5
|
|
|
|
Không có hồ sơ: 5
|
|
|
|
Có 1 hồ sơ: 0
|
|
|
|
III
|
PHẢN
ÁNH, KIẾN NGHỊ, KHIẾU NẠI, MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA TỔ CHỨC, CÔNG DÂN
|
25
|
|
|
1
|
Phản ánh, khiếu nại, tố
cáo đúng của cá nhân, tổ chức
|
10
|
|
|
Không có phản ánh, kiến
nghị, khiếu nại của cá nhân, tổ chức: 10
|
|
|
|
Có 01 lần cá nhân, tổ chức
phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 5
|
|
|
|
Có 02 lần trở lên cá nhân,
tổ chức phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 0
|
|
|
|
2
|
Đánh giá mức độ hài lòng của
cá nhân, tổ chức đối với công chức, viên chức
|
10
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài
lòng đạt từ 95% đến 100%: 10
|
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài
lòng đạt từ 80% đến dưới 95%: 7
|
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài
lòng đạt dưới 80%: 0
|
|
|
|
3
|
Số lần để xảy ra bức xúc, tranh
cãi, to tiếng trong khi giao tiếp với công dân tại Trung tâm trong giờ làm việc
|
5
|
|
|
Không lần nào: 5
|
|
|
|
Có 1 lần để xảy ra: 3
|
|
|
|
Có từ 2 lần xảy ra trở
lên: 0
|
|
|
|
IV
|
THỰC
HIỆN HOẠT ĐỘNG PHONG TRÀO
|
5
|
|
|
1
|
Tham gia các hoạt động sinh
hoạt, tọa đàm, học tập kinh nghiệm của Trung tâm (nếu có)
|
5
|
|
|
Tham gia đầy đủ: 5
|
|
|
|
Không tham gia đầy đủ: 0
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM
|
100
|
|
PHỤ LỤC IV
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CÔNG CHỨC MỘT CỬA CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
|
TT
|
Tiêu chí
|
Điểm tối đa
|
Ghi chú
|
|
I
|
CHẤP
HÀNH NỘI QUY VÀ QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA BỘ PHẬN MỘT CỬA
|
40
|
|
|
1
|
Thực hiện việc đeo thẻ, mặc
đồng phục trong thời gian làm việc
|
5
|
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5
|
|
|
|
Có 1 lần không thực hiện:
4
|
|
|
|
Có 2 lần không thực hiện:
3
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không thực
hiện: 0
|
|
|
|
2
|
Thực hiện thời gian làm việc
theo quy định
|
5
|
|
|
Thực hiện đúng 100%: 5
|
|
|
|
Có 1 lần đi làm muộn/về sớm:
4
|
|
|
|
Có 2 lần đi làm muộn/về sớm:
2
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên đi làm muộn/về
sớm: 0
|
|
|
|
3
|
Thực hiện trực tiếp nhận hồ
sơ tại quầy làm thủ tục
|
5
|
|
|
100% có mặt khi cá nhân, tổ
chức đến quầy làm thủ tục: 5
|
|
|
|
Vắng mặt 1 lần (quá 10
phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 4
|
|
|
|
Vắng mặt 2 lần (quá 10
phút) khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 2
|
|
|
|
Vắng mặt 3 lần (quá 10
phút) trở lên khi cá nhân, tổ chức đến quầy làm việc: 0
|
|
|
|
4
|
Có Thông báo đến Bộ phận Một
cửa việc có công chức, viên chức trực thay (nghỉ không quá 01 ngày); có
văn bản thông báo việc có công chức, viên chức trực thay (nghỉ từ 02
ngày trở lên)
|
5
|
|
|
100% có thông báo/văn bản
thông báo: 5
|
|
|
|
Có 1 lần không có thông
báo/văn bản thông báo: 4
|
|
|
|
Có 2 lần không có thông
báo/văn bản thông báo: 2
|
|
|
|
Có 3 lần trở lên không có
thông báo/văn bản thông báo: 0
|
|
|
|
5
|
Phối hợp trong việc thực
hiện chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất
|
5
|
|
|
100% báo cáo đúng quy định:
5
|
|
|
|
Có 1 lần báo cáo chậm hơn
so với quy định: 3
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên báo cáo chậm
hơn so với quy định: 0
|
|
|
|
6
|
Phối hợp trong việc giải
quyết kiến nghị của cá nhân, tổ chức về việc hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ
|
5
|
|
|
Giaỉ quyết ngay: 5
|
|
|
|
Giải quyết ngay trong
ngày: 3
|
|
|
|
Giải quyết sang ngày hôm
sau: 0
|
|
|
|
7
|
Số lần tham gia họp giao
ban định kỳ theo Quy chế (theo văn bản mời họp); các cuộc họp sơ kết,
tổng kết của Bộ phận Một cửa (có nội dung mời công chức một cửa)
|
5
|
|
|
Tham gia đầy đủ: 5
|
|
|
|
Vắng mặt không tham gia: 0
(Trừ trường hợp nghỉ phép, đi học, nghỉ ốm…có lý do)
|
|
|
|
8
|
Chấp hành 5S: Sắp xếp hồ
sơ, tài liệu khoa học, gọn gàng; vệ sinh quầy làm việc
|
5
|
|
|
Thực hiện tốt, không bị nhắc
nhở hoặc phản ánh: 5
|
|
|
|
Có 1 lần bị Bộ phận Một cửa
nhắc nhở hoặc công dân phản ánh: 3
|
|
|
|
Có 2 lần trở lên bị Bộ phận
Một cửa nhắc nhở hoặc công dân phản ánh: 0
|
|
|
|
II
|
HƯỚNG
DẪN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
30
|
|
|
1
|
Thực hiện hướng dẫn thủ tục
hành chính qua mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (1 lần) đối với hồ
sơ thủ tục hành chính chưa tiếp nhận được ngay
|
5
|
|
|
|
100% thực hiện hướng dẫn
qua Phiếu: 5
|
|
|
|
Không thực hiện một đến 2
lần: 3
|
|
|
|
Không thực hiện 3 lần trở
lên: 0
|
|
|
|
2
|
Số lần cá nhân, tổ chức phải
liên hệ với công chức Một cửa để hoàn thiện hồ sơ
|
5
|
|
|
|
Không lần nào: 5
|
|
|
|
Một đến 2 lần: 3
|
|
|
|
Ba lần trở lên: 0
|
|
|
|
3
|
Số hồ sơ cá nhân, tổ chức
phải bổ sung, chỉnh sửa do thiếu thành phần thủ tục quy định; thông tin hồ sơ
có lỗi sai sót, thiếu thống nhất sau khi đã được hướng dẫn và
tiếp nhận
|
5
|
|
|
|
Không có hồ sơ phải bổ
sung, chỉnh sửa: 5
|
|
|
|
Có 1 hồ sơ phải bổ sung,
chỉnh sửa: 3
|
|
|
|
Có 2 hồ sơ phải bổ sung,
chỉnh sửa trở lên: 0
|
|
|
|
4
|
Cập nhật quá trình xử lý hồ
sơ (bổ sung, xin ý kiến, trả lại, kết quả hồ sơ…) vào Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
|
5
|
|
|
|
100% tổng số hồ sơ tiếp nhận:
5
|
|
|
Không cập nhật từ 01 đến
02 hồ sơ: 3
|
|
|
Không cập nhật từ 03 hồ sơ
trở lên: 0
|
|
|
5
|
Số hồ sơ giải quyết quá hạn
|
5
|
|
|
Không có hồ sơ quá hạn: 5
|
|
|
|
Có hồ sơ quá hạn: Tính
điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa Trong đó: a là tổng số
hồ sơ TTHC đã giải quyết trong tháng/năm b là số hồ sơ TTHC đã giải
quyết đúng hạn Trường hợp tỷ lệ b/a <0.95 thì điểm đánh giá là 0
Trường hợp tỷ lệ b/a > 0.95 thì đánh giá là 3
|
|
|
|
6
|
Số hồ sơ giải quyết quá hạn
không thực hiện Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả hoặc có thực hiện
nhưng chậm muộn so với quy định
|
5
|
|
|
|
Không có hồ sơ: 5
|
|
|
|
Có 1 hồ sơ: 0
|
|
|
|
III
|
PHẢN
ÁNH, KIẾN NGHỊ, KHIẾU NẠI, MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA TỔ CHỨC, CÔNG DÂN
|
25
|
|
|
1
|
Phản ánh, khiếu nại, tố
cáo đúng của cá nhân, tổ chức
|
10
|
|
|
|
Không có phản ánh, kiến
nghị, khiếu nại của cá nhân, tổ chức: 10
|
|
|
|
Có 01 lần cá nhân, tổ chức
phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 5
|
|
|
|
Có 02 lần trở lên cá nhân,
tổ chức phản ánh kiến nghị về công tác hướng dẫn, tiếp nhận: 0
|
|
|
|
2
|
Đánh giá mức độ hài lòng của
cá nhân, tổ chức đối với công chức, viên chức
|
10
|
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài
lòng đạt từ 95% đến 100%: 10
|
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài
lòng đạt từ 80% đến dưới 95%: 7
|
|
|
|
Mức độ hài lòng và rất hài
lòng và rất hài lòng đạt dưới 80%: 0
|
|
|
|
3
|
Số lần để xảy ra bức xúc,
tranh cãi, to tiếng trong khi giao tiếp với công dân tại Bộ phận Một cửa
trong giờ làm việc
|
5
|
|
|
|
Không lần nào: 5
|
|
|
|
Có 1 lần để xảy ra: 3
|
|
|
|
Có từ 2 lần xảy ra trở
lên: 0
|
|
|
|
IV
|
VỀ
THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG PHONG TRÀO
|
5
|
|
|
1
|
Tham gia các hoạt động
sinh hoạt, tọa đàm, học tập kinh nghiệm của bộ phận Một cửa (nếu có)
|
5
|
|
|
Tham gia đầy đủ: 5
|
|
|
|
Không tham gia đầy đủ: 0
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM
|
100
|
|
Quyết định 3065/QĐ-UBND năm 2022 sửa đổi Khoản 2 Điều 1 và Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 180/QĐ-UBND về Bộ tiêu chí đánh giá Bộ phận Một cửa, công chức Một cửa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3065/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 sửa đổi Khoản 2 Điều 1 và Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 180/QĐ-UBND về Bộ tiêu chí đánh giá Bộ phận Một cửa, công chức Một cửa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2022
Ban hành:
28/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
17/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
108
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|