|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
TTHC
|
Đối
tượng
|
Cơ
quan có thẩm quyền
|
Thời
điểm triển khai(*)
|
Cung
cấp dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Toàn
trình
|
Một phần
|
|
I
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (59 TTHC)
|
|
1
|
1
|
1.004191
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy
phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
2
|
2
|
1.001419
|
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc
lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
3
|
3
|
1.003438
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu
các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục
vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
4
|
4
|
1.001062
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
5
|
5
|
1.000957
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái
xuất theo hình thức khác
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
6
|
6
|
1.000905
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái
nhập
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
7
|
7
|
1.000890
|
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
8
|
8
|
1.004155
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
9
|
9
|
1.004181
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
10
|
10
|
2.001758
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
11
|
11
|
1.000551
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
12
|
12
|
1.000477
|
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh
hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
Công dân Việt Nam, Người nước
ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
13
|
13
|
1.000264
|
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế
quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
14
|
14
|
1.001238
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
15
|
15
|
1.001104
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
16
|
16
|
1.000400
|
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng
dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
17
|
17
|
1.005406
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
|
Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
18
|
18
|
1.002939
|
Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu
(điểm) chợ biên giới
|
Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
19
|
19
|
1.000350
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại
Việt Nam
|
Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
20
|
20
|
2.001264
|
Thủ tục lựa chọn thương nhân được
phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập,
tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
21
|
21
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
22
|
22
|
1.013778
|
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh
đối với hàng hóa quá cảnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
23
|
23
|
1.000421
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
phép quá cảnh hàng hóa
|
Công dân Việt Nam, Người nước
ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
24
|
24
|
1.000490
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
25
|
25
|
1.000450
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
26
|
26
|
1.003400
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
27
|
27
|
1.000430
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
28
|
28
|
1.002960
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Venezuela
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
29
|
29
|
1.003477
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Peru
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
30
|
30
|
1.001274
|
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không
thay đổi xuất xứ (CNM)
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
31
|
31
|
1.000398
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
32
|
32
|
2.001372
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
33
|
33
|
1.007968
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
34
|
34
|
1.008361
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN- CU
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
35
|
35
|
1.008667
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) mẫu EUR.1
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
36
|
36
|
1.008882
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp
thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
37
|
37
|
1.010056
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
38
|
38
|
1.010762
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX) Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
39
|
39
|
1.014119
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
40
|
40
|
1.000694
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
41
|
41
|
2.000303
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
42
|
42
|
1.000432
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
43
|
43
|
1.000603
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
44
|
44
|
1.000695
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
45
|
45
|
1.000665
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
46
|
46
|
1.000676
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
47
|
47
|
1.000686
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
48
|
48
|
1.000664
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
49
|
49
|
1.000431
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
50
|
50
|
1.013643
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) mẫu BR9
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
51
|
51
|
1.013642
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) mẫu GSTP
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
52
|
52
|
2.000260
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
53
|
53
|
1.000382
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
54
|
54
|
1.000366
|
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
55
|
55
|
1.001298
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều
ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
56
|
56
|
1.001370
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế
xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có
quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
57
|
57
|
1.001380
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) cấp sau
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
58
|
58
|
1.001383
|
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O)
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
59
|
59
|
1.003522
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) giáp lưng
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
(02 TTHC)
|
|
60
|
1
|
2.000140
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
|
Công dân Việt Nam
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
61
|
2
|
2.000066
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
|
Công dân Việt Nam
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Điện (14 TTHC)
|
|
62
|
1
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép
bị mất, bị hỏng)
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
63
|
2
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh;
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
64
|
3
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh;
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
65
|
4
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh trong trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
66
|
5
|
1.013401
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
67
|
6
|
1.013411
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
68
|
7
|
1.013412
|
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
69
|
8
|
1.013416
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
70
|
9
|
1.013421
|
Thu hồi giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
71
|
10
|
2.002676
|
Thông báo phát triển điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
72
|
11
|
1.013004
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát
triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống
điện quốc gia
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
73
|
12
|
1.013005
|
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu
nối với hệ thống điện quốc gia
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
74
|
13
|
1.013394
|
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
75
|
14
|
1.013395
|
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (12
TTHC)
|
|
76
|
1
|
1.000363
|
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá
điếu, xì gà
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
77
|
2
|
1.000667
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên
ngành thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
78
|
3
|
2.000209
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích
phi thương mại
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
79
|
4
|
1.000162
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết
bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất
khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
80
|
5
|
1.000172
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
81
|
6
|
1.000949
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến
nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
82
|
7
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất,
thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất
thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
83
|
8
|
1.013779
|
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương
nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
84
|
9
|
1.000948
|
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
85
|
10
|
1.000911
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế
biến nguyên liệu thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
86
|
11
|
1.000981
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
87
|
12
|
1.001335
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá,
giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
- Doanh nghiệp có Giấy phép sản
xuất sản phẩm thuốc lá hoặc Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá. - Phải
sử dụng nguyên liệu thuốc lá được trồng trong nước để sản xuất sản phẩm thuốc
lá tiêu thụ trong nước, trừ trường hợp sản xuất sản phẩm thuốc lá nhãn nước
ngoài.
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Hóa chất (21 TTHC)
|
|
88
|
1
|
1.003683
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
89
|
2
|
1.014721
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
90
|
3
|
1.014735
|
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
91
|
4
|
1.014723
|
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
92
|
5
|
1.014733
|
Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép
sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
93
|
6
|
1.014731
|
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
94
|
7
|
1.014722
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành
hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
95
|
8
|
1.014727
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
96
|
9
|
1.014729
|
Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
97
|
10
|
1.014734
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
98
|
11
|
1.014730
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
99
|
12
|
1.014724
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
100
|
13
|
1.014710
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
101
|
14
|
1.014728
|
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
102
|
15
|
1.014732
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
103
|
16
|
1.014725
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
104
|
17
|
1.014726
|
Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ
tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
105
|
18
|
1.014720
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
106
|
19
|
1.014714
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
107
|
20
|
2.002834
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
108
|
21
|
2.002836
|
Thủ tục cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ (10 TTHC)
|
|
109
|
1
|
2.000172
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
110
|
2
|
1.013058
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
111
|
3
|
1.000965
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
112
|
4
|
2.000229
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
113
|
5
|
2.001434
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
114
|
6
|
1.003401
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận
về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
115
|
7
|
2.001433
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
116
|
8
|
2.000210
|
Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
117
|
9
|
2.000221
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
118
|
10
|
1.000998
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (13
TTHC)
|
|
119
|
1
|
2.000131
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm
thương mại tại Việt Nam.
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
120
|
2
|
2.000002
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
121
|
3
|
2.000001
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
122
|
4
|
2.002607
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
123
|
5
|
2.002606
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
124
|
6
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ
chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
125
|
7
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm
thương mại tại nước ngoài
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
126
|
8
|
2.000004
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối
với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
127
|
9
|
2.002604
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
128
|
10
|
2.002608
|
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam.
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
129
|
11
|
2.002605
|
Sửa đổi giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
130
|
12
|
2.000033
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
131
|
13
|
2.001474
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung
chương trình khuyến mại
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người
tiêu dùng (01 TTHC)
|
|
132
|
1
|
2.000191
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều
kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
IX
|
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp
(07 TTHC)
|
|
133
|
1
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
134
|
2
|
1.003705
|
Công nhận chương trình đào tạo
kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
135
|
3
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
136
|
4
|
2.000609
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội
thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
137
|
5
|
2.000324
|
Xác nhận kiến thức pháp luật về
bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
138
|
6
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
tại địa phương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
139
|
7
|
2.000619
|
Thông báo chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
X
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (10
TTHC)
|
|
140
|
1
|
1.003951
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
141
|
2
|
1.003860
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
142
|
3
|
2.000115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
143
|
4
|
2.000117
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
144
|
5
|
1.003929
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
145
|
6
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
146
|
7
|
2.001595
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
147
|
8
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
148
|
9
|
2.001660
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
149
|
10
|
2.001682
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XI
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong
nước (32 TTHC)
|
|
150
|
1
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
151
|
2
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
152
|
3
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
153
|
4
|
1.003977
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
154
|
5
|
1.005376
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
phân phối rượu
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
155
|
6
|
1.003101
|
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
156
|
7
|
2.000666
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
157
|
8
|
2.000664
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
158
|
9
|
2.000673
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
159
|
10
|
2.000669
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
160
|
11
|
2.000672
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
161
|
12
|
2.000648
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
162
|
13
|
2.000645
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
163
|
14
|
2.000647
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
164
|
16
|
2.000190
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc lá
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
165
|
17
|
2.000176
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
166
|
18
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
167
|
19
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
168
|
20
|
2.001619
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán
buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
169
|
21
|
2.000636
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
170
|
22
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
171
|
23
|
2.001630
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
172
|
24
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
173
|
25
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
174
|
26
|
2.000640
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
175
|
27
|
1.004021
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
176
|
28
|
2.000197
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
177
|
29
|
2.001636
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
178
|
30
|
2.000204
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua
bán nguyên liệu thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
179
|
31
|
2.000622
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
180
|
32
|
2.000637
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
181
|
33
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XII
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng (12 TTHC)
|
|
182
|
1
|
1.001271
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
183
|
2
|
2.000618
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
184
|
3
|
2.000613
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
185
|
4
|
1.000878
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
186
|
5
|
2.000401
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
187
|
6
|
2.000251
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
188
|
7
|
1.001292
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
189
|
8
|
2.000628
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
190
|
9
|
2.000624
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
191
|
10
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
192
|
11
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
193
|
12
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng
hóa (04 TTHC)
|
|
194
|
1
|
1.013990
|
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
195
|
2
|
2.000147
|
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
196
|
3
|
2.000046
|
Cấp thông báo xác nhận công bố sản
phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh
nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
197
|
4
|
1.013989
|
Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh
vực được chỉ định
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Giám định Thương mại (02
TTHC)
|
|
198
|
1
|
1.005190
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
199
|
2
|
2.000110
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XV
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế (26
TTHC)
|
|
200
|
1
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
201
|
2
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho
phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
202
|
3
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
203
|
4
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
204
|
5
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
205
|
6
|
1.000168
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
206
|
7
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
207
|
8
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
208
|
9
|
1.000361
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
209
|
10
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
210
|
11
|
2.000327
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
211
|
12
|
2.000063
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
212
|
13
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ
nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
213
|
14
|
2.000450
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
214
|
15
|
2.000334
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
Tổ chức nước ngoài Tổ chức nước
ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
215
|
16
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các
hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
216
|
17
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
217
|
18
|
2.000339
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh
nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ
sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
218
|
19
|
1.000358
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
219
|
20
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định
tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ- CP
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
220
|
21
|
2.000314
|
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ
quan cấp Giấy phép
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
221
|
22
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
222
|
23
|
2.000665
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
223
|
24
|
2.000347
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
224
|
25
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời
với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
225
|
26
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XVI
|
Lĩnh vực Dầu khí (01 TTHC)
|
|
226
|
1
|
1.013987
|
Chấp thuận các tài liệu quản lý an
toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân Cấp tỉnh
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XVII
|
Lĩnh vực Sở giao dịch hàng hóa (04
TTHC)
|
|
227
|
1
|
1.014571
|
Cấp Giấy phép thành lập Sở giao
dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
228
|
2
|
2.002818
|
Chấp thuận tổ chức đủ điều kiện là
Trung tâm thanh toán bù trừ
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
229
|
3
|
1.014572
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt
Nam
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
230
|
4
|
2.002817
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Sở giao
dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XVIII
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí (39 TTHC)
|
|
231
|
1
|
1.000709
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
232
|
2
|
2.000175
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
233
|
3
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
234
|
4
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
235
|
5
|
1.000475
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
236
|
6
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
237
|
7
|
2.000136
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
238
|
8
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
239
|
9
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
240
|
10
|
2.000390
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
241
|
11
|
2.000180
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
242
|
12
|
1.000742
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
243
|
13
|
1.000481
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
244
|
14
|
1.000425
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
245
|
15
|
2.000279
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
246
|
16
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
247
|
17
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
248
|
18
|
2.000376
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
249
|
19
|
2.000211
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
250
|
20
|
2.000207
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
251
|
21
|
2.000156
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
252
|
22
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
253
|
23
|
1.000444
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
254
|
24
|
1.000455
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
255
|
25
|
2.000166
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
256
|
26
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
257
|
27
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
258
|
28
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
259
|
29
|
1.000704
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
260
|
30
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
261
|
31
|
2.000304
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
262
|
32
|
2.000371
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
263
|
33
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
264
|
34
|
2.000201
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
265
|
35
|
2.000187
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
266
|
36
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
267
|
37
|
2.000078
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
268
|
38
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào chai
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
269
|
39
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
|
|
XIX
|
Lĩnh vực Thủ công mỹ nghệ (01
TTHC)
|
|
270
|
1
|
1.012471
|
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân
dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng Cấp
tỉnh
|
Công dân Việt Nam
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XX
|
Lĩnh vực Giao tài sản kết cấu hạn
tầng chợ (01 TTHC)
|
|
271
|
1
|
1.012567
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ
do cấp tỉnh quản lý
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XXI
|
Lĩnh vực Khoáng sản (05 TTHC)
|
|
272
|
1
|
1.014125
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
273
|
2
|
2.001292
|
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ
chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
274
|
3
|
1.013652
|
Thủ tục hành chính Cấp tỉnh: Phê
duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm
lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
275
|
4
|
1.014127
|
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
276
|
5
|
1.014126
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XXII
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy
điện (08 TTHC)
|
|
277
|
1
|
2.001313
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
278
|
2
|
1.013398
|
Điều chỉnh phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX) Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
279
|
3
|
1.013400
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX) Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
280
|
4
|
2.001322
|
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận
hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
281
|
5
|
2.001300
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
282
|
6
|
2.000206
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp xã
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
283
|
7
|
1.013399
|
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
284
|
8
|
2.001384
|
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ
giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XXIII
|
Lĩnh vực Thương mại biên giới và
miền núi (01 TTHC)
|
|
285
|
1
|
2.001272
|
Đăng ký thương nhân hoạt động
thương mại biên giới Việt Nam - Lào
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh
nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XXIV
|
Lĩnh vực Cụm công nghiệp (01 TTHC)
|
|
286
|
1
|
1.012427
|
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
Doanh nghiệp, Hợp tác xã
|
Tỉnh,
xã
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XXV
|
Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ (03
TTHC)
|
|
287
|
1
|
1.001158
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
288
|
2
|
1.014818
|
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu
đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
289
|
3
|
1.014820
|
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XXVI
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử (03
TTHC)
|
|
290
|
1
|
1.000880
|
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm
website thương mại điện tử
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
291
|
2
|
1.003390
|
Thông báo ứng dụng Thương mại điện
tử bán hàng
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
292
|
3
|
2.000243
|
Thông báo website thương mại điện
tử bán hàng
|
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh
nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
XXVII
|
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm (03 TTHC)
|
|
293
|
1
|
1.014967
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4,
9
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
294
|
2
|
1.014968
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
295
|
3
|
1.014969
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3,
4, 9
|
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|